Trường Đại học Lao động-Xã hi Go trình Định mức lao động
Trang 40
Chương IV
CHỤP ẢNH THỜI GIAN LÀM VIỆC
I. KHÁI NIỆM VÀ MỤC ĐÍCH CỦA CHỤP ẢNH THỜI GIAN LÀM
VIỆC
y dng mức lao động bằng phương pháp phân tích khảo sát điều quan
trọng nhất là phải tiến hành kho sát tại nơi làm việc của ng nhân để thu thập
tài liệu. Chụp ảnh thời gian làm việc là một trong những phương pháp chủ yếu.
1
1.
.
K
Kh
há
ái
i
n
ni
i
m
m
Chụp ảnh thời gian làm việc phương pháp khảo sát, nghiên cứu tất c
các loại hao phí thời gian của ng nhân và thiết btrong mt thời gian nhất
định.
Nếu khảo sát, nghiên cứu toàn b thời gian làm vic của ng nhân và
thiết bị trong một ca làm việc thì gọi là chụp ảnh ngày (hoc ca) làm việc.
n nếu khảo sát, nghiên cứu toàn b thời gian cần thiết để hoàn thành
một khối lượng công việc nhất định thì gọi là chụp ảnh quá trình làm việc.
2
2.
.
M
M
c
c
đ
đí
íc
ch
h
c
c
a
a
c
ch
h
p
p
n
nh
h
t
th
h
i
i
g
gi
ia
an
n
l
là
àm
m
v
vi
i
c
c
Chụp ảnh thời gian làm vic nhằm các mục đích sau:
- c định thời gian làm việc cần thiết, thu thập tài liệu đ nghiên cứu xây
dựng mức và bảng tiêu chuẩn định mức lao động.
- Phát hin các loại thời gian lãng pđể tìm nguyên nhân biện pháp
khắc phục.
- Phân tích tình hình thc hiện mức, phát hiện ra những nguyên nhân
không ñatï mức và tìm ra những mức sai, mức lạc hậu để kịp thời điều chỉnh.
- Nghiên cu và phbiến áp dụng kinh nghiệm sản xuất của những ng
nhân tiên tiến nhằm sử dụng hợp thời gian làm việc, nâng cao năng suất lao
động.
- Thu thập tài liệu ban đầu đnghiên cứu cải tiến tổ chức lao đng, cải
tiến tổ chức sản xuất hợp lý.
Trường Đại học Lao động-Xã hi Go trình Định mức lao động
Trang 41
II. CÁC HÌNH THỨC CHỤP ẢNH NGÀY LÀM VIỆC
Trong thc tế rất nhiều hình thức chụp nh ngày m việc, y theo tính
chất ng việc mà chúng ta thlựa chọn 01 trong các hình thức sau đkhảo
sát chụp ảnh nhằm thu thập số liệu xây dựng mức lao động. Trong giới hạn của
chương trình chúng ta chỉ nghiên cứu hình thc chụp ảnh nhân ngày làm vic
A. CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC
1. Khái niệm
Chụp ảnh cá nhân ngày làm việc là phương pháp nghiên cứu, khảo sát toàn
bộ thời gian hoạt động của một công nhân trong suốt ca làm việc.
2
2.
.
T
Tr
rì
ìn
nh
h
t
t
t
ti
iế
ến
n
h
hà
àn
nh
h
:
:
g
g
m
m
0
03
3
g
gi
ia
ai
i
đ
đo
o
n
n
2.1. Giai đoạn chuẩn bị
Đcó số liệu chính xác, ng tác chuẩn bị phải đảm bảo làm tốt c nội
dung sau :
Xác định rõ mục đích chụp ảnh và giải thích cho công nhân hiểu để tránh
trường hợp đối phó lại của công nhân.
Chn đối ợng quan sát : Tùy theo mục đích chụp nh mà chn đối ợng
cho phù hp.
+ Nếu chụp ảnh để nghiên cứu sử dụng thời gian làm việc thì chọn
công nhân nào cũng được và càng nhiều càng chính xác.
+ Nếu chụp ảnh để xây dựng mức thì chọn ng nhân năng suất lao
động trung bình tiên tiến và ít nhất phải khảo sát 3 ca trở lên. Nếu b phận đó
làm việc 3 ca thì nên khảo sát cả 3 ca.
+ Nếu chụp nh để nghiên cứu ng nhân vượt mức thì chọn ng nhân
năng suất cao. Ngược lại, nếu chụp nh để nghiên cu nguyên nhân ht mức
thì chn công nhân có năng suất thấp.
Nghiên cứu nơi làm việc và làm quen với công việc sản xuất của ng
nhân. Trước khi chụp ảnh xây dựng mc lao động phải xem xét việc tổ chức sản
xut, tổ chức phục vụ nơi làm việc .v.v.. Những bất hợp cần chấn chỉnh, cải
tiến trước khi chụp ảnh chính thức. Đây là vấn đề knhưng rất cần thiết vì chất
lượng của mức lao động tùy thuộc vào trình độ tổ chức nơi làm việc.
Chuẩn bcác pơng tiện ghi chép như: phiếu chụp ảnh, đồng hồ, viết,
thước… sau khi làm tt công tác chuẩn bị mới chuyển sang giai đoạn khảo sát.
Trường Đại học Lao động-Xã hi Go trình Định mức lao động
Trang 42
2.2. Giai đoạn khảo sát
Người quan sát phải đến trước giờ làm vic của ng nhân khoảng 15
phút đkiểm tra lại ng tác chuẩn bvà chỉnh lại đồng hkhảo sát trùng với
đồng hồ của phân xưởng.
Đúng giờ làm việc người quan sát phải ghi vào phiếu quan sát nội dung
công việc của công nhân, thời gian theo thứ tự từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc ca
làm việc và s sản phẩm được hoàn thành từng thời điểm.
Trong q trình quan sát, người quan sát tuyệt đi không được rời vị trí,
không được kết hợp làm việc khác hoặc trò chuyện với công nhân.
Phải ghi chép rõ ràng, ngn gọn, cụ thể, chính xác nội dung hao pthời
gian và xác định rõ ràng nguyên nhân ngng việc.
2.3. Giai đoạn phân tích kết quả khảo sát
Sliệu khảo sát phải được chỉnh lí, tổng hợp phân tích đrút ra những
nhận xét và kết luận nhất định. Tùy theo mục đích của việc chụp ảnh cá nhân mà
tiến hành phân tích, nhưng phải tuân theo trình tsau: Gồm 06 bước.
<> Bước 1: Hoàn thành đầy đủ các yêu cầu cần xác định trong phiếu chụp
ảnh cá nhân ngày làm vic (xem biểu 1A)
Trước hết phải c định thời gian kéo dài của từng nội dung công việc
quan sát (còn gi là thời hạn) theo công thức sau :
Thời gian kéo dài
c
ủa nội dung
quan sát thứ i
=
Thời gian tức thời
c
ủa nội dung
quan sát thứ i
-
Thời gian tức thời
ca nội dung
quan sát thứ (i–1)
Ví dụ : Xem cách tính thời gian kéo dài ca từng nội dung công việc quan
sát cột (4) - mt sau phiếu chụp ảnh cá nhân ngày làm vic.
Sau đó phải xác định hiệu các loại thời gian cho từng nội dung ng
việc quan sát.
Sau khi đã xác định thời gian kéo dài của từng nội dung quan sát (có phân
biệt thời gian làm việc, thời gian gián đoạn, thời gian trùng nếu có …) và c
định được hiệu các loại thời gian ta ghi vào các ct còn lại của mặt sau của
phiếu chụp ảnh cá nhân ngày làm việc (xem mt sau - biu 1A)
<> Bước 2: Lập biểu tổng hợp thời gian tiêu hao cùng loi (tổng hợp thời
gian trong một ca làm vic)
Các s liệu được lấy từ phiếu chụp nh cá nhân ngày m việc chuyển
sang và phân theo từng nhóm thời gian hao phí (xem biểu mẫu 2A)
Vì biểu tổng hợp toàn bthời gian trong một ca nên khi chụp ảnh 3 ca thì
ta phải làm 3 biểu tổng hợp cho mỗi ca.
<> ớc 3: Lập biểu tổng kết thời gian tiêu hao cùng loi (tổng hợp thời
gian trong nhiều ca làm việc)
Trường Đại học Lao động-Xã hi Go trình Định mức lao động
Trang 43
Biểu này nhằm xác định thời gian hao phí trung bình mỗi loại của những
ngày khảo sát và t trọng của các loại thời gian trung bình của ngày khảo sát
(xem biểu 3A). Cthể trong ví dụ này, cách tính các cột như sau :
Sliệu cột (4), cột (5), cột (6) của biểu này được lấy t 03 biểu 2A
chuyển sang (Tức là khi khảo sát 3 ca làm việc thì ta sẽ có 3 biểu 2A ).
Cột (7) = Cột (4) + Ct (5) + Cột (6)
Ct (7)
Ct (8) = --------------
3
Cột (8)
Ct (9) = -------------- x 100%
480
Căn cứ vào tổ trọng các loại thời gian hao phí trung bình trong ca ta có
thể phân tích, đánh giá tình hình sử dụng thời gian làm việc của công nhân.
PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC
(Mặt trước)
Biểu mẫu số 1A
CÔNG TY MAY VĨNH
P
Phân xưởng A
Ngày quan sát:
16, 17 và 18/8/2003
Bắt đầu QS : 07h30
Kết thúc QS : 16h30
Thời hạn : 08 giờ
Người quan sát :
Trần Thanh Tòng
Người kiểm tra :
Nguyễn Văn Ánh
CÔNG NHÂN
CÔNG VIỆC
MÁY
Htên :
Nguyễn Thị Đc
Nghề nghiệp :
Thợ may
Bậc công nhân : 3/7
Công vic :
May t da tay
Mã hàng :
K065-KAVIN
Cấp bậc CV : 3/7
y may hiệu :
L818-M1 MFG.NO
TỔ CHỨC PHỤC VỤ NƠI LÀM VIỆC
- Nghỉ ăn giữa ca : từ 12h00 đến 13h00 (không tính vào thời gian ca làm việc)
- Có công nhân ph chuyển bán thành phẩm đến từng nơi làm việc.
- Trước mỗi máy đều có giỏ đựng thành phm từng bước công việc.
- ớc uống để cách xa nơi làm việc 20 một.
- Nhà vệ sinh ở cách xa nơi làm việc 30 một.
- Máy hng có thợ sửa chữa, kim gãy công nhân tự thay kim.
Trường Đại học Lao động-Xã hi Go trình Định mức lao động
Trang 44
Ngày 16/08/2003 Biu 1A - Mt sau
S
TT
Nội dung quan sát
TG tức
thời
Lượng thời gian
Sản
phm
hiệu
Ghi chú
Làm việc
Gn đoạn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Bắt đầu ca
7h30
1
Lau ci máy
.32
2
Tck
2
Đi
l
ấy bán TP
.35
3
Tkh
3
May
.51
16
Ttn
4
C
ắt chỉ
.54
3
Ttn
5
May
8.06
12
Ttn
6
Gấp mép, đo
.12
6
Tpvt
7
May
.43
31
Ttn
8
Thay sut ch
.47
4
Tpvk
9
May
9.30
43
Ttn
10
Gấp bó sản phẩm
.41
11
15
Tpvt
11
U
ống n
ư
c
.45
4
T
nn
12
May
.50
5
Ttn
13
Đứt chỉ, xỏ chỉ
.52
2
Tpvk
14
May
10
.10
18
Ttn
15
i chuyện
.13
3
Tlpc
16
Chờ bán TP
.18
5
Tlpt
17
Tháo dây BTP
.20
2
Tpvt
18
May
11.05
45
Ttn
19
G
ấp bó sản phẩm
.15
10
10
Tpvt
20
May
.26
11
Ttn
21
C
ắt chỉ
.29
3
Ttn
22
May
.42
13
Ttn
23
Thay sut ch
.46
4
Tpvk
24
May
12.00
14
Ttn
25
Ăn giữa ca
13.00
0
0
Tnn
26
Lau ci máy
.03
3
Tpvt
27
May
.29
26
Ttn
28
C
ắt chỉ
.34
5
Ttn
29
May
14.02
28
Ttn
30
Thay sut ch
.06
4
Tpvk
31
i chuy
ện
.13
7
Tlpc
32
May
.36
23
Ttn
33
Uống nước
.42
6
Tnn
34
May
15.17
35
Ttn
35
S
ửa sản phẩm
.28
11
Tlpc
36
G
ấp bó sản phẩm
.41
13
20
Tpvt
37
May
16.17
36
Ttn
38
C
ắt chỉ
.19
2
Ttn
39
Gấp bó sản phẩm
.23
4
5
Tpvt
40
VS máy NLV
.30
7
Tck
TỔNG
441
39
50