
Hàm toán và l ng giác (Trigonometric and Math functions) ph n 1ượ ầ
Danh m c các hàm toán h cụ ọ
ABS (number): Tính tr tuy t đ i c a m t s (giá tr tuy t đ i c a m t s là s luôn luôn d ng).ị ệ ố ủ ộ ố ị ệ ố ủ ộ ố ố ươ
CEILING (number, significance) : Làm tròn lên m t s (cách xa kh i s 0) đ n b i s g n nh t c a ộ ố ỏ ố ế ộ ố ầ ấ ủ significance.
COMBIN (number, number_chosen) : Tr v s t h p đ c ch n t m t s các ph n t . Th ng dùng đ xácả ề ố ổ ợ ượ ọ ừ ộ ố ầ ử ườ ể
đ nh t ng s nhóm có đ c t m t s các ph n t .ị ổ ố ượ ừ ộ ố ầ ử
EVEN (number) : Làm tròn m t s đ n s nguyên ch n g n nh tộ ố ế ố ẵ ầ ấ
EXP (number) : Tính lũy th a c s e c a m t sừ ơ ố ủ ộ ố
FACT (number) : Tính giai th a c a m t sừ ủ ộ ố
FACTDOUBLE (number) : Tính giai th a c p hai c a m t sừ ấ ủ ộ ố
FLOOR (number, significance) : Làm tròn xu ng m t s đ n b i s g n nh tố ộ ố ế ộ ố ầ ấ
GCD (number1, number2, ...) : Tìm c s chung l n nh t c a các sướ ố ớ ấ ủ ố
INT (number) : Làm tròn m t s xu ng s nguyên g n nh tộ ố ố ố ầ ấ
LCM (number1, number2, ...) : Tìm b i s chung nh nh t c a các sộ ố ỏ ấ ủ ố
LN (number) : Tính logarit t nhiên c a m t sự ủ ộ ố
LOG (number) : Tính logarit c a m t sủ ộ ố
LOG10 (number) : Tính logarit c s 10 c a m t sơ ố ủ ộ ố
MDETERM (array) : Tính đ nh th c c a m t ma tr nị ứ ủ ộ ậ
MINVERSE (array) : Tìm ma tr n ngh ch đ o c a m t ma tr nậ ị ả ủ ộ ậ
MMULT (array1, array2) : Tính tích hai ma tr nậ
MOD (number, divisor) : L y ph n d c a m t phép chia.ấ ầ ư ủ ộ
MROUND (number, multiple) : Làm tròn m t s đ n b i s c a m t s khácộ ố ế ộ ố ủ ộ ố
MULTINOMIAL (number1, number2, ...) : Tính t l gi a giai th a t ng và tích giai th a các sỷ ệ ữ ừ ổ ừ ố
ODD (number): Làm tròn m t s đ n s nguyên l g n nh tộ ố ế ố ẻ ầ ấ
PI () : Tr v giá tr con s Piả ề ị ố
POWER (number, power) : Tính lũy th a c a m t sừ ủ ộ ố
PRODUCT(number1, number2, ...) : Tính tích các số

QUOTIENT (numberator, denominator) : L y ph n nguyên c a m t phép chiaấ ầ ủ ộ
RAND () : Tr v m t s ng u nhiên gi a 0 và 1ả ề ộ ố ẫ ữ
RANDBETWEEN (bottom, top) : Tr v m t s ng u nhiên gi a m t kho ng tùy ch nả ề ộ ố ẫ ữ ộ ả ọ
ROMAN (number, form) : Chuy n m t s ( -r p) v d ng s La-mã theo đ nh d ng tùy ch nể ộ ố Ả ậ ề ạ ố ị ạ ọ
ROUND (number, num_digits) : Làm tròn m t s theo s ch đ nhộ ố ự ỉ ị
ROUNDDOWN (number, num_digits) : Làm tròn xu ng m t s theo s ch đ nhố ộ ố ự ỉ ị
ROUNDUP (number, num_digits) : Làm tròn lên m t s theo s ch đ nhộ ố ự ỉ ị
SERIESSUM (x, n, m, coefficients) : Tính t ng lũy th a c a m t chu i sổ ừ ủ ộ ỗ ố
SIGN (number) : Tr v d u (đ i s ) c a m t sả ề ấ ạ ố ủ ộ ố
SQRT (number) : Tính căn b c hai c a m t sậ ủ ộ ố
SQRTPI (number) : Tính căn b c hai c a m t s đ c nhân v i Piậ ủ ộ ố ượ ớ
SUBTOTAL (function_num, ref1, ref2, ...) : Tính toán cho m t nhóm con trong m t danh sách tùy theo phép tínhộ ộ
đ c ch đ nhượ ỉ ị
SUM (number1, number2, ...) : Tính t ng các sổ ố
SUMIF (range, criteria, sum_range) : Tính t ng các ô th a m t đi u ki n ch đ nhổ ỏ ộ ề ệ ỉ ị
SUMIFS (sum_range, criteria_range1, criteria1, criteria_range2, criteria2, …) : Tính t ng các ô th a nhi u đi uổ ỏ ề ề
ki n ch đ nhệ ỉ ị
SUMPRODUCT (array1, array2, ...) : Tính t ng các tích c a các ph n t trong các m ng d li uổ ủ ầ ử ả ữ ệ
SUMSQ (number1, number2, ...) : Tính t ng bình ph ng c a các sổ ươ ủ ố
SUMX2MY2 (array_x, array_y) : Tính t ng c a hi u bình ph ng c a các ph n t trong hai m ng giá trổ ủ ệ ươ ủ ầ ử ả ị
SUMX2PY2 (array_x, array_y) : Tính t ng c a t ng bình ph ng c a các ph n t trong hai m ng giá trổ ủ ổ ươ ủ ầ ử ả ị
SUMXMY2 (array_x, array_y) : Tính t ng c a bình ph ng c a hi u các ph n t trong hai m ng giá trổ ủ ươ ủ ệ ầ ử ả ị
TRUNC (number, num_digits) : L y ph n nguyên c a m t s (mà không làm tròn)ấ ầ ủ ộ ố
Tìm hi u v v n đ làm tròn s trong Excelể ề ấ ề ố
Excel có nhi u hàm dùng đ làm tròn s . M i hàm có m t ch c năng riêng.ề ể ố ỗ ộ ứ
Bài này xin nêu ra nh ng cái khác nhau và gi ng nhau gi a các hàm:ữ ố ữ
ROUND(), ROUNDUP(), ROUNDDOWN(), MROUND(), CEILING(), FLOOR(), EVEN(), ODD(), INT() và
TRUNC()
Top
Danh mục các Hàm Lượng Giác

ACOS (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng từ 0 đến Pi, là arccosine, hay nghịch đảo
cosine của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1
ACOSH (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo cosine-hyperbol của một số lớn hơn hoặc
bằng 1
ASIN (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong đoạn từ -Pi/2 đến Pi/2, là arcsine, hay nghịch đảo
sine của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1
ASINH (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo sine-hyperbol của một số
ATAN (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng từ -Pi/2 đến Pi/2, là arctang, hay nghịch đảo
tang của một số
ATAN2 (x_num, y_num) : Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng (nhưng không bao gồm) từ -Pi đến
Pi, là arctang, hay nghịch đảo tang của một điểm có tọa độ x và y
ATANH (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo tang-hyperbol của một số nằm trong khoảng từ
-1 đến 1
COS (number) : Trả về một giá trị radian, là cosine của một số
COSH (number) : Trả về một giá trị radian, là cosine-hyperbol của một số
DEGREES (angle) : Chuyển đổi số đo của một góc từ radian sang độ
RADIANS (angle) : Chuyển đổi số đo của một góc từ độ sang radian
SIN (number) : Trả về một giá trị radian là sine của một số
SINH (number) : Trả về một giá trị radian, là sine-hyperbol của một số
TAN (number) : Trả về một giá trị radian, là tang của một số
TANH (number) : Trả về một giá trị radian, là tang-hyperbol của một số

