
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG NGHIỆP THANH HÓA
GIÁO TRÌNH
MÔN HỌC/MÔ ĐUN: CẤU TRÚC MÁY TÍNH
NGÀNH/NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-… ngày…….tháng….năm 2022
của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh Hóa.
1

Thanh Hóa, năm 2022
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham
khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
2

LỜI GIỚI THIỆU
Giáo trình được tác giả biên soạn nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho học
sinh, sinh viên tiếp thu tốt kiến thức liên quan đến môn học. Đây là tài liệu tham
khảo chính dành cho học sinh, sinh viên ngành Công nghệ thông tin (ƯDPM)
trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh Hóa học tập và nghiên cứu môn học Cấu
trúc máy tính.
Môn học cung cấp cho học sinh, sinh viên những kiến thức căn bản về
kiến trúc máy tính, các thế hệ máy tính, các thành phần cấu thành máy tính và
chức năng của nó. Ngoài ra môn học còn cung cấp những kiến thức về cấu trúc
CPU, Memory, hệ thống Bus, hệ thống Interrupt, I/O port, DMA, hệ thống I/O
giúp cho sinh viên nắm được nguyên lý điều khiển thiết bị trên máy tính.
Nội dung chính của giáo trình được chia làm 6 chương
Chương 1: Cấu trúc cơ bản của máy tính
Chương 2: Bus và truyền thông tin trong máy tính
Chương 3: Bộ nhớ
Chương 4: Các phương pháp vào/ra dữ liệu
Chương 5: Các thiết bị ngoại vi
Chương 6: ROM-BIOS và RAM-CMOS
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2022
Chủ biên
Trần Thị Hà
3

MỤC LỤC
Chương 1: Cấu trúc cơ bản của máy tính.......................................................................3
1. Biểu diễn và xử lý thông tin trong máy tính...........................................................3
2. Cấu trúc một máy tính đơn giản.............................................................................4
Chương 2: Bus và truyền thông tin trong máy tính......................................................12
1. Khái niệm BUS....................................................................................................12
2. Phân loại BUS......................................................................................................12
Chương 3: Bộ nhớ.......................................................................................................14
1. Các đặc trưng của bộ nhớ.....................................................................................14
1.1. Các khái niệm...................................................................................................14
1.3. Cách tính dung lượng của Memory (RAM)......................................................15
1.4. Điện thế làm việc..............................................................................................15
2. Sự phân cấp bộ nhớ..............................................................................................15
2.1. Xác định loại bộ nhớ.........................................................................................15
2.3. Graphic ddr (gddr)............................................................................................16
2.4. Window ram (wram).........................................................................................16
2.5. Synchronous Graphic Ram (SGRAM)..............................................................16
2.6. Base Rambus và Concurrent Rambus...............................................................16
2.7. Bộ nhớ cải tiến..................................................................................................16
3. Xây dựng bộ nhớ từ các chip nhớ........................................................................17
3.1. Lưu trữ từ tính...................................................................................................17
3.2. Bộ nhớ bán dẫn.................................................................................................17
3.4. Bộ nhớ phân tử..................................................................................................18
Chương 4: Các phương pháp vào/ra dữ liệu...............................................................20
2. Các phương pháp vào-ra dữ liệu..........................................................................23
Chương 5: Các thiết bị ngoại vi...................................................................................27
1. Các thiết bị nhập, xuất dữ liệu.............................................................................27
2. Các thiết bị lưu trữ dữ liệu...................................................................................28
Chương 6: ROM-BIOS và RAM-CMOS.....................................................................34
1. ROM-BIOS..........................................................................................................34
2. RAM-CMOS........................................................................................................35
4

GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN
Tên môn học: CẤU TRÚC MÁY TÍNH
Mã môn học: MH 09
Thời gian môn học: 45 giờ; (Lý thuyết: 23 giờ; Thực hành: 20 giờ; kiểm tra: 2
giờ).
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC
- Vị trí: Môn học được bố trí sau khi người học hoàn thành môn Tin học cơ
bản, nhằm cung cấp kiến thức nền tảng về phần cứng máy tính, phục vụ cho các
môn học chuyên ngành tiếp theo.
- Tính chất: Là Môn học kỹ thuật cơ sở trong chương trình đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm).
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC
- Về kiến thức:
Trình bày được cấu trúc tổng thể và phân loại máy tính.
Mô tả được chức năng và vai trò của các bộ phận chính trong máy tính.
Hiểu và giải thích được nguyên lý hoạt động của các thành phần trong hệ
thống.
- Về kỹ năng:
Nhận diện, phân biệt và lắp ráp được các linh kiện phần cứng.
Thiết lập và cấu hình thông số trong BIOS.
Sắp xếp và tổ chức hệ thống phần cứng một cách khoa học.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
Có ý thức tổ chức kỷ luật trong học tập và công việc.
Có thái độ chủ động, nghiêm túc, tỉ mỉ và sáng tạo trong việc tìm hiểu cấu
trúc máy tính.
III. NỘI DUNG MÔN HỌC
5

