Ộ ỘI
B LAO Đ NG TH
Ụ NG BINH VÀ XÃ H
Ề
Ạ Ổ Ộ
ƯƠ
T NG C C D Y NGH
GIÁO TRÌNH
ữ
ử
Môn đun: KT s a ch a máy tính
Ị Ạ
Ả
Ề
NGH : QU N TR M NG
Ộ
Ẳ
Ề
TRÌNH Đ : CAO Đ NG NGH
ủ
( Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 120/QĐTCDN ngày 25 tháng 02 năm 2013 c a
ổ
ế ị
ổ
ụ
ố
ưở
T ng c c tr
ề
ụ ạ
ng T ng c c d y ngh )
ộ Hà N i, năm 2013
Ề
Ố Ả
TUYÊN B B N QUY N:
ệ ạ ộ ồ
ụ ề ạ ả ặ ể
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th
c phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và
ượ
đ
tham kh o.ả
ặ ử ụ ụ ệ ọ ớ
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích
ấ ụ
ế ẽ ị ạ ạ
kinh doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.
MÃ TÀI LI UỆ : MĐ 23
Ờ
Ớ
Ệ
L I GI
I THI U
ự ộ ự ệ ậ ọ Ngày nay, máy tính thâm nh p vào m i lĩnh v c. T đ ng hóa hi n đang
ủ ố ề ướ ế ớ ự ể ấ ứ ề là ngành ch ch t đi u h ng s phát tri n th gi i. B t c ngành ngh nào
ể ầ ả ế ố ớ ề ề ệ ấ cũng c n ph i hi u bi t ít nhi u v Công ngh Thông tin nh t là đ i v i thi ế
t
ụ ể ặ ầ ọ ộ ộ ể
ị
b tin h c. C th , là m t máy tính đ bàn ho c máy tính c m tay là m t thi ế
t
ữ ầ ả ắ ậ ử ề ỹ ọ ỹ ậ
ị
b mà m i sinh viên ngh k thu t s a ch a c n ph i n m rõ tiêu chí k thu t
ộ ừ ơ ứ ạ ế ế ả ủ
c a m t máy tính t đ n gi n đ n ph c t p. Vì th , trong giáo trình này,
ứ ẽ ế ề ấ chúng ta s nghiên c u chi ti t v c u trúc bên trong máy tính.
ề ả ể ế ế ầ ọ ọ Môn h c này là n n t ng đ ti p thu h u h t các môn h c khác trong
ươ ơ ả ữ ủ ạ ặ ắ ấ ch ng trình đào t o. M t khác, n m v ng c u trúc c b n bên trong c a máy
ơ ở ể ậ ử ữ ể ả ỹ tính là c s đ phát tri n các k thu t s a ch a và b o trì máy tính
ả ắ ọ ượ ề ấ H c xong môn này, sinh viên ph i n m đ c các v n đ sau:
ệ ề ấ Khái ni m v các c u trúc bên trong máy tính
ấ ủ
C u trúc c a mainboard
ủ ấ C u trúc c a CPU, chipset
ấ ộ ớ
ủ
C u trúc c a b nh
ủ Ổ ứ ấ ổ ổ ề ộ .C u trúc c a c ng, quang, m m, bàn phím, chu c…..
ủ ộ ấ ồ C u trúc c a b ngu n
ế ề ệ ẩ Khái ni m v các chu n giao ti pI/O
ở ộ
Quá trình kh i đ ng máy tính
ạ ộ ệ ử ệ Ho t đ ng các linh ki n đi n t trên mainboard
ứ ế Ch c năng giao ti p các chipset
ỏ Các nguyên nhân gây h ng
ỹ ự ố
ử
K năng x lý các s c
Hà N i, ngày 25 tháng 02 năm 2013
ộ
ữ Tham gia biên so nạ
ủ
. Ch biên Đào H u Dũng
Ụ Ụ M C L C
Ề Ụ Đ M C TRANG
ớ ờ
1. L i gi i thi u ệ .................................................................................................
2. M c l c ụ ụ ..........................................................................................................
Ầ Ế PH N LÝ THUY T
Ủ
i thi u
ộ ủ Ầ
BÀI 1: CÁC THÀNH PH N CHÍNH C A MÁY TÍNH
1. Gi
2. C u t o và ch c năng c a m t máy tính
ắ
ổ
ạ ổ
ạ ộ 3. S đ kh i và nguyên lý ho t đ ng.
ậ ệ .......................................................................................................
ớ
ứ
ấ ạ
......................................................
ỏ
Case)......................................................................................
2.1 V máy (
ồ ..............................................................................................
ộ
2.2 B ngu n
ạ
ả
Mainboard ):..........................................................
2.3 B ng m ch chính (
ộ
ử
2.4 B vi x lý (
Cpu Central processing Unit) .......................................
ớ .................................................................................................
ộ
2.5 B nh
ở ộ ..............................................................
2.6 Các card và khe c m m r ng
.......................................................................................
2.7 Các c ng I/O
2.8 Các lo i
........................................................................................
đĩa
ơ ồ
ố
ơ ồ
3.1 S đ kh i:
3.2 Nguyên lý ho t đ ng
ố
ệ
3.3 Nh n di n các kh i trên mainboard th c t ố ...........................................................................................
ạ ộ ............................................................................
ự ế........................................
Ở Ộ
ệ ố
ả BÀI 2: QUY TRÌNH KH I Đ NG MÁY
1. H th ng bên trong máy tính
ạ ủ
ậ ẫ ộ ớ ................................................................
1.1 B ng m ch ch ( Maniboard)
..............................................................
1.2 CPU (Central Processing Unit) ............................................................
1.3 ROM Bios.............................................................................................
.......
1.4 RAM( Radom Access Memory ) B nh truy c p ng u nhiên
ứ
Ổ
Ổ
Ổ
ầ
..............................................
.....................................................
...................................................................................
ế
........................................................................
ụ ...............................................
ề ứ
ồ ..............................................................................................
ụ
ở ộ
ấ ồ
ở ộ
ể
ệ ề
ế
ệ ề ế ậ ạ Đĩa C ng HDD ( Hard Disk Drive )
1.5
đĩa CD ROM ( Hard Disk Drive )
1.6
ề
đĩa m m FDD
1.7
ẩ
1.8 Các chu n giao ti p I/O
ệ ề
1.9 H đi u hành và ph n m m ng d ng
ộ
1.10 B ngu n
ệ ề
2. H đi u hành thông d ng............................................................................
2.1 Dos............................................................................................................
2.2. Windows……………………………………………………………….
2.3. Unic, Linux……………………………………………………………..
3. Quy trình kh i đ ng máy............................................................................
3.1. C p ngu n cho máy……………………………………………………
3.2.Quá trình kh i đ ng (bootstrap)………………………………………
3.3. Quá trình ki m tra………………………………………………………
3.4. Quá trình POST………………………………………………………
3.5. Quá trình tìm ki m h đi u hành.............................................................
t l p..................................................
3.6. Quá trình n p h đi u hành và thi
Ể Ữ ƯỚ Ữ
C KHI S A CH A MÁY TÍNH
ả ế ự ố i quy t s c máy máy tính
ị ứ
ậ ệ ậ ỏ ị
ụ ể ắ
ể
ệ
ủ
ứ
ễ ử ị BÀI 3: QUY TRÌNH KI M TRA TR
ẩ
.........................
1. Qui trình ch n đoán và gi
ệ
1.1 Xác đ nh tri u ch ng……………………………………………………
1.2. Nh n di n và cô l p v trí h ng………………………………………
1.3. Đo ki m và kh c ph c ………………………………………………
1.4. Ki m tra, đánh giá……………………………………………………
1.5. Hoàn thi n……………………………………………………………
ạ ộ
2. Đánh giá đúng ch c năng ho t đ ng c a máy
3. X lý máy b nhi m virus .....................................
.....................................................................
BÀI 4: ROM BIOS
ố ế ậ t l p các thông s cho BIOS
ặ ủ
1. Thi
2. Các tính năng c a BIOS
ườ
ệ
ữ
3. Nh ng tri u ch ng th
ấ
4. Nâng c p BIOS .........................................................
ủ
........................................................................
ứ
.........................................
ng g p c a BIOS
......................................................................................
Ộ Ử BÀI 5: B X LÝ TRUNG TÂM VÀ CHIPSET
ệ Khái ni m v CPU
ủ ấ ạ
ế
ủ
ạ
ề
(Central Processing Unit): ................................
1.
ầ ơ ả ủ
.........................................................
2. Các thành ph n c b n c a CPU
ạ ộ
........................................
2.1 C u t o và nguyên lý ho t đ ng c a CPU
ủ
....................................................................
2.2 Các ki n trúc c a CPU
ố ộ
ố ộ ử
..............................................
2.3 T c đ x lý và t c đ bus c a CPU
2.4 Các lo i CPU
...................................................................................
2.5 Quy trình tháo, l p CPU vào mainboard.........................................
Ạ
ạ ộ S đ kh i và nguyên lý ho t đ ng c a mainboard
ủ
ộ
ớ
ở ộ
ủ ể ắ
BÀI 6: BO M CH CHÍNH
ệ
1. Khái ni m mainboard
ơ ồ
2.
ơ ồ
2.1 S Đ kh i
ạ ộ
2.2 Nguyên lý ho t đ ng c a mainboard:
ầ
3. Các thành ph n chính trên mainboard
ắ
3.1 Chipset B c, chipset Nam
ế ắ
3.2 Đ c m CPU
ắ
3.3 Khe c m b nh ram
ắ
3.4 Khe c m m r ng
ạ ộ
ng pháp ki m tra ho t đ ng c a mainboard
4. ........................................................................
ố
ủ
.....................
ố .....................................................................................
..........................................
...........................................
..............................................................
..................................................................................
....................................................................
.........................................................................
........................
ươ
Ph
Ộ Ớ
ớ ệ ề ộ
ớ
ớ
ớ
ớ
ậ
ế ự ố ủ ộ ả ớ Bài 7: B NH TRONG..............................................................................................
1. Khái ni m v b nh ............................................................................
ệ
1.1. Gi
i thi u.............................................................................................
ạ ộ
1.2. Các lo i b nh .......................................................................................
ổ ứ ộ
2. Cách t
ch c b nh trong máy tính..........................................................
2.1. T bào nh ..............................................................................................
2.2. T ch c b nh .......................................................................................
2.3. Th i gian truy c p...................................................................................
3. Ph i quy t s c c a b nh ................................
ớ
ế
ổ ứ ộ
ờ
ử
ươ
ng pháp x lý và gi
Ị I/O
BÀI 8: THI T BẾ
ề Ổ đĩa m m FDD (Foppy Disk Drive)
........................................................
1.
1.1 Khái ni mệ ................................................................................................
Ổ
c ng:
Ổ
ấ ạ
ạ ộ
ự ố ử
ấ ạ
ự ố
ạ ộ
ộ
ữ ế ị ử ng pháp s a ch a các thi
ử
ươ
ổ
ổ
ổ
ử ự ố ổ ấ ạ ....................................................................................................
1.2 C u t o
ạ ộ
..............................................................................
1.3 Nguyên lý ho t đ ng
ề ..............................................................................
ữ ổ
ử
1.4 S a ch a
đĩa m m
ứ ..................................................................................................
2.
đĩa c ng
2.1 Khái ni mệ .............................................................................................
ấ ạ ủ ổ ứ
...............................................................................
2.2 C u t o c a
đĩa Quang ( CD ROM)
3.
..........................................................................
ấ ạ ....................................................................................................
3.1 C u t o
3.2 Nguyên lý.................................................................................................
4. Bàn phím…………………………………………………………………
4.1. C u t o………………………………………………………………
4.2. Nguyên lý ho t đ ng…………………………………………………
4.3. X lý s c trên bàn phím……………………………………………
5. Mouse……………………………………………………………………
5.1. C u t o…………………………………………………………………
5.2. Nguyên lý ho t đ ng…………………………………………………
5.3 X lý s c chu t………………………………………………………
t b I/O………………………………………
6. Ph
6.1. C ng PS/2………………………………………………………………
6.2. C ng COM……………………………………………………………
6.4. C ng USB………………………………………………………………
6.5 .X lý s c các c ng…………………………………………………
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O ………………………………………………
Ữ Ỹ Ậ Ử
MÔN H CỌ K THU T S A CH A MÁY TÍNH
Mã môn h c: ọ MĐ23
ị ọ
1. V trí, ý nghĩa, vai trò môn h c:
ị ượ ố ọ ọ ủ
V trí c a mô đun : Đ c b trí sau khi sinh viên h c xong các môn h c
ệ ử ấ ậ ỹ ặ ắ C u trúc máy tính, k thu t đi n t và mô đun L p ráp và cài đ t máy tính.
ủ Tính ch tấ c a mô đun: Là mô đun chuyên ngành.
ụ ọ 2. ủ
M c tiêu c a môn h c:
ử ụ ụ ụ ắ ỗ ủ ẩ
S d ng các công c chu n đoán và kh c ph c các l i c a PC.
ệ ủ ị Xác đ nh chính xác các linh ki n c a PC
ế ủ ệ ế ệ ố ữ Mô t ả ượ
đ ạ
c nh ng h ki n trúc và bo m ch giao ti p c a các h th ng
PC.
ượ ủ ộ ử ệ Mô phóng đ c hi u năng c a b x lý.
ả ế ượ ề ề ư ứ ấ ấ ộ Gi i quy t đ ớ
ệ ố
c các v n đ v nâng c p h th ng nh đĩa c ng, b nh ,
CPU....
ượ ả ượ Trình bày đ c các nguyên nhân gây ra và cách gi ế
i quy t đ ự
c các s
ữ ặ ạ ố ườ
c th ng g p trong nh ng lo i máy PC khác nhau
ươ ờ ượ Tên ch ụ
ng m c
S ố
TT Đ aị
đi mể
Lo iạ
bài
d yạ T nổ
g số ng
Th cự
hành Ki mể
tra
13
3
10
Th i l
Lý
thuyế
t
1 ầ
Các thành ph n chính
ủ
c a máy tính Lý
thuy tế L p ớ
h cọ
9
1
2
6
ở ộ 2
19
4
15
ướ ẩ 3 c khi Lý
thuy tế
Lý
thuy tế
9
1
3
5
Quy trình kh i đ ng
máy tính
ể
Quy trình ki m tra,
chu n đoán tr
ữ
ủ
s a ch a máy tính
10
4
6
4 Rom BIOS Lý
thuy tế
5 Lý
thuy tế ộ ử
B x lý trung tâm và
chipset
21
1
6
14
ạ 6 Bo m ch chính Lý
thuy tế
7
10
1
4
5
ộ ớ B nh trong Lý
thuy tế
8
14
4
10
ế ị Thi ế
t b giao ti p (I/O) Lý
thuy tế
L p ớ
h cọ
Phòng
th c ự
hành
Phòng
th c ự
hành
Phòng
th c ự
hành
Phòng
th c ự
hành
Phòng
th c ự
hành
Phòng
th c ự
hành
Ầ Ề Ọ 3. YÊU C U V ĐÁNH GIÁ HOÀN THÀNH MÔN H C
- V ki n th c: Đ c đánh giá qua bài ki m tra vi
ể ế ự ượ ạ
t, bài th c hành đ t
ề ế
ượ ầ ứ
c các yêu c u sau: đ
- Hi u rõ khái ni m các thi
ệ ể ế ị t b bên trong cây máy tính
- V đ
ẽ ượ ơ ồ ố ủ ể c s đ kh i c a máy tính đ bàn
- Mô t
ạ ộ ủ ể ả ượ
đ c nguyên lý ho t đ ng c a máy tính đ bàn
- Đ c đ
ọ ượ ế ố ủ ể ơ ồ
c s đ chi ti t các kh i c a máy tính đ bàn
- Mô t
ả ở ộ
quy trình kh i đ ng máy tính
- Mô t
ế
ủ ộ ớ ổ chính xác các tiêu chu n c a CPU, B nh , chipset, c ng giao
ế ị ế ể ả
ti p, thi ẩ
t b giao ti p bên trong máy tính đ bàn .
ề ỹ
ử ữ ầ ự
ự
ỹ
V k năng: Đánh giá k năng th c hành c a sinh viên trong bài th c
ạ ượ
hành S a ch máy tính đ t đ ủ
c các yêu c u sau:
- S d ng thành th o các thi
ử ụ ạ ế ị ụ ụ ử ữ t b , d ng c s a ch a
- Phân tích và chu n đoán chính xác các nguyên nhân h ng th
ẩ ỏ ườ ặ
ng g p
ể bên trong cây máy tính đ bàn
- Thay th thành th o các linh ki n h ng bên trong máy tính
ế ệ ạ ỏ
ệ ư ể ổ ợ ẩ
duy logic đ phân tích, t ng h p. Thao tác c n
ộ
- V thái đ : Rèn luy n t
ỉ ề
ậ ỉ
th n, t m .
BÀI 1
Ủ
Ầ
Tên bài : CÁC THÀNH PH N C A MÁY TÍNH
Mã bài: MĐ 23
Ý nghĩa:
ầ ứ ậ ộ
ệ ấ ớ
ệ
ệ ố ư i u nh t c a m t máy tính, vì lý do mà ng
ượ ươ ả ữ
Các thành ph n chính c a máy tính là nh ng b ph n có ch c năng làm
ạ
ế ề ữ
t r t có hi u qu do đó khi liên k t b n v ng v i nhau t o thành
ườ ử ụ
i s d ng
ệ
ứ
t đ các tính năng ng d ng trong quá trình nghiên c u, làm vi c
ạ
ả
i trí và gi ng d y ủ
ả
ộ
ấ ủ
ứ
ụ
c dùng làm ph ệ
ng ti n gi
ả
ụ ệ
vi c riêng bi
ệ ố
h th ng làm vi c t
ệ ể
khai thác tri
ọ ậ
và h c t p. Ngoài ra, cũng đ
ệ
ấ
r t hi u qu
M c tiêu:
- Hiêu đ
ượ ế ể ủ
c quá trình phát tri n c a chi c máy tính
- Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tính.
ự ệ ớ
ủ ầ Mô t ả ượ
đ c các ph n chính c a máy vi tính.
- Trình bày đ
ượ ấ ạ ủ ừ ứ c c u t o và ch c năng c a t ng thi ế ị
t b .
ế ậ
- Nh n bi ố
t chính xác các kh i trên mainboard
- X lý các l
ử ỗ ườ ặ i th ng g p trên mainboard
ộ N i dung:
ệ
i thi u
ớ
ử ể ủ ể ủ ự ử ắ ộ
ế ệ ừ 1. Gi
ề
ị
L ch s phát tri n c a máy tính g n li n theo s phát tri n c a các b vi x lý.
ế ệ
ờ
ừ
T lý do trên mà th h máy tính ra đ i theo t ng th h
ờ ỳ ơ
Máy tính c : ra đ i t
ộ
ế ạ
ch t o m t chi
ơ
ằ
b ng c khí
ờ ừ ữ
ể ự ố ọ ế ệ ế ỷ
gi a th k XIX, th i k này Pascal đã
t máy tính có th th c hi n các phép tính s h c hoàn toàn
ờ ừ ứ
Máy tính th nh t : ra đ i t
ệ ử ấ ớ chân không Lo i này tiêu th đi n năng r t l n và sinh nhi
ấ
ạ
ậ ố ộ ử ụ ệ
ế ậ ộ đi n t
quá trình s d ng do v y đ tin c y th p và t c đ không cao. ệ
ử ụ
năm 1945 1955, s d ng công ngh đèn
ụ ệ
t cao trong
ấ
Chi c máy tính
ử ượ ử ụ ế ớ ế c s d ng trong chi n tranh th gi ằ
i II nh m tính
́ ử ạ ạ ̀ 1) ị
ầ
đ u tiên trong l ch s đ
̀
ỹ ạ ủ
ENIAC (hinh
toán qu đ o c a tên l a đ n đ o co tên la
Hinh 1:ENIAC máy tính đ u tiên
ủ ườ . ENIAC
ọ
ế ệ ượ th c th đ u tiên trên th
ế ự
ụ ầ
ằ ỹ
ự
ử
ế ớ
i II
ệ ̀
ầ
t c a Electronic Numerical Integrator and Computer:
ư
do 2 kĩ s là J. Presper Eckert và John
ng đ i h c Pennsylvania, M xây d ng vào năm 1942
ế
ỹ ạ
nh m tính toán qu đ o
ộ
c hoàn thi n sau khi sau cu c
ượ ENIAC ch đ
ứ c 1 năm, t c là vào năm 1946.
ệ ế
ề ệ
ấ ả ơ
ọ
c, tr ng l
ượ
ạ ế ắ ủ
t t
ENIAC là tên vi
ệ ử
máy tính tích phân đi n t
ạ
Mauchly c a tr
c xem là chi c máy tính đi n t
và đ
i.ớ ENIAC đ
ượ
gi
ử ạ
ủ
c a tên l a đ n đ o. Tuy nhiên,
chi n tranh này k t thúc đ
ẫ
ử ụ
ứ
Th h th hai: 19551973, s
d ng công ngh bán d n
ệ
ế
ộ ử
( transistor) do đó t c đ x lý nhanh h n và ti
t ki m đi n năng nhi u. Ngoài
ướ
ng
ra gi m r t nhi u v kích th
ử ụ
Th h th ba: s d ng vi m ch t
ề ế ợ
c dùng trong chi n tranh th gi
ạ
ỉ ượ
ế
ế ệ
ố
ề
ề
ế ệ ứ
ế
ờ ỳ ể
ờ ủ ộ ộ
ấ ự ử ế
ủ
ộ
ử
ế ệ ứ ư ử ụ ệ ộ ạ
ổ ợ
h p IC ( integraed ciruit), lo i
ệ
ạ
này tích h p nhi u ti p giáp PN trên m t vi m ch. Có th lên đ n 4, 5 tri u
ề
ti p giáp PN do đó th i k này đánh d u s ra đ i c a b vi x lý 4004, ti n
thân c a các b vi x lý X86 sau này.
ế
Th h th t
ậ ộ ự
ờ ủ ể ấ ờ
: 1980 đ n nay, máy tính s d ng c ng ngh tích
ế ệ
ợ
h p IC m t đ c c cao ( VLSI: Very Large Scale Intergated). Do đó th h vi
ỳ
ử
x lý 8088 ra đ i đánh d u th i k phát tri n c a máy tính cá nhân PC
( Personal Computer)
ế ế ộ ớ
ẩ ặ
ờ ớ
Năm 1981, chi c laptop đ u tiên ra đ i v i hình dáng m t chi c vali l n n ng
ả
ơ
h n 9 kg. S n ph m đ ầ
ượ ặ
c đ t tên là Osborne 1.
Hình 2. Máy tính ch t o ế ạ năm 1981
ượ ế ạ
i M Adam Osborne ch t o vào năm 1981, v i vi x
ớ
ề ỹ
ớ
ế ườ
ộ
ắ ả ộ ử
Đ c nhà sáng ch ng
lý Zilog Z80, 4 MHz, b nh RAM tích h p 64 KB, cùng hai đĩa m m 5,25
inch và màn hình đen tr ng có đ phân gi ợ
i 52 x 24 pixel.
ủ ộ 2. C u t o và ch c năng c a m t máy tính.
ể ắ
ộ
ở ộ ể ễ ả ầ
ả ổ ứ
ấ ạ
ư
ỏ
Case): là h p máy dùng đ g n các thành ph n nh
2.1 V máy (
đĩa, card m r ng.vv..vào bên trong đ d b o qu n và di
mainboard, các
chuy n ể
ướ ố ồ ổ
ộ
2.2 B ngu n:
ề ệ
ề ấ ộ
ụ ế
ồ là kh i có nhi m v bi n đ i ngu n đi n áp l
ể
ồ
ạ ộ ế ổ i (AC)
thành nhi u ngu n điên áp m t chi u (DC) khác nhau th p h n đ cung cho
mainboard, chipset, BJT, Diode, card giao ti p và các ệ
ơ
đĩa...... ho t đ ng
ồ ộ Hình 3. Case Hình 4. B ngu n
ả Mainboard ): Mainboard đóng vai trò liên k t t
ủ ệ ố ạ ộ
ấ ộ
ứ ệ
ạ ớ
ề
ế ượ ư ẫ ẩ
ữ
ươ ườ ệ ế ấ
ạ
t
2.3 B ng m ch chính (
ố
ầ
ả
i v i nhau t o thành m t b máy th ng
c các thành ph n c a h th ng l
ạ ộ
ầ
nh t. Các thành ph n khác nhau, đi u có t c đ làm vi c, cách th c ho t đ ng
ế
c v i nhau qua chu n giao ti p các
khác nhau nh ng chúng v n giao ti p đ
ị
ệ ố
ể ự
ỉ
đ a ch trên bus h th ng gi a các Chipset v i nhau trên mainboard đ th c
ữ
ệ
ng tác gi a con ng
hi n các l nh t ố ộ
ớ
ớ
i và máy.
5.
Hình
Mainboard
ộ
ọ
ệ ầ
ệ
ế
ự
ữ
ề ấ ố ệ
ề ự
ố ậ
c gia c v t lý r t t
ả
ượ ệ ả ỗ ắ ớ
c g n l p gi i nhi
ổ
ệ ị
ệ ạ ử
2.4 B vi x lý
Central
(Cpu
processing Unit):
thành
là
CPU
ấ
ầ
ph nquan tr ng nh t
ủ
c a máy tính, vì nó
ế
ự
th c hi n h u h t
ử
ọ
m i công vi c x lý
ượ
ữ ệ
d li u. Do đó đ
c
ế
nhúng
k
t
thi
ươ
ng trình toán
ch
ẵ
ầ ầ ươ
ọ
ậ
ọ
ng
h c theo nh ng thu t toán xây d ng s n đ th c hi n m i yêu c u c n t
ệ
ự
ượ
ệ
tác khi có đi u ki n. Ngoài ra CPU đ
t khi th c hi n
ệ ắ
ạ ộ
ể ả
vi c l p ghép vào mainboard và đ đ m b o an toàn cho chíp CPU ho t đ ng
ạ
ụ
liên t c và n đ nh trên m i thân chip CPU đ
t kim lo i
ể ự
đ th c hi n vi c làm l nh thân chíp.
Hình 6. Chip CPU
ộ ớ
2.5 B nh :
ớ
ộ ộ ớ ế ị ọ B nh trong: B nh là thi ệ ố
ứ
t b quan tr ng th hai trong h th ng
ạ ộ ể ộ ớ ượ máy tính, không có b nh thì máy tính không th ho t đ ng đ c, trong máy
ộ ớ tính có hai b nh hay dùng là RAM và ROM
ẫ ậ ớ ộ ớ ộ B nh RAM (Random Access Memory) B nh truy c p ng u nhiên:
ư ộ ớ ươ ụ ự ụ ử B nh này l u các ch ủ
ế
ng trình ph c v tr c ti p cho quá trình x lý c a
ữ ữ ệ ạ ữ ệ ẽ ị ỉ ư ộ ớ ờ ấ
CPU, b nh RAM ch l u tr d li u t m th i và d li u s b xoá khi m t
đi n.ệ
ỉ ọ ớ ộ ộ ớ ộ B nh ROM (Read Only Memory) B nh ch đ c: Đây là b nh c ớ ố
ữ ệ ể ạ ị ấ ệ ộ ươ ấ
ị
đ nh, d li u không b m t khi m t đi n, b này dùng đ n p các ch ng trình
ươ ơ ở BIOS (Basic Input Output System Ch ng trình vào ra c s ) đây là ch ươ
ng
ở ộ ụ ụ ươ ả trình ph c v cho quá trình kh i đ ng máy tính và ch ấ
ng trình qu n lý c u
ủ
hình c a máy.
ộ ớ
B nh ngoài:
ồ Ổ ứ ề ớ ộ ổ B nh ngoài bao g m: c ng (HDD), đĩa m m, đĩa CD, USB, th ẻ
ớ ế ị ư ữ nh và các thi t b l u tr khác.
ở ộ
2.6 Các card và khe c m m r ng
ờ
ứ ả ượ
ẹ ượ ử ơ ơ
ủ ậ ả ố ộ ị ng RAM trên Card Graphics
ả
c các b c nh đ p h n và khi ch i game nh
t, còn t c đ bao nhiêu "X" c a Card ph i phù thu c vào
ắ
Card Graphics: Card Graphics r i, dung l
ớ
càng l n thì cho phép x lý đ
ộ
không b gi
Mainboard.
Hình 7
ế ế ọ ư
Card Sound (N u Mainboard ch a có): N u Mainboard ta ch n mà
ẽ ượ ể không có Card Sound on board thì s không nghe đ c âm thanh, đ có th ể
ượ ả ắ ờ nghe đ c âm thanh ta ph i l p thêm Card Sound r i.
ề ế ầ ố Hình 8
ạ
ư
Card Network (N u Mainboard ch a có): Khi có nhi u c u n i m ng
ả ắ ư ế ầ ạ ư
LAN hay m ng Internet c n ph i l p Card network n u nh Mainboard ch a
có Card on board
Hình 10
ệ
ượ ồ ạ ướ ạ ị
c t n t
ươ ể ộ ng trình, d li u c a ch
i d
ng trình đ
ủ ượ ạ
ượ ồ ộ
ữ ệ ủ
ờ ộ
ể ể ớ
ẽ ổ ị
ề ườ ể ả ủ ệ ị ụ ủ
Card video: ( N uế Mainboard chưa có ) Nhi m v c a Card Video là
ổ ữ ệ ố ủ
ữ
ấ
ệ
đ i d li u s c a máy tính thành tín hi u Analog cung c p cho màn hình. D
ệ
ở ộ
li u trong máy tính đ
i d ng nh phân 0.1 khi ta m m t
ươ
ớ
ch
c n p lên b nh RAM đ CPU có
ể ử
c sao chép sang b nh RAM
th x lý, đ ng th i n i dung c a nó cũng đ
ủ
c a Card Video đ hi n th lên màn hình.IC DAC trên Card Video s đ i các
ộ
ng đ sáng c a các đi m nh trên màn hình .
bít nh phân thành tín hi u v c
.
Hình 11
ở ộ ắ
Các khe c m m r ng:
RAM slot
ậ ụ
ạ ầ
2 đ u.
ệ
́ ở ̣
ạ ư
ể ắ
ắ ạ
ử ằ ở phía rìa mainboard.
̣ t Industry Standard Architecture.
̀ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
̀ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ́
ria mainboard (nêu co).
̀ ́ ̣ ̣
ư
̀ ́ ử ̣ ̣
ầ ắ t Intergrated Drive Electronics là đ u c m 40 chân, có đinh trên ế ắ
t t
ạ ổ ứ
ườ ỗ
ố ớ ổ ứ ể ắ c ng chính
ố ớ ổ ứ ắ
ắ ứ ặ ổ c ng th 2 ho c các CD,
ắ ắ ổ ứ ả ổ ượ CD, DVD vì 2 IDE hoàn toàn c ng dùng đ c cho c
ư
ố
ầ ắ ắ ổ ườ đĩa m m trên mainboard. Đ u c m FDD th ằ
ng n m
ề
ệ ế ể ắ
Công d ng: Dùng đ c m RAM và mainboard.
ắ
ạ ở
ầ
Nh n d ng: Khe c m RAM luôn có c n g t
ạ
ư
L u ý: Tùy vào lo i RAM (SDRAM, DDRAM, RDRAM) mà giao di n khe
ắ
c m khác nhau.
PCI Slot
PCI Peripheral Component Interconnect khe căm m rông
ụ
Công d ng: Dùng đ c m các lo i card nh card m ng, card âm thanh, ...
ạ
ậ
Nh n d ng: khe màu tr ng s n m
ISA Slot
́
ế ắ
ở
Khe căm m rông ISA Vi
t t
́
ở
Công dung: Dung đê căm cac loai card m rông nh card mang, card âm thanh...
̀
̀
ở
Nhân dang: khe mau đen dai h n PCI năm
́
̃
́
ư ̣
L u y: Vì tôc đô truyên d liêu châm, chiêm không gian trong mainboard nên
́
hâu hêt cac mainboard hiên nay không s dung khe ISA.
IDE Header
Vi
ể ắ
c ng, CD
mainboard đ c m các lo i
M i mainboard th
ng có 2 IDE trên mainboard:
IDE1: chân c m chính, đ c m dây cáp n i v i
ụ ể ắ
IDE2: chân c m ph , đ c m dây cáp n i v i
DVD...
L u ý: Dây c p c m
gi ng nhau.
FDD Header
ắ
Là chân c m dây c m
ầ
g n IDE trên main và có ti ỏ ơ
t di n nh h n IDE.
ổ
2.7 Các c ng I/O :
ế ố ệ ồ ổ C ng k t n i ngu n đi n (Power)
Hình 12
ượ ắ ồ ắ ổ ệ ộ ầ ầ
đi n đ u còn l ạ ượ ắ
c c m i đ
ồ ằ
ủ ộ
ồ ể ấ ổ
ệ ấ
ệ ắ ự ế ừ
ổ ệ đi n.
ổ
Dây ngu n m t đ u có chân c m đ
c c m vào
ổ
vào c ng c a b ngu n n m phía sau thùng máy.
ộ ố ộ
M t s b ngu n có thêm c ng l y đi n c p cho màn hình, có th dùng dây
ể ắ
này đ c m vào màn hình thay vì c m đi n tr c ti p t
màn hình vào
C ng k t n i bàn phím và chu t chu n PS/2
ẩ
ộ
ể ế ố ớ ổ màu Tím dùng đ k t n i v i Bàn phím ế ố
C ng có
ạ ầ
(Keyboard) lo i đ u tròn (PS/2).
ổ ể ế ố ớ ộ
màu Xanh lá dùng đ k t n i v i Chu t
ư ề ặ
C ng có
ạ ầ
(Mouse) lo i đ u tròn (PS/2).
ể
ắ
*L u ý: C m đúng chi u đ tránh làm cong ho c gãy
ủ ầ ắ
chân c a đ u c m.
Hình 13
ế ị ạ ẩ ổ t b ngo i vi chu n Parallel
ổ
C ng k t n i v i các thi
ế ố ớ
(C ng song song)
ổ C ng này có
ệ ế
ổ ể ế ố ớ
màu đỏ dùng đ k t n i v i Máy in
ế ị
ặ
t b có giao
(Printer), máy quét hình (Scaner) ho c các thi
ề ử ụ
ti p Parallel. Hi n nay các máy in đ u s d ng công USB
ượ ử ụ
nên c ng Parallel này ít đ c s d ng.
Hình 14
ổ ế ị C ng k t n i v i các thi
ế ố ớ t b ngo i vi chu n USB
ạ
ể ế ố ớ ổ ẩ
C ng này dùng đ k t n i v i các thi
ế ư ộ ổ
ườ ừ ẽ ổ ti p USB nh bàn phím, chu t,
quét hình... Thông th ng máy vi tính s có t ế ị
t b có giao
dĩa USB, máy in, máy
2 c ng USB
ở ố ớ ế ị ố ị t b c đ nh
ể ử ụ
ử ụ ổ
ộ ổ ấ ị ắ tr lên, có th s d ng c ng nào tùy ý, tuy nhiên đ i v i các thi
thì nên c m và s d ng m t c ng nh t đ nh.
Hình 15
ổ ộ ộ ế ố
ổ
ế ị ạ
ố ộ
ầ ắ ắ
ố ả ấ ầ
C ng k t n i m ng n i b (Ethernet, LAN)
ạ
ớ
ể ế ố
C ng này dùng đ k t n i các máy vi tính v i nhau thông
ế ố ớ
t b m ng, k t n i v i Router (Modem) ADSL
qua các thi
ậ
ể
đ truy c p Internet t c đ cao. Khi tháo dây dây c m vào
ớ
ổ
c ng này c n ph i n thanh khóa vào sát đ u c m r i m i
rút dây ra.
Hình 16
ớ ế ổ
ổ ế ị
t b âm thanh (Audio)
ố ạ xanh lá k t n i v i loa (Speaker) ho c tay
ệ ừ
ị ỗ ợ ử ụ
s d ng
t b âm thanh (Sound card) có h tr
ư ượ ế ố C ng k t n i v i các thi
ế ố ớ
C ng màu
nghe (Headphone).
ổ
h ngồ k t n i v i Micro.
ế ố ớ
C ng màu
ổ
ể ấ
xanh da tr iờ dùng đ l y tín hi u âm thanh t
C ng màu
ế ị
các thi
t b bên ngoài vào máy vi tính.
ế
ế
N u thi
ề
nhi u loa (4.1, 5.1, 6.1,...) thì đ c k t n i nh sau:
Hình 17
Hình 17
ế ố ớ ướ ả
ế ố ớ ằ
ả
ế ố ớ ằ
ầ
ổ
ổ
ổ
ổ
ổ ế ị ừ ệ xanh lá k t n i v i hai loa (trái và ph i) n m phía tr
c (Front).
cam (vàng) k t n i v i hai loa (trái và ph i) n m phía sau (Rear).
đen k t n i v i loa trung tâm (Center) và loa tr m (SubWoofer).
h ngồ k t n i v i Micro.
ế ố ớ
ể ấ
xanh da tr iờ dùng đ l y tín hi u âm thanh t các thi t b bên
C ng màu
C ng màu
C ng màu
C ng màu
C ng màu
ngoài vào máy vi tính.
ổ ế ố ớ ẩ
ươ ổ ể ế ố ớ ng, dùng đ k t n i v i dây
C ng k t n i v i màn hình chu n VGA
C ng này có màu
xanh d
ệ ủ
tín hi u c a màn hình (Monitor).
Hình 18
ổ ệ ế ố
ổ ệ ể ấ ư
ầ
ả ộ ố
ổ C ng này dùng đ l y tín hi u Video đ a vào các
ư
t b thu hay phát hình nh Tivi, đ u máy Video,... và
ổ
ế ị
t b này cũng ph i có c ng SVideo. M t s
ườ
ổ
ng thay cho c ng S
C ng k t n i tín hi u video (SVideo)
ế ị
thi
các thi
máy có c ng Video thông th
Video.
Hình 19
ế ị ư ữ t b l u tr
ố ộ
ứ
ử ụ
ể
ượ ữ ụ ủ ệ
chính c a h
ậ
ng l n và t c đ truy c p khá nhanh, vì v y chúng
ờ
ồ
ụ
ng trình ng d ng, đ ng th i
ổ ố ị
ổ ứ
c d nh, không ươ
d li u, tuy nhiên c ng là
c s d ng đ l u tr
ệ
ệ ữ ữ ệ
ể ữ ệ ạ ổ
đĩa
2.8 Các lo i
ứ
Ổ
đĩa c ng HDD (Hard Disk Driver): Là thi
ượ
ậ
ớ
ổ ứ
ố
th ng,
c ng có dung l
ặ ệ ề
ta s d ng đ cài đ t h đi u hành và các ch
ể ư
nó đ
ậ
thu n ti n cho vi c di chuy n d li u đi xa
Ổ ứ Hình 20 . c ng
ữ ổ ọ Là
ớ Ỗ
ượ ư
đĩa l u tr
ọ ẹ ễ
ượ ử ụ ỉ
ể ầ ặ ớ
quang h c v i
đĩa CD ROM (Hard Disk Driver):
ng khá l n kho ng 640MB, đĩa CD, DVD Rom g n nh d dàng di
ượ
c
Rom ch cho phép ghi đ
ề
c s d ng đ cài đ t ph n m m ố
Rom, DVD Rom đ
ả
dung l
ể
chuy n đi xa, tuy nhiên đa s các đĩa CD, DVD
ộ ầ ổ
m t l n,
đĩa CD
ạ
máy tinh, nghe nh c, xem phim …vv.
Ổ Hình 20. CD, DVD ROM
Ổ ễ ề
đĩa m m FDD ề
: Đĩa m m có t
hế ch cóỉ
ử ụ ổ hể đọc và ghi nhiều l nầ và d ràng di
1,44MB và nhanh h ngỏ
ều USB có nhi đó là các
chuyển đi xa, tuy nhiên do dung lượng h n cạ
nên ngày nay đĩa m m ề ít được s d ng mà thay vào
ưu điểm vượt tr iộ
Ổ ề Hình 21. m m FDD
ơ ồ ố ạ ộ
ơ ồ ố 3. S đ kh i và nguyên lý ho t đ ng. 3.1 S đ kh i:
Hình 22
ạ ộ 3.2 Nguyên lý ho t đ ng
Mainboard có 2 IC quan tr ngọ là Chipset c u b c
ụ
có nhiệm v là c u n i gi
CPU với RAM, giữa RAM v i các khe
này thông thường có t c đ tru
ầ ầ ố ữa các thành ph n ầ cắm vào Mainboard như n i giố ớ m ở rộng PCI v v...Gi aữ các thi ấ ố ộ yền qua l ắ và Chipset cầu nam, chúng
ữa
tế bị
ộ ọ
còn g i là iạ r t khác nhau t c đố
ộ ộ ố ỉ ử l ộ ữ iệu c aủ b n nh c đ ớ
i cạ h có 66MHz
ạ ược nạp t ược xử lý trên CPU r iồ lại tạm thời đ aư k t qế uả xu ng b nh
ư
ổ ứ ể
ữ ệ ọ trên ổ
ề
y n qua c ng IDE với v n t c
ớ đ iổ v n t c thành 133MHz đi qua
ậ ố c ng tru
ậ ố
v iớ v n t c 266MHz, d li u t
ừ ộ
ử ộ ố
ết q aủ x lý đ
ữ ệ
ữ ư ậ ậ ố 33MHz đi qua
Chipset cầu bắc vào bộ
ữ ệ ừ Ram được n p lên CPU ban đ u
ầ
ạ
set bắc lên CPU v iớ
đi t
Chip
i,ạ
i ạ RAM theo hướng ngược l
ược g iử tới Card Sound qua Bus 266MHz c a RAM, qua Bus
ủ
ấ
. Nh v y ta th y ủ
c a khePCI
ị ố ộ
iết b có t c đ truy n r ố ộ ề
ược với nhau thông qua hệ th ngố vi c đệ ề Bus.(Thí dụ trên m t Mainboard Pentium 4, t c đ d
ộ ữ liệu ra vào CPU là
ố
533MHz nhưng t c đ ra vào b nh RAM ch có 266MHz và
ộ
ộ
ố
ỉ
t c đ ra vào
ắ
ộ b n nh c
) .Giả s ta nghe m t
ạ
ả
Card Sound g n trên khe PCI
ầ
ả
ừ ổ cứng lên b nh RAM
ớ
MP3, đ u tiên d l
sau
ớ
ữ ệ
ộ
ố
đó d li u đ
RAM trước khi đưa qua Card Sound ra ngoài, toàn b ộ quá trình c aủ dữ li uệ di
chuy n nh sau:
+ D li u đ c
ầ
Chipset c u nam
nh RAM
đi vào Chipset bắc v iớ t c đ 266MHz sau đó
ở l
ược n p tr
ạ
ố
t c đ 533MHz , k
sau đó d li u đ
133MHz gi a hai Chipset và qua Bus 66MHz
ề ất khác nhau là
ằ
r ng 4 th
+ CPU có Bus (t c đ truy n qua chân) là 533MHz
+ RAM có Bus là 266MHz
+ Card Sound có Bus là 66MHz
+ Ổ c ng có Bus là 33MHzđã làm
ứ
Chipset đi u kh ể ố ộ
i n t c đ Bus .
ự ế ệ ậ ố
3.3 Nh n di n các kh i trên mainboard th c t :
ở ồ
ế
ế
t, v ghi chép
ự ế
ạ
ệ ủ ậ ấ ỹ Chia nhóm
ị
ẩ
Chu n b mainboard
ị ồ
ẩ
Chu n b đ ng h đo VOM
ị
ẩ
Chu n b đèn chi u sáng
ị
ẩ
Chu n b Bút vi
ị
ẩ
Chu n b Kính lúp
ẫ
ướ
H ng d n quan sát trên m ch th c t
Đánh giá k năng nh n di n c a sinh viên (phát v n)
ố Kh i ngu n ồ :
ố ồ Hình 23. Kh i ngu n trên mainboard
ự ị ị + B1. D a vào k t n i gi a b ngu n và mainboard xác đ nh v trí
ồ
ộ
ệ ượ ị ừ ồ ế
(conector) trên mainboard, t ố
ữ
ậ
đó nh n di n đ ố
c v trí kh i ngu n .
ủ ừ ế ố ồ ị
+ B2. T liên k t conector xác đ nh ngõ vào c a kh i ngu n trên
mainboard
ừ ệ ử ố ồ ị
+ B3. T ngõ vào xác đ nh các linh ki n đi n t ư
thu c kh i ngu n nh ;
ộ
ề ặ ồ ệ
ượ
c dán trên b m t mainboard và có
ớ ệ
ồ ệ ể ả
ượ
ệ ượ ụ ễ ẵ ạ ộ
t khi ho t đ ng
ệ
ớ
c g n xuyên l p trên mainboard và có đi n
ậ
c dán s n trên thân. Ngoài ra có thân hình tr nên d nh n
ễ ầ ể ọ ả ố c s d ng đ l c nhi u t n s cao trên đ ườ
ng
tế
ộ
ồ ậ ấ
ộ ồ
ườ ằ ệ
ấ
Transistor công su t ngu n:là linh ki n đ
ề ặ ế
b m t ti p xúc main l n đ gi m nhi
ắ
ụ ọ
T l c ngu n: là linh ki n đ
dung và đi n áp đ
bi
ượ ử ụ
Cu n c m: là linh kiên đ
ạ
ế
t qua hình d ng dây qu n
ngu n vào do đó nh n bi
ể
ệ ử ụ
ồ
IC m ngu n :là kinh ki n s d ng đ kích m dao đ ng ngu n do đó Ic này
ấ
th ở
ở
ng n m g n các transistor công su t ngu n
ố ị ủ ự ặ ắ ầ
ố ử ồ
ủ Kh i x lý CPU: D a vào đ c tính c a conector c a CPU l p c đ nh
trên mainboard
ủ ự ế ắ ắ ậ t chip B c: D a vào đ c tính v t lý c a chipset B c kích th ướ ớ
c l n
ứ ằ ầ ớ Hình 24
ậ
ặ
Nh n bi
ế
th nhì trên mainboard và giao ti p v i CPU nên m m g n CPU
Hình 25
ự ế ậ ậ
Nh n bi
ủ
ắ ắ ớ ặ
t chip Nam: D a vào đ c tính v t lý c a chipset Nam có kích
ế
c l n th ba trên mainboard, giao ti p v i Chip B c và các khe c m PCI,
ứ
ướ ớ
th
ổ
C ng I/O….
Hình 26
ủ ế ạ ạ ậ ộ
ậ
Nh n bi
ề ượ ộ ị ừ ặ
ự
t chip t o dao đ ng: D a vào đ c tính v t lý c a th ch anh,
ế
đó dò v chip k cân thì xác đ nh đ
c Chip dao đ ng t
Hình 27
ự ặ ố ủ ổ t kh i in/out: D a theo đ c tính c a các c ng in/ out xác
ế
ị ệ ậ
Nh n bi
ử
ị
đ nh v trí các chíp x lý tín hi u vào ra
Hình 28
ế ự ủ ậ
Nh n bi ặ
t kh i b nh : d a vào đ c tính c a các socket ram và
ố ộ
ị ớ
ể
rom Bios đ xác đ nh
Hình 29
BÀI 2
Ở Ộ
Tên bài : QUY TRÌNH KH I Đ NG MÁY
Mã bài: MĐ 23
Ý nghĩa:
ệ ượ ạ ộ ườ ử ụ
ả
ắ Đ máy tính ho t đ ng đ
ấ
ơ ố ớ ể
ở ộ
ơ ồ
ể ể
c ng
ồ
ọ ố ượ
ơ ế
ấ
ử ụ
ả
ệ ề ở ộ ủ ừ ắ
ấ ộ
ủ
ệ ố ấ
ệ ề ở ộ ủ ừ c quá trình kh i đ ng c a t ng h đi u hành
ể ự
ể ượ
ể ầ ự
i s d ng ph i th c hi n đúng quy
ớ
t ngu n. V i thao tác
trình kh i đ ng máy tính là c p ngu n và nh n công t
ư
ng s d ng, Nh ng đ hi u rõ quy trình
trên quá đ n đ n đ i v i m i đ i t
ả
ở ộ
ườ ọ
ả
i h c b t bu c ph i
kh i đ ng máy tính thì qu không đ n gi n, vì th ng
ự
ể
hi u rõ quá trình kh i đ ng c a t ng h đi u hành và s phân c p c a máy
tính
ụ
M c tiêu:
Hi u s phân c p trong h th ng máy tính
Hi u đ
Hi u các thành ph n bên trong máy
ộ N i dung:
ệ ố 1. H th ng bên trong máy tính
Hình 30 Sơ đồ hệ th ng máy tính ớ ề
i u thi t
ế Máy tính là một h ệ th ng g m nh
ộ
qua m t bo ồ
ố
ự
h , ủ s liên
k t này đ ạ
m ch c ố
ị ượ liên k tế v i nhau thông
ế b đ
c
ở CPU và hệ th ngố
ể
ề
ược đi u kh
i n b i
ềm hướng d n, m i th iết b trong h ố
ệ th ng có m t chộ
ỗ
ế ị ị
ọ ẫ
đó có ba thi t b quan tr ng n hất là CPU, Mainboard và b nhộ ức năng riêng
ớ t trong
ph n mầ
ệ
bi
RAM
ả ủ
ớ ấ 1.1. B ng m ch ch ( Maniboard)
ạ ệ
ề ố ị
Đây là b ng m ch l n nh t trong máy vi tính nó ch u trách nhi m liên
c c m vào nó. Đây là c u n i trung gian
ả
ượ ệ ị
ầ ượ ắ
ế ị ượ ắ
t b đ
ầ
ử
t b yêu c u đ
ầ
i khi CPU c n đáp ng l
ệ ố ệ
ế ế ượ ạ
ả
ầ
ể
ế
k t và đi u khi n các thành ph n đ
ạ
ế ủ
c c m vào b ng m ch.
cho quá trình giao ti p c a các thi
ộ
ử
ế
c x lý thì nó g i tín hi u qua
Khi có m t thi
ả
ế ị
ứ
ượ ạ
ạ
i cho thi
t b nó cũng ph i
c l
Mainboard và ng
ể
ậ
thông qua Mainboard. H th ng làm công vi c v n chuy n trong Mainboard
ọ
g i là Bus, đ t k theo nhi u chu n khác nhau. c thi
ộ ế ị ề ớ ẩ
ạ
M t Mainboard cho phép nhi u lo i thi
ộ ụ ề ề
ề
ư ế ệ
ế
t b khác nhau v i nhi u th h
ắ
khác nhau c m trên nó. Ví d nh CPU, m t Mainboard cho phép nhi u th
ệ ủ
h c a CPU.
ấ ư ề ạ ấ
ả
ể ả ặ ấ ạ ỗ
ư ể ầ ặ
ề ề
Mainboard có r t nhi u lo i do nhi u nhà s n xu t khác nhau nh Intel,
ữ
Compact v.v.. M i nhà s n xu t có nh ng đ c đi m riêng cho lo i Mainboard
ố
ủ
c a mình. Nh ng nhìn chung chúng có các thành ph n và đ c đi m gi ng
nhau v tính logic
Hình 31
1.2 CPU (Central Processing Unit)
ị ử ư ộ
ộ ể
ệ ấ ủ ụ
ề
ữ ệ
ộ ể
ụ ấ
ớ
ạ ộ ả ả
ẵ
ể ạ ộ ơ
ấ ạ
a) C u t o: CPU là đ n v x lý trung tâm. CPU có th xem nh b não,
ủ
ầ ử ố
ữ
m t trong nh ng ph n t
c t lõi nh t c a máy vi tính, nhi m v chính c a
ươ
ử
ng trình vi tính và d ki n. CPU có nhi u ki u dáng
CPU là x lý các ch
ứ ơ
Ở
hình th c đ n gi n nh t, CPU là m t con chip v i vài ch c chân.
khác nhau.
ơ
ỏ ộ ử
ượ
ứ ạ
c ráp s n transistor trên m t b ng m ch nh , b x lý
Ph c t p h n, CPU đ
ớ
ộ ề
ồ
trung tâm g m b đi u khi n, b làm tính và thanh ghi trong các bo m ch v i
ộ ạ ử ữ ệ ng trình
ợ ộ ồ ướ c thi hàng trăm con chip khác, CPU là m t m ch x lý d li u theo ch
ạ
ượ
đ
ề ủ ệ
ượ ứ ạ
ử
ạ ộ ể
ng trình và đi u khi n ho t đ ng x lý, đ
ồ ồ ạ ử
ị
ộ ở
ể ồ ồ ệ ố
ử ả
ổ ả ữ ọ ỳ
ị
ọ ạ
ố ộ ồ ẩ
ệ ố ộ ồ
ơ
ư
ộ
ụ ớ ớ ạ
ự ệ ươ
ế ậ
ệ
t l p tr
c. Nó là m t m ch tích h p ph c t p g m hàng tri u.
ể
ộ ề
ụ
B đi u khi n (CUControl Unit) là các vi x lý có nhi m v thông
ế
ề
ươ
ệ
ị
t
d ch các l nh c a ch
c đi u ti
ồ ệ ố
ị
chính xác b i xung nh p đ ng h h th ng. M ch xung nh p đ ng h h th ng
ờ
dùng đ đ ng b các thao tác x lý trong và ngoài CPU theo các kho ng th i
ờ
ố
ị
gian không đ i. Kho ng th i gian gi a hai xung g i là chu k xung nh p, t c
ố ộ ờ
ệ
ệ ố
ộ
đ theo đó xung nh p h th ng t o ra các xung tín hi u chu n theo t c đ th i
ị ỗ
ằ
ị
gian g i là t c đ xung nh p t c đ đ ng h tính b ng tri u đ n v m i giây
ữ ệ
ử
ầ ử
nh t m trong b vi x lý dùng l u d li u và
(MHz). Thanh ghi là ph n t
ị
đ a ch nh trong máy khi đang th c hi n tác v v i chúng.
ứ ự
ị ề ệ ể ệ ọ ơ ị
ớ
ỉ
ộ ố ọ
ệ
B s h c logic (ALUArithmetic Logic Unit) Có ch c năng th c hi n
ơ
ủ
ử
các l nh c a đ n v đi u khi n và x lý tín hi u. Theo tên g i, đ n v này
ệ
ể ự
ố ọ
dùng đ th c hi n các phép tính s h c (+,,*,/) hay các phép toán logic (so
ơ
ỏ ơ
ớ
sánh l n h n, nh h n, …)
ớ
ộ
B nh Cache
ớ ầ ủ ươ Cache: Vùng nh mà CPU dùng đ l u các ph n c a ch
ướ ầ ể ư
ẽ
c s d ng. Khi c n, CPU s tìm thông tin trên cache tr ng trình, các tài
c khi tìm
ệ ắ ượ ử ụ
ớ li u s p đ
trên b nh chính.
ấ ợ
ượ
ề ợ ộ
ộ
Cache L1: Integrated cache (cache tích h p) – cache đ
ố
ạ ợ
ế
ế ạ ệ ố ừ ả ơ
ủ
ầ c h p nh t ngay
ề
trên CPU. Cache tích h p tăng t c đ CPU do thông tin truy n đ n và truy n
ườ
ng
đi t
cache nhanh h n là ph i ch y qua bus h th ng. Các nhà ch t o th
ướ
ọ
g i cache này là ondie cache. Cache L1 – cache chính c a CPU. CPU tr
c
ế
h t tìm thông tin c n thi cache này.
ế ở
t
ứ ấ Cache L2: Cache th c p. Thông tin ti p t c đ
ế ụ ượ
ộ ấ ố
ơ
ộ ố ườ ấ
ộ ủ ớ ợ
ng h p (nh
ế
c tìm trên cache L2 n u
không tìm th y trên cache L1. Cache L2 có t c đ th p h n cache L1 và cao
ư
ơ ố
h n t c đ c a các chip nh (memory chip). Trong m t s tr
Pentium Pro), cache L2 cũng là cache tích h p.ợ
ệ ướ ụ ệ Thanh ghi (Register): Thanh ghi có nhi m v ghi mã l nh tr ử
c khi x
ử ế ả
lý và ghi k t qu sau khi x lý
ươ ươ ứ
b) Ch c năng
ứ
Ch c năng c b n c a máy tính là th c thi ch
ồ ự ự
ị ượ ư ữ ơ ả ủ
ộ
c th c thi g m m t dãy các ch th đ
ươ ậ ả
ng trình
ị ử
ộ
c l u tr trong b nh , đ n v x lý
ự
ng trình
ị ướ ỉ ng trình, ch
ớ ơ
ỉ
ượ
đ
ự
ệ
trung tâm (CPU) đ m nh n vi c th c thi này. Quá trình th c thi ch
ị ừ ộ
ọ
ồ
c: CPU đ c ch th t
g m hai b ự
b nh và th c thi ch th đó
ủ ử
ỉ
ụ ử
ự ồ ư ầ ớ
ủ
ạ ộ
CPU có nhi m v x lý các ho t đ ng c a máy, quá trình x lý c a
ệ
ề
ươ
ng trình ph n m m r i đ a ra l nh
ể ề ệ
ạ
CPU là quá trình n p và th c thi các ch
đi u khi n.
ệ ả ấ ả ấ ấ ớ
Các nhà s n xu t: Hai nhà s n xu t CPU l n nh t hi n nay là Intel và AMD
(Advanced Micro Devices)
ố ủ ụ ộ ủ
ớ ạ ầ
ộ ố ề
ố ộ
ủ ố
ồ ọ
ệ
ồ
ố ằ
ộ ử ố
ạ ụ ư ắ
ộ ủ ử ộ ơ ố
ệ ớ ầ ố ồ
ạ ầ
ề
ữ ệ
ộ ử ụ ụ ủ ụ ộ
ủ ệ ố ộ ử ớ
ỗ ớ
ớ ệ
ố
ế ệ
ệ ệ ộ
ữ ệ ệ ả ệ ệ ấ
ệ
ộ ử ỗ ộ ừ c) T c đố ộ
ộ
ộ ử
T c đ x lý c a máy tính ph thu c vào t c đ c a CPU và các thành
ệ
ư
ph n khác nh : RAM, b nh trong, bo m ch đ h a). Có nhi u công ngh
ụ
ộ ử
làm tăng t c đ x lý c a CPU. Ví d công ngh Core 2 Duo, t c đ CPU có
ố ớ
ệ ủ
liên h v i t n s đ ng h làm vi c c a nó (tính b ng MHz, GHz, ...). Đ i v i
ố ớ
các CPU cùng lo i t n s này càng cao thì t c đ x lý càng tăng. Đ i v i
ầ ố
CPU khác lo i thì đi u này ch a ch c đúng, ví d : CPU Core 2 Duo có t n s
2.6 GHz x lý d li u nhanh h n CPU 3.4 GHz m t nhân. T c đ c a CPU
còn ph thu c vào b nh đ m c a nó, ví d Intel Core 2 Duo s d ng cache
ơ
L2 (shared cache) giúp t c đ x lý c a h th ng 2 nhân m i này nhanh h n
ệ ố
h th ng hai nhân th h 1 (Intel Core Duo và Intel Pentium D) v i m i core
ớ ệ
ể ư
ừ
t. (B nh đ m dùng đ l u các l nh hay dùng giúp
t ng cache L2 riêng bi
ậ
ơ
ử
cho vi c nh p d li u x lý nhanh h n). Hi n nay, công ngh s n xu t CPU
ệ
là công ngh 65nm, hi n đã có CPU QuadCore (4 nhân). Hãng AMD đã cho ra
ệ ồ
công ngh g m hai b x lý , m i b có t 24 nhân.
d) Hình d ngạ
Hình 32
ế ầ ớ e) Các thành ph n giao ti p v i CPU
Hình 33
ế ắ ầ
ổ ữ ệ
ắ
ầ ọ ữ ệ
ạ ộ ể
ự
ề
ộ ầ ớ
ự
ẽ ạ ừ
ệ
ể ặ ạ ế
ề ệ ề
ớ
CPU trao đ i d li u tr c ti p v i Chip c u b c, m i d li u ra vào
ẽ
ượ
ề
c Chip c u b c đi u khi n, trong quá trình ho t đ ng CPU s
CPU đ u đ
ự
ữ ệ
ươ
ng trình trên b nh RAM, chúng s n p t ng ph n d li u
th c thi các ch
ả ử
ồ
ớ
ộ
ừ
RAM lên b nh Cache trong CPU r i th c thi các dòng l nh, k t qu x lý
t
ẽ ượ
ể
ở ạ
ư
c đ a tr
s đ
l
i RAM ho c t o ra các l nh đi u khi n, đi u khi n các
ầ ứ
ế ị
thi t b ph n c ng khác.
ồ ố ệ ệ ư
Các tín hi u khác nh tín hi u báo ngu n t ắ
t, tín hi u ng t thì CPU có
ệ
ổ ự ế ể
ộ
ả
ộ
ủ
ớ ố ộ ộ ữ ệ
ủ ố
ố ộ ộ ệ ố
ư
ố ộ
ố ộ ế hai đ n ba t c đ FSB
Ở ộ ố ầ
ớ
th trao đ i tr c ti p v i Chip c u nam.
ậ ủ
ố ỹ
f) Các thông s k thu t c a CPU
ủ
ố
ề
ố
T c đ BUS c a CPU (FSB – Front Side Bus):
FSB, Là t c đ truy n
ạ
ữ ệ
i d li u ra vào CPU hay là t c đ d li u ch y qua chân c a CPU.
t
ả ằ
Trong m t h th ng thì t c đ Bus c a CPU ph i b ng v i t c đ Bus
ắ
ấ
ủ
ắ
ủ
c a Chipset b c, tuy nhiên t c đ Bus c a CPU là duy nh t nh ng Chipset b c
ể ỗ ợ ừ
có th h tr t
dòng chip Pentium 2 và Pentium 3 thì FSB có các t c đ 66MHz,
100MHz và 133MHz
Ở ố ộ dòng chíp Pentium 4 FSB có các t c đ là 400MHz, 533MHz,
800MHz, 1066MHz, 1333MHz và 1600MHz
1.3 ROM Bios
a. Khái ni m: ệ
ậ ệ ố
ầ
ữ ề ạ ể
ữ (ch ng h n nh
ạ
ị
ị ư
t b l u tr
ự ẳ
ề ể
ệ ố
ấ ơ ả
H th ng
BIOS (Basic Input/Output System h th ng nh p/xu t c b n)
ằ
ậ ơ ả
ạ
ấ
máy tính cá nhân, trên bo m ch chính
xu t nh p c b n. BIOS n m bên trong
.
ở
ượ
ươ
ư
ượ
c ch y đ u tiên khi máy tính kh i
ng trình đ
c xem nh là ch
BIOS đ
ẩ
ủ
ươ
ứ
ộ
ng
đ ng. Ch c năng chính c a BIOS là chu n b cho máy tính đ các ch
ư ổ
ế
ượ ư
ầ
thi
trên các
trình ph n m m đ
c l u tr
ạ
ể ượ
c ngứ , đĩa m mề và đĩa CD) có th đ
c n p, th c thi và đi u khi n máy
tính.Quá trình này g i làọ ở ộ .
kh i đ ng
ủ b. Vai trò c a BIOS:
ớ ể ở ộ
ế ị ộ
c ng, bàn phím, chu t...
ổ ứ
ể
ầ ượ ể
ế ị ị ề
ở ộ
t b kh i đ ng (l n l
ự ượ
đ
ế ứ ộ
ẽ ạ
ề ệ ề ế ị ể ề
ọ
ầ ủ
Ki m tra các thành ph n c a máy tính khi m i kh i đ ng. Quá trình này g i
ạ
ớ
ể
là POSTPower Of Selt Test. POST ki m tra các thi
t b b nh , bo m ch
ộ
ổ ề
m m,
chính, card màn hình,
ệ ề
ề
Chuy n giao quy n đi u khi n cho h đi u hành. Sau quá trình POST, BIOS
c quy đ nh trong CMOS có
t theo trình t
tìm thi
ớ
ấ
ạ
ề
ể
th là đĩa m m, đĩa c ng, CD, card m ng...) N u th y, nó s n p vào b nh ,
ệ
ớ ể ạ
t b nh đ n p và trao quy n đi u khi n cho h
tìm h đi u hành trên thi
ề
đi u
hành.
ươ ệ ớ ộ ử
ượ ạ
c n p, BIOS làm vi c v i b x lý (command.com)
ầ ế ị ủ ề ấ ng trình ph n m m truy xu t các thi t b c a máy tính.
ệ ề
Sau khi h đi u hành đ
ể
đ giúp các ch c. Hình d ngạ :
Hình 34
ộ ớ ẫ ậ 1.4. RAM( Radom Access Memory ) B nh truy c p ng u nhiên
ụ ầ Công d ng:
ề ầ ạ
ậ ợ ơ ủ ử
ế
Đây là ph n chính mà CPU giao ti p trong quá trình x lý
ữ ệ
ở
ữ ệ ủ
d li u c a mình, b i lo i này cho phép ghi và xóa d li u nhi u l n giúp cho
ử
ệ
vi c trao đ i d li u trong quá trình x lý c a CPU thu n l i h n.
ặ Đ c tr ng:
ượ ằ
ng tính b ng MB.
ề ữ ệ ằ ổ ữ ệ
ư
• Dung l
ố ộ
• T c đ truy n d li u (Bus) tính b ng Mhz.
ạ SDRAM. Nó nhân đôi t c đ
ộ ồ
ằ
ừ
1 sang 0. Ngay khi clock c a memory chuy n t
ủ
ượ ậ
1 sang 0 thì thông tin trong memory đ
ỗ ợ Lo i ạ DDR SDRAM (Double Data Rate SDRAM) có 184 chân, Bus
ố ộ
ả ế ừ
200Mhz400Mhz Ðây là lo i memory c i ti n t
ậ
ả
truy c p c a SDRAM b ng cách dùng c hai quá trình đ ng b khi clock
ể ừ
ể ừ
0
chuy n t
ạ
sang 1 ho c t
c truy c p. Lo i RAM
ượ
này đ ủ
0 sang 1 và t
ặ ừ
c CPU Intel và AMD h tr .
ờ (DDR SDRAM đã ra đ i trong năm 2000)
Hình 35
Ổ Đĩa C ng HDD ( Hard Disk Drive )
ấ ạ 1.5
ứ ư ệ
ư ượ
ế
ớ ộ ề ể
ượ ề ỗ ồ
ng l n h n đĩa m m và g m nhi u lá nên
ấ ệ
ư ạ ộ ố
ừ
có c u trúc và cách làm vi c gi ng nh đĩa
ớ
ề
ụ
ồ
c x p đ ng tr c v i nhau và
ứ
ổ
ạ ế ợ
đĩa c ng.
c đ t trong m t v kim lo i k t h p v i b đi u khi n thành
ề
ơ
ớ
ổ ứ
c ng
ề
ậ ấ
ộ
ố
ng r t l n và có t c đ truy c p r t cao. Hi n nay có r t nhi u
ượ
ng hàng trăm GB nh Seagate,
ứ
ộ
Đĩa c ng cũng là m t lo i đĩa t
ồ
ề
m m, nh ng nó g m 1 hay nhi u lá đĩa đ
ộ ỏ
ượ ặ
đ
Do m i lá đĩa có dung l
ấ ớ
ượ
có dung l
ố
ứ
lo i đĩa c ng có t c đ cao và dung l
Maxtor, Samsung, Hitachi v.v...
ủ
Hình 36
ứ
ch c v t lý c a đĩa c ng
ố ư Cách t
ớ ề ấ ạ ứ ề ấ ổ ổ ứ ậ
ệ
i thi u đĩa c ng r t gi ng đĩa m m do đó v c u t o và t
ư ấ ố
ộ ố ệ ứ
Nh đã gi
ch c
ủ
c a nó cũng r t gi ng nhau nh Head, Track, Sector, Cluster, FAT. Tuy nhiên
chúng cũng có thêm m t s khác bi ư
t nh sau:
Hình 37
ố ầ ừ ủ ổ ề
ố ừ
ề
Do có c u trúc nhi u lá nên s đ u t
ượ
c đánh s t
ư ấ
ề
đĩa m m và đ
ướ ứ ổ c a
ớ
i. Cũng vì lý do nh trên mà trong ơ
ứ
đĩa c ng cũng nhi u h n
ầ
ứ ế
0 cho l p trên cùng và c th tăng d n
ệ
đĩa c ng còn có khái ni m ớ ổ
so v i
ố
xu ng d
ỉ ố
ợ
Cylinder là hình tr t p h p các Track có cùng ch s .
ầ ệ ư ộ ổ đĩa bi
ụ ậ
PARTITION (Phân khu):
Là ph n đ
ấ ệ ề ứ
ề ượ
ố ệ ậ
t l p
ượ ư
c l u đĩa c ng, nó làm vi c nh m t
đĩa m m. Thông tin v PARTITION đ
ả
ớ ề ữ
ố
ệ
ầ ở
ở ộ ở
các
ở ổ
c chia b i
ư ổ
và có c u trúc gi ng h t nh
trong b ng PARTITION trên Master Boot Record.
gi
ộ
ỉ
Đ i v i các h đi u hành Dos và Windows ch cho phép kh i đ ng
ừ
ộ ố ệ ề
PARTITION đ u tiên còn m t s h đi u hành cho phép kh i đ ng t
PARTITION khác.
ể ủ ệ
ứ
ơ ủ ứ ệ ạ
Đ phân đĩa c ng thành các PARTITION ta dùng l nh Fdisk c a Dos,
ể
theo dõi các trình đ n c a ti n ích này đ chia đĩa c ng và t o PARTITION
ở ộ
kh i đ ng.
ể ệ Ki u giao di n HDD
ẩ
Chu n IDE ữ ệ
ẩ
ồ
ề ữ ệ ươ ứ ố ộ
ố ộ ng ng là 33MB/s
IDE/ATA(Parallel ATA), Cáp d li u 40pin
ộ ộ
chu n IDE, đ r ng 45,72 cm;
cáp ngu n có 4pin, 5V
UltraATA/33(66,100, 133)
T c đ BUS 33MHz(66, 100, 133) thì
T c đ truy n d li u t
(66MB/s, 100MB/s, 133MB/s) HÌnh 38
ẩ
Chu n SATA
ả ệ ấ
ố ơ ầ
ữ ệ
ể ồ
Xu t hi n vào kho ng 10/2002,
T c cao h n ATA 30 l n, Hot
ề
plug, Cáp d li u 7pin, chi u
dài có th 1m Cáp ngu n 15pin,
250mV
Hình 40
ứ ắ L p ráp và khai báo s d ng đĩa c ng:
ố ệ ứ ượ ế ế ẩ ử ụ
c thi
ượ ử ụ ơ ộ
c s d ng r ng rãi h n.
ế ạ ắ
ớ ệ ố
ỗ ế ị ắ t k theo các chu n IDE (Intergrated Device
Hi n nay đa s đĩa c ng đ
Edvenced), SATA(Serial Advanced Technology Attachment) và SCSI (Small
Computer System Interface). Song IDE đ
ắ
Các lo i đĩa IDE giao ti p v i h th ng thông qua Bus c m vào hai khe c m
ệ
t b làm vi c
IDE1 và IDE2 trên Mainboard. M i khe c m dùng chung hai thi
ế ộ ử ụ ư ậ ộ ổ đĩa IDE có
ể ử ụ ổ theo h đ khách ch . Nh v y trên toàn b máy tính s d ng
th s d ng 4 ủ
ư
đĩa nh sau:
ứ ắ ổ i Jump thi
ặ ể
Đ thi
ườ
ậ ắ ớ ổ ế ộ
ỉ ẫ
ứ 1: Primary Master. 2: Primary Slave
3: Secondary Master. 4: Secondary Slave.
ế
ạ
đĩa c ng ta c m l
t
ứ
c ch d n tr c ti p trên đĩa c ng ho c Catalog đi cùng. Tuy
đĩa đ ng nh n Master khi c m cùng v i các
ế ậ ử ụ ầ ả ứ
t l p xong ph n c ng chúng ta ph i khai báo s d ng đĩa c ng
ủ ụ ế ậ
t l p ch đ Master, Slave cho
ế
ự
ượ
ậ
l p, th
ng đ
ự ộ
ộ ố ạ
nhiên m t s lo i đĩa c ng t
khác.
ứ
Sau khi thi
trong m c Standard c a CMOS.
ệ ố ớ ỉ ắ ượ
c
ạ
ấ ỗ ợ
ử ụ ả
ứ
ệ ạ ả
ộ ổ
ố ớ
ể ắ
ế ị ể ạ ố i đa 7 thi
Hình 41
Đ i v i lo i đĩa giao di n SATA thì m i s i dây cáp ta ch g n đ
đĩa duy nh t và chúng ta ph i khai báo s d ng đĩa c ng trong CMOS.
m t
ể ề
ầ
ệ
Đ i v i lo i đĩa giao di n SCSI thì c n ph i có Card giao di n SCSI đ đi u
ủ
ượ ắ
c c m vào khe c m PCI hay ISA c a Mainboard.
khi n đĩa này. Card này đ
ử ụ
t b và không qua ki m tra
Các lo i đĩa này cho phép s d ng t
ủ
c a CMOS.
ị ạ
ứ
đĩa c ng:
ể ầ ể ổ ả ị ổ
Đ nh d ng
ứ
đĩa c ng có th làm vi c đ ấ
ạ
c ta c n ph i đ nh d ng nó đ t o ra c u
ộ
ị ấ ạ ấ ươ ạ
ổ ươ ư
ị
ệ ố
ấ ủ ỏ
ệ ượ
Đ
ướ
ạ
ị
trúc logic. Toàn b quá trình đ nh d ng có th chia thành các b
ề
* Đ nh d ng c p th p: Đây là ph
đĩa c ng nh Track, Cluster, Cylinder, h s đan xen. Ch
ứ
ộ ạ ứ
ế ừ
ị ươ
ề
ữ ệ ứ ố ỗ
ể ạ ậ
ứ ố
ể ạ
ư
ể
c nh sau:
ặ ậ
ng án đ nh d ng v các m t v t lý
ng trình này
cho
ỏ
ể
ki m tra đ n t ng Sector c a đĩa c ng và đánh d u b qua các Sector h ng và
ư
ng trình
đ a các giá tr thông tin v cùng m t d ng 0,1. Do đó đây cũng là ch
ư ử
ầ
c n đ lo i t n g c d li u trên đĩa c ng cũng nh s a các l
i Bad Sector
ỗ ợ ươ
ệ
ủ
c a đĩa c ng. Các Mainboard hi n nay đa s có h tr ch
ng trình này trong
Bios qua m c ụ Hard disk Level Low Format.
ứ ề
ể ạ ổ ở ầ
* Phân chia đĩa: Phân chia đĩa c ng thành nhi u thành ph n
ứ
ư
trên. Ch c năng này
đĩa logic nh đã trình bày (PARTITION) đ t o các
ươ ủ ệ ề ươ ả ng trình Fdisk c a h đi u hành đ m nhi m, ch
ệ
ở ộ ị
ố ề ươ ứ
ạ
ng trình t o ra các
do ch
ạ
PARTITION, xác đ nh PARTITION cho phép kh i đ ng và t o ra Master Boot
Record ch a b ng các thông s v PARTITION. Ngoài ra ch
ng trình cũng
cho phép xem, s a ch a và xóa các PARTITION đã có.
ầ ố ị ả
ử
ạ
ư ộ ổ ượ ự ấ
ụ
ể
ủ ệ ề ằ ả * Đ nh d ng c p cao: Đây là ph n xác đ nh các thông s logic, c u hình
ầ
ệ
đĩa th c th . Ph n
c chia đ nó làm vi c nh m t
ạ
ệ
ng trình Format c a h đi u hành đ m nhi m, nh m t o ra Boot
ữ
ấ
ị
các PARTITION đã đ
ươ
này do ch
Sector, FAT, Root Directory v.v..
Ổ 1.6 đĩa CD ROM ( Hard Disk Drive )
Hình 42
ạ ộ
ướ
ươ ươ
ượ ứ
ế ạ ễ
ằ ừ
,
ng th c nhi m t
ậ
c ch t o b ng v t
c ho t đ ng b ng ph
ng pháp quang h c. Nó đ
ề ặ ạ
ằ
ấ ệ ứ
ằ
ớ
Khác v i 2 lo i đĩa tr
ọ
ạ ộ
CDROM ho t đ ng b ng ph
ả
li u c ng có tráng ch t ph n quang trên b m t.
ượ ể ớ
ả
ệ ươ ữ ể
các ch ễ
ng trình
ng l n (kho ng 650800MB), có th di chuy n d
ệ ư
ệ ượ ồ CD ROM có dung l
ươ
ng đ i r
dàng và giá t
ướ ớ
ngu n có kích th ố ẻ ấ
c l n nên đ ậ
r t thu n ti n cho vi c l u gi
ộ
c dùng r ng rãi hi n nay.
1.7 ề
đĩa m m FDD
ề ằ
ề ặ ượ c ph m t l p v t li u s t t ấ
ượ
c dùng làm b ng ch t
ộ
(oxyt s t, coban....) tr n
ượ ặ ự ươ ề ẻ
d o, trên b m t đ
ớ
v i keo dính. Đĩa m m đ
ể ặ ặ
ộ ầ ừ ọ ầ ả ặ ỗ
ộ
ữ ệ ặ Ổ
Đĩa m m (Floppy Disk) 3.5 inch (1.44 Mb) đ
ậ ệ
ủ ộ ớ
ắ ừ
ắ
ộ
ố ứ
ng đ i c ng.
c đ t trong m t bao nh a t
ặ
ộ
M t đĩa (Side/Head) : thông tin có th ghi trên m t ho c hai m t đĩa,
ệ
ặ
đ c/ghi. Các đĩa dùng m t m t kí hi u là
ậ ộ
ng pháp MFM.
ườ ồ ữ ệ m i m t đĩa c n ph i có m t đ u t
SS (Single Side), hai m t là DS (Double Side). Các đĩa ghi d li u theo m t đ
ươ
ử ụ
kép, s d ng ph
Rãnh (Track) : là các đ
ố ừ ng tròn đ ng tâm. D li u đ
ngoài vào tâm theo th t ượ
ứ ự ừ
t c ghi trên đó
ỏ ớ ớ
i l n,
nh t c đánh s t
ượ
ọ
hay còn g i là rãnh, đ
rãnh ngoài cùng là rãnh 0.
ụ ặ
ỉ ố ọ
ề ừ ụ
tr )
ọ ượ ỗ
Tr (Cylinder) là các c p rãnh có cùng ch s g i là Cylinder (t
Cung (Sector) : M i rãnh đ
ể ằ
ộ ặ ố ỳ ầ
c chia làm nhi u ph n b ng nhau g i là
cung (Sector), s cung /rãnh có th là 8, 9, 15 ho c 18 tu thu c vào cách phân
ượ ự ệ ỗ ứ
c th c hi n trong nhà máy). M i sector ch a
chia và lo i đĩa (quá trình này đ
512 byte d li u.
ạ
ữ ệ
ụ ượ ề Ví d : Đĩa m m : dung l
ữ ệ ề ộ ố ộ ầ
ng 1,44MB có 80 rãnh, 18 sector/rãnh, 2 đ u
/m t, t c đ quay 360 vòng/phút (RPM), t c đ truy n d li u 500Kbps
ứ ự ố c đánh s theo th t
ượ
ể ừ
0 k t
ướ ố ừ T t c các track, sector đ
ở ầ ừ
ố
c đánh s kh i đ u t
ố
ừ
trên xu ng d
0 đi t ư
ầ
tăng d n nh sau :
ầ ừ
vòng ngoài vào. Đ u t
(Head) cũng
ố ừ
ượ
1 i trong khi đó sector đ c đánh s t ừ ặ ố
t
(Kilobit/giây).
ấ ả
ượ
c đánh s t
Track đ
ượ
đ
tr đi.ở
ế ẩ 1.8 Các chu n giao ti p I/O
ổ a. C ng VGA
Hình 43
ắ ấ ở ườ ạ máy tính đ ng th y
ể ư ế
ắ
Khe c m VGA (khe c m màn hình mà b n th
ờ
ằ
ủ
ả
ộ ố ạ ệ
ặ ổ ể
bàn, n m trên card màn hình r i hay mainboard có card màn hình onboard). khe
ắ
c m này đ đ a tín hi u hình nh c a máy tính ra máy chi u, màn hình ngoài
ạ
d ng LCD hay CRT ho c m t s lo i tivi có c ng VGA.
ế ị ạ ổ ợ t b , b n ph i b m các t
ả ế ố
Sau khi k t n i xong thi
ể
ấ ả ấ
ả ừ ệ
ị
máy tính ch y ra thi
ệ
ấ
ế ị ừ ờ ở ả ế ố ỉ ệ ặ ọ
c máy tính và thi
h p phím quy đ nh
ế
ạ
ủ
t
c a hãng s n xu t máy tính đ cho tín hi u hình nh t
ả
ị ừ ế ố
b v a k t n i. Tùy theo cách ch n trong lúc b m phím, mà tín hi u hình nh
ồ
ể
t b v a k t n i, ho c ch hi n 1
có th có đ ng th i
ế ị
t b .
trong 2 thi
ấ ở ườ ấ
ệ
T h p phím b m xu t tín hi u th
ề ầ
ấ ấ
ồ ấ ể ặ ọ ng th y
Fn r i b m nhi u l n phím F7 ho c F8 đ ch n ch đ các dòng là Fn + F7, Fn +
ế ộ
ấ ấ ổ ợ
ữ
F8; b m gi p hím
xu t hình song song hay duy nh t.
ế ư ệ ế
Ngoài ra, n u thi
ạ
ệ ộ ố ạ ự ộ
ệ
ả ả
ả ệ ậ ầ ọ ậ
ề
ế ị
ậ
t b nh n tín hi u (nh máy chi u) có nhi u khe nh n
ắ
ọ
tín hi u thì b n ph i ch n khe c m tín hi u VGA; m t s lo i t
đ ng tìm và
nh n tín hi u hình nh mà không c n ph i ch n.
ổ b. C ng SVideo
Hình 44
ắ ắ ầ ố
ề ậ ở ườ
ắ ế ị ả ậ ư ộ
ư ổ
ạ
Khe c m này có d ng g n gi ng nh c ng PS/2 c m chu t và bàn phím.
ế ị
ả
ệ
i dùng xu t tín hi u hình nh ra các thi
t b bên ngoài
ệ
t b nh n tín hi u ph i có
t nhiên là các thi ấ
ấ
khe c m VGA, t
ắ Nó cũng cho phép ng
nh đã đ c p
khe c m SVideo in.
Th ng
ộ ố ạ
ậ
ể
ở ạ
ỗ ợ ạ
ừ
ả ể ắ ệ ườ
ệ
ấ
d ng Svideo out, xu t tín hi u ra ngoài. M t s lo i máy
ấ
tính cao c p h tr m nh v đ h a thì có thêm c ng SVideo in đ nh n các
tín hi u hình nh t ổ
ề ồ ọ
ế ị
t b khác vào máy tính đ b t hình (caputre). các thi
ế ị thi ậ
t b nh n
ế ố
Sau khi k t n i các thi
ạ ệ ế ị ằ
ả ấ ư ư ế ở
ổ
t b b ng c ng SVideo, n u
ổ ợ
h p phím nh trên. ch a có tín hi u, b n cũng ph i b m các t
ổ c. C ng HDMI
Hình 45
ấ ắ ả ẩ
ư ẹ ầ
Đây là khe c m xu t hình nh và âm thanh theo chu n HD sang các thi
ổ
ớ ổ
ạ ổ
ớ ỗ ợ ừ ẩ ế
t
ạ
ị
ầ
b có c ng HDMI nh màn hình LCD, tivi, đ u đĩa... Nó có d ng d p g n
ỉ
ớ
ố
gi ng v i c ng USB. Vì là lo i c ng dùng cho các thi
t b đ i m i nên nó ch
ờ
có t ế ị ờ
ả
các dòng máy tính đ i m i có h tr chu n hình nh HD,
ổ d. C ng USB
Hình 46
ắ ả ng dùng nh t. Không c n ph i mô t
ườ
Lo i khe c m ph bi n và th
ắ ấ
ế ị ạ
ễ ụ ư ề ậ ổ ế
ạ
nhi u, d dàng nh n d ng nó và c m các thi ả
ầ
t b thông d ng nh đĩa flash
ứ ắ
ộ ự ộ
ặ ắ
ắ ứ ắ ắ
USB, chu t dùng khe c m USB, bàn phím dùng khe c m USB, đĩa c ng g n
ngoài ho c các h p đ ng đĩa c ng g n ngoài dùng khe c m USB.
ắ ớ ạ ọ
ổ ạ ề ạ ạ
ế ị ầ
ạ
ẵ ổ
ạ ặ
ể ừ
ổ ắ
ể ắ ặ
ặ ồ
ạ ắ ộ
ẻ
Ngoài ra, khe c m USB cho các thi
t b : đ u đ c th nh , t o thêm
ặ
ộ
ệ
nhi u c ng USB, s c đi n tho i di đ ng, s c máy nghe nh c MP3/MP4 ho c
ợ
ổ
đã có tích h p s n card âm thanh, c ng bluetooth
iPod, loa dùng c ng USB
ầ
ậ
khe c m USB thành khe
ho c h ng ngo i, ho c th m chí là đ u chuy n t
ắ
c m m ng LAN, ho c thành khe c m có 2 c ng PS/2 đ c m chu t và bàn
phím.
ổ e.C ng âm thanh
ườ ườ ạ
ng dùng có d ng tròn. Th
ắ
Khe c m th
ắ ỉ
ệ
ặ
ắ ặ
ỗ
ng thì, m i máy tính ch có 2
ấ
ể
khe c m âm thanh, đó là: headphone (ho c line out) dùng đ xu t tín hi u âm
ể
ạ
thanh ra loa ngoài ho c tai nghe; và khe c m âm thanh còn l
i là Mic dùng đ
ế ố ớ
k t n i v i micro ngoài.
ổ f. C ng Internet
Hình 47
ể ế ố ạ ằ ạ ổ ổ C ng m ng LAN RJ45 đ k t n i m ng b ng dây cáp. C ng này có
ế ể ằ ạ ạ
d ng hình vuông, bên trong có 4 đi m ti p xúc d ng n m nghiêng.
ắ ạ ườ ứ
ư ỉ
Khe c m m ng Internet th hai th
ỏ ơ
ắ ể
ở ạ ể ế ố ạ
ườ ạ ạ
ng là khe RJ11. Nó cũng có d ng
ế
hình vuông nh ng nh h n khe RJ45, và bên trong ch có 2 đi m ti p xúc
ằ
ạ
d ng n m nghiêng. khe c m này dùng đ k t n i m ng Internet
d ng quay
ố
s dialup qua đ ệ
ng dây đi n tho i.
ớ ộ ố ả ộ
ể ế ệ ấ
ng dùng băng thông r ng ADSL nên m t s hãng s n xu t
t ki m chi phí, các dòng netbook dùng CPU
ườ ỉ ướ
V i xu h
ỏ ổ
laptop đã b c ng RJ11 đ ti
ủ
Atom c a Intel th ng không có khe này, ch có khe RJ45.
ổ h. C ng IEEE 1394
Hình 48
ườ ở ỉ
ng ch có
ắ
ậ ừ ệ ả
ắ ạ ờ ờ
các dòng máy tính có card màn hình r i,
máy quay video dùng băng mini
ặ ở
ư ạ ừ
i t ng file. Nó có d ng vuông và có g ch n
ổ
ữ Khe c m này th
ể
dùng đ nh n tín hi u âm thanh và hình nh t
ừ
đó b t hình và l u l
DV, t
ố
ườ
ữ
gi a, th ng có s 1394 hay ch FireWire ngay trên c ng.
ổ k. C ng eSATA
ố ầ ư ứ
ặ ấ ở
ặ
ườ
t máy tính đ th c hi n r i kh i đ ng l
ắ
ệ ồ
ặ ể
ể ự
ứ
ạ
Khe này có d ng g n gi ng nh khe SATA trên đĩa c ng ho c mainboard
ư
ng nh khe
cáp SATA. Tuy nhiên, có th rút và c m bình th
ho c th y
ở ộ
ả ắ
ư
ạ
ắ
i nh khe
c m USB mà không ph i t
ữ
ế ị ư
ể ế ố ớ
ắ
t b l u tr có khe
c m SATA. Nó dùng đ k t n i v i đĩa c ng ho c các thi
ắ
c m eSATA.
ẻ ổ ớ ắ
l. C ng c m th nh
ộ ỏ ươ ứ
ớ ạ
ỗ ợ
ớ ườ ớ
ng ng v i kích th
ỉ ỗ ợ
ắ
ụ ư ẻ
ng dùng nh SD, MMC, MS, CF... xài trong máy ch p hình k
ế ệ ạ ộ
ắ
ạ
ướ ủ
c c a
Có d ng m t khe nh có các đo n ng n và dài t
ạ
ầ ớ
ộ ố ạ
m t s lo i th nh mà nó h tr . Ph n l n, khe c m này ch h tr các lo i
ỹ
ẻ
th nh th
ậ ố
ạ
thu t s , máy nghe nh c MP3/MP4, đi n tho i di đ ng. N u không có khe
ớ
ẻ
ả ắ
ắ
ọ
c m này thì b n ph i s m đ u đ c th nh .
ề ứ ầ
ầ ụ
ạ
ệ ề
1.9 H đi u hành và ph n m m ng d ng
H đi u hành
ệ ề
ế ượ c vi
ạ
ồ ầ ầ ề ệ ề
ổ , ph c t p, đ y tính th
ẳ ữ
ư
ộ ố
ạ
ươ
ng m i (nh
ề
ầ
ệ ề
ờ ượ ữ
ệ ặ
ặ
ệ ệ t hoá thì th c gi
ượ
ệ ặ
ề
ệ ữ ầ ạ
ệ ề
ề
t cho các máy tính ngày nay. Ph m
Có nhi u h đi u hành khác nhau đ
ộ ứ ạ ủ
ữ
vi và đ ph c t p c a các h đi u hành này vô cùng đa d ng. M t s là nh ng
ư
ứ ạ
ề
ệ
ph n m m h đi u hành kh ng l
ỏ
ỉ
ạ
ố
ạ
i ch là nh ng gói ph n m m nh ,
windows ch ng h n), trong khi s khác l
ượ
ữ
ạ
ẳ
ố ự
do (nh FreeBSD ch ng h n). Có nh ng h đi u hành
c phân ph i t
đ
ự
ạ ộ
ế ế ể
ượ
ư
c nh ng tính năng nh ho t đ ng theo th i gian th c
đ
t k đ có đ
c thi
ệ
ự ự
ớ
(realtime operation), đa nhi m th c s ho c v i hi u năng cao (true or high
ạ
ế ố
ả
performance multitasking), ho c có kh năng k t n i m ng (networking). Các
ườ
ệ ề
ợ
ể
ớ
ượ
i thi u là y m tr các
ng đ
c chuyên bi
h đi u hành đ
ế ạ
ả
ể
ạ
ẳ
ạ
t, ch ng h n máy đi u khi n qui trình s n xu t, máy ch t o
lo i máy đ c bi
ụ ố
ặ
ẩ
ả
s n ph m, ho c nh ng nhu c u "nhi m v t ấ
i quan trong" khác.
ệ ụ ượ ể ậ ạ
ộ ỹ
ủ
ọ
ệ ề
ứ
ộ ố ặ ệ ề ể
ả
ữ
ớ
V i nhi m v là m t k thu t viên, b n ph i hi u đ
c nh ng tính
ệ
ọ
ặ
ượ ạ
ể
ể
c t
năng, đ c đi m quan tr ng c a các h đi u hành hi n nay và hi u đ
i
ữ
ượ
ệ ề
ả ệ ề
c ch n ch không ph i h đi u hành kia. Nh ng
sao h đi u hành này đ
ổ ậ ủ
ế
ẽ
ướ
ụ
i đây s cho bi
t m t s đ c đi m n i b t c a các h đi u hành
m c d
ạ
ươ
ng m i :
th
ả
ậ
ư ấ
ươ ng đ thi hành các ch
ệ ụ ệ ề ữ
ườ
ể ự
ươ
ặ ươ
ng trình ho c t
ử ụ
ề
ề ặ ỹ ữ ậ
ớ
ủ ộ ỉ
ư
ệ ề
ả ả
ư ệ
ụ ầ
ằ
ệ
ỏ ướ
ộ ủ ộ ố
ả
ệ ố
ố ư
i u hoá và b o trì duy tu h th ng thôi. Các m c nh d
ố
ừ
ạ ệ
ộ ệ ề
ớ
ộ ớ ằ
ộ ệ ố ạ
ử ụ
ệ ề
Kh o sát h đi u hành MSDOS
ứ
ấ
ng trình ng
MSDOS cung c p nh ng tài nguyên nh p/xu t cho các ch
ớ
ể
ụ
d ng, cũng nh môi tr
ng tác v i
ệ
các h đi u hành. Đ th c hi n nhi m v này, MSDOS s d ng 3 file :
IO.SYS, MSDOS.SYS và COMMAND.COM. Chú ý tuy có nhi u file khác đi
kèm v i MSDOS, nh ng v m t k thu t, chúng không ph i là nh ng thành
ph n c a b n thân h đi u hành này, mà ch là m t th vi n các ti n ích
nh m giúp t
i đây
ẽ
ả
s kh o sát t ng file m t trong s 3 file c t lõi c a MSDOS này m t cách chi
ế ơ
t h n. Tuy nhiên xin nh r ng, vi c n p và ch y m t h đi u hành đúng
ti
ắ
đ n hay không còn ph thu c vào các tài nguyên x lý, b nh và h th ng đĩa
thích đáng n a.ữ
IO.SYS
ặ ề ế ị ề
ớ ấ ấ ấ
ố ươ
ử ạ ượ
ụ ể ể ổ ả
ả
ế ị ơ ả
ỳ ế
ế ự ấ ươ
ủ ệ ố
ở ự ệ ố ứ ả
ể
t b
File IO.SYS cung c p nhi u đo n trình (ho c trình đi u khi n thi
ươ
ứ
ầ
ớ
ng tác v i BIOS (đôi khi t
ng tác v i ph n c ng
Driver) c p th p, v n t
ộ ố
ỳ ế
ủ
c a máy luôn). M t s phiên b n IO.SYS đ
c tu bi n (s a l
i theo ý riêng)
ấ
ủ
t b c b n đ b sung cho BIOS c th trên máy
c a các nhà s n xu t thi
ế
ư ế ệ
ệ ề
ệ
ủ ọ
c a h . Tuy nhiên, chuy n tu bi n h đi u hành nh th hi n nay cũng hi m
ặ
ấ
ẫ
ở
ng thích c a h th ng. Ngoài các Driver c p
g p, b i vì nó d n đ n s b t t
ả
ộ
ấ
th p ra, IO.SYS cong ch a m t đo n trình kh i s h th ng.
ầ ừ ủ ụ ph n th t c kh i s h
ộ ố ớ ướ ộ ộ
ứ c ch a trong ph n b nh d
ộ ằ ở ộ ượ
ạ ộ
ẽ
ặ ườ
ộ ụ ế ạ
ở ự ệ
ạ
ủ
Toàn b n i dung c a IO.SYS (ngo i tr
ấ
ố
ầ
i th p (low memory) trong su t quá
th ng) đ
ộ
ượ ấ
ủ ệ ố
trình ho t đ ng c a h th ng. IO.SYS là file đ
c c p cho thu c tính hidden,
ộ
ệ
ấ
cho nên s không th y nó khi rà duy t m t đĩa kh i đ ng nào đó b ng m t
ư
ệ
ng. Tuy Microsoft đ t cho file này cái tên IO.SYS, nh ng
l nh DIR bình th
ươ
các nhà ch t o DOS khác có th dùng m t cái tên khác ví d tên file t
ng
ứ ng v i IO.SYS trong PCDOS c a IBM là IBMBIO.COM.
ề ể ộ ể
ủ
ặ ở ộ ể
ặ ớ
Đ m t đĩa (đĩa m m ho c đĩa c ng) có th kh i đ ng đ
ả ầ
ượ ể ả ấ ầ ượ
c bên d
ư ụ ố ủ
c trên đĩa (th
ủ ở
ư ọ ố
ầ
ặ ở ấ ỳ ượ ệ ạ ỏ
ố ủ ổ
b t k trong th m c g c c a
ể ằ ở ấ ỳ ị
ậ
c đ t
ễ ủ ổ
ớ ồ ử ạ ộ
ọ
ệ ố
ế ệ ỗ
ể ệ ố ị ạ
ị ặ ướ
ứ
i
MSDOS 3.x ho c 4.x, IO.SYS ph i là file đ u tiên trong th m c g c c a đĩa
ườ
ế
ng
và nó ph i chi m ít nh t là cluster đ u tiên có th dùng đ
ị
bootsetor c a đĩa). Dĩ nhiên, các cluster sau đó
là cluster 2). (V trí này ghi rõ
ứ
ch a IO.SYS có th n m
b t k v trí khác trong đĩa, gi ng nh m i file
ườ
ng khác v y. MSDOS 5.x (và sau này) lo i b yêu c u này và cho
bình th
ư ụ
phép IO.SYS đ
đĩa. Khi vi c truy
ắ ầ
ậ
đĩa boot
c p đĩa b t đ u di n ra trong quá trình boot máy, boot sector c a
ề
ề
ượ
c đ c vào x lý và nó n p IO.SYS vào b nh r i trao cho nó quy n đi u
đ
ể ế
ạ ồ
ể
khi n h th ng. Sau khi IO.SYS ch y r i, quá trình boot process có th ti p
ấ ẽ ấ
ặ
ụ
t c. N u các file này b l c ho c m t s th y thông đi p báo l
i boot nào đó
ứ
ho c có th h th ng b khoá c ng luôn.
ả
MSDOS.SYS
ầ
ượ ố
ệ ủ
ứ ế
ở ộ
ả ượ
ố
ố ậ
ớ ấ
ộ
ế ứ
ư
ườ
c n p vào trong vùng b nh th p, n i nó th
ặ
ạ ẽ
ứ ơ
ệ
ị ấ
i boot nào đó ho c h th ng có th b treo c ng luôn.
ướ
ủ
ế ế ạ ể ổ ố ơ ứ ch c quá trình boot t t c
Đây là ph n c t lõi c a các phiên b n MSDOS cho đ n v6.22, File
ư ụ ố ủ
t kê th nhì trong th m c g c c a đĩa kh i đ ng và là
c li
MSDOS.SYS đ
ứ
ạ
ứ
c n p trong quá trình boot. Nó ch a các đo n trình có ch c
file th nhì đ
ử
ệ ố
năng x lý đĩa h th ng và truy c p file. Gi ng nh IO.SYS, file MSDOS.SYS
ượ
ạ
ng trú trong su t quá trình
đ
ấ
ạ ộ
ủ ệ ố
ho t đ ng c a h th ng. N u file này b m t ho c sai l c s xu t hi n thông
ặ ệ ố
ệ
ỗ
đi p thông báo l
ế
ể ủ
Các bi n th c a IO.SYS và MSDOS.SYS d
ủ
ớ ự
ệ
ấ
c thi
i đ t
t k l
ứ ộ
ể ị
i Windows
ổ ể
ệ ố
t h n. Windows 95 đ t t
ẩ
ế ấ
ờ ướ ầ ế
c). H u h t các tu
ộ
ượ ấ ả
ằ ụ ờ c n đ nh b ng các m c trong file CONFIG.SYS gi ằ
c đ
ướ
ợ ị
V i s xu t hi n c a Windows 95 các file h th ng c đi n c a DOS đã
ặ ấ ả
ượ
đ
các ch c năng có trong IO.SYS và MSDOS.SYS vào trong m t file n duy
ở
ể ị ổ
nh t, tên là IO.SYS (file này có th b đ i thành WINBOOT.SYS n u kh i
ỳ
ộ
ệ ề
đ ng máy PC b ng m t phiên b n h đi u hành đ i tr
ị
ọ
đây
ch n lúc tr
ộ
ủ
ượ
c tích h p luôn vào trong IO.SYS c a Windows 95. IO.SYS qui đ nh m t
đ
ố ọ ự
ặ ị
s ch n l a m c đ nh.
Chương trình ph n ầ mềm
ầ Trong máy tính ph n m m ề được chia thành nhiều l pớ (cid:0) ể ị ế b ( Drive ) :
ớ t
ế i ữ hệ đi u hành và th ạ ớ ả tế bị ph n ầ cứng, chúng là
iết bị ph n ầ cứng, các chương trình này
ở
máy ộ
ặ ược tích hợp trong hệ đi u hành và đ ớ
ộ
b nh lúc ược t i vào Chương trình điều khi n thi
Đây là các chương trình làm vi cệ tr cự ti p v i th
ề
ớ
l p trung gian gi a
thường được n p vào trong b nh ROM trên Mainboard và trên các Card m
ề
ộ
r ng, ho c đ
ộ
khởi đ ng . (cid:0) ề ậ ả Operation System Hệ đi u hành
ủ r t nhấ i u cề ầ ụ ữa người sử d ng v i thi ế b phị t ậ hương trình có nhi mệ v qu n lý tàinguyên máy
ụ
ần cứng, ngoài ra hệ đi uề
h yạ ựng các chương trình ứng d ng cụ ợ
Là t p h p c a
ớ
ố
tính, làm c u n i gi
hành còn cho phép các nhà l p trình xây d
trên nó . (cid:0) Chương trình ng dứ ụng . ụ ể ụ ề ạ gười s ử
ả
tài nguyên máy tính . Thí dụ : Chương trình Word : giúp ta so n th o ử ả Là các chương trình chạy trên m tộ hệ đi u hành c th , làmcông c cho n
ụ
d ng khai thác
ả
văn b n. Ch ương trình PhotoShop giúp ta s lý nh v v
ầ ứ ố ề ụ ưng có th ể ch y ạ
ử ụ
m t nộ gười s d ng nh
ứ
hương trình ng d ng khác nhau và các ề Cùng m tộ hệ th ng ph n c ng, cùng
hai hệ đi u hành khác nhau v i các c
trình đi u kh ớ
nhau ị
tế b khác iển thi
(cid:0)
ệ ố ẵ ữ đử ặc bi
ỉ
ộ ự ộ ủ ộ ả
ụ lệnh . (cid:0) Vai trò c a pủ h n ầ m m trong máy vi tính
ề
ệ
ị ệ t
tế b đi n
Máy tính với linh ki n cệ h ủ ch t ố là CPU là m t thộ
t, nó
i
i cệ
làm vi c ệ theo các câu l nh mà chúng ta
ơ ả
lập trình , về c b n CPU ch làm v
ớ m tộ t c đ c c nhanh
ệ
m t ộ cách máy móc theo nh ng dòng
l nh có s n v i
ăm tri u lệ ệnh / giây , vì v y sậ ự hoạt đ ng c a máy tính hoàn toàn
kho ng vài tr
ph thu c vào các câu
ề t ệ Ph n ầ m m máy tính là
ạ ệ
ở ộ tấ c nhả ững câu l nh nói chung bao g m :
ồ
ra thiết ể ướng dẫn máy tính kh i đ ng và k i m tể
ặ ề S, hệ đi u ề ược cài đ t trên ổ cứng nh ư hệ đi u hành MS DO
ổ ứ ặ c ng hay trên
ổ
ề th c cự h t taấ CD Rom
ầ
đã yêu c u CPU th ực hi n ệ
ấ
ộ ụ
hí d nó đ nhân
ười dùng .
ể ế ấ ộ hại do nh ng tin t c có
h n ầ m m đ c
ặ
ề
ữ
ề
ược b n ả ch tấ phàn m m thì ta
cũng ư
h ng nó là p
t ra, n u ta không hi u đ
Các l nh n p vào BIOS đ h
bị .
Hệ đi u hành đ
ề
hành Window
Các chương trình cài đ t trên
Khi ta kích hoạt vào m tộ nút l nh v
ệ
ệ
m tộ đo n cạ hương trình c aủ nút l nh đó .
h cự thi các vi cệ v i ýớ
ể
ệ
ều khi n CPU t
m tộ đoạn l nh đi
Virut thực ch t là
ệ
bản m t file nào đó
ể
ồ ấ
đ s u : T
l nh cho CPU Copy và Paste
ra đầy ổ cứng, hay t
đự ộng kích hoạt m t cộ hương trình nào đó chạy không
ố
theo ý mu n ng
Virut cũng là ph n ầ m m nề
ý đồ s u vi
ế
không tr đị ược các bệnh về Virut .
ồ
ồ ệ ộ
ộ
1.10 B ngu n
ế
ệ
Ngu n đi n máy tính g m m t bi n áp và m t s m ch đi n dùng đ
ổ ộ ố ạ
ồ ồ
ề ệ ệ ế
ộ
ấ ấ
ộ ệ ố
ế ủ ộ ệ ả ồ ể
ề
bi n đ i dòng đi n xoay chi u AC 110V/220V thành ngu n đi n m t chi u
±3,3V, ±5V và ±12V cung c p cho toàn b h th ng máy tính. Công su t trung
bình c a b ngu n hi n nay kho ng 350W đ n 500W.
Hình 49
ở ộ
ấ :
ế ệ ế ở
ộ ợ ệ ộ ẽ ệ ậ ọ
ể ấ ừ ế ồ ớ
ậ ượ ủ ộ
ữ ử ẽ ế
3. Quy trình kh i đ ng máy
ồ
3.1. C p ngu n cho máy
ắ ầ
ở ộ
Quá trình kh i đ ng máy PC b t đ u khi m máy. N u các đi n th ngõ ra
ộ
ồ
ề
ồ
ủ
, b ngu n s phát ra m t tín hi u lu n lý g i là
c a b ngu n đ u h p l
ộ
Power Good (PG). Có th m t t
100ms đ n 500 ms b ngu n m i phát ra
ờ
ế
ệ
ượ
c tín
c m t tín hi u PG. Khi IC đ m th i gian c a bo mach chính nh n đ
đ
ẽ
ệ
ệ
hi u PG, nó s thôi không g i tín hi u RESET đ n CPU n a. Khi đó CPU s
ắ ầ ử
ệ
b t đ u x lý công vi c.
ở ộ
3.2.Quá trình kh i đ ng (bootstrap):
ế ự ướ ừ ị ạ ộ ấ ệ
ỉ ị ỗ ở ề
ầ ể ượ ư ằ
ư
ở ầ ủ
ộ
ộ ề ể
ỗ
ệ ng l
ầ
ề c g i là s t
ộ ậ ế ự ọ
ườ ự ự
ể thân v n đ ng, t c t
ậ ữ ườ
ủ ở ộ
ệ
ng đ đi ti p. Hi n nay, ng
ở ộ
ộ ở ộ
ể
ố ể ỉ
ệ
đ a ch
Ho t đ ng mà CPU th c hi n tr
c h t là l y l nh (instruction) t
ố ủ
ở
ầ
ch cu i c a vùng
FFFF:0000h v . B i vì đ a ch này h u nh n m ngay
ả
ộ ệ
ấ
ệ
ROM có th dùng đ
c, nên l nh y h u nh luôn luôn là m t l nh nh y
ờ
ỉ
ị
(jump : JMP), theo sau là các đ a ch kh i đ u c a BIOS ROM. Nh làm cho
ư
ấ
ể
ấ ả
ả ắ ầ ừ
ề
cùng m t đi m xu t phát nh nhau nên
t
t c các CPUs đ u ph i b t đ u t
ổ
ế
ươ
ề
ể ử
ng trình đ n m t ch
sau đó ROM BIOS có th g i quy n đi u khi n ch
ườ
ụ ể ủ
ề
ng đ u khác nhau).
nào đó trong ROM c th c a máy( và m i ROM th
ị
ạ
ướ
ự ị
ỉ
i sau đó
Vi c truy tìm lúc đ u đ a ch FFFF: 0000h này và s đ nh h
ượ
ố
ủ
c a CPU theo truy n th ng đ
kh i đ ng(bootstrap), trong đó
ứ ự
PC t
i ta đã rút
tìm đ
ể
ỉ
ắ
ng n thu t ng đó thành ch còn Boot thôi và đã m r ng ý nghĩa c a nó ra đ
ộ
g p luôn toàn b quá trình kh i đ ng máy
3.3. Quá trình ki m tra
ở
ệ ấ ủ ở ộ ệ ố Ki m tra lúc m máy (PowerOnSeftTest : POST), v n là công c
ọ
ớ ạ ạ ữ ở ộ
ặ ể ữ
ặ ể ả ả ả
ệ ố
ươ
ở ộ
ầ ứ ng trình nh ) t
ầ ạ
ậ
ả ằ
ỏ ự ể
ế ủ
ụ
ự ệ
ạ
ẳ ọ
ộ ề ủ ủ ề
ầ ứ ằ ạ ộ
ụ
quan tr ng nh t c a BIOS trong quá trình kh i đ ng h th ng. Vi c cho phép
ộ
ệ ố
h th ng kh i đ ng và ch y v i nh ng sai sót nào đó trong bo m ch chính, b
ố ớ
ệ ố
ớ
nh , ho c các h th ng đĩa có th gây ra nh ng h u qu th m khóc đ i v i
ộ
ẹ
ớ
các file trong b nh ho c trên đĩa. Đ đ m b o r ng h th ng toàn v n lúc
ộ ộ ủ ụ
ki m tra dành riêng cho
kh i đ ng, m t b th t c (ch
ẽ ể
ậ
ph n c ng s ki m tra các thành ph n chính y u c a bo m ch chính và nh n
ệ ố
ủ
ệ
ra s hi n di n c a m i chip BIOS chuyên d ng nào khác trong h th ng
ợ
ạ
ể ổ
đĩa, BIOS c a m ch đi u h p màn
(ch ng h n BIOS c a b đi u khi n
hình, BIOS dành cho Bus SCSI...)
ắ ầ
ư ộ
ử ộ ồ ế ạ ẳ ọ ờ
ề ể ề
ử ệ ệ ắ ượ ỗ
c l
ượ ạ ẽ ộ
ấ ủ
ộ ệ ủ ở
ạ
ế
c t o ra. N u bi
ặ
c b n ch t c a tr c tr c đó.
ể
ầ ớ ừ ư
ẽ ệ ộ
ộ
ợ ứ ể ạ ị
ể ở ộ
c dùng. N u m t BIOS hi n th hình m r ng đ
ị
ằ ấ
ủ
ể ộ
ế ề ộ
ẽ ạ ể
ẽ ấ ấ ấ ỏ ị
ể
ở ộ
ề
ề ề
ợ ượ ẽ
ở ộ ể ạ
ợ
ệ ố ị ủ
ể
ỏ ệ
ộ ẽ ấ ệ ể ế ị ể
BIOS b t đ u b ng m t cu c ki m tra ph n c ng trên bo m ch chính,
ch ng h n nh CPU, b đ ng x lý toán h c, các IC đ m th i gian (timer),
ể
các chip đi u khi n DMA (Direct Memory Access) và các chip đi u khi n
ầ
ế
i gì trong giai đo n th nghi m lúc đ u
ng t (IRQ). N u phát hi n đ
ấ
ả
ế
ổ
t nhà s n xu t
này, s có m t chu i mã bip (beep codes) đ
ụ
ượ ả
ị
ẽ ễ
BIOS chúng ta s d dàng xác đ nh đ
ự ệ
ế
K đó, BIOS tìm xem có s hi n di n c a m t ROM hi n thi hình
các
ế
ỉ ộ
ị
đ a ch b nh t
C000:0000h đ n C780:000h hay không. H u nh trong các
ể
ị
máy PC, cu c truy tìm s phát hi n ra m t BIOS ROM hi n th hình trên bo
ộ
ượ ắ
ề
c c m vào m t
m ch đi u h p m r ng hi n th hình (t c card màn hình), đ
ượ
ở ộ
ộ
ế
ượ
ở ộ
c tìm
khe m r ng đ
ộ
ẽ ượ
ể
ộ
c đánh giá b ng m t cu c ki m mã
th y, thì n i dung c a nó s đ
ề
ệ
ể ẽ ượ
c
checksum. N u cu c ki m nghi m đó thành công, quy n đi u khi n s đ
ở ộ
ể
ị ấ
chuy n sang cho BIOS hi n th y, BIOS này s n p và kh i đ ng card hi n
ộ
ệ
t chúng ta s th y m t con tr trên
th hình y. Khi vi c kh i đ ng này hoàn t
ế
ể
ị ồ
ệ ố
ả ạ
ể
i cho BIOS h th ng. N u
màn hình hi n th , r i quy n đi u khi n tr
l
ệ ố
ở ộ
c BIOS đi u h p m r ng nào, thì BIOS h th ng s cung
không tìm ra đ
ủ ụ
ạ
ề
ộ
ấ
c p m t th t c kh i đ ng cho m ch đi u h p hi n th c a bo m ch chính và
ả
ề
ộ
ồ
r i cũng có m t con tr hi n ra. Sau khi h th ng đã hi n thi xong, nhi u kh
ế
t nhà ch
năng chúng ta s th y m t ít hi n ra trên màn hình hi n th , cho bi
ị ạ ể ủ ở ộ
ộ ớ ạ
ể ả ủ
ỗ ạ ư ố
ẽ ấ
ẽ ở ộ ộ
ặ ỗ
ẽ ủ ệ ố
ỉ ỉ ớ ị
ừ
ề ợ
ượ
ữ
ồ ạ ổ c ki m tra r i ch y. Khi m i ROM b sung này đ
ẽ ượ
ẽ ỗ
ả ấ
ề
ể ộ ặ ợ ng h p có th m t ROM (ho c bo m ch m
ộ ố ườ
ổ ậ
ạ
ủ
ẵ ủ
ể
ộ ộ
ộ
ị ấ ạ
ư ẳ ạ ỗ
ạ ỗ
ơ
ở ộ ộ
ỉ
ệ ủ
ệ ườ ạ ộ ặ
ạ
t o ROM BIOS c a card m r ng ho c các m ch hi n th trên bo m ch chính
ấ ạ
ệ
ế
cùng v i mã s phiên b n c a nó. N u cu c ki m nghi m Checksum th t b i
ặ
ẳ
chúng ta s th y m t thông báo l
i ch ng h n nh : C000P ROM Error ho c
ườ
ư ậ
i nh v y th
Video ROM. Khi g p l
ng thì quá trình kh i đ ng s troe máy.
ị ẵ
ể
ệ ố
Sau khi h th ng đã hi n th s n sàng. BIOS c a h th ng s rà tìm
ả
ớ ừ ị
ộ
đ a ch C800:0000h cho t
trong b nh t
i đ a ch DF80:0000h, t ng kho ng
ể
ể
ộ
tăng 2KB m t, đ xem có th có ROM nào khác trên các card đi u h p khác
ộ
ấ
ế
ệ ố
c tìm th y, thì n i
trong h th ng hay không. N u nh ng ROM nào khác đ
ượ
ể
ủ
c
dung c a chúng s đ
ệ
thi hành, chúng s trình bày các thông tin v nhà s n xu t và mã nh n di n
ở
ả
phiên b n. Trong m t s tr
ổ
ộ
r ng) b sung làm thay đ i luôn m t Routine có s n c a ROM BIOS c a máy.
ẽ ấ
Khi m t ROM nào đó b th t b i trong cu c ki m tra, chúng ta s th y
ế ị
i, ch ng h n nh "XXXX ROM Error" XXXX cho bi
t đ a
ế
i. N u phát
ừ
i ệ
ủ ệ ố
ng thì vi c kh i đ ng c a h th ng cũng d ng l i, th
m t thông báo l
ch phân đo n (segnemt address) c a n i phát hi n ROM có l
ỗ
hi n m t ROM có l
3.4. Quá trình POST
ỉ đ a ch 0000:0472h, đ a ch này ch a c
ị
ứ ằ
ớ ượ ư ớ ở ị
Sau đó, BIOS ki m tra ô nh
ị
ứ
ộ ự
ộ ố
ở ộ
ộ ự
ợ ườ ỏ
ạ ộ ị ộ
ủ ụ ể
ứ ờ
ị
ỉ
ớ
ự ở ộ
ộ
(flag, t c m t s bits v i m t giá tr nào đó) xác đ nh r ng s kh i đ ng này là
ệ
ộ
ầ
ầ
c đ a vào l n đ u
m t s kh i đ ng ngu i (cold start t c dòng đi n m i đ
ứ
ặ ổ ợ
ở ộ
h p
tiên) hay m t s kh i đ ng nóng (warm start, t c dùng nút Reset ho c t
ị ộ
ẽ ể
ỉ
ạ ị
ị
i đ a ch này s bi u th m t
phím + + . Giá tr 1234h t
ấ
ế
ẽ ượ
ủ ụ
c b qua. N u tìm th y
warm start, trong tr
ng h p đó th t c POST s đ
ể
m t v trí khác t
là th t c POST đ y đ s đ c thi hành.
ư
ớ
i ô nh này thì BIOS coi nh đây là m t cold start và có th
ầ ủ ẽ ượ
ể ủ ứ ầ ậ ấ ộ
ị ổ ể
ạ
ử ứ ề
ợ
ầ ự ổ
,
ượ i nào đó, s có m t mã POST m t byte đ
ả
ố ộ
ở ộ
ọ
ợ ộ
ữ
ệ ố ệ i).
ơ ộ Quá trình POST ki m tra đ y đ các b ph n ch c năng cao c p khác
ộ
ạ
ớ
ề
đĩa m m,
trên bo m ch chính, b nh , bàn phím, m ch đi u h p hi n th ,
ọ
ể
ổ
ổ
ộ ồ
đĩa c ng và các ti u
b đ ng x lý toán h c, c ng song song, c ng tu n t
ệ
ộ
ấ
ệ ố
ự
ể
ề
h th ng khác. Có r t nhi u cu c ki m tra trong quá trình POST th c hi n.
ộ
ẽ
ộ ỗ
ặ
Khi g p ph i m t l
c ghi vào
ọ
ẽ ượ
ơ
ổ
c đ c b i m t trình đ c mã POST (POST
c ng I/O s 80h, n i đó s đ
ể ẽ ấ
ườ
ng h p khác có th s th y m t thông báo
Code reader). Trong nh ng tr
ạ
ẽ ừ
hi n lên màn hình (và h th ng s d ng l
ố
ủ
Chú ý : Các mã POST và ý nghĩa c a chúng h i khác nhau m t chút đ i
ế ạ ớ
v i các nhà ch t o BIOS khác nhau.
ệ ố ẽ ồ ằ
ộ ế
ế
N u quá trình POST thành công, h th ng s h i đáp b ng m t ti ng
ở
loa. Beep
3.5. Quá trình tìm ki m h đi u hành
ườ Bây gi
ế ầ ở
ế ộ
ấ
đĩa y, s
ủ ổ ủ
ộ ấ ộ ồ ệ ề
ế
ệ ề
ạ
ầ
ờ ệ ố
, h th ng c n n p h đi u hành (thông th
ượ
ế
ướ
c ti n hành
Windows). B c đ u tiên đ
ổ
đĩa A:, n u không có đĩa nào trong
sector c a Volume DOS trên
ẽ
ẽ
th y m t đèn báo c a ặ
ng là DOS ho c
đây là BIOS tìm ki m m t Boot
ẽ
ổ
i BIOS s tìm sang đĩa đĩa s sáng lên m t thoáng, t
ổ ế ườ ng là đĩa C:). N u có đĩa trong
boot (thông th
ủ ừ
ỉ ề ấ
ộ
ố ắ
ư ủ
ề
ầ ạ
ố ụ ằ
ế
c n p, k đó đ n MSDOS.SYS.
ế ị
ứ ự
ế ế
ổ
k ti p theo th t
đĩa A:,
ở ộ
ộ
ẽ ạ
sector kh i đ ng
BIOS s n p n i dung c a sector 1 (head 0, cylinder 0) t
ớ ắ ầ
volume (volume boot sector VBS) DOS c a đĩa đó vào trong b nh , b t đ u
ừ ị
ể ả
đ a ch 0000:7C00h. Có th x y ra nhi u v n đ khi c g ng n p VBS
t
ứ
ươ
ng trình đ u tiên trong th m c g c (t c
DOS đó. B ng không thì ch
ẽ ắ ầ ượ ạ
ế
IO.SYS) s b t đ u đ
ủ
ầ
ế
ẽ ấ ặ
ư ặ ạ ộ ỗ ỏ ơ
+ N u byte đ u tiên c a VBS DÓ có giá tr nh h n 06h (ho c n u nó
ơ
i có d ng nh "Diskette
ằ
ớ
l n h n ho c b ng 06h) s th y m t thông báo l
boot record error".
ả
ấ ạ ầ
ẽ
ặ
ẳ ặ
ạ ả ấ
ư
ị ạ ề
i, ch ng h n nh : "Nonsystem disk or disk error"
ề ấ c s ể ọ ượ ẽ
ỗ ấ
ề ẽ
ổ ứ ừ ổ
ầ c h đi u hành t
ườ ổ i "Disk boot failure"
ệ ề
ng là c ng) đ u tiên. Các
ơ ế
+ N u IO.SYS và MSDOS.SYS không ph i là hai files đ u tiên trong
ệ
ư ụ ố
th m c g c (ho c g p ph i v n đ khác trong khi n p chúng) s xu t hi n
ỗ
thông báo l
ế
xu t hi n thông báo l
ạ
ượ
ố ị
đĩa c đ nh (th
ạ
ọ ừ
đĩa (g i là master boot sector MBS) vào trong b
i đ a ch 0000:7C00h, và hai byte cu i c a sector đó s đ
ố ủ
ủ ố
ợ ệ ấ ủ
t 55h và AAh, thì boot sector y không h p l ệ ố
và h th ng s
ủ
ớ ắ ầ ạ ị
ể
ế
ả ầ ượ
ệ
ấ
ệ ố ỗ
ể
ạ
ư ậ ệ ấ ộ ỗ
+ N u bootsector trên đĩa m m y b sai l c và không th đ c đ
ệ
ệ ố
ế
đĩa m m A; h th ng s truy
N u không n p đ
ứ
ứ
ổ
đĩa c ng thì ph c
tìm trên
ủ
ạ
bootsector c a phân khu
t p h n. BIOS n p sector 1 (head 0, cylinder 0) t
ủ ổ
ộ
ch (master partition) c a
ẽ ượ
ỉ
c
nh , b t đ u t
ki m tra. N u hai byte cu i cùng c a bootsector c a master partition không
ẽ
ph i l n l
xu t hi n thông báo "No boot device available and system initialization will
ể
ặ ố ắ
i này khác nhau, ho c c g ng
halt". Các h th ng khác nhau có th "hi u" l
ạ
ố ắ
ế
ạ
n p ROM BASIC. N u BIOS c g ng n p ROM BASIC mà trong BIOS l
i
ả ẽ
i "ROM
không có tính năng nào nh v y c , s xu t hi n m t thông báo l
BASIC error".
ạ ượ ủ ẽ ệ ấ
ặ
ệ ố ẽ ừ ườ ệ
ủ
Khi không n p đ
c boot sector c a phân khu ch s xu t hi n thông
ỗ
báo l
i "Error loading operating system" ho c "Missing operating system".
ả
ng h p đó, vi c kh i đ ng h th ng s d ng ngay.
Trong c hai tr
ệ
ế ở ộ
ấ ợ
ị ệ ẽ N u boot setor b sai l nh s xu t hi n thông báo "Disk boot failure"
ạ ế ậ
t l p
ệ ề
3.6. Quá trình n p h đi u hành và thi
(cid:0) Quá trình n p h đi u hành
ạ
ệ ề
ượ ặ ế
ớ ượ ộ
c n p vào b nh và đ
ệ
ạ
ặ ặ
ệ ề
ữ ứ
ư ữ ề ể
ứ
ầ
ở ộ ầ
ế
ỗ ế ề ộ
ướ
ộ ủ
ủ ướ ể ạ ở ủ
ụ
c phát hi n ra trong VBS DOS c a đĩa, thì
N u không có tr c tr c nào đ
ẽ ượ
c thi hành.
IO.SYS (ho c IBMBIO.COM) s đ
ể ượ
ượ
ế
c cài đ t trên máy thì IO.SYS có th đ
N u có h đi u hành Windows đ
c
ứ
ẽ ượ
ư ế
ổ
c thi hành ch không
đ i tên thành WINBOOT.SYS và nh th file này s đ
ở
ở ộ
ố
ầ
ả
ph i IO.SYS. IO.SYS ch a nh ng ph n m r ng thêm cho BIOS, v n kh i
ấ
ế ị ấ
ộ
t b c p th p nh bàn phím, máy in, ...).
đ ng nh ng trình đi u khi n thi
ệ ố
ỗ
ở ộ
ươ
i ch
ng trình kh i đ ng h th ng,
Ngoài ra IO.SYS còn ch a ph n mã l
ở ộ
ượ
ệ ố
ượ
c
c dùng đ n trong khi kh i đ ng h th ng. Ph n mã kh i đ ng này đ
đ
ề
ả
ớ
c và nó ti p qu n quy n đi u
chép vào ch trên cùng c a vùng b nh qui
ạ
ế
ầ
khi n ph n còn l
i c a quá trình kh i đ ng. B c ti p theo là n p
ồ ớ ậ ấ ầ
ứ
ộ
ở ộ
ể ề ạ
c thi hành đ kh i đ ng các trình đi u khi n thi
ở ộ
ủ ệ ố
ạ
ư ế ị
ế ị
ổ
ữ
ể ượ ề ề
ủ ượ
MSDOS.SYS vào b nh . File này đ
c n p l n ch ng lên ph n IO.SYS có
ủ
ầ
ứ
ch a đo n mã kh i đ ng. Sau đó, MSDOS.SYS (t c ph n nhân c a MSDOS)
ế ị ơ ở
ể
ẽ ượ
t b c s (base device
s đ
ở
ậ ạ
ệ ố
ậ
i (reset) h th ng đĩa, kh i
driver), nh n tình tr ng c a h th ng, tái l p l
ế ậ
ồ
ầ ự
ộ
t l p các thông
...). r i thi
t b (nh máy in và các c ng tu n t
đ ng các thi
ấ ủ
ố ặ
ầ
ế ế
ủ ệ ố
t y u nh t c a MSDOS
s m c đ nh c a h th ng. Đ n đây nh ng ph n thi
ươ
ầ
ả ạ
ạ
ượ
l
c n p xong, và quy n đi u khi n đ
đã đ
ng
i cho ph n mã ch
c tr
ớ
ộ
ở ộ
trình kh i đ ng c a IO.SYS/WINBOOT.SYS trong b nh .
(cid:0) ườ Thi
ệ ệ ế
ế ậ
t l p môi tr
ộ
ế
ẽ ượ ư ụ
ọ ở ệ
ng làm vi c
ố
Đ n đây, n u có m t file CONFIG.SYS hi n di n trong th m c g c
ứ c IO.SYS/WINBOOT.SYS m ra và đ c. th
ở ộ
ủ
c a đĩa kh i đ ng, thì nó s đ
ư
ệ
ự ự
th c hi n nh sau :
t
ướ ượ ứ ự ử
c x lý tr c, theo th t + Các câu l nh DEVICE (n u có) đ mà
ấ ệ
ệ
ẽ ạ
ẽ ế
ạ ươ ầ ộ ớ
ở ộ ướ ữ ượ
ạ ừ
i t
ạ
ộ
ể ệ ệ ố
ế
ệ
chúng xu t hi n trong CONFIG.SYS;
ệ
+ Các câu l nh INSTALL
+ Câu l nh Shell n u không có thì s n p COMMAND.COM. Khi
c n p vào b nh , nó s đè lên ph n mã ch
ng trình
COMMAND.COM đ
IO.SYS (lúc này không còn n a). D i WINDOWS
kh i đ ng còn sót l
ệ
ế
ỉ ượ
c n p n u có m t file AUTOEXEC.BAT hi n
thì COMMAND.COM ch đ
ủ
ử
ở ộ
ủ
ư ụ
di n trên th m c g c c a đĩa kh i đ ng (đ nó x lý các câu l nh c a
AUTOEXEC.BAT)
ệ ấ ả ẽ ượ ử c x lý.
+ T t c các câu l nh khác trong CONFIG.SYS s đ
Khi có m t file AUTOEXEC.BAT, thì File COMMAND.COM s đ
ộ ặ
ớ ệ ử ậ ấ
ệ ẽ ắ ấ
ạ
ạ
ở ứ ứ ủ ể
ẽ ượ
c
ấ
ạ
n p vào b nh và thi hành file y. Sau khi vi c x lý t p tin lô này hoàn t
t,
ấ
d u nh c DOS s xu t hi n. Trong WINDOWS thì IO.SYS\WINBOOT.SYS
ầ
ự ộ
đ ng n p HIMEM.SYS, IFSHLP.SYS và SETVER.EXE, sau đó n p ph n
t
ộ
nhân (kernel) c a WINDOWS t c WIN.COM đ chính th c kh i đ ng
Windows.
ề ắ ố ấ ấ ườ ở ộ Nh ng v n đ r c r i nh t th ệ
ng xãy ra lúc kh i đ ng h
ữ
th ng,ố
ượ
c
ạ
ế
ư
ệ ố ệ ố
ứ
ứ
ứ
ở ự ượ ở ộ ư c
ư ề ế
ở ự c, nh ng treo trong khi kh i s
ặ ề ụ t có tr c tr c v CMOS Setup
ổ
ệ ố
ệ
ệ
ệ
ệ
ệ ổ (cid:0) H th ng hoàn toàn không kh i đ ng đ
ở ộ
ệ
ế
Tri u ch ng 1 : Đèn power không sáng lên, và không nghe có ti ng qu t gió
ệ
ạ
Tri u ch ng 2 : Đèn power không sáng, nh ng nghe có ti ng qu t gió
ạ ộ
ư
ệ
Tri u ch ng 3 : Đèn power sáng, nh ng h th ng không có ho t đ ng gì rõ
r t.ệ
H th ng kh i đ ng nh ng không kh i s đ
ứ
Tri u ch ng 4 : Đèn power sáng, nh ng nghe nhi u ti ng bip
ứ
ư
ượ
ở ộ
ệ ố
Tri u ch ng 5 : H th ng kh i đ ng đ
ứ
ế
ỗ
ộ
ấ
i, cho bi
Tri u ch ng 6 : th y m t thông báo l
ứ
ạ ộ
ấ
đĩa không ho t đ ng
Tri u ch ng 7 : th y đèn
ắ
ứ
ứ
t
đĩa c sáng mãi không t
Tri u ch ng 8 : Đèn
ệ ạ ộ ấ ườ ư ẳ ng, nh ng ch ng có hình
ệ ố
Tri u ch ng 9: th y h th ng ho t đ ng bình th
ả
ở ộ ượ ư ả ạ ị ặ (cid:0) H th ng kh i đ ng đ ỉ
c nh ng th nh tho ng l ở
i b treo ho c kh i
i.
ứ
ệ
nh gì hi n lên
ệ ố
ạ
ộ
đ ng l
ứ ặ ệ ứ ở ộ ạ i mà không
ộ ệ ẫ
ấ
ệ ứ ượ ứ ị ặ
c, b treo c ng trong khi boot ho c
ệ
ế ị ậ t b nâng c p c a nó c thi
ấ ủ
ệ ệ ố
ộ ư ự ứ ặ
ệ
ệ
ộ ấ ộ ệ ố
Tri u ch ng 10 : H th ng c ng u nhiên treo ho c kh i đ ng l
ộ
có lý do rõ r t Sau m t cu c nâng c p
ệ ố
Tri u ch ng 11 : H th ng không boot đ
khi đang làm vi c mà không rõ lý do
ượ
ứ
Tri u ch ng 12 : H th ng nh n ra đ
ụ
ứ
Tri u ch ng 13 : M t ho c vài ng d ng đã không làm vi c nh d đoán sau
m t cu c nâng c p
BÀI 3
Ể ƯỚ Ữ Ữ
C KHI S A CH A MÁY TÍNH
Tên bài : QUY TRÌNH KI M TRA TR
Mã bài: MĐ 23
Ý nghĩa:
ệ ượ ạ ộ ườ ử ụ
ả
ắ Đ máy tính ho t đ ng đ
ấ
ơ ố ớ ể
ở ộ
ơ ồ
ể ể
c ng
ồ
ọ ố ượ
ơ ế
ấ
ử ụ
ả
ệ ề ở ộ ủ ừ
ệ ố ấ
ệ ề ở ộ ủ ừ c quá trình kh i đ ng c a t ng h đi u hành
ể ự
ể ượ
ể ầ ự
i s d ng ph i th c hi n đúng quy
ớ
t ngu n. V i thao tác
trình kh i đ ng máy tính là c p ngu n và nh n công t
ư
ng s d ng, Nh ng đ hi u rõ quy trình
trên quá đ n đ n đ i v i m i đ i t
ả
ộ
ắ
ườ ọ
ả
ở ộ
i h c b t bu c ph i
kh i đ ng máy tính thì qu không đ n gi n, vì th ng
ấ ủ
ự
ể
hi u rõ quá trình kh i đ ng c a t ng h đi u hành và s phân c p c a máy
tính
ụ
M c tiêu:
Hi u s phân c p trong h th ng máy tính
Hi u đ
Hi u các thành ph n bên trong máy
ộ N i dung:
ẩ i quy t s c máy máy tính
ữ B t lu n chi c máy tính ho c thi
ế ụ ể
ộ ữ
ậ
ấ
ứ ạ
ặ ậ ồ ố
ế ị
ể
ơ ả
ậ ư
ồ ậ ặ ố
ề ấ ặ
ị
ậ
ả ằ ử
ệ ử ộ ế ự ố
ả
2. Qui trình ch n đoán và gi
ạ
ả ử
ặ
ế
t v ngo i vi c th ph i s a ch a có
ủ
ế
ụ
ả
ậ
ề
ể
i quy t
th ph c t p đ n đâu đi n a, đ u có th áp d ng m t th thu t gi
ệ
ị
ẽ
ướ
ụ
tr c tr c đáng tin c y g m b n b
c c b n nh hình v : xác đ nh tri u
ả
ệ
ứ
ch ng (define symptoms), nh n di n và cô l p ngu n g c (ho c v trí) kh dĩ
ỏ
ế ộ
ữ
ủ
c a v n đ (identify and isolate), s a ch a ho c thay th b ph n ghi h ng
ể ả
ạ
i toàn b máy đ đ m b o r ng đã
hóc (repair or replace) và th nghi m l
ả ư ề ế ẫ ả ế ượ i quy t đ ề
ấ
c v n đ ,
ế ượ
ấ
ắ ầ ạ ướ gi
i quy t đ
hãy b t đ u l c v n đ đó (reset). N u v n ch a gi
i b c 1.
ứ
ệ
ị
Xác đ nh tri u ch ng
ậ ị
ệ
ậ
Nh n đi n và cô l p v trí
ữ
ử
ế
S a ch a và thay th
ử
ệ
Th nghi m
Hoàn t
tấ
ả
Gi
ế
i quy t
ể ệ ạ ở ả
i
Qui trình này “v n năng”
ế ụ ặ ả quy t tr c tr c, không ph i ch đ i v i các thi ọ
ụ
ỗ
ch có th áp d ng nó vào m i công vi c gi
ế ị
ỉ ố ớ
t b máy tính cá nhân mà thôi.
1.1
ệ ị Xác đ nh rõ các tri u ch ng
ộ
ứ
ị ỏ
ặ ầ ỉ ể ơ
ứ ạ ả
ế
ặ ộ ự ỏ
ậ
ộ ướ ặ
ộ
c khi tháo m t IC ho c b
ậ ị ỏ ụ ạ
ủ ệ ậ
ệ
ắ ứ
ế
Khi m t máy PC nào đó b h ng, nguyên nhân có th đ n gi n đ n m c
ộ
ố
ố
ứ
ch là m t s l ng dây n i ho c đ u n i nào đó, ho c ph c t p đ n m c m t
ộ
ị ỏ
ặ
IC ho c b ph n nào đó trong máy b h ng. Tr
ụ ự
ả ử ụ
ph n nào đó trong máy b h ng thì ph i s d ng thành th o các d ng c th c
ứ
ể ạ ừ
ỏ
ể
hành, đo ki m đ lo i tr các tri u ch ng h ng hóc c a máy. Nh n xét các
ụ
ẩ
ộ
ứ ấ
tri u ch ng y m t cách c n th n. Ví d :
(cid:0) Đĩa ho c băng có đ
ặ (cid:0) ậ
ượ ư
c đ a vào m t cách đúng đ n không?
ặ
LED báo có đi n ho c báo ho t đ ng có sáng lên hay không?
ờ ả ấ ệ
ề ỉ ả ặ ậ ỗ ị ộ
ạ ộ
(cid:0) Có ph i v n đ này ch x y ra khi máy b va đ p ho c d i ch hay
không?
ứ
ậ ệ ủ
ệ ố ủ ấ
ờ ờ ỏ ẽ ễ
ặ ộ
ứ
ừ ậ t. T công vi c ghi chép c n th n, ta xây d ng đ
ệ
ữ ẩ
ự ố ỏ ề
ư ệ
ơ ủ ử
ử
ữ ậ
ẽ ề
ủ
ượ
ẽ
ệ ụ ể ơ
ả
ả
ộ ườ ạ ẳ i gi
ệ ả
ả
ườ
ng xuyên ghi chép l
ể ạ ộ ặ ậ ủ ứ
ỏ
ể
Khi nh n th c và hi u rõ các tri u ch ng h ng hóc c a máy, s d dàng
ề ằ ở
ồ
ơ
ậ
ầ
h n trong vi c tìm ra ngu n g c c a v n đ n m
thành ph n ho c b ph n
ạ
ệ
ra ghi l
nào trong máy. Hãy b chút th i gi
i càng nhi u tri u ch ng càng
ự
ố
ắ
t
c th vi n do đó khi b t
ườ
i
tay vào s a ch a thì x lý s c h ng c a máy s nhanh h n và giúp ng
ữ
ạ ấ
ử
s a ch a t p trung vào nh ng công vi c c th h n tránh đi l c v n đ khác.
ề ế
ớ ạ ấ
ể
i thích cho ai đó (ch máy
Nó cũng s giúp đ nh l
i v n đ n u ph i gi
ế ự ố
ộ
ch ng h n) vào m t lúc nào đó sau này. Là m t ng
i quy t s c
ằ
ề
ấ
ạ
i các v n đ
chuyên nghi p, đ ng nào thì cũng ph i th
ứ ạ
ư ệ
i thôi.
li u các ho t đ ng c a đ sau này nghiên c u l
ho c l p thành t
1.2
ậ ệ ậ ấ Nh n di n và cô l p v n đ
ề ầ ứ
ề
ố ể ườ
ạ ướ
Tr
ắ ằ
ề
ụ
ầ ề ặ
ượ ị ế
ả
t
ợ
ng h p thì
ơ ồ
ớ
ầ
ph n
c đ nh đ nh c u hình
ắ
ờ ộ ự ế ợ
ế ố
c là nh m t s k t h p ch t ch các y u t
ấ
ặ
ỗ
ề
i ho c đã đ
ẫ ể ề
ấ
ộ
ậ
c khi cô l p v n đ vào trong m t thành ph n c ng nào đó, ph i bi
ấ
ề
ế ị
ch c r ng chính thi
t b đó đang gây ra v n đ . Trong nhi u tr
ộ ố
ư
đi u này có th khá rõ ràng, nh ng trong m t s tình hu ng, nó l
i khá m h
ệ
ấ
(ví d , không có đi n vào máy, không có d u nh c DOS). Luôn luôn nên nh
ệ ượ
ằ
r ng máy PC làm vi c đ
ộ
ầ
ứ
c ng và ph n m m. M t ph n m m có l
ắ
ộ
m cách không đúng đ n có th gây nh m l n các l
ỏ ằ
ằ
Khi đã tin ch c r ng h ng hóc đó n m trong ph n c ng h th ng, có th
ế ở
ữ
ế ế ệ ầ ả
ự
ướ
ng gi
ế ữ
ẽ ướ ự ố ệ ả ộ
ệ
ụ
ậ ộ ị
ủ
ể ị ỏ
ể ắ ầ ạ
ệ
ự ự ậ
ữ ử ề ả
ệ ớ ộ ậ ẽ
ị
ỗ ủ ệ ố
i c a h th ng.
ệ ố
ầ ứ
ể
ắ ằ
ề ượ ồ
ấ
ả
ệ
ậ
c r i. B i vì
ti n hành nh n di n nh ng khu v c có kh năng có v n đ đ
ế ự ố
ượ
c thi
i quy t s c các thành ph n trong
t k theo h
tài li u này đ
ẩ
ả ắ ầ
ở
đây ph i b t đ u ti n hành chu n đoán ngay. Nh ng qui trình
máy, cho nên
ậ
ẫ
ộ
ử
ng d n kh o sát các b ph n
x lý s c trong toàn b tài li u này s h
ế ị
ầ ứ
t b ngo i vi hi n nay, và
ph n c ng thông d ng chính c a máy PC và các thi
ự
giúp xác đ nh b ph n nào có th b h ng hóc. Khi đã nh n di n xong khu v c
ể
ấ
có kh năng có v n đ , có th b t đ u quá trình s a ch a th c s và chuy n
ờ
sang làm vi c v i b ph n nghi ng .
1.3
ầ ắ ế Thay th các thành ph n l p ghép
ủ ượ ế ị ế ế t b ngo i vi c a nó đ
c thi
ế B i vì máy tính và các thi
ầ ắ
ầ ễ ử ề
ư
ứ
ộ ầ ầ ậ ề ầ
ể ữ ế ừ
ệ
ề
ả ấ
ợ ụ ệ
ứ ạ
ề
ề
ượ
ượ ộ
ể ế
ẳ
ớ ụ
ệ
ầ ầ ứ ả
ố ủ ọ ườ ừ ầ
t b và các đ i lý phân ph i c a h cũng th
ạ
ụ
ế
ấ ố ớ ớ
ượ ư ộ ậ
ạ
ở
t k nh m t t p
ộ ộ
ợ ủ
ớ
h p c a nhi u thành ph n l p ghép v i nhau, nên thay th toàn b m t thành
ậ ủ
ộ
ố ắ
ầ
ơ
ph n h u nh luôn d dàng h n là c g ng s a ch a đ n t ng b ph n c a
ư ả ờ
ế ị ử
t b th
thành ph n đó. Cho dù có d d th i gian, tài li u tra c u và thi
ầ ứ
ấ
nghi m đ cô l p m t thành ph n có v n đ , thì nhi u thành ph n ph n c ng
ẫ
ả ấ ả
ộ
ph c t p v n có tính đ c quy n cao đ , cho nên r t có kh năng ph i v t v
ế ố ỏ
ế
ớ
ấ
r t nhi u m i có th ki m đ
c các ph tùng thay th thích h p. Y u t
b
ư
ộ ỗ ự
ứ
ề
ế
c gì trong m t n l c tìm ki m ph tùng nh
nhi u công s c ra mà ch ng đ
ế
ắ
ậ
ắ
ườ
ậ
ơ
ng cũng đ t giá ngang v i (th m chí còn đ t giá h n) vi c thay th
v y th
ấ
ặ
ộ
đ u. M t khác, các nhà s n xu t
toàn b thành ph n ph n c ng đó ngay t
ề
ế ị
ầ
ữ
ng tích tr nhi u thành ph n
thi
ầ
ố
ế mã s thành ph n
ẽ ầ
ầ ứ
c n bi
ph n c ng và ph tùng thay th . Tuy nhiên, có l
t
ầ ứ
ầ
ả
(part number) c a nhà s n xu t đ i v i thành ph n ph n c ng đó thì m i tìm
mua đ c cái m i.
ạ ớ ữ ế ộ
ể ẽ ặ
Trong m t cu c s a ch a, có th s g p m t tr ng i l n khi n ph i đ
ề ặ ặ
ữ ử
ậ
ấ ạ ữ ỏ
ậ
ệ ớ ệ ử ế ạ
ệ ộ t đ c t chúng. Vi c l p ráp l
ố ể ấ
ẩ ớ
ệ ắ
ẽ ng t
ư ậ ộ ở
ả ể
ườ
ng xãy ra sau khi đ t mua
ắ
ớ
i ta g i chúng t
i. Nh ng lúc đó, nên l p
ộ
ờ
c khi r i kh i nó. Hãy thu gom nh ng b
ộ
ấ
ạ ồ
i, r i đánh d u chúng m t cách rõ
ặ
ộ
, nh dùng các h p ho c bao bì
ư
ạ
i m t ph n nh
ớ ạ ộ
i b
ế ợ
ắ ậ ủ
ớ
ộ ử
ộ
ử
m c máy đang s a đó m t vài ngày. Đi u này th
ộ
ớ
ườ
ợ
vài b ph n m i nào đó và đ i ng
ố ướ
ỹ
t tr
i càng k càng t
ráp máy y l
ự
ờ
ph n đã tháo r i vào các túi nh a, hàn kín l
ràng. N u đang làm vi c v i các m ch đi n t
ầ
ấ ượ
ố
ch ng tĩnh đi n ch t l
ớ
ậ
ữ
v y (k t h p v i nh ng l u ý c n th n khác) s giúp sau này nh l
ớ ộ
ậ
ph n nào l p v i b ph n nào.
ề ữ ố ớ ế ị M t v n đ khác đ i v i vi c s a ch a nhanh là các thi
ệ ộ ấ
ồ ớ ơ
ỗ ồ ế ộ ẩ
ặ ộ
ầ
ơ ấ ả
ả
ế ị
ề
ộ
c m t thi
ấ ả
ế ố
ườ ộ ạ ề ả ỉ
ữ ầ ứ
ệ ử
t b ph n c ng ít
ế
ơ
ả
khi t n kho lâu. Hi n nay, đã có s n ph m nào đó m i h n và nhanh h n th
ị ụ
ế ị ỏ
t b h ng
ch chúng r i. Khi m t máy PC b tr c tr c và c n thay th m t thi
ể ế
ấ
hóc, nhi u kh năng là ph i nâng c p nó đ y, đ n gi n là vì không th ki m
ữ
ư ậ
ượ
ể
t b thay th gi ng nh v y n a. Xét theo quan đi m này thì,
đ
ế ự ố
ợ
ệ
vi c nâng c p trong nhi u tr
i quy t s c và
ng h p ch là m t d ng gi
ử
s a ch a mà thôi.
1.4
ạ
i
ử
ộ t, ph i ráp máy tr Khi m t cu c s a ch a r t cu c đã hoàn t
ắ ẩ ả
ấ ữ ố
ử
ạ ộ
ệ
c l p l
ẫ
ệ
Th nghi m l
ộ ử
ướ
ệ
ứ
ấ ầ
ứ ề
ệ ủ
ữ ệ
ẹ
ậ ằ
ớ ệ
ấ ư
ờ ể
ọ ẽ ể ượ ượ ị ỏ ấ ử ắ ằ
. Th t c này đ ở ạ
ộ
ấ
l
i m t
ỏ ọ
ấ ả
c khi th nghi m nó. T t c các t m ch n, v b c, cáp
ầ
ố
ệ
ướ
ư
c khi th nghi m l n cu i.
i nh cũ tr
ứ
ệ
ả
ẽ
i các tri u ch ng
ể
ừ
ự ế
ạ ộ
,
ủ
ệ
i nh cũ. Theo kinh nghi m c a chúng
ầ
ầ
đ ch c r ng thành ph n ph n
ủ ụ
c g i là “đ cho ể ư
ể
ạ
c thay s không b h ng b t t
ẫ ế ụ ấ ọ ậ
cách c n th n tr
ả ượ ắ ạ
ố
ử
ả
ớ
n i, và l p b o v ph i đ
ỏ
ế
N u các tri u ch ng h ng hóc v n còn, s ph i đánh giá l
ộ
ấ
y và thu h p v n đ vào m t thành ph n khác c a máy. ch ng nào có th
xác nh n r ng các tri u ch ng kia đã không còn n a trong ho t đ ng th c t
ở ạ
m i có th đ a máy vào làm vi c tr l
tôi, nên đ cho máy ch y ít nh t là 24 gi
ứ
c ng đ
máy burn in”
ộ
ừ ể ặ ắ
ả ặ ộ
ề ề ậ ạ
ặ
ế ị
t đ nh v ph n m m ho c các trình đi u khi n thi
ế
ớ
ỉ ệ ỏ ừ
ữ ầ
ơ ưở
ắ ạ
ng và kho kho n v th xác, hãy làm l
ứ ệ ạ ừ ệ i. Đ ng bao gi
ư ưở
t
ị
ữ ậ
ộ ử ệ
ế ự ố ữ ệ
ế ỗ ả
ề ả
ề
ứ ằ
ả
ầ
ầ ứ
ủ
ợ
ạ
ỗ
i v i nhau, và m i thành ph n đó l
ớ
ọ ườ ứ ậ
ể ầ ỏ
ầ ứ
ố ế ớ ư
ặ ề ầ ỏ ộ
Đ ng v i th t v ng n u máy v n còn tr c tr c. Có th đã quên g n m t
ầ
ắ
ặ
c u nh y (jumper) ho c g t m t công t c DIP (DIP switch) nào đó, ho c có
ế
ể
ề
ầ
ể ầ ậ
t
th c n c p nh t các thi
ị ắ ị ở ộ
ầ ứ
ị ể
ế
b đ thích nghi v i thành ph n ph n c ng v a thay th . N u b t c t
m t
ồ
ầ
ạ
ỗ
ng trong đ u, r i khi đã
ch nào đó, ch vi c b đi ch i, xoá s ch nh ng ý t
ữ ằ
ộ ầ
ề ể
ẻ
i m t l n n a b ng
thoãi mái t
ộ
ờ ế ụ
ữ
ti p t c m t
cách nh n đ nh rõ nh ng tri u ch ng hi n t
ặ ố
ẽ
ệ
ọ
ế
cu c s a ch a n u đã m t mõi ho c r i trí, ngày mai m i chuy n s khác
ấ
ả
ả
i quy t s c có kinh nghi m nh t
thôi mà. Ngay c nh ng chuyên viên gi
ệ
ậ
ặ
nhi u lúc cũng g p chuy n không gi
i quy t n i. Ngoài ra, cũng nên nh n
ả
ứ
ầ
ế
ể ầ
th c r ng có th c n ph i gi
i quy t nhi u thành ph n ph n c ng ch không
ớ ằ
ề
ộ ậ
ỉ ộ
ph i ch m t. Xin nh r ng, máy PC chính là m t t p h p c a nhi u thành
ợ
ầ
ứ
ầ
ộ ậ
ạ ớ
ph n ph n c ng ráp l
i là m t t p h p
ố ợ
ộ
ề
ủ
ng thì m i th ph i h p v i nhau ngon lành,
c a nhi u b ph n. Bình th
ộ
ế
ộ
nh ng khi m t thành ph n ph n c ng nào đó h ng hóc, nó có th khi n m t
ấ
ho c nhi u thành ph n khác n i k t v i nó cũng h ng hóc theo luôn đ y.
ạ ộ ứ ủ 2. Đánh giá đúng ch c năng ho t đ ng c a máy
ề ệ ệ T t c chúng ta đ u bi
ạ ấ ả
ệ ệ ờ
ệ
ặ
ả ị ủ ề ệ ọ
ượ
ơ ằ ả ơ ỉ
ệ ặ ộ
ủ
ạ ộ
ạ ả
ự ả ố
ộ ữ ệ ạ ấ ặ ế ằ
t r ng, các máy tính cá nhân hi n nay có hi u năng
ế
làm vi c đáng kinh ng c. N u nghi ng chuy n đó, thì hãy quan sát các trò
ẳ
ư
ơ
ch i 3D hi n nay xem (nh Quake II ho c Monster Truck Madness ch ng
ộ
ạ
ng hi u năng c a m t máy.
h n). Tuy nhiên, đi u quan tr ng là ph i đ nh l
ườ
ng
Ch nói r ng máy này “nhanh h n” máy kia thì đ n gi n là không đ , th
ể
ấ
thì chúng ta ph i áp đ t m t con s nào đó cho cái hi u năng ho t đ ng y đ
ể
ộ
i, ho c đ so
đo đ c nh ng s c i thi n mà m t cu c nâng c p máy mang l
ầ
ể ệ
ườ
ng đ
ượ
ằ ụ ợ
ủ
ặ ộ
ị
ạ ộ
ị ể ử
ậ
ươ
ẽ
c quy đ nh ch t ch trên máy đó. Các ch
ệ ể ỳ
ầ
ượ ể
ề
ủ
sánh m t cách khách quan hi u năng c a các máy khác nhau. Các ph n m m
ệ
ệ
c dùng đ th nghi m và báo cáo hi u
ki m đ nh (benchmark) th
ộ ậ
năng ho t đ ng c a máy nào đó b ng cách v n hành m t t p h p tác v đã
ượ
ề
ng trình này có nhi u công
đ
ị
ụ
d ng khác nhau trong công nghi p PC, tu theo nhu c u ki m đ nh là gì :
+ So sánh các máy : Các trình benchmark th
ề ng đ
ể ớ ộ ộ
ơ
ấ ả ề ằ
ề ệ ữ c ghi l
ượ
ể ể ủ ệ
ườ
ộ
c dùng đ so sánh m t
ặ
ớ ơ
ạ
ặ
máy v i m t ho c nhi u máy c nh tranh (ho c đ so sánh m t máy m i h n
ấ ỳ ố ạ
ặ
ỉ ầ ậ
ớ
t qua b t k s t p chí PC Magazine ho c
v i các máy cũ h n). ch c n l
ả
ẽ ấ
ố
t c đ u có trích
Byte nào, s th y ngay h ng đ ng trang qu ng cáo PC, t
ạ ở
ố ệ
ẫ
i b i các trình benchmark. cũng
d n nh ng s li u v hi u năng đ
ộ
ổ
ị
ộ
ạ
ể
có th ch y m t trình benchmark đ xác đ nh hi u năng t ng th c a m t
ớ ướ
máy m i tr ế ị
c khi quy t đ nh mua.
ấ ữ ệ ủ
ộ ộ ấ ị ủ c dùng đ
ấ ộ ự c và sau quá trình nâng c p, có th có đ
ớ ả
ể ướ ượ
c l
ướ
ề
ệ ố ệ
ặ ệ
ở ạ ặ
ủ ệ ố ằ
ượ
ạ
ư ế ườ
ệ
ng
+ Đánh giá nh ng c i thi n c a vi c nâng c p : các trình benchmark. th
ạ
ượ
ng giá tr c a m t cu c nâng c p. B ng cách ch y trình
đ
ể
c m t s đánh giá
benchmark tr
ả
ớ
ớ
ằ
b ng s li u v chuy n CPU m i, RAM m i, ho c bo m ch chính m i đã c i
thi n (ho c gây tr g i) cho hi u năng c a h th ng nh th nào.
ẩ
ệ
ị ượ ệ ạ
ạ ệ ố
ể c ki m đ nh đ các thành ph n chính c a nó đ
ạ ề ủ
ậ
ấ ỹ
ộ ể
ượ
i. Đi u này s giúp các k thu t viên cô l p đ
ơ ề ớ
ẽ
ề ề ệ
ườ
ng.
ị
ườ ấ ấ ặ
ệ
ọ
+ Ch n đoán : Các trình benchmark đôi khi cũng có vai trò quan tr ng các
ẩ
ể
ệ ố
ữ
ộ
cu c ch n đoán h th ng. Nh ng h th ng nào có hi u năng t
h i có th
ặ
ị
ầ
ể
ượ
i ho c đ nh
c ki m tra l
đ
ụ
ắ
ậ
ấ
c và kh c ph c
c u hình l
ỉ
ậ
ữ
ượ
c nh ng v n đ v hi u năng m t cách đáng tin c y h n nhi u so v i ch
đ
ắ
ằ
quan sát b ng m t th
ề ề ể
ấ
Nh ng v n đ v ki m đ nh
ề
ữ
ể ả ớ
ư ố ị
ể ố
ố ớ ừ
ề
ữ
ố ệ
ị
ể
ả ư ể
ướ ế
ữ
ế ấ
ữ
ộ
ọ
M t trong nh ng v n đ nghiêm tr ng nh t mà ng
i ta g p ph i v i các
ự ủ
ươ
ng trình ki m đ nh là tính trung th c c a nh ng con s mà chúng đ a ra.
ch
ừ
ẽ
Có l
đã t ng nghe câu “statistics can lie” (s li u th ng kê có th đánh l a
ị
ấ
ể
đ y), và đi u đó cũng đúng đ i v i cá trình ki m đ nh. Đ các trình ki m đ nh
ộ ố ể
ậ
ả
c m t s đi m :
cung c p cho nh ng k t qu đáng tin c y, ph i l u ý tr
ộ ủ ệ ố
ọ ộ
ữ ể t ph n c ng gi a hai h th ng máy
ấ
ả
ả
ả ố
ả ệ
ướ ố ệ ố
ệ
i tr ng công vi c gi ng nhau ầ ứ
ữ
i nh ng t
ơ ể ừ ắ kh p n i k t
ặ ở
ề ả ệ ể ấ
ngày xu t hi n các
ấ ả
t c
+ Ph i chú ý đ n c u hình toàn b c a h th ng
ạ
+ Ph i ch y cùng m t trình benchmark trên m i máy
ữ
i thi u hoá nh ng khác bi
+ Ph i t
ạ
ả ọ
+ Ph i ch y các trình benchmark d
ượ
ể
Đ tìm đ
c các trình benchmark
ươ
Các ch
ng trình benchmark có m t
ầ
ạ ư ể ẩ
ữ ủ ề ệ ấ ệ
máy tính đ u tiên và hi n nay có nhi u s n ph m benmark đ đánh giá t
các khía c nh c a PC, cũng nh đ đánh giá nh ng v n đ chuyên bi t.
ử ễ ị
3.X lý máy b nhi m virus:
ể ướ ự
ả
ặ
ư ể
ầ
ơ ả
ầ
ầ ặ ậ
ễ ố ớ
ữ ệ ỷ
ệ ườ ủ ữ ọ ố ề
H ng phát tri n g n đây trong lĩnh v c máy tính cá nhân đã gây ra nhi u
ư ạ ề
lo âu và c nh báo h n c là virus máy tính. M c dù virus không làm h h i v
ứ
m t v t lý đ i v i ph n c ng máy tính, nh ng chúng có th phá hu vĩnh
i dùng, vô hi u hoá
vi n nh ng d li u có t m quan tr ng s ng còn c a ng
ặ ế ư ạ ộ ả ạ
ố ạ ệ ề
ổ
ụ ự ậ ủ
ị
ế ỏ ẽ ả i s ph i luôn luôn t
ủ
ử ụ ủ ộ
ướ
ộ ọ
ệ ẩ
ể
ớ ế ậ
c khi ti n hành vi c thao tác v i ph n c ng
ể ậ
ướ
ế
ở ữ
ủ ữ ự ề ễ
ẽ ạ ụ ệ
ủ ụ ậ ệ
máy PC (ho c làm ng ng ho t đ ng luôn c m ng), và truy n đ n các h
th ng khác thông qua các m ng máy tính, thông qua vi c trao đ i đĩa, và thông
ượ
ự
ế
ặ
c
qua các d ch v tr c tuy n. M c dù s xâm nh p c a virus nhìn chung đ
ự ả
ỹ
ậ
coi là hi m hoi thôi, song các k thu t viên PC gi
b o
ể
ọ ằ
ệ ọ
v h (và các khách hàng c a h ) b ng cách ki m tra máy xem có virus hay
ẩ
không tr
c và sau khi s d ng các đĩa ch n đoán c a h trên m t máy PC
nào đó. M t quá trình cách ly virus c n th n có th phát hi n ra virus trên máy
ầ ứ ở ấ ứ ứ
ệ
ủ
b t c m c
c a khách hàng tr
ộ
đ nào. Nh ng chi n thu t cách ly virus cũng có th ngăn không cho các đĩa
ế
ẩ
ch n đoán c a tr nên nhi m virus và nh ng s lan truy n virus sau đó đ n
ộ
ề ặ
các máy khác (mà có trách nhi m v m t pháp lý). M c này s v ch ra m t
th t c ngăn ch n virus dành cho PCs.
(cid:0) ơ ượ ề S l
ể ị
ấ ấ ề ề ư
ể ươ ế
ư ộ
ướ ạ
ỉ
ứ ỉ ầ
c nào đó (m t ch
ệ
ế ươ
ự
ị ố ở
ự
ỉ ế ữ ườ
ố
ơ ả ữ ặ
ỳ ệ ằ
ng núp lén b ng cách t
ỉ ọ
ẩ
ứ ươ
ả
ủ ữ
ủ ứ
ể ị ữ ườ
ng trình có th b nh ng ng
ệ ươ ề ợ
ặ
ằ ể ể ộ ớ
ộ
ư ậ ữ ấ ở
ở ơ ỹ
ị
ữ
ổ
ế ế ỹ ưỡ
t k k l
c thi
ượ
ự ỳ ệ ệ
c v Virus máy tính
ế
ị
ộ
ầ
ề ố ắ
Đã có nhi u c g ng đ đ nh nghĩa m t virus máy tính, và h u h t các đ nh
ủ
ụ
ậ
ố ớ
ế ố ỹ
k thu t. Th nh ng, đ i v i m c đích c a
nghĩa y đ u có r t nhi u y u t
ng trình máy
giáo trình này, có th ch c n xem virus nh m t đo n mã ch
ạ
ỉ ộ
ươ
ặ
ộ
ng trình hoàn ch nh ho c ch m t đo n
tính có kích th
ạ
ề
ặ
ộ
ự
ườ
ng là phá ho i,
ng trình thôi), th c hi n m t ho c nhi u ch c năng, th
ch
ệ ố
ể ượ
ấ ỳ
sao chép b t k khi nào có th đ
và t
c đ n các đĩa và h th ng máy tính
ệ
ề
khác. B i vì các virus nhìn chung đ u mu n tránh b phát hi n, nên chúng
ệ
ướ ạ
ẩ
th
i d ng các file n, h
sao chép chính chúng d
ộ
ượ
ừ
ư
c nh ng cu c
th ng, ho c ch đ c. Th nh ng, cách này ch ngăn ng a đ
ả
ộ
dò tìm tu ti n c u th thôi, Nh ng virus tinh vi h n thì tác đ ng lên c mã
ề
ặ ự ắ
ủ
g n chúng
ng trình c a boot sector trên các đĩa m m và đĩa c ng, ho c t
ch
ỗ ầ
ươ
ượ
ễ
ị
ươ
c thi
ng trình kh thi. M i l n ch
vào các file ch
ng trình b nhi m đ
ơ ộ
ệ ự
ự
ấ ạ
i có c h i th c hi n s tàn phá c a nó. Nh ng virus khác
hành, virus y l
ả
ậ
ế
ầ
ễ
ữ
n a thì nhi m vào t n b ng phân khu (partition table) c a điã c ng. H u h t
ể ộ ộ
ươ
ỗ
ề
i thông
các virus đ u bi u l
m t chu i mã ch
ạ
ạ
th o ho c ch
ng trình thích h p phát hi n ra. Nhi u trình rà quét virus ho t
ủ
ộ
đ ng b ng cách ki m tra n i dung c a b nh và các file trên đĩa đ tìm
ữ
nh ng “ch ký” virus nh v y đ y. Tuy nhiên, b i vì các virus có khuynh
ứ ạ
ữ
ậ
ướ
ng ngày càng tr nên ph c t p h n, nên chúng đang dùng nh ng k thu t
h
ự
ệ
ỗ
ủ
ể
mã hoá đ tránh b phát hi n. S mã hoá làm thay đ i “ch ký” c a virus m i
ề
ố ớ
ự
ầ
l n virus t
ng, đi u này
sao chép nó, đ i v i m t virus đ
ể
ế
có th khi n vi c phát hi n chúng tr nên c c k khó khăn.
ố ọ
ườ ầ i) trong m t c th ng
ộ
ở
ộ ơ
ộ ơ ể
ậ ể
ể ẫ ư
ế
ế ế
ữ ệ ủ
ớ ệ ố ả ộ
ạ ệ
ấ ổ ế
ổ
ỉ ự
ể ượ
ạ ụ ạ ặ ậ ộ ố
Gi ng nh virus sinh h c là m t c quan không mong mu n (và đôi khi
ề
ườ
i, mã “viral” trong ph n m m
nguy hi m ch t ng
ộ
ớ
ạ
có th d n đ n m t cái ch t ch m ch p, đau đ n cho d li u c a khách hàng
ườ
ự ế
ủ
ng
c a . Trong th c t
, m t ít virus làm phá s n ngay h th ng (v i các tr
ạ
ư
ợ
ẳ
h p ngo i l
đáng chú ý, nh virus r t n i ti ng Michealangelo ch ng h n).
ỏ ỗ ầ
ữ
ệ
ế
ầ
H u h t các virus ch th c hi n nh ng thay đ i nh m i l n chúng đ
c thi
ự ể ộ
ặ ặ
ch m ch p này
hành, và t o ra m t ki u tr c tr c l p đi l p lai. S bi u l
ế ơ ộ ặ
ượ ườ ừ ề ố ổ i ta trao đ i cho nhau, t ng đ c ng
ư ự
ễ
khi n các virus có c h i sao chép, nhi m vào các băng ho c đĩa l u d phòng
ễ
ườ
đó lây nhi m
và các đĩa m m, v n th
vào các máy khác.
ấ ỏ ễ
máy nhi m virus
(cid:0) Các d u hi u ch ng t
ệ
ế
Ổ ứ
ứ
ỗ ữ
ươ đĩa c ng h t ch tr mà không có lý do gì rõ ràng
ậ ề ướ
ấ
Nh n th y nhi u ch ng trình .EXE và .COM đã gia tăng kích th ộ
c m t
cách vô lý.
ạ ộ ữ ứ ề ề ấ ậ ợ Nh n th y có nhi u ho t đ ng đĩa c ng, nh ng không h trông đ i nh ư
v y.ậ
ệ ả
ệ ố
ị ấ ặ ị ể
Hi u năng h th ng gi m đi đáng k
ạ
Các file đã b m t đi ho c b sai l c mà không có lý do rõ ràng, ho c có
ề ườ ậ
nhi u v n đ v truy c p m t cách không bình th ng.
ề ề
ườ ứ ặ
ộ
ị ấ
ệ ố
H th ng th ng xuyên b treo c ng mà không rõ lý do
ầ ố (cid:0) Các ph n m m phòng ch ng virus
ủ
ủ
ề
Norton AntiVirus c a Symantec
VirusScan c a McAfee
Microsoft AntiVirus (MSSAV)
BÀI 4
Tên bài : ROM BIOS
Mã bài: MĐ 23
Ý nghĩa:
ạ ề ệ ộ ử
ề ớ
ấ ượ
ươ
ể ừ ầ
ớ ậ ế ắ khi máy tính m i b t lên cho đ n khi t
ữ ề ầ
ủ ề
ườ
ạ ộ
ấ ầ ủ ế ậ ể
ườ ử ụ
i s d ng
ụ
ầ ố t l p các thông s theo đúng yêu c u
ế ậ
ấ ả ệ
Sau khi h đi u hành đ
c n p, BIOS làm vi c v i b x lý
ể
ế ị
(command.com) đ giúp các ch
t b
ng trình ph n m m truy xu t các thi
ư ậ
ủ
c a máy tính. Nh v y, k t
t, BIOS
ầ
ạ ộ
ng trung gian gi a ph n m m và ph n
luôn luôn ho t đ ng và là môi tr
ố
ầ
ứ
c ng nên chi ph i khá nhi u ho t đ ng c a máy. Do đó c n hi u rõ các thông
ể
tin trong Bios đ thi
t l p và nâng c p theo yêu c u c a ng
M c tiêu:
ể
Hi u các thông tin chính trong BIOS
ế
Bi
t thi
ớ ơ
ế
t nâng c p BIOS lên phiên b n m i h n
Bi
ộ N i dung:
ố
ể ế ế ậ
1. Thi
ộ ộ
ớ
ầ
ỏ ươ ớ ố ng trình riêng l
ứ
ộ
ệ ố ả
ầ ầ ặ ố
ủ
ạ ộ ủ ạ ỳ t l p các thông s cho bios:
ờ
M t ROM BIOS tiêu bi u thu ng chi m 128KB trong vùng b nh trên
E0000h > FFFFFh (bên trong MB đ u tiên
ẻ ươ
t
ng đ i nh . BIOS
ả
ng có 3 ph n sau : b đo n trình POST, trình CMOS Setup và các đo n
ươ
ng
ủ
c thi hành tu theo trình tr ng c a máy và các ho t đ ng c a
SYSTEM SERVICE
SETUP
POST
ể ạ ộ ị ừ
(Upper Memory Area UMA), t
ề
ủ ộ
c a b nh PC). BIOS ch a nhi u ch
ườ
ầ
th
ị
ụ ủ
trình d ch v c a h th ng. Ph n cu i cùng là ph n mã đ c thù c a ch
ượ
trình BIOS, đ
ờ
nó t i m t th i đi m xác đ nh nào đó.
ủ ể ộ ầ
Hình : Các thành ph n chính c a m t BIOS tiêu bi u
1.1 Quá trình POST (Power On Self Test)
ả
ứ
ầ ữ ể
ử
ộ ộ ệ
ầ ệ
ố ớ ươ ậ
ể
m c th p đ i v i các thành ph n x lý chính, k c các ch
ệ ố ộ
ạ ộ
ộ
ể ả
ộ ở ộ ể
ể ữ ệ ề ấ
ế ậ ữ
ắ
ỉ ụ
ớ ệ ố ủ ế
ớ ấ ừ ế ộ
ộ
ọ
ữ ệ
ệ
ế ổ
ệ ố ệ ố ở ộ ạ
ở ộ
ệ ố
Post có ch c năng ki m tra h th ng, qu n lý toàn b giai đo n kh i đ ng
ở ự ủ
ư ấ ả
ủ ệ ố
c a h th ng. POST x lý h u nh t
t c nh ng ho t đ ng kh i s c a máy
ẩ
ắ
ự
PC. Nó th c hi n m t cu c ki m tra (tr c nghi m) đ tin c y và chu n đoán
ở ứ
ử
ấ
ng trình ROM
ạ
ủ
và RAM h th ng. Nó ki m tra CPU, kh i đ ng b chipset c a bo m ch
chính, ki m tra 128 bytes trong CMOS xem có nh ng d li u gì v c u hình
ộ ả
ệ ố
h th ng và thi
t l p m t b ng ch m c vector ng t dành cho CPU trong vùng
ộ
ế ậ
ộ
ừ
t l p m t vùng
t
000h đ n 02FFh c a b nh h th ng. Sau đó POST thi
ạ
ế
0300h đ n 03FFh, n p
ngăn x p (Stack) cho BIOS trong vùng b nh th p t
ớ ấ ừ
ủ
ộ
0400h
n i dung cho vùng d li u (Data) c a BIOS trong vùng b nh th p t
ặ
ế
đ n 04FFh, phát hi n m i ROM BIOS b sung (các adapter BIOS) có m t
trong h th ng và ti n hành kh i đ ng h th ng.
1.2
ế Ti n trình CMOS SETUP
ấ ủ ữ ượ ư trong m t l C u hình c a b t k máy tính nào cũng đ
ỏ ả ấ ỳ
ầ c l u gi
ủ ụ
ậ ủ
ươ ộ
ấ
ướ ạ i d ng m t ti n ích riêng bi
ầ
ng trình CMOS SETUP d
ộ
ượ ộ ệ
ế
ủ ệ
ượ
t, đ
ợ
ng h p ch
c tích h p trong BIOS c a bo m ch chính. Ch
ạ
ự ẽ
ố ượ ế ậ ề ẩ ộ
ươ
ữ
ể ố ở ị ớ c các thông s
ươ ộ ượ
ng
RAM CMOS nh và c n có m t đo n trình (hay th t c) CMOS SETUP cho
ấ
phép truy c p các thông tin c u hình c a máy. Các máy 286, 386 cung c p
c bán kèm
ch
ươ
ườ
ề
theo máy trên m t đĩa m m. Trong h u h t các tr
ng trình
ợ
ươ
ạ
ng trình
CMOS SETUP đ
ạ
ế ạ
CMOS SETUP do các nhà ch t o máy và bo m ch chính khác nhau t o ra cho
ề
ng trình CMOS SETUP, cho nên không có
nên s có s khác nhau v các ch
t l p trong trong
c thi
m t tiêu chu n chung nào v nh ng thông s đ
ế ượ
ể
CMOS SETUP (khó th nh và ki m soát h t đ
v trí nào
trong ch ng trình)
ế
ị ị ọ Các d ch v c a h th ng (còn đ
1.3 Ti n trình BIOS SERVICE
ụ ủ
ộ ộ ệ ố
ứ ữ ệ
ị ụ ệ ề
ắ ọ ế
ắ ủ ạ
ệ ươ ể ề
ự
ấ
ạ ồ ở
ộ ộ c thi
ớ ẽ
ươ ắ
i và quy n đi u khi n đ
ượ
ắ ề
ấ ắ
ớ ả
ừ ể ượ ạ ầ ứ ạ ồ ụ ạ
ắ
c t o ra t
ụ ủ
ượ
c g i là d ch v c a BIOS BIOS
ầ
ớ
ẽ
service) là m t b các ch c năng riêng r hình thành nên l p đ m gi a ph n
ệ ử ụ
ượ
ứ
c g i đ n thông qua vi c s d ng
c ng và h đi u hành. các d ch v này đ
ừ
ế
ụ
ng t (interrupt) nào đó. Th c ch t tác d ng c a ng t là khi n CPU t m d ng
ộ ị
ế
ề
ng trình đ n m t đ a
i r i g i quy n đi u khi n ch
công vi c nó đang làm l
ệ ể
ượ
ế ế ặ
ươ
ỉ
t k đ c bi
ng trình con đ
ch khác trong b nh . S có m t ch
t đ
ẽ
ủ
ấ
ạ
ử
ử
ng trình con x lý hoàn t
x lý ng t này, khi ch
t tình tr ng c a CPU s
ỏ
ệ ố
ả ạ ơ
ể
ề
ượ
i n i mà h th ng đã b
c tr l
c khôi ph c l
đ
ề
ngang lúc ng t m i x y ra. Có r t nhi u ng t dành cho CPU và các ng t đó có
ầ
ả
th đ
3 ngu n chính : B n thân CPU, tr ng thái ph n c ng, ph n
m m.ề
ượ ứ ề ể ấ ặ ộ c dùng trong m t máy có th cung c p nhi u ho c ít ch c năng
BIOS đ
ộ
ỳ ấ
ả
ủ
tu thu c vào nhà s n xu t.
2. Các tính năng c a BIOS
ệ
ộ ự ủ
ữ ể ị
t b l u tr
ể ụ
ệ ấ
ế ố ơ ả ị
ả ắ ể ỗ ợ ệ ạ ộ c b n mà m t BOIS hi n đ i có th h tr
ọ
ể
ụ
Công ngh PC đang liên t c phát tri n trong m i lĩnh v c c a máy tính
ớ ệ ố
ầ
ế ị ư
(CPU, Chipset, b nh , h th ng hi n th hình, thi
...) Vì ph n
ừ
ả
ư ậ
ể
ứ
c ng liên t c phát tri n nh v y, nên BIOS cũng ph i phát tri n không ng ng
ậ
ể
đ theo k p các tài nguyên đang xu t hi n trên các máy PC ngày nay. Do v y
ầ
c n ph i n m các y u t
sau
đ y :ậ
ủ ề ạ
ả ỗ ợ ượ ủ ớ (cid:0) H tr nhi u ch ng lo i CPU : BIOS có th cho phép nhi u CPU ho t
ạ
ạ
ườ
c các lo i : Intel, ề
ạ
c v i bo m ch ch , th ể
ng ph i h tr đ
ộ
ệ
ỗ ợ
ượ
ộ
đ ng đ
AMD, và Cyrix.
(cid:0) H tr Chipset m i
ỗ ợ
ớ
(cid:0) H tr các b nh m i
ỗ ợ
ớ ớ
(cid:0) H tr ACPI/APM
ỗ ợ
(cid:0) H tr các
ớ
ổ
ỗ ợ
ạ
đĩa m i hi n đ i
(cid:0) H tr chu n PC 97 và m i h n
ớ ơ
ẩ
ỗ ợ
nhi u ngu n
ồ
ị ệ ậ
ề
ấ
ự ộ
đ ng đ nh c u hình các thi ế ị ớ
t b m i
(cid:0) H tr chu n I2O : xu t nh p thông minh
ỗ ợ
ấ
ẩ
(cid:0) H tr kh năng Boot t
ỗ ợ
ừ
ả
(cid:0) H tr PnP : phát hi n và t
ỗ ợ
(cid:0) H tr PCI
ỗ ợ
(cid:0) H tr USB
ỗ ợ
ứ ữ ườ ặ ủ ệ
3. Nh ng tri u ch ng th ng g p c a BIOS.
Lo i AMI (American Megatrends)
ạ
ổ ế ề
ủ ọ ẩ
ệ ổ
ả
ự
ủ ụ ạ
ể ể ễ ể ở ộ ộ
ổ ủ
ẩ
Hãng American Megatrends n i ti ng v các s n ph m BIOS, trình chu n
ướ
đoán PC và bo m ch chính c a h , BIOS AMI th c hi n m t chu i 24 b
c
khá d hi u đ ki m tra và kh i đ ng PC. Th t c POST t ng quát c a AMI
là :
ệ
(cid:0) Vô hi u hoá AMI (Disable the AMI) : BIOS vô hi u hoá đ
ườ
ặ
ế
c (NMI) d n đ n CPU. N u b
ệ
ộ ự ố
ẫ ướ c này tr c tr c ta có th
ụ
ạ
(cid:0) ậ ạ
ề ớ ứ ụ ề
(cid:0) Kh i đ ng các chipset (Initialize chipsets) : BIOS kh i s b chipset c
i các reset
ể
ề
đây t c là có v n đ v i IC đi u khi n
ồ ệ ố
ứ
ấ
ộ ủ ệ ố ạ ệ
ắ
ng ng t
ể
ế
ượ
không che đ
ế
ớ
nghĩ ngay t
i m t s c trong IC RAM CMOS hay m ch đi n liên k t
ớ
v i nó.
ở
Trì hoãn lúc m máy (Power on delay) : H th ng tái l p l
ặ ở
m m và c ng. Có tr c tr c
ệ
bàn phím hay IC t o tín hi u đ ng b c a h th ng.
ở ự ộ
ụ
ở ạ ặ ở
ệ ụ
đây thì
ồ
ồ ế
IC t o tín hi u đ ng h
chính BIOS này,
ấ ộ
b n thân b chipset y.
ạ ở ộ
ể ệ
ạ
ệ
th hi n di n trên bo m ch chính trong máy. N u có tr c tr c
ể
ằ ở
có th nguyên nhân n m
ặ ở ả
ho c
ị ệ ố ọ
ề ể ự ể
ở ộ ị
ở ộ ặ ứ ầ
ặ ề ộ
(cid:0) ệ ố
ổ
ệ ộ ị
ủ
ấ ị ượ ự ẵ ố ị
(cid:0) Xác đ nh tình tr ng Reset (Reset determination) : h th ng đ c các bit
ệ
Reset trong chip đi u khi n bàn phím đ xác đ nh xem có c n th c hi n
tái kh i đ ng (reset) m m ho c c ng (kh i đ ng ngu i ho c nóng) hay
không?
ể
ự
T ng ki m tra ROm BIOS (BIOS ROM Checksum) : h th ng th c
ể
ồ ộ
hi n ki m tra giá tr checksum c a n i dung bên trong ROM r i c ng
ộ
ạ
ả
thêm m t giá tr do nhà s n xu t đ nh s n, v n đ
c d trù là t o ra
ằ
ổ
t ng b ng 00h. N u t ng này không b ng 00h thì ROM c a BIOS có
ề
ấ
v n đ .
ể
ế ổ ủ ằ
ề
ệ ố
ề ặ ở ư ụ (cid:0) Ki m tra bàn phím (keyboard test) : h th ng ki m tra chip đi u khi n
ể
ể
ề
ả
khâu này, nhi u kh năng là h IC đi u
ể ế
bàn phím. N u tr c tr c
khi n bàn phím.
ể (cid:0) Ki m tra t
ắ
ể t CMOS (CMOS shutdown check) : BIOS ki m tra byte t
ị ủ
ủ
ộ ộ ỏ ầ
ị ề ế ụ ặ ở ng trình CMOS trong vùng b nh qui
ả
ự
ề ệ ắ
t
(shutdown) trong RAM CMOS, tính toán giá tr checksum c a CMOS,
ở
ẩ
ậ
ồ ậ
r i c p nh t byte chu n đoán (diagnotic) c a CMOS. Sau đó máy kh i
ướ
ớ
ươ
ộ
đ ng m t ph n nh ch
c,
ậ
ồ ậ
r i c p nh t giá tr date và time. N u có tr c tr c
đây, nhi u kh năng
ặ
là do IC RTC/CMOS ho c do Pin nuôi d phòng CMOS.
ế
ể
ề ướ ế
ệ
ụ ở hi u hoá các IC đi u khi n DMA và IRQ tr
tr c tr c ế ụ
ề
chip đi u khi n t
ể ươ ứ
ệ ặ ở
ệ ể ạ
ể
khâu này, hãy tìm nguyên nhân
ị
ụ ề ằ ở ạ ẽ ấ ề ể ặ ị (cid:0) Vô hi u hoá chip đi u khi n (Controller disable) : đ n đây, BIOS vô
c khi ti p t c. N u có
ng ng.
(cid:0) Vô hi u hoá m ch hi n th (Disable video) : BIOS vô hi u hoá IC đi u
ề
ợ
m ch đi u h p v n đ n m
ế ể ớ
ộ
ớ ữ ớ
ệ
ộ
ế ặ ấ ụ
ữ ể ờ
(cid:0) Nh n di n b nh (Detect memory) : H th ng ti n hành ki m tra
ệ ố
ộ
ượ
ố
ng b nh theo nh ng kh i
ớ
các IC nh .
ế
ố
ươ ộ ặ ở ớ ể
ế
khi n hi n th . N u có tr c tr c có l
ị
ể
hi n th .
ậ
ượ
ng b nh nó có. BIOS đo dung l
l
ề ằ ở
64KB. N u có tr c tr c v n đ n m
(cid:0) Ki m tra PIT (PIT TEST) : BIOS ki m tra IC đ m th i gian gi a ng t
ắ
ể
ọ
c (Programmable interrup timer), v n có ý nghĩa quan tr ng
khâu PIT test này
i b nh . Tr c tr c
ể
(cid:0) Ki m tra s làm t
ụ
i trong IC PIT hay IC RTC (Real time lock)
ờ ể
i b nh (Check memory refresh): bây gi
ụ ớ
ươ ộ ặ ở ắ ớ ế
i b nh . N u tr c tr c BIOS
ắ
đâu ch c ch n IC
ấ
ị
ỉ ấ
ỉ ầ ể
ườ ệ ố
ng đ a ch th p (Check low address lines) : H th ng
ủ
ị
ng đ a ch đ u, v n ki m soát 64KB đ u c a RAM.
ỉ
ị
ỗ
ng đ a ch
c này th ầ
ộ ườ
i trong m t đ ố
ng có nghĩa có l
ộ ế
ớ ấ
ầ ủ ướ
ượ
ậ
l p trình đ
ệ
ố ớ
ố
s ng còn đ i v i vi c làm t
ộ ỗ
ả
có th ph n ánh m t l
ự
ươ ộ
ể ử
dùng PIT đ th làm t
ề
PIT có v n đ .
(cid:0) Ki m tra các đ
ườ
ể
ườ
ể
ki m tra 16 đ
ặ ở ướ
ụ
b
Tr c tr c
nào đó.
ể
ố
ọ ở ả
ệ ố ở ộ ườ ụ ệ ố
ứ
ặ ở ướ
b ữ
c này th
ị ỏ (cid:0) Ki m tra 64KB b nh th p (Check low 64KB RAM) : Đ n đây, h
ệ
ầ
th ng ki m tra 64KB đ u c a RAM h th ng. Đây là b
c có t m quan
ế ế
t y u
tr ng s ng còn, b i vì vùng này ph i ch a nh ng thông tin thi
ộ
cho vi c kh i đ ng h th ng. Tr c tr c
ng là do m t
IC nh nào đó b h ng.
ỗ ợ ế
ể
ố
ệ
ớ
ở ộ
ạ ờ
ớ ự ế ể
ụ
(cid:0) Kh i đ ng các IC h tr (Initialize support ICs) : BIOS ti n hành kích
ắ ậ
ắ
ề
ượ
c (PIT), IC đi u khi n ng t
ậ
ặ
ế
ộ
c và IC truy c p b nh tr c ti p (DMA). N u có tr c tr c
ằ ở ộ
m t trong các IC đó.
ả ả nguyên nhân n m
ắ (cid:0) N p b ng vector ng t (Load INT vector table) : BIOS n p b ng vector
ầ ủ ệ ố ạ
ng t c a h th ng vào trong 2KB đ u c a RAM h th ng.
ể
ặ ở ậ ọ
ắ ụ ế ắ (cid:0) Ki m tra IC đi u khi n bàn phím (Check the KBC) : BIOS đ c vùng
đ y, ch c ch n KBC i c ng I/O 60h. N u tr c tr c
ế
ho t IC đ m th i gian ng t l p trình đ
ượ
ậ
l p trình đ
ẽ
ở
đây, có l
ạ
ắ ủ ệ ố
ề
ể
ạ ổ
ủ
ệ
đ m c a KBC t
ề
ấ
có v n đ .
ệ ố ể ể ị
ệ ố
ể ạ
ạ ể
ề ể ạ ợ ị (cid:0) Ki m tra h th ng hi n th (Video test) : H th ng ki m tra lo i m ch
ạ
ề
đi u h p hi n th đang dùng, sau đó ki m tra và kích ho t m ch đi u
ể ườ
ỗ c ki m tra này th
ị ể
ị ụ
ặ
ể ạ ộ
ữ ệ ế ệ
ớ ể
ợ
h p và b nh hi n th , tr c tr c
ợ
ớ
ộ
là có l
ệ ố
tra thành công, h th ng hi n th s ho t đ ng.
ủ
ữ ệ ủ ạ ớ
ể ộ ớ
(cid:0) Ki m tra b nh (Test memory) : BIOS ki m tra t
ườ ể ơ
ặ ở ướ
ộ
ng có nghĩa
b
ể
ộ ề
ạ
i trong b nh ho c m ch b đi u h p hi n th . Sau khi ki m
ị ẽ
(cid:0) N p vùng d li u c a BIOS (Load the BIOS Data Area) : Đ n đây h
c.
th ng n p vùng d li u c a BIOS (BDA) vào trong vùng nh qui
ấ ả
t c vùng b nh
ng là do l
ộ ườ ạ
ố
ể
ấ
ặ ụ
ớ ướ
ớ
ộ
ỗ ở ộ
m t
i
ữ ệ
ng d li u
ặ ở ướ
b
th p h n 1MB. Tr c tr c
c ki m tra này th
ề
ặ
ể
ề
ho c nhi u IC nh , IC đi u khi n bàn phím ho c m t đ
ị ư
nào đó b h .
ộ ể ố ớ
ể ề
ụ ở ứ
ẫ (cid:0) Ki m tra các thanh ghi DMA (check DMA registers) : BIOS th c hi n
ệ
m c thanh ghi đ i v i các chip đi u khi n DMA
ị
đây
ỏ ng do h ng các IC DMA.
ệ ự ệ ố
ố ạ ế ụ (cid:0) Ki m tra bàn phím (Check the keyboard) : h th ng th c hi n m t cu c
ộ
ặ ở ờ
th i
(cid:0) ố ớ
ỗ
i bàn phím.
ể ự
ể
ể
ộ
m t cu c ki m tra
ằ
ặ ở
b ng cách dùng các m u hình ki m tra nh phân. Tr c tr c
ườ
th
ể
ể
ể
ự ở ứ
ế ị ụ ồ
ầ ự ể
ổ ứ ổ ợ
ả ộ ộ
đĩa c ng, các m ch đi u h p, c ng tu n t
ố ượ ề
ợ ổ ộ
ể ị
ủ ệ ố ượ ướ
m c cao (Perform high level tests) : B c này
ư ổ
đĩa
t b nh
ề
ạ
, các m ch đi u
ứ ạ
ng và đ ph c t p
i nào đó
ế
c hi n th trên màn hình. N u
ế ậ
t l p
ộ ộ
ki m tra cu i cùng đ i v i m ch giao ti p bàn phím. Tr c tr c
đi m này là do l
ệ
Th c hi n các ki m tra
bao g m c m t b các test, có tác d ng ki m tra các thi
ạ
ề
m m và
ộ
ề
ạ
ợ
h p c ng song song, m ch đi u h p chu t....S l
ổ
ộ ỗ
ỳ
ủ
c a các test thay đ i tu theo phiên b n BIOS. Khi có m t l
ứ
ệ ươ
ả
ng ng s đ
x y ra, thông đi p t
ố
ầ ứ
c thi
ph n c ng c a h th ng không phù h p v i thông s đã đ
ị
ể
ẽ ượ
c hi n th .
trong CMOS Setup, thì m t mã l
ả
ẽ ượ
ợ
ớ
ỗ ươ ứ
ng ng s đ
ế ệ ề ạ
ụ ạ i t
(cid:0) N p h đi u hành (load the OS) : Đ n đây, BIOS kích ho t INT 19h,
ườ
ng c này th
ộ ệ ề
ẳ ủ ụ
ộ ư ế ạ ạ
ặ ở ướ
ố
v n là th t c n p m t h đi u hành. Tr c tr c
b
ẫ
d n đ n m t thông báo, ch ng h n nh "Non system disk"
ạ
ả ầ ộ
ấ
ờ ủ ụ
ượ
ả ế ạ ổ
ế ị ố
t b g c (OEM) khác nhau. Các
ệ ể ướ ươ
c t ự ư
nh ng t
ư ệ Lo i Phoenix Technologies
ữ
Phoenix Technologies là m t trong nh ng nhà s n xu t BIOS đ u tiên cho
ế ế
các máy PC compatible. Phoenix đ
t đ n nh th t c POST bao quát
c bi
ấ
và bi n đ i linh ho t theo các nhà s n xu t thi
ề ơ ả
BIOS Phoenix tiêu bi u v c b n cũng th c hi n các b
ể
BIOS AMI, nh ng có vài đi m khác bi
ườ 1. Ki m tra CPU (Check the CPU) : Ki m tra các thanh ghi và các đ
ạ ặ ế ụ ự
t sau :
ể
ườ ng
ặ
ng là do CPU ho c IC t o xung
ề
đi u khi n c a CPU. Tr c tr c n u có th
ồ
đ ng h b l
2. Ki m tra RAM CMOS (Test CMOS RAM) : Ki m tra các IC CMOS.
ụ ườ ể
ị ỏ
ủ ộ
ể
ể ủ
ồ ị ỗ
i.
ể
ặ ế
Tr c tr c n u có th
ể
ị ệ
c th c hi n trên ROM BIOS. N u giá tr check đ
ấ ưở ượ
ớ ế ự
ả ấ ớ ị ng là do các IC RTC/CMOS b h ng.
ộ
3. Ki m tra checksum c a ROM BIOS (BIOS ROM checksum) : M t cu c
ị
ượ
c
ộ ỗ ẽ ượ ạ
c t o
i s đ tính giá tr checksum đ
tính ra không kh p v i k t qu n đ nh khi xu t x ế
ng, m t l
ả ủ ặ ở ườ ộ ị ỗ khâu này th i. hãy
ng là h u qu c a m t ROM BIOS b l
ế ậ
ả ử ể ụ
ra. Tr c tr c
th thay ROM BIOS đ xem k t qu
ể ể
ư ệ ố
ẳ ọ ộ
ậ ủ
ạ
ườ ế ế
ng là do chipset.. N u th
ượ ệ 4. Ki m tra Chipset (Test chipset) : H th ng ki m tra m b chipset nào
ặ
ắ
đó nó có (nh chip c a VIA ho c Intel ch ng h n) xem có v n hành đúng đ n
ặ ở
ụ
ớ
khâu này th
v i BIOS hay không?. Tr c tr c
ả
ạ
ph i thay bo m ch chính.
5. Ki m tra chip PIT (Test PIT) : Chip PIT đ c th nghi m đ b o đ m
ể ả
ụ ả
ặ ở ế ắ ắ ề ượ ử ử
c x lý đúng đ n. N u có tr c tr c ể
ầ
ấ ả
t c các yêu c u ng t đ u đ
ộ
ổ ớ ấ
ẩ ự và các c ng song song
ề ể
ể
ệ
ứ
ượ
c
ệ ố
ề
ự ạ
ề
ủ
ề ạ
ệ ề
ứ ể
ạ ằ
r ng t
ề
ấ
đây thì IC PIT có v n đ
ể
6. Ki m tra DMA
ể
ấ
7. Ki m tra 64KB b nh th p nh t
ể
ổ
8. Ki m tra các c ng tu n t
ể
9. Ki m tra các chip PIC
ể
10. Ki m tra chip đi u khi n bàn phím
ạ ữ ệ
ẩ
i d li u CMOS (Verify CMOS Data)
11. Th m tra l
ị
ạ ệ ố
ẩ
i h th ng hi n th
12. Th m tra l
ồ
ể
ồ
13. Ki m tra chip đ ng h
ể
ở ế ộ ả
14. Ki m tra CPU
ch đ b o v
ạ
ẩ
i chip PIC th nhì
15. Th m tra l
ắ
ạ
ể
16. Ki m tra l
i các ng t không che đ
ể
17. Ki m tra bàn phím
ộ
ể
18. Ki m tra chu t
ể
19. Ki m tra RAM h th ng
ể
ể
ạ
20. Ki m tra m ch đi u khi n đĩa
Ấ ị
21. n đ nh các khu v c t o bóng RAM
ở ộ
ể
22. Ki m tra các ROM m r ng
ể
ể
23. Ki m tra chip đi u khi n cache
ể
24. Ki m tra cache c a CPU
ể
ợ
25. Ki m tra các m ch đi u h p
ạ
26. N p h đi u hành
ộ ố
M t s Phím ch c năng đ vào CMOS SETUP
ứ
Lo i BIOS
Phím ch c năng
ST
T
1
2 Control + Alt + Enter
Control + Alt + Escape (Esc)
3 Dell (cũ)
Phoenix & Phoenix BIOS, Dell,
AST Advantage, Tandon
ớ
ThinkPad v i BIOS Phoenix
ấ
4 ThinkPad (cũ)
ấ
5
6 Control + Alt + F11 sau khi boot
ấ
ế
đ n d u nh c Dos (C:\>)
Control + Alt + F3 sau khi boot
ấ
ế
đ n d u nh c Dos (C:\>)
Control + Alt + Insert sau khi
Control + Alt + Del
Control + Alt + S IBM PS2, IBM ThinkPad (cũ),
Zenith, Phoenix (cũ)
Phoenix (version cũ), Packard Bell
7 386 & 486
Olivetti PC Pro
Control + Alt + Shift + Del ( ở
trên vùng phím s )ố
Control + Alt + '+'
Control + Alt + '?'
ệ ố 8
9
10 Control + Escape
11 Control + Insert
12 Control + S
13 Control + Shift + Escape
ắ ầ
14 Del (trong khi h th ng b t đ u off Brand
PS/2 (75 & 90)
off Brand
PS/2
Phoenix
Tandon 386
AMI, Award, Dell
ở ộ
kh i đ ng)
Esc
F1 15
16
ấ 17
ố
18
19 ụ
ệ
F1 ( n liên t c trong khi h
ắ ầ
th ng b t đ u boot)
F1 + Fn
F2
ớ ổ F10
Fn + Esc
Insert 20
21
22 đĩa
ệ
ặ
Page Up ho c Page Down
ấ ầ
ồ 23
24 Nút Reset trên Case
25
26 n nút Power trong khi ngu n DTK, Toshiba
Phoenix, Toshiba, PS/1, HP,
ThinkPad, IBM Aptiva
IBM ThinkPad, EC Versa
Notebooks
Dell latitude
Phoenix, Nec, Dell, ThinkPad,
Gateway
Compaq
Gateway
IBM PS/2 (v i phân khu trên
ặ
đ c bi
t)
Off Brand
Dell ( n nút Reset 2 l n)
Emachine
ThinkPad (cũ)
Tab
ấ
đang ch yạ
ở ộ Phoenix, Gateway
ầ
ấ
ở ộ Phoenix (cũ), Gateway
ầ
ế
ệ ố
27 Kh i đ ng h th ng trong ch
ế
ộ
đ an toàn đ n ph n Dos, sau
đó n phím : Control + Alt + Esc
ế
ệ ố
28 Kh i đ ng h th ng trong ch
ế
ộ
đ an toàn đ n ph n Dos, sau
đó n phím : Control + Alt + S
ệ ố ớ
ấ
ở ộ
ẩ t ộ
XT, 286, 386, m t vài máy 486,
Phoenix, Compaq
ầ
ổ ứ
c ng
30 Toshiba
ạ ộ
ươ
29 Kh i đ ng h th ng v i đĩa
ặ ớ
ế
chu n đoán ho c v i đĩa thi
ạ
ậ
ể
l p, đ kích ho t ph n phân
ệ
ặ
t trên
khu đ c bi
ệ ố
Trong khi h th ng ho t đ ng
ạ
ặ ừ
ho c t
Dos, ch y các ch
ng
trình Setup
BÀI 5
Ộ Ử
Tên bài : B X LÝ TRUNG TÂM VÀ CHIPSET
Mã bài: MĐ 23
Ý nghĩa:
ộ ng trình đó đ ng trình, d li u c a ch
ể ệ ủ ượ ữ ệ ủ
ườ ươ
i dùng, dũ li u đ
ộ ớ ả ướ ượ ặ
ậ
c c p nh t t
ẽ c tiên nó t
ớ i lên b nh Cache, CPU s thao tác v i d
ả ử ề
ố ướ
ự ế ư ạ
ớ
ộ ế
ử ệ
ự ệ ố
ế
ể ứ ộ
ồ
ệ ạ ớ
ệ ệ ố
ể
ạ ộ
ớ
ể
ụ
ượ ươ
ạ
c l p lên Ram,
Khi ta ch y m t ch
ậ ừ
ớ
ề
ế ợ
Ram
k t h p v i các đi u khi n c a ng
ớ ữ
ể ử
lên CPU đ x lý, tr
ộ
ệ
c khi
li u trong b nh Cache và k t qu x lý cũng đ a t m v Cache tr
ớ
ư
đ a xu ng RAM. Trong lúc x lý thi hành ghi là b nh làm vi c tr c ti p v i
ả ử
ộ
ALU, ALU là kh i th c hi n toàn b các phép tính toán Logic, k t qu x lý
ộ
ố
ể
cũng ch a vào thanh ghi sau đó chuy n ra b nh Cache r i chuy n xu ng b
ề
ả
ể
ề
nh RAM. Kh i đi u khi n chuy n gi
i mã l nh đ t o ra các l nh đi u
ủ ệ ố
khi n các quá trình ho t đ ng c a h th ng.
M c tiêu:
Trình bày đ ệ ủ
c nguyên lý làm vi c c a CPU và CHIPSET
ụ ắ ỗ ườ ặ ủ Mô t ả ượ
đ c các nguyên nhân và cách kh c ph c các l i th ng g p c a
CPU và CHIPSET
ộ N i dung:
ề ệ
1.Khái ni m v CPU (Central Processing Unit):
ể ị ử ộ
ấ ủ ư ộ
ủ ụ ệ
ữ ệ ể ơ
ầ ử ố
ng trình vi tính và d ki n. CPU có nhi u ki u dáng khác nhau.
ề
ớ ả ấ ộ
ơ
ượ
ẵ
ữ ệ ế ậ ướ ượ ươ ạ c thi
ạ ợ
ứ ạ
ồ ồ
ộ ề ể ộ CPU là đ n v x lý trung tâm. CPU có th xem nh b não, m t trong
ử
ữ
c t lõi nh t c a máy vi tính, nhi m v chính c a CPU là x lý
nh ng ph n t
ươ
Ở
các ch
ứ ạ
ứ
hình th c đ n gi n nh t, CPU là m t con chip v i vài trăm chân. Ph c t p
ớ
ạ
ơ
c ráp s n trong các bo m ch v i hàng trăm con chip khác, CPU
h n, CPU đ
ộ
ử
ộ
c. Nó là m t
t l p tr
ng trình đ
là m t m ch x lý d li u theo ch
ỏ
ộ ả
ệ
ạ
m ch tích h p ph c t p g m hàng tri u transistor trên m t b ng m ch nh ,
ộ ử
b x lý trung tâm g m b đi u khi n, b làm tính và thanh ghi.
ử
ủ ể
ươ ử
ạ ộ
ạ ồ ị
ở
ể ồ
ổ ố
ờ ữ ả ọ ỳ
ệ ộ ố
ờ
ệ ố
ị ị ỗ ẩ
ơ ị
ộ ệ ằ ọ ố ờ ồ
ụ
ệ
ộ ề
B đi u khi n (CUControl Unit): là các vi x lý có nhi m v thông
ề
ượ
ề
ệ
ị
ể
ế
c đi u ti
ng trình và đi u khi n ho t đ ng x lý, đ
d ch các l nh c a ch
t
ồ ệ
ồ
ồ ệ ố
ị
chính xác b i xung nh p đ ng h h th ng. M ch xung nh p đ ng h h
ả
ử
ộ
th ng dùng đ đ ng b các thao tác x lý trong và ngoài CPU theo các kho ng
ị
th i gian không đ i. Kho ng th i gian gi a hai xung g i là chu k xung nh p,
ộ
ạ
ố
t c đ theo đó xung nh p h th ng t o ra các xung tín hi u chu n theo t c đ
ồ
th i gian g i là t c đ xung nh p đ ng h tính b ng tri u đ n v m i giây
(MHz)..
ứ ự
ệ ể ị ề ệ ơ ọ ị
ộ ố ọ
ơ
ệ
ỏ ơ ệ
B s h c logic (ALUArithmetic Logic Unit) Có ch c năng th c hi n
ử
các l nh c a đ n v đi u khi n và x lý tín hi u. Theo tên g i, đ n v này
ố ọ
dùng đ th c hi n các phép tính s h c (+,,*,/) hay các phép toán logic (so
sánh l n h n, nh h n, …)
ầ ử ớ ạ ộ
ủ
ể ự
ơ
ớ
Thanh ghi (Register) Thanh ghi là ph n t
ư ữ ệ ự ớ
ỉ
ụ ị
ệ ướ ử ế
ử
nh t m trong b vi x lý
ụ ớ
ệ
dùng l u d li u và đ a ch nh trong máy khi đang th c hi n tác v v i
ả
ệ
c khi x lý và ghi k t qu sau
chúng.Thanh ghi có nhi m v ghi mã l nh tr
khi x lýử
ầ ơ ả ủ 2. Các thành ph n c b n c a CPU
ạ ộ ấ ạ ủ 2.1. C u t o và nguyên lý ho t đ ng c a CPU
ồ ố a. C u t o. ấ ạ Bao g m các kh i chính sau
CU – Control Unit
ALU – Arithmetic and Logic Unit
Registers – Thanh ghi
Bus Interface Unit Bus n i bộ ộ
ấ ạ ủ Hình50 .Sơ đồ c u t o bên trong c a CPU
Kh i đi u khi n (CU Control Unit)
ạ ộ ố
Đi u khi n ho t đ ng c a CPU và các thành ph n khác:
ớ ầ
ủ
ừ ươ
ch
ng trình trong b nh chính (instruction fetch).
ộ ầ ự ộ
i mã l nh (instruction decode).
ả (instruction excution). i mã m t cách tu n t
ệ ố ọ
ể
ề
ể
ề
Đ c l nh t
ọ ệ
Gi
ệ
ả
Th c thi l nh đã gi
ệ
ự
ố
Kh i tính toán (ALU Arithmetic Logic Unit)
Th c hi n các phép toán s h c và logic
ự
Các phép toán s h c: +,,*,/.
ố ọ
Các phép toán logic: NOT, AND, OR,…
Các phép so sánh.
…
D li u
ữ ệ
ố
ố ấ
ố ấ ộ S nguyên (integer).
S d u ph y tĩnh (fixed point number).
S d u ph y đ ng (floating point number).
ậ
ế ả ố ạ toán h ng, k t qu và các thông s khác trong quá trình tính
ả
ả
T p thanh ghi (Registers)
L u tr
ữ
ư
ủ
toán c a CPU.
Bao g m:ồ
ỏ ươ ng trình (PC Program Counter).
ứ
Con tr ch
Các thanh ghi đa ch c năng.
Thanh ghi ch s (index register).
ỉ ố
Thanh ghi c (flag register).
ờ
ữ ệ
ừ ế ẫ
16 đ n 64 dây đ n song song
ạ ộ ộ ữ
ệ ậ ộ
ỉ
Bus d li u( internal data bus)
Kênh d n đi n t
ệ ử ồ
ẫ
g m t
ệ
ệ
ụ ự
Có nhi m v th c hi n vi c lien l c n i b gi a các b ph n bên trong
ử
ộ
b vi x lý.
ị
Bus đ a ch ( address bus)
ạ ệ ế ộ G m tuy n các m ch đi n song song bên trong b VXL dùng đ th c
ể ự
ị
ồ
ệ
ộ ộ ớ
hi n đ nh danh các v trí nh
ỉ ẽ ế ị ị ượ ự ạ ộ ị
Đ r ng c a bus đ a ch s quy t đ nh dung l ng c c đ i mà b vi x ử
ủ
ể ử ụ lý có th x d ng
ạ ộ ủ b. Nguyên lý ho t đ ng c a CPU.
ộ ụ u c vào các mã
ừ ệ ị ư ậ lệnh , mã lệnh là tín
ẽ ập trình , nh v y CPU s ệ
câu l nh l
các
ệ ế CPU ho tạ đ ng hoàn toàn ph th
ộ
ố ạng 0,1 được d ch ra t
hi u s d
không làm gì n u không có các câu l nh h
ướng d n .ẫ
ệ
ữ ớ ị ủ chương trình đó được
ược d ch thành ngôn ng máy và
ộ
nạp lên b nh Ram,
thường trú trên các ngăn nh ớ c aủ Ram d ng 0,1
ọ Khi ch y ạ m t cộ hương trình thì các chỉ l nh c a
ệ
các chỉ l nh này đã
ở ạ
ỉ ệ m t ộ cách l n ầ lượt.
8 b
ớ ướ
ấ ệ
ổ ộ ế ể ỏ ớ ệ ữ ng trình PC đ tr t ệ
ế
i l nh ti p sau n a.
ừ ấ
ữ ệ ớ ộ ở ị đâu.
ủ
ể ệ CPU sẽ đ c và làm theo các ch l nh
ủ
ệ ệ
ự
c th c hi n l nh c a CPU
ế ế ừ ộ
b nh vào thanh ghi l nh IR.
1. L y l nh k ti p t
ươ
2. Thay đ i b đ m ch
ị
ạ ủ ệ
3. Xác đ nh lo i c a l nh v a l y (làm gì?).
ử ụ
ế ệ
4. N u l nh s d ng d li u trong b nh thì xác đ nh xem nó
ế
ấ ữ ệ
5. L y d li u (n u có) vào thanh ghi c a CPU.
6. Thi hành l nh.ệ
ơ ầ ư
ữ
7. C t k t qu vào n i c n l u tr .
ế
c 1 đ làm l nh k .
8. Tr l ấ ế
ả
ở ạ ướ
i b
ủ ế 2.2. Các ki n trúc c a CPU
ệ ế ạ ừ ượ ề
Đ c chia làm nhi u công ngh ch t o t ế
180nm cho đ n ngày hôm
ẽ ờ
nay là 22nm (s ra đ i vào tháng 12/2011)
ệ ế ạ Hình 51. Công ngh ch t o CPU
ệ ồ
ậ ậ ộ
Hyper Threading Technology (HTT):là công ngh siêu phân lu ng cho
ể
ả ậ
l p thêm CPU lu n lý trong cùng m t CPU v t lý, giúp CPU có th
ượ ề ơ c nhi u thông tin h n. phép gi
ử
x lý đ
ả ử Hình 52. Mô t x lý HTT
ề
ệ ế ạ
ỗ ữ ả ậ ớ
ệ Multi Core (đa nhân): Công ngh ch t o CPU có hai hay nhi u nhân,
ậ
ử
x lý v t lý ho t đ ng song song v i nhau, m i nhân đ m nh n nh ng công
ệ
vi c riêng bi ạ ộ
t nhau.
ả ử Hình 53. Mô t x lý Multi Core
ệ
ấ
ờ ượ ạ ộ
ệ ố
ề ộ ậ ỉ ị ệ
Intel® Turbo Boost: Là công ngh nâng hi u su t máy tính lên thêm
ơ
ằ
ng pin, b ng
ớ
ợ
ủ ừ
đ ng đi u ch nh xung nh p c a t ng nhân đ c l p cho phù h p v i
20%, giúp h th ng ho t đ ng nhanh h n và kéo dài th i l
ự ộ
cách t
ầ ử
nhu c u x lý.
Hình 54.Mô hình Turbo boost
(cid:0) Core/Penryn: Conroe, Wolfdale, Kentsfield, Yorkfield
ế Ki n trúc CPU
o Ki n trúc Core có các c i ti n quan tr ng nh : Wide Dynamic Execution
ọ ư
ự ế
ả (kh năng m r ng th c thi đ ng).
ả
ẻ ộ
ở ộ
ệ
ớ ệ
cache L2, tăng dung l
ả ế
ộ
o Tính qu n lý đi n năng thông minh (Intelligent Power Capability).
ạ
o Chia s b nh đ m linh ho t (Advanced Smart Cache): hai nhân shared
ượ
ng cache cho t ng Core.
ủ ộ ộ ừ
ử
(cid:0) Sandy Bridge là tên mã c a m t b vi x lý:
ự
o Đang đ
ượ ế ể ế ẽ ế ở ố
c phát tri n b i Intel và d ki n s là ki n trúc ti p n i
ế ế ự ệ ừ Nehalem.
ượ
o Đ c thi t k d a trên quy trình công ngh 32nm t
ụ ớ Westmere (tên cũ là
ướ
c
ử ủ
ế
NehalemC) và áp d ng nó vào ki n trúc Sandy Bridge m i. Tên mã tr
đây cho BXL này là Gesher.
ộ ộ
ở ế ố ế ể ượ ự ế ẽ
c phát tri n b i Intel và d ki n s là ki n trúc ti p n i Sandy
ạ ế ệ
t k d a trên quy trình công ngh 22nm và có k ho ch tung ra
(cid:0) Haswell là tên mã c a m t b vi x lý:
o Đang đ
Bridge.
ượ
o Đ c thi
ướ ạ
ẽ
ạ d ng m i vào năm 2012.
ươ
ủ ự ệ ư
o S là CPU đ u tiên c a Intel đ a vào th c thi các l nh FMA (Fused
ố ộ ủ
ủ : Là t c đ d ố ộ ữ liệu ra vào các chân c a CPU
ước : Front Site Bus ( FSB ) ấ ố ộ
ề l n ầ t c đ ố ộ ạ ề ế ế ự
ẩ
ả
i d ng s n ph m th
ầ
MultiplyAdd).
ố ộ ử
2.3. T c đ x lý và t c đ bus c a CPU
ủ
ố ộ
T c đ Bus
c a CPU ( FSB )
ọ
còn g i là Bus phía tr
Thông thường t cố độ x lý ử
c aủ CPU thường nhanh g p nhi u
ụ
dưới đây là thí d minh ho v hai
ủ
Bus c a nó, t c đ này :
ố ộ ử T c đ x lý nhanh
ố ộ ử T c đ x lý nhanh
FSB) ố ộ
T c đ Bus (
ch mậ hơ
ố ộ ử ạ ề t c đ x lý ( Speed CPU )và ố ộ
t c đ Bus ( FSB ) c a ủ Hình54. Minh ho v
CPU
ộ ố ủ ụ ộ ủ
ớ ộ ử
ư ệ
ố ộ
ủ ộ ử ố
ồ ọ
ệ ề
ố ộ
ụ
ệ ủ ố ớ
ồ
ạ ầ ố ố ớ ố
ằ
ộ ử
ụ ầ ố ư ắ
ề
ữ ệ ộ ủ ạ
ử ơ ộ ố ầ
T c đ x lý c a máy tính ph thu c vào t c đ c a CPU và các thành ph n
ạ
khác nh : RAM, b nh trong, bo m ch đ h a). Có nhi u công ngh làm
tăng t c đ x lý c a CPU. Ví d công ngh Core 2 Duo, t c đ CPU có liên
ệ ớ ầ ố ồ
h v i t n s đ ng h làm vi c c a nó (tính b ng MHz, GHz, ...). Đ i v i các
CPU cùng lo i t n s này càng cao thì t c đ x lý càng tăng. Đ i v i CPU
khác lo i thì đi u này ch a ch c đúng, ví d : CPU Core 2 Duo có t n s 2.6
GHz x lý d li u nhanh h n CPU 3.4 GHz m t nhân. T c đ c a CPU còn
ộ ộ ụ ụ ử ụ
ủ
ộ ử ớ ơ
ố ớ ỗ
ớ ệ
ố
ế ệ
ệ ớ ệ ể ư ệ ộ
ệ ả ệ ệ ấ ơ
ệ
ệ ồ ỗ ộ ừ 24 nhân.
ộ ớ ệ ộ ớ ph thu c vào b nh đ m c a nó, ví d Intel Core 2 Duo s d ng cache L2
ệ
ủ ệ ố
(shared cache) giúp t c đ x lý c a h th ng 2 nhân m i này nhanh h n h
ừ
th ng hai nhân th h 1 (Intel Core Duo và Intel Pentium D) v i m i core t ng
cache L2 riêng bi
t. (B nh đ m dùng đ l u các l nh hay dùng giúp cho
ử
ữ ệ
ậ
vi c nh p d li u x lý nhanh h n). Hi n nay, công ngh s n xu t CPU là
ệ
công ngh 65nm, hi n đã có CPU QuadCore (4 nhân). Hãng AMD đã cho ra
ộ ử
công ngh g m hai b x lý , m i b có t
2.4. B nh cache ( B nh đ m )
ố ộ ớ ằ ộ ớ Cache là b nh n m bên trong
ế c a ủ CPU, nó có t c đ truy
ố ộ ủ lý c a ủ CPU, điều này khi n cho CPU trong
ử ừ ả ờ ữ ệ ừ RAM vì d ữ liệu t RAM ph i đi qua Bus
ộ
B nh
ệ
cập dữ li u theo k
lúc x lý không p
ố
của h ệ th ng nên ịp t c đ x a
ả
h i ch d li u t
m t nhấ ờ
iều th i gian
ầ ủ ươ
Hình 55
Cache: Vùng nh mà CPU dùng đ l u các ph n c a ch
ầ ể ư
ẽ
c s d ng. Khi c n, CPU s tìm thông tin trên cache tr ng trình, các
ướ
c khi
ớ
ượ ử ụ
ớ ệ ắ
tài li u s p đ
ộ
tìm trên b nh chính.
ợ ấ
ộ ợ ề
ơ ả ừ Cache L1: Integrated cache (cache tích h p), cache đ
ố
ạ ệ ố
ủ
ầ ượ ợ
c h p nh t ngay
ề
ế
trên CPU. Cache tích h p tăng t c đ CPU do thông tin truy n đ n và truy n
ườ
ế ạ
ng
cache nhanh h n là ph i ch y qua bus h th ng. Các nhà ch t o th
đi t
ướ ế
ọ
g i cache này là ondie cache. Cache L1 ,cache chính c a CPU. CPU tr
c h t
tìm thông tin c n thi ế ở
t
cache này.
ứ ấ
Cache L2: Cache th c p. Thông tin ti p t c đ
ế ụ
ố ượ
ộ ấ ơ
ấ
ộ ủ ộ ố ườ ơ ố
ư ợ c tìm trên cache L2
ế
n u không tìm th y trên cache L1. Cache L2 có t c đ th p h n cache L1 và
ợ
ớ
cao h n t c đ c a các chip nh (memory chip). Trong m t s tr
ng h p
(nh Pentium Pro), cache L2 cũng là cache tích h p. ệ
l nh g i ý ữ ậ ớ ử
ược n p s n lên b nh Cac M tộ d lữ iệu trước khi được x lý, thông qua các
ạ ẵ
ợ ề ả ộ
ử
hờ đ i .Khi x lý xong trong lúc
ớ
ộ
ế
b nh Cac ủ
ợ
c a ngôn
he, vì vậy khi xử lý đ n,ế
đường truy n còn
ư ậ
he, nh v y CPU không
ả ộ ữ ệ
d li u đ
ng l p trình,
ờ
ấ
CPU không m t th i gian c
b n tậ hì CPU l
ạ ư t mạ k t qu vào
i đ a
m t ấ th i gian c
ờ
hờ đường truy n đề ược giải phóng .
ớ
B nh Cac i pháp làm cho CPU he là gi có điều ki n ho t ậ ờ có b nhộ ả ử ộ ớ tăng lên r t nhấ ệ
ờ ữ ệ vì v y nh
iều, tuy nhiên b nh Cac ạ đ ngộ
ớ
he được thường xuyên mà không ph i nả gắt quãng ch d li u,
ệ
Cache mà hi u qu x lý
làm ậ tĩnh do v y giá thành c a củ húng rất cao
ệ ớ ằ
b ng Ram
ạ
2.5. Các lo i CPU
(cid:0) B x lý 4bit
ộ ử
ầ
ộ ử
4004 là b x lý đ u tiên đ
ượ
c Intel gi
ủ ố
ệ ệ
ệ ớ ở ộ ử
ấ i thi u vào tháng 11 năm 1971,
ả
ộ
dùng trong máy tính (calculator) c a Busicom. 4004 có t c đ 740 KHz, kh
ỗ
ượ
năng x lý 0,06 tri u l n m i giây (milion instructions per secondMIPS) đ
c
ộ
ả
µm, có 2300 transistor, b nh m r ng 640 byte.
s n xu t trên công ngh 10
ủ ầ ấ Hình 56. B x lý c a Intel đ u tiên s n xu t năm 1971
ệ ớ ộ ử
4040, phiên b n c i ti n c a 4004 đ ả
c gi i thi u vào năm 1974, có
ả
ố ộ ừ 3000 transistor, t c đ t ả ế
ượ
ủ
500 KHz – 740 KHz.
ượ ử ụ ế ị ầ c s d ng trong thi
ả ố
ố
ộ
ớ ở ộ ớ ộ (cid:0) B x lý 8 bit
ộ ử
ủ
t b đ u cu i Datapoint 2200 c a
8008 (năm 1972) đ
ấ
Computer Terminal Corporation (CTC). 8008 có t c đ 200 KHz, s n xu t
trên công ngh ệ 10 µm, v i 3500 transistor, b nh m r ng 16 KB.
Hình 57
(cid:0) B x lý 8008 SX năm 1972
ộ ử
ố
ầ ử ụ
ả ệ ấ ả
ữ ệ ị
ớ ộ ử
8080 (năm 1974) s d ng trong máy tính Altair 8800, có t c đ x lý
ử
ấ
g p 10 l n 8008 (2 MHz), s n xu t trên công ngh 6µm, kh năng x lý
ỉ ộ
ớ
0.64 MIPS v i 6000 transistor, có 8 bit bus d li u và 16 bit bus đ a ch , b
ớ ở ộ
nh m r ng t i 64 KB.
ể ạ ấ
ử ụ
ộ
ố
ữ ệ ớ ở ộ ỉ ộ ị
ế ị ề
8085 (năm 1976) s d ng trong Toledo scale và các thi
t b đi u
ớ
ệ
ả
s n xu t trên công ngh 3 µm, v i
khi n ngo i vi, 8085 có t c đ 2 MHz,
6500 transistor, có 8 bit bus d li u và 16 bit bus đ a ch , b nh m r ng 64
KB.
ế ị 8086 xu t hi n tháng 6 năm 1978, s d ng trong các thi
ấ ộ
ớ
ớ ở ộ ỉ ộ ị t b tính toán
ệ 3µm, v i 29000 transistor, có
Các phiên
(cid:0) B x lý 16 bit
ộ ử
ệ
ử ụ
ấ
ượ ả
di đ ng. 8086 đ
c s n xu t trên công ngh
ữ ệ
16 bit bus d li u và 20 bit bus đ a ch , b nh m r ng 1 MB.
ồ
ả
b n 8086 g m 5, 8, 10 MHz.
(cid:0) B x lý 8086 SX năm 1978
Hình 58
ộ ử
ấ ệ ượ
8088 xu t hi n tháng 6 năm 1979, là b x lý đ
ế ọ
ở ầ
ả ệ ớ i. 8088 gi ng h t 8086 nh ng có kh
ộ ử
ề
ố
ử ụ ấ
ệ ả ỉ
ế
ữ ệ
ồ ớ ở ộ ỉ ộ ả ị ư
c IBM ch n đ a
ủ
vào chi c máy tính (PC) đ u tiên c a mình. Đi u này giúp Intel tr thành
ư
ế ớ
ấ ộ ử
ả
nhà s n xu t b x lý l n nh t th gi
ệ 3µm, v iớ
ị
8088 cũng s d ng công ngh
năng qu n lý đ a ch dòng l nh.
29000 transistor, ki n trúc 16 bit bên trong và 8 bit bus d li u ngoài, 20 bit
bus đ a ch , b nh m r ng 1 MB. Các phiên b n 8088 g m 5 và 8 MHz.
ủ ế ữ ứ
ế ị ầ ọ
ể ả ồ
ụ
ử ụ
80186 (1982) còn g i là iAPX 186, s d ng ch y u trong nh ng ng d ng
ố
ộ ề
nhúng, b đi u khi n thi
t b đ u cu i. Các phiên b n 80186 g m 10 và 12
MHz.
ớ ầ ượ 80286 (1982) đ
ạ ể ụ ộ ử
t cho các b x lý tr
ế ộ ự ớ
ướ
ế ộ
ế ộ
ệ ử ụ
ủ ộ ử ể
ộ
ế ử ụ ệ
ả ủ
ủ
ọ
ế ế
c bi
t đ n v i tên g i 286, là b x lý đ u tiên c a
ộ ử
ế
ượ ấ ả ứ
t c ng d ng vi
c đó,
c t
Intel có th ch y đ
ạ
ươ
ượ
ủ
ng thích. 286 có 2 ch đ ho t
đ
c dùng trong PC c a IBM và các PC t
ộ
ươ
đ ng: ch đ th c (read mode) v i ch
ng trình DOS theo ch đ mô
ỏ
ế ộ ả
ph ng 8086 và không s d ng quá 1 MB RAM, ch đ b o v (protect
ớ
ấ ế
mode) gia tăng tính năng c a b x lý, có th truy xu t đ n 16 MB b nh .
ớ ở ộ
ộ
µm, 134000 transistor, b nh m r ng đ n 16
286 s d ng công ngh 1.5
ồ
MB, các phiên b n c a 286 g m 6, 8, 10, 12.5, 16, 20 và 25 MHz.
ế ộ ử (cid:0) B x lý 32 bit vi ki n trúc NetBurst (NetBurst MICRO
ồ Intel 386 g m các h 386DX, 386SX và 286SL. Intel 386DX là b x
ớ ầ ệ
ươ ớ ng thích. Intel 386 là m t b
ộ ử CHITECTURE)
ọ
ượ ử ụ
i thi u vào năm 1985, đ
ộ ướ
ọ
ả
c nh y v t so v i các b
ệ
ử
ả
c đó, đây là b x lý 32 bit có kh năng x lý đa nhi m, nó có th
ử ụ ươ ể ờ
ữ ệ ể
ộ
ữ ệ
ư ộ ử ề
ỉ ể ị
ộ ử
c s d ng trong các PC
lý 32 bit đ u tiên Intel gi
ộ
ủ
c a IBM và PC t
ể
ướ
ử
x lý tr
ề
ạ
ch y nhi u ch
ng trình khác nhau cùng m t th i đi m. 386 s d ng các
thanh ghi 32 bit, có th truy n 32 bit d li u cùng lúc trên bus d li u và
ạ ộ
dùng 32 bit đ xác đ nh đ a ch . Cũng nh b x lý 80286, 80386 ho t đ ng
ở ế ộ ị
2 ch đ : read mode và protect mode.
ộ ử Hình 59
(cid:0) B x lý Intel 386 SX năm 1985
ộ ệ ử ụ µm, 275000 transistor, b nh m
ả ủ 386DX s d ng công ngh 1.5
ế
ử ụ
ữ ệ ỉ ộ ị
ở
ớ
ồ
ộ
công
r ng đ n 4 GB, các phiên b n c a 386DX g m 16, 20, 25 và 33 MHz (
ngh 1 ệ µm). 386SX s d ng công ngh 1.5
ế
ệ
µm, 275000 transistor, ki n trúc
ớ ở ộ
32 bit bên trong, 16 bit d li u ngoài, 24 bit bus đ a ch , b nh m r ng 16
GB, các phiên b n c a 386SX g m 16, 20, 25 và 33 MHz.
ộ ử ụ ế ị ượ ả ủ
386SL (1990) đ c thi
ử ụ
ộ ớ ở ộ ệ
ả ồ
ế ế
t b di đ ng, s d ng công
t k cho các thi
ủ
ả
ớ ở ộ
ộ
ngh 1 ệ
µm, 855000 transistor, b nh m r ng 4 GB, các phiên b n c a
ệ 1 µm (1,2
ồ
386DX g m 16, 20, 25 MHz. 486DX (1991) s d ng công ngh
ồ
ệ
tri u transistor) và
0,8 µm (0,9 tri u transistor), b nh m r ng 4 GB, g m
các phiên b n 16, 20, 15, 33 MHz.
ầ ộ ử 486SL (1992) là b x lý đ u tiên dùng cho máy tính xách tay, s
ệ
ồ
ờ
ệ ộ ỳ
ế ế
ỉ ệ
ớ ự
ề ệ
ấ ệ
ể ử
ớ ơ ấ ứ ữ ệ ứ ệ ồ
ọ ượ ả ế ố ớ ả
ứ
ứ
ệ 0,8 µm ch a 3,1 tri u transistor, có t c đ 60,
ộ
ố
ệ
ệ 0,6 µm
ử ụ
ứ ử
ộ
ệ 0,8 µm, 1,4 tri u transistor, b nh m r ng 4 GB g m các
ụ
ớ ở ộ
d ng công ngh
ế ế
ả
ộ ử
phiên b n 20, 25, 33 MHz. Intel Pentium, b x lý k ti p 486 ra đ i năm
ữ
ệ
ấ ủ
ả ế ớ
1993, c i ti n l n nh t c a Pentium là thi
t k hai hàng l nh (pipeline), d
ả
li u bên trong có kh năng th c hi n hai ch l nh trong m t chu k do đó
ờ
Pentium có th x lý l nh nhi u g p đôi so v i 40486 DX trong cùng th i
ộ
ộ
gian. B nh s c p 16 KB g m 9 KB ch a d li u và 8 KB ch a l nh. B
ử
ồ
c c i ti n giúp tăng kh năng tính toán đ i v i các
đ ng x lý toán h c đ
ụ
trình ng d ng.
ử ụ
Pentium s d ng công ngh
ả
66 MHz. Các phiên b n 75, 90, 100, 120 MHz s d ng công ngh
ệ
ch a 3,3 tri u transistor.
ớ
ầ ể ụ ề ứ Pentium MMX (1996), phiên b n c i ti n c a Pentium v i công ngh
c Intel phát tri n đ đáp ng nhu c u v ng d ng đa ph
ệ ượ
ề
ề ỉ ệ ả
ử ụ ệ
ố ộ
ố ế ự ượ ớ
ệ
ớ ệ
ố ộ ộ ố ả
ệ
ả ả ế ủ
ể
ươ
ứ
ng
MMX đ
ế ợ
ớ
ti n truy n thông, MMX k t h p v i SIMD (Single Instruction Multiple
ữ ệ
ử
Data) cho phép x lý nhi u d li u trong cùng ch l nh, làm tăng kh năng
ụ ồ ọ
ươ
ử
ng ti n. Pentium MMX s d ng công
x lý trong các tác v đ h a, đa ph
ệ
ngh ệ 0,35 µm ch a 4,5 tri u transistor, có các t c đ 166, 200, 233 MHz.
ứ
ệ
ủ
i thi u
c Intel gi
N i ti p s thành công c a dòng Pentium, Pentium Pro đ
ệ
ứ
ử ụ
0,35 µm ch a 5,5 tri u
vào tháng 9 năm 1996, s d ng công ngh 0,6 và
ổ ậ
ỗ ợ ộ
ể
ố
ớ
i đa 4 GB. Đi m n i b t
transistor, Dual SPGA, h tr b nh RAM lên t
ộ
ệ ố
ủ
c a Pentium Pro là bus h th ng 60 – 66 MHz, b nh đ m L2 (cache L2)
256 – 512 KB (trong m t s phiên b n). Pentium Pro có các t c đ 150, 166,
180, 200 MHz.
Pentium II (1997) phiên b n c i ti n t Pentium Pro đ
ả ế ừ
ạ
ả
ấ
ớ ệ ợ
ộ
ượ ả ế ữ ệ ử ệ ệ
ả ơ ệ ượ ử ụ
c s d ng
ủ
ặ
trong các dòng máy tính cao c p, máy tr m (workstation) ho c máy ch
(server), Pentium II có b nh đ m L1 32 KB, L2 512 KB, tích h p công
ồ ọ
ngh MMX đ
c c i ti n giúp vi c x lý d li u video, audio và đ h a
hi u qu h n.
ộ ử (cid:0) B x lý Pentium II
ệ µm, có 7,5 tri uệ
ả ệ ố
ử ụ
ả ệ
ệ ố ượ c “rút g n” t
ộ ử ọ
ả ế ấ
ớ ệ ử ậ ộ
ườ ả
ớ ộ ớ ệ
ớ ệ ệ ộ
ứ
ố ộ ấ
ả
ầ
đ u tiên, tên mã Klamath, s n xu t trên công ngh 0,35
ồ
transistor, bus h th ng 66 MHz, g m các phiên b n 233, 266, 300 MHz.
ệ
ứ
µm ch a 7,5
Pentium II, tên mã Deschutes, s d ng công ngh 0,25
ệ ố
tri u transistor, gòm các phiên b n 333 MHz (bus h th ng 66 MHz) , 350,
ừ
400, 450 MHz (bus h th ng 100 MHz). Celeron (1998) đ
ầ
ấ
ki n trúc b x lý Pentium II dành cho dòng máy c p th p. Phiên b n đ u
tiên, tên mã Covington không có b nh đ m L2 nên x lý khá ch m, không
ớ
ượ ấ ượ
i dùng. Phiên b n sau, tên mã Mendocino đã
ng v i ng
c n t
gây đ
ử
ể
ế
ụ
ắ
kh c ph c khuy t đi m này v i b nh đ m L2 128 KB. Covington s
ệ 0,25 µm, ch a 7,5 tri u transistor, b nh đ m L1 32 KB,
ụ
d ng công ngh
ệ ố
bus h th ng 66 MHz, t c đ 266, 300 MHz.
ử ụ ế Mendocino cũng s
ệ ố ớ ệ ộ ệ 0,25 µm có đ n 19 tri u
ệ
ố ộ
d ng công ngh
transistor, b nh đ m L1 32 KB, L2 128 KB, bus h th ng 66 MHz, t c đ
300, 333, 366, 400, 433, 466, 500, 533 MHz.
ượ ỉ ồ ắ Hình 60. CPU Pentium II đ c hàn trên v r i c m vào khe Slot1
(cid:0)
Pentium III (1999)
ớ ệ
ổ
ấ ụ ử ộ ử ả
ạ ộ
ạ ủ
ọ ậ ồ
ệ
B sung 70 l nh m i (Streaming SIMD Extensions – SSE) giúp tăng hi u
su t ho t đ ng c a b x lý trong các tác v x lý hình nh, audio, video
và nh n d ng gi ng nói. Pentium III g m các tên mã Katmai, Coppermine,
Tualatin.
ử ụ ệ ệ ộ
ớ ệ
Katmai s d ng công ngh 0,25 µm, 9,5 tri u transistor, b nh đ m
ố ộ
L1 32KB, L2 512KB, t c đ 450, 500, 550, 533 và 600 MHz (bus 100 MHz),
533, 600 MHz (bus 133MHz).
ộ ệ ệ Coppermine s d ng công ngh 0,18 µm, 28,1 tri u transistor, b nh
ợ ằ ượ ố ộ ử
ộ ệ ệ ớ ệ
ợ ặ ộ ử ệ ố
ố
ừ ế ọ ư
c “rút g n” t
ử ụ ượ ệ
ổ
ộ ợ
ớ ệ
ư ệ
ộ ử ố ộ
ượ ọ
ớ ệ ệ
c “rút g n” t
ộ
ố ộ ụ
ệ ố ợ ồ
ớ
ử ụ
ố
ệ
đ m L2 256 KB đ
c tích h p bên trong nh m tăng t c đ x lý. có các t c
ộ ư
đ nh 500, 550, 600, 650, 700, 750, 800, 850 MHz (bus 100MHz), 533, 600,
667, 733, 800, 866, 933, 1000, 1100 và 1133 MHz (bus 133MHz).Tualatin áp
ụ
d ng công ngh 0,13 µm có 28,1 tri u transistor, b nh đ m L1 32KB, L2
256 KB ho c 512 KB tích h p bên trong b x lý, bus h th ng 133 MHz.
ộ
Có các t c đ nh 1133, 1200, 1266, 1333, 1400 MHz.Celeron Coppermine
ượ
(năm 2000) đ
ki n trúc BXL Pentium III Coppermine, còn
ệ
ọ
c b sung 70 l nh SSE. S d ng công ngh 0,18 µm
g i là Celeron II, đ
có 28,1 tri u transistor, b nh đ m L1 32KB, L2 256 KB tích h p bên
trong b x lý, Có các t c đ nh 533, 566, 600, 633, 667, 700, 733, 766,
800 MHz (bus 66 MHz), 850, 900, 950, 1000, 1100, 1200, 1300 MHz (bus
ừ ế
100 MHz). Tualatin Celeron (Celeron S) (năm 2000) đ
ki n
trúc BXL Pentium III Tualatin, áp d ng công ngh 0,13 µm, b nh đ m L1
32KB, L2 256 KB tích h p, bus h th ng 100 MHz, g m các t c đ 1,0, 1,1,
1,2, 1,3 và 1,4 GHz.
Hình 61. CPU Pentium 3 Soket 370 (cid:0)
ổ ệ ượ ộ ử c gi
ớ ế Pentium 4′ Intel Pentium 4 (P4)
ế ệ ứ
ử ụ
ộ ố
ư ử ụ
ế
ị ạ ệ ớ ế ệ ổ ậ ượ
ở ộ
ậ
ố ử ệ ố
ệ
ằ
ệ ố ơ ả ơ t h n.
ớ
i thi u vào tháng 11
B x lý th h th 7 dòng x86 ph thông, đ
ế ế
t k hoàn toàn m i so
năm 2000. P4 s d ng vi ki n trúc NetBurst có thi
ế
ớ
v i các BXL cũ (PII, PIII và Celeron s d ng vi ki n trúc P6). M t s công
ụ
ngh n i b t đ
c áp d ng trong vi ki n trúc NetBurst nh Hyper Pipelined
ử
ệ
ố
Technology m r ng s hàng l nh x lý, Execution Trace Cache tránh tình
ể ừ ộ
ễ
b nh đ n CPU, Rapid Execution
tr ng l nh b ch m tr
khi chuy n t
ọ
ộ ồ
Engine tăng t c b đ ng x lý toán h c, bus h th ng (system bus) 400
MHz và 533 MHz; các công ngh Advanced Transfer Cache, Advanced
Dynamic Execution, Enhanced Floating point và Multimedia Unit, Streaming
ượ ả ế
ố
ạ
SIMD Extensions 2 (SSE2) cũng đ
c c i ti n nh m t o ra nh ng BXL t c
ươ
ử
ơ
ạ
ộ
đ cao h n, kh năng tính toán m nh h n, x lý đa ph
ệ ữ
ng ti n t
ố ầ ấ
ế ề ạ ấ ả
ệ ề ệ ớ
ơ
ầ
ớ ệ ệ ố ộ ợ
ộ
ộ ố ố
ủ ư ự ớ
ữ ệ ỳ
ủ ộ ử ặ
Pentium 4 đ u tiên (tên mã Willamette) xu t hi n cu i năm 2000 đ t
ấ
ấ
d u ch m h t cho “tri u đ i” Pentium III. Willamette s n xu t trên công
ngh 0,18 µm, có 42 tri u transistor (nhi u h n g n 50% so v i Pentium
III), bus h th ng (system bus) 400 MHz, b nh đ m tích h p L2 256 KB.
ư
P4 Willamette có m t s t c đ nh 1,3, 1,4, 1,5, 1,6, 1,7, 1,8, 1,9, 2,0
ệ
GHz.Xung th c (FSB) c a Pentium 4 là 100 MHz nh ng v i công ngh
ề
Quad Data Rate cho phép BXL truy n 4 bit d li u trong 1 chu k , nên bus
ệ ố
h th ng c a b x lý là 400 MHz.
(cid:0) CPU Pentium 4 WillametteP4 Northwood.
Hình 62
ệ ệ
ộ ệ ấ
ợ ấ
ả ớ ệ
ố ộ ồ
ố
ộ
ệ ỗ ợ
ồ
ướ ệ ầ ả
ề ạ ớ
ướ ệ ớ
ổ ủ ơ
ủ ể
ượ ủ ử ả ộ ợ
ấ ớ
ớ ệ
ớ
ậ ệ ượ
ử ạ ượ ả
Xu t hi n vào tháng 1 năm 2002, đ
c s n xu t trên công ngh 0,13 µm, có
kho ng 55 tri u transistor, b nh đ m tích h p L2 512 KB. Northwood có
3 dòng g m Northwood A (system bus 400 MHz), t c đ 1,6, 1,8, 2,0, 2,2,
2,4, 2,5, 2,6 và 2,8 GHz. Northwood B (system bus 533 MHz), t c đ 2,26,
2,4, 2,53, 2,66, 2,8 và 3,06 GHz (riêng 3,06 GHz có h tr công ngh siêu
ấ
ồ
phân lu ng Hyper Threading – HT). Northwood C (system bus 800 MHz, t
t
ả ỗ ợ
c h tr HT), g m 2,4, 2,6, 2,8, 3,0, 3,2, 3,4 GHz. P4 Prescott (năm 2004).
ấ
ộ ử
Là b x lý đ u tiên Intel s n xu t theo công ngh 90 nm, kích th
c vi
ề
ợ
ả
m ch gi m 50% so v i P4 Willamette. Đi u này cho phép tích h p nhi u
ệ
transistor h n trên cùng kích th
c (125 tri u transistor so v i 55 tri u
ơ
ộ
ố
transistor c a P4 Northwood), t c đ chuy n đ i c a transistor nhanh h n,
ng b nh đ m tích h p L2 c a P4
tăng kh năng x lý, tính toán. Dung l
ậ
Prescott g p đôi so v i P4 Northwood (1 MB so v i 512 KB). Ngoài t p
ứ
ổ
ệ
c b sung t p l nh SSE3 giúp các ng
l nh MMX, SSE, SSE2, Prescott đ
ơ
ụ
d ng x lý video và game ch y nhanh h n.
ộ
ả ộ
ở ộ ệ ố
ậ ệ
ệ ợ ồ
ỗ ợ ả
ố ộ ươ ừ ế ớ ứ
ng ng t
ố ộ ừ ớ ế
2,8 GHz đ n 3,8 GHz.
ộ ử Hình 63. CPU P4 Northwood SX năm 2002 và CPU P4 Prescott SX năm
2004
ố
Prescott A (FSB 533 MHz) có các t c đ 2,26, 2,4, 2,66, 2,8. Prescott 505
(2,66 GHz), 505J (2,66 GHz), 506 (2,66 GHz), 511 (2,8 GHz), 515 (2,93
GHz), 515J (2,93 GHz), 516 (2,93 GHz), 519J (3,06 GHz), 519K (3,06 GHz)
ượ
ớ ệ
Prescott E, F (năm 2004) có b nh đ m L2 1 MB (các phiên b n sau đ
c
m r ng 2 MB), bus h th ng 800 MHz. Ngoài t p l nh MMX, SSE, SSE2,
ộ ố
ỗ ợ
SSE3 tích h p, Prescott E, F còn h tr công ngh siêu phân lu ng, m t s
phiên b n sau có h tr tính toán 64 bit.
Pentium 4 HT 2.8E (2,8 GHz), 3.0E
(3,0 GHz), 3.2E (3,2 GHz), 3.4E (3,4 GHz). Pentium 4 HT 3.2F, 3.4F, 3.6F,
3.8F v i các t c đ t
3,2 GHz đ n 3,8 GHz, Pentium 4 HT 517,
520, 520J, 521, 524, 530, 530J, 531, 540, 540J, 541, 550, 550J, 551, 560,
560J, 561, 570J, 571 v i các t c đ t
(cid:0) B x lý Celeron
ượ ữ ụ ệ Celeron đ
ế ế ớ
c thi
ổ
ầ ư
ứ
ứ ụ
ả
ớ ệ ừ ệ ả ấ ộ ộ ử
t k v i m c tiêu dung hòa gi a công ngh và
B x lý
ậ
ả
giá c , đáp ng các yêu c u ph thông nh truy c p Internet, Email, chat,
ử
x lý các ng d ng văn phòng.Celeron Willamette 128 (2002), b n “rút
ọ
P4 Willamette, s n xu t trên công ngh 0,18 µm, b nh đ m L2
g n” t
ệ ố
ư ộ ố
ọ ừ
ệ ớ ệ
ố ợ
ỗ ợ ậ ệ
ớ ế
ệ ấ ả
ấ
ậ ệ
ả ộ ố ỗ ợ
ộ ươ ừ ớ ố ứ
ng ng t
ế ỗ ợ ậ ệ
128 KB, bus h th ng 400 MHz. Celeron Willamette 128 h tr
t p l nh
ộ
MMX, SSE, SSE2. M t s BXL thu c dòng này nh Celeron 1.7 (1,7 GHz)
P4
và Celeron 1.8 (1,8 GHz).Celeron NorthWood 128, “rút g n” t
ệ
ộ
Northwood, công ngh 0,13 µm, b nh đ m tích h p L2 128 KB, bus h
th ng 400 MHz. Celeron NorthWood 128 cũng h tr các t p l nh MMX,
ươ
ồ
SSE, SSE2, g m Celeron 1.8A, 2.0, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6, 2.7, 2.8 t
ng
ộ ừ
ứ
ố
1,8 GHz đ n 2,8 GHz.Celeron D (Presscott 256),
ng v i các t c đ t
ộ
ừ ề ả
ự
ượ
n n t ng P4 Prescott, s n xu t trên công ngh 90nm, b
đ
c xây d ng t
ệ
ợ
ớ ệ
nh đ m tích h p L2 256 KB (g p đôi dòng Celeron NorthWood), bus h
ỗ ợ
ố
th ng 533 MHz. Ngoài các t p l nh MMX, SSE, SSE2, Celeron D h tr
ậ ệ
t p l nh SSE3, m t s phiên b n sau có h tr tính toán 64 bit. Celeron D
ồ
g m 310, 315, 320, 325, 325J, 326, 330, 330J, 331, 335, 335J, 336, 340,
340J, 341, 345, 345J, 346, 350, 351, 355 v i các t c đ t
2,13
GHz đ n 3,33 GHz.
ấ
ượ ệ
ủ ườ ấ c Intel “ u ái” dành cho game th và ng
ự
ờ ấ ể
ủ ầ
ớ ệ ộ
c xây d ng t
ệ
ớ ệ
ộ
ả
ấ
ệ ố ệ
ồ
ộ
Pentium 4 Extreme Edition (P4EE) xu t hi n vào tháng 9 năm 2003, là b
ư
ử
i dùng cao c p. P4EE
x lý đ
ệ
ạ
ủ
ừ ộ ử
ượ
b x lý Xeon dành cho máy ch và tr m làm vi c.
đ
ổ ậ ủ
ờ
Ngoài công ngh HT “đình đám” th i b y gi
, đi m n i b t c a P4EE là
ả
ổ
b sung b nh đ m L3 2 MB. Phiên b n đ u tiên c a P4 EE (nhân
Gallatin) s n xu t trên công ngh 0,13 µm, b nh đ m L2 512 KB, L3 2
MB, bus h th ng 800 MHz, g m P4 EE 3.2 (3,2 GHz), P4 EE 3.4 (3,4
GHz).
Hình 65. CPU Pentium 4 Extreme Edition
(cid:0) B x lý 64 bit, vi ki n trúc NETBURST
ộ ử ế
ế
ầ ượ ử ụ
ử ụ ệ ộ
ệ ố ậ ệ
ừ ệ ả
ể ố ư ố
ệ ả ệ ế
ộ ố ố ư ộ P4 Prescott (năm 2004)Vi ki n trúc NetBurst 64 bit (Extended Memory 64
c Intel s d ng trong BXL P4 Prescott
Technology – EM64T) đ u tiên đ
ớ
(tên mã Prescott 2M). Prescott 2M cũng s d ng công ngh 90 nm, b nh
ệ
đ m L2 2 MB, bus h th ng 800 MHz. Ngoài các t p l nh MX, SSE, SSE2,
BXL
SSE3, công ngh HT và kh năng tính toán 64 bit, Prescott 2M (tr
ệ
ỗ ợ
ộ
ệ
620) có h tr công ngh Enhanced SpeedStep đ t
i u t c đ làm vi c
ộ ử
ệ
ằ
nh m ti
t ki m đi n năng. Các b x lý 6×2 có thêm công ngh o hóa
(Virtualization Technology). Prescott 2M có m t s t c đ nh P4 HT 620
(2,8 GHz), 630 (3,0 GHz), 640 (3,2 GHz), 650 (3,4 GHz), 660, 662 (3,6 GHz)
và 670, 672 (3,8 GHz).
Hình 66
ỗ ợ
ợ ư ươ
ấ ệ
ồ ơ ỏ ơ ệ t ít h n các dòng tr
ộ ử
ộ ố ạ ầ
ế
ộ ử ng th t c chai do băng thông b x lý
ượ ả ế ừ
c c i ti n t
ắ ổ
ệ ụ ề ỗ
ệ ấ
ỏ
ệ
ệ ố ẻ
ậ ệ ượ
ở ộ ệ ớ ỉ
ỗ ợ
ộ ố ộ ử ư ộ
ậ
CPU Pentium Prescott 2MPrescott Cedar Mill (năm 2006) h tr
các t p
ự
ệ
Prescott 2M nh ng không tích h p Virtualization
l nh và tính năng t
ng t
ụ
ượ ả
c s n xu t trên công ngh 65nm nên tiêu th
Technology. Cedar Mill đ
ướ
ệ
ấ
c, g m 631 (3,0 GHz),
đi n năng th p h n, t a nhi
641 (3,2 GHz), 651 (3,4 GHz) và 661 (3,6 GHz).Pentium D (năm 2005)
Pentium D (tên mã Smithfield, 8xx) là b x lý lõi kép (dual core) đ u tiên
ư
ặ
ủ
P4 Prescott nên cũng g p m t s h n ch nh
c a Intel, đ
ở ứ
ệ ượ
m c 800 MHz (400 MHz
hi n t
ượ ả
ệ
t. Smithfield đ
cho m i lõi), đi n năng tiêu th cao, t a nhi u nhi
c s n
ớ ệ
ộ
xu t trên công ngh 90nm, có 230 tri u transistor, b nh đ m L2 2 MB
ặ
(2×1 MB, không chia s ), bus h th ng 533 MHz (805) ho c 800 MHz.
ị ậ
Ngoài các t p l nh MMX, SSE, SSE2, SSE3, Smithfield đ
c trang b t p
ị
ệ
l nh m r ng EMT64 h tr đánh đ a ch nh 64 bit, công ngh Enhanced
SpeedStep (830, 840). M t s b x lý thu c dòng này nh Pentium D 805
(2,66 GHz), 820 (2,8 GHz), 830 (3,0 GHz), 840 (3,2 GHz).
ế
ượ ệ
ệ ệ ộ
ớ ệ
ố ệ ề ớ ơ
ố ộ
ợ ỗ
ử ụ
CPU Pentium D 805 ( Dual Core )Cùng s d ng vi ki n trúc NetBurst,
ế ế ớ
t k m i trên công ngh 65nm,
c Intel thi
Pentium D (mã Presler, 9xx) đ
ơ
376 tri u transistor, b nh đ m L2 4 MB (2×2 MB), hi u năng cao h n,
nhi u tính năng m i và ít t n đi n năng h n Smithfield. Pentium D 915 và
920 t c đ 2,8 GHz, 925 và 930 (3,0GHz), 935 và 940 (3,2 GHz), 945 và 950
(3,4 GHz), 960 (3,6GHz). Presler dòng 9×0 có h tr
Virtualization
Technology.
Hình 67. CPU Pentium D 915 (cid:0) Pentium Extreme Edition (năm 2005)
ấ ủ ườ i dùng cao c p. Pentium EE s
ủ
ộ ở ộ ớ ệ c m r ng đ n 2 MB (2×1 MB), h
ệ
ệ ợ ậ ế
ệ
ộ
ộ ử
ớ ệ ử ụ ở ộ ượ ế ộ
ệ
ỗ ợ ậ ệ ệ
ộ ố ộ ử ộ
ệ ố ử
ộ ử
B x lý lõi kép dành cho game th và ng
ử ụ
ụ
d ng nhân Smithfield, Presler c a Pentium D trong đó Smithfield s d ng
ỗ
ượ
công ngh 90nm, b nh đ m L2 đ
tr
t p l nh MMX, SSE, SSE2, SSE3, công ngh HT, Enhanced Intel
SpeedStep Technology (EIST) và EM64T. Pentium 840 EE (3,20 GHz, bus
ộ
ữ
ệ ố
h th ng 800 MHz) là m t trong nh ng b x lý thu c dòng này.Pentium
EE Presler s d ng công ngh 65 nm, b nh đ m L2 đ
c m r ng đ n 4
MB (2×2 MB), h tr
t p l nh MMX, SSE, SSE2, SSE3, công ngh HT,
Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), EM64T và Virtualization
Technology. M t s b x lý thu c dòng này là Pentium EE 955 (3,46GHz)
và Pentium EE 965 (3,73GHz) có bus h th ng 1066 MHz.
Hình 68. CPU Pentium EE 955
(cid:0) B x lý 64bit, ki n trúc Core
ộ ử ế
ớ ạ ầ
ọ ớ ả ễ
ả ế ệ
ự
ệ
ẻ ộ ạ
ấ ộ ớ
ữ ố
ố
ả ế
ơ ế
ộ ử ữ
ụ ệ ạ
ỏ ớ ế
i thi u ki n trúc Intel
T i di n đàn IDF đ u năm 2006, Intel đã gi
ộ
ở ộ
Core v i năm c i ti n quan tr ng là kh năng m r ng th c thi đ ng (Wide
ả
Dynamic Execution), tính năng qu n lý đi n năng thông minh (Intelligent
ớ ệ
Power Capability), chia s b nh đ m linh ho t (Advanced Smart Cache),
ươ
ng
truy xu t b nh thông minh (Smart Memory Access) và tăng t c ph
ẽ
ệ
ti n s tiên ti n (Advanced Digital Media Boost). Nh ng c i ti n này s
ả
ả
ạ
t o ra nh ng b x lý m nh h n, kh năng tính toán nhanh h n và gi m
ơ
ứ
m c tiêu th đi n năng, t a nhi ơ
ế
ệ
t ít h n so v i ki n trúc NetBurst.
Hình 69. Intel Pentium DualCore Processor SX năm 2006 Socket 775
(cid:0) Intel Core 2 Duo
ả ấ ệ ộ ử
ệ
ả ề ườ ệ ề
ố ư ố ỗ ợ
ạ
ướ ự ấ
ế
ệ ệ ố
ng b o v h th ng tr
ộ ộ ử
i u t c đ b x lý nh m ti
ả
ỗ ợ
ệ ố ớ ệ ộ
ộ
ệ
ệ ố ớ ệ ấ
ớ ệ ộ ỗ
B x lý lõi kép s n xu t trên công ngh 65 nm, h tr
SIMD
instructions, công ngh Virtualization Technology cho phép ch y cùng lúc
ủ
c s t n công c a
nhi u h đi u hành, tăng c
ệ
ệ
ằ
t ki m đi n
virus (Execute Disable Bit), t
ừ
năng (Enhanced Intel SpeedStep Technology), qu n lý máy tính t
xa (Intel
ậ ệ
Active Management Technology). Ngoài ra, còn h tr các t p l nh MMX,
SSE, SSE2, SSE3, SSSE3.Core 2 Duo (tên mã Conroe) có 291 tri uệ
ộ ố ộ ử
transistor, b nh đ m L2 4 MB, bus h th ng 1066 MHz. M t s b x lý
thu c dòng này: E6600 (2,4 GHz), E6700 (2,66 GHz). Core 2 Duo (tên mã
ộ
Allendale) E6300 (1,86 GHz), E6400 (2,13 GHz) có 167 tri u transistor, b
ệ
nh đ m L2 2MB, bus h th ng 1066 MHz, E4300 (1,8 GHz) xu t hi n
ợ
năm 2007 có b nh đ m L2 2 MB, bus 800 MHz, không h tr
Virtualization Technology.
(cid:0) Core 2 Extreme
Hình 70. CPU Intel® Core™2 DuoSX năm 2007
ủ ử ụ ộ ử ế ề
B x lý lõi kép dành cho game th s d ng ki n trúc Core, có nhi u
ố ể ệ ả ư ấ
ệ ớ ộ ử
ớ
ệ ậ
ỗ ợ
ặ
đ c đi m gi ng v i b x lý Core 2 nh công ngh s n xu t 65 nm, h tr
các công ngh m i Enhanced Intel SpeedStep Technology, Intel x8664,
Execute Disable Bit, Intel Active Management, Virtualization Technology,
Intel Trusted Execution Technology… các t p l nh MMX, SSE, SSE2,
SSE3, SSSE3.
(cid:0) Core 2 Extreme (tên mã Conroe XE)
Hình 71. CPU Core 2 Extreme (4 nhân) SX tháng 7/2006
ệ
ố ộ
ớ ệ
ườ
ng phía tr
ệ ố
ế ụ ộ ệ ở
ẽ ỏ ắ ắ ớ
ườ ệ ế
ớ ạ
(tháng 7 năm 2006) v i đ i di n X6800 2,93 Ghz, b nh đ m L2 đ n 4
ướ ủ ộ
MB, bus h th ng 1066 MHz. Cu i năm 2006, con đ
c c a b
ộ ử
ớ
ử
i thi u b x lý 4 nhân (Quad Core)
x lý ti p t c r ng m khi Intel gi
như Core 2 Extreme QX6700, Core 2 Quad Q6300, Q6400, Q6600 và b xộ ử
ộ ử
lý 8 nhân trong vài năm t
i. Ch c ch n nh ng b x lý này s th a mãn nhu
ầ
c u ng ữ
ố ộ
i dùng đam mê công ngh và t c đ .
ầ Hình 72. CPU Core 2 Quad (8 nhân) SX đ u năm 2007
ắ
2.5 Quy trình tháo, l p CPU vào mainboard
ắ B1. L p CPU vào Mainboard
ấ ố
ế
ướ ư ượ ắ
ộ ặ ặ ắ
t nh t nên l p CPU vào
c l p vào thùng máy thì t
ằ
ẳ
c, đ t Mainboard lên m t m t ph ng, êm. Tháo thanh khóa CPU b ng
ư N u Mainboard ch a đ
tr
cách dùng ngón tay cái kéo ngang ra ngoài sau đó đ a lên trên
Hình 73
ượ ư ừ ạ B2. Tùy theo t ng lo i CPU nh ng t ấ
c đánh d u vát t
ẹ ắ ộ ạ
ấ ả ề
i
t v trí l p CPU vào Mainboard. Đ t CPU nh nhàng vào
t c đ u đ
ặ
ắ ế ị
ả ả ằ ắ ố m t góc cho bi
ả
khe c m và đ m b o CPU ph i n m sát xu ng khe c m
Hình 74
ạ ố ượ ữ ạ ở ấ ắ ộ c gi i b i m t kh t khe c m l
B3. G t thanh khóa CPU xu ng và đ
Hình 75
ờ ắ ớ ẽ
ế
ử ụ
ỗ ắ
c m mà s d ng ch y u
ắ
ệ
ữ ấ ộ ắ
ị ể ử ụ ặ ậ ả
ủ ế
Các khe c m CPU đ i m i s không có các l
ể ả
ậ
ể
ki u ti p xúc, bên trên có m t n p đ y đ b o v . Khi g n CPU thì tháo
ấ
t m này ra và đ t CPU đúng v trí và ph i gi a t m đ y này đ s d ng khi
c nầ
ị Hình 76
ị B4. Đ t CPU và đúng v trí quy đ nh trên mainboard
ặ
Hình 77
ắ
ạ ạ ả
B5. G n qu t t n nhi
ằ ữ
ắ
ấ ạ
ụ ế
ượ ắ ố
c lên trên
ệ
t cho CPU
ạ
ặ
ắ
ạ
ề ặ
qu t và
L p qu t vào b ng cách đ t qu t ngay ng n lên b m t CPU, gi
ạ
ạ
ỗ
ỗ ủ ế ắ
ở
c a đ c m qu t. tùy theo m i lo i qu t
4 góc vào l
nh n các khóa gài
ẽ
ạ ử ụ
ữ
khác nhau, có lo i s d ng hai thanh khóa hai bên , có
s có các khóa gi
ặ ướ
ặ
ắ
ạ ử ụ
lo i s d ng 4 vit b t xu ng Mainboard ho c d ng mi ng lót đ t đ
i
Mainboard và b t vit ng
Mainboard
Hình 78
ư ố ớ ạ ấ ặ
Không nh n m nh làm cong ho c gãy chân CPU, đ i v i các CPU L u ý:
ớ ẽ ể ế ắ ượ
c
ờ
đ i m i s không có các chân c m mà dùng ki u chân ti p xúc, không đ
ạ
ch m tay vào các chân này
BÀI 6
Ạ
ộ ậ
ộ ớ ợ ả ầ
ữ ộ
ạ ượ ườ ế ị ệ ử
ử
ế ế ể ệ
c thi
ở t b ngo i vi. Chipset th
ộ
ạ ử ữ
ế ị
ệ ệ ố ấ ủ ệ ọ
ạ ỏ
ạ ộ
ở ữ ế ẩ
ư ả ẩ ỹ
ự
ụ
ầ
ườ ặ ắ ỗ c các thành ph n chính trên Mainboard
ệ ủ
c nguyên lý làm vi c c a Mainboard
ụ
c các nguyên nhân và cách kh c ph c các l ng g p i th
Tên bài : BO M CH CHÍNH
Mã bài: MĐ 23
Ý nghĩa:
ộ
ợ ủ
trong m t
Chipset và CPU là m t t p h p c a các thành ph n đi n t
ữ ệ
ồ
ạ
m ch tích h p qu n lý các lu ng d li u gi a b vi x lý, b nh và
ớ
ng đ
các thi
t k đ làm vi c v i
ể
ử
ụ ể ủ
ộ
m t gia đình c th c a các b vi x lý. B i vì nó ki m soát thông tin
ộ
ộ
liên l c gi a các b vi x lý và các thi
t b bên ngoài, chipset đóng m t
ị
vai trò quan tr ng trong vi c xác đ nh hi u su t c a h th ng. Do đó
khi h ng chipset ho c CPU là máy tính hoàn toàn không ho t đ ng, nên
ườ
ử
ệ
vi c chu n doán và khoanh vùng s a ch a hoăc thay th đòi h i ng
i
ọ
h c ph i hình thành k năng t
phán đoán logic và thao tác chu n xác
trong quá trình th c hành
M c tiêu:
ắ
ượ
N m đ
ể ượ
Hi u đ
ể ượ
Hi u đ
ủ
c a Mainboard
ộ N i dung:
ệ
ấ
1. Khái ni m mainboard
ớ
ả
ề ắ
ắ ệ
ị
Đây là b ng m ch l n nh t trong máy vi tính nó ch u trách nhi m
ầ
ầ
ế
c c m vào nó. Đây là c u
ế
c c m vào ế ị ượ
t b đ
ạ ạ
ượ
ể
liên k t và đi u khi n các thành ph n đ
ủ
ố
n i trung gian cho quá trình giao ti p c a các thi
ả
b ng m ch.
ầ Khi có m t thi
ử
ứ ế ị ạ ế ị
ượ ạ
c l
ả ử
i cho thi
ệ ệ ố ể ậ
ẩ ọ ệ
ộ
ượ
t b yêu c u đ
c x lý thì nó g i tín hi u qua
ầ
Mainboard và ng
t b nó cũng
i khi CPU c n đáp ng l
ph i thông qua Mainboard. H th ng làm công vi c v n chuy n trong
Mainboard g i là Bus, đ t k theo nhi u chu n khác nhau. c thi
ề
ế ị ạ ộ ớ
ượ
M t Mainboard cho phép nhi u lo i thi
ư ế ệ ụ ộ
ề ế ế
ề
ề
t b khác nhau v i nhi u
th h khác nhau c m trên nó. Ví d nh CPU, m t Mainboard cho
phép nhi u th h c a CPU.
ề ề ấ ả ắ
ế ệ ủ
ấ
ỗ ạ
ả Mainboard có r t nhi u lo i do nhi u nhà s n xu t khác nhau nh
ấ ữ ể ặ
ầ
ố ư
Intel, Compact v.v.. M i nhà s n xu t có nh ng đ c đi m riêng cho
ủ
ạ
c a mình.
lo i
Mainboard
ư
chúng có
Nh ng nhìn chung
ể
ặ
các thành ph n và
đ c đi m
gi ng nhau.
Hình 79
ơ ồ ố ạ ộ ủ 2. S đ kh i và nguyên lý ho t đ ng c a mainboard
ơ ồ ố
2.1. S Đ kh i
Hình 80
ủ ạ ộ
2.2 Nguyên lý ho t đ ng c a mainboard :
ầ ắ
ữ ụ ắ ầ
ư ố ệ
ữ ữ ớ
ọ
Mainboard có 2 IC quan tr ng là Chipset c u b c và Chipset
ố
ầ
c uầ nam, chúng có nhi m v là c u n i gi a các thành ph n c m vào
mở
ớ
Mainboard nh n i gi a CPU v i RAM, gi a RAM v i các khe
ộ
r ng PCI v v...
ố ề ữ ườ Gi a các thi t b này thông th ộ
ng có t c đ truy n qua l
ộ ố ụ ế ị
ọ
ố ộ ố
ắ ố
ạ
i
r tấ khác nhau còn g i là t c đ Bus. Thí d trên m t Mainboard
ộ
ư
ộ ữ ệ
là 533MHz nh ng t c đ ra vào
Pentium 4, t c đ d li u ra vào CPU
ộ
ỉ
ộ
b nh RAM ch có 266MHz và
t c đ ra vào Card Sound g n trên khe
PCI l
ộ ả ầ ỉ
Gi
ạ
ớ ữ ệ
c ng lên b nh RAM sau đó d li u đ
ờ ư ộ
ế ố ộ ả
i t m th i đ a k t qu xu ng b nh RAM tr
ữ ệ
ớ
ủ ữ ệ
ư ớ
ạ
i ch có 66MHz .
ả
ủ
ả ử
s nghe m t b n nh c MP3, đ u tiên d li u c a b n
ượ ử
ạ ừ ổ ứ
ạ ượ
c x lý
c n p t
nh c đ
ướ
ồ ạ ạ
c khi
trên CPU r i l
ể
ộ
đua qua Card Sound ra ngoài, toàn b hành trình c a d li u di chuy n
nh sau :
ọ ữ ệ ổ ứ
D li u đ c trên
ầ ề
ậ ố
ớ ậ ố ắ ộ ớ
ầ ớ ậ ố
ổ
c ng truy n qua c ng IDE v i v n t c
ổ
33MHz đi qua Chipset c u nam đ i v n t c thành 133MHz đi qua
ầ
ữ ệ ừ
Chipset c u b c vào b nh RAM v i v n t c 266MHz, d li u t
ắ ớ ố ộ 266MHz
ượ ạ
c n p lên CPU ban đ u đi vào Chipset b c v i t c đ
Ram đ
ừ ớ ố
ướ c n p tr l ế ủ
d li u đ ắ
i RAM theo h
ng ng
ủ
ủ ế ị ế
ư ậ
. Nh v y 4 thi
ề ấ
ố ộ ề
c ng có Bus là 33MHz
ệ ượ ớ ệ ố c v i nhau thông qua h th ng Chipset đi u ể ố
ề khi n t c
ử
ộ
Chipset b c lên CPU v i t c đ 533MHz , k t q a x lý
sau đó đi t
ượ ạ
ữ ệ ượ ử
ượ ạ
ở ạ
c g i
đ
c l
i , sau đó
ữ
ớ
i Card Sound qua Bus 266MHz c a RAM, qua ti p Bus 133MHz gi a
t
ố
t b có t c
hai Chipset và qua Bus 66MHz c a khe PCI
ộ
đ truy n r t khác nhau là
+ CPU có Bus (t c đ truy n qua chân) là 533MHz
+ RAM có Bus là 266MHz
+ Card Sound có Bus là 66MHz
Ổ ứ
+
đã làm vi c đ
ộ
đ Bus .
ầ 3. Các thành ph n chính trên mainboard
ắ
3.1. Chipset B c, chipset Nam
Chipset B c.ắ
ặ
ạ ắ ả ầ ệ ữ Đ c tính:
Chip c u b c đ m nhi m vi c liên l c gi a các thi
ộ ầ
ọ ợ ề ươ
ầ ệ ộ ử
ắ ầ ỉ
ặ ộ
ỉ ớ ộ
ộ
ạ ữ
ườ
ầ ự ề
ạ
ụ
ộ ử ẩ
ệ ớ
ỉ
ộ ử ố ố d ng b x lý
ử ụ d ng DDR SDRAM, chipset
ệ
ộ ớ
ỉ
ộ ể ử ụ ư ớ
ế
ệ
t
ạ
bị CPU, RAM, AGP ho cặ PCI Express, và chip c u nam. M t vài lo i
ể
ứ
còn ch a ch
ng trình đi u khi n video tích h p, hay còn g i là
Graphics and Memory Controller Hub (GMCH). Vì các b x lý và RAM
ệ
khác nhau yêu c u các tín hi u khác nhau, m t chip c u b c ch làm vi c
ộ
ạ
ớ
ạ
v i m t ho c hai lo i CPU và nói chung ch v i m t lo i RAM. Có m t
ỗ ợ
ượ ử
ạ
vài lo i chipset h tr hai lo i RAM (nh ng lo i này th
c s
ng đ
ủ
ắ
ụ
ổ
thay đ i v chu n). Ví d , chip c u b c c a
d ng khi có s
ỉ
Duron, Athlon,
chipset NVIDIA nForce2 ch làm vi c v i b x lý
và Athlon XP v iớ DDR SDRAM, chipset Intel i875 ch làm vi c v i h
ớ ệ
ơ
Pentium 4 ho cặ Celeroncó t c đ l n h n
ử ụ
th ng s
ệ
1.3GHz và s
Intel i915g ch làm vi c
v iớ Intel Pentium 4 và Intel Celeron, nh ng có th s d ng b nh DDR
ho cặ DDR2.
ủ ộ Chip c u b c trên m t bo m ch ch là nhân t
ư ộ ố ượ ọ
r t quan tr ng
ộ ố
ng, t c đ
ố ấ
ạ
ắ
ng, t c đ và lo i CPU cũng nh dung l
ể ượ ử ụ ế ị
ạ ầ
ố ượ
quy t đ nh s l
và lo i RAM có th đ ạ
c s d ng.
Hình 81
ố
ộ ầ ượ
ườ ế ố
ở ấ
ố ử ư ệ
ư ấ ả
ớ ượ ố
khác nh đi n áp và s các k t n i dùng đ
c p đ ng
t c các chipset
ng RAM t
ạ ườ ỉ ỗ ợ ộ
ế ế ủ
ụ
ng có gi
ớ ạ
ớ ớ ơ
ỉ ộ
ộ ể ị ớ
ố m t l
ầ
ặ ữ ạ ặ
ộ ố ặ ế ả ầ
ệ ọ
ệ ố
ộ ứ c cũng
Các nhân t
ấ ị
i dùng
có vai trò nh t đ nh. G n nh t
ộ ộ ử
i đa ph thu c b x lý
ch h tr m t dòng vi x lý v i l
ộ
ớ ạ
ủ
i h n b
và thi
t k c a bo m ch ch . Các máy Pentium th
ớ
i h n là 4 GB.
nh là 128 MB, trong khi các máy dùng Pentium 4 có gi
K tể ừ Pentium Pro đã h tr đ a ch b nh l n h n 32 bit, th
ỗ ợ ị
ườ
ng là
ủ
ạ
ị
36 bit, do đó có th đ nh v 64 GB b nh . Tuy nhiên các bo m ch ch
ư ớ ạ
ơ
ỉ ỗ ợ ộ ượ
ng RAM ít h n vì các nhân t
i h n
khác (nh gi
ch h tr
ỗ
ủ
ệ ề
ủ
ỉ
ắ
M i chip c u b c ch làm
c a h đi u hành và giá thành c a RAM).
ạ
ộ
ệ
ậ
ầ
ớ
vi c v i m t ho c hai lo i chip c u nam. Do v y nó đ t ra nh ng h n
ưở
ậ ố ớ
ế ỹ
ng đ n m t s đ c tính
ch k thu t đ i v i chip c u nam và nh h
ắ
ế
ầ
ủ
c a h th ng.Chip c u b c đóng vai trò quan tr ng trong vi c quy t
ể ượ
ị
đ nh m t máy tính có th đ ế
c kích xung đ n m c nào.
ế ầ ắ ầ ớ Các thành ph n giao ti p v i Chíp c u b c:
Hình 82
ổ ữ ệ ể ề ắ ầ Chíp c u b c trao đ i d li u và đi u khi n các thành ph n có
ồ ờ
ầ
ư
ự ế ử ệ ấ
ể
ắ ớ ữ ế ầ ầ
ố ầ
ố ộ
t c đ cao nh : CPU, RAM, Chíp Video, và Chíp c u nam, đ ng th i
nó tr c ti p x lý tín hi u đ cung c p cho Monitor.
ệ
Giao ti p gi a Chíp c u b c v i các thành ph n trên thông qua h
th ng BUS chính là Data BUS, Address BUS và Control BUS.
ạ
ả ệ c g n thêm 1 mi ng t n nhi t.
ậ
Cách nh n d ng:
ớ
ng đ
ầ ấ
(cid:0) Chip l n nh t trên Mainboard.
ế
ượ ắ
ườ
(cid:0) Th
ằ
(cid:0) N m g n CPU và RAM.
ầ ạ ả ệ ữ ệ
Nhi m v :
ầ
ọ ợ ể ứ ươ ắ
ặ
ề ế ị
ạ
ộ ộ ử
ầ
ộ ớ ạ ệ
ầ
ặ
ạ ỉ ớ
ữ ắ
ộ
ạ
ượ ử ụ ự ẩ
ng đ
ủ ụ
ớ ộ ử ệ ỉ
ớ
ử ụ ộ ử ặ
ỉ
ố
ỉ ử ụ
ể ử ụ ư ộ ớ
ế ị CPU, RAM, AGP ho cặ PCI Express, t b
.
ươ ứ ề ể ạ ợ ng trình đi u khi n video tích h p, hay còn
ậ
ụ Chip c u b c đ m nh n vi c liên l c gi a các
ộ
t b CPU, RAM, Card AGP ho c PCI Express và chip c u Nam. M t
thi
vài lo i còn ch a ch
ng trình đi u khi n video tích h p hay còn g i là
Graphics and Memory Controller Hub (GMCH). Vì các b x lý và
ỉ
ệ
RAM khác nhau yêu c u các tín hi u khác nhau, m t chip c u b c ch
ạ
làm vi c v i m t ho c hai lo i CPU và nói chung ch v i m t lo i
ỗ ợ
ộ
ạ
hai lo i RAM (nh ng lo i này
RAM. Có m t vài lo i chipset h tr
ầ
ổ ề
ườ
th
c s d ng khi có s thay đ i v chu n). Ví d : chip c u
ắ
b c c a chipset NVIDIA nForce 2 ch làm vi c v i b x lý Duron,
ệ
Athlon và Athlon XP v i DDR SDRAM, chipset Intel i875 ch làm vi c
ộ ớ
ớ ệ ố
v i h th ng s d ng b x lý Pentium 4 ho c Celeron có t c đ l n
ệ
ơ
h n 1.3 GHz và s d ng DDR SDRAM, chipset Intel i915g ch làm vi c
ớ
v i Intel Pentium 4 và Intel Celeron nh ng có th s d ng b nh DDR
ặ
ho c DDR2
ữ
ạ
Liên l c gi a các thi
ầ
và chip c u nam
ộ
M t vài lo i còn ch a ch
ọ
g i là Graphics and Memory Controller Hub (GMCH) hay VGA on
ườ
ỗ
L i th
ậ ặ
ng g p:
ạ ạ ươ ư . Không nh n d ng CPU (CPU không ch y, t ng t nh h ư ở
socket CPU)
ủ ồ ậ
. Không nh n RAM (Tr
ườ
ắ ữ ặ
ắ
ợ
ng h p ngu n RAM đã đ ): không g ng
RAM thì loa Beep kéo dài g ng RAM vô thì không beep n a ho c beep
liên t c.ụ
ợ ườ ặ ồ ủ
ng h p ngu n AGP ho c PICE đ )
ấ
ạ ắ ậ
. Không nh n VGA (tr
ặ
ặ
(ho c m t VGA onboard) Card Test Main báo code 25 ho c 26 .
ụ ọ
. Ch m, h ng chip B c: R t d ki m tra thông qua các t
ỏ
ỗ ư ắ ả
ớ ấ ễ ể
ồ
l c ngu n
ộ
ả
trên l ng. L i này b t bu c ph i thay. Ph i có máy hàn chip BGA
ế ượ
c.
chuyên dùng thì m i thay th đ
ớ ấ ở ng x y ra v i mainboard laptop đã s . H các chân bi BGA: r t th
ố ẹ
ấ
ệ ạ ả
ườ
ể ấ ạ
ư
i nh ng t
ầ ả
ạ
i ph n t n nhi ử
t nh t nên x ra, làm
ẽ ả
t cho chip thì s
ử ụ ờ
ệ ặ
ụ
d ng trên 1 năm. Nh thì có th h p l
ạ
l
i, nên làm l
i chân bi BGA và đóng l
kéo dài th i gian s d ng
Cách x lý:ử
ậ
ạ
ở ệ ạ ạ ệ
. Không nh n d ng CPU (Card Test hi n C0, FF ho c không hi n
ấ ạ
ử
i
ầ
ườ ể
gì): có th do h socket (đè m nh th thì ch y) v sinh socket, h p l
ế
ạ
socket (n u d ng chân g m).
ặ
ỗ
ấ ả
. T t c 3 l ng g p nêu trên đ u ph i h p l ặ
ắ
i chip B c ho c
ề
ặ ả ấ ạ
ả ắ ạ i th
tháo chip B c ra làm chân và đóng l i ho c ph i thay chip B c khác.
ặ
ầ ầ ữ
ề ầ
ắ
ổ ữ ệ ớ
ớ ầ
ầ
ở ộ ư ổ
ổ
ể
ể ề
ề ề ề
ắ
Chipset Nam:
Đ c tính:
Chíp c u nam là c u nói gi a chíp c u b c v i các thành ph n có
ậ
ộ
ể
ố
t c đ ch m, nó đi u khi n và trao đ i d li u v i các thành ph n có
ậ
ộ
ố
đĩa HDD và CDROM, các Card m r ng trên
t c đ ch m nh : các
ư
khe PCI nh Card Wifi, IC đi u khi n các c ng SIO, ROM BIOS, IC
ể
ạ g LAN, IC đi u khi n âm thanh, các IC đi u khi n
ể
đi u khi n m n
ngu n chính và Stanby
ở ộ ụ ạ ệ
ầ
ở ộ ệ ố ể ầ
ồ
Trong quá trình kh i đ ng thì Chíp c u nam có nhi m v t o ra tín
ủ
ệ
hi u Reset h th ng PCIRST đ kh i đ ng các thành ph n khác c a
máy.
ơ ượ
ộ ơ ầ
Chip c u nam đ
ạ
ệ
ả ầ
ệ ộ ẩ
ớ
ầ ể
ữ ế
ế ả ơ
ệ ổ
ệ ế ượ
ặ
ệ
c đ t xa CPU h n, nó đ
c giao trách nhi m
ộ máy vi tính đi nể
ậ
ế ị
ớ
ố
liên l c v i các thi
t b có t c đ ch m h n trên m t
ộ
ớ
ườ
ể
ầ
ộ
hình. M t chíp c u nam đi n hình th
ng làm vi c v i m t vài chíp
ợ
ỗ ặ
ắ
ế ế
ắ
ầ
c u b c khác, m i c p chíp c u b c và nam ph i có thi
t k phù h p
ể
ư
ệ
ớ
thì m i có th làm vi c v i nhau; ch a có chu n công nghi p r ng rãi
ể
ơ ả ủ
ế ế
t k thành ph n lôgic c b n c a chipset đ chúng có th
cho các thi
ượ ớ
ố
ề
ạ ộ
c v i nhau. Theo truy n th ng, giao ti p chung gi a chip
ho t đ ng đ
ộ
ạ
ầ
ắ
ầ
c u b c và chip c u nam đ n gi n là bus PCI, vì th mà nó t o nên m t
ầ ớ
ờ ử ụ
ệ ứ
hi u ng c chai (bottleneck), ph n l n các chipset hi n th i s d ng
ơ
các giao ti p chung có hi u năng cao h n.
Hình 83
ế ầ ầ ớ Các thành ph n giao ti p v i Chíp c u nam
Hình 84
ầ ớ ồ ầ ế
ạ
ề
ề
ể ồ
Các thành ph n giao ti p v i Chíp c u nam g m:
ầ
ắ
Chíp c u b c
ICSIO
ROM BIOS
HDD
CD ROM
ể
IC đi u khi n m n LAN
ể
IC đi u khi n Card âm thanh
ề
Các IC đi u khi n ngu n
ổ
Các c ng USB
ể ề ạ ộ
ể ệ
ầ ầ
ạ ộ ủ ệ
ệ ệ ầ
ướ ạ ạ
ở ộ ồ
ầ ệ ậ ạ
ệ Đi u ki n đ Chíp c u nam ho t đ ng
ấ
ầ
ầ
Đ chíp c u nam ho t đ ng c n có đ y đ các đi n áp cung c p,
ạ
xung Clock, tín hi u Reset, tuy nhiên Chíp c u nam là linh ki n ho t
ạ
ộ
c tiên trên máy sau các m nh ngu n và m ch t o xung Clock
đ ng tr
ồ
ạ ộ
ho t đ ng, vì v y tín hi u kh i đ ng chíp c u nam do các m ch ngu n
ả
đ m nhi m.
ầ ạ ộ ệ Khi chíp c u nam ho t đ ng thì nó s t o ra tín hi u Reset h
ẽ ạ
ộ ở ộ ệ
ể ể ố
ể ệ
ể
th ng PCI RST đ kh i đ ng máy, đây là m t tín hi u mà chúng ta có
th dùng card Test Main đ ki m tra.
ạ ậ
Cách nh n d ng:
ứ ắ ầ ớ ỉ . L n th nhì trên main (ch thua Chip c u B c)
ứ ấ ắ ầ ớ ạ ầ i là chip c u
. Có 2 chip l n, chíp th nh t là c u B c thì chip còn l
NAM.
Hình 85
ụ ạ
Hình 86. D ng chip NAM thông d ng
ầ ư ế ả ớ ụ Qu n lý và giao ti p v i các thành ph n nh : các khe
ệ
Nhi m v :
ế
ườ PCI, giao ti p USB, chip Sound, chip LAN, BIOS ROM, chip SIO
(Riêng SIO s qu n lý: Keyboard, mouse, FDD, COM, LPT)
ỗ
L i th
ế ợ ặ ấ ớ ồ
c ngu n (th
ườ
ng g p nh t). K t h p v i chip
ồ ể ắ ở ả
ẽ
ặ
ng g p:
ượ
. Không kích đ
ạ
ẽ ề
SIO s đi u khi n m ch ng t, m ngu n.
ấ ấ ườ . M t xung reset (r t th ặ
ng g p)
ậ ậ ậ ạ ờ ế ị
t b
ư ắ ặ
. Ch p ch n, không nh n, ho c nh n mà không ch y các thi
nh USB, HDD, CD, khe c m PCI…
: ế ắ
3.2 Đ c m CPU
ậ ượ ổ ề ộ
c phân b đi u trên m t socket
ể ắ
ấ ễ ệ ế ệ
ư ậ
ụ ư
t nh v y do đó r t d nh n bi
ố ớ
ố ớ ự
ắ
ắ
ồ
và g n tr c
G m ma tr n chân c m đ
ế
dùng đ g ng CPU vào. Socket CPU có hình dáng
ti p trên mainboard
ấ
ậ
ặ
t nh t trên mainboard. Hi n có
đ c bi
ạ
ả
2 d ng thông d ng đ i v i CPU INTEL là socket 478 (đã ng ng s n
ấ
xu t) và socket 775. Đ i v i CPU AMD thì socket AMD2.
ắ ử ụ ờ
ể ả ắ Hình 87
ớ ẽ
ế
ế
ế ặ ể
ỗ ắ
c m mà s d ng ki u
Các khe c m CPU đ i m i s không có các l
ệ
ậ
ộ
ti p xúc, bên trên có m t mi ng đ y đ b o v . Khi g n CPU thì tháo
ị
mi ng này ra và đ t CPU vào đúng v trí
Hình 88
ủ
ắ
Đế c m CPU Socket370 trong các máy Pentium
Mainboard c a máy Pentium 2
3
ư ặ ạ
Ngoài ra có thêm các d ng khác nh ng ít g p
ế ắ
ế ắ
Đ c m CPU Socket 478
ờ
ờ ầ
Đ c m CPU Socket 423
trong các máy Pentium 4 đ i đ u trong các
máyPentium 4 đ i trung
Hình 89
ế ắ
ế ắ
Đ c m CPU – Socket 939
Đ c m CPU Socket 775
trong các máy Pentium 4 đ iờ m iớ trong các máy dùng chíp AMD
Hình 90
Các l i th
ườ
ủ ế ỗ
ặ
ng g p:
ế
. Ch y u do ti p xúc không t ố Đ i v i socket 478 và AMD2 t:
ỹ ả ạ ỉ
ị
ế ể ố ớ
ế
ố ớ
ế ị ậ
ệ
ph i quan sát k xem có b , r hay không. N u có thì v sinh và c o th t
ở ạ
ạ
i. Đ i v i socket 775 thì quan sát
s ch đ CPU và socket ti p xúc tr l
ỹ
k xem có b cong các chân ti p xúc.
Hình 91
ầ ở . L i h chân socket: Đ i v i l ai socket dùng chân g m h chân
ế ị
ố ớ ọ
ợ
ế ườ
ạ ỗ
ố ỗ ở
ẩ
ấ
t b “test socket” (xem
r t khó chu n đoán. Tr
ng h p này dùng thi
ể ể
ế
ủ
hình) đ ki m tra tình tr ng ti p xúc c a Socket CPU. L i này do ti p
ữ
xúc chì gi a socket và mainboard không t t
Hình 92
ộ ớ ắ 3.3 Khe c m b nh ram
ắ ồ ố ị ố ộ ủ h ệ th ng . SDRam có
k p t c đ c a Khe c m SDRam Cho máy Pentium 2 và Pentium 3 :
SDRam (Synchronous Dynamic Ram) Ram đ ngộ có khả năngđ ng b ,
ộ
tốc
ứ
t c Ram này có k
ộ
đ Bus t ả
h năng theo
ế
ừ 66MHz đ n 133MHz
ắ và Pentium 3
Hình 93. Khe c m SDRam trong máy Pentium 2
ắ máy Pentium 4 :
ừ ố ộ ộ ữ liệu nhân 2 . DDRam có t c đ Bus t Khe c m DDRam Cho
DDRam (Double Data Rate Synchronous Dynamic Ram) Chính là
ố
SDRam có t c đ d
200MHz
ế
đ n 533MHz
Hình 94. Khe cắm DDRam trong máy Pentium 4
ắ ở ộ
3.4 Khe c m m r ng
Chieám dieän tích cuûa board meï nhieàu nhaát laø caùc khe môû
roäng. Ñoù laø loaïi khe caém ñöôïc noái vôùi caùc daây daãn song song
taûi tín hieäu (bus), vaø ñöôïc thieát keá phuø hôïp ñeå caém vöøa caùc
card môû roäng, taïo neân bus môû roäng theo nhieàu chuaån khaùc nhau.
Nhôø coù bus môû roäng neân ta coù theå boå sung theâm nhieàu tính
naêng môùi cho maùy thoâng qua card ñieàu hôïp môùi. Khoâng chæ laø
oå caém ñieän bình thöôøng, bus naøy coøn cung caáp moät loaït caùc
chöùc naêng ñieän töû phöùc taïp ñöôïc ñoàng boä vôùi caùc chöùc naêng
cuûa boä VXL.
Coù nhieàu tieâu chuaån bus môû roäng ñang caïnh tranh laãn
nhau. Ñaàu tieân ngöôøi ta duøng tieâu chuaån ISA (Industry Standard
Architecture) moät kieåu bus 16bit ra ñôøi töø 1984. Sau ñoù laø bus
EISA (Enhanced ISA) roäng 32bit, VESA local bus gaén chaët vôùi loaïi
VXL 486, vaø PCI (Peripheral Component Interface) roäng 32bit hoaëc
64bit toác ñoä nhanh maø khoâng bò raøng buoäc vaøo kieåu VXL naøo.
Chuaån PCI coøn coù khaû naêng döï tröõ ñeå töông thích tieán ñoái vôùi
chuaån Plug and Play sau naøy.
Hieän nay, caùc nhaø saûn xuaát ñang taäp trung ñaàu tö cho
chuaån bus goïi laø bus tuaàn töï ña naêng (USB Universal Serial Bus).
Vôùi chuaån naøy, vieäc caøi ñaët thieát bò ngoaïi vi seõ trôû neân deã
daøng, chæ caàn caém vaøo ñaàu noái chuaån cuûa PC laø maùy tính coù
theå nhaän bieát ngay thieát bò boå sung, khoâng caàn phaûi môû maùy
ra vaø caém card ñieàu hôïp nhö hieän nay. Tuy nhieân, ñeå ñaït ñöôïc
khaû naêng naøy, thieát bò ngoaïi vi cuõng phaûi tuaân theo chuaån USB.
Card môû roäng ñieàu haønh caùc thieát bò ngoaïi vi thoâng qua caùc
coång gheùp noái. Coù caùc loaïi coång song song (parallel port), coång
noái tieáp (serial port), coång troø chôi (game port), vaø môùi nhaát laø
coång EPP/ECP, moät loaïi coång song song phuø hôïp vôùi caû hai
chuaån EPP vaø ECP, cuõng nhö vôùi giao dieän maùy in Centronics.
Caùc coång maùy in EPP/ECP ñöôïc hoã trôï bôûi Windows 95, vaø vôùi
daây caùp toác ñoä cao ñaëc bieät, ngöôøi duøng Windows coù theå
duøng coång naøy ñeå thaønh laäp caùc gheùp noái toác ñoä nhanh vôùi
phöông thöùc lieân tuïc hai chieàu (bidirectional communication).
Caùc vaán ñeà veà bus môû roäng vaø coång seõ ñöôïc trình baøy
chi tieát hôn trong moät muïc rieâng sau naøy.
ể ắ ở ộ ắ ạ ắ
Khe c m ISA: khe c m đ g n thêm các bo m ch m r ng nh ư
ặ ạ ắ ạ ườ ả
bo m ch âm thanh ho c hình nh. Lo i khe c m ISA thông th ng ít
ử ụ
s d ng
ể ắ ủ ạ ắ ắ
Khe c m PCI: trên bo m ch ch có các khe c m PCI dành đ l p thêm
ế ị ư ế ắ ớ các thi t b giao ti p v i máy tính nh card âm thanh, modem g n trong
v.v(cid:133).
ắ
Hình 99. Các khe c m ISA, PCI và AGP
ắ ề ệ ế ầ Khe c m PCI Express: H u h t các máy tính hi n nay đ u đ ượ
c
ở ộ ắ ớ ị ắ
trang b khe c m m r ng PCI Express (PCIe) cùng v i các khe c m
ỗ ợ ắ ẩ ẩ ơ
PCI tiêu chu n. Khe c m chu n PCI Express h tr băng thông cao h n
ự ự ế ẩ ầ ả ớ 30 l n so v i chu n PCI và th c s có kh năng thay th hoàn toàn khe
ề ẫ ạ ắ
c m PCI l n AGP. May thay, card âm thanh, card m ng và nhi u card
ỗ ợ ồ ở ộ ệ ề ẩ ố ờ
m r ng theo chu n PCI. Vì đa s BMC hi n nay đ u h tr đ ng th i
ắ khe c m PCI và PCI Express.
ắ ắ Hình 100. Khe c m PCI Express (màu đen) và khe PCI (màu tr ng)
ồ ọ ắ ả
Tuy nhiên, khe c m PCI Express x16 cho card đ h a, không ph i
ệ ố ắ ờ ỗ ợ ồ
khe c m AGP. Các h th ng h tr đ ng th i AGP 8x và PCI Express
ế ạ ể ệ ạ x16 hi n đang trong giai đo n phát tri n, dù hãng ch t o chip Uli đã
ớ ỗ ợ ả ẫ ố công b chipset m i h tr c AGP 8x l n PCI Express x16.
ề ắ ộ ộ Khe c m PCI Express có nhi u đ dài khác nhau, tùy thu c vào
ượ ể ỗ ợ ữ ệ ắ dung l ng d li u có th h tr . Khe c m PCI Express x1 thay cho
ề ẩ ả ả khe PCI tiêu chu n, có chi u dài kho ng 1"(hay 26mm) và có kh năng
ữ ệ ạ ể ắ ờ ỗ ợ ế
h tr đ n 250 MBps d li u vào/ra t i cùng th i đi m. Khe c m PCI
ư ố ườ ả Express x16, gi ng nh khe PCI thông th ng, có kh năng thay cho
ồ ọ ề ắ ả ộ khe c m card đ h a AGP có chi u dài 90 mm (kho ng 3,5"). M t khe
ề ể ầ ớ ơ ữ ệ
PCI Express x16 có th truy n d li u nhanh h n 16 l n so v i khe x1:
ữ ệ 4 GBps d li u vào/ra cùng lúc.
ỉ ầ ố ạ ộ ố ủ ườ ữ ệ ủ ế i đa c a đ ng giao ti p d li u c a CPU Bus: ch t n s ho t đ ng t
ủ ỗ ợ ạ ườ ẽ ỗ ợ ộ ố mà bo m ch ch h tr . Th ng thì bus t c đ cao s h tr luôn các
ạ ở ơ VXL ch y ấ
bus th p h n.
ế ắ ủ ổ ợ ủ ạ ứ
t t c c a Dual Chanel, t c là bo m ch ch h tr ch đ ế ộ Dual: vi
ể ệ ạ ớ ệ
ch y 2 thanh RAM song song. V i công ngh này, có th nâng cao hi u
ể ữ ệ ủ ố ộ ấ su t và t c đ chuy n d li u c a RAM.
ứ ế ạ ẩ ộ SATA: là m t lo i chu n giao ti p dành cho đĩa c ng. SATA thì nhanh
ủ ế ạ ẩ ổ ớ ơ ị ơ
h n và n đ nh h n so v i chu n IDE. N u m ch ch có ghi dòng là
ệ ấ ậ ế ATA66, ATA100, ATA133 thì đó chính là d u hi u nh n bi ạ
t m ch
ổ ợ ứ ủ ẩ
ch có h tr chu n đĩa c ng IDE.
ạ ổ ủ Hình 101. C ng SATA trên bo m ch ch
ươ ủ ể
ạ ộ
ng pháp ki m tra ho t đ ng c a mainboard
ư
ồ 4. Ph
ắ
C m ngu n vào main và đo khi ch a kích ngu n
1. Dây tím ph i đ 5V: thi u thì ph i ki m tra b ngu n, n u b
ả ủ ế ả ồ ế
ồ
ể
ị ụ ừ ồ ố ế ố ộ
ộ
ậ
ỏ rd b s t áp thì coi ch ng ch p, t mà k t n i vào mainb a
ngu n t
lúc này chú ý các Chip NAM, LAN, Sound, SIO...2.
ặ ả ế
2. Dây xanh lá ph i có 5V (ho c 2v5 đ n ~5v)
3.
ồ
ả
ấ
ồ c ngu n
ướ
ấ
c
Chân A14 khe PCI ph i có 3V3: Đây là chân ngu n c p tr
ạ ộ
3v3 cho chipset Nam, m t 3v3 này thì chip Nam không ho t đ ng
ượ
thì không kích đ
ồ ả ạ
ặ
ế
ặ ấ
ỗ i SIO ho c chip Nam.
ủ
ng do l
ạ
4. Chân kích ngu n ps_on ph i có 5V: Khi đã có 3v3, th ch anh
ự
ẽ ấ
32Mhz thì chip Nam s c p tr c ti p (ho c thông qua SIO) 5V
ắ ạ
t (t
kích cho 1 chân c a công t
i m t cây CPU) PS_ON. M t 5V
ặ
ườ
kích này th
ồ
5. Kích ngu n, qu t quay, máy không boot, không lên hình. Đo
DDR1: Chân s 7 ho c chân 143 nh hình ph i có
ư ặ ả ố
ồ
Ngu n RAM:
2V5:
Hình 102
ả
DDR2: Ph i có 1V8
Hình 103
ả DDR3: Chân 51 ph i có 1V5
Hình 104
ấ ế ồ ườ ế ế ặ ấ ộ ng do ch t FET ho c ch t IC dao đ ng c p
ồ ồ N u m t ngu n RAM th
ngu n cho ngu n RAM.
ả ồ 6 . Đo ngu n BUS RAM (VTT) ph i có 1V25 cho DDR1
Hình 105
ắ ồ ấ ẫ ắ
ế
ư ạ ạ ắ ỗ i chip B c).
ồ ồ
ự ữ ả ấ M t ngu n Bus Ram d n đ n: không c m RAM thì kêu tit tit, c m
RAM vào không ch y (nh d ng l
7. Ngu n chipset ( ngu n AGP/PCIx):
Đo chân S các mosfet công su t khu v c gi a 2 chipset ph i có 1V5.
Hình 106
ồ ế
ạ ấ
ồ ố i chân các cu n dây gi ng nhau
ả ấ
ắ
ạ ộ ồ
ạ ể ắ ắ ạ i
ệ ế
ươ
ệ ụ ệ ở ệ
ộ
ể ướ ướ ệ ầ ậ ứ
ồ
N u m t ngu n này khi kích ngu n chipset l p t c nóng .
ộ
ấ
8. Ngu n Vcore c p cho CPU: Đo t
ừ
xung socket g n CPU: ph i có t
1v1 ~ 1v8. M t ngu n này CPU
không ho t đ ng và ch c ch n mainboard không ch y. Ki m tra l
CPU
5. Ph
Linh ki n đi n tr , cu n dây, t
B c 1. Khoanh vùng đ giám sát kích th ng pháp thay th các linh ki n trên mainboard
đi n, IC, transistor…..
ỏ
c linh ki n h ng c n thay
th ế
Hình 107
ướ ỉ ệ ộ ủ ợ ớ ề
B c 2. Đi u ch nh nhi t đ và gió c a máy hàn khò thích h p v i
ệ ẽ
ề
ộ ệ
ệ ầ
linh ki n c n tháo
ế
ế
ế ệ ỉ
ỉ
ỉ ạ
ế ẽ
ạ ệ ẽ ủ ự
t quá m nh s gây cháy linh ki n và nám
ế ệ ả t quá y u thì không làm ch y thi t hàn
ỉ
ả ướ ệ ế
t đúng theo kích th c
ề
N u ch nh gió quá m nh s làm bay linh ki n li n k
N u ch nh gió quá y u s không đ l c gió tác đ ng và linh ki n
N u ch nh nhi
mainboard
N u ch nh nhi
ề
ỉ
V y ph i đi u ch nh sao cho gió và nhi
ệ ầ ế
ậ
ủ
c a linh ki n c n tháo
Hình 108
ử ụ
ầ ủ ự
ắ
ướ
ng gió và nhi ệ ầ
ả
ng th ng góc vào linh
ệ ậ
t t p trung
ớ
ệ ầ
ị ệ ỏ ố ớ
ị
ỏ ủ ệ ắ ỏ
ướ ệ ấ i v trí đã l y linh ki n trên mainboard
ạ ị
ướ ớ
c l n chipset
ỏ
ữ ế ỏ
ướ
ướ
ướ ủ ị ướ
ỏ
B c 3. S d ng nh a thông l ng bôi vào linh ki n c n tháo ra
ướ
B c 4. Dùng tay n m đ u hàn c a máy hàn h
ể ượ
ả
ệ ầ
ki n c n tháo v i kho ng cách 3 5 cm đ l
ạ ị
t
i v trí linh ki n c n tháo
ướ
B c 5. Quan sát v trí chì hàn n i linh ki n v i mainboard b hóa l ng
ộ
( đ bóng c a chì). Sau đó dùng nhíp g p linh ki n h ng kh i
mainboard
ệ
B c 6. V sinh t
ệ
Linh ki n kính th
ị
B c 1. Xác đ nh chipset h ng
ự
ị
B c 2. Bôi nh a thông l ng vào v giao ti p gi a chip và mainboard
ị
B c 3. Đ nh v mainboard vào khung c a máy hàn chípset
Hình 109
ị
ừ ầ
ị ệ
ậ
t vào các v trí lân c n chipset c n tháo
đ u m hàn v i b m t chipset
ệ ẫ ủ ướ ầ
ớ ề ặ
ng d n c a chipset t theo đúng b ng h
ướ
ướ
ướ
ướ ề
ề
ấ ự ộ ỏ
ả
ệ ự ự ấ
B c 4. Dán gi y ch u nhi
ả
ỉ
B c 5. Đi u ch nh kho ng cách t
ỉ
B c 6. Đi u ch nh gió, nhi
B c 7. Nh n nút t đ ng, máy t th c hi n
ắ
ướ
ướ ệ ỏ
B c 8. Dùng nhíp g p chipset ra kh i mainboard
ừ
ị
B c 9. v sinh v trí v a tháo chipset
BÀI 7
Ớ Ộ Tên bài : B NH TRONG
Mã bài: MĐ 23
Ý nghĩa:
ộ ơ ộ ả ế ị ể ớ ớ Memory đ n gi n là m t thi
ề
ả
ẫ ư
ấ ơ ả ạ
ố ồ ứ
t b nh nó có th ghi và ch a
ể
Dù là lo i memory nào cũng
ậ và
ộ
ứ , t c đ truy nh p ứ
s c ch a
B nh
thông tin. ROM, RAM, Cache, Hard disk, Floppy disk, CD.... đ u có th
ọ
g i là memory c (vì nó v n l u thông tin).
bao g m 03 tính ch t c b n đó là
Interface
ụ
ể ượ ệ ủ ộ ớ M c tiêu:
Hi u đ c nguyên lý làm vi c c a b nh trong
ể ượ ụ ắ ỗ ườ ặ i th ng g p
Hi u đ
ủ ộ
c a b nh trong
c các nguyên nhân và cách kh c ph c các l
ớ
Chu n đoán và kh c ph c đ
ụ ượ ẩ ắ ự ố ườ c các s c th ớ
ặ ủ ộ
ng g p c a b nh
ộ N i dung:
Ộ Ớ
BÀI 7: B NH TRONG
ộ
ệ ớ
ấ
ứ ữ ệ ớ ắ
ơ
ơ ữ ệ
ể ộ
ươ ệ
ộ ộ ớ ROM & RAM b nh g n trên Mainboard đây
ệ
1. Khái ni m b nh :
ế
ớ ự
là b nh tr c ti p làm vi c v i CPU. Nó là n i CPU l y d li u và
ấ
ờ
ể ự
ồ
ng trình đ th c hi n, đ ng th i cũng là n i ch a d li u đ xu t
ch
ạ
ồ
ớ
ra ngoài. B nh trong này g m 2 lo i là ROM và RAM.
ớ ộ ố ữ ệ ậ ỹ I.1 Gi ậ
i thi u : MemoryRAM M t s thu t ng và k thu t
ế ẽ ơ
ạ ấ ạ ư ữ System memory: khi ta nói đ n "memory" thì có l
ể
ừ ứ ượ memory trong quá kh đ
ớ ệ ư ạ
ư ễ ạ
ế ệ ề ậ
ễ ả ờ
ử ậ
ự ẫ ộ ễ ả ắ ọ ơ ồ
h i m h và
ế
t vi
ễ
c di n
ừ
ạ
ứ
ẽ
ệ
ữ
ừ
memory mà đ c p trong nh ng th h máy tính hi n nay
ộ
ừ ầ
các b
n y hoàn toàn mù m và không chích xác di n t
RAM, ROM, DRAM, SRRAM,
ề ng n g n v
ể ạ
ộ ể ả ơ ớ ề
ấ
khó hi u cho r t nhi u b n, nh t là nh ng b n ch a có quen bi
ự
ề Th c ra t
ấ
c u trúc máy tính nhi u.
ả
ấ
ả
t c "vùng nh " trong computer ngo i tr
nh đ i di n cho t
t
ứ
CPU. Ðó là trong quá kh khi mà vi tính ch a phát tri n m nh m , ch
ế
n u dùng t
thì danh t
ph n trong máy vi tính n a. Chúng ta có
ể
DDR SDRAM... Ð tránh s l n l n, tôi xin phép di n t
ể
ữ
ậ
memory và các thu t ng liên quan đ b n hi u rõ.
ế ị
Memory: Memory đ n gi n là m t thi
ứ t b nh nó có th ghi và
ROM, RAM, Cache, Hard disk, Floppy disk, CD.... đ uề ch a thông tin.
ạ
Dù là lo i memory
ả
có th g i là memory c (vì nó v n l u thông tin).
ế
nào b n cũng nên đ ý đ n các tính ch t sau đây:
ứ ụ ẫ ư
ấ
t b có th ch a đ
ứ ượ ể ọ
ể
ạ
ể ứ ượ
ế ị
ứ : thi
(cid:0) S c ch a
c 650MB700MB, Floppy disk ch a đ ứ
c bao nhiêu? Ví d : CD ch a
ứ ượ
c
c 1.4MB, Cache ch a đ
ượ
đ
256KB...
(cid:0) T c đ truy nh p
ạ ề ư
ờ ạ ạ
ơ ầ ế ị ố ộ
ả ụ ơ ắ
ế ị ạ ố t b . Ví d đ n gi n là n u b n có con CPU ch y t c đ
ủ ạ ộ
ả
ữ ẹ ấ ố ộ
ế ố ộ ậ
ậ : b n nên l u ý đ n t c đ v n truy n thông tin
ậ
ạ ẹ
ế ị
ủ
t b . B n có memory lo i "ch y l " khi mà th i gian truy c p
c a thi
ọ
ậ
thông tin ng n h n. Đây là ph n quan tr ng quy t đ nh t c đ truy c p
ộ
ạ
ế
ủ
c a thi
ạ
1.5Ghz trong khi đó hard disk c a b n thu c lo i "rùa bò" thì dù CPU
ờ
có l
đ n đâu nó cũng đàng ph i....ch thôi!Tính v t c đ thì CPU bao
ờ
gi ẹ ế
cũng l
ạ ấ
ụ ề
ắ
ề ố ộ
ạ
nh t, sau đó là Cache, sau n a là các lo i RAM.
ủ
ủ ạ
ế ị
t b khác c a b n không.
ố
ủ ạ ạ (cid:0) Interface: b n nên xem c u trúc bên ngoài c a memory nó có phù
ạ
ớ
Ví d , nhi u lo i
ể
ặ
ng có s chân c m và đ c tính khác nhau. Đ phù
ướ
c khi
ớ
ợ
h p v i (ăn kh p) các thi
ị ườ
RAM tren th tr
ợ
h p cho motherboard c a b n, b n nên xem xét motherboard tr
mua memory.
ạ ộ ớ
1.2 Các lo i b nh
(cid:0) ROM (Read Only Memory)
ấ
ư
ể
trong ROM không th xoá đ
ư
Nh ng ng
mãi mãi.
ồ
ộ ơ ụ ế
ủ ế
ạ
Ðây là lo i memory dùng trong các hãng sãn xu t là ch y u. Nó
ượ
ặ
ữ
c và
có đ c tính là thông tin l u tr
ượ ạ
ượ
ữ
ử
ẽ ượ ư
c, thông tin s đ
không s a đ
i
c l
c l u tr
ẽ
ộ
ấ ợ
ặ
i là m t khi đã cài đ t thông tin vào r i thì ROM s
ROM có b t l
ư ị ắ
Ví
không còn tính đa d ng (xem nh b g n "ch t" vào m t n i nào đó).
ể
ụ ể
d đi n hình là các con "chip" trên motherboard hay là BIOS ROM đ
ở ộ
ậ
v n hành khi máy vi tính v a kh i đ ng. (cid:0) ừ
PROM (Programmable ROM)
ặ ư ượ
ế M c dù ROM nguyên th y là không xoá/ghi đ
ộ ơ
ấ
ạ ụ ủ
ế ệ
ể
ắ ề ườ
ể ượ t và đ t ti n (kh năng ng
c). Thông tin có th đ
ộ ặ ấ ủ ể ạ
ộ ầ ặ ọ
ể ể
ự
c, nh ng do s
ủ
ọ
ư
ụ
ti n b trong khoa h c, các th h sau c a ROM đã đa d ng h n nh
ặ ạ
ả
ằ
PROM. Các hãng s n xu t có th cài đ t l
i ROM b ng cách dùng các
ả
ệ
ụ ặ
ườ
lo i d ng c đ c bi
ng
i dùng bình th
ể ớ ớ ượ
ẽ
i đ
không th v i t
c "cài" vào chip và nó s
ớ
ư ạ
i mãi trong chip. M t đ c đi m l n nh t c a lo i PROM là thông
l u l
ể ượ
ỉ
c g i là PROM vì chúng
tin ch cài đ t m t l n mà thôi. CD có th đ
ấ
ộ ầ
ta có th copy thông tin vào nó (m t l n duy nh t) và không th nào xoá
c.ượ
đ (cid:0) EPROM (Erasable Programmable ROM)
ư ứ
ộ ộ ạ
ể
ta có th xoá và vi M t d ng cao h n PROM là EPROM, t c là ROM nh ng chúng
ể
ượ D ng "CDErasable" là m t đi n
ạ ơ
ế ạ
t l i đ c.
ể ượ ế ổ ch là thông tin có th đ c vi
ở
ườ ử ụ ươ i x d ng, và ph
ạ
t và xoá
hình. EPROM khác PROM
ề ầ
ng pháp xoá là hardware (dùng
nhi u l n theo ý ng
ả
ố
ồ
tia h ng ngo i xoá) cho nên khá là t n kém và không ph i ai cũng trang
ị ượ
b đ c. (cid:0) EEPROM (Electronic Erasable Programmable ROM)
ơ ặ ệ ể ộ ạ
ớ Ðây là m t d ng cao h n EPROM, đ t đi m khác bi
ề
ầ
ử ế
ụ ộ
ấ
ươ ph
ề ầ ở
ấ
t duy nh t
ằ
ầ
ạ
ể
i nhi u l n b ng
so v i EPROM là có th ghi và xoá thông tin l
ạ
ụ ể
software thay vì hardware. Ví d đi n hình cho lo i EPROM n y là
ể
ạ
ộ
"CDRewritable" n u b n ra c a hàng mua m t cái CDWR thì có th
ủ
Ứ
thu và xoá thông tin mình thích m t cách tùy ý.
ng d ng c a EEPROM
ố
ụ ể
ứ
BIOS v n là ROM và flash BIOS t c là tái
c th nh t là "flash BIOS".
ầ
ấ ở
ệ
ặ
Cái ti n nh t
ng pháp n y
cài đ t thông tin (upgrade) cho BIOS.
ể
ỉ
ạ
là b n không c n m thùng máy ra mà ch dùng software đi u khi n
gián ti p.ế
(cid:0) RAM (Random Access Memory)
ề
ẳ ề
R t nhi u ng
ự ế
ủ
ả ứ
ầ c truy c p không c n theo th t .
ề ậ ầ
ầ ầ ấ
ớ
ườ
i nghĩ là RAM khác v i ROM trên nhi u khía
ạ
ế ệ
ư
RAM ch ng qua là th h sau c a ROM mà thôi.
c nh nh ng th c t
ề
ả
C RAM và ROM đ u là "random access memory" c , t c là thông tin
ứ ự Tuy nhiên ROM ch yạ
ậ
ể ượ
có th đ
ể ậ
ườ
ấ
ơ
ng ROM c n trên 50ns đ v n
ch m h n RAM r t nhi u. Thông th
ế ạ Tôi
ướ
ầ
i 10ns (do cách ch t o).
hành thông tin trong khi đó RAM c n d
ẽ ở ạ ớ
s tr l i v i ph n "shadow BIOS ROM" sau n y. (cid:0) SRAM (Static RAM) và DRAM (Dynamic RAM)
ư ậ ạ
SRAM là lo i RAM l u gi
ầ
ng data trong DRAM s đ
ể ư ề ầ ử ạ
l
ữ ế ạ ườ
ng
ườ
ng
ẽ ượ
c
ữ
i nh ng
ệ
ồ
i DRAM thì dù ngu n đi n
ắ ầ ậ
ữ
data mà không c n c p nh t th
ạ
ậ
ậ
xuyên (static) trong khi DRAM là lo i RAM c n c p nh t data th
ườ
xuyên (high refresh rate). Thông th
ộ
ươ
i) nhi u l n trong m t second đ l u gi
refresh (làm t
ư
thông tin đang l u tr , n u không refresh l
không ng t, thông tin trong DRAM cũng s b m t. (cid:0) ườ ạ ẹ ơ ẽ ị ấ
ề
Nhi u ng h n DRAM.
ề ư
ố ự ế ườ
ế ạ
ơ ơ
ộ ố ỉ
ỡ ớ
ờ
ể ạ ư
ề ầ
ấ ủ ờ ủ
ẽ ề ả ơ
ẫ
ể ầ
i có th l m l n
SRAM ch y l
ệ ơ
t h n. Đi u đó không đúng. Trên
là DRAM là "dynamic" cho nên u vi
ơ
ơ
ng có
, ch t o SRAM t n kém h n h n DRAM và SRAM th
th c t
ả
ố ộ
kích c l n h n DRAM, nh ng t c đ nhanh h n DRAM vì không ph i
ự
ố
t n th i gian refresh nhi u l n. S ra đ i c a DRAM ch là m t l
i đi
vòng đ h giá s n xu t c a SRAM (tôi s nói rõ h n v bên trong
CPU, DRAM, và SRAM). FPMDRAM (Fast Page Mode DRAM)
ế ủ ề ả
ộ h n DRAM m t tí do c i ti n cách dò đ a ch tr
ị
ư ạ ầ
ữ
ệ ữ ấ ộ ạ
ẽ
ạ ẹ ơ
DRAM s ch y l
ậ
khi truy c p thông tin.
ị ườ
ả
s n xu t trên th tr Ðây là m t d ng c i ti n c a DRAM, v nguyên lý thì FPM
ỉ ướ
ả ế
c
ư
Nh ng lo i RAM nh FPM h u nh không còn
ng hi n nay n a.
(cid:0)
ả ạ ẹ ơ
ị EDODRAM (Extended Data Out DRAM)
ộ ạ
ủ
Là m t d ng c i ti n c a FPM DRAM, nó ch y l
ờ ộ ố ả ế ỉ ướ
ể ủ
ở ộ
ộ ặ
ạ
ệ ố
lên (t c đ d
ậ ớ ỹ
ế
h n FPM
ậ
DRAM m t nh vào m t s c i ti n cách dò đ a ch tr
c khi truy c p
ầ
ữ ủ
data. M t đ c đi m n a c a EDO DRAM là nó c n support c a system
ộ ướ
ớ
ạ
ầ
chipset. Lo i memory n y ch y v i máy 486 tr
i
75MHz). EDO DRAM cũng đã quá cũ so v i k thu t hi n nay.
EDO
DRAM ch y l h n FPMDRAM t 10 15%.
ừ
ạ ẹ ơ
(cid:0) BDEODRAM (Burst Extended Data Out DRAM)
ậ
ế ệ
ể ỉ ủ ế ắ ạ
ệ ẫ ấ ớ
ậ
ậ ế ố
ế ả ằ ặ ỉ
ề ả
ỉ ướ ạ ầ
t qua ho c trình bày đ i ý.
ị ườ ế
ẩ ữ ể ng n a, tôi ch
ể ạ ứ ộ
(cid:0) ỹ
ủ
Là th h sau c a EDO DRAM, dùng k thu t "pineline
ể
ờ
ị
technology" đ rút ng n th i gian dò đ a ch c a data.
N u các b n đ ý
ự ỹ
ữ
k thu t thì th y là
nh ng m u RAM tôi gi
i thi u trên theo trình t
ộ
ế ạ
ầ
h u h t các nhà ch t o tìm cách nâng cao t c đ truy c p thông tin
ị
ế ạ
ủ
c a RAM b ng cách c i ti n cách dò đ a ch ho t cách ch t o
ệ
ề
ấ
i thích v hardware r t khó khăn và c n nhi u
hardware. Vì vi c gi
Nhi uề
ặ
ệ ử
ứ
ki n th c đi n t
cho nên tôi ch l
ỉ
m u RAM tôi trình bày có th không còn trên th tr
ế
trình bày đ b n có m t ki n th c chung mà thôi.
SDRAM (Synchronous DRAM)
ạ ế ạ ẳ ớ
ướ ộ
ư
ọ ủ
ạ ề ệ ử ố ẽ ồ ọ ơ ạ
Ðây là m t lo i RAM có nguyên lý ch t o khác h n v i các lo i
c. Nh tên g i c a nó là "synchronous" DRAM, synchronous
s thì s rõ h n ý nghĩ
ồ RAM tr
ộ ế
có nghĩa là đ ng b , n u b n h c v đi n t
ộ
ủ
c a tính đ ng b .
ấ ệ
ộ
ề i h n v chuyên môn tôi cũng r t l y làm khó gi
ế ỉ ầ ạ ộ t là RAM ho t đ ng đ
ượ
ẽ ượ
ổ ậ ể ừ
ẳ
ầ ượ ạ
c l
ư ờ
ờ
ớ ậ ậ
ậ
ả ậ ỹ
ẽ ượ
ế ạ
). Do k thu t ch t o mang tính b
ộ ế ệ ẳ ố ơ
ọ
ự
Synchronous là m t khái ni m r t quan tr ng trong lĩnh v c
ả
ấ ấ
ớ ạ
i
digital, trong gi
ộ
ạ
c là do m t memory
thích. B n ch c n bi
ậ
ậ
c truy c p hay c p
controller (hay clock controller), thông tin s đ
ệ
0 sang 1, "synchronous" có
nh t m i khi clock (dòng đi n) chuy n t
ứ
ả ừ
0 sang 1 ch không h n là clock qua 1
nghĩa là ngay lúc clock nh y t
ả
ể ừ
i, nó c n 1 kho ng
hoàn toàn (khi clock chuy n t
0 sang 1 hay ng
ờ
ả
ấ
ắ
th i gian interval, tuy vô cùng ng n nh ng cũng m t 1 kho ng th i
ế
ả
ầ
gian, SDRAM không c n ch kho ng interval này k t thúc hoàn toàn
ậ
ắ ầ
ồ
c b t đ u c p nh t
r i m i c p nh t thông tin, mà thông tin s đ
ướ
ngay trong kho ng interval
c
ầ
ạ
ặ
ngo c n y, SDRAM và các th h sau có t c đ cao h n h n các lo i
c.ướ
DRAM tr
ạ ụ ị ườ ệ ấ
ộ đ ố
ng hi n nay, t c
66100133Mhz.
ố ộ ạ
Đây là lo i RAM thông d ng nh t trên th tr
DDR SDRAM (Double Data Rate SDRAM)
Ðây là lo i memory c i ti n t
ằ
ủ ộ ả ế ừ
SDRAM. Nó nhân đôi t c đ truy
ồ
ả
ậ
c p c a SDRAM b ng cách dùng c hai quá trình đ ng b khi clock
ể ừ ừ 1 sang 0. ể
ủ
Ngay khi clock c a memory chuy n
0 sang 1 và t
ặ ừ ượ chuy n t
ừ
t 1 sang 0 thì thông tin trong memory đ
ỗ ợ ố ượ Lo i RAM này đ ậ
c truy c p.
ộ ệ ạ
i
c CPU Intel và AMD h tr , t c đ hi n t
0 sang 1 ho c t
ạ
ả ờ vào kho ng 266Mhz. (DDRSDRAM đã ra đ i trong năm 2000)
(cid:0) DRDRAM (Direct Rambus DRAM)
ạ ế ạ ộ ướ Ðây l i là m t b
ặ
ủ ự
ế ạ
ố ề ế ạ ớ
ộ
ạ
ở ụ ọ ộ ệ ố
ể ể
ế ớ ầ ẽ ể ấ ổ
ệ
ư ế ầ
ớ ầ ổ ớ ậ ỹ
ẳ ớ
ề
ủ ủ ở ữ ậ
ạ ờ Rambus Inline Memory Module (RIMM) t
ề ạ ố
ắ ố ộ ệ
ả ợ ở c ngo c m i trong lĩnh v c ch t o memory,
ệ ố
h th ng Rambus (cũng là tên c a m t hãng ch t o nó) có nguyên lý
ấ
và c u trúc ch t o hoàn toàn khác lo i SDRAM truy n th ng.
Memory
ẽ ượ ậ
c v n hành b i m t h th ng ph g i là
Direct Rambus Channel
s đ
ề
ộ
ộ ộ
có đ r ng 16 bit và m t clock 400MHz đi u khi n. (có th lên
800MHz)
ớ ố
Theo lý thuy t thì c u trúc m i n y s có th trao đ i thông tin v i t c
ố
ộ
đ 800MHz x 16bit = 800MHz x 2 bytes = 1.6GB/giây. H th ng
ộ
ầ
Rambus DRAM nh th n y c n m t serial presence detect (SPD) chip
ấ
ể
Ta th y k thu t m i n y dùng 16bits
đ trao đ i v i motherboard.
ố
ế ạ
interface, trông trái h n v i cách ch t o truy n th ng là dùng 64bit cho
ẽ
ế ỹ
ở
memory, b i th k thu t Rambus (s h u ch c a Rambus và Intel) s
ố
ươ
ng đ i
cho ra đ i lo i chân
ỉ ượ ỗ
ớ
khác so v i memory truy n th ng.Lo i RAM này hi n nay ch đ
c h
tr b i CPU Intel Pentum IV, khá đ t, t c đ vào kho ng 400800Mhz (cid:0)
ủ
ớ ệ ố
Theo lý thuy t thì h th ng m i có th đ t đ
ệ ể ề
ượ
ấ ụ ề ầ
ề SLDRAM (SynchronousLink DRAM)
ế
Direct Rambus Channel
Là th sau c a DRDRAM, thay vì dùng
ề ộ
ạ
ố ộ
ớ
v i chi u r ng 16bit và t c đ 400MHz, SLDRAM dùng bus 64bit ch y
ể ạ ượ
ế
ộ
ớ ố
c
v i t c đ 200MHz.
ấ
ứ
ộ
ố
t c đ 400Mhz x 64 bits = 400Mhz x 8 bytes = 3.2Gb/giây, t c là g p
ở
ậ
đôi DRDRAM. Ði u thu n ti n là là SLDRAM đ
c phát tri n b i
ộ
m t nhóm 20 công ty hàng đ u v vi tính cho nên nó r t da d ng và phù
ệ ố
ợ
h p nhi u h th ng khác nhau.
(cid:0) VRAM (Video RAM)
ớ ầ ề ồ ạ
ế ạ ế ạ
ủ ủ ệ
ụ
ạ ẹ ơ
ắ ơ ấ ờ
(cid:0)
ệ ố
Khác v i memory trong h th ng và do nhu c u v đ ho ngày
càng cao, các hãng ch t o graphic card đã ch t o VRAM riêng cho
ố
ầ
ọ
video card c a h mà không c n dùng memory c a h th ng
ư
ừ
h n vì ng d ng Dual Port technology nh ng
chính. VRAM ch y l
ề
ồ
đ ng th i cũng đ t h n r t nhi u.
SGRAM (Synchronous Graphic RAM)
ơ ẽ ọ ả ẩ ả
Là s n ph m c i ti n c a VRAM mà ra, đ n gi n nó s đ c và
ỏ ả ế ủ
ả ế ừ ừ t t ng block thay vì t ng m ng nh . vi
Flash Memory
ử ẩ
ế ợ
ư ữ ượ ẫ ư ạ ẹ ể Là s n ph m k t h p gi a RAM và hard disk. Có nghĩa là Flash
c data khi nh SDRAM mà và v n l u tr đ
ả
memory có th ch y l
power off.
ắ ắ ữ
ế
ố ể ể
ủ
ự ừ ầ ỹ
ể ờ
ầ ữ
ạ ủ ể
ẽ ạ ế ấ
ủ
ẽ
ề ộ ươ ự ng t
ẽ
PC66, PC100, PC133, PC1600, PC2100, PC2400....
ừ
ọ ề ậ
ạ ẽ ấ
Ch c khi mua s m RAM b n s th y h đ c p đ n nh ng t
ộ ủ ệ
ạ
ư
nh trên. PC66, 100, 133MHz thì b n có th hi u đó là t c đ c a h
ư
ố
th ng chipset c a motherboard. Nh ng PC1600, PC2100, PC2400 thì có
ậ
ạ
ẻ ơ
n y ra đ i khi k thu t
v h i...cao và quái l ! Th c ra nh ng t
ạ
ặ
Rambus phát tri n. Ð t đi m c a lo i motherboard n y là dùng lo i
DDR SDRAM (Double Data Rate Synchronous Dynamic RAM). Nh đãư
ạ
ầ
ề ậ ở
ph n trên, DDR SDRAM s ch y g p đôi (trên lý thuy t) lo i
đ c p
ả
ườ
ng vì nó dùng c rising and falling edge c a system
RAM bình th
ườ
ng s thành PC200 và nhân lên 8 bytes
clock. Cho nên PC100 bình th
ủ
chi u r ng c a DDR SDRAM:
PC133
PC200 * 8 = PC1600. T
s là ẽ
PC133 * 2 * 8bytes = PC2100 và PC150 s là PC150 * 2 * 8 =
PC2400.
ồ ẫ ệ
ậ
ư ệ ố ố
ứ ướ ạ ơ ề
ệ ố
ỏ ộ ạ
i, là h th ng hành
ừ
các b ph n trong computer (CPU, memory, IO
ố
ẫ
ơ
ứ
c, n i nào ng
ế
c m nh hay y u là do
ề
ướ ẽ
c s ch y qua nhi u h n, còn s c n
ậ ạ
ớ
i main memory
ớ BUS: g m nhi u dây d n đi n nh g p l
ộ
ể ẫ
lang đ d n data t
ướ
devices). BUS có ch a năng nh h th ng ng d n n
ạ
to thì n
ộ
các b ph n khác t o ra.
ạ ừ
FSB (Front Side Bus) hành lang ch y t
ạ ừ
BSB (Back Side Bus) hành lang ch y t CPU t
memory controller t i L2
(Cache level 2)
ỏ ấ ườ ng r t nh (th
ư ố
ấ
ự ụ
ủ
ả ủ
ượ ứ ng dùng (ho c đang dùng) th ng đ
ậ
ặ
ổ ướ
ồ ạ ế ạ
ặ ả ấ ậ ộ
ầ
ư
ấ ở
ứ ề ấ
ơ
ở ứ
ữ
ể ở ệ
vi c nó
ạ
l
i
ế ạ ấ tìm
ỏ
ườ ư ầ
ộ
ợ ề ằ ầ (cid:0) Cache memory
ượ
ỏ ơ
ạ
ng nh h n 1MB)
Là lo i memory có dung l
ườ
ộ ủ
ầ
ấ ẹ
ạ
(g n nh t c đ c a CPU). Thông th
ng thì Cache
và ch y r t l
ườ
ữ
ệ
ầ
ằ
memory n m g n CPU và có nhi m v cung c p nh ng data th
ng
ộ
(đang) dùng cho CPU. S hình thành c a Cache là m t cách nâng cao
ệ
ạ
ữ
hi u qu truy c p thông tin c a máy tính mà thôi. Nh ng thông tin b n
ườ
ổ
ườ
th
c ch a trong Cache, m i khi
ẽ
ử
c xem
x lý hay thay đ i thông tin, CPU s dò trong Cache memory tr
ẽ
ẽ ấ
i hay không, n u có nó s l y ra dùng l
i còn không thì s tìm
có t n t
ế
ộ
ụ ơ
ế
ti p vào RAM ho c các b ph n khác.
L y m t ví d đ n gi n là n u
ẽ ấ
ở
ầ
ạ
b n m Microsoft Word lên l n đ u tiên s th y h i lâu nh ng m lên
ệ
ầ
ẹ ơ
ầ
h n r t nhi u vì trong l n m th nh t các l nh
l n th nhì thì l
ượ ư
trong Cache, CPU
c l u gi
(instructions) đ m Microsoft Word đã đ
ỉ
ch
thôi.
xài
và
ấ ắ ề
Lý do Cache memory nh là vì nó r t đ t ti n và ch t o r t khó khăn
ố
ề ấ
ở
ng Cache
b i nó g n nh là CPU (v c u thành và t c đ ). Thông th
ằ
ườ
ng h p Cache memory n m
memory n m g n CPU, trong nhi u tr
ọ
ấ ầ ủ ườ
ầ i ta g i Cache Level 1 (L1), Cache level 2
Cache L1 g n CPU nh t, sau
ộ ỹ ằ ố
ọ
Ví d , CPU c n đ c thông tin thông t
ấ ờ
ớ ả
ế
ỡ ạ
ấ ấ
ượ ể ớ trong con CPU luôn. Ng
ị
(L2)...là do v trí c a nó g n hay xa CPU.
đó là Cache L2...
Interleave
ả
ộ
ậ
Là m t k thu t làm tăng t c đ truy c p thông tin b ng gi m
ụ
ờ
ầ
ừ
ư ị ấ
ẹ
ạ
ơ
cho nên A ch a k p l y
ề
ờ ồ A th y CPU ch thì phi n quá m i b o CPU
ư
ở
ộ
i A l y cũng ch a mu n! B i th CPU có
ộ
ồ ở ả
Toàn b nghĩa
c A và B. c đ
ậ
ổ ủ
ớ
b t th i gian nhàn r i c a CPU.
hai n i A và B khác nhau, vì CPU ch y quá l
ả
ồ
đ ra CPU ph i ch r i!
sang B đòi luôn sau đó tr l
ờ
th rút b t th i gian mà l y đ
interleave là v y.ậ
ể ả ộ ỹ ậ Bursting
Cũng là m t k thu t khác đ gi m th i gian truy n t
ề ả
ộ ấ i thông tin
ẽ
ỗ ầ ấ ộ ờ
ừ trong máy tính. Thay vì CPU l y thông tin t ng byte m t, bursting s
giúp CPU l y thông tin m i l n là m t block.
ừ ầ ECC (Error Correction Code)
Khi mua RAM b n có th th y c m t
ạ
ộ ỹ
ủ ể ị
ữ ả
n y mô t
ử ổ
Ðây là m t k thu t đ ki m tra và s a l
ị
ư
ườ ạ
ạ
ư ả ố
ể ị ố ị
ườ ườ ư i tiêu dùng bình th
ở ể ấ ụ
ụ
ph thêm vào
ườ
ậ ể ể
ạ
ng
i trong tr
lo i RAM.
ợ
h p 1 bit nào đó c a memory b sai giá tr trong khi l u chuy n data.
Nh ng lo i RAM có ECC th
ng dùng cho các lo i computer quan
ọ
tr ng nh server. Tuy nhiên không có ECC cũng không ph i là m i lo
ạ
ớ
l n vì theo th ng kê 1 bit trong memory có th b sai giá tr khi ch y
ờ
ầ
trong g n 750 gi
ng nh chúng ta đâu có ai
ụ ớ
m máy liên t c t , ng
ớ
i...1 tháng đâu ch !
ư
ạ ườ ề ậ ể ấ Register và Buffer (cùng nh nhau)
Ðôi khi mua memory b n có th th y ng
ẽ ướ Trông hình v d
ạ c lo i RAM có buffer.
ạ
ơ ượ
ậ ộ ế
i bán đ c p đ n tính
ủ ế
ấ ủ
ch t c a memory là có buffer, register...Buffer và Register ch y u dùng
ả
ạ
ắ
ể
đ qu n lý các modules trên RAM.
i ch c b n cũng
ậ
ẽ
s nh n ra đ
Lo i RAM có buffer hay register
ẽ ạ
thì s ch y ch m h n lo i RAM không có buffer hay register m t ít.
ả ờ
ữ ễ ả ự
ằ c tính b ng clock cycle.
ờ ợ ể
ệ
ụ
ấ ố ắ ỉ ố ả
ố ớ ị ạ
CAS (Column Address Strobe) latency
Latency nghĩa là kho ng th i gian ch đ i đ làm cái gì đó, CAS
ủ
ậ
ậ
s delay trong vi c truy c p thông tin c a
latency là thu t ng di n t
ượ
memory và đ
Ví d , CAS3 là delay 3 "clock
cycle". Trong quá kh các nhà s n xu t c g ng h th p ch s delay
ư
xu ng nh ng nó s t
ạ ấ
ẩ
ngh ch v i giá thành s n ph m.
ượ ủ ứ
ẽ ỷ ệ
l
Cách tính dung l
ườ ả
ng c a memory (RAM)
ỉ ố
ng RAM có hai ch s , ví d , 32Mx4.
ủ
ề
ị ố ộ ề
ề ạ ụ
Thông th
ị ố
ể
ơ
bi u th s hàng (chi u sâu) c a RAM trong đ n v
ể
ủ
ứ
th nhì bi u th s c t (chi u ngang) c a RAM.
ộ
Mega Bit = 128/8 Mega Bytes = 16MB. Có nhi u b n có th
c t = 128 ố ầ
Thông s đ u
ị Mega Bit, thông số
32x4 = 32MegaBit x 4
ể
ố ầ ư
ưở
ặ ỳ ự
ề ạ ớ
ư
ế ị
ụ ộ ầ
ng thông s đ u là Mega Bytes nh ng k th c các hãng sãn
l m t
ầ
ấ
xu t m c đ nh nó là Mega Bit, b n nên l u nh cho đi u n y khi mua
ứ
RAM. Ví d , 32Mx64 RAM t c là m t mi ng RAM 256MB.
ố
ứ ệ ả ọ
ố ộ ứ
ỳ ườ ủ ạ ố ố
ng s Pin c a RAM là (tu vào lo i RAM): 30, Thông th
ủ
S Pin c a RAM
Khi ch n RAM, ngoài vi c chú ý t c đ , s c ch a, ta ph i coi s
ủ
Pin c a nó.
72, 144, 160, 168, 184 pins.
ặ ạ ạ
ặ
ặ ờ ớ
ọ
ầ ả ườ
ầ ạ ế
ạ ạ ế ị ườ
ặ
ạ
ề ộ SIMM (Single InLine Memory Module)
Ðây là lo i ra đ i s m và có hai lo i ho c là 30 pins ho c là 72
Lo iạ
ườ
i ta hay g i rõ là 30pin SIMM ho c 72pin SIMM.
pins. Ng
ỗ ầ
ấ
RAM (có c u hình SIMM) n y th
i thông tin m i l n 8bits, sau
ng t
ắ
ễ
đó phát tri n lên 32bits.
B n cũng không c n quan tâm l m đ n cách
ậ
ỉ ầ
ủ
ậ
ng b n ch c n nh n d ng SIMM
v n hành c a nó, n u ra ngoài th tr
ề ộ
Lo i 72pin SIMM có chi u r ng 41/2" trong
khi nó có 30 ho c 72 pins.
xem hình).
khi lo i 30pin SIMM có chi u r ng 31/2" (
ư ạ ư ố ố
ể ặ
ệ
M t đ c đi m khác đ phân bi
ạ ể
ạ ớ ớ
ộ ả
ộ ặ ụ ử ượ ể ớ
ế ấ
ả ấ ả ạ ng lo i 30 pins t
ứ
ộ Thông th
ạ
ạ
DIMM (Dual Inline Memory Modules)
ầ
Cũng g n gi ng nh lo i SIMM mà thôi nh ng có s pins là 72
ộ ặ
t DIMM v i SIMM là cái
ho c 168.
ể ế
ủ
i v i nhau t o thành m t m ng đ ti p
chân (pins) c a SIMM dính l
ờ
ớ
xúc v i memory slot trong khi DIMM có các chân hoàn toàn cách r i
ẳ
ặ
ộ ậ
c cài đ t th ng
đ c l p v i nhau. M t đ c đi m ph n a là DIMM đ
ẳ
ứ
đ ng ( n mi ng RAM th ng đ ng vào memory slot) trong khi SIMM
ườ
thì n vào nghiêng kho ng 45 đ .
i data
ạ
16bits, lo i 72 pins t
i data 32bits, lo i 144 (cho notebook) hay 168 pins
ả
i data 64bits. (
t ả
xem hình)
ạ
ạ
ể ấ ộ ỏ ợ
ạ
ạ ổ
ạ ậ ậ
SO DIMM (Small Outline DIMM)
ặ
Ðây là lo i memory dùng cho notebook, có hai lo i pin là 72 ho c
ế
144. N u b n đ ý m t tý thì th y chúng có kh hình nh phù h p cho
ớ
ớ
notebook. Lo i 72pins v n hành v i 32bits, lo i 144pins v n hành v i
64bits.
ỗ ầ ề
ệ ấ ớ ố ộ t r t cao thành ra l ơ
nhi
ụ
ạ
ề
ả
i b n s th y mi n RAM có hai thanh gi
ẽ ặ ố
i nhi
ạ ế
RIMM (Rambus Inline Memory Modules) và SO RIMM (RIMM
ủ
dùng cho notebook)Là technology c a hãng Rambus, có 184 pins
ế ệ
(RIMM) và 160 pins (SO RIMM) và truy n data m i l n 16bit (th h
ạ ủ Tuy nhiên
ủ ỉ
ạ
c ch có 8bits mà thôi) cho nên ch y nhanh h n các lo i c .
ố
ạ
do ch y v i t c đ cao, RIMM memory t
i
Như
ớ
ả
ế ạ
ch t o nó cũng ph i khác so v i các lo i RAM truy n th ng.
ệ ẹ
ế
ướ ạ ẽ ấ
ẽ
hình v bên d
t k p
ạ
hai bên g i là
heat speader. N u b n dùng Pentium 4 s g p lo i RAM
n y. (ầ ọ
xem hình)
ổ ứ ộ ớ
2. Cách t ch c b nh trong máy tính
Caàn coù moät phaân bieät giöõa boä nhôù (memory) vaø thieát bò löu
tröõ (storage device). Boä nhôù thöôøng chæ duøng ñeå löu tröõ taïm thôøi
caùc chöông trình vaø döõ lieäu trong phieân laøm vieäc, taét maùy thì noäi
dung nhôù cuõng maát (tröø ROM). Coøn thieát bò löu tröõ thì duøng ñeå caát
giöõ laâu daøi thoâng tin vaø khoâng maát noäi dung khi taét ñieän (ñiaõ
cöùng, ñiaõ meàm, CDROM, oå baêng v.v...), coù dung löôïng lôùn vaø
thöôøng toác ñoä truy caäp chaäm. Dó nhieân khoâng coù giôùi haïn roõ raøng
giöõa hai loaïi naøy, ví duï, boä nhôù RAM coù theå lôùn ñeán vaøi chuïc MB
trong khi ñiaõ meàm löu tröõ chæ 1,44MB, hoaëc ñiaõ cöùng ñoâi khi cuõng
ñöôïc duøng laøm boä nhôù aûo trong moät soá tröôøng hôïp.
Cuøng vôùi boä vi xöû lyù, caùc thieát bò nhôù ñaõ phaùt trieån khaù
nhanh trong khoaûng möôøi naêm gaàn ñaây, neân ñaõ laøm phong phuù
chuûng loaïi boä nhôù, vaø do ñoù ñaõ toái öu hoùa haàu heát caùc heä maùy
tính. Tuy ña daïng nhöng caùc khaùi nieäm cô baûn vaø nguyeân lyù hoaït
ñoäng cuûa boä nhôù vaãn khoâng thay ñoåi cho caùc loaïi.
2.1 Caùc teá baøo nhôù (storage cell)
Boä nhôù löu giöõ thoâng tin döôùi daïng moät daõy caùc con soá nhò
phaân 1 vaø 0, trong ñoù 1 laø ñaïi dieän cho söï coù maët cuûa ñieän aùp tín
hieäu, vaø 0 ñaïi dieän cho söï vaéng maët. Vì moãi bit ñöôïc ñaïi dieän bôûi
moät möùc ñieän aùp, neân ñieän aùp ñoù phaûi ñöôïc duy trì trong maïch
ñieän töû nhôù, goïi laø teá baøo nhôù. Noäi dung löu giöõ trong teá baøo nhôù
coù theå ñöôïc sao cheùp ra bus hoaëc caùc linh kieän chôø khaùc, goïi laø ñoïc
ra (reading). Moät soá teá baøo nhôù cuõng cho pheùp sao cheùp vaøo baûn
thaân mình nhöõng möùc tín hieäu môùi laáy töø bus ngoaøi, goïi laø ghi vaøo
(writing). Baèng caùch saép xeáp lieân keát teá baøo nhôù thaønh caùc haøng
vaø coät (ma traän), ngöôøi ta coù theå xaây döïng neân caùc maïch nhôù
nhieàu trieäu bit. Caùc ma traän teá baøo nhôù ñöôïc cheá taïo treân moät chip
silic nhoû gioáng nhö caùc maïch tích hôïp. Coù saùu loaïi teá baøo nhôù ñang
ñöôïc söû duïng roäng raõi hieän nay: SRAM, DRAM, ROM, PROM, EPROM
vaø EEPROM.
2.2 Caùc loaïi boä nhôù
RAM tónh (static RAM SRAM) löu giöõ caùc bit trong nhöõng teá
baøo cuûa mình döôùi daïng chuyeån maïch ñieän töû. Teá baøo SRAM môû
maïch ñieän (logic 1) hoaëc taét maïch (logic 0) ñeå phaûn aùnh traïng thaùi
cuûa teá baøo. Thöïc teá ñoù laø caùc maïch flipflop trong tình traïng set
hoaëc reset. Maïch flipflop seõ giöõ nguyeân maãu traïng thaùi cho ñeán khi
ñöôïc thay ñoåi bôûi thao taùc ghi tieáp theo hoaëc ngaét ñieän. Tuy nhieân
SRAM coù kích thöôùc lôùn vaø toán ñieän, hieän nay thöôøng ñöôïc cheá taïo
saün trong giôùi haïn 512K. Maëc duø coù toác ñoä nhanh, nhöng phöùc taïp
vaø ñaét tieàn, SRAM chæ ñöôïc söû duïng trong caùc boä phaän caàn toác ñoä
nhö boä nhôù cache chaúng haïn.
RAM ñoäng (dynamic RAM DRAM) löu giöõ caùc bit döôùi daïng
ñieän tích chöùa trong caùc tuï ñieän cöïc nhoû, ñoù laø caùc ñieän dung cuûa
baûn thaân transistor MOS ñoùng vai troø chuyeån maïch hoaëc phaàn töû
ñieàu khieån. Coù hoaëc khoâng coù ñieän tích trong tuï ñieän naøy töông öùng
vôùi logic 1 hoaëc logic 0. Do tuï ñieän nhoû neân ñieän tích ñöôïc naïp vaø
phoùng raát nhanh, côõ chuïc nanoâ giaây. Bôûi kích thöôùc nhoû vaø haàu
nhö khoâng tieâu thuï ñieän neân DRAM coù maät ñoä löu tröõ khaù cao vaø
giaù reû. Nhöôïc ñieåm duy nhaát cuûa DRAM laø khoâng giöõ ñöôïc thoâng
tin laâu quaù vaøi miligiaây, neân phaûi thöôøng xuyeân naïp laïi naêng löôïng
cho noù goïi laø laøm töôi hay hoài phuïc (refresh), thöïc chaát laø laøm ñaày
laïi ñieän tích cho caùc tuï ñieän nhôù tí hon.
Boä nhôù ROM thöïc chaát laø moät toå chöùc gheùp noái saün caùc maïch
ñieän ñeå theå hieän caùc traïng thaùi coù noái (logic 0) hoaëc khoâng noái
(logic 1). Caùch boá trí caùc traïng thaùi 1 vaø 0 nhö theá naøo laø tuøy yeâu
caàu, vaø ñöôïc cheá taïo saün trong ROM khi saûn xuaát. Khi vi maïch ROM
ñöôïc cheá taïo xong thì noäi dung cuûa noù khoâng theå thay ñoåi nöõa. ROM
duøng trong heä BIOS cuõ thuoäc loaïi naøy cho neân khi baät maùy tính laø
caùc chöông trình chöùa saün trong ñoù ñöôïc laáy ra ñeå chaïy khôûi ñoäng
maùy (bao goàm caùc böôùc kieåm tra chaån ñoaùn, hoã trôï phaàn meàm cô
sôû vaø hôïp nhaát caùc boä phaän trong heä thoáng maùy). Ta khoâng muoán
vaø cuõng khoâng theå thay ñoåi baát cöù ñieàu gì ñoái vôùi caùc chöông trình
coát töû naøy. Tuy nhieân khi phaùt hieän coù moät loãi trong ROM hoaëc
caàn ñöa vaøo moät thoâng soá BIOS môùi ñeå phuø hôïp vôùi thieát bò ngoaïi
vi môùi thì thaät laø tai hoïa. Gaàn ñaây coù moät giaûi phaùp laø duøng flash
BIOS, noù thay moät phaàn ROM baèng loaïi EEPROM, ñoù laø vi maïch
ROM coù theå laäp trình vaø xoùa baèng ñieän (Electrically Erasable
Programmable ROM). Phöông phaùp naøy cho pheùp chæ xoùa ôû moät soá
ñòa chæ, khoâng phaûi toaøn boä trong khi vi maïch vaãn giöõ nguyeân treân
board.
2.3 Thôøi gian truy caäp
Moät boä nhôù lyù töôûng phaûi ñöa döõ lieäu ñöôïc choïn ngay töùc
khaéc leân caùc ñöôøng döõ lieäu cuûa vi maïch nhôù ñoù. Tuy nhieân trong
thöïc teá luoân toàn taïi moät thôøi gian treã giöõa thôøi ñieåm tín hieäu ñòa
chæ loái vaøo coù hieäu löïc vaø thôøi ñieåm döõ lieäu coù maët treân caùc
ñöôøng döõ lieäu, goïi laø thôøi gian truy caäp (access time). Maëc duø thôøi
gian naøy ñöôïc tính baèng nanoâ giaây nhöng cuõng laøm chaäm toác ñoä
hoaït ñoäng chung cuûa toaøn heä thoáng, neân boä xöû lyù phaûi ñôïi, coù khi
ñeán 4 hoaëc 5 xung nhòp.
Caùc maùy PC loaïi cuõ coù theå söû duïng caùc chip DRAM coù thôøi
gian truy caäp trong voøng 80 nanoâgiaây vôùi caùc board meï loaïi 25MHz.
Caùc maùy tính 486 vaø Pentium hieän nay, söû duïng board meï 33 hoaëc 40
MHz, ñoøi hoûi DRAM phaûi laø loaïi 60 nanoâgiaây. Thôøi gian truy caäp
caøng nhanh thì DRAM caøng ñaét.
2.4 Toå chöùc boä nhôù
Hình 110
Caùc maùy tính caù nhaân kieåu cuõ chæ coù theå ñòa chæ hoùa tröïc
tieáp 1MB boä nhôù do haïn cheá cuûa boä vi xöû lyù 8088. Caùc BXL hieän
nay, nhö 80486 vaø Pentium, coù khaû naêng ñòa chæ hoùa hôn 4GB boä
nhôù. Vaäy laøm theá naøo caùc maùy môùi coù theå töông thích ngöôïc vôùi
caùc maùy cuõ, ñeå coù theå thöøa höôûng moät khoái löôïng chöông trình
öùng duïng khoång loà ñang coù saün.
Ñeå vöôït qua giôùi haïn cuûa boä nhôù truyeàn thoáng, ngöôøi ta ñaõ
boå sung theâm boä nhôù trieån khai, boä nhôù môû roäng, caùc boä nhôù
treân, vaø nhöõng phaàn meàm ñeå söû duïng caùc boä nhôù ñoù.
* Boä nhôù quy öôùc. Caùc boä vi xöû lyù 8086 vaø 8088 (coù saün
khi maùy IBM PC ñöôïc thieát keá) ñeàu coù theå söû duïng thaúng 1MB
RAM (1024K). Caùc nhaø thieát keá maùy PC ñaõ quyeát ñònh cheá taïo
phaàn 640K RAM daønh rieâng cho caùc chöông trình söû duïng trong cheá
ñoä thöïc (real mode) cuûa BXL; phaàn 384KB coøn laïi duøng cho caùc chöùc
naêng heä thoáng noäi boä. Phaàn 640K RAM cô sôû ñoù goïi laø boä nhôù
quy öôùc (conventional memory) trong caùc maùy söû duïng BXL Intel vaø
chaïy vôùi heä ñieàu haønh MSDOS.
Trong nhöõng naêm 1980, boä nhôù 640K laø ñuû, nhöng caøng veà sau
caùc chöông trình öùng duïng cöù ñoà soä daàn leân neân caùc nhaø thieát keá
maùy phaûi nghó caùch môû roäng khaû naêng cuûa boä nhôù. * Boä nhôù
môû roäng (extended memory). Ñöôïc giôùi thieäu trong maùy PC/AT cuûa
haõng IBM, BXL 80286 ñaõ ñöôïc döï tính tröôùc ñeå vöôït qua giôùi haïn
640K baèng caùch söû duïng cheá ñoä baûo veä (protected mode). BXL 80286
coù theå laäp ñòa chæ cho 16MB boä nhôù ôû cheá ñoä baûo veä, coøn 80386
vaø 80486 coù theå quaûn lyù ñeán 4GB boä nhôù trong cheá ñoä baûo veä.
Khaû naêng thì nhö vaäy nhöng khoâng khai thaùc heát vì ñaét tieàn vaø cuõng
khoâng caàn thieát. Hieän nay, taát caû caùc heä maùy tính ñeàu coù laép
theâm treân board meï vaøi ba MB ngoaøi 1MB truyeàn thoáng vaø goïi laø
boä nhôù môû roäng.
Ngoaøi BXL phaûi thuoäc loaïi toát, boä nhôù môû roäng coøn caàn söï
trôï giuùp cuûa caùc phaàn meàm quaûn lyù thích hôïp. HIMEM.SYS trong
DOS 5.0 vaø Microsoft Windows 3.0 (vaø caùc phieân baûn sau) hieän ñang
ñöôïc söû duïng roäng raõi nhaát ñeå truy caäp boä nhôù môû roäng.
* Boä nhôù trieån khai, hay coøn goïi laø baønh tröôùng (expanded
memory). Ñaây laø moät phöông phaùp mang tính kyõ xaûo nhaèm vöôït qua
haøng raøo 640K baèng caùch laàn löôït chuyeån ñoåi caùc baêng nhôù cuûa
boä nhôù truyeàn thoáng, nôi maø CPU coù theå truy caäp theo cheá ñoä thöïc.
Tieâu chuaån kyõ thuaät LIM hoaëc EMS ñaõ söû duïng caùc baêng nhôù 16K
ñöôïc aùnh xaï vaøo trong daûi 64K cuûa boä nhôù cheá ñoä thöïc naèm treân
boä nhôù cô baûn 640K; nhö vaäy coù theå chaïy ñoàng thôøi vôùi boán
"khoái" nhôù trieån khai trong cheá ñoä thöïc. EMS/LIM 4.0 laø tieâu chuaån
boä nhôù trieån khai coù theå quaûn lyù ñeán 32MB bieåu kieán. Tuy nhieân,
kyõ thuaät chuyeån ñoåi baêng naøy seõ laøm cho thôøi gian truy caäp boä
nhôù chaäm hôn so vôùi boä nhôù môû roäng.
Vuøng nhôù treân (high memory hoaëc uper memory area). Trong maùy
tính töông thích IBM PC chaïy vôùi MSDOS, ñaây laø vuøng boä nhôù naèm
giöõa boä nhôù quy öôùc 640K vaø giôùi haïn 1024K. Ñoái vôùi caùc maùy
PC nguyeân thuûy, moät soá baêng trong vuøng naøy ñöôïc duøng cho söû
duïng heä thoáng, nhöng thöïc söï khoâng duøng ñeán. Caùc chöông trình
quaûn lyù boä nhôù, cuõng nhö HIMEM.SYS coù trong MSDOS 6.2 coù khaû
naêng toå chöùc vuøng nhôù treân naøy ñeå duøng cho caùc trình tieän ích heä
thoáng vaø caùc trình thöôøng truù (TSR).
* Boä nhôù aûo (virtual memory). Ñaây laø moät phöông phaùp môû
roäng kích thöôùc bieåu kieán cuûa boä nhôù RAM heä thoáng baèng caùch
duøng moät phaàn ñiaõ cöùng laøm RAM moû roäng. Haàu heát caùc chöông
trình öùng duïng DOS ñeàu thöïc hieän vieäc traùo ñoåi caùc leänh chöông
trình vaø döõ lieäu vaøo ra ñiaõ thay vì giöõ chuùng trong boä nhôù. Töø BXL
80286 trôû leân, nhaát laø 80386, ñeàu coù theå quaûn lyù caùc thao taùc boä
nhôù aûo ôû möùc heä ñieàu haønh, neân baát kyø chöông trình naøo cuõng
söû duïng ñöôïc tính öu vieät naøy, laøm cho RAM ñöôïc phaùt trieån lieàn
khoái vôùi ñiaõ cöùng. Trong cheá ñoä 386 Enhanced, Microsoft Windows
taän duïng heát khaû naêng boä nhôù aûo cuûa caùc BXL naøy, vaø coù theå
"troâng coi" moät löôïng RAM gaàn nhö khoâng giôùi haïn. Tuy nhieân toác
ñoä truy caäp ñiaõ chaäm hôn nhieàu so vôùi RAM. Cho neân neáu ta thöôøng
xuyeân chaïy nhieàu chöông trình vôùi Windows thì toát nhaát laø taêng RAM
(8M) ñeå taän duïng ñöôïc öu vieät cuûa khaû naêng ña nhieäm.
Hình 111
ươ ử ữ ử 3. Ph ng pháp s a ch a, x lý s c c a ự ố ủ b nhộ ớ
ể Khi RAM hỏng thường có bi u hi ện là :
ế
i ng bít dài , không lên màn hình ế ư
h ng thông t Card Video cũng có các ti ng bíp n hường là m t ộ ậ
ư
ế ế ắ B t máy tính có 3 t
L u ý :
ti ng bíp dài ba ti ng bíp ng n .
Nguyên nhân :
ế t ố
ề ố ộ RAM bị h ngỏ
ắ
RAM c m vào Mainboard ti p xúc không t
RAM không được Mainboard h tỗ rợ v t c đ Bus
ể RAM
ệ s ch ạ sẽ bằng xăng sau đó Ki m tra
Tháo RAM ra ngoài , v sinh chân
l p lắ ại
ả mới ( lưu ý ph i thanh RAM có Busđ ược
ẫ ầ ộ
Thay thử m t thanh RAM
ỗ ợ
Main h tr )
Trường hợp sau khi thay RAM mà v n còn t
khác đi thì ta c n ki ưng tiếng kêu
ế
i ng kêu nh
ểm tra Card Video ho c ặ thay th ử Card Video khác .
ạ ớ RAM m i mua v c m vào không ch y.
ề ắ
ắ ắ ư ố ế ạ
Bus RAM không t
ạ ẫ
ẽ ợ ộ
ườ
ỗ ợ Nguyên nhân :
ố
C m ch a ch c, các m i ti p xúc không t
t RAM không ch y.
ờ
ườ
ng thích Th
ng là do mainboard đ i
Bus 266. Thanh ram có bus 333 hay
ỉ ổ
ờ ầ
c trên mainboard đ i đ u (PIV) ch h
ạ ố
ng h p này ram s ch y t c đ 266 mà
ạ
i thanh ram có bus 266 ko ch y
ươ
ỉ ổ ợ
ầ
đ u (PIV) ch h tr
ượ
400 v n ch y đ
tr
Bus 266, tr
mainboard h tr . Ng
ượ
đ ợ
ượ ạ
c l
ỉ ỗ ợ
c trên mainboard ch h tr 333 hay 400.
ắ ụ
Kh c ph c:
ạ ượ ế ắ ặ ắ
ẫ
ị ể ạ ậ ắ
c thì
i ho c c m th t ch c vào. N u v n không đ
i mainboard và khe c m RAM xem có b ch p, cháy không.
ậ
ắ
ổ ạ ỉ Tháo ra c m l
ki m tra l
Còn mua sai Bus thì ch có cách đ i l i.
BÀI 8
Ế Ị Tên bài : THI T B I/O
ầ ữ ệ ố ệ ề u tr
ử
nh ư h đi u hành, ch
ớ
ự ữ c l u tr ng l n và thông tin đ
ữ ừ ề
ộ ữ ệ
ượ ư
ặ
, quang ho c quang t
ừ ể ọ ữ ệ , đ đ c/ghi d li u có g i là đĩa t đĩa t
ờ
trong th i gian dài.
ư ậ
ổ
ữ ệ ể ọ ọ quang
ụ
ế ị
ế ị
t b I/O
ụ
ắ ườ ặ ỗ t b I/O
c các thi
ệ ủ
c nguyên lý làm vi c c a thi
c các nguyên nhân và cách kh c ph c các l ng g p i th
ế ị Mã bài: MĐ 23
Ý nghĩa:
ư
ế ị
ươ
t b I/O l
Thi
ph n m m h th ng
ng
ứ
ử
ụ và toàn b d li u đã x lý và đang x lí, v i dung
trình ng d ng
ớ
ượ
l
D a trên
ừ . Nh v y, thông tin ghi lên
ắ ư
nguyên t c l u tr t
ừ
ậ ệ ừ ọ
v t li u t
. Thông tin ghi
ổ
ậ ệ
lên v t li u quang g i là đĩa quang, đ đ c/ghi d li u có
M c tiêu:
ượ
ắ
N m đ
ể ượ
Hi u đ
ể ượ
Hi u đ
ủ
c a thi t b I/O
ộ N i dung:
1.
Hình 112
ề
Ổ
đĩa m m FDD (Foppy Disk Drive)
1.1. Khái ni mệ :
ễ
ỉ
ổ hể đọc và ghi nhiều l nầ và d ràng di chuy
ển đi xa, tuy
ỏ
hế ch có 1,44MB và nhanh h ng nên ngày
ều ưu
USB có nhi
các
ề
Đĩa m m có t
nhiên do dung lượng h n cạ
nay đĩa m m ề ít được s d ng mà thay vào đó là
ử ụ
điểm vượt tr iộ .
ấ ạ 1.2 C u t o:
ồ G m có hai ph n chính :
ệ ử ẹ
ơ
, thanh k p, đĩa t
ề ư ể ộ ộ ừ
....
ậ
ơ
: đi u khi n đ ng c cũng nh các b ph n
i mã.
Ổ ả ố ộ ầ
ầ ơ
+ Ph n c khí : mô t
ầ
+ Ph n đi n t
ả
ọ
đ c /ghi và gi
ả ấ ắ ờ ả ả
ị ầ ừ
ị
kh năng đ nh v đ u t đĩa ph i đ m b o t c đ quay chính xác (360 vòng/phút) và
chính xác trong th i gian r t ng n.
ệ ề ự ứ Ổ
ị ề đĩa m m th c hi n các ch c năng sau :
ớ ố ộ
ị ể
ặ
ớ
ầ ừ ạ ủ ổ ầ ừ ọ
ạ ị ế
đ c/ghi cho nó ti p xúc v i m t đĩa.
đĩa (v trí đ u t ẵ
, tr ng thái s n
ỗ ọ ệ ấ i đ c, ghi....)
ế ổ ỉ ố ả ạ ệ ử ể
+ Quay đĩa m m v i t c đ quy đ nh
+ D ch chuy n đ u t
+ Thông báo tr ng thái c a
sàng làm vi c, có c m ghi không, l
ọ ữ ệ
+ Ghi và đ c d li u.
ộ ả
Các b c m bi n :
+ C m bi n l ế
ch s : Các m ch đi n t ơ ắ
ki m soát đâu là n i b t
ầ ủ
đ u c a sector.
ớ ậ
+ C m bi n rãnh 0: khi m i b t máy, m ch đi u khi n
ề
ả
ề ể ạ ớ ế
ả
ế ầ ừ
ở
t đ u t
i v trí ban đ u. L nh này phát t
ầ ừ ế ớ ạ
ể ổ
đĩa
ộ ệ
ầ
trên rãnh nào nên c n ph i có m t l nh
ệ
i m ch đi u khi n phát ra
ượ
ị
ế
c ti n đ n rãnh 0, v trí này đ i khi đ u t
đang
ầ
c cho t
ế ị không bi
ẩ ạ ị
chu n l
ướ
ữ
nh ng xung b
xác đ ng b i c m bi n rãnh 0.
ố ở ở ả
ả ị
+ C m bi n ch ng ghi : Xác đ nh xem khe h "Write Protect" ở
ế
ị ắ góc đĩa có b ch n không.
ạ ộ 1.3 Nguyên lý ho t đ ng
ọ ầ
ụ ằ
ộ
ể ủ ộ
ư
ầ ấ ữ ố ị ượ ộ ể
ộ
ổ
đĩa, đĩa đ c b ph n gi
ơ ấ ể ề
ỏ ụ ậ ộ ọ
ầ
ộ
ể
ặ
Có hai đ u đ c/ghi cho hai m t đĩa. Đ u đ c/ghi chuy n đ ng
ế
ơ ướ
ị
ộ
ế
c. Tr c vít bi n
t nh ti n theo bán kính đĩa b ng m t đ ng c b
ế
ị
ơ
thành chuy n đ ng t nh ti n. Khi đ a đĩa
chuy n đ ng quay c a môt
ố ấ
ậ
c đ nh. Mu n l y đĩa ra c n n nút
vào
ượ
ộ
ả
tr đĩa (ejector button). Nút này truy n chuy n đ ng sang c c u tr
t
ơ
ư
đ a đĩa ra kh i tr c quay đ ng c và b t ra ngoài.
ọ ậ ộ Đ u đ c ghi là b ph n quan tr ng nh t. Khi đĩa đ
ượ ấ
ố ọ
ẹ
ầ
ầ ừ ế ế
ườ ầ
ọ
ớ
ti p xúc tr c ti p v i đĩa nên m t đĩa tr
ầ ẫ
ộ ố
ề ộ
ắ ộ ỗ ầ ừ
c. M i đ u t
ề
đĩa m m th
ầ ừ ọ ượ ư
c đ a vào,
ặ
ớ
c k p xu ng ti p xúc v i m t đĩa.
ộ
ặ
ượ
c tráng m t
ng đ
ộ ụ
ượ
c gá trên m t tr c d n song
ề
có cáp m m n i ra
ườ
ng có ba cu n dây
ộ
ặ
ủ
đ c/ghi c a hai m t và m t
ặ
hai đ u đ c ghi cho hai m t đĩa đ
ự ế
Vì đ u t
ọ
ả
ỏ
ớ
l p gi m ma sát m ng. Đ u đ c/ghi đ
ơ ướ
ủ
ớ ụ
song v i tr c vít c a đ ng c b
ầ ừ ổ
ể
ạ
ả
b n m ch đi u khi n. Các đ u t
ố
cu n trên ba lõi s t, hai cu n cho đ u t
ộ
cu n xoá.
ộ ộ ề ộ
ơ
ệ ử ơ ệ
ầ
ụ ệ
ố ộ ề ằ ả ụ ủ
c đi u khi n b ng vòng kín. T c đ quay luôn luôn đ
ạ
ể
Đ ng c quay là đ ng c đi n m t chi u, chuy n m ch theo
ả
ượ ấ
ổ
ươ
ph
c c y trên b n
mà không c n ch i quét. Stator đ
ng pháp đi n t
ộ
ơ
ạ
m ch, rôto còn có nhi m v c a bánh đà và tr c quay. Đ ng c này
ả
ượ
ể
ượ
c đ m b o
đ
360 vòng/phút.
ỏ ơ ướ
ướ
ị ả
ế ế ể Đ ng c b
ủ c : Có kh năng quay theo t ng b
ơ ướ
b ừ
ể
c nh . Chuy n
ầ
ủ
ộ
c bi n thành chuy n đ ng t nh ti n c a đ u
ề ạ ộ
ộ
đ ng quay c a môt
.ừ
t
ể
c. Bo m ch đi u khi n
ứ ươ ủ Bo m ch này ch a các m ch t
ể ề ạ ả
ố
ạ
ng thích n i ra c a các c m
ề
ạ
ế
ạ
ơ
, các m ch khuy ch đ i, m ch đi u
ế
bi n, các m ch đi u khi n môt
ể ổ
khi n
Ổ ắ ệ ẻ ề ượ ế ạ
ạ
đĩa...
c m tín hi u 34 chân các chân l đ u đ
ệ ề
ệ
ệ ứ ệ ệ
ấ
c ti p đ t. Các tín
hi u này đ u dùng đi n th TTL (Transitor Transitor Logic) : có
ớ
nghĩa là các m c tín hi u 0 ng v i đi n áp 02V còn m c tín hi u 1
ứ ứ ớ ế
ứ
ứ
ệ
ng v i m c đi n áp 2,5 5v.
ữ ổ ử ề 1.4 S a ch a đĩa m m
ế ố ướ ể ệ ồ B c 1. Ki m tra k t n i dây ngu n và dây tín hi u
ướ ồ ấ ạ ể
i ngõ vào c a đi m k t n i trên
ổ ề
m m
ộ ổ ắ ồ ế ố
ủ
ệ
ộ ổ ắ
c m ngu n đi n và m t c m tín
ệ Ổ ắ ư B c 2. Đo ngu n c p t
ớ
Giao di n v i máy vi tính : M t
ồ
hi u. ệ
ố
c m ngu n b trí nh sau :
+ Chân 1 : +12V ; Chân 2 : GND ; Chân 3 : GND; Chân 4 : +5V
ướ ệ ể ạ
ề ế ạ ấ
ể
B c 3. Đo ki m các đi n áp c p cho m ch đi u khi n motor, m ch
ể ổ
ạ
khuy ch đ i , m ch đi u khi n ề
ạ
ạ ộ
đĩa ho t đ ng
ướ ề ổ ề B c 4. Cho đĩa m m vào khe đĩa m m
ủ ệ ố ạ ộ ướ ấ ữ ệ
B c 5. quan sát ho t đ ng c a h th ng nâng, quay đĩa và l y d li u
ệ ứ ườ ng g p
ỏ ặ
Tri u ch ng th
ậ
Không nh n khay đĩa
ọ
Không đ c đĩa
ấ ữ ệ
Không xu t d li u
ầ
H ng đ u quang
Ổ ứ 2. đĩa c ng
2.1. Khái ni m:ệ
ể Ổ ứ
ệ ụ ế
c ng (Harddisk driver) là m t ki u thi
ả
ể ư
ờ ư ế
ư
ộ ố ờ
ượ ộ
ề
ổ
ụ ệ
i tiêu th đi n năng nhi u so v i các thi
ư ề
ữ ớ
ả
ệ ề
ế ị ư
t b l u tr
ầ ủ
ữ
o nh ng năm đ u c a th p k 80. Hi n nay
ạ ữ ữ ệ
ị ư
ộ
d li u
t b l u tr
ế
ấ
ủ
(storage device). M c đích chính c a các nhà s n xu t trong vi c ch
ề
ữ ữ ệ
ế ị
ạ
d li u và đ thay th đĩa m m
t b này đó chính là l u tr
t o ra thi
ạ ổ
ể
ạ
đĩa quang nh CDROM
(t
i th i đi m HDD ra đ i ch a có các lo i
ậ
ế ệ
ạ
ể
c đi m làm h n ch ti n ích và đ tin c y
hay ZIP). Có m t s nh
ậ
ấ
ố
ả
ề
ủ
t nh t cũng quá ch m khi
c a đĩa m m. Ngay c các
đĩa m m t
ế ị
ớ
ề
ạ
ữ ệ
ọ
t b khác
đ c/ghi d li u, l
ệ
ữ
ượ
ế ề
ị ạ
Ổ
đĩa m m còn b h n ch v dung l
ng l u tr , vi c
trong máy tính.
ể
ậ
ấ ệ
ữ
ỗ
chuy n đ i gi a nhi u đĩa là cách làm b t ti n và không tin c y. Nhu
ổ
ề ộ
ầ
đĩa
l n và c đ nh đã làm n y sinh ra
c u v m t thi
ổ ứ
ỷ
ổ ứ
ứ
c ng là
c ng ( c ng) và
ẩ
ế ị
ộ
m t thi ố ị
ậ
t b chu n trong các lo i máy tính.
ủ 2006 có thể lưu trữ Hình114. Một ở cứng c a năm
thông tin b ngằ cả hàng trăm hiệu sách
ấ ạ ủ ổ ứ 2.2 C u t o c a c ng:
ộ a. B khung:
ấ ạ ộ
ề ệ
ề
ộ
ườ
ứ
đĩa c ng th
ạ
ọ
ế ự ợ
ả ứ
ầ
ậ
ổ ứ
c ng lo i nh c a máy tính xách tay th
ộ ậ ệ ế ố ủ ổ
đĩa
ề ệ
t và v đi n
ắ ể
ữ
ng dùng khung nhôm
ườ
ng dùng
ạ
hình d ng (form
ứ Hình 115
ơ
ộ
ố ớ
B khung c khí r t quan tr ng đ i v i ho t đ ng chính xác c a
ấ ề ấ
ưở
ả
ứ
c ng, nh h
ng đ n s h p nh t v c u trúc, v nhi
ạ
ủ ổ
c a
đĩa. Khung c n ph i c ng và t o nên m t cái n n v ng ch c đ
ộ
ắ
l p ráp các b ph n khác. Các
ư
đúc, nh ng các
ỏ ụ ể
voplastic. V t li u v c th ph thu c vào y u t
ướ ủ ổ ứ
c c a
factor) t c là kích th ổ
ỏ ủ
ụ
c ng.
b. Đĩa t :ừ
Hình 116
ằ ừ ủ ổ ứ c ng là các đĩa b ng nhôm, thu tinh, ho c s có ch đ
ượ
ố
ữ ố
t
ị
t, an toàn và không b (nh t ) nh các thi
ặ
ủ ậ ệ ừ ở ả
ớ ỏ ả
ộ ố ạ ỉ
ộ
. Tr
ầ ừ ượ ơ ấ
ỷ
ế ộ
ặ ứ
Đĩa t
c a
ế ạ ấ ặ
ươ
ạ ộ
ệ
c ch t o r t đ c bi
ng đ i năng. Đĩa đ
ho t đ ng t
t giúp cho nó
ả ừ
ế ị
ư
ả
ư
có kh năng l u tr
t b
ừ
ằ
ọ
ượ
c ph v t li u t
tính khác . Đĩa đ
đ c ghi b ng t
c hai m t (môi
ệ
ằ
ọ
ữ ự
ư
ườ
th c) và bao b c b ng l p v b o v . Sau khi đã hoàn
ng l u tr
tr
ượ ế
ố ớ
ồ
ấ
c x p ch ng lên nhau và ghép n i v i
t
t và đánh bóng, các đĩa này đ
ồ
ướ
ừ
ứ
ơ
c khi ch ng
quay; có m t s lo i đĩa c ng ch có m t đĩa t
môt
ữ
ượ ắ ố ị
c ghép vào gi a
đ
c l p c đ nh vào khung, c c u các đ u t
đĩa đ
các đĩa.
ầ ườ ứ
đĩa c ng th
ề ề ư
ượ
ng đ
ặ
ươ
ặ ị
ụ
ạ ỏ
ượ ấ
ố ế ế ầ ừ
t k đ u t
ỏ
màng m ng. Nó đ
ể
đã lo i b các ki u qu n dây c
ế ạ
ỏ
ể ỏ ơ ủ ờ ổ
ư
c ch t o gi ng nh vi
ộ
c nh và nh nên đ
nhanh
ầ
ọ
c. Các đ u đ c ghi :
ọ
ế
ủ ổ
ướ
c ch rao
Tr
c kia các đ u đ c/ghi c a
ớ
ắ
ế
ơ
ộ
ổ
đĩa m m, lõi s t m m c ng v i 8 đ n 34 (ho c h n) vòng
nh trong
ướ ớn và t
ầ ừ
ồ
ố
ả
ng đ i năng
dây đ ng m nh. Các đ u t
c l
này có kích th
ể
ệ ố
ể
ế ố
ạ
làm h n ch s rãnh có th có trên m t đĩa mà h th ng chuy n d ch
ầ ừ ả
ắ
ph i kh c ph c.
đ u t
ệ
Hi n nay, các thi
ể
ạ ầ ừ
đi n mà dùng lo i đ u t
ẹ
ướ
ệ
ạ
m ch dùng công ngh quang hóa. Do kích th
ầ ư
ị
ộ
r ng c a rãnh ghi cũng nh h n và th i gian d ch chuy n đ u t
h n.ơ
ấ ổ ọ ượ ể
Trong c u trúc t ng th , các đ u đ c/ghi này đ
ạ ơ ầ
ằ
ế ấ
ộ ị ọ ắ
c g n vào các
ề
ạ
. Các vi m ch ti n
ỏ ằ
ạ
c g n trên t m vi m ch in nh n m
ượ
ộ ấ
c b c kín trong
ể
ượ ắ
ng đ
. Toàn b c u trúc này đ
ằ ộ ượ ậ ắ ạ ề
cánh tay kim lo i dài đi u khi n b ng các môt
ạ ủ ầ ừ ườ
th
khu ch đ i c a đ u t
ể
ầ ừ
trong b d ch chuy n đ u t
ộ
c đ y kín b ng n p kim lo i
h p đĩa. H p đ
ộ ị ể d. B d ch chuy n đ u t ầ ừ
:
ạ ử ụ ơ ộ
ặ ọ
ướ ể ứ
ộ
cu n dây di đ ng (voice coil
Nhi u lo i đĩa c ng s d ng môt
ể ề
ộ
ơ
cu n dây quay (rotary coil) ho c servo đ đi u
ẹ
ỏ
ủ ầ ừ
c nh , nh . Các môt
ỏ ọ ậ ề
motor) còn g i là môt
ộ
ể
khi n chuy n đ ng c a đ u t
ớ ổ ứ
ợ
ấ
r t thích h p v i ơ
servo có kích th
ờ
c ng nh g n và có th i gian truy c p nhanh.
ấ ứ ớ ầ ư ữ ề ể Thách th c l n nh t trong vi c đi u khi n đ u t là gi
ố
ệ ứ ọ t trên đĩa t
ề
ầ ừ ể
ị ể ệ
cho
ễ
c nó đúng ngay tâm rãnh mong mu n. Nói cách khác là các nhi u
ủ
ế
ừ
ệ
và các bi n thiên c a
ị
ệ
ố
servo có th gây nên sai s trong vi c đi u đ nh
ề
ượ
c ki m tra và đi u ượ
đ
ộ
ạ
lo i khí đ ng h c, các hi u ng nhi
ể
ơ
ề
dòng đi u khi n môt
ả
ủ
ị ầ ừ
. V trí c a đ u t
v i đ u t ph i luôn luôn đ
ậ ị
ỉ
ỉ ị
ầ ừ ả
ọ ươ
ờ ể ả
theo rãnh g i là ph
ự ị ị ệ
ch nh k p th i đ đ m b o v trí rãnh th t chính xác. Quá trình hi u
ng pháp servo đ u t
ch nh đ u t
. C n có thông
ố ủ ầ ư
ể
tin đ so sánh v trí th c và v trí mong mu n c a đ u t ầ ư ầ
.
Thông tin servo dành riêng (Dedicated servo information) đ cượ
ặ ghi trên m t đĩa t ừ ự ữ
d tr .
ạ ượ
c i đ
ệ ố
Thông tin serve nhúng (Embedded servo information) l
ắ
ự ệ
ầ ừ ữ ệ
mã hoá thành các chùm d li u ng n đ t trên t ng sector
ử ụ
ị ế ậ ượ ể ặ ặ
ủ
ệ
H th ng servo s d ng s l ch pha c a các xung tín hi u c a
ữ rãnh hay ừ
ủ
c đ t đúng gi a có đ
các rãnh k c n đ xác đ nh đ u t
không.
ơ ụ e. Môt tr c quay:
ế ố
ướ ầ ọ ộ
ầ ừ ớ ố ị
xác đ nh ch t l
i đ u đ c/ghi. Đĩa t ừ ướ
l ấ ượ
ng c a
ừ ướ
l ủ ổ ứ
t qua đ u t ố
c ng là t c đ mà
ộ v i t c đ
ữ
t qua d
ấ ộ
M t trong nh ng y u t
đĩa t
khá cao (ít nh t là 3600 vòng/phút).
ạ
f. Các m ch đi n t ệ ử ủ ổ ứ
c a c ng :
Hình 117. M ch bên trong HDD
ổ ứ
ạ
ầ
ạ
ậ
ộ
ẳ
Nhìn th ng vào
ượ
ứ
ể Ổ
ề
ạ
đĩa c ng đ
ng đ i ph c t p. M ch đi n t
ạ
ớ ộ ệ
ữ ệ
ọ ừ ể ầ ỗ
ả ượ ệ
ể ả
ệ
ộ
ộ ổ ắ ồ c ng (HDD cache), m t
c ng tr
ố ớ
ở ấ ộ 512kb tr xu ng còn v i các th h
ố
ấ ừ
ớ
1Mb tr
ộ ủ ổ ứ ạ ấ
ầ
c ng b ph n đ u tiên mà chúng ta th y chính
ệ
ạ
ở
ề
ể
c đi u khi n b i các m ch đi n
là bo m ch đi u khi n.
ướ ộ
ứ ạ
ố
ử ươ
ệ ử ượ
ắ
i b khung và
t
đ
t
c g n d
ề
ế ể
ứ
ệ
ề ả
i các tín hi u đi u
t đ truy n t
ch a hoàn toàn các m ch c n thi
ầ
ể
ề
ậ
ể
ọ
khi n và d li u v i b giao di n v t lý riêng, đi u khi n đ u đ c/ghi,
ứ
ộ
ự
th c hi n đ c/ghi theo yêu c u và đ quay các đĩa t
. M i m t ch c
ự
ớ ộ
năng k trên ph i đ
c th c hi n hoàn h o v i đ chính xác cao. Bo
ồ
ể
ề
ạ
m ch đi u khi n này bao g m b chip controller, chip input/output IO,
ổ ứ
ớ ệ
ộ
c m ngu n 5+ 5 12 12+,
b nh đ m cho
ẩ
ắ
ướ
ế ệ ổ ứ
c
và chân c m chu n IDE 39/40 chân. Đ i v i các th h
ế ệ
ừ
ỉ
ấ
ớ ệ
đây b nh đ m r t th p ch có t
ổ ứ
ở
ố ượ
ạ
ệ
lên.
c ng hi n đ i sau này thì s l
ng cache r t cao t
ớ ệ
c ng thì motor, chip controller và b nh đ m
Trong bo m ch c a
ộ ọ ớ ệ ộ
ố
ề ấ
ự ố ươ ả ẽ
ng t
ế ố ọ
ầ
ố
ấ ữ ệ ẽ ấ
ấ
đóng vai trò r t quan tr ng. B nh đ m càng cao thì t c đ truy xu t
ơ ấ
ữ ệ
ề
ổ ứ
ữ ệ
c ng s nhanh h n r t nhi u và v n đ sai sót d li u
d li u trên
ấ
ề
ủ
ộ
ấ
, t c đ quay c a motor và kh năng đi u
cũng r t th p. T
ộ
ộ
ủ
ể
khi n c a b controller cũng không kém ph n quan tr ng, n u t c đ
ủ ổ ứ
c a
c ng (rpm – revolution per minute – s vòng trên phút) càng cao
ố ộ
thì t c đ truy xu t d li u s càng nhanh.
h.Track (rãnh) :
ỗ ể ứ
ể ặ
Có th coi m i m t đĩa c ng là m t tr
ượ
ồ tr c quay ra t
ườ ế
ộ ậ ư
ừ ợ
ng t ng track khác nhau có đ l n t
ề
ườ
ộ
ng hai chi u: cao và
ữ ệ
ọ
ộ
c ghi vào các vòng tròn
r ng. Theo ki u hình h c này thì d li u đ
ỗ
ớ
ố ừ ụ
ồ
i rìa đĩa. M i vòng trong đ ng tâm
đ ng tâm, phân b t
ừ
ọ
ỗ
312 đ n 2048 rãnh.
trên đĩa g i là track. Thông th
ng,m i đĩa có t
ấ ị
ộ ố
ồ
Track là m t t p h p bao g m m t s sector nh t đ nh nh ng dung
ộ ớ ừ
ượ
l
trong ra ngoài (Track 0>track 1
>track 2 >…>track N>track N+1)
k.Sector (cung t ): ừ
ộ ủ ụ
ấ ừ ỗ
ộ ườ
ừ ứ ữ ệ ọ
ỏ
ể ả
ữ ệ ỗ
ấ ị ơ ờ
ầ
ể ứ ượ ượ ấ ữ ệ
M i track là m t vòng tròn d li u có tâm là tâm c a tr c quay
ề
đĩa t
i ta g i các cung này
. M t track chia thành r t nhi u cung, ng
ổ
ấ
ậ
là sector (cung t ). Sector là vùng v t lý ch a d li u nh nh t trong
ượ
ứ
ườ
ọ
ứ
ng thì 1 sector ch a đ
c 512
c ng k c khi đ c và ghi. Thông th
ộ ượ
ề
ng sector
byte d li u (US Windows). M i track đ u chia thành m t l
ớ
nh t đ nh. Tuy nhiên, vì các track bên ngoài bao gi
cũng l n h n các
track phía trong (g n tr c) cho nên càng vào sâu các track phía trong thì
dung l ụ
ng mà 1 sector có th ch a đ c càng th p.
Hình 118. Bề mặt của đĩa cứng
ấ ơ ả ư C u trúc c a sector :Sector header (thông tin c b n) : l u tr
ố ứ ự ậ ầ
ủ
ề ị
ậ ượ ị
ọ
ệ
ẽ ư ả
ặ ữ
ủ
v t lý c a sector.
các thông tin v v trí đ u đ c, cylinder, và s th t
ụ
ử ụ
Nó cũng đ m nh n luôn nhi m v xác đ nh sector có s d ng đ
c hay
ữ ệ
không ho c sector nào s l u d li u thay cho sector này. Thông tin
ị ủ ể
ẵ ẽ ị i ch n l
ố
i d li u tu n hoàn (hay còn g i là l
ượ ị ầ
ọ
ươ
ng trình xác đ nh đ
ệ
ấ
cu i cùng mà sector header cung c p chính là giá tr c a vi c ki m tra
ỗ
ỗ ữ ệ
l
CRC), giá tr này giúp
cho các ch
c sector header có chính xác hay
không.
ố ứ ả
ố ữ ấ
ế ổ ứ
ộ ổ ứ ạ ấ
ả
S sector trên m t track: khi s n xu t ra đĩa c ng nhà s n xu t
ầ
c ng trong đó có ph n
ệ
c ng hi n đ i ngày
ề ỡ
ấ
ọ
ợ ộ
ề ừ ủ ổ ứ ộ ầ
c ng thì đ u có m t đ u đ c (head) riêng c a
ộ
luôn ghi rõ ràng nh ng thông s liên quan đ n
ữ
ố
s sector trên m t track (sector per track). Nh ng
ừ
ử ụ
nay s d ng r t nhi u kích c khác nhau trên t ng track.
l. Đ u đ c (head) và motor tr đ ng (servomotor
ỗ
ữ ):
ọ
ề ặ ữ ệ ặ
ầ ừ ệ ọ ầ
Trên m i m t đĩa t
ọ
bi t nh ng đ u đ c này có vai trò đ c/ghi d li u lên b m t đĩa t .
Hình 119
ố ộ ừ m.T c đ quay c a motor chính (motor quay đĩa t ):
ủ
ườ ộ ạ ệ ng thì các lo i đĩa c ng hi n nay có t c đ quay t
ơ ẽ ổ ứ ư ế ừ
ố
ế ố
ế ế
t y u đ n t c
m t vai trò thi
ọ
c ng, quay càng nhanh thì đ c và ghi càng
c ng s kêu to h n và mau
c ng (HDD Cache):
ứ
Thông th
ữ ộ
ộ
ố
ế
5200rpm đ n 7200rpm. T c đ quay gi
ấ ữ ệ ủ ổ ứ
ộ
đ truy xu t d li u c a
ồ
ư
nhanh nh ng nh th cũng đ ng nghĩa là
nóng h n. ơ
ộ ệ ổ ứ
n.B đ m
ệ ả ấ ộ
ấ ữ ệ ư
ộ
ằ ắ
ể ờ
ấ ầ ộ ớ
ạ ầ
ấ
ộ ệ ủ ổ ứ
ả
ầ
ử ụ
ượ ườ ứ ng xuyên đ
ữ ữ
ệ ư ữ ậ
ữ
ấ ữ ệ ố ộ ổ ơ
ố
Hi n nay tuy các nhà s n xu t đang ngày càng m t nâng cao t c
ủ ổ
ắ
ố
ộ ủ ổ ứ
đ c a
c ng nh ng ch c ch n là t c đ truy xu t d li u c a
ẽ
ứ
có th nhanh b ng RAM (Random Access
c ng s không bao gi
ớ
ể
ẫ
Memory – b nh truy xu t ng u nhiên). Đ gi m b t ph n nào
ề
ả
ứ
ả
kho ng cách đó, các nhà s n xu t ph n c ng và ph n m m đã t o ra
ầ
ộ
ộ ệ ổ ứ
c ng s d ng m t ph n
b đ m
c ng (disk cache). B đ m c a
ụ
ể ư
ủ
c các ng d ng
c a RAM đ l u tr nh ng thông tin th
ộ ệ
nh ng thông tin này trên RAM, b đ m
truy nh p. Chính vi c l u tr
ọ ủ
đã giúp t c đ truy xu t d li u nhanh h n và giúp kéo dài tu i th c a
ổ ứ c ng.
ạ ộ 2.3 Nguyên lý ho t đ ng
ơ ứ
tr c (spindle môt ) có ch c năng làm quay các đĩa t
ụ
ơ ề đ ỗ
trong
ữ ơ
ư
ổ
nh môt
ượ ạ
c t o ra trong các cu n dây môt
ư
ng l u tr
ệ ượ
ậ
ệ ế ừ
ơ
. Môt
ộ
ệ
ấ
ề
không có ch i quét, chi u cao th p, dùng đi n m t
ệ
ơ ượ ấ
c c p đi n,
đĩa m m. Khi môt
ệ ắ
. Khi đi n c t, năng
ơ ượ
ả
đ
i phóng
c gi
ộ
c. K thu t Hãm đ ng (dynamic
ể
ượ
ủ
c đó đ làm ng c a xung đi n th ng
ừ ằ ơ ụ
Môt
ạ
tr c là lo i môt
ự
ươ
ề
chi u, t
ng t
ơ
ố
ộ ừ ườ
ng đ
tr
m t t
ộ
ượ
ừ ườ
trong các cu n dây môt
ng t
l
tr
ế
ỹ
ạ
ướ
d
i d ng xung đi n th ng
ượ
ẽ ử ụ
braking) s s d ng năng l
ạ
ừ
d ng đĩa l
i.
ắ ừ
ọ
Ổ ứ
c ng ghi và đ c theo nguyên t c t
ờ
. Các track n m ngoài cùng thì bao gi
ầ ơ ở
ủ ổ ứ ầ ặ
ngoài vào trong trên m t
ề
cũng có nhi u không gian
ừ
bên trong (g n tâm đĩa t ). Do đó
c ng bao
đĩa t
ằ
cho sector h n là các track n m sâu
ữ ệ
nh ng ph n d li u n m trên sector và track đ u tiên c a
c truy xu t nhanh nh t.
gi ầ
ữ
ượ
ờ
cũng đ
ằ
ấ
ạ ộ ả
ữ
ầ ổ ứ
ị ấ
ủ ộ ệ
ữ ệ
ữ
ơ
ắ
Nguyên t c ho t đ ng c a b đ m khá đ n gi n: nh ng d li u
ế
ậ ẽ ượ ư
ượ
ườ
c l u tr
c truy nh p s đ
ng xuyên đ
trong RAM khi đó n u
th
ữ ệ
ữ
ữ ệ
ữ
ậ
ầ
ụ
ứ
có ng d ng yêu c u truy c p nh ng d li u này thì nh ng d li u này
ự
ả
ứ
ế ừ
ẽ ượ ấ
s đ
c ng ph i làm
RAM ch không c n
c l y ra tr c ti p t
ư
ữ
nh ng công v êc nh : quay đĩa
ậ ổ ứ ỹ ỉ 2.4 Các ch tiêu k thu t c ng
ữ ệ ộ ệ B đ m d li u (Data Buffer) : 4 hay 8 MB.
ậ ủ ầ ừ ờ Th i gian truy c p c a đ u t ( Average seek time) : 4,5 hay 6
ms.
T c đ quay (Spindle speed) : 5400, 7200, hay 10000 RPM.
ề ữ ệ : 100 133 150 MB/s.
T c đ truy n d li u
ử ụ ệ ố ộ
ố ộ
ẩ S d ng chu n giao di n : IDE/ATA SATA hay SCSI.
ậ ộ ố B ph n ch ng rung
ổ ứ 2.5 Cách t c ng
ị ứ
ơ ả ấ ủ ổ ứ ặ ỗ D ng c b n nh t c a t ch c đĩa là :M i đĩa có hai m t (side),
ổ ứ
ch c thông tin trên
(cid:0) Đ nh d ng đĩa c ng
ạ
ạ
ầ ặ m t trên đ u tiên có s th t
ặ
ừ ư ằ ễ
nhi m t
ứ ự ừ là 0.
+ TRACK (rãnh) là nh ng đ
ầ ử
ả
t ườ
ồ
ầ ự
l u tr thông tin n m tu n t
ứ
ả
ậ ộ
s 0. M t đ rãnh đ ỗ
ng tròn đ ng tâm trên m i m t đĩa,
ề
trên rãnh (đĩa m m
ố
ượ
c đánh s
ằ
c tính b ng ngoài vào, b t đ u t
ố ứ ự
ữ
ữ
các ph n t
có kho ng 80 rãnh trong khi đĩa c ng có kho ng 1000), đ
ượ
ắ ầ ừ ố
th t
Track trên inch (Track Per Inch : TPI)
ị ượ ữ ơ ỏ + Sector (cung) là nh ng đ n v đ
ề ề ơ ố ỗ
ổ ừ ứ
c ng dùng nhi u cung h n đĩa m m nên có s cung thay đ i t c chia nh trên m i rãnh. Đĩa
ngoài
ề ư ứ ề ề ượ c 512
vào (ngoài nhi u, trong ít). Đĩa m m và đĩa c ng đ u l u đ
byte/cung.
ế ề Trong đĩa c ng, n u có nhi u đĩa song song thì các Track cùng
ả ộ ụ ợ
kho ng cách v i tr c quay h p thành m t tr (Cylinder)
ấ
ậ ứ ượ ả ượ ị c đ nh d ng v t lý, đĩa c ng ph i đ
ạ
ặ
ử ụ
ể ư ữ ẵ
ệ ề
ạ ể ị
ử ụ
ộ ệ ề ụ ị
ộ ậ ứ
ể
ộ ệ ề ượ ệ ứ
ớ ụ
(cid:0) Đ nh d ng c p cao
ạ
ị
ạ
ị
Sau khi đã đ
c đ nh d ng
ộ ệ ố
ạ
ị
logic. Đ nh d ng logic là đ t m t h th ng file (File system) lên đĩa, cho
ệ ề
phép h đi u hành (DOS, WINDOWS, LINUX, NT, ...) s d ng dung
ậ
ượ
ng đĩa có s n đ l u tr và truy c p các file. Các h đi u hành khác
l
ụ
ậ
nhau s d ng các file khác nhau. Vì v y ki u đ nh d ng logic áp d ng
ặ
ph thu c vào h đi u hành đ nh cài đ t.
ỗ
Đĩa c ng có th chia thành các phân khu đ c l p (partition), m i
ng đĩa
ươ ề ậ
phân khu dành cho m t h đi u hành riêng. Hi n nay, dung l
ể
ứ
c ng t
ng đ i l n vì v y ta có th chia thành nhi u phân khu.
ụ
Ví d : trên
ố ớ
ổ ứ
c ng ghi : 80GB/7200 RPM/4MB/4,5 ms. có nghĩa là :
ượ ổ ứ ng
Dung l
c ng : 80 GB.
ố ộ
T c đ quay (Spindle speed) : 7200 vòng/phút.
ữ ệ
ộ ệ
B đ m d li u (data Buffer) : 4 MB hay 8 MB.
ậ ủ ầ ừ
ờ
Th i gian truy c p c a đ u t (Avegage seek time) : 4,5ms
ử ụ ể ổ đĩaổ
Cách phân chia
ụ
S d ng công c Partition Magic Pro 8.05 đ phân vùng đĩa.
ộ ề ể
ầ
ư ổ ứ ạ ổ Partition Magic Pro 8.05 là m t ph n m m chuyên dùng đ phân
ứ
ể
c ng cũng nh chuy n đ i các d ng th c
c ng
ổ ứ
c ng.
ở ộ
ệ ể ấ ọ
Hình 120
chia và tái… phân chia
ổ ứ
phân vùng
ộ
ể
ấ ữ ệ
m t cách d dàng mà không làm m t d li u đã có trong
ẵ
ươ
ng trình này có s n trong đĩa CD Hiren's BootCD. Kh i đ ng máy,
Ch
ừ
ở ộ
ọ
ch n kh i đ ng máy t
CD ROM và cho đĩa Hiren's BootCD vào trong
ổ
ở ộ
đĩa. Khi menu boot xu t hi n, ch n "Start BootCD" đ kh i đ ng
Hiren's BootCD
ọ ủ ộ c đ a đ n m t menu boot c a
ạ ẽ ượ ư ế
Khi ch n Start BootCD b n s đ
ọ
Hiren's BootCD, ta ch n Disk Partition Tools
Hình 121
Hình 122
ể ạ ọ ươ Ch n Partition Magic Pro 8.05 đ ch y ch ng trình
ệ ươ ư Giao di n ch ng trình nh sau:
ổ ề
ệ ủ ể ổ đĩa), Discard All Changes (h y b
ộ
ừ ổ ứ ọ ổ ế ậ ở c ng v t lý tr lên) 2
Hình 123
ự
Menu General: t ng quan v Partition Magic; Apply Changes (th c
ỏ
hi n các thao tác đ phân vùng
ổ
toàn b thao tác phân vùng
đĩa).
ầ
đĩa c n thao tác (n u có t
Menu Disk: ch n
ọ
Menu Partitions: ch n phân vùng c n thao tác
Menu Operations:
ầ
Hình 124
ổ ặ ướ c phân vùng (không
ớ ả ư
ố ượ
ạ
ỗ i phân vùng.
ấ ữ ệ
ể
ổ
đĩa.
ổ
ể ạ ị
ể
ổ
ệ ề ứ
ể
ữ ệ ứ
ể Resize/Move: di chuy n ho c thay đ i kích th
ể
ấ ữ ệ
làm m t d li u).
Create: t o phân vùng m i (dùng khi ch a có phân vùng nào c trên
ạ
dung l
ng còn tr ng).
Delete: xóa phân vùng.
Undelete: ph c h i phân vùng đã xóa
ụ ồ
Label: đ t nhãn đĩa
ặ
Format: đ nh d ng phân vùng
ị
Copy: sao chép phân vùng
Merge: ghép 2 hay nhi u phân vùng thành 1 phân vùng duy nh t
ấ
ề
(không làm m t d li u).
Check for Errors: ki m tra l
Info: thông tin
Convert: chuy n đ i đ nh d ng phân vùng
FAT thành FAT32, FAT thành NTFS, FAT32
thành FAT, NTFS thành FAT, NTFS thành
FAT32, chuy n đ i phân vùng Primary (phân
ượ
vùng ch a h đi u hành, có th boot đ
c)
thành Logical (phân vùng ch a d li u, không
th boot) và Logical thành Primary. Hình 125
ể
ẩ
ượ ứ
ượ ề
ướ
ấ ố
ướ Advanced : Bad Sector Retest (ki m tra bad sector), Hide/Unhide
ệ
Partition ( n/hi n phân vùng), Set Active (cho phép phân vùng Primary
ổ
ạ ộ
c phép boot), Resize Clusters (thay đ i
ho t đ ng, t c là phân vùng đ
ư
ng nh ng
kích th
truy xu t nhanh và ng c Clusters, n u cluster cao thì t n nhi u dung l
i), (hình bên d ế
ượ ạ
c l i):
Hình 126
ạ ự Khi th c hi n xong các thao tác phân vùng
ớ ắ ầ
ể ự ư ổ ứ
ng và ch đ c th c thi ch
ỉ ượ
ọ ấ
ệ
ế ỏ ộ
ắ ổ
ươ
ể
ạ
i hay t
ư ỏ ử
ổ ứ ự
ể ẫ
c di chuy n tr chu t (có th d n đ n treo máy), không đ
ừ
t máy tính n a ch ng (có th gây l
c ng). Ch đ
ả ấ
ệ
ổ
đĩa, b n ph i b m
ệ
ự
ươ
ng trình m i b t đ u quá trình th c hi n (vì quá trình
nút Apply thì ch
ế
ể ẫ
ế
ạ
c ng, do đó các thao tác b n
phân chia đĩa n u sai có th d n đ n h
ươ
ự
ỹ ưỡ
ả ượ
ệ
c ki m tra k l
th c hi n ph i đ
ng
ặ
trình khi b m nút Apply ho c vào menu General ch n Apply Changes).
ng trình đang th c hi n thao tác phân chia đĩa, không
Trong khi ch
ở
ượ
ượ
đ
c kh i
ộ
i Partition Table
đ ng l
ặ
ho c h h ng hoàn toàn
t máy khi có thông báo
"All operations completed", (hình bên d ể
ỉ ượ ắ
c t
i):ướ
Hình 127
ạ ạ Trên m t
ỗ
ượ c (m i phân vùng con là 1
ọ ổ ứ ử ổ
ươ
c ng: trong c a s ch
ọ ố ỉ
ướ ể ạ
ộ ổ
T o phân vùng (partition)
đĩa b n có th t o 4 phân vùng
Primary hay 3 phân vùng Primary và 1 phân vùng Extended. M i phân
ộ ổ
đĩa logic, riêng phân vùng Extended cho phép
vùng Primary là m t
ổ
ỗ
ạ ạ
b n t o bao nhiêu phân vùng con cũng đ
logic).
đĩa
ạ
ng trình Partition Magic Pro, b n
Ch n
ể ọ ổ ứ
ấ
b m mũi tên ch xu ng trong ô ch n trên thanh toolbar đ ch n
c ng
ầ
c n phân vùng (hình bên d i):
Hình 128
ầ ọ ổ ứ c ng c n phân vùng.
ạ ả ấ
ộ
ữ ả ọ ồ ọ
ướ ở ọ Sau đó ch n
ố
T o phân vùng Primary: b m phím ph i chu t vào không gian tr ng
Unallocated r i ch n Create trong menu ng c nh (hay ch n partition
ồ
r i m menu Operations > ch n Create) (hình bên d i):
Hình 129
ệ ạ ấ ộ ướ Sau đó xu t hi n h p tho i sau (theo hình bên d i):
Hình130
ậ ừ ộ ạ
hình trên trong h p tho i
ậ ư
ọ ủ ụ ả ố
ể ể ấ ố ị ỉ
ủ ổ đĩa.
ạ ả ọ ố
ể ị ụ ạ ạ ố
Xác l p thông s cho phân vùng Primary: t
ạ
Create Partition b n xác l p nh sau:
+ Ch n Primary Partition trong danh sách th xu ng c a m c Create as
ộ
(b m chu t vào mũi tên ch xu ng đ hi n th danh sách). Đây là phân
ở ộ
vùng kh i đ ng c a
ủ
ị
+ Ch n đ nh d ng cho phân vùng này trong danh sách th xu ng c a
ẩ
m c Partition Type. B n có th đ nh d ng phân vùng theo các chu n
NTFS.
ổ ạ
ạ ụ
i m c Label.
ằ ụ ng (tính b ng MB) cho phân vùng t
ấ ố
ấ ậ ạ
ể ạ ướ i các b
FAT,
ặ
đĩa logic t
+ Đ t tên cho
ượ
ị
ỉ
+ Ch đ nh dung l
i m c Size
ộ
ố
(dùng bàn phím s hay b m chu t vào 2 nút mũi tên lên, xu ng). Sau
khi xác l p xong, b n b m nút OK.
Chúng ta có th l p l
ế ể ậ ạ
ạ ề ổ
ể ặ ướ ượ ế ạ ộ
ạ
ạ ạ ướ ể ể ộ
i phân vùng m t cách d dàng (xem h
ầ
ạ c trên đ t o thêm phân vùng
ụ
logic thì trong m c
Primary khác. N u b n không phân chia nhi u
ế
ả
ị
Size b n đ m c đ nh (toàn b dung l
c (Ti n
ng) và nh y đ n b
ạ
ổ
hành ghi các thay đ i Apply). Trong quá trình t o phân vùng, b n có
ẩ
ng d n xóa
th xóa và t o l
phân vùng trong ph n sau).
T o phân vùng Extended:
ế ụ ầ ả ộ
ủ ổ
ng ch a s d ng c a
ầ Quay l
ư
ữ ả ọ
ủ ổ ượ ọ ạ ử ổ
i c a s chính, ti p t c kích ph i chu t vào ph n dung
ồ
ử ụ
ượ
l
đĩa (Unallocated) r i ch n Create trong
ư ử ụ
ng ch a s d ng c a
menu ng c nh. Ch n ph n dung l đĩa.
ố ậ
ạ ố
ậ
ạ ạ ộ ng t
ụ ạ
ậ ươ
ạ
ở ể
ấ Hình 131
ứ
Xác l p thông s cho phân vùng Logical: do phân vùng Extended ch a
ỉ ầ
các phân vùng Logical nên b n ch c n xác l p thông s cho phân vùng
ự
Logical. Trong h p tho i Create Partition b n cũng xác l p t
ư
ả
ư
nh khi t o phân vùng Primary nh ng trong m c Create as b n ph i
ộ
ọ
ch n là Logical Partition (các phân vùng này không th kh i đ ng
ượ
đ ậ
c). Sau khi xác l p xong, nh n OK.
Hình132
ố ạ ề ỉ
ạ
ể ạ ụ
ng trong m c Size r i l p l
ế ướ
ặ ị ề
ế
N u b n mu n chia nhi u phân vùng logic thì b n đi u ch nh dung
ồ ậ ạ
ượ
c trên đ t o thêm các phân
i hai b
l
ể
vùng logic khác, n u không thì đ Size m c đ nh.
ế ệ ạ ế ổ
ế ổ
ạ
Ti n hành ghi các thay đ i: sau khi k t thúc vi c t o phân vùng, b n
ấ
ứ
ể ươ
ng trình ti n hành ghi các thay đ i vào đĩa c ng
b m nút Apply đ ch
ướ
ự ự
th c s (theo hình bên d i):
Hình 133
ấ ạ ổ
ể ế
ạ
ệ ộ
ệ ể ấ ậ
B m nút Apply đ ti n hành ghi các thay đ i. Khi h p tho i Apply
Changes xu t hi n, b n b m nút Yes đ xác nh n vi c phân vùng (theo
hình bên d ấ
i):ướ
Hình 134
ọ ệ ả ồ
t kê r i vào menu
ả ặ ệ Operations, ch n ọ
ọ
ồ
t kê r i ch n
ệ ẽ ạ ấ ộ Format Partition
Ch n 1 partition trong b ng li
Format... ho c right click lên 1 partition trong b ng li
Format...H p tho i Format s xu t hi n.
ể ệ ố ậ ọ ầ Partition Type, Nh p vào "tên" cho Hình 135
ph n
ể ể ố ở
ô ở Label (tu ch n, có th đ tr ng)
ắ ộ ữ
Type OK to confirm parititon format (b t bu c), và
ấ
ớ c c a partition mà ta format l n h n ơ 2Gb thì
t thao tác!
ướ ủ
ọ FAT trong ph n ầ Parttition Type. ư
c phép ch n
ả ọ ệ ọ ồ Ta ch n ki u h th ng file
ỳ ọ
partition
Gõ ch OK vào ô
nh n ấ OK đ hoàn t
ể
ế
Chú ý: N u nh kích th
ượ
ẽ
s không đ
Xoá Partition
Ch n 1 partition trong b ng li t kê, vào menu Operations r i ch n
ặ ả ệ ọ ồ
t kê r i ch n
ệ ẽ ạ ấ ộ Delete... ho c right click lên 1 partition trong b ng li
Delete...H p tho i Delete s xu t hi n.
Hình 136
ữ ộ
ể ể
ọ ổ
t kê, vào menu
ặ ả ắ
Type OK to confirm parititon deletion (b t bu c), và
ướ
ấ
c Partition
Di chuy n/Thay đ i kích th
ọ
ồ
ệ
Operations r i ch n
ồ
ệ
t kê r i
ệ ấ Gõ ch OK vào ô
nh n ấ OK đ hoàn t
t thao tác!
ả
Ch n 1 partition trong b ng li
Resize/Move... ho c right click lên 1 partition trong b ng li
ạ ẽ
ộ
ch n ọ Resize/Move...h p tho i s xu t hi n.
Hình 137
ầ ắ ể ể ế
ố ậ ặ ự
ế
ể
ạ ậ ộ
ể
ộ ữ ệ
ư
i thành m t phân vùng D,
ộ
ể
c chuy n thành m t
i (tuy nhiên, b n cũng nên sao l u các
ế ố ấ ả ờ
ể ả
ụ ể ư
ộ
ả ồ
ị
Ta có th dùng mouse "n m và kéo" tr c ti p ph n graph bi u th cho
ự
Free
partition (trên cùng), ho c nh p tr c ti p các thông s vào các ô
ấ
Space Before, New Size và Free Space After, nh n ấ OK đ hoàn t
t thao
tác!
Cách ghép hai phân vùng thành 1 phân vùng
ạ
B n có th sát nh p hai phân vùng D và E l
ẽ ượ
toàn b d li u trong phân vùng D hay E s đ
ạ
ạ
ư ụ
th m c trong phân vùng còn l
ữ ệ
d li u cá nhân đ đ m b o an toàn cho dù có bi n c b t ng ).
Cách làm c th nh sau:
ọ
Kích ph i chu t vào phân vùng E trên thanh Partition Map r i ch n
Merge trong menu (hình bên d i):ướ
ọ ươ Hình 139
ậ ủ ộ
ầ
ng cách xác nh p trong ph n Merge Options c a h p
ạ
ạ ướ ọ B n ch n ph
tho i Merge Adjacent Partitions theo hình minh h a bên d i:
Hình140
ổ ở ộ ọ ố ọ ế
ọ ố ọ ế
ổ
ư ụ ủ
ọ ẽ ượ ể ộ ư ụ ằ
c chuy n thành m t th m c n m
ọ ẽ ượ ể ư ụ
c chuy n thành 1 th m c
ạ ọ
ư ụ ọ Ta g i Partition b chuy n thành th m c là Partition khách;
ạ ư ụ
Ch n tùy ch n 1, n u mu n cho DATA 1 ( D) tr thành m t th m c
ủ
ở
c a DATA 2 ( E). Ch n tùy ch n 2, n u mu n cho DATA 2 tr thành
ộ
m t th m c c a DATA 1.
ạ
+ Nghĩa là Partition b n ch n s đ
ạ
trên 1 Partition c nh nó.
ạ
ạ
+ Partitions c nh Partition b n ch n s đ
trên Partition mà b n đã ch n.
ể
ị
ủ
i là Partition ch .
Partition còn l
ặ ạ ủ ư ụ ư
ầ ậ ồ ấ
ế ố
ổ ạ ổ
i ị ấ
ấ
ứ
đĩa c ng.
ể ạ ằ
ả ệ
ứ ữ c có phân vùng th 3 và
ượ
ớ
ể ẽ ượ ệ ờ c th c hi n trong th i gian dài n u nh ư
ự
ượ ớ c ghép là l n.
ể ổ
ọ
ồ ữ ộ
B n đ t tên cho th m c l u tr n i dung c a phân vùng b m t
khi sát nh p trong ph n Merge Folder r i b m OK. Cu i cùng, b m nút
ể
Apply đ Partition Magic Ti n hành ghi các thay đ i l
*Chú ý:
ạ
ằ
ỉ
ạ
B n ch có th ghép 2 Partition n m c nh nhau (2 Partition n m c nh
t kê).
nhau trong b ng li
ậ
ầ
Gi a 2 phân vùng c n ghép (nh p) không đ
ể
ạ
b n không th ghép phân vùng FAT/FAT32 v i phân vùng NTFS
ế
Quá trình ghép có th s đ
ữ ệ
d li u trong 2 Partition ghép và đ
ủ
ể
ệ ố
Chuy n đ i ki u file h th ng c a partition
ệ
ả
t kê, vào
Ch n 1 partition trong b ng li
ọ Convert ho cặ
menu Operations r i ch n
ộ ả ệ ồ
t kê r i ch n ọ Convert. M t menu
ọ ể ể ệ
ể th ộ
ch n m t ổ
trong các ki u chuy n đ i:
ặ
ặ
ừ ể Logical thành Primary và
ượ ạ
c l i.
ướ ự ệ
ể ẽ ấ ể ờ
ệ ả
ư ả ọ ồ
right click lên 1 partition trong b ng li
ấ
ẽ
con s xu t hi n.
Ta có
Hình 141
ừ
T FAT sang FAT32, HPFS ho c NTFS;
ừ
T FAT32 sang FAT;
ừ
T NTFS sang FAT ho c FAT32.
ể
Ngoài ra ta cũng có th chuy n 1 partition t
ng
ữ ệ
ổ
ể
c khi th c hi n quá trình chuy n đ i.
*Chú ý: Backup d li u tr
ể
ổ
ố ớ
ệ ố
Th i gian chuy n đ i ki u h th ng file có th s r t lâu đ i v i
ớ
ượ
ng l n.
partition có dung l
Các thao tác nâng cao
ọ
Ch n 1 Partition trong b ng li
t kê, vào Menu Operations/Advanced
ộ
ặ
ho c Click chu t ph i lên Partition r i ch n Advanced nh hình bên
i:ướ
d
Hình142
ấ c đánh d u là “bad” trên đĩa
ử ượ
c n a hay không.
ể ượ ẩ
ệ ạ ể
ử ụ
ẩ
ậ c n a. Đ làm xu t hi n l
ế ấ
ọ ẽ
ọ
ệ
ị ẩ ệ ằ
ề ạ
ạ ẩ i các phân vùng khác s t
ẽ ự ộ
ư ụ ổ ố ượ ỉ
đ ng “ n”.
ư ụ ố
ng file và th m c con mà th m c g c
ể ờ ộ ỉ
ượ ạ
c active và h đi u hành nào cài trên partition active s
ọ
ướ ủ ổ Bad Sector Retset: ki m tra các sector đ
ượ ữ
ứ
c ng xem th nó còn s d ng đ
ệ ề
Hide Partition: làm “ n” partition; partition sau khi làm n thì h đi u
ữ
hành s không còn nh n ra đ
i partition,
ạ
ạ
b n ch n l nh Unhide partition (n u b n ch n Advanced trên 1
ẽ ượ
ệ
partition đã b n thì l nh Hide partition s đ
c thay b ng l nh Unhide
partition).
ở
ế
*Chú ý: n u b n có nhi u phân vùng primary thì ch có phân vùng kh i
ệ
ộ
đ ng “hi n” còn l
Resize Root: thay đ i s l
ữ
ể ư
có th l u tr .
ể
Set Active: làm cho partition “active”. T i m t th i đi m ch có th có
ệ ề
ẽ
1 partition đ
ậ
ở ộ
ượ
đ
c ch n kh i đ ng lúc b t máy.
Resize Clusters: thay đ i kích th c c a 1 clusters. Clusters là m tộ
ọ ứ ề
ư ế ẽ ừ ộ
ấ ứ
ứ ỗ ầ
ả
ổ ướ
ố
ổ ố
ứ ộ
ố
ư ượ ẽ
ấ ừ
nhóm các sector. M i l n đ c/ghi đĩa c ng ta đ u truy xu t t ng
clusters ch không ph i là t ng sector; làm nh th s tăng t c đ truy
c clusters chính là thay đ i s sector
xu t đĩa c ng. Thay đ i kích th
ớ
trong m t clusters. S sector trong 1 clusters càng l n thì đĩa c ng truy
ề
ấ
xu t càng nhanh; nh ng cũng s gây lãng phí dung l
ng đĩa nhi u
h n.ơ
ự ố ử ổ ứ 2.6 X lý s c trên c ng
Nguyên nhân
ở ộ ả
Sau khi kh i đ ng máy tính đã báo phiên b n Bios, màn hình
ị ữ ể hi n th dòng ch “ Delecting…none”
ỗ ể ỏ ấ Quá trình test đĩa đòi b m F4 đ b qua
ệ ề ấ máy không tìm th y h đi u hành
ị ỗ ạ Khi cài win b báo l i và gián đo n
ườ ử ụ Máy th ng xuyên treo trong quá trình s d ng
ắ ụ
Kh c ph c
ủ ế ể ắ Ki m tra r c c m, dây tín hi u, jumper c a IDE n u hai ổ
ả ắ
ị chung card thì ph i xác đ nh ổ ủ ổ
ch ệ
khách.
ấ
ỏ
ể
ở ộ ị ỗ ố ệ ề
Khi máy không tìm th y h đi u hành báo : “ Invalid system
ệ ố
disk h th ng đĩa h ng”.”Replay the disk, and then press any key thay
ầ ấ
ệ
ấ ỳ ể ế ụ
đĩa khác v b m phím b t k đ ti p t c”. Nguyên nhân có th do h
ỏ
i các sector kh i đ ng.
th ng đĩa h ng, hdd b l
ạ ổ ể ể ị
Khi cài win b gián đo n dùng CD và đĩa CD khác đ ki m tra
ộ ố ệ ể ể ề ặ Dùng m t s ti n ích đ ki m tra b m t đĩa
ể ề ạ ấ
CD và đĩa không có v n đ gì thì ki m tra l i Ram và
ế ổ
N u
ở ộ
card m r ng
Ổ ứ ạ ộ ậ Nguyên nhân: ặ
c ng không nh n ho c không ho t đ ng
ụ ắ Kh c ph c:
ổ ứ ồ ấ c ng
ể
ể
ể ổ ứ
c ng
ạ ừ ầ ơ ủ ổ ứ
c ng
ẫ
ầ ơ ử
ớ ế
Ổ
Ki m tra ngu n c p cho
Ki m tra dây cáp
Ki m tra các chip trên main
ổ ứ
c ng m u, lo i tr ph n c khí c a
Thay th main
ỏ
Thay m i, n u h ng ph n c khí
đĩa Quang ( CD ROM)
ấ ạ 3.
3.1 C u t o
Hình 143
ậ ồ ộ
ạ
ề ọ
ể ư đĩa quang dùng đ đ c đĩa quang g m các b ph n sau:
ơ
ơ ấ
đi u khi n khay đĩa (đ a đĩa vào/ra)
Ổ
ề
ể
ệ
ạ
ể ọ
ầ
ọ
ể
M ch đi u khi n quá trình ghi/đ c, đ u đ c/ghi, c c u quay đĩa, môt
ơ ề
ọ
ầ
đi u khi n đ u đ c quang, môt
ố ớ
và giao di n n i v i máy tính.
(cid:0) Bo m ch đi u khi n
ể
ề
ề ụ ạ ệ
ỹ ạ ự ỉ
ỉ
ọ
đ u đ c quang.
ọ
ộ ệ
ố ề ổ ể
M ch đi u khi n có các nhi m v sau :
ệ
ị
+ Lái tia laser, hi u ch nh tiêu c , ch nh v qu đ o.
ữ ệ ừ ầ
+ Đ c/ghi d li u t
+ B đ m (Ram Buffer).
ả
+ BIOS : Qu n lý các thông s v đĩa.
(cid:0) Đ u đ c/ghi quang
ọ
ầ
ấ ạ ủ ầ ọ ầ
ấ
ộ ộ
ể ọ
ồ
C u t o c a đ u đ c quang g m các ph n sau :
ồ
+ Diod phát tia laser (ngu n laser)
+ các th u kính và lăng kính.
ả
+ Diod thu (Diod c m quang).
ườ
ậ
ỉ
ng đ tai laser.
+ B ph n ch nh c
ể
ề
ạ
ế
ẫ ữ ệ
+ Cáp d n d li u đ n bo m ch đi u khi n
ơ ề
ầ
ớ
ế
+ C c u ti p xúc v i môt
đi u khi n đ u đ c quang.
ự
ị
+ B ch nh v (ch nh tiêu c )
trong
quang
ầ
ỉ
ổ
ơ
ể
ơ ề
ọ
đi u khi n đ u đ c/ghi quang
ể
ơ ề
đi u khi n quay đĩa ơ ấ
ộ ỉ
(cid:0) Các môt
+ Môt
+ Môt
ạ ộ 3.2 Nguyên lý ho t đ ng
ọ ể ơ ề
ơ đi u khi n đ u đ c/ghi quang là d ng môt
ủ ơ ướ
b
ầ
ơ ạ
ầ
ướ
ể
thành chuy n đ ng b
ầ
ế
ớ ậ ố ể ệ
ượ ạ ữ ệ
quay, t o d li u quang là đ c đ t trên tr c c a môt
ệ
ụ ủ
ế ặ
ụ ầ ể
c : chuy n
Môt
ọ
ộ
ủ
ộ
c c a đ u đ c quang.
đ ng xoay c a môt
ặ
ề
ọ
ể
này đi u khi n chính xác đ u đ c quang đ n các ránh trên m t
Môt
ơ ề
đĩa. Khi môt
đi u khi n đĩa quang làm vi c v i v n t c góc không
ọ
ổ
đ i CAV (g i là công ngh CAV : Constant Angular Velocity). Đĩa
ườ
ơ
quang đ
ng
ế ộ ậ ố
ắ ố
xo n c liên t c. Vì th đĩa quang c n quay trong ch đ v n t c
ổ ư ậ ơ
ị ọ
ộ
ơ
ổ ừ ậ ả ổ
ở ố ω c a môt
ủ
ầ
ế
ậ ố
quay đĩa c n
tuy n tính không đ i. Nh v y v n t c g c
ế
ậ ố
ể ả
ả
ộ
ỳ
ổ
ầ
ượ
c thay đ i tu thu c vào v trí đ u đ c đ đ m b o v n t c tuy n
đ
ọ ở ầ
ả
ố
ầ
ổ
g n tâm quay thì t c đ quay ph i càng cao
tính không đ i. Đ u đ c
ể ữ
ậ ộ
ậ ộ ữ ệ ở ầ
g n tâm cao h n m t đ bên ngoài đĩa). Đ gi
(vì m t đ d li u
ố
ậ
v n t c tuy n tính không đ i, v n t c góc ph i thay đ i t
500
vòng/giây ố
ở
bên ngoài
ế
bên trong và 200 vòng/giây
ượ ặ ơ c đ t trên khay đĩa. Môt ụ ư
ệ
này có nhi m v đ a Khi đĩa quang đ
ặ ấ
đĩa vào ho c l y đĩa ra.
ắ ọ ữ ệ
Nguyên t c đ c d li u :
ỏ ồ
ượ ữ
ạ ỉ
ủ
ạ
ị
ề ộ
ề ặ
ỉ ố ộ
* Lái tai laser : Sau khi ra kh i ngu n phát, tia laser đi qua m t
ể ọ ữ ệ
c chia thành 3 tia. Nh ng tia này dùng đ đ c d li u
kính tán x và đ
ặ
ộ ụ
ấ
trên m t
và ch nh v . Sau khi tán x tia laser đi qua th u kính và h i t
ả
ớ
ặ
đĩa. Chi u r ng c a tia laser khi g p m t đĩa là 0,8 mm. L p phim b o
ệ
v đĩa có chi u dày 1,2 mm và có ch s khúc x n=1,5.
ả ự ử ỗ ạ
ạ ể ể
ộ ệ
ỉ
ầ ỉ
ị
ỹ ạ ị
ủ ấ
ị ặ ậ
ạ
ụ ậ ị ỉ
ng pháp chuy n đ ng đ u đ c đ n rãnh c n t
ộ
ướ
ữ ổ ủ ệ ớ
ẩ * Hi u ch nh tiêu c : Dùng tia ph n x đ ki m tra và s l
i.
ề ộ
ả
Ch nh v rãnh : Vì chi u r ng m t "pit" là 0,6 µm và kho ng
ỏ
ấ
ớ ộ
ữ
cách gi a hai qu đ o g n nh t là 1,6 µm. Giá tr này r t nh so v i đ
ộ ộ
ệ ể ữ
ỉ
ế ầ
ệ
t đ gi
l ch tâm c a đĩa CD. Vì th c n m t b ph n ch nh v đ c bi
ộ
ộ ụ ượ ắ
ấ
ị
c l p trên m t
đ
tai laser đi đúng theo đ o quy đ nh. Th u kính h i t
ề
ị
ị
ể
ể
ươ
ể
ộ
ng đi u khi n đ ch nh v tai
b ph n đ nh v 2 tr c. Có th dùng g
ầ ớ ọ
ế
ọ
ầ
ộ
ể
ươ
i g i
laser. Có hai ph
ế
ể
ổ
đĩa quang giao
ng bán kính đĩa.
là chuy n đ ng tính ti n theo h
ế ố
ở ộ
ớ
di n v i máy tính là k t n i gi a
đĩa v i bus m r ng c a máy tính
ệ
theo các chu n giao di n sau
ắ ẩ
ệ ả ế
ủ ổ ổ
ứ ệ
+ ATAPI là giao di n chu n IDE c i ti n cho
CDROM l p vào giao di n IDE c a
ủ ổ ứ CDROM. Nh
ắ
ắ
c ng. Tuy nhiên nên l p giao di n chính dành ư
đĩa c ng và l p chung
ổ ứ
ệ
c ng
ắ ổ đĩa CDROM.
ế ị ậ ổ
v y
vào cáp c a
(IDE 1) và (IDE 2) dành l p cho
ệ
+ SCSI/ASPI : là giao di n bus dành cho các thi
ế ổ
ượ ế ố ẩ
ẩ ố ớ
ạ
t b ngo i vi v i
ẩ
CDROM có chu n SCSI trong khi máy tính không có
máy tính. N u
ể
ề
ả ắ
chu n này thì ph i l p thêm card đi u khi n SCSI. Nh v y CDROM
ư ổ ứ
chu n SCSI cũng đ c k t n i gi ng nh
ệ ộ ổ ổ ư ậ
ạ
c ng lo i SCSI.
ế
ượ
ổ
ồ ườ ề ố
ớ ử ụ ủ ệ ề ấ ơ
Giao di n song song (qua c ng LPT) : N u dùng m t
CD
ế ố ớ
ọ
c k t n i v i máy tính qua c ng song song
ngoài g i là CDBOX đ
ố
ể
(th
ng có cáp n i và đĩa đi u khi n đi kèm và có ngu n riêng). T c
ộ
đ truy n c a CDBOX th p h n so v i s d ng giao di n IDE hay
SCSI.
ế ố ệ
ậ ậ ổ
i khó k t n i v i máy tính. Vì v y, các
ượ ả ế ế ố ớ
ẩ ễ ế ố ệ CD ngoài k t n i qua giao di n song song có
ổ
CD
ố ộ c c i ti n dùng chu n giao di n USB d k t n i và t c đ
ệ
Giao di n USB :
ạ
ề
ộ
ố
t c đ truy n ch m, l
ngoài đã đ
ề
truy n cao.
ổ ử ự ố quang:
ấ
ậ ủ ượ
a khay c khi nh n open/close
đĩa B ph n ra vào c
ể
Loading
ề ệ ộ
3.3 X lý s c trên
Nguyên nhân: khay đĩa không vào ra đ
ộ
ử
X lý: ki m tra
ơ
+ Mô t
+ Dây cu loa
+ H bánh răng truy n đ ng
+ Khay đĩa
ủ
dây cu roa c a khay đĩa
Hình 144
ể
ố ầ
ị ể ụ
ậ
ộ
Sleed
ị
Nguyên nhân: kh i đ u quang không d ch chuy n
ắ ọ
X lý:ử
B ph n d ch chuy n c m m t đ c
ơ
+ Mô t
ệ
+ H bánh răng
+ Thanh tr tượ
ệ ừ đĩa quang, đĩa quang không quay
ậ
ậ quay đĩa, m t đ c
ắ ọ
ơ B ph n
ơ
ắ ọ Hình 145
Nguyên nhân: không nh n tín hi u t
X lý:ử
ộ
Spind
quay đĩa : Mô t
+ Mô t
ụ
+ C m m t đ c : Lazer Pickup
Hình 147
ố ộ ư ệ Nguyên nhân: Đĩa quang quy đúng t c đ nh ng không có tín hi u
ộ ử ượ ừ ắ ọ ử B x lý tín hi u s m t đ c sau đó g i theo c t
ề ộ ủ X lý:ử
ườ
đ ệ ố thu đ
ớ
ng Bus v b nh chính c a máy
Hình 148
ấ ạ 4. Bàn phím
4.1 C u t o bàn phím:
Hình 149 ơ ồ ạ
ệ ủ
S đ m ch đi n c a bàn phím
ứ ắ ấ
ộ ỗ
ữ ấ
ộ ị ớ
ư ậ
ộ ườ ươ
ộ
ậ ể ạ
ị ượ ấ
c nh n .
ữ ệ ử ề ọ ị
ố ế ể ố ề
ẩ ướ ấ ị ể
c theo tiêu chu n qu c t c quy
ượ
ấ ộ ớ ệ
ự ẽ ị ả theo b ng mã ASCII . ộ
ậ
ng ng v i m t công t c đ u ch p
M i phím b m trên bàn phím t
ỉ
ỗ
gi a m t chân hàng A và chân c t B , nh v y m i phím có m t đ a ch
ấ
hàng và c t duy nh t, ng
i ta l p trình cho các phím này đ t o ra các
ử ề
mã nh phân 11 bít g i v máy tính khi phím đ
Trong d li u 11 bit g i v có 8 bít mang thông tin nh phân (g i là mã
quét bàn phím ) và 3 bit mang thông tin đi u khi n 8 bít mang thông tin
đ th ng nh t cho
nh phân đó đ
ả
các nhà s n xu t bàn phím .
ệ ề
ượ ạ
c n p vào b nh đ m trên RAM sau đó h đi u
Mã quét bàn phím đ
ị
hành s d ch các mã nh phân thành ký t
ấ ử ộ ị ệ Hình 150
, bàn phím g i mã nh phân cho b nh ớ đ m sau đó Khi b m phím A
ẽ ố ự ệ ề
h đi u hành s đ i sang mã ASC II và hi u ị
ể th ký t trên màn hình.
ạ ộ 4.2 Nguyên lý ho t đ ng
ộ ữ ế ế
ạ ệ
ệ ơ
ệ
ể ộ
ề ự ủ
ạ ử ủ
ọ ể ọ
Bàn phím ho t đ ng trên c ch ti p đi n gi a m t dây d c và
ươ
ng trình
c a bàn phím đó.
ậ
ể
Chip x lý bàn phím liên t c ki m tra tr ng thái c a ma tr n quét
ượ
ộ
i các t a đ X, Y đang đ
c đóng
ở ươ ứ ụ
ắ ạ
ng ng vào
ẽ ượ ề c truy n n i ti p t ố ế ớ
i
ố
ủ ệ ề ố
ẽ ượ ồ c gán cho 1 mã quét (scan code) g m 1
M i phím nh n s đ
ế ấ
ượ
ươ ứ ớ
ng ng v i mã quét
ề ớ ạ
ượ ủ c phát ra qua IRQ1.
ế ể
Ki u bàn phím
ư
ố ặ ớ
ạ ộ
ộ
m t dây ngang t o ra m t xung đi n. Xung đi n này qua ch
ẽ ư
di u khi n bàn phím s đ a vào máy mã ASCII kí t
ị
(scan matrix) đ xác đ nh công t c t
ộ
hay m và ghi m t mã t
ộ ệ
b đ m bên trong bàn phím. Sau đó mã này s đ
ạ
m ch ghép n i bàn
ấ
phím trong PC. C u trúc c a SDU (Serial Data Unit) cho vi c truy n s
li u: ệ
ỗ
byte. N u 1 phím đ
c
ấ
nh n thì bàn phím phát ra 1 mã make code t
ố
i m ch ghép n i
truy n t
ắ ứ
bàn phím c a PC. Ng t c ng INT 09h đ
c aủ
QWERTY 104phím dành cho PC ti ng Anh
Mỹ gi ng nh bàn phím
ế
máy đánh chữ v i thêm các phím đ c ch cho
máy tính.
ế
ườ ủ ắ
ữ ườ
Hình 151
ả ượ
s p x p các phím sao cho các
c Dvorak
ộ ể
ấ
ấ
phím th
i ng h ki u bàn
n i d nh n nh t. Nh ng ng
ự ỏ ơ
phím này cho r ng nó gi m s m i c khi gõ ti ng Anh ph thông
.
Ki u ể bàn phím Gi n l
ở ơ ễ
ả ng dùng
ằ ế ổ
ử Hình 152
ự ố bàn phím
ệ
ệ ể 4.3 X lý s c
ị ứ
a. Bàn phím b đ t dây tín hi u.
Bi u hi n :
ỗ ậ i bàn phím ở ộ
ố ở ắ ợ ồ ể ố ừ ộ ể ấ ả m t m i hàn đ t ệ ừ
t c các chân thông
ạ ấ ệ ệ ứ ộ
ị ậ
ệ ể ứ ụ ể ị ẹ ấ ố ượ ự ẩ
n y lên đ
ưỡ ạ ổ ng bàn phím b ng cách dùng khí nén th i m nh vào các khe c không ?
ằ
ụ ẩ ể ậ
ị ẹ ụ ẩ ườ ể ợ ng h p các phím hay b k t do b i b n ta có th tháo bàn phím
ướ ệ ạ ấ ỏ c xà ầ
ử ạ ơ Máy không nh n bàn phím, hoăc có các thông báo l
Keyboard Ero trên màn hình khi kh i đ ng.
ể
Ki m tra :
ạ
+ B n hãy tháo các c phía sau bàn phím và m l p sau bàn phím ra.
ồ
+ Dùng đ ng h VOM đ thang x1 đo các s i dây trong cáp tín hi u t
ố
m i hàn trên bàn phím ta đo t
m ch.ạ
ệ
ế
+ N u phát hi n th y cáp tín hi u đ t thì b n thay m t cáp tín hi u
khác .
b. Bàn phím b ch p phím.
Bi u hi n :
ế
Máy có ti ng bíp liên t c không d t .
Ki m tra :
ư
ể
+ Ki m tra các phím xem có phím nào đó b k t, b m xu ng nh ng
không t
ả
+ B o d
ủ
c a bàn phím đ cho b i b n b t ra.
+ Tr
ra.
ể
Tách ph n m ch đi n ra kh i các phím b m, có th dùng n
ồ ắ ạ
ấ
phòng r a s ch các phím b m sau đó ph i kho r i l p l i .
ắ Hình 153. Tháo l p sau bàn phím đ ki m tra ớ ẫ ể ể
ượ c bàn phím
ế ỏ ớ ể
ắ ắ ể
ớ ạ ầ ạ ư
c. Đã thay bàn phím m i nh ng máy v n không dùng đ
Nguyên nhân :
ệ
Bi u hi n trên là do h ng IC giao ti p v i bàn phím trên Mainboard
ụ
Kh c ph c :
ủ
ừ
ồ ạ
ồ
chân c m PS/2 c a bàn phím trên
+ Dùng đ ng h v n năng đ dò t
ớ ầ
Mainboard xem thông m ch v i IC nào g n đó, IC thông m ch v i đ u
ế ắ
c m PS2 là IC giao ti p bàn phím .
5. Mouse
ấ ạ 5.1 C u t o
ộ a. Chu t bi
ườ ạ
ể
ướ ề ờ
ọ ượ
ng là tên g i đ
ự
ượ ử ụ
ả ả ấ ơ ử ụ
ộ
ặ
ộ
c đ t cho lo i chu t máy tính s d ng
Chu t bi th
ộ
ủ
ộ
ệ
ầ
m t viên bi hình c u cho s phát hi n các chuy n đ ng c a nó. Đây là
ở ấ
ộ
ạ
c s d ng nhi u trong th i gian tr
lo i chu t mà đ
c đây b i c u
ấ
ạ
t o đ n gi n, giá thành s n xu t th p.
ộ ủ ạ ộ ấ ạ
ọ ộ ấ ủ ệ ố
ề ặ ả
ộ ụ ộ ụ ậ ế
ộ
trên b ph n c th u kính h i t , h i t
ư ậ ắ ộ ộ ọ
Hình 154. C u t o và nguyên lý ho t đ ng c a chu t bi
ộ
b. Chu t quang
ộ
ậ
+ B ph n quan tr ng nh t c a chu t quang là h th ng phát quang và
ề ặ
ả
c m quang, Diode phát ra ánh sáng chi u lên b m t bàn, nh b m t
ấ
ẽ ượ
s đ
ả
c m quang .
ạ
+ Bên c nh b ph n quang h c là bi xoay và các công t c nh chu t
ngườ
thông th
Hình 155
ạ ộ
ộ
ọ ể ượ ỏ ằ
ị
ể ộ ớ
ị ủ
ể
ộ
ề ớ ướ
ộ
ể ươ ể ượ
ớ ể
ng chuy n đ ng vuông góc v i nhau, quy ủ ớ
ộ
ộ (1).
ượ
c phân tách đ
ặ
ướ
c đ t là ph c ra thành
ươ
ng
ộ ệ ố ươ
ể ụ ự ủ ượ ỳ
c t
ể ể ng Y.
ộ
ươ
ng X và Y đ chúng có th làm quay các đĩa đ c l vào m t h th ng tr c bánh t
t ỳ
ụ ỗ ạ
i
ỗ ủ ươ ạ c a hình tròn này theo hai ph ng thì có các h th ng đi
ế ị ệ ố
ố
t
ộ
ư ậ
t b nh v y m t
ệ ự
này.
ủ ệ ậ
ụ ỗ
c đ a v m ch c a nó
ố ộ
t c m quang s đ
ệ ạ ộ ươ 5.2 Nguyên lý ho t đ ng
a. Chu c bi
ộ
ẵ
M t viên bi có v b ng m t l p cao su nh n, tr ng l
ng đ l n đ có
ể
ộ ệ ố
th lăn trong khung đ nh v c a m t h th ng. Khi lăn chu t thì viên bi
ẽ
ủ
ng chuy n đ ng c a toàn th chu t
s lăn cùng v i h
ủ
ỗ
M i chuy n đ ng c a viên bi đ u có th đ
ộ
hai ph
X và ph
S chuy n đ ng c a viên bi đ
theo hai ph
vành rìa (3).
T i các l
ố ả
ỗ
t c m quang (m i đĩa có hai thi
phát quang và đi
ỗ ể
ủ
ể
ặ
đ phát hi n s chuy n đ ng c a đĩa đ c l
c p) soi qua các l
ẽ ượ ư ề ạ
ượ ừ ố ả
Tín hi u nh n đ
đi
c t
ể
ể
ng đ i X và Y.
đ chuy n chúng thành tín hi u to đ t
ộ
b. Chu t quang
ộ ề ặ
ộ ừ ữ
ướ
ế ấ ấ
ộ
ấ ượ ể ể
ánh sáng đ
ướ
ự ộ ụ
ế
ứ ả
ữ
ộ ả
ộ
ủ
ỏ ế
ỏ
ồ ẽ
ọ
ứ ả
ộ ư
ể ả ủ ắ ố ủ
i đáy c a
M t diode phát ánh sáng (LED) làm sáng b m t phía d
ỉ
ỏ
ặ
ả ả
LED ph n nh nh ng đ c tính k t c u r t nh (ch
chu t. Ánh sáng t
ủ ề ặ
ấ
ấ
i kính hi n vi ) c a b m t ra không gian . M t th u kính
nhìn th y d
ỏ ầ
ạ ừ
ả
ằ
c ph n x t
nh ng đi m r t nh , g n
b ng nh a h i t
ả
ế
ộ ả
nhau vào c m bi n hình thành m t nh trên m t c m bi n. N u chúng
ứ ả
ủ
ầ
ắ
ta nhìn b c nh, nó s là b c nh tr ng đen c a m t ph n nh xíu c a
ư
ề
ề ặ
b m t. Nh minh h a trong hình trên, b c nh nh xíu này g m nhi u
ườ
ằ
ể ả
đi m nh b ng nhau nh ng có c
ng đ sáng hoàn toàn khác nhau
ữ ộ
ằ
i đen và màu tr ng sáng, các đi m nh có
n m gi a đ sáng c a màu t
ể
ể ể ấ
ả ủ ề ặ
ữ ụ ế
ộ ứ ả
ỡ ế ể ả ấ
ứ ả
ữ ả
ế
ử ượ ộ ố
ẫ ườ ể ử ươ ệ ạ ị ạ
ộ
i
đ sáng khác nhau này là do c u trúc hi n vi c a b m t khác nhau t
các đi m hi n vi khác nhau. C m bi n liên t c thu nh ng b c nh khi
ả
ữ
chu t di chuy n. C m bi n thu nh ng b c nh r t nhanhc 1500 nh
ủ ể
ớ
ơ
trên giây hay nhanh h n đ đ cho nh ng nh liên ti p trùng kh p
ế
ả
ữ
ầ
c g i đ n Optical
(gi ng nhau) m t ph n.Nh ng nh sau đó đ
ng quang) đ x lý.
ng ti n d n đ
Navigation Engine (t m d ch ph
Hình 156
ố ữ ộ ả ấ ầ ạ ộ ờ
ề ệ ế ố ớ ộ
ượ ủ ể ộ
Đa s nh ng chu t s n xu t trong th i gian g n đây thu c lo i chu t
quang, chúng đã thay th cho công ngh chu t bi truy n th ng v i các
nh c đi m c a nó.
5.3
ử ộ
ự ố
X lý s c chu t
ể ể ấ ộ ỏ ậ ụ ấ a. Chu t biộ
(cid:0) Khi di chuy n chu t th y con tr di chuy n gi t c c và r t khó
khăn.
ườ ị ẩ ụ ậ ng h p trên do hai tr c lăn áp vào viên bi b b n vì v y chúng
Nguyên nhân:
ợ
Tr
không xoay đ
ắ c.ượ
ụ
Kh c ph c:
ụ ệ ạ
ẽ
Tháo viên bi ra , v sinh s ch s viên bi và hai tr c lăn áp vào viên
bi,sau đó l p l
ộ ướ ể ặ ọ ắ ạ
i.
ỉ
ộ (cid:0) Chu t ch di chuy n theo m t h ng ngang ho c d c.
ụ ẩ ể
ộ ộ ế
ụ
ắ
ệ Nguyên nhân:
ộ ụ
Do m t tr c lăn không quay có th do b i b n.
ậ ả
ỏ
Do h ng m t b ph n c m bi n.
Kh c ph c:
ụ
V sinh các tr c lăn bên trong.
ử ụ
ấ ế ể ỏ ể
ộ Tháo viên bi ra và dùng tay xoay th hai tr c ,khi xoay tr c nào mà
ỏ
không th y con tr di chuy n là h ng c m bi n ăn vào tr c đó,ta có th
ộ ả
ử ụ
s d ng b c m bi n t
ụ
ả
ụ
ể ắ
ế
chu t khác đ l p vào thay th .
ỏ
ể ế ừ
ậ ộ ị (cid:0) Máy không nh n chu t ,di chuy n trên bàn con tr không d ch
ả ộ ệ
i mã bên trong chu t.
ụ
ắ
ể ủ ự ệ ạ ằ ồ ồ
ộ
chuy n.ể
Nguyên nhân:
ứ
Do đ t cáp tín hi u.
ỏ
Do h ng IC gi
Kh c ph c:
ể
Ki m tra s thông m ch c a cáp tín hi u b ng đ ng h VOM đ
ế ứ
thang đo X1 .N u đ t cáp thì thay dây.
ả
N u không ph i do cáp thì hãy th IC trong chu t.
ụ
ộ ử
ả ắ ấ ế
(cid:0) B m công t c chu t trái,ph i không có tác d ng.
ộ ạ ế ể ự ế
ắ ấ ế
ỏ ố ế t thì nguyên nhân do h ng IC ,c n thay IC
ộ
ườ ợ
ng h p này th
ợ ộ ị ứ
ế ỏ ệ
ng do chu t b đ t cáp tín hi u
ộ
ng h p do h ng IC giao ti p trên chu t
ắ
Ω ồ ạ ự ạ ồ
ệ ế
ế ầ ử
ng thì c n thay th C giao ti p ( là IC
Dùng đ ng h v n năng đ thang 1 đo s thông m ch c a cáp
ộ ợ
ấ ứ
ệ
ạ ầ
ỉ
ệ
N u cáp tín hi u b nh th
ệ ế
ầ ố Nguyên nhân
ắ
Do công t c không ti p xúc,b n tháo chu t ra và ki m tra s ti p xúc
ế
ắ
ủ
c a công t c khi b m,n u công t c không ti p xúc thì thay.
ầ
ắ
ế
N u công t c ti p xúc t
m i.ớ
ộ
b. Chu t quang
ậ
Máy không nh n chu t:
Nguyên nhân:
ườ
Tr
ộ ố ườ
M t s tr
ụ
Kh c ph c:
ủ
ể
tín hi u, n u th y đ t m t s i thì b n c n thay cáp tín hi u khác .
ườ
ở ạ
c nh g n b i dây cáp tín hi u)
ạ ộ ộ ỏ ượ (cid:0) Chu t không phát ra ánh sáng đ , không ho t đ ng đ c:
ệ
ộ
ấ
Đ t cáp tín hi u làm m t Vcc cho chu t
H ng Diode phát quang
ắ
ệ
ườ ứ ế ng) n u đ t thì
ế ứ
Ki m tra và thay cáp tín hi u n u đ t
ư
Ki m tra Diode phát quang ( đo nh Diode th
ộ Nguyên nhân:
ứ
ỏ
ụ
Kh c ph c:
ể
ể
thay m t Diode khác.
ươ ế ị ử 6 `Ph ữ
ng pháp s a ch a các thi t b I/O
ổ
6.1. C ng PS2
ổ 6.3. C ng COM
ủ ổ
ố
B trí chân c a c ng COM
Hình 158
ổ ạ ầ ầ ố ố
D9
Mô t
ả
ữ ệ
ậ
ữ ệ
C ng COM có hai d ng: đ u n i DB25 (25 chân) và đ u n i DB9 (9
chân) mô t nhả ư sau
T í n h i ệ
u
3 TxD
2 RxD
H ư ớng tru y ề
n
DTE∅DCE
DCE∅DTE
7 RTS
DTE∅DCE
ố ấ
ệ
ẵ
8 CTS
6 DSR
5 GND
1 DCD
4 DTR
9 RI
DCE∅DTE
DCE∅DTE
-
DCE∅DTE
DTE∅DCE
DCE∅DTE
ề
Transmitted data: d li u truy n
Received data: d li u nh n
ề ữ
ầ
Request to send: DTE yêu c u truy n d
li uệ
ậ ữ ệ
ẵ
Clear to send: DCE s n sàng nh n d li u
ệ
ẵ
Data set ready: DCE s n sàng làm vi c
Ground: n i đ t (0V)
Data carier detect: DCE phát hi n sóng mang
ệ
Data terminal ready: DTE s n sàng làm vi c
Ring indicator: báo chuông
ế ố ế
ổ
RS 232 C ng giao ti p n i ti p
ộ ổ ệ
ổ ể ự ố ế
ọ ổ ổ ế ộ
ổ ườ
ấ
i
do cho các
ụ
ượ ử ụ ậ
ộ
c s d ng m t cách thu n
ế ị ổ
ớ
ữ ệ ư ổ
ệ
ề ng d ng khác.
ố
ệ
ệ ạ
ượ
ữ ệ
ổ
ượ
c truy n đi n i ti p nhau trên m t đ
ả ứ ụ ữ
ề
ả ễ ả ơ
ạ
ề
ể ơ ớ
ộ ổ ổ
ễ ạ ổ
ả
ứ ể ầ
ổ
ộ ớ
ứ ể
C ng n i ti p RS232 là m t giao di n ph bi n r ng rãi nh t. Ng
ta còn g i c ng này là c ng COM1, còn c ng COM2 đ t
ứ
Gi ng nh c ng máy in c ng COM cũng đ
ế
ti n cho vi c giao ti p v i thi
t b ngo i vi.
ố ế
ế
c ti n hành theo cách n i ti p.
Vi c truy n d li u qua c ng COM đ
ộ ườ
ố ế
ề
Nghĩa là các bit d li u đ
ng
ẫ
d n. Lo i truy n này có kh năng dùng cho nh ng ng d ng có yêu
ỏ
ở
ầ
c u truy n kho ng cách l n h n, b i vì các kh năng gây nhi u là nh
đáng k h n khi dùng m t c ng song song (c ng máy in).
ộ ệ ố
C ng COM không ph i là m t h th ng bus nó cho phép d dàng t o ra
ữ
ể
ế ướ
i hình th c đi m v i đi m gi a hai máy c n trao đ i thông
liên k t d
ộ
ớ
tin v i nhau, m t thành viên th ba không th tham gia vào cu c trao
ổ
đ i thông tin này.
ườ ẫ ượ ả ư Các chân và đ ng d n đ c mô t nh sau:
ộ ổ ể ế
ạ ườ
ắ ườ
ư
ng d n, ch a k đ n đ
ộ
ạ
ể
ở ắ ề ệ ườ
ể
ế ượ
ổ ổ ợ ữ ệ
ệ
ả ế ề ạ ượ
i đ
ệ
ợ ứ
ệ ườ
ớ ể
ạ ệ ề
ế
ợ ệ ổ
ứ ổ
ể ự
ệ ớ
ng thích đi n áp.
ườ
ấ ẫ
ố ế
ượ ộ ệ
ệ
ể
ủ
ộ
ậ
ữ ệ ở ổ
i vào CTS, đi u khi n vi c xu t ra d li u
t, đ
ủ
ậ ẫ
ắ ượ
ắ
ng d n b t tay đ
ữ
ng thì các đ
ể
ố
ữ ệ
ề ế
ấ ả ỉ
ườ
ệ ạ ạ
Modem trên m ng đi n tho i.
ệ ạ ạ ở ườ
ng
ẵ
ế ị ầ ằ
ằ ẵ ố
t b đ u cu i đã s n sàng
ắ
ằ ầ t b đ u cu i yêu c u phát d li u.
ử ữ ệ ủ
ế ị ầ ứ
ố ề ế ị ầ
t b đ u cu i có th s d ng kênh truy n d li u. Các đ ố
t b đ u cu i
ườ
ng
ạ
ế ằ ượ ậ ố t r ng đã nh n đ ộ
c m t
ợ ệ ừ ạ
t
ể ớ ượ
i đ
ệ
ủ ổ
ỉ ỉ ơ ả ị ị ố
ẫ
ắ
ng n i
Phích c m COM có t ng c ng 8 đ
ộ
ạ
ự ế
ấ
có hai lo i phích c m, m t lo i 9 chân và m t lo i 25
đ t. Trên th c t
ạ
ộ ặ
ề
ả
chân. C hai lo i này đ u có chung m t đ c đi m.
ẫ
ả
ữ ệ
ng d n. Qua chân c m ra
trên hai đ
Vi c truy n d li u x y ra
ề
ở ữ ệ ủ
ế
TXD máy tính g i d li u c a nó đ n KIT Vi đi u khi n. Trong khi đó
ậ
ẫ
các d li u mà máy tính nh n đ
c d n đ n chân RXD các
c, l
ư
tín hi u khác đóng vai trò nh là tín hi u h tr khi trao đ i thông tin,
ế
ụ
ọ ườ
ng h p ng d ng đ u dùng h t.
và vì th không ph i trong m i tr
ở ứ
ươ
ổ
ng
ng
Vì tín hi u c ng COM th
m c +12V, 12V nên không t
ớ
ế
ể
ệ
thích v i đi n áp TTL nên đ giao ti p KIT Vi đi u khi n 8051 v i
ộ
ả
máy tính qua c ng COM ta ph i qua m t vi m ch bi n đ i đi n áp cho
ệ
ạ
ọ
phù h p v i m c TTL, ta ch n vi m ch MAX232 đ th c hi n vi c
ươ
t
ề
ạ
Vi m ch MAX 232 có hai b đ m và hai b nh n. Đ ng d n đi u
ề
ể ố
khi n l
c ng n i ti p khi
ạ
ố ớ
ế
ầ
c n i v i chân 9 c a vi m ch MAX 232. Còn chân RST
c n thi
ể
ể ề
ố ớ ườ
ạ
ng d n b t tay đ đi u khi n
(chân 10 c a vi m ch MAX ) n i v i đ
ố ớ ổ
ẫ
ườ
ườ
c n i v i c ng
quá trình nh n. Th
ể ở ạ
ầ
ố ế
n i ti p qua các c u n i, đ khi không dùng đ n n a có th h m ch
ườ
ơ
ầ
các c u này. Cách truy n d li u đ n gi n nh t là ch dùng ba đ
ng
ẫ
d n TxD, RxD và GND (mass).
ể
ả ề
ữ ệ
Các đ
ng d li u v đi u khi n RS232
ữ ệ ượ
ừ
ề
c truy n đi t
TxD: D li u đ
ữ ệ
ượ
RxD: D li u đ
c thu b i Modem trên m ng đi n tho i.Các đ
ế ị ẵ
t b s n sàng:
báo thi
ể
DSR : Đ báo r ng Modem đã s n sàng.
ể
DTR : Đ báo r ng thi
ườ
ng b t tay bán song công.
Các đ
ố
ữ ệ
ế ị ầ
ể
RTS : Đ báo r ng thi
ầ ầ
CTS : Modem đáp ng nhu c u c n g i d li u c a thi
ể ử ụ
ữ ệ
cho thi
ệ
ệ
ạ
tr ng thái sóng mang và tín hi u đi n tho i:
ế ị ầ
t b đ u cu i bi
CD : Modem báo cho thi
ạ
ệ
m ng đi n tho i.
sóng mang h p l
ằ
ả ờ
ự ộ
đ ng tr
RI : Các Modem t
l
i báo r ng đã phát hi n chuông t
ệ
ỉ ầ
ạ ị
ạ
m ng đi n tho i đ a ch đ u tiên có th t
ọ
ượ
đ ừ
ố ế
c c a c ng n i ti p
ế
c g i là đ a ch c b n (Basic Address). Các đ a ch ghi ti p theo
ố ệ ộ ặ ủ ộ i b ng vi c c ng thêm s thanh ghi đã g p c a b UART
c đ t t
ị
ộ ườ ặ ớ ằ
ỉ ơ ả
ệ
ế
ứ ố ớ ứ ằ
ằ
ả ộ
m t dòng d
ế ệ
ữ
ủ ể ổ
ộ
ộ
ườ
tr ng thái tĩnh trên đ
ệ
ẽ ở ầ ệ
ữ ệ
ẻ ẽ ế c g i tr
ế
ị ấ ẽ ượ ử ướ
s đ n, trong đó các bit giá tr th p s đ
Ở ố ủ
ữ ữ ệ ổ
ể ặ ở ạ ạ ừ ượ
đ
vào đ a ch c b n.
ẫ
ứ
ng d n TxD và thông
M c tín hi u trên chân ra RxD tùy thu c vào đ
ượ ử ả
ữ ệ
ằ
ườ
ả
c g i đ o
ng n m trong kho ng –12 đ n +12. Các bit d li u đ
th
ữ
ượ ạ
i. M c đi n áp đ i v i m c High n m gi a –3V và –12V và
ng
c l
ữ
ứ
m c Low n m gi a +3V và +12V. Trên hình 24 mô t
ố
ữ ệ
ệ
li u đi n hình c a m t byte d li u trên c ng n i ti p RS232C.
ẫ
ở ộ
Ở ạ
ng d n có đi n áp –12V. M t bit kh i đ ng
ữ ệ
ề
(Starbit) s m đ u vi c truy n d li u. Ti p đó là các bit d li u
c tiên. Còn
riêng l
ố ủ
s c a các bit thay đ i gi a 5 và 8.
cu i c a dòng d li u còn có
ộ
m t bit d ng (Stopbit) đ đ t tr l i tr ng thái ngõ ra (12V).
ổ
6.3. C ng parallel
ấ ạ
a. C u t o
ượ ơ ồ ướ
ố ậ ế ố c b trí theo s đ d
ề ở ạ
d ng female
ọ
ọ
ậ ở
ạ ộ
ố ố ọ
ể ể
ậ
ữ ệ
ể ủ
ể ề
ổ ữ ố
ạ ượ
i đ
Hình 159
ố
ồ
Parallel port bao g m 25 pin (chân) đ
i đây, đa
ầ ắ
ệ
ố
ủ
, 8 pins dùng
s giao di n đ u c m c a Parallel port đ u
ể ở
ữ ệ
ừ
pin s 2 đ n s 9) g i là DATA Port. D li u
đ g i và nh n data (t
ị
ượ
ổ
c gói g n trong 1 byte.5 pins dùng đ hi n th
trao đ i qua 8 pin này đ
ủ
ạ
tình tr ng ho t đ ng c a parallel port: đang b n, đang g i/nh n thông
tin...(các pin s 1013 và pin s 15) g i là STATUS Port. D li u trao
ọ
ổ
đ i qua 8 pin này dùng 5 bit cao c a byte.4 pins dùng đ đi u khi n g i
là CONTROL Port, là các pin s 1, 14, 16 và 17. D trao đ i qua pin này
ườ ử
ấ ủ
dùng 4 bit th p c a byte. 8 pins còn l
i s
ế
ụ
d ng. N u không đ
c dùng tùy theo ý ng
ẽ ượ ượ ử ụ ố ấ c s d ng thì chúng s đ c ground (n i đ t)
ượ c th ng nh t trong công ngh vi tính và đ
ấ
ố
ộ ổ ứ ớ ượ
ố ấ ề ậ ị ấ
Ðây là c u hình đ
ở
nh n b i IEEE (v n là m t t ệ
c công
ố
ch c l n nh t v qui đ nh hardware qu c
ẽ ượ ổ ừ ế
ế ị ạ ậ ơ
ề
t b khác (hai chi u). Khi l p trình
ế ệ t 1 program/driver cho các hardware.
ươ ả computer đ n các
c trao đ i t
ắ ẳ
t h n cũng có khi b n nghe nói
Ở
đây driver cho
ể
ề
ng trình qu n lý và đi u khi n quá trình trao
ứ ế
t ). DATA port là n i thông tin s đ
thi
ế
đ n chuy n vi
parallel port chính là ch
ổ
đ i thông tin này. DATA port có 8 pins t c là 1 bytes.
ổ 6.4 C ng USB
Nguyên nhân hư hỏng.
Do mất điện áp 5V cấp ra chân USB
Do bong chân Chipset nam hoặc hỏng Chipset nam
Do USB không có trình điều khiển.
Hầu hết USB đều được Windows tự nhận, nhưng trên các hệ
điều hành phiên bản thấp chúng không tự nhận cổng USB, kho đó
bạn cần phải cài đặt Drive cho USB.
Do lỗi Windows hoặc Windows bị nhiễm Virus
ụ
ắ
Cách kh c ph c
ặ n i ố tắt cầu chì nếu đứt
ấ
ế
ạ ư c.
ượ
ụ ả
ầ ử ụ
c USB nh ng b n không s d ng đ
ơ
i Windows phiên b n cao h n (Ví d Win XP SP2 thì
ậ
c h u h t các USB trong khi Win XP SP1 không nh n
ậ ượ
ạ
ượ
ộ ố ế
c m t s USB)
1. Đo kiểm tra điện áp 5V ra chân USB Cách đo tương tự như đo
điện áp ra chân bàn phím trên cổng PS/2
Nếu mất điện áp trên cổng USB , cần kiểm tra các cầu chì
đứng sau các cổng USB (cầu chì có chữ F1, F2…)
ớ
Thay m i ho c
ư ắ
2. Cài Drive cho USB n u nh c m USB vào, th y Windows có
nh n đ
3. Cài l
ậ
nh n đ
ượ
đ
4. Khò lại chân Chipset nam (nếu cắm USB vào nhưng Windows
không nhận, trong khi Windows đã tốt và đã có điện áp cấp ra
chân USB)
Ệ
ệ ự ố ự ọ T H c Ch n Đoán S C Và
Nhà xu t b n Th ng kê, 2010.
ẩ
ữ ấ ả
ề Ả
ng Văn Thi n. Elizabeth Scurfield ,
ố
ấ ử H i Đáp V Nâng C p & S a Ch a Máy Tính, Nhà
ử ữ ẫ H ng D n T L p Ráp Và S a Ch a Máy
ố
ấ ả Th ng kê
ỏ ữ ừ ạ
TÀI LI U THAM KH O
ươ
Tr
ữ
ử
S a Ch a Máy Tính,
ị
ỏ
Tr nh Anh Toàn,
ấ ả Thanh Niên, 2010.
xu t b n
ự ắ
ướ
ườ
ễ
Nguy n C ng Thành,
ạ
, 2009.
Nhà xu t b n
Tính T i Nhà,
ề ự
ọ 500 câu h i đáp v th c hành s a ch a máy tính,
ễ
T Nguy n Ng c,
ấ ả
Nhà xu t b n Thanh Niên, 2009 .
ậ ắ
ỹ
ệ
Tài li u k thu t l p ráp máy tính
Trang Web:
https://www. tailieu.vn
https://www. lg77.com
https://www.vnzoom.com
https://forum.bkav.com.vn
www.Beenvn.com
https://