Ch ng 1. T ng quan v m ng máy tính ươ
I. Các khái ni m c b n v m ng máy tính ơ
M ng máy tính hai ho c nhi u máy tính đ c k t n i v i nhau đ trao ượ ế
đ i thông tin dùng chung các d li u hay tài nguyên. M ng máy tính hình
thành t nhu c u chia s dùng chung các thông tin gi a các máy tính v i
nhau.
u đi mƯ c a m ng máy tính:
Gi m các chi phí khi dùng chung các tài nguyên m ng bao g m các
thi t b ngo i vi và d li uế
Chu n hoá các ng d ng
Thu th p d li u 1 cách k p th i
Tăng th i gian làm vi c
Nh c đi mượ :
D b m t mát hay th t l c thông tin khi truy n ho c khi thi t l p ế
ch đ b o m t không t t.ế
II. L ch s phát tri n c a m ng máy tính nói chung
Vào gi a nh ng năm 50 khi nh ng th h máy tính đ u tiên đ c đ a ế ưượ ưư
vào ho t đ ng th c t v i nh ng bóng đèn đi n t thì chúng kích th c ế ưướ
r t c ng k nh t n nhi u năng l ng. H i đó vi c nh p d li u vào các ưượ
máy tính đ c thông qua các t m bìa ng i vi t ch ng trình đã đ cưượ ưườ ế ưươ
l s n. M i t m bìa t ng đ ng v i m t dòng l nh m i m t c t c a ươ ươ
có ch a t t c các ký t c n thi t mà ng i vi t ch ng trình ph i đ c l ế ưườ ế ưươ
vào t mình l a ch n. Các t m bìa đ c đ a vào m t "thi t b " g i ượ ưư ế
thi t b đ c bìa qua đó các thông tin đ c đ a vào máy tính (hay còn g iế ưượ ư
là trung tâm x lý) và sau khi tính toán k t qu s đ c đ a ra máy in. Nh ế ượ ưư ưư
v y các thi t b đ c bìa máy in đ c th hi n nh các thi t b vào ra ế ưượ ưư ế
(I/O) đ i v i máy tính. Sau m t th i gian các th h máy m i đ c đ a ế ưượ ưư
vào ho t đ ng trong đó m t máy tính trung tâm th đ c n i v i nhi u ưượ
thi t b vào ra (I/O) qua đó th th c hi n liên t c h t ch ng trìnhế ế ươ
này đ n ch ng trình khác.ế ưươ
Cùng v i s phát tri n c a nh ng ng d ng trên máy tính các ph ng ưươ
pháp nâng cao kh năng giao ti p v i máy tính trung tâm cũng đã đ c đ u ế ưượ
t nghiên c u r t nhi u. Vào gi a nh ng năm 60 m t s nhà ch t o máyưư ế
tính đã nghiên c u thành công nh ng thi t b truy c p t xa t i máy tính c a ế
h . M t trong nh ng ph ng pháp thâm nh p t xa đ c th c hi n b ng ưươ ưượ
vi c cài đ t m t thi t b đ u cu i m t v trí cách xa trung tâm tính toán, ế
thi t b đ u cu i này đ c liên k t v i trung tâm b ng vi c s d ngế ưượ ế
đ ng dây đi n tho i v i hai thi t b x tín hi u (th ng g i ưườ ế ưườ
Modem) g n hai đ u tín hi u đ ư c truy n thay tr c ti p thì thôngượ ế
qua dây đi n tho i.
H nh 1.1. M h nh truy n d li u t xa đ u ti n
Nh ng d ng đ u tiên c a thi t b đ u cu i bao g m máy đ c bìa, máy in, ế
thi t b x tín hi u, các thi t b c m nh n. Vi c liên k t t xa đó thế ế ế
th c hi n thông qua nh ng vùng khác nhau đó nh ng d ng đ u tiên c a
h th ng m ng.
Trong lúc đ a ra gi i thi u nh ng thi t b đ u cu i t xa, các nhà khoaưư ế
h c đã tri n khai m t lo t nh ng thi t b đi u khi n, nh ng thi t b đ u cu i ế ế
đ c bi t cho phép ng i s d ng nâng cao đ c kh năng t ng tác v i ưườ ưượ ưươ
máy tính. M t trong nh ng s n ph m quan tr ng đó h th ng thi t b đ u ế
cu i 3270 c a IBM. H th ng đó bao g m các màn hình, các h th ng đi u
khi n, các thi t b truy n thông đ c liên k t v i các trung tâm tính toán. H ế ưượ ế
th ng 3270 đ c gi i thi u vào năm 1971 đ c s d ng dùng đ m ưượ ưượ
r ng kh năng tính toán c a trung tâm máy tính t i các vùng xa. Đ làm gi m
nhi m v truy n thông c a máy tính trung tâm và s l ng các liên k t gi a ưượ ế
máy tính trung tâm v i các thi t b đ u cu i, IBM và các công ty máy tính khác ế
đã s n xu t m t s các thi t b sau: ế
Thi t b ki m soát truy n thôngế : nhi m v nh n các bit tín hi u
t các kênh truy n thông, gom chúng l i thành các byte d li u
chuy n nhóm các byte đó t i máy tính trung tâm đ x lý, thi t b này ế
cũng th c hi n công vi c ng c l i đ chuy n tín hi u tr l i c a ưư
máy tính trung tâm t i các tr m xa. Thi t b trên cho phép gi m b t ế
đ c th i gian x trên máy tính trung tâm xây d ng các thi t bưượ ế
logic đ c tr ng. ưư
Thi t b ki m soát nhi u đ u cu iế : cho phép cùng m t lúc ki m soát
nhi u thi t b đ u cu i. Máy tính trung tâm ch c n liên k t v i m t ế ế
2
thi t b nh v y th ph c v cho t t c các thi t b đ u cu iế ưư ế
đang đ c g n v i thi t b ki m soát trên. Đi u này đ c bi t ýưượ ế
nghĩa khi thi t b ki m soát n m cách xa máy tính ch c n s d ngế
m t đ ng đi n tho i là có th ph c v cho nhi u thi t b đ u cu i. ưườ ế
H nh 1.2. M h nh trao đ i m ng c a h th ng 3270
Vào gi a nh ng năm 1970, các thi t b đ u cu i s d ng nh ng ế
ph ng pháp liên k t qua đ ng cáp n m trong m t khu v c đã đ c raưươ ế ưườ ưượ
đ i. V i nh ng u đi m t nâng cao t c đ truy n d li u qua đó k t ưư ế
h p đ c kh năng tính toán c a các máy tính l i v i nhau. Đ th c hi n ưượ
vi c nâng cao kh năng tính toán v i nhi u máy tính các nhà s n xu t b t đ u
xây d ng các m ng ph c t p. Vào nh ng năm 1980 các h th ng đ ng ưườ
truy n t c đ cao đã đ c thi t l p B c M Châu Âu t đó cũng ưượ ế
xu t hi n các nhà cung c p các d nh v truy n thông v i nh ng đ ng ưườ
truy n có t c đ cao h n nhi u l n so v i đ ng dây đi n tho i. V i nh ng ơ ưườ
chi phí thuê bao ch p nh n đ c, ng i ta th s d ng đ c các ưượ ưườ ưượ
đ ng truy n này đ liên k t máy tính l i v i nhau b t đ u hình thànhưườ ế
các m ng m t cách r ng kh p. đây các nhà cung c p d ch v đã xây d ng
nh ng đ ng truy n d li u liên k t gi a các thành ph khu v c v i ưườ ế
3
nhau sau đó cung c p các d ch v truy n d li u cho nh ng ng i xây ưườ
d ng m ng. Ng i xây d ng m ng lúc này s không c n xây d ng l i ưườ
đ ng truy n c a mình ch c n s d ng m t ph n các năng l c truy nưườ
thông c a các nhà cung c p.
Vào năm 1974 công ty IBM đã gi i thi u m t lo t các thi t b đ u cu i ế
đ c ch t o cho lĩnh v c ngân hàng th ng m i, thông qua các dây cápượ ế ưươ
m ng các thi t b đ u cu i th truy c p cùng m t lúc vào m t máy tính ế
dùng chung. V i vi c liên k t các máy tính n m trong m t khu v c nh ế
nh m t tòa nhà hay m t khu nhà thì ti n chi phí cho các thi t b ph nưư ế
m m th p. T đó vi c nghiên c u kh năng s d ng chung môi tr ng ưườ
truy n thông và các tài nguyên c a các máy tính nhanh chóng đ c đ u t . ưượ ưư
Vào năm 1977, công ty Datapoint Corporation đã b t đ u bán h đi u
hành m ng c a mình là "Attached Resource Computer Network" (hay g i t t là
Arcnet) ra th tr ng. M ng Arcnet cho phép liên k t các máy tính các ưườ ế
tr m đ u cu i l i b ng dây cáp m ng, qua đó đã tr thành h đi u hành
m ng c c b đ u tiên.
T đó đ n nay đã r t nhi u công ty đ a ra các s n ph m c a mình, ế ưư
đ c bi t khi các máy tính nhân đ c s d ng m t cánh r ng rãi. Khi s ưượ
l ng máy vi tính trong m t văn phòng hay c quan đ c tăng lên nhanhưượ ơ ưượ
chóng thì vi c k t n i chúng tr nên cùng c n thi t s mang l i nhi u ế ế
hi u qu cho ng i s d ng. ưườ
Ngày nay v i m t l ng l n v thông tin, nhu c u x thông tin ngày ưượ
càng cao. M ng máy tính hi n nay tr nên quá quen thu c đ i v i chúng ta,
trong m i lĩnh v c nh khoa h c, quân s , qu c phòng, th ng m i, d ch ưư ưươ
v , giáo d c... Hi n nay nhi u n i m ng đã tr thành m t nhu c u không ơ
th thi u đ c. Ng i ta th y đ c vi c k t n i các máy tính thành m ng ế ưượ ườ ưượ ế
cho chúng ta nh ng kh năng m i to l n nh : ưư
S d ng chung tài nguyên : Nh ng tài nguyên c a m ng (nh thi t ưư ế
b , ch ng trình, d li u) khi đ c tr thành các tài nguyên chung thì ưươ ưượ
m i thành viên c a m ng đ u th ti p c n đ c không quan ế ưượ
tâm t i nh ng tài nguyên đó đâu.
Tăng đ tin c y c a h th ng : Ng i tath d dàng b o trì máyưườ
móc và l u tr (backup) các d li u chungkhi có tr c tr c trong hưư
th ng thì chúng th đ c khôi ph c nhanh chóng. Trong tr ng ưượ ưườ
h p tr c tr c trên m t tr m làm vi c thì ng i ta cũng th s ưườ
d ng nh ng tr m khác thay th . ế
Nâng cao ch t l ng và hi u qu khai thác thông tin ưượ : Khi thông tin
th đ c s d ng chung thì mang l i cho ng i s d ng kh ưượ ưườ
năng t ch c l i các công vi c v i nh ng thay đ i v ch t nh : ưư
4
Đáp ng nh ng nhu c u c a h th ng ng d ng kinh doanh hi n
đ i.
Cung c p s th ng nh t gi a các d li u.
Tăng c ng năng l c x lý nh k t h p các b ph n phân tán. ưườ ế
Tăng c ng truy nh p t i các d ch v m ng khác nhau đang đ cưườ ưượ
cung c p trên th gi i. ế
V i nhu c u đòi h i ngày càng cao c a h i nên v n đ k thu t
trong m ng m i quan tâm hàng đ u c a các nhà tin h c. d nh làm ưư
th nào đ truy xu t thông tin m t cách nhanh chóng t i u nh t, trongế ưư
khi vi c x thông tin trên m ng quá nhi u đôi khi có th làm t c ngh n trên
m ng và gây ra m t thông tin m t cách đáng ti c. ế
Hi n nay vi c làm sao đ c m t h th ng m ng ch y th t t t, ưượ
th t an toàn v i l i ích kinh t cao đang r t đ c quan tâm. M t v n đ đ t ế ưượ
ra r t nhi u gi i pháp v công ngh , m t gi i pháp r t nhi u y u t ế
c u thành, trong m i y u t nhi u cách l a ch n. Nh v y đ đ a ra ế ưư ưư
m t gi i pháp hoàn ch nh, phù h p thì ph i tr i qua m t quá trình ch n l c
d a trên nh ng u đi m c a t ng y u t , t ng chi ti t r t nh . ưư ế ế
Đ gi i quy t m t v n đ ph i d a trên nh ng yêu c u đ t ra d a ế
trên công ngh đ gi i quy t. Nh ng công ngh cao nh t ch a ch c ế ưư ưư
công ngh t t nh t, mà công ngh t t nh t là công ngh phù h p nh t.
Giai đo n 1
Máy tính trung tâm
TE
TE
Thi t b đ u cu iế
Giai đo n 2
Máy tính trung tâm
Thi t b t p trungế
TE
Giai đo n 3
Máy tính trung tâm
Thi t b t p trungế
B ti n x
TE
Giai đo n 4
Máy tính trung tâm
B ti n x
Thi t b t p trungế
5