Chương 4: HÌNH NN TẢNG NHƯ MT DCH V
MC TIÊU CỦA CHƯƠNG 4
Chương 4 cung cp kiến thc v hình điện toán đám mây cung cp nn tng
như một dch v nhm giúp sinh viên hiểu được nhu cu, chức năng, thuộc tính k
thut của hình này cũng như nắm đưc các tiêu chun tiêu chí ca mt mô hình
PaSS.
4.1. Nhu cu ca mô hình PaaS
4.1.1. Các chức năng ca IaaS
Mô hình IaaS cung cp các máy o và tài nguyên ảo để các nhà cung cp dch v
IaaS th phân đoạn cho mỗi người dùng. Các nhà cung cấp IaaS cũng thể giúp
người dùng không cn mua sm phn cng và ci tiến vic s dng tài nguyên. Hình 4.1
cho thy nhng gì mô hình IaaS có thm so vi công ngh thông tin truyn thng.
a) IT truyn thng b) IaaS
Hình 4. 1. Minh ha IaaS so vi công ngh thông tin truyn thng (ngun 4.6).
4.1.2. Các hn chế ca IaaS
chương trước, IaaS đã được trình y tương đối đầy đủ các chức năng, công
dng. Tuy nhiên, IaaS còn mt s hn chế không th đáp ng nhu cu đa dạng ca
NgườI dùng qun lý
NgườI dùng qun lý
Nhà cung cp qun
Trường Đại hc Tài Chính - Marketing Giáo trình Điện Toán Đám Mây
81
người dùng, c th IaaS cung cp nhiu máy o hoc y vật lý nhưng không thể làm
thay đổi s ng chúng mt cách t động.
Khách hàng có th t đưa ra quyết định để yêu cu cn gấp đối vi tài nguyên có
sẵn để s dng hay yêu cu một môi trường vn hành, phát trin và kim th để thiết kế
các ng dng và dch v ca h. Ngoài ra n rt nhiu yêu cu khác ca khách hàng
như:
Trừu tượng hoá và qun lý tài nguyên quy mô ln.
Yêu cu tài nguyên quy mô ln theo nhu cu.
Môi trưng vận hành và lưu trữ.
Cơ chế t động và t ch.
Qun lý và phân bng vic.
Kim soát truy cp và xác thc
Mô hình nn tảng như một dch v (PaaS) nhm gii quyết các hn chế ca IaaS
vi các chức năng như bên dưới và Hình 4.2. cho thy s b sung chc năng ca PaaS:
Cung cp mt lot các thuc tính có th đáp ng các yêu cu ca người dùng.
Bảo đảm cht lưng ca các tài nguyên, dch vng dng.
Hình 4. 2. Minh ha các chức năng của PaaS (ngun 4.6).
Traditional IT
Networking
Storage
Servers
Virtualization
OS
Middleware
Runtime
Data
Applications
Người dùng quản
IaaS
Networking
Storage
Servers
Virtualization
OS
Middleware
Runtime
Data
Applications
PaaS
Networking
Storage
Servers
Virtualization
OS
Middleware
Runtime
Data
Applications
Trường Đại hc Tài Chính - Marketing Giáo trình Điện Toán Đám Mây
82
4.2. Gii thiu mô hình PaaS
Nn tảng như một dch v (PaaS Platform as a Service) mt nền điện toán
trừu ợng hoá sở h tng, h điều hành phn mềm trung gian đ hướng nhà
phát trin tp trung o sn phm. Hình 4.3 minh ha nn tảng nmột dch v trong
điện toán đám mây.
Hình 4. 3. Minh ha nn tảng như một dch v (PaaS) (ngun 4.6).
Hình 4.4 minh ha h tr phát trin ng dng ca PasS, hình này nhm
giúp:
Phát trin các ng dng dùng các ngôn ng lp trình và các công c được h
tr bi nhà cung cp PaaS.
Trin khai các ng dng do khách hàng tạo ra lên cơ sở h tầng đám mây.
H tng
Nn tng
ng dng
IaaS
Giao tiếp qun
lý tài nguyên
Giao tiếp giám
sát h thng
o hóa
Tính toán
Mng
Lưu trữ
Nhp xut
PaaS
Công c
phát trin
Giao tiếp
điu khin
Môi trường
thi gian chy
Qun lý
tài nguyên
Chu li
Cung cp
động
Cân bng
ti
SaaS
Thiết b di
động
ng dng
Web
ng dng
chung
Dch v kinh
doanh
Trường Đại hc Tài Chính - Marketing Giáo trình Điện Toán Đám Mây
83
Hình 4. 4. Minh ha h tr phát trin ng dng ca PaaS (ngun 4.6).
Hình 4. 5. Minh ha khái quát PaaS (ngun 4.6).
Resource Pool
abstrac
t
Enabling Services
provid
e
Core Platform
Nn tng (Platform)
Môi trường phát trin lp trình hp nht
Giao tiếp điều khin
h thng
Chính sách h thng
Tiến độ thc hin
Giao tiếp lp trình ng dng
Công c phát trin
Môi trường thi gian chy
Linh hot
Co giãn
Sn sàng
Tin cy
Hiu sut
Tối ưu hóa
Kh qun
Tương tác
Trường Đại hc Tài Chính - Marketing Giáo trình Điện Toán Đám Mây
84
Hình 4.5 minh ha khái quát PaaS vi các khái nim Resource pool, Core
platform và Enabling services, được giải thích như sau:
Resource pool: các kh năng trừu tượng hoá kim soát tt c các i nguyên
bên dưới với các ý nghĩa sau:
+ Cung cp mt s tru tượng hoá hp nht ca các tài nguyên quy mô
ln.
+ Khách hàng có th yêu cu thêm hoc tr li tài nguyên tến vùng tài
nguyên (resource pool) theo nhu cu.
+ Gim s phc tp và trách nhim của cơ s h tầng điện toán đám mây.
+ Cung cp s qun lý t động đối vi tài nguyên cung cp.
+ Truy cp các tài nguyên t vùng tài nguyên theo nhu cu.
+ Nhà cung cp xác lập các đơn v tài nguyên cung cp cho khách hàng,
dụ: 1GHz CPU, 1GB không gian lưu tr, 1MB b nh
+ Khách hàng th yêu cầu các đơn v tài nguyên trên theo nhu cu ca
h.
+ Khách hàng th không cần quan tâm các tài nguyên đưc cung cp
dành riêng cho h hay dùng chung.
Core platform: cung cp một môi trường tin cy để vn hành các ng dng
dch v:
+ Cung cp các chc năng cơ bản ca một môi trường PaaS.
+ Hot động như một cu ni gia khách hàng và phn cng.
+ Gim trách nhim của môi trường thc thi chương trình.
+ Khách hàng có th dựa trên core platform đ phát trin ng dng ca h.
+ Không cn quan m v vic làm thế nào để y dng, cu hình, qun
và bảo trì môi trường ph tr.
+ Các nhà cung cp PaaS có th cung cấp môi trưng thực thi chương trình
cho nn tng phát trin ng dng.
+ Môi trường thực thi đưc kim soát t động sao cho khách hàng th ch
tp trung trên dch v ca h.
o Cung cấp động: Cung cp tài nguyên theo nhu cu.
o Cân bng ti: Phân phi khối lượng ng vic đồng đu gia các tài
nguyên.
o Chu li: Liên tc hoạt động trong s hin din ca nhng li lp trình,
ng dng.
o Giám sát h thng: Giám sát tình trang h thống đo ng vic s
dng tài nguyên.
Enabling Services: Cung cp các giao tiếp dch v nn tảng để hướng khách
hàng tp trung vào phát trin sn phẩm cũng như s dng các dch v y để
phát trin các ng dng ca h.