1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN
GIÁO TRÌNH MÔN HC
PHÁT TRIN NG DNG IoT
GING VIN LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
TS. HOÀNG XUÂN HIN PGS.TS. NGUYN ÁI VIT
HÀ NI, 2021
2
NI DUNG
PHN I. INTERNET OF THINGS, NHNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN ............................................. 3
I.1. GII THIU V INTERNET OF THINGS (IoT) ................................ 3
I.2. KIN TRÚC VÀ CÁC THÀNH PHN TRONG H THNG IOT .... 7
I.3. CÁC MÔ HÌNH KT NI IOT ........................................................... 10
I.4. B GIAO THC INTERNET (INTERNET PROTOCOL SUITE or
TCP/IP PROTOCOL SUITE) ..................................................................... 13
I.5. GIAO THC IPV6 (INTERNET PROTOCOL VERSION 6) ............ 15
PHN II. LẬP TRÌNH ĐIỀU KHIN ARDUINO .......................................................................... 21
II.1. TNG QUAN V ARDUINO ........................................................... 21
II.2. PHN CNG ARDUINO .................................................................. 21
II.3. TRÌNH SON THO IDE CA ARDUINO .................................... 30
II.4. NGÔN NG LP TRÌNH ARDUINO .............................................. 33
II.5. BÀI TP THC HÀNH VI ARDUINO UNO ............................... 41
PHN III. TRUYN THÔNG NI TIP TRONG IoT................................................................... 54
III.1. GII THIU ...................................................................................... 54
III.2. GIAO TIP NI TIP....................................................................... 55
III.3. GIAO TIP I2C ................................................................................. 60
III.4. CHUN GIAO TIP SPI .................................................................. 65
III.5. CHUN GIAO TIP 1-WIRE .......................................................... 71
PHN IV. NODE MCU ESP8266 KT NI WIFI VÀ LP TRÌNH VI ARDUINO IDE ...... 80
IV.1. GII THIU V NODE MCU ESP8266 ......................................... 80
IV.2. ESP8266 VÀ GIAO TIP NI TIP (SERIAL
COMMUNICATION) ................................................................................ 84
IV.3. ĐIỂM TRUY CP MM (SOFT ACCESS POINT) ....................... 85
IV.4. TRM PHÁT WIFI (WIFI STATION MODE) ............................... 87
IV.5. ĐỊA CH IP TĨNH (STATIC IP) ....................................................... 89
IV.6. mDNS ................................................................................................ 91
IV.7. ĐỊA CH MAC (MAC ADDRESS) .................................................. 93
IV.8. HTTP ................................................................................................. 93
IV.9. S DNG ESP8266 VI ARDUINO UNO .................................... 96
Kế hoch ging dy ............................................................................................................................. 100
3
PHN I. INTERNET OF THINGS, NHNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
I.1. GII THIU V INTERNET OF THINGS (IoT)
I.1.1. Internet of Things là gì?
INTERNET Phương tiện truyền thông (media network) để gi (to send), nhn
(to receive), và trao đổi (to communicate) thông tin
Things Vật (physical objects) được thiết kế để có nhng chức năng theo mục
đích sử dng (purpose)
Internet of things kết ni mi vật thông qua Internet đ theo dõi (to monitor),
s dụng (operate) và điều khin (control)
Để làm được nhng việc đó cần phi có thêm:
- Thiết b ngoi vi (devices) như bộ kết nối điều khin (controllers), cm
biến (sensors), động cơ (actuators), …
- Phn mm kết nối điều khin (programs)
Hình I.1. Sơ đồ khái nim v IoT
I.1.2. Lch s phát trin IoT
Năm 1982, Khái niệm v các thiết b thông minh (khái nim v IoT) đưc
đưa ra khi áp dụng vào máy bán hang t động ca CocaCola
4
Năm 1991, Mark Weiser đã đưa ra viễn cnh v IoT trong bài báo ca
mình, The computer of the 21st century.
T năm 1993 đến 1997, mt s công ty đã đưa ra các giải pháp ca IoT
như Microsoft at work hay Novell’s NEST
Năm 1999, Bill Joy giới thiêu s kết nối trao đổi thiết b ti thiết b
(device-to-device) trong d án “Six webs” của mình to ra s phát trin
mới đối vi IoT.
Khái nim va thut ng Internet of Things lần đầu tiên xut hin trong bài
nói chuyn ca Peter Lewis vào tháng 9/1985 ti Washington. Theo
Lewis, Internet of Things là khi con người s dng các quy trình, công
ngh kết ni t xa vi nhng thiết b, cm biến để có th theo dõi hot
động và đánh giá xu hướng làm vic ca các thiết b này.
Thut ng Internet of things cũng được đưa ra 1 cách độc lập năm 1999
bởi Kevin Ashton để ch mt công ngh mới lúc đó, RFID (Radio
Frequency Identification). Kevin Ashton tin tưởng rng công ngh RFID
là mt công c thiết yếu để các máy tính có th quản lý được các thiết b
cá nhân.
Theo Cisco system, nếu coi thời điểm “khai sinh” của IoT là thời điểm
s thiết b kết ni vi nhau trên Internet nhiều hơn số người kết nối, thì đó
là vào khoảng năm 2008, 2009. Tỷ l s thiết b kết ni trên s người kết
nối vào năm 2003 là 0,08 và vào năm 2010 là 1,84. (Hình 2)
Hình I.2. S ng thiết b kết ni IoT và s d đoán
5
(Ngun: Cisco, IoT fundametals: Networking Technologies, Protocols and Use
case for IoT, Cisco system, 2017)
Bắt đầu t hè năm 2010, IoT trở lên ni tiếng t v dò r thông tin: Google
Street View không ch làm nhng bc nh 360 độ mà còn lưu trữ mt s ng
rt ln d liu ca khách hàng s dng các mng WiFi . Nhng chiến lược ca
Google bắt đầu b xem xét vì không ch ảnh hưởng đến thế gii o mà nh
ởng đến thế gii thc.
Cũng trong năm 2010, Trung Quốc tuyên b phát triển IoT là ưu tiên chiến lược
trong kế hoch phát triển 5 năm của h (2010-2014)
Năm 2011, Gatner, một công ty nghiên cu v th trường, đưa IoT vào danh
sách công ngh mi xut hin cn phát triển đặc bit
Năm 2012, Hội ngh khoa hc ln nht của châu Âu là “Internet of things”. Các
tp chí ni tiếng v công ngh (Forbes, Fast Company, Wired) đều đề cập đến
IoT như mt hiện tượng mi.
Tháng 10/2013, IDC, công ty d liu quc tế, đưa ra báo cáo giá trị ca IoT trên
th trường vào năm 2020 sẽ là 8,9 nghìn t USD.
Hin ti thut ng Internet of things là mt trong nhng thut ng đưc s dng
nhiu nht trong thế gii vn vt kết ni.
Mt s thut ng khác được đề xut, gn ging vi Internet of Things, nhưng có
1 s khác bit là:
M2M (Machine to machine) communication
Web of things
Industry 4.0
Industrial Internet (of things)
Pervasive computing
Intelligent systems
I.1.3. Đặc điểm IoT
1. IoT là s phát trin tiếp theo ca khoa hc công ngh, là mt trong nhng
công ngh cao ca cách mng công nghip 4.0
Cách mng công nghiệp (CMCN) 1.0: Động cơ hơi nước, thiết b cơ khí
CMCN 2.0: Động cơ đốt trong, thiết b đin
CMCN 3.0: Máy tính cá nhân, thiết b đin t