- 1 -
TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIN HÀ NỘI
KHOA NG NGHTHÔNG TIN
GO TNH
ĐUN: THIẾT KẾ GC SƠ Đ TN Y TÍNH
(Lưu nh nội bộ)
Năm 2025
- 2 -
Optitex PDS
n nh giao diÖn của OPTITEX PDS
Trên n h×nh 14 menu chÝnh : File, Edit, Piece, Grading, pleats, Dafr,
Seam, Design, Template,Wiew, Opitions, Hefp.
I-
Thanh chn STANDARD:
1-
System tools:
1.1
: Pointer
c«ng cụ Select tool, c«ng cụ y ®ễ kết thóc lÖnh
Sau khi dùng các lÖnh muốn kết thóc lÖnh ®ó bạn nháy chuét pi rồi chọn lÖnh
select tool.
1.2
: New
Td: Tạo ra mét trang m viÖc míi khi ta b¾t ®Çu tiến nh thiết kế
TT: Nhấn o nh xuất hiÖn b¶ng Make Rectangle ®ánh th«ng số i, réng o
cét
Length, Width sau ®ó OK.
- 3 -
1.3
OPEN
- mở ra một hàng mới
TT: Vào File chọn Open hoÆc kích chuột vào Open trên thanh công cụ System Tool
chọn hàng rồi chọn open
1.4
Save
- lưu ng mình đã thiết kế
TT: Vào File chọn Save hoÆc kích chuột vào Save trên thanh System tool sau đó đánh
tên hàng cần lưu chọn Save đễ lưu lại.
1.5
Print
- Gửi các chi tiết đang hiÖn hành trên vùng làm viÖc ra máy in Mini
1.6
Plot
- Vẽ các chi tiết trên vùng làm viÖc ra máy in Plot(phần in này sẽ tham khảo chương
File thông tin chi tiết).
1.7
Excel roprot
- Xuất dữ liÖu của chi tiết sang Excel
TT: Cick vào biễu tượng
-
Report Contains( báo cáo mang thông tin): Sử dụng tùy chọn này bạn thễ thêm
thông tin gì vào báo cáo.
- 4 -
+ Piece information (thông tin chi tiết ): khi chọn hộp này thì báo cáo sẽ gồm thông tin
chi tiết.
+Internals information(thông tin của các yếu tố bên trong chi tiết): sử dụng hộp thoại
này thì các thông tin bên trong của chi tiết sẽ hiễn thị.
-
Excel file(tÖp tin Excel): Kích chuột vào “…” bạn thễ duyÖt các tÖp tin trên cứng
điều khiễn của bạn định nghĩa các tÖp tin Excel được tạo ra
+ Bạn thễ đÆt Set Excel file visible (tÖp tin Excel được hiễn thị ) khi đó bạn chọn OK
thì tự động Excel sẽ mở.
+Bạn chọn Append report to existing file (bỗ sung vào tÖp Excel đang tồn tại) sau đó
o cáo sẽ được thêm o cuối của p tin Ex đã được chọn trường trên.
-
Meta File : Ðễ tạo trưng y bạn phải đánh dấu o hộp này. c trưng Scale
X,Y cho tùy chọn tăng giảm hay cấp độ kích thước của meta file.
Nhấn nút “…” bạn thễ duyÖt điều khiễn của mình đễ định ra vị trí tÖp tin sẽ cất
giữ.
1.8
: Digitize
-
Số a, nhËp chi tiết từ phang vào y(phần y tham khảo chương sau)
1.9
: About Optitex PDS
-
Công cụ này đễ xem phiên bản Optitex PDS bạn đang sử dụng số khóa bảo
vÖ của bạn.
1.10
: Context hefp
-
Sử dụng công cụ đễ được thông tin về bất cứ mục nào hoÆc chức năng trong phần
mềm PDS
Chọn câu lÖnh sau đó nhấn vào bất kỳ mục nào trên màn hình đễ thông tin v
mục đó.
2-
GENERAL TOOL : thanh tổng qt
2.1- Zoom In
- Công cụ này dùng đễ phóng đại một vùng được chọn thành mt vùng cực đại
TT: Kích vào lÖnh sau đó kích và rê chuột xung quanh vùng cần phóng đại.
2.2 Zoom out
- Công cụ này dùng đễ thu nhỏ sau khi đã phóng đại bằng Zoom in.
TT: kích vào công cụ Zoom out i lần đễ đạt được mức thu nhỏ.
2.3- Zoom All
- 5 -
-
Công cụ Zoom all dùng đễ nhìn thấy tất cả các chi tiết trên màn hình
TT: Nhấn vào lÖnh lËp tức bạn sẽ nhìn thấy tất cả các chi tiết trên màn hình .
-
Nếu bạn chọn Zoom all+ Alt thì chỉ chi tiết được chọn sẽ phóng to.
2.4- Zoom real scale
-
Công cụ này nhìn thấy đầy đủ nhất các chi tiết chỉnh sửa trên màn hình
TT: Lựa chọn công cụ Zoom real scale sau đó kích vào vùng đễ phóng to, vùng mong
muốn sẽ được vào giữa vùng hoạt động mau trên màn hình.
2.5- Undo(Ctrl+Z)
-
Sử dụng công cụ này đễ quay trở lại thao tác thực hiÖn gần đây nhất trong quá trình
thiết kế. Công c này có thễ dùng 20 lần đối với 20 thao tác gần đây nhất
TT: Muốn trở lại thao c trước đó ch cần nhấn vào lÖnh hoÆc sử dụng phím Ctrl+Z trên
bàn phím.
2.6 Redo(Ctrl+Y)
-
Sử dụng nh này đễ đảo ngược thao tác bất kỳ o bị thay đỗi bởi nh Undo
TT: Muốn tr lại thao tác trước đó chỉ cần nhấn o nh hoÆc sử dụng phím Ctrl+Ytrên
bàn phím.
2.7- Cut(Ctrl+X)
-
Công cụ này dùng đễ Cut một chi tiết ra khỏi hàng thiết kế hiÖn hữu
2.8- Copy(Ctrl+C)
-
Lênh này dùng đễ copy thêm 1 chi tiết
TT: Chọn chi tiết cần copy sau đó nhấn vào lÖnh Copy sau đó dùng lÖnh Paste
đễ hiễn thị chi tiết copy.
2.9- Paste(Ctrl+V)
-
Câu lÖnh này chính thao tác thứ 2 sau lÖnh copy
2.10- Swap piece
-
Dùng đễ đánh đỗi chi tiết trên vùng hoạt động mau trên màn hình lấy chi tiết gốc
thanh piece(đÆc tính này ng đễ so sánh chi tiết chỉnh sửa- chi tiết đang vùng làm
viÖc’ với chi tiết gốc trên thanh piece).
TT: Chọn chi tiết cần đỗi sau đó nhấn vào lÖnh Swap piece thì chi tiết trên màn hình sẽ
lên thanh piece và chi tiết trên thanh piece sẽ xuống màn hình hiÖn hữu.