Ủ Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ạ Y BAN NHÂN DÂN XÃ CÔNG LÝ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
Công Lý, ngày 30 tháng 9 năm 2015 S : 28ố /TTrUBND
Ờ
ề ệ ẩ ậ
ớ ạ T TRÌNH ị ề V vi c th m tra, đ ngh xét công nh n xã Công Lý ẩ ơ ả c b n đ t chu n nông thôn m i năm 2015
Ủ ệ ỉ nhân dân huy n Lý Nhân t nh Hà Nam Kính g i:ử y ban
ứ ủ ế ố ị Căn c Quy t đ nh s 491/QĐTTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 c a Th ủ
ướ ủ ề ệ ề ộ ố ớ t ng Chính ph v vi c ban hành B tiêu chí Qu c gia v nông thôn m i;
ế ị ứ ủ ố Căn c Quy t đ nh s 342/QĐTTg, ngày 20 tháng 02 năm 2013 c a Th ủ
ướ ủ ử ổ ộ ố ề ố ớ t ng Chính ph s a đ i m t s tiêu chí Qu c gia v Nông thôn m i;
ứ ư ố ủ ộ Căn c Thông t s 41/2013/TTBNNPTNT ngày 04/10/2013 c a B nông
ệ ể ướ ự ệ ề ẫ ộ ố nghi p và phát tri n nông thôn h ng d n th c hi n B tiêu chí Qu c gia v nông
thôn m i;ớ
ứ ế ố ị ủ Căn c Quy t đ nh s : 126/QĐUBND, ngày 23 tháng 01 năm 2015 c a
ề ệ ỉ ươ ị “Quy đ nh ph ấ ng pháp đánh giá, ch m UBND t nh Hà Nam v vi c ban hành
ớ ỉ ể ậ ạ ẩ đi m các tiêu chí công nh n xã đ t chu n nông thôn m i t nh Hà Nam” ;
ứ ư ố Căn c Thông t s 40/2014/ TT BNNPTNT, ngày 13 tháng 11 năm 2014
ệ ể ộ ướ ẫ ự ủ c a B Nông nghi p & Phát tri n nông thôn h ng d n trình t ủ ụ ồ ơ , th t c h s xét
ệ ậ ạ ẩ ố ỉ công nh n và công b xã, huy n, t nh đ t chu n NTM;
ứ ướ ủ ẫ ố Căn c H ng d n s 34/ HD SNN, ngày 27 tháng 1 năm 2015 c a S ở
ề ướ ể ệ ỉ ẫ ự Nông nghi p & Phát tri n nông thôn t nh Hà Nam v h ng d n trình t ủ ụ , th t c,
ệ ậ ạ ẩ ố ớ ỉ ồ ơ h s xét công nh n và công b xã, huy n, t nh đ t chu n nông thôn m i;
ế ị ứ ố Căn c Quy t đ nh s 5313/QĐ UBND, ngày ủ Ủ 13 tháng 5 năm 2011 c a y
ệ ớ ủ ự ban nhân dân huy n Lý Nhân phê duy t ệ Đ ánề xây d ng Nông thôn m i c a xã
ỷ ố Công Lý và Báo cáo s 52/BCUBND ngày 25 tháng 9 năm 2015 c a ủ U ban nhân
1
ả ự ề ế ệ ớ ị dân xã Công Lý v k t qu th c hi n các tiêu chí nông thôn m i trên đ a bàn xã
Công Lý;
ủ ứ ả ộ ọ ỷ Căn c Biên b n cu c h p ngày 28 tháng 9 năm 2015 c a U ban nhân dân
ề ậ ạ ẩ ớ ị xã Công Lý đ ngh xét công nh n xã đ t chu n Nông thôn m i năm 2015;
ệ ỷ ỷ U ban nhân dân xã Công Lý kính trình U ban nhân dân huy n Lý Nhân
ề ẩ ậ ạ ẩ ớ ị th m tra, đ ngh xét công nh n xã đ t chu n nông thôn m i năm 2015
ồ ơ ờ ồ H s kèm theo T trình, g m có:
ả ự ự ớ 1. Báo cáo đánh giá k tế qu th c hi n các tiêu chí xây d ng nông thôn m i ệ
ị ụ ể ổ ợ (các ph bi u đánh giá, t ng h p kèm theo) trên đ a bàn xã.
ủ ế ổ ợ ổ ứ ể ch c, đoàn th xã và nhân dân 2. Báo cáo t ng h p ý ki n tham gia c a các t
ả ự ớ ủ ề ế ệ trong xã v k t qu th c hi n các tiêu chí nông thôn m i c a xã.
ỉ ạ ả ả ộ ọ ể ủ 3. Biên b n cu c h p Ban ch đ o, Ban qu n lý xã và các ban phát tri n c a
ề ậ ạ ẩ ớ ị xóm đ ngh xét công nh n xã đ t chu n nông thôn m i.
ị ỷ ề ệ ỉ ẩ Kính đ ngh U ban nhân dân huy n Lý nhân t nh Hà Nam xem xét, th m
tra./.
ậ
ơ
Ủ
ư
N i nh n: ư Nh trên; L u VPUBND xã.
TM. Y BAN NHÂN DÂN XÃ Ủ Ị CH T CH
ỗ ượ Đ Văn L ng
2
Ủ Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Y BAN NHÂN DÂN XÃ CÔNG LÝ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc Ệ
ố Công Lý, ngày 25 tháng 9 năm 2015 S : 52/BCUBND
ớ ệ ế
ệ ỉ BÁO CÁO ả ự K t qu th c hi n các tiêu chí nông thôn m i năm 2015 xã Công Lý, huy n Lý Nhân, t nh Hà Nam
ố ệ
ề ệ ự ề ẩ ự
ự ỉ ạ ị Ủ ậ ạ
ớ ụ ươ ố ố Th c hi n Công văn S 101/VPĐP, ngày 17/8/2015 c a Văn phòng đi u ph i đánh giá và th m tra, y ban nhân dân xã ự ề ng trình m c tiêu Qu c gia v xây d ng Nông
ả ự ớ ớ ế ủ ế ữ ộ ủ ớ ỉ Ban Ch đ o xây d ng nông thôn m i t nh Hà Nam v vi c t ẩ ề đ ngh xét công nh n xã đ t chu n nông thôn m i năm 2015. ệ ế Công Lý báo cáo k t qu th c hi n Ch thôn m i đ n năm 2015 v i nh ng n i dung ch y u sau:
ỉ ạ ổ ứ ự ể ệ ự ch c tri n khai th c hi n xây d ng
I. Khái quát quá trình ch đ o, t ị ớ nông thôn m i trên đ a bàn xã.
ủ ỉ ng ủ ng d n c a Trung
ự ẫ ố ủ ́ ơ ế Ti p thu các văn b n h ệ ươ , c a t nh, c a huy n ự ướ ả ụ ng trình m c tiêu
ố ươ ỷ ề ế ị
ớ ự ạ ồ
ủ ị ế ị ả ưở
ủ ị ủ
ự ậ ả ở ế ị 18 đ n v xóm
(Tr ị ể ộ ư ể ể ố ị ơ ưở ng xóm)
ệ ằ
ở ấ ấ ỉ
ờ ớ
ể ạ
ự ệ ế ế ộ ự ự ế ệ ạ ệ về ạ th c hi n ch Qu c gia v xây d ng nông thôn m i giai đo n 20102020. U ban nhân dân xã ra Quy t đ nh s 08/QĐUBND ngày 20/7/2010 ậ thành l p Ban qu n lý xây d ng nông thôn m i giai đo n 20102015 do đ ng chí ậ ố ng ban; Quy t đ nh s 09/QĐ UBND ngày 22/7/2010 thành l p Ch t ch làm Tr ồ ộ Ban giám sát c ng đ ng c a xã. Ch t ch UBND xã ra quy t đ nh s 09/QĐUBND ngưở ngày 05/8/2010 thành l p các Ti u ban qu n lý D án ti u ban là các đ/cBí th chi b , phó ti u ban là các đ/c tr ch u trách ự ệ ở ị ể ự ổ ứ ch c th c hi n nhi m tri n khai t đ a bàn xóm. H ng năm UBND xã xây d ng ệ ự ấ ạ ế ỉ c p xã ch tiêu k ho ch ph n đ u th c hi n các tiêu chí, ch tiêu xây d ng NTM ự ồ ộ ế ỉ xã h i, g n v i đăng ký th c hi n các tiêu chí, các đ ng th i giao ch tiêu kinh t ớ yêu c u các xóm xây d ng k ho ch tri n khai ỉ ự ự ch tiêu, xây d ng nông thôn m i, ệ ố ủ ự t ch đ thông tin, báo th c hi n d a trên k ho ch c a Ban ch đ o. Th c hi n t
ắ ầ ỉ ạ 3
ủ
ế ụ ể ể ổ ứ ấ ế ề ụ ệ ằ ả i pháp c th đ t i h n ch , đ ra m c tiêu, gi
ầ ồ ạ ạ ả ữ ệ ả ạ ượ ỉ ơ ế c, ch ra cáo theo yêu c u c a c p trên, s k t nh m đánh giá k t qu đ t đ ạ ự ch c th c hi n đ t nh ng t n t hi u qu cao.
ứ ể ự ệ II. Căn c tri n khai th c hi n.
ả ủ ỉ ạ
ả ệ ủ ự ứ ủ
ệ ỷ ủ ỉ ế ố
ị ế ố ế ề ủ ỉ ủ
ề ự ủ ị ớ ế
ố ế ị ủ ướ ủ
ủ ề ệ ế ị ớ
ủ ử ổ
ề ớ
ủ ế ị ươ ố ủ ướ ệ ề ụ ề ng Chính ph phê duy t v ch
ư ố ớ
ướ ủ ự ệ ẫ ộ
ể ế ề ộ ố ố ị
ươ ỉ ị
ủ ể ớ ỉ ấ ạ ẩ
U ban nhân dân xã căn c vào các văn b n ch đ o có liên quan c a Trung ư ủ ươ ng, c a t nh, c a Huy n và c a Đ ng y liên quan đ n xây d ng NTM nh : ủ ị Ngh quy t s 26NQ/TW, ngày 05/8/2008 c a BCHTW v nông nghi p, nông dân ế ố và nông thôn; Ngh quy t s 03NQ/TU, ngày 21/4/2011 c a t nh y; Ngh quy t s ệ ủ 05NQ/HU, ngày 18/11/2011 c a Huy n y v xây d ng nông thôn m i đ n năm ng Chính 2020; Quy t đ nh s 491/QĐTTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 c a Th t ố ề ố ộ ph v vi c ban hành B tiêu chí Qu c gia v nông thôn m i; Quy t đ nh s ộ ố ủ ướ 342/QĐTTg, ngày 20 tháng 02 năm 2013 c a Th t ng Chính ph s a đ i m t s ố tiêu chí Qu c gia v nông thôn m i; Quy t đ nh s 800/QĐTTg, ngày 04/6/2010 ố ủ ủ c a Th t ng trình m c tiêu qu c gia v xây ạ ự s 41/2013/TTBNNPTNT d ng nông thôn m i giai đo n 20102020; Thông t ệ ng d n th c hi n ngày 04/10/2013 c a B nông nghi p và phát tri n nông thôn h ớ B tiêu chí Qu c gia v nông thôn m i; Quy t đ nh s : 126/QĐUBND, ngày ề ệ 23/01/2015 c a UBND t nh Hà Nam v vi c ban hành “Quy đ nh ph ng pháp đánh ậ giá, ch m đi m các tiêu chí công nh n xã đ t chu n nông thôn m i t nh Hà Nam”..v.v..;
ả ự U ban nhân dân xã đã c th hóa các văn b n c a c p trên, xây d ng k
ủ ấ ự ứ ự ệ ụ ể ớ ấ ủ ư ạ ạ ổ ế ch c th c hi n xây d ng nông
ớ ị ỷ ụ ể ho ch c th tham m u v i c p y lãnh đ o t thôn m i trên đ a bàn.
ể ặ III. Đ c đi m tình hình chung.
ể ể ặ ươ ự 1. Đ c đi m tình hình tri n khai Ch ớ ng trình xây d ng Nông thôn m i.
ắ ệ ệ ằ ở Công Lý n m
ớ ộ
ệ ẩ ấ ệ ầ
ả ộ ạ ở ộ (Trong đó có 15 chi b thôn xóm)
21 chi b ự ộ ề ươ ự ệ ệ ớ
ả ộ ị
ủ ề ế
ệ ạ ờ ệ ệ ự nhiên 599,76 ha; hi n phía B c huy n Lý Nhân, có di n tích t ạ ạ có 3.217 h , v i 10.051 nhân kh u. Xã có 02 thôn: thôn M c H 12 xóm; thôn Phú Đa 2/ng ộ ườ i. Đ ng b có 334 có 6 xóm. Bình quân di n tích đ t nông nghi p g n 350 m ả đ ng viên sinh ho t . Là m t trong 05 xã ủ ng trình MTQG v xây d ng Nông thôn m i giai c a huy n Lý Nhân th c hi n Ch ự ề ạ đo n 20112015, Đ ng b , Chính quy n, nhân dân xã Công Lý xác đ nh đây là vinh d ồ ộ ả đ ng th i cũng là trách nhi m c a Đ ng b , Chính quy n, Nhân dân nên đã quy t tâm ự th c hi n hoàn thành giai đo n 20112015.
ự ế i:
ườ ủ ố ỉ ạ
ượ ự * Thu n l ự ng tr c HĐND, UBND, Ban ch đ o Ch ủ ươ ệ
ự ắ ợ
ướ ể ệ ả Th ớ ủ ự d ng Nông thôn m i c a huy n. Các ch tr ủ ươ xây d ng Nông thôn m i ố ớ ự ủ quan tâm c a Đ ng, Nhà n ệ ủ ậ ợ Đ c s quan tâm ch đ o tr c ti p, sâu sát c a Huy n y, ỉ ạ ề ụ ươ ng trình M c tiêu Qu c gia v xây ướ ề ả ủ c v ng, chính sách c a Đ ng, Nhà n ể ệ ự ộ ớ là m t ch tr ng đúng đ n, h p lòng dân, th hi n s ồ c đ i v i s phát tri n nông nghi p, nông thôn, đ ng
4
ự ể ộ
ờ ở ắ ủ ủ ấ ạ ộ ượ ậ ầ
ồ ề th i phát huy cao đ quy n làm ch c a nhân dân đ xây d ng nông thôn ngày càng ậ ờ ố c đ i b ph n kh i s c, nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n cho nhân dân, đ ủ nhân dân đ ng tình ng h ộ.
ộ ệ ấ
ị ấ ớ
ể
công nên vi c đ u t ổ ứ ướ các t t
ồ ự ồ
ủ ả ứ ồ ệ * Khó khăn: Là m t xã nông nghi p, bình quân đ t nông nghi p ít, ngu n ờ ự thu ngân sách trên đ a bàn th p. Trong quá trình xây d ng nông thôn m i vào th i ầ ư ừ ủ ắ ế ặ ệ ầ ư ả t đi m kinh t g p khó khăn, Chính ph c t gi m đ u t ệ ồ ự ỗ ợ ầ ư ừ ch c và doanh nghi p c, các ngu n l c h tr đ u t ngân sách Nhà n ố ộ ấ ế ủ c a nhân dân còn th p nên huy đ ng ngu n l c, ngu n v n trong dân còn ít, kinh t ầ không đ kh năng đáp ng nhu c u.
ả ỉ ạ ự ự ớ ế ệ IV. K t qu ch đ o th c hi n xây d ng nông thôn m i.
ề ỉ ạ 1. Công tác ch đ o, đi u hành.
ị ề ệ ự ự ớ ỉ
ố ề ự ụ
ế ố ạ ệ ệ
ố ệ ụ ố ệ
ủ ươ ả ng trình M c tiêu Qu c gia v ậ
ỉ ạ ự
ả ngày 17/6/2015 g m ồ 17 thành viên do đ ng chí Bí th ệ ồ ỉ ạ ể
ậ ụ ể ừ ừ
ỉ ạ ụ ế ỉ
ả ự ể ế ằ
ệ ứ ề ệ ẩ ộ
ủ ệ
ự ệ ệ ề ỉ
ự ị
ỉ ụ ể ườ ệ ệ ăng c
ố ị
ờ ủ ộ ổ ứ ồ ỡ ữ ệ ẫ ự ệ ắ
ự ờ ử ụ ớ ả ự ể ị
Th c hi n Ngh quy t s 03NQ/TU v xây d ng nông thôn m i t nh Hà ế ủ ố ế Nam đ n năm 2020; K ho ch s 203/ KH – UBND 03 tháng 02 năm 2011 c a ự ỉ ươ ng trình M c tiêu Qu c gia v xây d ng nông UBND t nh Hà Nam, th c hi n Ch ạ ế ớ ự thôn m i năm 2011; Th c hi n K ho ch s 21/ KH – UBND ngày 13 tháng 4 năm ề ự ề ủ 2011 c a UBND huy n Lý Nhân v th c hi n Ch ỉ ạ ạ ớ ự xây d ng nông thôn m i giai đo n 20112015. Đ ng y thành l p Ban ch đ o ệ ố XDNTM s 07 QĐ/ĐU, ngày 01/7/2010 và ki n toàn Ban ch đ o xây d ng nông ư ớ ố thôn m i s 03 QĐ/ĐU ự ưở ủ Đ ng y làm Tr ng ban. Thành l p ti u ban giúp vi c cho Ban ch đ o, xây d ng ệ ế quy ch làm vi c, phân công c th cho t ng thành viên theo t ng nhóm tiêu chí, ệ ể ể ch tiêu, đ tri n khai và ph trách các xóm. Ban ch đ o duy trì quy ch làm vi c, ệ ả giao ban vào ngày 21 h ng tháng đ ph n ánh, báo cáo k t qu th c hi n nhi m ự ế ụ ừ đó bàn các bi n pháp đ y nhanh ti n đ xây d ng NTM. Căn c đ án xây v , t ằ ệ ượ ự c UBND huy n phê duy t, h ng tháng, quý, năm UBND d ng NTM c a xã đã đ ụ ự ế ạ xã đ u có xây d ng k ho ch giao ch tiêu nhi m v th c hi n các tiêu chí, ch tiêu ấ ớ xây d ng nông thôn m i trên đ a bàn. Phân công, phân c p, phân nhi m c th cho ủ ị ừ ng công t ng thành viên BCĐ c a xã và các xóm, đ nh th i gian th c hi n. T ể ướ ng d n các xóm; ch đ ng k p th i tháo g nh ng khó khăn, tác ki m tra, đôn đ c, h ươ ả ướ ng ng m c trong quá trình th c hi n. T ch c l ng ghép, s d ng hi u qu Ch v ả ạ ế ộ ề ự trình, D án trên đ a bàn đ công tác xây d ng nông thôn m i đ m b o đ t ti n đ đ ra.
ạ ậ ề ấ 2. Công tác truy n thông, đào t o, t p hu n.
ự ổ ứ ớ
ươ ủ ng trình. C p y Đ ng, chính quy n và các t
Ban ch đ o xây d ng nông thôn m i xã Công Lý t ả ộ ch c quán tri ề ọ ầ ứ ể ể ớ ớ
ấ ủ ề ộ ả ằ
ủ ể ự ự ự ớ ỉ ạ ệ ề ụ t v m c ổ ộ đích, ý nghĩa, n i dung c a Ch i m i t ng l p nhân ch c đoàn th đã tri n khai công tác tuyên truy n sâu r ng t ứ ậ dân. Qua đó nh m nâng cao nh n th c cho cán b , đ ng viên và nhân dân phát huy ươ ệ vai trò ch th tích c c th c hi n Ch ng trình MTQG xây d ng nông thôn m i.
5
ộ ủ ủ ướ Năm 2011, Th t
ươ ả ướ ng MTTQ Vi
ế
ả ỉ ạ ờ ố
ị ộ khu dân c ” ự ự ư g n v i xây d ng NTM. ự
ầ ẫ ộ ả ự ề ề ề ộ i thích đ
ứ ươ ưở ế ng m u đi đ u v a tuyên truy n, v n đ ng, gi ể ng ng. Tuyên truy n tri n khai, vi
ề ệ
ế ệ ạ ồ ề ộ i các H i ngh t
ể ấ
ị ừ ử ế ề ấ ậ ị
ộ ả ệ ộ
ị
ự ộ
ự ớ ắ ớ
ệ ự ươ
ả ể ưở ế ự ng Chính ph đã tr c ti p phát đ ng phong trào thi đua ệ Ủ ớ y ban Trung ứ ự c chung s c xây d ng nông thôn m i”. “C n t ộ ộ ậ ệ ế ụ ẩ ạ “Toàn dân đoàn k t xây Nam ch đ o ti p t c đ y m nh th c hi n cu c v n đ ng ắ ự ộ ậ ớ ở d ng đ i s ng văn hóa Đ ng b t p trung ớ ế ỉ ạ ch đ o các chi b xây d ng Ngh quy t chuyên đ v xây d ng nông thôn m i. ể ừ ậ ả Cán b đ ng viên g ể ề t hàng trăm tin bài phát nhân dân hi u và h ự ẩ ủ ệ ố thanh trên h th ng đài truy n thanh c a xã, tuyên truy n băng zôn, kh u hi u tr c ự ả quan, l ng ghép t xã đ n xóm. Các tài li u văn b n xây d ng ượ ớ ề ỉ ạ c in n g i đ n Ban ch đ o, các ban ngành, đoàn th , các nông thôn m i đ u đ ơ ở ệ Các c p, các ự ổ ứ ể ơ ch c th c hi n. đ n v xóm đ có c s tuyên truy n, v n đ ng và t ự ệ “Công Lý chung s cứ ậ ộ ngành cùng thi đua th c hi n có hi u qu cu c v n đ ng ớ do xã phát đ ngộ . Các t ổ ứ ự ộ xây d ng nông thôn m i” ch c chính tr xã h i tích c c ộ ạ ẩ ậ hong trào thi đua yêu v n ð ng đoàn viên, h i viên tham gia th c hi n, đ y m nh p ủ ở ơ ế ệ ố ự ướ t quy ch dân ch n c c, g n v i xây d ng nông thôn m i. Th c hi n t ế ở ả t, dân bàn, dân “dân bi s , đ m b o công khai, minh b ch theo ph ng châm làm, dân ki m tra và dân h ạ ng l ợ . i”
ề ượ ọ ầ Công tác tuyên truy n, v n đ ng đ
ậ ề ắ
ủ ộ
ế ơ ậ ươ ộ c coi tr ng đã góp ph n giúp cán b và ụ ư ổ ế ươ ng trình, thay đ i n p nghĩ, kh c ph c t ạ ự c, kh i d y tính tích c c, ch đ ng, sáng t o ộ ng trình thành m t phong trào ngày
ộ ứ ậ nhân dân có nh n th c đúng v Ch ướ ờ ỷ ạ ưở n i vào Nhà n ng trông ch , t ớ ự ộ ạ trong nhân dân, t o đ ng l c to l n bi n ch càng sâu r ng.ộ
ớ ậ ủ ề ấ ẩ ộ
ứ ướ ủ ệ
ẫ ẫ ụ ể ự ể ả Các thành viên BCĐ, cán b xóm tham gia đ y đ các l p t p hu n v xây ự ng d n c a huy n UBND xã xây d ng ự ng d n c th giúp cho các xóm tri n khai th c ứ ch c. Căn c h ế ế ướ t k h
ệ ổ ự d ng NTM do huy n t các văn b n, d toán thi hi nệ
ể ả ề ấ ậ 3. Công tác phát tri n s n xu t, ngành ngh , nâng cao thu nh p cho ng ườ i
dân.
ậ ấ ể ệ ụ ự
ạ ế ệ ể ệ nông nghi p theo h
ướ ử ụ ả
ẩ ng nông s n, th c ph m. S d ng có hi u qu ạ ợ
ố ệ t c hi n
ộ ề t k l ồ i
h th ng giao thông, th y l ế
ộ ộ , đ y m nh ng d ng các ti n b k thu t, ụ ẩ ụ ể ồ ố
ị ệ ấ ị ạ ỉ ả t p trung lãnh đ o, ch Th c hi n nhi m v phát tri n s n xu t, Công Lý ỷ ọ ơ ấ ị ẩ đ o đạ tr ng ng tăng t y m nh chuy n d ch c c u kinh t ự ả ệ ấ ượ ngành chăn nuôi, nâng cao ch t l ướ ể ế ằ ấ i th thâm canh. Phát tri n m nh chăn nuôi theo h ng đ t đai, nh m phát huy l ấ ổ ệ ệ ự t công tác d n đ i ru ng đ t nông công nghi p và bán công nghi p. Th ệ thu nậ ủ ợ , t o đi u ki n ạ ế ế ạ đ ng ru ng, nghi p,ệ thi ồ ệ ố i ậ chuy nể ộ ỹ ạ ợ ơ ớ ồ ứ ẩ i hóa vào đ ng ru ng l i c gi ấ ề ả ơ ấ ậ ơ ấ ị d ch c c u gi ng cây tr ng, v t nuôi, c c u mùa v đ có nhi u s n ph m ch t ơ ệ ượ ng cao tăng giá tr nông nghi p trên 1 đ n v di n tích đ t canh tác. l
ộ ố ộ Duy trì và nhân r ng m t s mô hình làm ăn có hi u qu ,
ệ ổ ứ ả ạ ộ ấ ki n toàn t ch c s n xu t thông qua ho t đ ng ệ ỉ ạ ả quan tâm ch đ o ụ c a ủ 2 HTXNN. Mô hình ị d ch v
6
ộ ố ẫ , mô hình gieo s lúa, mô hình tr ng n m ăn,…
ị ệ ề ượ ữ ữ
ị ườ ẳ ẩ M t s ngành ngh v ng, m t s ả ấ c duy trì và gi ề ộ ư ề ộ ố ng nh : ngh m c, giò ch , tráng
ạ ả ỗ ứ ự ế ế ươ ế ẩ ồ ồ cánh đ ng m u trên đ a bàn phát huy có hi u qu , 02 làng ngh đ ị ả s n ph m đã kh ng đ nh ch đ ng trên th tr ự ng th c, th c ph m... mi n rong, ch bi n l
ị ả ấ ự ề
ị ố ế ụ ị
ố ề ề ả ề ự ự
ổ ệ ế ế ươ ệ ỗ
ề ề ế ế ệ ế ề ng.
ề ậ ạ ộ ị
ị ng đa d ng, phong phú, các ho t đ ng d ch v v n t
ả i quy t vi c làm cho nhi u lao đ ng ể ụ ế ụ ạ ộ ủ ị ạ ầ ắ ề ễ S n xu t CNTTCNxây d ng di n ra khá n đ nh, các ngành ngh truy n ệ th ng trên đ a bàn ti p t c phát huy hi u qu . Hi n nay trên đ a bàn có 02 làng ẩ ươ ngh truy n th ng là làng ngh xóm V ng v ch bi n l ng th c, th c ph m ị ạ ộ và làng ngh xóm 2 v ch bi n g ; 12 doanh nghi p đang ho t đ ng trên đ a bàn, ạ ạ ộ ươ ở ị Ho t đ ng đ a ph t o thu nh p và gi ươ ị ụ ổ ng m i, d ch v ti p t c phát tri n. Kinh doanh d ch v n đ nh, hàng hóa trên th ể ụ ậ ả ị ườ i, ngày càng phát tri n th tr ứ đáp ng nhu c u tiêu dùng và mua s m c a nhân dân trong xã.
ạ ế ệ Công tác đào t o ngh gi
ườ ộ i lao đ ng th ề ạ ộ ườ c đào t o ngh nh : ngh
ề ả i quy t vi c làm cho ng ượ c quan tâm, 5 năm qua có hàng trăm lao đ ng đ ỗ ề ộ
ơ ầ ạ ườ ệ ệ ậ ớ
ng xuyên ề ượ ư đ ệ may CN, chăn nuôi, ngh m c, c khí..v.v..qua đó m i năm xã đã có hàng trăm vi c làm m i, vi c làm thêm góp ph n t o công ăn vi c làm tăng thu nh p cho ng i lao đ ngộ
ườ ầ ườ Thu nh p bình quân đ u ng i năm 2014 là đ t ạ 27.342.000đ ngồ /ng
ầ
ồ
ạ 16.524.800đ ng/29.000.000 đ ng = 56,98%KH. D i/năm; ự
ế
ồ
ậ 6 tháng đ u năm 2015 đ t ệ ạ ki n năm 2015 đ t 29 tri u đ ng/ng
ồ ườ i/năm
ự ớ ộ ế ả ồ ự 4. K t qu huy đ ng ngu n l c xây d ng nông thôn m i.
ồ ự ự ế ả ộ ớ K t qu huy đ ng ngu n l c cho xây d ng nông thôn m i là 86.606,660 tri uệ
đ ng.ồ
Trong đó:
ế ệ ồ ỉ Ngân sách t nh là 19.854 tri u đ ng, chi m 22,9%
ệ ệ ế ồ Ngân sách huy n là 4.558 tri u đ ng, chi m 5,2%
ệ ế ồ Ngân sách xã là 6.702 tri u đ ng, chi m 7,7%
ế Nhân dân đóng góp là 20.833,660 đ ngồ , chi m 24,23%
ệ ế ệ ố ồ V n doanh nghi p: 13.757 tri u đ ng, chi m 15,89%
ố ồ ệ ế ồ V n l ng ghép là 156 tri u đ ng, chi m 0,18%
ế ố ồ ệ V n khác là 20.746 tri u đ ng, chi m 23,9%.
ướ ươ ộ ồ (trong đó ngu n v n Trung Năm 2015
ồ ố ồ ệ ệ ồ
c huy đ ng là 7.807 tri u đ ng ệ ệ ồ ỉ ệ ồ ệ ng , ngân sách t nh 1.500 tri u đ ng; ngân sách huy n 1.000 tri u đ ng; ngân sách xã 3.307 tri u đ ng; nhân dân đóng góp 2.000 tri u đ ng.
ế ể (Chi ti ẫ t theo bi u m u đính kèm )
7
ả ự ự ớ ệ ế V. K t qu th c hi n các tiêu chí xây d ng nông thôn m i.
ấ ể ổ ứ ự T ch c ch m đi m các tiêu chí xây d ng Nông thôn m i theo Quy t đ nh s
ớ ề ệ ạ ỉ ậ ể ẩ ấ ố ủ "Quy ng pháp đánh giá, ch m đi m các tiêu chí công nh n xã đ t chu n Nông thôn
ế ị 126/QĐ UBND ngày 23 tháng 01 năm 2015 c a UBND t nh v vi c ban hành ươ ị đ nh ph ớ ỉ m i t nh Hà Nam"
ề ệ ự ế ế ớ
ạ
ề ả ả ấ ấ ố
ng, duy trì phát tri n b n v ng. ạ c đ u đ m b o ch t l ạ ữ ể ẩ ớ ự n h t tháng 9/2015 xã Công Lý Th c hi n Đ án xây d ng Nông thôn m i đ ạ ể ỉ ỉ ạ Các tiêu chí, các ch tiêu đ t đ t 14/19 tiêu chí, 33/39 ch tiêu, đ t 88/100 đi m. ề ể ấ ượ ượ Ph n đ u cu i năm đ 2015 Công Lý đ t chu n xã nông thôn m i, đ t 95/100 đi m.
ụ ể C th :
ố ạ 1. Tiêu chí s 1. Quy ho ch:
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ượ ấ ệ ẩ ượ ề c c p có th m quy n phê duy t và đ c công b ố
ể ớ ạ Có quy ho ch xã NTM đ i các xóm: 05 đi m ộ r ng rãi t
ệ ắ ự ị ế ạ ả ố Hoàn thành vi c c m m c trên th c đ a và có quy ch qu n lý quy ho ch: 03
đi mể
ả ự ệ ế b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ị ượ Quy ho ch đ c tri n khai tr ộ c xác đ nh là n i dung ph i đ c m t b
ự ủ ướ ướ ạ
ả ượ ạ ử ụ ạ
ạ ng cho xây d ng NTM ấ ể ả ạ ộ ườ
ồ ụ ờ
ườ ạ ắ ố
ự ễ ị ươ ệ
2 không kh thi, năm 2014 UBND xã l p t
ấ ậ ờ ượ ợ
ỗ ệ ồ ạ ộ ướ ể c ư ể ị . Xã có đ quy ho ch nh : Quy ho ch NTM, quy đ đ nh h ệ ấ ượ ạ c công khai trên ho ch phát tri n s n xu t nông nghi p, quy ho ch s d ng đ t đ ả ệ ộ ể ạ ươ ạ ng đ cán b , i H i tr ng ti n thông tin đ i chúng, B n đ quy ho ch treo t ph 2. Quá trình d n đ i ru ng ộ ồ ổ ằ ế ồ ộ t, đ ng th i công khai b ng c m Panô r ng 30 m nhân dân bi ể ự ị ệ ấ ng xuyên ki m tra, giám đ t nông nghi p, quy ho ch đã c m m c ngoài th c đ a, th ự ạ ệ ạ ng xét th y vi c quy ho ch 2 sát vi c xây d ng theo quy ho ch. Qua th c ti n đ a ph ả ợ ch , m i ch 3.000m c UBND trình đ ợ ớ huy n đ ng ý thôi quy ho ch 2 ch m i.
ủ ự ự ề ệ ả ả ả ấ ượ ng, ụ ị xác đ nh m c
K t qu xây d ng th c hi n Đ án c a xã đ m b o ch t l ệ ụ ư ự ệ ế ả tiêu và gi i pháp th c hi n các nhi m v u tiên.
ự Kinh phí th c hi n: ệ 132.000.000 đ ngồ
ự ạ ẩ c) T đánh giá: ộ Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 8/8 đi mể
ố 2. Tiêu chí s 2. Giao thông:
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ỷ ệ ườ ượ ự ẩ ạ km đ
T l ỹ ướ ừ ượ c nh a hóa ho c bê tông hóa đ t chu n theo ể ế i 100%: 2 đi m; ặ 70% đ n d ể c 3 đi m; t
ậ ủ ế ướ ấ c p k thu t c a BGTVT đ t 100 đ ừ 50% đ n d t ụ ng tr c xã đ ạ ể i 70%: 1 đi m
8
ỷ ệ ườ ụ ấ ỹ T l ng tr c thôn xóm đ ậ ẩ c c ng hóa đ t chu n theo c p k thu t
ừ ể ượ ứ ế ướ ể km đ ạ ủ c a BGTVT đ t 100%: 03 đi m; t 80 đ n d ạ i 100%: 02 đi m;
ầ ộ ạ T l km đ ng ngõ xóm s ch và không l y l ư ạ i vào mùa m a đ t 100%: 02
ườ ể ể ỷ ệ ư ạ đi m; ch a đ t: 0 đi m
ườ ụ ượ ơ ớ km đ ng tr c chính n i đ ng đ i đi l ạ i
ể ậ ừ ộ ồ ế ướ ứ ượ ỷ ệ T l ạ thu n tiên đ t 100%: 02 đi m; t 50 đ n d i 100% đ c c ng hóa, xe c gi ể c 01 đi m
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ườ ụ ạ ố + S km đ ẩ ng tr c xã bê tông hóa đ t chu n là 3,5km/9,35km = 37,40%.
ườ ụ ượ ấ ạ ự ố + S km đ ng tr c xóm đ c xây d ng, nâng c p đ t chu n ẩ 18,4km/18,4km = 100
%
ố ườ ượ ự ẩ ạ + S km đ ng ngõ xóm đ ấ c xây d ng, nâng c p đ t chu n 13,4 /13,4km =
100%
ụ ườ
ề ộ ồ + Giao thông tr c chính n i đ ng: Hoàn thành đ p n n đ ớ ể
ả ụ ấ
ệ ạ ề
ự ạ
ủ ậ ồ
ủ ự ế ủ ể ể ươ ệ ả ệ ự
ắ ộ ụ ề ng tr c chính n i ế ồ ạ ụ ể ỉ đ ng v i chi u dài là 9.655 mét. UBND xã tri n khai k ho ch, giao ch tiêu c th ố ứ ộ ồ ặ ườ cho 02 HTXNN, các xóm r i đá c p ph i c ng hóa m t đ ng tr c chính n i đ ng, ớ ổ ổ ứ ọ v i t ng chi u dài là 9.655 mét. Hi n t ch c h p i xã 2 HTXNN và các xóm đã t ế ể ổ ế ế t k , phân b kinh phí đóng góp đ nhân dân xóm thông qua K ho ch, d toán thi ự ậ ạ ng án c a HTX và c a xóm th c th o lu n, bàn b c nhân dân đ ng thu n cao ph ế hi n theo quy ch dân ch đ tri n khai th c hi n. D ki n hoàn thành trong tháng 11 năm 2015.
ự * Kinh phí th c hi n ệ : 24.362.000.000 đ ngồ
ự ư ạ ẩ ộ c) T đánh giá: Ch a đ t chu n theo b tiêu chí NTM , đ t ạ 7/10 đi mể
ố 3. Tiêu chí s 3. Th y l ủ ợ : i
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ầ ả ứ ấ H th ng th y l ể i c b n đáp ng yêu c u s n xu t và dân sinh: 02 đi m;
ủ ợ ơ ả ể ư ả ệ ố ả ch a đ m b o 0 đi m.
ươ ượ ở lên: 02
T l ừ km kênh m ng do xã qu n lý đ ế ướ ố ạ c kiên c đ t 85% tr ể ướ ể ỷ ệ 10 đ n d i 85%: 01 đi m; d ả i 10%: 0 đi m ể đi m; t
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ệ ố ủ ợ ơ ả ứ ấ + H th ng th y l ủ ầ ả ả i c b n đáp ng nhu c u s n s n xu t và dân sinh c a
nhân dân trong xã
ế ố ươ ả ố + S km kênh m ng do xã qu n lý, đã ki n c hóa 2,89km/25,28 km =11,43%.
ệ ố ủ ợ ả ả ị + Công tác qu n lý khai thác h th ng th y l ầ ả i trên đ a bàn xã đ m b o yêu c u
ự * Kinh phí th c hi n: ệ 3.300.000.000 đ ngồ
9
ự ư ạ ố ộ c) T đánh giá ẩ tiêu chí s 3: Ch a đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 3/4 đi m.ể
ố ệ : ệ ố 4. Tiêu chí s 4. H th ng đi n nông thôn
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ậ ủ ệ ả ả ở ỹ
ầ H th ng đi n đ m b o 80% yêu c u k thu t c a ngành đi n tr lên: 02 ướ ệ ể ệ ố i 80%: 0 đi m ể đi m; d
ườ ừ ồ ạ ừ ở ệ ng xuyên, an toàn t các ngu n đ t t 99% tr lên:
ỷ ệ ộ ử ụ h s d ng đi n th T l ể ướ i 99%: 0 đi m ể 1 đi m; d
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ướ + Tháng 3 năm 2012 UBND xã ch đ o 2 HTXNN bàn giao l
ệ ệ kinh phí, b sung thêm trên
ệ ế ả ử ổ ạ ơ ng dây h
, kéo l ế ấ ườ ự ế ườ dung l
ạ ớ ổ ố ượ ế ụ i xã có 11 tr m bi n áp, v i t ng dung l ạ i đi n h áp 100 c tộ ạ ngượ ệ ng 2.630KVA. H
ậ ủ ạ ầ ệ ả ố ỹ ỉ ạ ầ ư cho ngành đi n qu n lý, ngành đi n đã đ u t h thạ ế, nâng c p, s a ch a thay th toàn b công t ộ ữ i 16,7 km đ ng tr c xóm. Xây d ng thêm tr m bi n áp s 4,5,6,7 th và các đ ệ ạ 1.160KVA. Hi n t ả ệ th ng đi n đ m b o 100% yêu c u k thu t c a ngành đi n
ộ ử ụ ệ ộ ườ + Có 3.217 h / 3.217 h s d ng đi n th ng xuyên an toàn =100%
ế ế ạ ẩ ộ tiêu chí s 4: ố Đ n h t năm 2013 đ ã đ t chu n theo b tiêu chí
ự c) T đánh giá NTM, đ t ạ 3/3 đi mể
ố ườ ọ : 5. Tiêu chí s 5. Tr ng h c
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ườ ẫ ượ ậ ạ ố ng M m non, m u giáo đ ẩ c công nh n đ t chu n qu c gia v c s ề ơ ở
Tr ấ ư ạ ể ể ầ ậ v t ch t: 02 đi m; ch a đ t: 0 đi m
ườ ề ơ ở ậ ậ ạ ẩ Tr ấ ố c công nh n đ t chu n qu c gia v c s v t ch t:
ọ ượ ể ư ạ ể ể ng Ti u h c đ 01 đi m; ch a đ t: 0 đi m
ượ ề ơ ở ậ ạ ậ ấ ẩ Tr ố c công nh n đ t chu n qu c gia v c s v t ch t: 01
ể ể ườ ng THCS đ ư ạ đi m; ch a đ t: 0 đi m
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ọ ườ ầ ố 5 năm qua S phòng h c đ c xây m i: 32 phòng h c, Tr ng M m Non 14
ọ ượ ứ ớ ệ ộ ọ phòng; THCS 18 phòng h c ch c năng, nhà hi u b .
ườ ư ầ Tr
ự ế ầ
ẩ ấ ọ ẩ ườ ấ ầ ố ạ ng M m non có 3 khu, trong đó có 2 khu là Phú Đa và Tân H ng đã đ t chu n còn khu Tân Ti n đang xây d ng nhà l p h c 8 phòng 2 t ng khu trung tâm ố ph n đ u cu i năm 2015 tr ớ ạ ng M m Non đ t chu n Qu c gia
ườ ẩ ề ơ ở ậ ể ọ ạ ấ + Tr ng Ti u h c, THCS đ t chu n v c s v t ch t;
ự * Kinh phí th c hi n ệ : 22.768.000.000 đ ng.ồ
10
ự ấ ấ tiêu chí s 5: ố ạ Ph n đ u hoàn thành trong tháng 11 năm 2015 đ t
ẩ c) T đánh giá ộ chu n theo b tiêu chí NTM , đ t ạ 4/4 đi m.ể
ơ ở ậ ấ 6. Tiêu chí s 6.ố C s v t ch t văn hóa:
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ẩ ượ ể ị Có nhà văn hóa và khu th thao xã đ
ẩ ự ạ ể ố ể (Nhà văn hóa trung tâm xã đ t chu n: 01 đi m; khu th c xây d ng theo chu n quy đ nh và ể t: 02 đi m
ẩ ạ ể ạ ộ ho t đ ng t thao xã đ t chu n: 01 đi m) ư ạ ể ; ch a đ t: 0 đi m
ứ
ể ế ướ ườ ừ ể ể ầ 100% s thôn xóm trong xã có nhà văn hóa và khu th thao đáp ng yêu c u ể ạ i 100%: 01 đi m; i dân: 02 đi m; t 80 đ n d
ố sinh ho t văn hóa th thao cho ng ể ướ d i 80%: 0 đi m
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
2, H i tr
ệ ổ + Khuôn viên Nhà văn hóa Trung tâm có t ng di n tích 2.699m ộ ườ ng
ứ ỗ ồ ớ nhà Văn hóa v i 300 ch ng i, có 05 phòng ch c năng
ớ ệ ể ể ạ + Khu th thao đã quy ho ch 02 sân th thao, v i di n tích 10.406 m2.
ớ ố ệ ự ự + S nhà văn hóa xóm đ
ấ ử ượ ữ
ể ệ ạ ầ ủ
ệ ạ ể
ư ậ ấ ấ
ể ạ ể ệ ể ổ
c xây m i, sau khi th c hi n xây d ng NTM là 10 i xã có 17 nhà văn hóa và 01 xóm nhà, trong đó nâng c p, s a ch a 02 nhà. Hi n t ồ ạ ộ ọ có đình đ sinh ho t h i h p. Song do nhu c u c a nhân dân, năm 2015 xóm Đ ng ự ư H ng, xóm 6, đăng ký xây d ng nhà văn hóa xóm. Hi n t i 2 xóm đã tri n khai xây ố ự ố d ng, ph n đ u cu i năm 2015 hoàn thành. Nh v y xã Công Lý có 100% s xóm ự ế ạ ộ ọ D ki n trong tháng 11 năm 2015 san l p khu ấ có Nhà văn hóa đ sinh ho t h i h p. 2 đ nâng t ng di n tích m t b ng ặ ằ ệ ạ ớ th thao thôn M c H v i di n tích 3.000 m 6.380m2.
ự * Kinh phí th c hi n: ệ 9.604.000.000 đ ngồ .
ự ư ạ ấ ẩ ố c) T đánh giá
ộ ơ ở ậ ể ạ ấ
ấ tiêu chí s 6: Ch a đ t chu n theo b tiêu chí NTM. Ph n đ u ạ hoàn thành khu th thao tháng 11 năm 2015 đ t tiêu chí c s v t ch t văn hóa. Đ t 4/4 đi m.ể
ố ợ : 7. Tiêu chí s 7. Ch nông thôn
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ố ớ ượ ạ ạ ợ i ch nông thôn đ
ợ Đ i v i các xã có ch theo quy ho ch m ng l ự ệ ượ ư ạ ể ẩ ạ ướ c UBND ẩ ị c xây d ng đ t chu n theo quy đ nh: 02 đi m; ch a đ t chu n: 0
ệ huy n phê duy t đ đi mể
ố ớ ướ ạ ợ ợ Đ i v i các xã không có ch theo quy ho ch m ng l
ể ả ọ
ạ ệ ư ạ ợ ơ ườ ể ể ỗ i ch nông thôn ư nh ng có các đi m h p ch ph i có đ các công trình: di n tích kinh doanh ngoài ờ tr i, đ ủ ng đi, bãi đ xe, n i thu gom rác: 02 đi m; ch a đ t: 0 đi m
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
11
ượ ề ạ ợ Hi n t
ệ ạ ợ i các xã xung quanh xã Công Lý đ u có ch : Ch M c Th ị ấ ợ ạ ụ ợ
ị ươ ạ ợ
ầ ng m i phù h p v i nhu c u mua bán trong nhân dân đ ế ị ậ ợ ố
ậ ề ệ ệ ệ ề ạ ợ ỉ
ng xã ề Chính Lý, ch Ch u xã Nguyên Lý, ch Th tr n Vĩnh Tr . Bên c nh đó còn có siêu ượ ớ th và trung tâm th c thu n l i. Vì v y UBND huy n Lý Nhân có quy t đ nh s 11848/QĐUBND ngày 13/11/2014 v vi c phê duy t đi u ch nh thôi quy ho ch ch nông thôn xã Công Lý.
ự ẩ ạ ộ ố c) T đánh giá tiêu chí s 7: Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 2/2
đi mể
ư ệ : ố 8. Tiêu chí s 8. B u đi n
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ụ ụ ư ư ạ ể ễ ể ể Có đi m ph c v b u chính vi n thông: 01 đi m; ch a đ t: 0 đi m
ế ấ ả ư ạ ể Có Internet đ n t ể t c các thôn: 02 đi m; Ch a đ t: 0 đi m
ả ự ệ ế b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ấ ượ ư ể ụ ụ ả ệ ả ệ + Có 01 đi m b u đi n văn hóa xã ch t l ả ng, hi u qu ph c v đ m b o
ầ ớ so v i yêu c u.
ể ế + Có các đi m Internet đ n thôn ị xóm trên đ a bàn toàn xã
ự ạ ẩ ố ộ c) T đánh giá tiêu chí s 8: Đã đ t chu n năm 2011 theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 3/3
đi mể
ố ở ư: 9. Tiêu chí s 9. Nhà dân c
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ể ạ ộ ườ ạ ợ ộ ng h p còn nhà t m, nhà d t Không có nhà t m, nhà d t nát: 03 đi m; tr
nát: 0 đi mể
ỷ ệ ộ ở ạ ừ ở 90% tr lên: 03
T l ạ ừ h có nhà ế ướ ướ ể ể ể 80 đ n d ẩ i 90%: 02 đi m; d ủ ự ộ đ t tiêu chu n c a B xây d ng t i 80%: 0 đi m đi m; đ t t
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ố ổ ạ
ố ượ ườ ạ ể T ng s nhà t m, nhà không an toàn năm 2011 có 83 nhà. Trong 5 năm đã tri n i có ng chính sách, ng
khai xóa 72 nhà t m, nhà không an toàn và 11 nhà cho đ i t công.
ệ ạ + Hi n nay xã không còn nhà t m, nhà không an toàn.
ỷ ệ ở ạ ự ế ẩ ộ + T l nhà đ t chu n theo B xây d ng năm 2011 là 85%, đ n năm 2015
t ỷ ệ l 90%
ự ạ ẩ ố ộ c) T đánh giá tiêu chí s 9: Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM năm 2012, đ t ạ 6/6
đi mể
ự * Kinh phí th c hi n: ệ 9.095.000.000 đ ngồ .
12
ậ : ố 10. Tiêu chí s 10. Thu nh p
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ầ ớ ơ ặ ằ ứ ị Thu nh p bình quân đ u ng
ậ ườ i/năm l n h n ho c b ng m c quy đ nh thu nh p ướ ứ ằ ể ể ậ ự bình quân khu v c nông thôn ĐBSH h ng năm: 05 đi m; d ị i m c quy đ nh: 0 đi m
ả ự ệ ế b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ể ậ ấ ả
ể ế ự h c hi n các mô hình phát tri n s n xu t, t ế ụ
ể ị ồ ọ ạ ế ộ ọ ướ ệ ả ư ố c đ u đ t k t qu khá t
ệ ệ ọ
ể ộ ồ ạ ẩ p trung đ y m nh ồ , áp d ng ti n b KHKT tr ng tr t, chăn nuôi nh : gieo ố ầ ộ ự ị ng xuyên, 2 HTXNN tri n khai 2 mô hình
ấ ồ ẫ ệ Tri n khai t ơ ấ chuy n d ch c c u kinh t ấ ạ x lúa, tr ng n m ăn và làm đ m lót sinh h c, b t. S mô hình chăn nuôi đ m lót sinh h c đã th c hi n trên đ a bàn 21 mô hình. Có 7 h ườ 02 h duy trì th tr ng n m, trong đó có ệ ớ cánh đ ng m u v i di n tích là 20 ha.
ậ ầ ườ ườ Thu nh p bình quân đ u ng i/năm;
i năm 2014 là đ t ồ ồ ầ ạ 27.342.000đ ngồ /ng ạ 16.524.800đ ng/29.000.000 đ ng = 56,98%KH. 6 tháng đ u năm 2015 đ t
c) T đánh giá ẩ tiêu chí s 10: Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t
ự ự ế ố ệ ồ ạ ệ ườ ộ i/năm, tăng 14,16 ồ tri u đ ng/ng ạ 5/5 i/năm
ớ ạ ườ đi m, ể D ki n năm 2015 đ t 29 tri u đ ng/ng so v i năm 2011.
ỷ ệ ộ ố 11. Tiêu chí s 11. T l h nghèo:
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ỷ ệ ộ ỏ ơ ể ỷ ệ ộ ặ ằ h nghèo nh h n ho c b ng 3%: 04 đi m; xã có t l h nghèo l
Xã có t trên 3%: 0 đi mể
ả ự ệ ế b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ộ ộ (s h năm 2014) + Hi nệ h nghèo còn 141h /3.160h
ả ộ ậ ộ
ậ ộ
ớ ố ề ấ ớ ố ề ố ỉ
ộ ặ ầ ỏ ố ộ
ộ ộ ố ộ ộ = 4,5%/5% KH ớ ộ ố ợ (Gi m 0,5%KH), h c n nghèo có 166 h /3.160 h =5,3%. Xã đã ph i h p v i ố ngân hàng CSXH cho các h nghèo, c n nghèo vay v n v i s ti n 16.709.700.000 ệ ỷ ồ đ ng; Đoàn TN t nh cho 19 h nghèo vay v n không l y lãi v i s ti n 95 tri u t ữ ậ ồ đ ng; H i ch th p đ xã trao t ng 2 con bò gi ng cho 2 h nghèo góp ph n giúp cho các h thoát nghèo năm 2015
ộ ề ạ ổ Công tác đi u tra, rà soát, phân lo i, t ng h p có 56 h thoát nghèo năm 2015.
ủ ợ h nghèo chung c a xã còn 2,8% năm 2015 Ướ ỷ ệ ộ c t l
ự ố ấ ạ c) T đánh giá tiêu chí s 11: Ch a đ t chu n theo b tiêu chí NTM. Ph n
ư ề ộ ẩ ạ ấ đ u tháng 11 năm 2015 đ t tiêu chí v h nghèo đ t ộ ạ 0/4 đi m. ể
ỷ ệ ố ộ ệ ườ 12. Tiêu chí s 12. T l lao đ ng có vi c làm th ng xuyên:
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ộ ổ ộ ố
Xã có t ừ i làm vi c trên dân s trong đ tu i lao đ ng >90%: 4 ể ệ ể ỷ ệ l ng ế ướ 80% đ n d ườ i 90%: 02 đi m; d i 80%: 0 đi m ể đi m; t
ướ 13
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ộ ổ ổ ộ ố ộ + T ng s lao đ ng trong đ tu i là 5.585 lao đ ng
ệ ộ ườ ườ + Lao đ ng nông thôn có vi c làm th ng xuyên 5.027 ng i
ỷ ệ ệ ộ ườ ệ ạ + T l ộ ổ lao đ ng trong đ tu i có vi c làm th ng xuyên hi n nay đ t 90%.
ự ạ ố ộ c) T đánh giá ẩ tiêu chí s 12: Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 4/4
đi mể
ự * Kinh phí th c hi n: ệ 120.000.000 đ ngồ
ứ ổ ứ ả ấ ố 13. Tiêu chí s 13. Hình th c t ch c s n xu t:
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ị ấ
ặ ổ ợ Trên đ a bàn xã có ít nh t 01 HTX ho c t ụ ấ ả ả ậ ị
ạ ộ h p tác xã có đăng ký, ho t đ ng ạ ể ệ có hi u qu trong s n xu t kinh doanh, d ch v theo lu t: 04 đi m; không đ t: 0 đi mể
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ạ ộ ỳ
ệ ỗ ợ ả ượ ằ ấ
ề ể ườ ề ệ ậ ạ ộ ệ ự ỉ 02 HTX NN ho t đ ng bám sát các ch tiêu Đ i h i nhi m k , th c hi n các ồ ế ộ h phát ng cây tr ng và h tr kinh t ả ạ ộ i dân. Các HTX NN đ u ho t đ ng có hi u qu . Đ án, nh m nâng cao năng xu t, s n l tri n tăng thu nh p cho ng
ự * Kinh phí th c hi n: ệ 2.789.660.000 đ ng.ồ
ự ạ ố ộ c) T đánh giá ẩ tiêu chí s 13: Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 4/4
đi mể
ụ : ố 14. Tiêu chí s 14. Giáo d c
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ổ ậ ụ ể ể ạ ạ Đ t ph c p giáo d c THCS: 02 đi m; không đ t: 0 đi m
ả ự ệ ế b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ọ ơ ở ổ ậ ụ ạ ẩ + Ph c p giáo d c Trung h c c s đã đ t chu n.
ọ ơ ở ượ ệ ế ụ ọ t nghi p trung h c c s đ ọ c ti p t c h c Trung h c
ổ ổ ố ố ọ + 100% s h c sinh t ề ọ ph thông, b túc, h c ngh .
ế ạ ạ ạ ộ + T l
ỷ ệ lao đ ng qua đào t o năm 2011 đ t 25%, đ n năm 2015 đ t 45 % ớ tăng 20% so v i năm 2011.
ự ạ ộ ố c) T đánh giá ẩ tiêu chí s 14: Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 9/9
đi mể
ố ế 15. Tiêu chí s 15. Y t :
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
14
ể ừ ướ i dân tham gia BHYT: 03 đi m; t ế 60 đ n d i 70%:
ướ Xã có ≥ 70% ng ể 02 đi m; d ườ ể i 60%: 0 đi m
ế ạ ố Y t ẩ xã đ t chu n Qu c gia
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ượ + T l c 6.215
ỷ ệ ng ố i tham gia các hình th c BHYT đ ặ ạ ị ươ ẩ ứ i đ a ph ng) ẻ th / 8.041/10.051 = 77,29 %, tăng 31% so v iớ
ườ nhân kh u ẩ (là s nhân kh u có m t t năm 2011.
ề ế ộ ố ạ ẩ "B tiêu chí Qu c gia v y t xã giai đo n 20112020" ạ + Xã đ t chu n năm 2014.
ự * Kinh phí th c hi n: ệ 13.420.000.000 đ ng.ồ
ự ạ ố ộ c) T đánh giá ẩ tiêu chí s 15: Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 6/6
đi mể
: ố 16. Tiêu chí s 16. Văn hóa
ở ể ẩ ừ ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí: ừ (cid:0) 70% s xóm tr lên đ t tiêu chu n làng văn hóa: 05 đi m; t 50 Xã có t
ể ố ướ i 70%: 03 đi m; d ế ướ đ n d ạ ể i 50%: 0 đi m
ả ự ệ ế b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ấ ượ ạ ộ
ượ Luôn chú tr ng duy trì và nâng cao ch t l ố ạ ạ
ộ
ọ c công nh n. ố ứ ơ ị ượ ậ ơ ị ấ ng ho t đ ng các làng, xóm văn ậ S xóm đ t chu n làng văn hóa là 14/18 làng đ t 77,8%, theo ẩ hóa đã đ ủ ế ị Quy t đ nh s 62/2006/QĐBVHTT ngày 23/6/2006 c a B Văn hóa Thông tin. Có 06 ỏ làng văn hóa s c kh e và có 02 đ n v đ ệ c công nh n đ n v văn hóa c p huy n.
ố ộ ộ ố ộ ộ (s h năm ạ S h gia đình đ t gia đình văn hóa năm 2014 là 2.538 h /3.160 h
2014)= 80,2%.
ự * Kinh phí th c hi n: ệ 40.000.000.đ ngồ
ự ạ ố ộ c) T đánh giá ẩ tiêu chí s 16: Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 5/5
đi mể
ố 17. Tiêu chí s 17. Môi tr ườ : ng
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ệ ẩ ố c s ch, h p v sinh theo quy chu n Qu c gia
h dân dùng n ướ ể ể ỷ ệ ộ Xã có t l ở 90% tr lên: 02 đi m; d ướ ạ ợ i 90%: 0 đi m ạ ừ đ t t
ề ẩ ạ ườ Có 80% c s s n xu t kinh doanh đ t tiêu chu n v môi tr ng nông thôn
ể ướ ấ ể ạ đ t: 02 đi m; d ơ ở ả i 80%: 0 đi m
ườ ạ ộ ng và có các ho t đ ng phát
ườ ể ể ạ ộ ả Không có các ho t đ ng suy gi m môi tr ẹ ạ ng xanh, s ch, đ p: 02 đi m tri n môi tr
15
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ẩ c s ch theo quy chu n Qu c gia
h dân s d ng n ệ ướ ạ ớ ướ ợ ệ ử ụ c h p v sinh và n ự c th c hi n năm 2015 đ t 95%); ỷ ệ ộ + T l ộ ( ộ 3.057 h /3.217 h ố ướ ạ Tăng 17 % so v i năm 2011.
ạ ộ ả ị ưở + Có 100% c s SXKD trên đ a bàn ho t đ ng không làm nh h ấ ng x u
ơ ở ườ ả ế đ n suy gi m môi tr ng.
ả
ề ỉ ạ ạ ể ỗ
ể ộ ố ườ ườ ng xuyên v n đ ng nhân dân v sinh đ
ề ệ ự ậ ộ ẹ ệ ạ ộ ễ ạ ấ ủ + C p y Đ ng, Chính quy n và các ngành đoàn th quan tâm ch đ o, tuyên ả ậ ộ truy n, v n đ ng nhân dân th c hi n m i gia đình đào m t h rác đ phân lo i rác th i ủ ả ể đ tiêu h y, th ng làng, ngõ xóm đ m b o ườ ng xanh s ch đ p, không có các ho t đ ng gây ô nhi m môi tr môi tr ả ườ ng.
ạ ộ ượ ự ế ạ
ậ c xây d ng theo quy ho ch, có quy ch ho t đ ng, thu n ủ ệ ợ + Nghĩa trang đ ế i cho vi c thăm vi ng c a nhân dân. l
ự ể ể ạ ạ ạ ị ả + Xã xây d ng 02 b trung chuy n rác th i sinh ho t, quy ho ch 01 v trí t i xóm 3.
ệ ố ướ ả ả ệ ườ + Có h th ng thu gom, tiêu thoát n c đ m b o v sinh môi tr ư ng trong khu dân c
ậ ổ + 18/18 xóm thành l p t ạ thu gom rác th i sinh ho t đi vào ho t đ ng có n
ạ ộ ể ể
ả ướ ỷ ệ ệ ự ệ ạ ề ả ả ng xuyên ki m tra, giám sát vi c phân lo i, thu gom, v n chuy n rác th i Tăng 28% so v iớ . T l ậ ạ c th c hi n năm 2015 đ t 93%. thu gom rác th i
ườ n p.ế Th ị trên đ a bàn năm 2011.
ự * Kinh phí th c hi n: ệ 656.000.000 đ ngồ
ự ạ ố ộ c) T đánh giá ẩ tiêu chí s 17: Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 10/10 đi mể
ệ ố ộ ữ ố ị ạ : 18. Tiêu chí s 18. H th ng chính tr xã h i v ng m nh
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ể ạ ẩ ộ 100% Cán b xã đ t chu n: 01 đi m
ổ ứ ị ơ ở ệ ố ể ị ủ Có đ các t ch c trong h th ng chính tr c s theo quy đ nh: 0,5 đi m
ữ ả ạ ạ ạ ộ ẩ “trong s ch, v ng m nh”: ề Đ ng b , chính quy n xã đ t tiêu chu n 5 đi mể
ổ ứ ị ề ế ể ể ạ ở Các t ch c đoàn th chính tr đ u đ t tiên ti n tr lên: 0,5 đi m
ả ự ệ ế b) K t qu th c hi n tiêu chí:
ộ ứ Công tác đào t o, b i d
ạ ả ộ ng đ i ngũ cán b , công ch c luôn đ ệ ả ứ ứ ầ
ồ (02 công ch c d b ,)
ộ ồ ồ ồ ọ
ươ ự ệ ề ắ ấ ớ
ồ ồ ưỡ ỷ ượ c Đ ng u , ả ụ Cán b , công ch c xã có UBND xã quan tâm đ m b o đáp ng yêu c u nhi m v . ớ ứ ự ị và 01 Phó Công an 2 tăng 01 đ ng chí so v i năm 25 đ ng chí ạ ọ ạ ọ ỗ 2011. Đ i h c là 10/25 đ ng chí, đang theo h c Đ i h c là 05 đ ng chí. M i Cán ạ ệ ả ứ ộ b , Công ch c, Đ ng viên đ u g n v i vi c th c hi n làm theo t m g ng đ o ứ đ c H Chí Minh.
ứ ế ạ ẩ ộ ị + Đ n nay cán b , công ch c xã có 100% đ t chu n theo quy đ nh
ị ơ ở ổ ứ ệ ố ủ ị + Có đ các t ch c trong h th ng chính tr c s theo quy đ nh
16
ề ữ ữ ể ả ạ ạ ạ ộ + Đ ng b trong s ch v ng m nh tiêu bi u, Chính quy n v ng m nh.
ộ ủ ứ ứ ệ ế ạ ị ch c chính tr xã h i c a xã đ t danh hi u tiên ti n đ ng ở ố t p
ổ ệ + Các t ầ đ u trong huy n.
ự * Kinh phí th c hi n: ệ 200.000.000 đ ngồ
ự ạ ố ộ c) T đánh giá ẩ tiêu chí s 18: Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 7/7
đi mể
ố ậ ự: 19. Tiêu chí s 19. An ninh tr t t
ầ ủ a) Yêu c u c a tiêu chí:
ậ ự ộ ượ ữ ữ ể An ninh, tr t t xã h i đ c gi v ng: 02 đi m
ả ự ế ệ b) K t qu th c hi n tiêu chí:
+ An ninh chính tr , tr t t
ộ ả ả ề ế ị
ấ ạ ề ẩ “An toàn v an ninh tr t t ủ ị ậ ự ả an toàn xã h i đ m b o. Hàng năm, Đ ng y có ả ậ ự ạ ế Ngh quy t, UBND xã có k ho ch v công tác b o đ m an ninh, tr t t ; có b n ấ đăng ký ph n đ u đ t tiêu chu n ả ả ậ ự”;
ở ị ệ "Đ n v tiên tiên ti n" ế tr lên không
+ Hàng năm Công an xã đ t danh hi u ở ạ ứ ả ị ỷ ậ ừ ơ hình th c c nh cáo tr lên có cá nhân b k lu t t
ư ượ ề ậ ẩ "An toàn v ANTT" + Có 15/18 khu dân c đ ạ c công nh n đ t tiêu chu n
ự * Kinh phí th c hi n: ệ 120.000.000 đ ngồ .
ự ạ ố ộ c) T đánh giá ẩ tiêu chí s 19: Đã đ t chu n theo b tiêu chí NTM, đ t ạ 2/2
đi mể
VI. Đánh giá chung.
ả ổ ậ ạ ượ ữ ế ươ 1. Nh ng k t qu n i b t đã đ t đ ể c khi tri n khai Ch ng trình giai
ạ đo n 20112015.
ị ệ ự
ệ ế ế ữ ướ ự ả c nh ng k t qu tích c c. Kinh t
ớ ể ệ ố
ụ ự ầ ủ ầ ư ồ c đ u t
ấ ậ ậ ượ k thu t đ ả ỏ
ể ụ ứ ể ể ậ
ủ c gi
ủ ệ ả ố
ệ ố ề ề ậ ộ
ạ ộ ấ ượ ạ ủ ể ủ ứ ề
ề ộ c nhi u ngu n l c đóng góp cho xây d ng NTM.
ự ắ
ự ả ữ ủ ề ả ị ạ Qua 05 năm th c hi n phong trào xây d ng nông thôn m i trên đ a bàn đã đ t ờ ộ ượ xã h i có b đ c phát tri n khá toàn di n, đ i ạ ầ ộ ố s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân ngày m t nâng cao. H th ng h t ng kinh ệ ế ả ạ ộ ế ỹ i quy t vi c đ ng b . Công tác giáo d c, đào t o và gi t ố ượ ng chính sách, làm, gi m nghèo, chăm sóc s c kh e nhân dân, chăm lo đ i t ấ ờ ố phong trào văn hóa, th d c th thao ngày càng phát tri n. Đ i s ng v t ch t, tinh ữ ượ ệ ầ ả th n c a nhân dân ngày càng c i thi n và nâng cao, ANCT TTATXH đ ị ượ ữ c c ng c nâng cao hi u qu ho t đ ng. Công tác v ng. H th ng chính tr đ ạ ộ ế ầ ng ho t đ ng tuyên truy n, v n đ ng qu n chúng có nhi u chuy n bi n, ch t l ượ ượ c nâng lên. Xã đã phát huy đ góp c quy n làm ch , s c sáng t o c a nhân dân đ ự ồ ự ượ ầ Qua đó giúp cho ph n huy đ ng đ kh i ố đ i đoàn k t toàn dân ngày càng v ng ch c, nhân dân tin t ế ạ ng vào s lãnh ươ ề ạ ủ đ o c a Đ ng và s qu n lý đi u hành c a chính quy n đ a ph ưở ng
17
ồ ạ ạ ế ủ ế ữ 2. Nh ng t n t i h n ch ch y u và nguyên nhân.
ồ ạ ạ ế ủ ế ữ a. Nh ng t n t i h n ch ch y u.
ị ữ ụ ề ệ
ổ Công tác tuyên truy n các nhi m v chính tr gi a các t ế ư ự ư
ứ ả ề ư ơ ự ư ị ch c chính tr ộ ng xuyên, s vào cu c ch a đ ng b , ch a tích c c, k t qu ch a cao. ệ ứ ờ t, ch a k p th i, hình th c tuyên truy n đ n đi u,
ồ ư ị ệ ị ế ụ ậ ư ộ ườ ch a th ế ệ ộ ố ơ M t s đ n v xóm ch a quy t li ế ộ ự ế thi u tính thuy t ph c, nên ti n đ th c hi n các tiêu chí còn ch m.
ộ ố ườ ư ầ ủ ẫ i dân, v xây d ng NTM ch a đ y đ , v n còn
ề ự ỗ ợ ủ ấ ờ ứ ủ Nh n th c c a m t s ng ư ưở ỷ ạ t ng ự ậ n i, trông ch vào s h tr c a c p trên. t
c đ u t
ơ ở ạ ầ ế C s h t ng tuy đ ườ ẩ ườ ụ ầ ư ượ ng giao thông xã t ự ạ ỷ ệ ạ l
ấ đ t th p; đ ể ứ ộ
ủ ợ ộ ồ ươ ậ ố
xây d ng đ t tiêu chu n theo tiêu chí qui ư ộ ị ng tr c chính n i đ nh, nh ng các tuy n đ ệ ồ ủ đ ng vi c huy đ ng kinh phí đóng góp c a nhân dân đ c ng hóa còn khó khăn, ồ ể ệ vi c tri n khai kiên c hóa kênh m ng, th y l i n i đ ng còn ch m do ngu n kinh phí quá l n.ớ
ồ ạ ữ b. Nh ng nguyên nhân t n t i.
ề * V khách quan:
ế ướ ưở ệ ế ộ Do khó khăn c a n n ủ ề kinh t trong n ả c đã nh h ng đ n vi c huy đ ng và
ự ồ ự ố b trí ngu n l c th c hi n ệ nông thôn m iớ .
ể ủ ự Xu t phát đi m c a xã còn th p
ấ ệ ứ ạ ữ
ả ự ồ ự ớ ưở ề ồ ng không nh
ế ủ c a dân còn khó khăn đã nh h ớ ự ế ộ ị ệ ấ , trong khi xây d ng NTM ph i th c hi n ỏ ụ nhi u nhi m v khó khăn, ph c t p có nh ng tiêu chí đòi h i ngu n l c l n, song ỏ ả ấ ngu n thu ngân sách th p, kinh t ế đ n ti n đ xây d ng nông thôn m i trên đ a bàn.
ề ủ * V ch quan:
ủ ề ứ ậ
ộ ế ủ ạ ộ ố ng trình, thi u ch đ ng, sáng t o trong quá trình t
ạ ấ ự ẫ ấ ầ ch a nh n th c đ y đ v vai trò, ý ổ ứ ch c huy đ ngộ ư ủ ộ ờ ỷ l i c p trên, nh t là trong ng trông ch ,
ộ ố ấ ủ , m t s cán b xóm M t s c p y ộ nghĩa, n i dung c a ch ệ th c hi n; v n còn t ồ ự ng ngu n l c cho ch ươ ư ưở t ươ trình
ế ướ ự ẫ ậ M t s c ch , chính sách và văn b n h ệ ng d n th c hi n còn ch m ban
ộ ố ơ ử ổ ổ hành, s a đ i b sung cho phù h p ả ự ễ . ợ th c ti n
ố ợ ờ ỳ ầ ấ ấ ị
ự ươ ệ
ữ S ph i h p gi a các c p, các ngành ộ ố ệ ư ặ ị ườ ụ ể ch a ư k p th i, nh t là th i k đ u tri n ệ ng trình. M t s ngành ch a đ t rõ nhi m v th c hi n tiêu chí nông thôn ng xuyên t khai ch ớ ủ m i c a ngành là nhi m v chính tr th ờ ụ ự ế ừ đ n xóm xã
ộ ố ệ . ọ 3. M t s bài h c kinh nghi m
ả ề ể ậ ố
ế ơ
ươ ể ả ệ ố ư ề ộ ự ườ ề M t là:ộ Ph i làm t ồ ộ ướ c v xây d ng NTM...đ c h th ng chính tr ứ ộ t công tác tuyên truy n sâu r ng đ nâng cao nh n th c ng pháp, cách làm, c ch chính sách ị ở ơ ở i dân trong c ng đ ng dân c v n i dung, ph ủ c a Nhà n c s và ng
18
ể ươ ng trình phát tri n kinh t
ộ ổ ự
ể ộ ự ư ủ ộ
ộ ộ ể ệ xã h i t ng th , toàn di n, lâu dài ơ ở ạ ầ xây d ng c s h t ng; Xây ủ ả ườ i dân ph i là ch , làm ch ; ướ c thì công cu c xây
ả ồ ớ ự ỗ ợ ộ ề ữ ả ộ ự ớ ế hi u rõ: Đây là ch ầ ư trong nông thôn, không ph i là m t d án đ u t ủ ự d ng NTM ph i do c ng đ ng dân c làm ch , ng ầ ủ huy đ ng n i l c là chính v i s h tr m t ph n c a Nhà n ự d ng NTM m i thành công và b n v ng.
ọ ạ ộ
ữ ả ị ự ề ư ế
ườ các b
ả
ứ ơ ả ủ ể c ti n hành, vai trò ch th và cách th c đ ng ự ự ơ ả ự ứ ể ế ộ ế ừ ả ị
ộ ở ơ ở c s , Hai là: Ph i coi tr ng công tác xây d ng và đào t o đ i ngũ cán b ộ ậ t p trung trang b nh ng ki n th c c b n v xây d ng NTM nh : N i dung, trình ự ự ế ự ướ i dân th c s đóng vai t ồ ự ơ ươ ủ ể ng pháp xây d ng d toán; c ch đ ng viên ngu n l c, qu n lý trò ch th ; ph ế ủ ụ ự tài chính, qu n lý xây d ng c b n trên đ a bàn t xã đ n xóm; th t c thanh quy t toán...
ấ
ự ặ ệ
ạ ả ự ế ủ ộ ồ ể ể ể ị ướ ướ ợ ả Ba là: Xây d ng NTM c p xã ph i có cách làm ch đ ng, sáng t o, phù h p ậ ủ ề ớ v i đi u ki n và đ c đi m c a xã, tránh r p khuôn, máy móc đ ng th i ph i d a theo ộ ố ộ ng hành đ ng và là th B tiêu chí Qu c gia đ đ nh h ờ ả c đo đ đánh giá k t qu .
ệ ố ồ ự
ươ ự ự B n là: ng châm "
ạ ộ ộ ệ
ệ ử ụ ộ ướ c ng
ngân sách nhà n ả ượ ả ồ ự ấ ủ ả ố ộ ồ
ể ộ Đa d ng hoá vi c huy đ ng ngu n l c đ xây d ng NTM. Theo ủ ế ị ồ ồ ự ừ ộ c ng đ ng là quy t đ nh, s tham gia c a Huy đ ng ngu n l c t ph ầ ự ỗ ợ ừ ọ c là c n doanh nghi p và xã h i là quan tr ng, s h tr t ườ tế ". Vi c s d ng ngu n l c vào các công trình công c ng ph i đ thi i dân ạ bàn b c dân ch và th ng nh t, có giám sát c ng đ ng, đ m b o công khai, minh b ch. ạ
ầ ể ự ậ ỉ ạ
ộ ự ượ ự ủ ả ệ ố ụ ể ị
ả ế ằ
ả ụ ể ậ ị
ạ ệ ươ ế ệ ị ng ki m tra, s k t, t ng k t, thúc đ y th c hi n ch
ố ớ ừ ự ụ ệ ệ ệ
ổ ứ ụ Năm là: Đ xây d ng NTM, c n có s t p trung ch đ o c th , liên t c, ỉ ạ ộ ồ đ ng b và huy đ ng đ c s tham gia c a c h th ng chính tr . Ban Ch đ o ự ệ ệ ph i th c hi n nghiêm túc quy ch làm vi c, duy trì giao ban h ng tháng, ph i phân ộ ệ ỗ công m i cá nhân, t p th ch u trách nhi m m t lo i vi c và đ a bàn c th , tăng ỉ ạ ể ườ ự ẩ c ng trình. Ban Ch đ o ườ ả ph i th ng xuyên ki m đi m vi c th c hi n nhi m v đã giao đ i v i t ng thành viên và các t ể ơ ế ổ ể ể ể ch c đoàn th .
ề ấ ế ị 4. Đ xu t ki n ngh .
ị ườ ệ Đ ngh UBND huy n quan tâm đ bê tông đ
ề ươ ự
ụ ổ ủ ầ ư ơ ng trình giao thông nông thôn 3, D án do huy n làm ch đ u t ế ườ ệ ề ớ ằ ng giao thông tr c xã, n m ị ệ . Đ n v ừ ố ụ ể d c (C th tuy n đ ng t
ợ ạ trong ch ặ ằ thi công đã hoàn thi n m t b ng v i chi u dài 1,1 km ạ ế Ch M c H đ n kênh C2).
ế ị ấ ề ể ạ
ả ị ậ ả ạ ạ ờ
ị ườ ỉ ứ ng, b c xúc trong nhân i b trung chuy n gây ô nhi m môi tr
ễ ẽ ụ ể ệ ể ặ ả ồ ờ ể Đ n nay xã có 02 b trung chuy n rác th i sinh ho t. Đ ngh c p trên ch ể ạ đ o công tác v n chuy n rác th i sinh ho t trên đ a bàn k p th i, tránh tình tr ng ứ ạ ể ề ọ đ ng nhi u ngày t ố ượ ể dân. Đ ng th i ki m tra, giám sát ch t ch , c th vi c cân kh i l ng rác th i.
19
ị ủ ệ ệ
ệ ế ườ ụ ng tr c (do UBND xã
ư ượ i ch a đ ự ớ ồ ổ ừ ự ấ ộ ề Đ ngh các phòng ban chuyên môn c a huy n nghi m thu các tuy n đ ạ ộ ồ ề chính n i đ ng còn l c nghi m thu v i chi u dài là 3.530 mét ệ ạ ệ đã th c hi n quy ho ch và th c hi n công tác d n đ i ru ng đ t xong t năm 2012)
ự ề ệ ả th c hi n Ch ng trình m c tiêu Qu c gia v xây
Trên đây là báo cáo k t quế ớ ụ ọ ố ươ Ủ , y ban nhân dân xã Công Lý trân tr ng báo báo./. ự d ng Nông thôn m i 2015
Ủ
ơ
TM. Y BAN NHÂN DÂN XÃ Ủ Ị CH T CH
ố ỉ
ậ ể ệ ủ
ư
N i nh n: VP Đi u ph i t nh; Huy n y Lý Nhân; ệ BCĐ NTM huy n Lý Nhân; ệ Phòng NN&PTNT huy n Lý Nhân; ả ủ BTV Đ ng y; BCĐ XD NTM; LĐUBND xã; L u VP UBND xã .
ỗ ượ Đ Văn L ng
Ủ Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ạ Y BAN NHÂN DÂN XÃ CÔNG LÝ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
ố Công Lý, ngày 25 tháng 9 năm 2015 S : 53/BC UBND
BÁO CÁO
20
ợ ổ ớ ệ ế ế
ả ự ệ ủ ỉ T ng h p ý ki n tham gia vào k t qu th c hi n các tiêu chí nông thôn m i năm 2015 c a xã Công Lý, huy n Lý Nhân, t nh Hà Nam
ổ ứ ấ
t quá trình UBND xã t ư ố ủ ộ ắ I. Tóm t ệ ự Th c hi n Thông t
ệ ủ ụ ể ẫ ng d n trình t
ố ớ
ệ ỉ ệ ả ự ế ẩ ớ ế ch c l y ý ki n tham gia. s 40/2014/TTBNNPTNT, ngày 13/11/2014 c a B nông ồ ự , th t c, h so xét công ổ ứ ậ ỷ ch c ạ đánh giá k t qu th c hi n các tiêu chí đ t chu n nông thôn m i theo các quy trình
ề ệ ướ nghi p và phát tri n nông thôn v vi c h ẩ ạ nh n và công b xã, huy n, t nh đ t chu n nông thôn m i. U ban nhân dân xã t ự t sau:
ỷ ậ U ban nhân dân xã thành l p Đoàn đánh giá
ớ ạ ồ ự ể ả
ụ ể ự ế ứ ộ ạ ừ ạ ổ ỉ ạ ể đ đánh giá c th th c t
ộ ạ ừ ứ ự ả
ể ạ (g m các thành viên là đ i ệ i các di n Ban Ch đ o xã, Ban Qu n lý xã, các ti u Ban xây d ng nông thôn m i t ể ơ ị đ n v xóm) m c đ đ t t ng tiêu chí và đ t t ng đi m. ạ ổ Ban Qu n lý xã xây d ng báo cáo đánh giá m c đ đ t t ng tiêu chí và đ t t ng ỷ đi m, báo cáo U ban nhân dân xã.
ế ệ Ủ ể ấ ả ự y ban nhân dân
ố ổ ổ ứ ủ Ủ ế ử xã g i báo cáo k t qu th c hi n các tiêu chí đ l y ý ki n ặ ặ ậ ch c thành viên c a y ban M t
ậ
ế ả ự ượ ủ ệ ố
ờ
ệ ố ố ự
ơ
ờ ố ợ ớ ế ể ấ ồ ặ ộ ọ ệ ự
ủ Ủ tham gia c a y ban M t tr n T qu c xã, các t ổ ố tr n T qu c xã. Báo cáo k t qu th c hi n các tiêu chí c a xã đ c thông báo, công b công ề ạ ụ ở ỷ i tr s U ban nhân dân xã, nhà văn hóa các xóm và trên h th ng truy n thanh khai t ỷ ủ U ban c a xã trong th i gian 20 ngày. Trong th i gian thông báo, công b công khai, ể ớ ả ti u Ban xây d ng nông thôn m i nhân dân xã giao Ban Qu n lý xã ph i h p v i các ế ậ ổ ứ ọ ả ạ ị ch c h p, đ l y ý ki n và l p biên b n cu c h p ghi rõ k t i các đ n v xóm t t ả th c hi n các tiêu chí ớ k t quế ồ ệ ố ộ ả ạ qu đ i di n s h dân đ ng ý ho c không đ ng ý v i ử ỷ g i U ban nhân dân xã.
ổ ệ ế
ậ ậ
ượ ủ Ủ ả ự ổ ở ố c ý ki n tham gia c a y ban M t tr n T qu c xã, các t 80% tr lên đ i di n s
ừ ế ạ ế ể ặ ỏ
ự ệ
ồ
ệ ỷ U ban nhân dân xã b sung hoàn thi n báo cáo k t qu th c hi n các tiêu ổ ủ Ủ ặ ế chí sau khi nh n đ ệ ố ổ ố ứ ặ ậ ch c thành viên c a y ban M t tr n T qu c xã và có t ồ ọ ự ộ ộ h dân trong xã đã tham d các cu c h p thôn bi u quy t ho c b phi u đ ng ý ủ ả th c hi n các tiêu chí c a xã. v iớ k t quế ỷ ch c h p ự U ban nhân dân xã t ể ớ ạ ậ ơ ị i các đ n v xóm)
ả ế ậ ạ
ị ồ ơ ề ậ ạ ẩ ỷ ị
ổ ứ ọ (g m các thành viên Ban Ch đ o xã, Ban ỉ ạ ỏ ả Qu n lý xã, các ti u Ban xây d ng nông thôn m i t th o lu n, b ề ả ớ (có biên b n kèm theo). ẩ phi u đ ngh xét công nh n xã đ t chu n nông thôn m i ệ Hoàn thi n h s đ ngh xét công nh n xã đ t chu n nông thôn trình U ban nhân dân huy n.ệ
ớ ủ ự ệ II. K t quế ả th c hi n các tiêu chí nông thôn m i c a xã.
ố ạ ớ ị ổ ứ ự ch c t
ỉ
ổ T ng s tiêu chí xã t ế ạ ượ ề ể ả ẩ ạ ng, duy trì phát tri n b n v ng. c đ u đ m b o ch t l
ả ạ ẩ ạ ớ đánh giá đ t chu n nông thôn m i theo quy đ nh ể Các tiêu chí, các chỉ tính đ n năm 2015 là 14/19 tiêu chí; 33/39 ch tiêu, đ t 88 đi m. ề ữ ố ấ ấ ấ ượ tiêu đ t đ Ph n đ u cu i ể năm 2015 Công Lý đ t chu n xã nông thôn m i, đ t 95/100 đi m.
21
ế ệ
ế trên đ a bàn xã ế ứ ặ ậ ổ ố ổ ch c thành
ủ Ủ ố ổ ặ ậ
ứ ị
ế ấ ả ự ớ ớ ả ự III. Ý ki n tham gia vào k t qu th c hi n các tiêu chí nông thôn m i ị 1. Ý ki n tham gia c a y ban M t tr n T qu c xã và các t ủ Ủ viên c a y ban M t tr n T qu c xã ậ ạ ộ ả Hình th c tham gia ý ki n: th o lu n t i h i ngh ấ ề Ý ki n tham gia: T t c các ý ki n đ u nh t trí v i báo cáo t ế đánh giá k t
ả ự ế ớ ủ ế ệ
ị ề qu th c hi n các tiêu chí nông thôn m i c a xã ỉ ạ ấ ớ ự ề ị
ề
ệ ệ ự ể ạ Đ xu t, ki n ngh : Đ ngh Ban ch đ o xây d ng NTM các c p s m t o ụ ể ỗ ợ ừ ệ ng bê tông xã khu v c UBND xã;
ậ
ủ ế ị ế ấ ề ỗ ợ ề đi u ki n h tr v kinh phí hoàn thi n v đích NTM năm 2015. C th h tr t ạ ườ ổ ứ ệ ch c hoàn thi n đo n đ 500 700 tri u đ xã t ộ ở ộ ể ệ 400 tri u đ xã m r ng sân v n đ ng trung tâm xã. ổ ứ 2. Ý ki n tham gia c a các t ch c khác trên đ a bàn xã (doanh nghi p, ệ h pợ
tác xã, ....)
ứ ế ằ ả
ả ự ế ế ế ấ ớ Hình th c tham gia ý ki n: đóng góp ý ki n b ng văn b n ệ Ý ki n tham gia: Nh t trí v i báo cáo k t qu th c hi n các tiêu chí xây
ề
ị ị ủ ị
ổ ứ ọ ế ố ạ
ể ấ ộ ạ ọ ự ọ ạ ộ ch c h p dân đ l y ý ki n nhân dân là 18/18 xóm đ t 100%. ị i các cu c h p xóm là 2.509/3.217 h dân trên đ a
ạ ớ ự d ng nông thôn m i trên đ a bàn xã ấ ế Đ xu t, ki n ngh : không ế 3. Ý ki n tham gia c a nhân dân trên đ a bàn xã S xóm đã t ệ ố ộ Đ i di n s h dân đã d h p t bàn xã, đ t 78%.
ế
ớ ế
ả ự ự ọ ạ ồ ệ ố ộ ạ Ý ki n tham gia: Không ệ ệ ố ộ ạ Đ i di n s h dân trong xã đ ng ý v i k t qu th c hi n các tiêu chí nông ộ ọ ớ ủ i các cu c h p xóm,
thôn m i c a xã là 2.509/2.509 đ i di n s h dân đã d h p t ạ đ t 100%. ề ị
ị
ấ ề ấ ị ế ỉ ạ ấ ớ ự ề ề ệ ạ ế Đ xu t, ki n ngh : Không IV. Đ xu t, ki n ngh Đ ngh Ban ch đ o xây d ng NTM các c p s m t o đi u ki n h tr v ỗ ợ ề
ề kinh phí hoàn thi n v đích NTM năm 2015.
ề ệ ậ ạ Đ ngh y ban nhân dân huy n Lý Nhân xét công nh n xã Công Lý đ t xã
ớ ệ ị Ủ nông thôn m i trong năm 2015./.
ơ
ố ỉ
Ủ
TM. Y BAN NHÂN DÂN XÃ Ủ Ị CH T CH
ậ ể ệ ủ
ư
N i nh n: VP Đi u ph i t nh; Huy n y Lý Nhân; ệ BCĐ NTM huy n Lý Nhân; ệ Phòng NN&PTNT huy n Lý Nhân; ả ủ BTV Đ ng y; BCĐ XD NTM; LĐUBND xã; L u VP UBND xã .
ỗ ượ Đ Văn L ng
22
Ủ Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ạ Y BAN NHÂN DÂN XÃ CÔNG LÝ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
ố Công Lý, ngày 28 tháng 9 năm 2015 S : 27/BB UBND
ọ ề ớ ậ ẩ ị BIÊN B NẢ ạ H p đ ngh xét công nh n xã Công Lý đ t chu n nông thôn m i năm 2015
ứ ủ ố Căn c Quy t đ nh s 491/QĐTTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 c a Th ủ
ướ ề ộ ớ ố t ng Chính ph v vi c ban hành B tiêu chí Qu c gia v nông thôn m i;
ứ ủ ủ
ế ị ủ ề ệ ế ị ủ ử ổ ướ Căn c Quy t đ nh s 342/QĐTTg, ngày 20 tháng 02 năm 2013 c a Th ố ố ộ ố ớ t ng Chính ph s a đ i m t s tiêu chí Qu c gia v nông thôn m i;
ư ố ủ ứ Căn c Thông t
ộ ề ướ ự ệ ẫ ộ ố ể ề s 41/2013/TTBNNPTNT ngày 04/10/2013 c a B nông ng d n th c hi n B tiêu chí Qu c gia v nông
ệ nghi p và phát tri n nông thôn h thôn m i;ớ
ủ ố ỉ
ể ị “Quy đ nh ph
ươ ớ ỉ ế ị ứ Căn c Quy t đ nh s 126/QĐUBND, ngày 23/01/2015 c a UBND t nh Hà ề ệ ấ ng pháp đánh giá, ch m đi m các tiêu chí Nam v vi c ban hành ẩ ậ công nh n xã đ t chu n nông thôn m i t nh Hà Nam”;
ố ạ ứ ướ Căn c H ng d n s 34/ HD SNN, ngày 27 tháng 1 năm 2015 c a S
ệ ẫ ỉ ẫ ể ở ủ ủ ụ , th t c,
ng d n trình t ớ ề ướ ẩ ệ ậ ạ
ự Nông nghi p & Phát tri n nông thôn t nh Hà Nam v h ồ ơ h s xét công nh n và công b xã, huy n, t nh đ t chu n nông thôn m i; ủ ố ế ố ự ệ ị ỉ ệ Th c hi n Ngh quy t s 05NQ/HU, ngày 18 tháng 11 năm 2011 c a Huy n
ủ ề ớ ế ự y v xây d ng nông thôn m i đ n năm 2020;
ế ố ủ ự ệ ả ị ủ Th c hi n Ngh quy t s 09NQ/ĐU, ngày 28 năm 7 năm 2010 c a Đ ng y
ề ự ”; “V lãnh đ o xây d ng nông thôn m i đ n năm 2015
ố ạ ứ ỷ ớ ế Căn c Báo cáo s 52/BCUBND ngày 25 tháng 9 năm 2015 c a
ề ế ả ự ệ ớ ị
ố ỷ
ủ U ban nhân dân xã Công Lý ề ế ổ ứ ế ch c, đoàn th xã và nhân dân trong xã v k t qu
ớ ủ
ủ U ban nhân dân xã Công Lý v k t qu th c hi n các tiêu chí nông thôn m i trên đ a bàn xã và t ngổ Báo cáo s 53/BCUBND ngày 25/9/2015 c a ợ ả ể ủ h p ý ki n tham gia c a các t ự th c hi n các tiêu chí nông thôn m i c a xã; ồ ạ ệ Hôm nay, vào h i 7gi
30 phút ngày 28 tháng 9 năm 2015 t ứ i nhà văn hóa ị ề ệ ổ ọ yỦ ch c h p đ ngh xét
ạ ậ ờ ban nhân dân xã Công Lý huy n Lý Nhân t nh Hà Nam t công nh n xã đ t chu n nông thôn m i, c th nh sau:
ẩ Ầ Ồ
ỉ ạ ỉ ớ ụ ể ư Ọ Ộ ớ I. THÀNH PH N THAM GIA CU C H P, G M CÓ: ự * Ban ch đ o xây d ng Nông thôn m i
ấ ư ả ủ ộ ọ ủ ạ 1. Ông T Tu n Anh Bí th Đ ng y Ch trì cu c h p
23
ủ ị ng
ọ ượ ọ ọ ủ ị
ạ ạ
ủ
ị
ộ
ọ ư ả ủ Phó Bí th Đ ng y Ch t ch UBND xã Phó CT HĐND xã Ch t ch UB MTTQ xã Phó CT UBND xã Phó CT UBND xã ố Giám đ c HTX NN M c H ố Giám đ c HTX NN Phú Đa ộ ủ ị Ch t ch H i nông dân ủ ị ộ Ch t ch H i LHPN ộ Cán b VHXH ủ ị Ch t ch H i CCB ế K toán ngân sách xã ị ứ Công ch c Đ a chính TN&MT ứ ị Công ch c đ a chính GT&TL
ả ng BCHQS xã
ề
ườ
ầ ạ ng tr m y t ộ ị ế
ể ạ ưở ỉ Ch huy tr ưở ng công an xã Tr ộ ộ Cán b Lao đ ng TB&XH ứ ư pháp h t ch Công ch c t ưở ạ Tr m tr ơ i các đ n v xóm
ự ị ồ
ươ
ươ
ữ
ườ
ị ế
ứ ọ
ị ư ư ư ư ư ư ư ư ư ư ư ư ư ư ư
ị ộ ọ ư ễ 2. Ông Nguy n Tr ng Huy ỗ 3. Ông Đ Văn L ị ễ 4. Ông Nguy n Tr ng Th nh ễ 5. Ông Nguy n Tr ng Phô ễ 6. Ông Nguy n Thanh Tùng ỗ ế 7. Ông Đ Ti n Toãn ỗ ứ 8. Ông Đ Phong Ch c ừ 9. Ông T Văn Th y 10. Ông Bùi Quang Hu nhỳ ễ 11. Bà Nguy n Th Kim Sinh ỗ 12. Ông Đ Văn Hân ấ ỗ ử 13. Ông Đ Tu n S u ị ươ ầ ng 14. Bà Tr n Th L ằ ứ ầ 15. Ông Tr n Đ c B ng ỗ 16. Ông Đ Văn Tr ng ả * Ban qu n lý xã ễ 17. Ông Nguy n Văn Qu ng ỗ 18. Ông Đ Huy n Anh ầ 19. Ông Tr n Xuân Mý ầ 20. Ông Tr n Xuân H ng ị 21. Bà Tr n Th Thoan * Ti u ban xây d ng NTM t ễ 22. Bà Nguy n Th Đào ứ 23. Ông Lê Đ c Vang ơ ễ 24. Ông Nguy n Văn S n ỗ 25. Ông Đ Văn D ng ầ 26. Ông Tr n H u Tuyên ỗ 27. Ông Đ Văn Liên ấ ế ễ 28. Ông Nguy n Ti n Thu n ệ ễ 29. Ông Nguy n Văn Hi p ầ 30. Ông Tr n Khánh Toàn 31. Ông Bùi Văn Kiêm ễ 32. Ông Nguy n Đình Đông ầ 33. Ông Tr n Đ c Khu ấ ỗ 34. Ông Đ Ng c Hu n ờ ỗ 35. Ông Đ văn L i ạ 36. Ông T Minh Hoán ệ ễ 37. Bà Nguy n Th Nguy t ư ộ Bí Th chi b xóm Đ ng H ng ư ộ Bí Th chi b xóm Tân H ng ộ Bí Th chi b xóm V ng ộ Bí Th chi b xóm Bá ộ ấ ố Bí Th chi b xóm Th ng Nh t ộ ề Bí Th chi b xóm Ti n Vinh ộ ng Bí Th chi b xóm Cát T ộ Bí Th chi b xóm Hòa Bình ộ Bí Th chi b xóm Thái Bình ộ Bí Th chi b xóm Tân Th nh ộ Bí Th chi b xóm Tân Ti n ộ Bí Th chi b xóm Tân Trung ộ Bí Th chi b xóm 135 ộ Bí Th chi b xóm 2 4 ộ .Bí Th chi b xóm 6 Văn phòng tôn giáo Th ký cu c h p
Ộ Ộ Ọ II. N I DUNG CU C H P
24
ắ ộ ố ủ ả ươ ọ t m t s văn b n c a trung ng, và ộ Ch t a cu c h p quán tri
ủ ọ ề
ệ
ệ t tóm t ớ ủ ỉ c a t nh v các tiêu chí nông thôn m i ả ự ị ủ ớ ủ ế ậ tham gia c a các t
ớ
ế ế Thông qua báo cáo k t qu th c hi n các tiêu chí nông thôn m i c a xã, ý ki n ủ ả ộ ự + Các ý ki n đ u nh t trí v i báo cáo t ề ch c. H i ngh đã dân ch th o lu n và tham gia ý ki n nh sau: đánh giá các tiêu chí đã đ t đ ế ố
ư ổ ứ ạ ượ ấ ề ế c ấ ủ ự ể ạ ượ ủ c a UBND xã. Đ đ t đ c các tiêu chí đó đ u có s đoàn k t, th ng nh t, ng ỡ ủ ộ h , giúp đ c a cán b , đ ng viên và nhân dân trong xã
ộ ả ề ờ ạ ậ ằ
ớ ấ
ừ ụ ườ ệ ế ẩ 6 9 km đ
ọ ầ ự
ộ ồ ầ ư ở ộ ấ
ồ ẻ ậ ộ
ự ề
ệ ở ữ ệ ạ
ủ ợ
ả ắ ự ự ề ự ủ ư c có tiêu chí ch a th c s b n v ng, ch t l
ỡ ủ ệ ả
ạ ượ ự ỡ ủ ị ự ủ ự ộ ớ ế ỉ + Các ý ki n đ u cho r ng trong th i gian qua xã đang t p trung lãnh đ o, ch ế ệ ể ạ ỉ đ o quy t li t đ hoàn thành các tiêu chí, các ch tiêu đã đăng ký v i huy n; nh t là ộ ứ ậ ng tr c chính n i đ ng; đ y nhanh ti n đ xây t p trung c ng hóa t ườ ớ ự ng d ng nhà l p h c 8 phòng 2 t ng khu trung tâm M m non; xây d ng 1,2 km đ ậ ự xã, xây d ng nhà văn hóa xóm 6 và xóm Đ ng H ng, san l p m r ng sân v n ạ ộ ộ đ ng trung tâm xã, v n đ ng nhân dân mua th BHYT; Rà soát phân lo i h nghèo. ớ ẽ ặ ấ ề Tuy nhiên vi c hoàn thành các tiêu chí v xây d ng nông thôn m i s g p r t nhi u ồ ỏ i toàn nh ng tiêu chí khó th c hi n đòi h i ngu n ngân sách khó khăn b i còn l ầ ư ớ công. Bên l n, trong khi n công c a xã còn cao, Chính ph đang c t gi m đ u t ấ ượ ữ ạ ng c nh đó các tiêu chí đã đ t đ ự ỗ ự ấ ớ ủ ả ệ ố ỏ ư ch a cao đòi h i ph i có s giusp đ c a huy n, s n l c r t l n c a c h th ng ệ ượ chính tr , s ng h giúp đ c a nhân dân trong xã m i th c hi n đ c.
ộ ị ố + H i ngh th ng nh t Năm 2015: ề
ấ ề ơ ở ậ ề ộ ố ọ ườ Hoàn thành 3 tiêu chí là: Tiêu chí s 5 vố ố ấ ng h c, tiêu chí s 6 v C s v t ch t văn hóa, tiêu chí s 11 v h nghèo. tr
ườ ố ứ ụ ấ ng tr c xã, r i đá c p ph i c ng hóa đ
ộ ồ Tri n khai hoàn thành 1,2 km đ ừ ở ộ ậ
ụ ợ ọ
ể ườ ủ ề ầ ệ ẩ ố
ạ ổ ế ị t b còn thi u
ỷ ệ ộ ấ ả ố ườ ả ể ng ộ ụ 5 6 km, m r ng sân v n đ ng trung tâm xã, hoàn thành và tr c chính n i đ ng t ớ ư ử ụ đ a vào s d ng nhà l p h c 8 phòng 2 t ng và công trình ph tr khu trung tâm ầ ầ ng m m non đ đi u ki n đ t chu n qu c gia; hoàn thành xây M m non đ tr ồ ế ở ư ự d ng nhà văn hóa xóm Đ ng H ng và xóm 6, b sung các trang thi ấ các nhà văn hóa; ph n đ u gi m t h nghèo xu ng còn 3% l
ế ả ỏ ự ề ấ ố ọ ộ ị
ậ ẩ ớ ế ạ
ạ K t qu b phi u: s thành viên tham d cu c h p nh t trí đ ngh xét công nh n xã Công Lý đ t chu n nông thôn m i năm 2015 là 37/37 thành viên tham ự ộ ọ d cu c h p, đ t 100%.
ồ ả ế
ờ ngày 28/9/2015, đã thông qua cho các thành viên ấ tham d cu c h p cùng nghe và nh t trí 100%.
ư ả
ả ậ ị Biên b n k t thúc h i 11 gi ự ộ ọ ả Biên b n này đ ể ượ ậ ồ ơ ề ị c l p thành 03 b n có giá tr pháp lý nh nhau: UBND xã ớ ử ạ chu nẩ nông thôn m i g i
ả ư l u 01 b n; đ làm h s đ ngh xét công nh n xã đ t ệ UBND huy n 02 b n./.
Ọ Ộ Ư Ọ Ộ Ủ TH KÝ CU C H P CH TRÌ CU C H P
25
ễ ị ạ ệ Nguy n Th Nguy t ấ T Tu n Anh
26
27

