Ví d:
< pre lang="xml" >code ca bn đây ... < /pre >
Phiên bn mambot ca mã nhn mnh GeSHi đếm vi các cách nhn mnh sau cho các biu
diến được cài đặt chung nht, sn sàng để dùng:
CSS => dùng ngôn ngh ="css"
Html4 Strict => dùng ngôn ngh ="html4strict"
JavaScript => dùng ngôn ngh ="javascript"
PHP => dùng ngôn ngh ="php"
PHP Brief => dùng ngôn ngh ="php-brief"
SQL => dùng ngôn ngh ="sql"
XML => dùng ngôn ngh ="xml"
Bn có cn các ngôn ng thêm không, bn có th download gói đầy đủ t site phát trin:
http://qbnz.com/highlighter/ bao gm trên 30 ngôn ng. Bn làm ri ti lên “newLanguage.php”
được yêu cu t gói vào thư mc "\mambots\content\geshi\geshi".
Ghi chú: Như phiên bn 4.5.2.1, bot này có v như có mt xung đột nh vi Email cloacking
mambot.
Legacy Mambot Includer:
Nó h tr cho nhng mambot Joomla 4.5 đã li thi. Mambot này mc định là không publish;
Nếu bn cm thy không tác dng vi mt trường hp c th, mambot cũ hơn, hay th publish
nó.
Code Support:
This displays formatted code in content items. No syntax highlighting. Code presented in Courier.
Nó hin th code định dng trong các content item. Không cú pháp làm ni rõ. Code trình bày
trong font ch Courier.
Cách dùng:
{ moscode }... { /moscode }
Ví d:
{ moscode }<body onload="winManage(850,700,true);"><a
name="top"></a><div><div id="wrapper"></div></div>{ /moscode }
Ghi chú: Th tag được mô t trên không nên có khong trng sau ‘{“ và trước “}”. Trình bày vi
khong trng đây s không thc thi chc năng trong mang hình này.
MOS Rating:
Nó s thêm chc năng Voting (bu chn) vào cá Content Item.
Chú ý: Để đầu ra ca mambot có th thy được, bn phi thiết lp “Item Rating/Voting:” thành
“Show” thông qua Site Æ Global Configuration Æ content.
Các User s được th hin vi mt h thng phân loi t 1 đến 5 đỉnh ca mt content item
đầy đủ. Chúng có th thng bu chn ca chúng (mt cái).
Email Cloaking:
n tt c các e-mail trong content khi spambots dùng javascript. Nó không hot động thế cho
Link – URL Menu Items. Bng cách chnh sa mambot, bn có th chn gia 2 thiết lp dưới
Parametars Æ Mode:
Nolinkable Text s hin th mt email được np bi user như text đơn gin (không liên
kết)
As Linkable mailto address s hin th địa ch email như mt liên kết để gi mt email,
dùng mt địa ch c th.
Như phiên bn 4.5.2.1 có nhiu cách địa ch được viết:
3. text thô: mail@mail.com
4. Như mt mailto: <a href="mailto:mail@mail.com">mail@mail.com</a>
Mt khác vic du th hin địa ch khi gii mã khi gi gói thư. như phiên bn 4.5.3 CVS, bambot
s được chp nhn: <a href="mailto:mail@mail.com">Some text</a>
Load Module Positions:
Nó ti các v trí module trong Content.
Cách dùng: {mosloadposition user1} nơi “user 1” trong mt trong các v trí đã định nghĩa cho site
thông qua Site Æ Templates Æ Modules Positions.
Nghĩa là bn có th ti module bt kì được gán cho v trí này ti mơi c thê này vào Content ca
bn không định nghĩa v trí ti file Template index.php.
Các tham s cho phép bn chn kiu dáng code HTML để chèn vào module:
Wrapped by Table - Column
Wrapped by Table - Horizontal
Wrapped by Divs
No wrapping, raw output
MOS Pagination:
Nó s thêm mt Bng ca chc năng Content vào item được ngăt trang.
Cách dung: { mospagebreak } hay { mospagebreak title=The page title } hay { mospagebreak
heading=The first page } hay { mospagebreak title=The page title&heading=The first page } hay {
mospagebreak heading=The first page&title=The page title }
Mt lp CSS “contenttoc” mi được dùng để hin th bng Contents này.
Chú ý: các th tag được mô t trên không nên có khong trng sau “{“ và trước “}”. Hin th vi
khong trng vi cá khong trng đây không hot động chc năng trong màn hình này.
Parameters:
Site Title: nó cho phép bn thêm hay không tiêu đề mambot và quy các thuc tính cho Site Title
Tag.
No WYSIWYG Editor:
Nó ti trường nhp text cơ bn bt kì đâi bn có th chnh sa content.
TinyMCE Editor:
Nó ti trình son tho WYSIWYG mc định vào bt kì đâu bn c th chnh sa content.
MOS Image Editor Button:
Nó cung cp nút để chèn th tag MOS Image vào hp chnh sa content.
MOS Pagebreak Editor Button:
Nó cung cp nút chèn th tag { mospagebreak } vào hp son tho content.
Search Content
Search Weblinks
Search Contacts
Search Categories
Search Sections
Các Mambot này cho phép tìm kiếm trong s các item này, nếu chúng được publish (mc định).
Mambot Manager
Các mambot v bn cht là các đon mã mà khi gi thông qua nhiu tham s khích hot mt
chương trình, đon mã hay thc hin mt chc năng c th. chúng có th đơn gin như mt
chc năng thay thế đon text nhp vào vi code (như nhp vào để rhin th mt nh trong mt
content item) ti các thư vin chính thc ca hãng th ba (như các trình son tho WYSIWYG
hay các chương trình khác).
Các chc năng chi tiết cho các mambot mc định được tìm thy đây:
Mambots: New/Edit
Các mambot được chia thành 4 loi/mc có th được hin th bng vic lc trong các trường lc:
content
editors
editors-xtd
search
Toolbar Icons:
Chn mt Mambot bng cách click vào hp kim cnh tên ca nó.
Publish/ Unpublish: click biu tượng để publish hay thôi publish Mambot.
New: Click “New” để to mt Mambot mi. Ri đin vào các trường được lit kê.
Edit: Click “Edit” để thay đổi các thiết lp như được mô t.
Delete: click “Delete”. Nó s được g cài đặt.
CNH BÁO: Nó không th được truy hi. Các mambot đã xóa không th được phc hi như
“Menu Item” hay “Content Item” có th. Nếu bn đã xóa mt Mambot và bn mun dùng li
Mambot, bn ph cài li Mambot.
CHÚ Ý: Các mambot thc cht là các hot động nhân không th xóa.
Columns:
Mambot name: Nó lit kê các tên ca các Mambot hin ti đã cài đặt. Click vào tên để chnh sa
bt kì mambot nào.
Published: Nó ch ra Mambot có được publish hay không. click lên biu tượng nếu bn mun
chuyn đổi trng thái ca nó.
Reorder: click các biu tượng mũi tên để di chuyn item lên hay xung trong danh sách. Nó
không nh hưởng lên Frontend ca site. Bn ch có th thay đổi th t để giúp bn t chcdanh
sách ca các mambot trong Back-end.
Order: Nó ch ra th t các mambot trong các mambot liên quan khác cùng loi. Nhp nhng s
mi trong th t bn mun các mambot xut hin trong Back-end. Bn có th thay đổi th t ca
hai mambot hay nhiu hơn ti cùng mt ln. click biu tượng “Save Order: cnh đầu ct Order.
Nó không có tác dng trong Front-end.
Access: Nó hin th ai có th xem hay dùng các Mambot trên Frontend ca trang web. Chn mc
truy câp bng cách click vào liên kết để chuyn đổi qua li các mc tuy cp Public, Registered
hay Speical.
Type: Nó hin th loi ca mambot. Các loi bao gm các editor, content, editor-xtd và search.
File: Nó hin th tên file các Mambot.