intTypePromotion=3

Giáo án Toán 1 chương 2 bài 4: Phép trừ trong phạm vi 4

Chia sẻ: Nguyễn Thị Huyền | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
166
lượt xem
38
download

Giáo án Toán 1 chương 2 bài 4: Phép trừ trong phạm vi 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo Giáo án Toán 1 chương 2 bài 4: Phép trừ trong phạm vi 4 để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình dạy học. Giáo án Toán 1 chương 2 bài 4: Phép trừ trong phạm vi 4 được soạn với hình thức 3 cột phù hợp quy định bộ GD và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Toán 1 chương 2 bài 4: Phép trừ trong phạm vi 4

  1. BÀI 4 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh: _Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ _Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4 _Biết làm tính trừ trong phạm vi 4 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1 _Các mô hình phù hợp với nội dung bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Th Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDD ời H gia n 15’ 1.Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4: 3’ a) Hướng dẫn HS học các phép trừ -SGK *4–1=3 (mô Bước1: hình) _Hướng dẫn HS xem tranh, tự nêu bài _HS nêu lại bài toán toán Lúc đầu trên cành có 4 quả táo, có 1 quả rụng đi. Hỏi trên cành còn lại mấy quả? Bước 2: _Lúc đầu có 4 quả, 1 quả _Cho HS tự trả lời câu hỏi của bài toán rụng đi. Còn lại 3 quả _GV nhắc lại và giới thiệu: +4 quả bớt (rơi) 1 quả, còn 3 quả: bốn +Vài HS nhắc lại: Bốn bớt bớt một còn ba một còn ba Bước 3: _GV nêu: Bốn bớt một còn ba. Ta viết (bảng) như sau: 4 – 1 = 3 -Dấu “-” đọc là trừ _Cho HS đọc bảng _Bốn trừ một bằng ba
  2. b) Hướng dẫn HS học phép trừ 6’ 4–2=2;4–3=1 Tiến hành tương tự như đối với 4-1= 3 _Cho HS đọc các phép trừ trên bảng _HS đọc các phép tính: 4–1=3 4–2=2 4–3=1 c) Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu 6’ về mối quan hệ giữa cộng và trừ: _Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu _HS trả lời câu hỏi để HS trả lời: +3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành +3 thêm 1 thành 4 mấy chấm tròn? 3 cộng 1 bằng mấy? 3+1=4 +1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn thành +1 thêm 3 thành 4 mấy chấm tròn? 1 cộng 3 bằng mấy? 1+3=4 +4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy +4 bớt 1 còn 3 chấm tròn? 4 trừ 1 bằng mấy? 4–1=3 +4 chấm tròn bớt 3 chấm tròn còn mấy +4 bớt 3 còn 1 chấm tròn? 4 trừ 3 bằng mấy? 4–3=1 _GV viết: 3 + 1 = 4. Cho HS nhận xét _4 trừ 1 được 3: 4 -1 = 3 Tương tự với 1 + 3 = 4 4 trừ 3 được 1: 4 -3 = 1 d)Viết bảng con: 4–1= 4–2= 2’ 4–3= 2. Thực hành: 12’ Bài 1: Tính 5’ _Gọi HS nêu cách làm bài. _Tính và ghi kết quả thẳng cột -Vở _HS làm bài và chữa bài bài Bài 2: tập 4’ _Cho HS nêu cách làm bài _Tính theo cột dọc toán _Cho HS làm bài vào vở. Nhắc HS viết _HS làm bài và chữa bài 1 kết quả thẳng cột Bài 3: 3’ _Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toá _Có 4 bạn đang chơi nhảy _Cho HS viết phép tính tương ứng với dây, 1 bạn chạy đi. Hỏi còn bài toán vào ô trống lại mấy bạn?
  3. 3.Nhận xét –dặn dò: _HS ghi: 4 – 1 = 3 _ Nhận xét tiết học 1’ _ Dặn dò: Chuẩn bị bài 37: Luyện tập

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản