147
Chương 19 DM TRÊ N NN ĐÀ N HI
19.1. KHÁ I NIM CHUNG.
u nay nhng bà i toán chúng ta nghiên cu thường là loi dm đặt trên các gi
cng. Trong thc tế nht là c ngà nh cu đường, xâ y dng cò n gp loi kết cu là các
dm đặt trên mt mô i trường hoc mt vt th đà n hi khác. Ví d nhưc tà vt đặt trên
nn đất đá (xem đà n hi) chng hn; dm mó ng đặt trên nn đất, phà chuyn ti nm
trên mt nước. Các bà i toán nà y thuc dng các bà i toán siêu tĩnh đặc bit, vic xác định
ni lc, độ ng,...ca dm ph thuc và o quan nim và hinh, quan đim nà y dn ti
vic gi định các phn lc tác dng lên dm và trên cơ s đó mi xác định được ni lc,
chuyn v ca đầm.
Trong chương nà y chúng ta ch nghiên cu mt phn nh v tính toán nhng loi
kết cu như vy. đâ y chúng ta khô ng đi sâ u phâ n tích các mô hình mà ch gii thiu mô
nh ca Winkler, là mt mô nh đơn gin nhưng khá phù hp vi các bà i toán kĩ thut.
nh y quan nim nn là mt h sc lò xo (các lò xo nà y khô ng liên
kết vi nhau). Ví dt mt dm thng đặt trên mt nn đà n hi nà o đó nh hoá
nhưnh 19.1.
1-Nếu ta cho các ngoi lc tác dng lên dm thì các lò xo s xut hin nhng phn
lc, nhng phn lc nà y t l vi độ ng ca dm. Như vy nếu khong cách gia các lò
xo rt nh, có th xem mt cách hp lý c phn lc y là nhng phn lc phâ n b, mà
cường độ ca nó qk t l vi độ ng y ca dm:
qk = -
χ
y (19-1)
Trong đó : χ h s t l, ph thuc và o độ cng ca lò xo, mt độ ca lò xo. Du
tr (-) đâ y th hin phn lc nà y ngược chiu vi độ ng y.
Lp lun tương t như vy cho nhng h thng tương t, có th xem nhng gi đỡ
xo như mt mô i trường liên tc đà n hi. Mô i trường liên tc đà n hi nà y có nh cht:
khi đặt mt dm chu tác dng ca ngoi lc lên nó , thì mi đim trong phm vi đặt
dm xut hin nhng phn lc tuâ n theo phương trình (19-1).
Dm đặt lên loi mô i trường biến
dng liên tc như vy gi là dm trên
nn đà n hi. H s χ gi là h s đà n
hi hay là h s nn.
Trong k thut sơ đồnh toán
đó được s dng rng rã i. Biu thc
Hnh 19.2: a-Dm c mt ct
ch nht đặt trŒn mt nước;
b- M hnh hoÆ
a)
b)
Hnh 19.1: a- Mt dm đặt trŒn nn đn hi; b-
M hnh hoÆ
P qz
y
qk
a) b)
P
148
(19-1) khô ng phi luô n luô n đúng, nó được xem là mt biu thc gn đúng và độ chính
c ph thuc và o tng bà i toán c th. Nếu tuâ n theo điu kin như hình 19.1 đã trình
y, thì biu thc (19-1) xem hoà n toà n đúng.
2/ Đối vi dm đặt trên mt nước, dm có mt ct ngang ch nht (xem hình
19.2). Trong trường hp nà y phn lc ca nước tác dng lên mi mt ct ca dm t l
vi độ u ca dm chìm trong nước.
19.2. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂ N CA ĐỘ NG DM
Phương trình vi phâ n ca độ ng dm trên nn đà n hi được thiết lp t mi liên
h gia độ ng, gó c xoay, các đạo hà m ca nó vi các giá tr ni lc và ngoi lc có trên
nhng mt ct ca dm.
Ta rt quen thuc các biu thc sau đâ y:
=
=
=
=θ
IV
x
x
x
yEJq
yEJQ
yEJM
y
(19-2)
Trong đó : y là độ ng ; θ c xoay; M là giá tr men; Q g tr lc ct; q giá
tr lc phâ n b ti mt ct có độ ng y; E là đuyn đà n hi ca vt liu dm; Jx
men quán tính ca mt ct ngang ly đối vi trc x.
Trong trường hp dm trên nn đà n hi người ta phi xem ti trng phâ n b khô ng
ch lc phâ n b ngoi lc, mà giá tr lc phâ n b tng đại s ca lc phâ n b ngoi
lc q và phn lc qK , ký hiu là qA. Chúng có mi liên h như sau:
IV
xkA yEJqqq == (19-3)
T (19-3) ta suy ra:
yyJEqyEJq IV
xk
iV
xχ=+= (19-4)
yqkχ=
Ta đặt: 4
x
k4
EJ =
χ
c đó phương trình (19-4) s mt phương trình vi phâ n thun nht có vế phi:
x
4IV
EJ
q
yk4y =+ (19-5)
Nếu lc phâ n b ngoi lc khô ng có thì vế phi ca (19-5) là bng khô ng. Điu đó
nghĩa trên dm khi ch chu tác dng ca các lc tp trung và men tp trung. Và
c đó phương trình (19-5) s dng:
0yk4y 4IV =+ (19-6)
Đâ y là phương trình vi phâ n bc 4 thun nht.
Li gii ca phương trình (19-6) có th viết nhiu dng khác nhau.
d:
()
(
)
kzcosCkzsinCekzcosCkzsinCey 43
kz
21
kz +++= (19-7)
Trong nhiu trường hp người ta s dng nghim (19-7) dng khác:
chkzkzcosCShkzkzcosCchkzkzsinCShkzkzsinCy 4321
+
+
+
= (19-8)
c hng s C1, C2, C3, C4 được xác định theo điu kin biên.
Trong (19-8) các Shkz và chkz là c sin Hypecbol cosin Hypecbol.
149
Nghim ca các phương trình (19-5) ta đã biết s
+= yyy , trong đó y là
nghim tng quát ca phương trình vi phâ n khô ng có vế phi nhưc nghim ca (19-6);
y* nghim riêng nà o đó ca phương trình vi phâ n có vế phi. Chng hn khi ti trng là
bc nht bazq += , thì nghim riêng χ
=
+
=
q
kEJ4
baz
y.
Khi đãc định được y thì ta có thm các đạo hà m ca nó . Và nh mi liên h
(19-2) chúng ta tìm li M, Q. Khi ni lc đã c định thì vic tính toán độ bn tr thà nh
nh thường.
Dưới đâ y ta xét mt s trường hp c th.
19.3. DM DÀ I VÔ HN
Chúng ta t trường hp xem chiu dà i ca dm là i vô hn, chu lc tp trung P
như trên hình 19.3.Vì dm dà i vô hn
cho nên ta có th xem P được đặt gia
dm và ch cn nghiên cu na dm
z0 và phn bên kia là đối xng qua.
khô ng lc phâ n bn ta s
dng nghim (19-7) - là nghim ca
phương trình (19-6).
()
(
)
kzcosCkzsinCekzcosCkzsinCey 43
kz
21
kz +++=
(19-9)
đim xa lc P, tc là z rt ln thì th xem độ ng s bng khô ng.
ng vi điu nà y thì C1 C2 s bng 0 (vì s hng đầu ekz khi z cà ng ln thì
ng ln để y=0 thì ch C1=C2=0), cò n s hng 2 thì tho n điu kin đó khi z rt
ln, vy nghim (19-9) cò n li:
()
kzcosCkzsinCey 43
kz += (19-10a)
()
(
)
[]
zsinCCkzcosCCkey 4334
kz α++=
=θ (19-10b)
(
)
x34
kz2
xEJzcosCzsinCek2yEJM αα=
= (19-10c)
(
)
(
)
[
]
x4343
kz34
xEJkzsinCCkzcosCCek2yEJQ ++=
= (19-10d)
i toán đối xng, độ ng là m liên tc đỗi xng qua trc y nên tiết din ti
P (đim đối xng) thì đạo hà m bc nht ca nó phi trit tiêu:
()
(
)
000y
=
θ
=
(19-10e)
Lc ct là m phn đối xng và bước nhy ti gc to độ, tc là ti lc tp
trung P(z=0), lc ct hai bên trái phi ca P có giá tr bng nhau phi là P/2 và ngược
du nhau, túc là :
()
2
P
Q0z =
= (19-10f), (xem hình 19.4)
Căn c o các biu thc (19-10b,d,e,f) ta có được h phương trình:
=+
=
x
3
43
43
EJk4
P
CC
0CC
P
Hnh 19.3: Dm di v
hn chu tÆc dng lưc
tp trung
Hnh 19-4: Sơ đồ
l
c
P
Q<0Q>0
2
P
Q=
150
Gii h phương tình nà y , ta tìm được:
χ
=== 2
kP
EJk8
P
CC
x
3
43
Thay c hng s y và o (19.10 a,b,c,d), ta xác định độ ng, gó c xoay, mô men
lc ct ni lc .Và biến đổi cui cùng có dng sau đâ y:
()
()
()
()
η=
η=
η
χ
=θ
η
χ
=
kz
2
P
Q
kz
k2
P
M
kz
Pk
kz
2
kP
y
2
1
3
2
0
(19-11)
Trong đó c hà m:
() ( )
() ( )
()
()
α=η
=η
=η
+=η
zsinekz
kzcosekz
kzsinkzcosekz
kzsinkzcosekz
kz
3
kz
2
kz
1
kz
0
(19-12)
c tr s y tìm được bng 19-2.
Căn c o các bu thc (19-10) ta v được
c biu đồ độ ng, gó c xoay, mô men M
lc ct Q ni lc trên dm (hình 19.5).
- c biu đồ đều có dng tun
hoà n và tt dn theo chiu z, chu kì ca nó
khi
2
zπ
=.
- Nếu độ ng ln nht ti đim lc P tác dng là χ
=2
kP
ymax , thì sau mt chu kì
k
2
zπ
= độ ng s :
()
00187,0
2
kP
2
2
kP
y0
χ
=πη×
χ
=, nghĩa là to độ
k
2
z
π
= độ
ng ch n li gn 2% độ ng nơi P tác dng.
- Như vy mt dm chu lc tp trung P đim gia có th xem là i vô hn
khi độ i ca dm
k
2
2z2l
π
== .
- Và cũng như vy khi chiu dà i k
4
l
π
< thì coi như dm dà i hu hn.
Chú ý : Vi dm có nhiu lc tp trung tác dng lên dm, thì ta vn s dng kết
qu ca (19-11) đối vi mi lc tp trung và sau đó áp dng nguyên lí cng tác dng để
m giá tr độ ng, gó c xoay, mô men và lc ct cho dm.
19.4.DM DÀ I VÔ HN CHU TI TRNG PHÂ N B ĐỀU.
y
P
4
3π
π
k
4
π
2
π
2
P
2
P
θ
M
Q
m
π
4
P
χ
2
kP
Hnh 19.5: Biu
đ
lc
151
Trên hình 19.6 gii thiu mt dm i vô hn chu ti trng phâ n b đều q trên mt
chiu dà i l.
Chúng ta y t độ ng ti đim
A nà o đó (xem hình 19.6). S dng điu
chú ý trên, ta xem độ ng ti A là
bng tng độ ng do các ti trng phâ n
b qdz và độ ng đó thnh như
sau :
() ()
kzk
2
qdz
kzk
2
qdz
y0
b
0
0
a
0
η
χ
+η
χ
=
()()
dzkzsinkzcose
2
qk
dzkzsinkzcose
2
kq kz
b
0
kz
0
+
χ
++
χ
=
α
Sau khi tích phâ n ta có kết qu:
[
]
kbcosekacose2
2
q
ykbka
χ
= (19-13)
- Khi c khong cách a và b tương đối ln, các s hng e-ka e-kb s rt nh
th xem các s hng đó bng 0.Và χ
=q
y , nghĩa là độ ng xa min đặt lc s khô ng
đổi.
Dưới đâ y chúng ta s đưa ra kết qu v tính toán hai trường hp c th để tin s
dng mà khô ng phi chng minh.
19.4.1.Đim nghiên cu trong phm vi tác dng ca ti trng.
() ()
[]
kakb2
2
q
y22 ηη
χ
=
() ()
[]
kakb
2
kq 0ηη
χ
=θ
() ()
[]
kakb
2
q
M33
2ηη=
() ()
[]
kakb
4
q
Q11 ηη=
Trong đó : a, b ln lượt là khong cách t đim nghiên cu đến đầu phía phi và đầu
phía trái ca ti trng phâ n b.
19.4.2. Đim nghiên cu ngoà i phm vi tác dng ca ti trng.
() ()
[]
kakb
2
q
y22 ηη
χ
=
() ()
[]
kakb
2
kq 0ηη
χ
±=θ
() ()
[]
kakb
k2
q
M33
2ηη=
Hnh 19.6: Dm di v hn
chu ti trng phn b
đ
u
z
ab
l
q
z
A