
Sinh viên : Lê Th Thuy t L p: K toán 33Dị ế ớ ế
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Đ t n c ta đang trong quá trình h i nh p n n kinh t th gi i v i nhi uấ ướ ộ ậ ề ế ế ớ ớ ề
b c chuy n bi n đáng k . N n kinh t hi n nay ho t đ ng theo c ch thướ ể ế ể ề ế ệ ạ ộ ơ ế ị
tr ng có s qu n lý c a nhà n c, các doanh nghi p thành l p ngày càng nhi u,ườ ự ả ủ ướ ệ ậ ề
th ng có m i quan h kinh t v i nhi u đ i t ng. Các đ i t ng này quan tâmườ ố ệ ế ớ ề ố ượ ố ượ
đ n tình hình tài chính, kh năng sinh l i và kh năng phát tri n c a doanhế ả ờ ả ể ủ
nghi p . Trên c s đó h có th quy t đ nh đ c có nên đ u t vào doanh nghi pệ ơ ở ọ ể ế ị ượ ầ ư ệ
hay không, có nên bán hàng cho doanh nghi p không ho c có nên cho doanh nghi pệ ặ ệ
vay hay không .Cũng nh các c quan nhà n c, c quan thu , tái chính, ki m toánư ơ ướ ơ ế ể
cũng c n ph i có nh ng tài li u đáng tin c y v tình hình tài chính c a doanhầ ả ữ ệ ậ ề ủ
nghi p. T t c nh ng câu h i đ t ra ch có th tr l i đ c khi h bi t đ c th cệ ấ ả ữ ỏ ặ ỉ ể ả ờ ượ ọ ế ượ ự
tr ng v tình hình tài chính c a doanh nghi p nh th nào . ạ ề ủ ệ ư ế
M c khác, trong n n kinh t th tr ng đi u ki n c nh tranh gay g t gi aặ ề ế ị ườ ề ệ ạ ắ ữ
các doanh nghi p,nguy c mà các doanh nghi p g p ph i là kho n ph i thu khôngệ ơ ệ ặ ả ả ả
thu h i đ c gây nh h ng đ n doanh thu c a doanh nghi p,n u doanh nghi pồ ượ ả ưở ế ủ ệ ế ệ
không d đoán đ c các kho n t n th t t các kho n ph i thu này cũng nhự ượ ả ổ ấ ừ ả ả ư
không chu n b ngu n bù đ p thi t h i thì s r t khó khăn và lúng túng trong ho tẩ ị ồ ắ ệ ạ ẽ ấ ạ
đ ng c a doanh nghi p .V y Làm th nào đ kh c ph c, bù đ p đ c nh ng t nộ ủ ệ ậ ế ế ắ ụ ắ ượ ữ ổ
th t s x y ra . ấ ẽ ả
Doanh thu và d phòng kho n ph i thu kho n ph i thu khó đóng vai tròự ả ả ả ả
quan trong đ i v i n n kinh t Vi t Nam, cũng nh là câu tr l i cho nh ng v nố ớ ề ế ệ ư ả ờ ữ ấ
đ mà tôi và các b n đ u đ t câu h i trên. Chính vì v y tôi đã quy t đ nh l a ch n:ề ạ ề ặ ỏ ậ ế ị ư ọ
“Ghi nh n doanh thu và l p d phòng ph i thu khó đòi” ậ ậ ự ả đ nghiên c u.ể ứ
Đ tài này đ c chia làm 3 ch ng:ề ượ ươ
Ch ng 1: Ghi nh n doanh thuươ ậ
Ch ng 2: L p d phòng ph i thu khó đòiươ ậ ự ả
Ch ng 3:M t s ý ki n nh n xét và m t s ph ng pháp nh m hoàn thi n kươ ộ ố ế ậ ộ ố ươ ằ ệ ế
toán ghi nh n doanh thu và d phòng ph i thu khó đòi.ậ ự ả
1

Sinh viên : Lê Th Thuy t L p: K toán 33Dị ế ớ ế
CH NG 1: GHI NH N DOANH THU.ƯƠ Ậ
I. Khái ni m v doanh thuệ ề
Doanh thu là già tr g p c a các l i ích kinh t mà doanh nghi p đ t đ c trong kỳị ộ ủ ợ ế ệ ạ ượ
k toán phát sinh t các ho t đ ng c a doanh nghi p,..ế ừ ạ ộ ủ ệ
II. Đi u ki n ghi nh n doanh thuề ệ ậ .
1. Đi u ki n ghi nh n doanh thu theo ch đ k toán tài chínhề ệ ậ ế ộ ế
Đi u ki n doanh thu bán hàng khi có kh i l ng s n ph m, hàng hoá, laoề ệ ố ượ ả ẩ
v d ch v đã đ c xác đ nh tiêu th . Nghĩa là, kh i l ng đó đã đ c giao choụ ị ụ ượ ị ụ ố ượ ượ
khách hàng ho c đã đ c th c hi n đ i v i khách hàng và đã đ c khách hàngặ ượ ự ệ ố ớ ượ
thanh toán ho c ch p nh n thanh toánặ ấ ậ
2. Ph ng pháp xác đ nh doanh thu bán hàngươ ị
Doanh thu S n l ng, kh i l ngả ượ ố ượ Giá bán
Bán hàng = s n ph m hàng hoá đã cung c pả ẩ ấ * đ n vơ ị
DTBH thu n = DTBH - Các kho n gi m tr doanh thuầ ả ả ừ
Doanh thu bán hàng đ c ghi nh n ch khi đ m b o là doanh nghi p nh nượ ậ ỉ ả ả ệ ậ
đ c l i ích kinh t t giao d ch. Tr ng h p l i ích kinh t t giao d ch bán hàngượ ợ ế ừ ị ườ ợ ợ ế ừ ị
còn ph thu c nhi u y u t không ch c ch n thì ch ghi nh n doanh thu khi y u tụ ộ ề ế ố ắ ắ ỉ ậ ế ố
không ch c ch n này đã s lý xong. N u doanh thu đ c ghi nh n trong tr ngắ ắ ử ế ượ ậ ườ
h p ch a thu đ c ti n thì khi xác đ nh kho n n ph i thu này là không thu đ cợ ư ượ ề ị ả ợ ả ượ
thì ph i h ch toán vào chi phí s n xu t kinh doanh trong kỳ mà không đ c ghiả ạ ả ấ ượ
gi m tr doanh thu. Các kho n n ph i thu khó đòi khi xác đ nh th c s không đòiả ừ ả ợ ả ị ự ự
đ c thì bù đ p b ng ngu n n ph i thu khó đòi…ượ ắ ằ ồ ợ ả
Doanh thu và chi phí liên quan đ n cùng m t giao d ch ph i đ c ghi nh nế ộ ị ả ượ ậ
theo nguyên t c phù h p. Các chi phí bao g m c chi phí phát sinh sau ngày giaoắ ợ ồ ả
hàng ( nh chi phí b o hành và các chi phí khác), th ng đ c xác đ nh ch c ch nư ả ườ ượ ị ắ ắ
khi các đi u ki n ghi nh n doanh thu đ c tho mãn. Các kho n ti n nh n tr cề ệ ậ ượ ả ả ề ậ ướ
c a khách hàng không đ c ghi nh n là doanh thu mà đ c ghi nh n là m t kho nủ ượ ậ ượ ậ ộ ả
n ph i tr t i th i đi m nh n ti n tr c c a khách hàng.ợ ả ả ạ ờ ể ậ ề ướ ủ
2

Sinh viên : Lê Th Thuy t L p: K toán 33Dị ế ớ ế
3. Đi u ki n ghi nh n doanh thu theo chu n m c k toán Vi t Namề ệ ậ ẩ ự ế ệ
Theo chu n m c k toán Vi t Nam ( VAS 14 ): “Doanh thu và thu nh pẩ ự ế ệ ậ
khác” thì đi u ki n ghi nh n doanh thu cũng đ ng nghĩa v i th i đi m k t thúcề ệ ậ ồ ớ ờ ể ế
nghi p v bán hàng ( k c bán buôn và bán l ) g m năm đi u ki n:ệ ụ ể ả ẻ ồ ề ệ
+ Doanh nghi p đã chuy n giao ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i quy n sệ ể ầ ớ ủ ợ ắ ề ớ ề ở
h u s n ph m ho c hàng hoá cho ng i mua.ữ ả ẩ ặ ườ
+ Doanh nghi p không còn n m gi quy n qu n lý hàng hoá nh ng i s h uệ ắ ữ ề ả ư ườ ở ữ
hàng hoá ho c quy n ki m soát hàng hoá.ặ ề ể
+ Doanh thu đ c xác đ nh t ng đ i ch c ch nượ ị ươ ố ắ ắ
+ Doanh nghi p đã thu đ c ho c s thu đ c l i ích kinh t t giao d ch bánệ ượ ặ ẽ ượ ợ ế ừ ị
hàng.
+ Xác đ nh đ c chi phí liên quan đ n giao d ch bán hàngị ượ ế ị
4. Tài kho nả
TK 511:Doanh thu bán hàng và cung ng d ch vứ ị ụ
Tài kho n đ c dùng đ ph n ánh t ng doanh thu bán hàng và cung c pả ượ ể ả ổ ấ
d ch v th c t c a doanh nghi p và các kho n ghi gi m doanh thu. T đó tính raị ụ ự ế ủ ệ ả ả ừ
DTT v bán hàng trong kỳ.ề
Bên N :S thu tiêu th ph i n p tính trên doanh s bán hàng trong kỳ.ợ ố ế ụ ả ộ ố
S gi m giá hàng bán, chi t kh u th ng m i và doanh thu ố ả ế ấ ươ ạ
K t chuy n s DTT vào TK911 đ xác đ nh k t qu bán hàng vàế ể ố ể ị ế ả
cung c p d ch v .ấ ị ụ
Bên Có: T ng s doanh thu bàn hàng và cung c p d ch v th c t phát sinhổ ố ấ ị ụ ự ế
trong kỳ c a doanh nghi p.ủ ệ
Tài kho n 511 cu i kỳ không có s d và đ c chi ti t thành 5 tài kho nả ố ố ư ượ ế ả
c p 2 5111, 5112, 5113, 5114, 5117.ấ
III. Th i đi m ghi nh n doanh thuờ ể ậ
1. Doanh thu bán hàng
Doanh nghi p ph i xác đ nh chuy n giao ph n l n r ro và l i ích g n li nệ ả ị ể ầ ớ ủ ợ ắ ề
v i quy n s h u hàng hoá cho ng i mua cho t ng tr ng h p c th . Trong h uớ ề ở ữ ườ ừ ườ ợ ụ ể ầ
3

Sinh viên : Lê Th Thuy t L p: K toán 33Dị ế ớ ế
h t các tr ng h p, th i đi m chuy n giao ph n l n r i ro trùng v i th i đi mế ườ ợ ờ ể ể ầ ớ ủ ớ ờ ể
chuy n giao l i ích g n li n v i quy n s h u h p pháp ho c quy n ki m soátể ợ ắ ề ớ ề ở ữ ợ ặ ề ể
hàng
hoá cho ng i mua.ườ
Tr ng h p doanh nghi p v n còn ch u ph n l n r i ro g n li n v i quy nườ ợ ệ ẫ ị ầ ớ ủ ắ ề ớ ề
s h u hàng hoá thi giao d ch không đ c coi là ho t đ ng bán hàng và doanh thuở ữ ị ượ ạ ộ
không đ c ghi nh n. N u doanh nghi p ch còn ph i ch u m t ph n nh r i roượ ậ ế ệ ỉ ả ị ộ ầ ỏ ủ
g n li n v i quy n s h u hàng hoá thì vi c bán hàng đ c xác đ nh và doanh thuắ ề ớ ề ở ữ ệ ượ ị
đ c ghi nh n.ượ ậ
Doanh thu bán hàng đ c ghi nh n ch khi đ m b o là doanh nghi p nh nượ ậ ỉ ả ả ệ ậ
đ c l i ích kinh t t giao d ch. tr ng h p l i ích kinh t t giao d ch bán hàngượ ợ ế ừ ị ườ ợ ợ ế ừ ị
còn ph thu c y u t không ch c ch n thì ch ghi nh n doanh thu khi y u tụ ộ ế ố ắ ắ ỉ ậ ế ố
không ch c ch n này đã x lý xong. N u doanh thu đã đ c ghi nh n trong tr ngắ ắ ử ế ượ ậ ườ
h p ch a thu đ c ti n thì khi xác đ nh kho n n ph i thu này là không thu đ cợ ư ượ ề ị ả ợ ả ượ
thì ph i h ch toán vào chi phí s n xu t, kinh doanh trong kỳ mà không đ c ghiả ạ ả ấ ượ
gi m doanh thu. Khi xác đ nh kho n ph i thu là không ch c ch n thu đ c ( nả ị ả ả ắ ắ ượ ợ
ph i thu khó đòi) thì ph i l p d phòng n ph i thu khó đòi mà không ghi gi mả ả ậ ự ợ ả ả
doanh thu.
Doanh thu và chi phí liên quan t i cùng m t giao d ch ph i đ c ghi nh nớ ộ ị ả ượ ậ
đ ng th i theo nguyên t c phù h p. Các chi phí ph i bao g m c chi phí phát sinhồ ờ ắ ợ ả ồ ả
sau ngày giao hàng ( nh chi phí b o hành và chi phí khác), th ng đ c xác đ như ả ườ ượ ị
ch c ch n khi các đi u ki n ghi nh n doanh thu đ c tho mãn. Các kho n ti nắ ắ ề ệ ậ ượ ả ả ề
nh n tr c c a khách hàng không đ c ghi nh n là doanh thu mà đ c ghi nh n làậ ướ ủ ượ ậ ượ ậ
m t kho n n ph i tr t i th i đi m nh n ti n tr c c a khách hàng. Kho n nộ ả ợ ả ả ạ ờ ể ậ ề ướ ủ ả ợ
ph i tr v s ti n nh n tr c c a khách hàng ch đ c ghi nh n là doanh thu khiả ả ề ố ề ậ ướ ủ ỉ ượ ậ
đ ng th i tho mãn năm đi u ki n quy đ nh trên.ồ ờ ả ề ệ ị ở
2. Doanh thu cung c p d ch vấ ị ụ
Doanh thu đ c ghi nh n trong kỳ k toán đ c xác đ nh theo t l ph n ượ ậ ế ượ ị ỷ ệ ầ
4

Sinh viên : Lê Th Thuy t L p: K toán 33Dị ế ớ ế
công vi c đã hoàn thành. Doanh thu cung c p d ch v ch đ c ghi nh n khi đ mệ ấ ị ụ ỉ ượ ậ ả
b o là doanh nghi p nh n đ c l i ích kinh t t giao d ch. Khi không th thu h iả ệ ậ ượ ợ ế ừ ị ể ồ
đ c kho n doanh thu đã ghi nh n thì ph i h ch toán vào chi phí mà không đ cượ ả ậ ả ạ ượ
ghi gi m doanh thu. Khi không ch c ch n thu h i đ c m t kho n mà tr c đó đãả ắ ắ ồ ượ ộ ả ướ
ghi vào doanh thu ( n ph i thu khó đòi) thì ph i l p d phòng n ph i thu khó đòi ợ ả ả ậ ự ợ ả
mà không ghi gi m doanh thu.ả
Tr ng h p d ch v đ c th c hi n b ng nhi u ho t đ ng khác nhau màườ ợ ị ụ ượ ự ệ ằ ề ạ ộ
không tách bi t đ c, và đ c th c hi n trong nhi u kỳ k toán nh t đ nh thìệ ượ ượ ự ệ ề ế ấ ị
doanh thu t ng kỳ đ c ghi nh n doanh thu theo ph ng pháp bình quân.Khi cóừ ượ ậ ươ
m t ho t đ ng c b n so v i các ho t đ ng khác thì vi c ghi nh n doanh thu đ cộ ạ ộ ơ ả ớ ạ ộ ệ ậ ượ
th c hi n theo ho t đ ng c b n ự ệ ạ ộ ơ ả
Khi k t qu c a vi c giao d ch v cung c p d ch v không th xác đ nhế ả ủ ệ ị ề ấ ị ụ ể ị
đ c ch c ch n thì doanh thu đ c ghi nh n t ng ng v i chi phí đã ghi nh n vàượ ắ ắ ượ ậ ươ ứ ớ ậ
có th thu h i.ể ồ
Trong giai đo n đ u c a m t giao d ch v cung c p d ch v , khi ch a xácạ ầ ủ ộ ị ề ấ ị ụ ư
đ nh đ c k t qu m t cách ch c ch n thì doanh thu đ c ghi nh n b ng chi phíị ượ ế ả ộ ắ ắ ượ ậ ằ
đã ghi nh n và có th thu h i đ c. N u chi phí có liên quan đ n d ch v đó ch cậ ể ồ ượ ế ế ị ụ ắ
ch n không thu h i đ c thì không ghi nh n doanh thu, và chi phí đã phát sinhắ ồ ượ ậ
đ c ho ch toán vào chi phí đ xác đ nh k t qu kinh doanh trong kỳ. Khi có b ngượ ạ ể ị ế ả ằ
ch ng tin c y v các chi phí đã phát sinh s thu h i đ c thì doanh thu đ c ghiứ ậ ề ẽ ồ ượ ượ
nh n.ậ
5

