
1
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ KHÁM, CHỮA BỆNH
HƢỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ
CÁC BỆNH VỀ CƠ XƢƠNG KHỚP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 361/QĐ-BYT
Ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Hà Nội, 01/2014

2
CHỦ BIÊN
PGS.TS. Nguyễn Thị Xuyên
ĐỒNG CHỦ BIÊN
PGS.TS. Lƣơng Ngọc Khuê
PGS.TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan
THAM GIA BIÊN SOẠN
GS.TS. Trần Ngọc Ân PGS.TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan
GS.TS. Hoàng Khánh PGS.TS. Lê Anh Thƣ
PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Lan PGS.TS. Nguyễn Vĩnh Ngọc
PGS.TS. Võ Tam PGS.TS. Vũ Thị Thanh Thủy
TS. Đặng Hồng Hoa PGS.TS. Trần Thị Minh Hoa
TS. Hữu Thị Chung TS. Nguyễn Mai Hồng
TS.BSCKII. Mai Thị Minh Tâm TS. Nguyễn Đình Khoa
TS. Trần Thị Tô Châu BSCKII. Đào Thị Vân Khánh
BSCKII. Nguyễn Thị Lực BSCKII. Thái Thị Hồng Ánh
ThS. Bùi Hải Bình ThS. Hồ Văn Lộc
ThS. Hoàng Văn Dũng ThS. Huỳnh Văn Khoa
ThS. Lê Thị Liễu ThS. Lƣu Văn Ái
ThS. Nguyễn Hoàng Thanh Vân ThS. Nguyễn Ngọc Châu
ThS. Nguyễn Thị Nga ThS. Nguyễn Thị Phƣơng Thủy
ThS. Phùng Anh Đức ThS. Trần Văn Đức
BSCKI. Huỳnh Phan Phúc Linh BSCKI. Lê Thế Dũng
BAN THƢ KÝ
ThS. Phạm Hoài Thu ThS. Nguyễn Thị Nga
ThS. Phạm Thị Minh Nhâm ThS. Nguyễn Thị Hiền
ThS. Nguyễn Thị Nhƣ Hoa Ths. Nguyễn Đức Tiến
Ths. Ngô Thị Bích Hà Ths. Trƣơng Lê Vân Ngọc

3
MỤC LỤC
1. Các từ viết tắt ……………………………………………………
5
2. Viêm khớp dạng thấp ……………………………………………
7
3. Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống …………………………………….
15
4. Xơ cứng bì toàn thể ……………………………………………...
21
5. Bệnh Still ở ngƣời lớn …………………………………………...
28
6. Viêm da cơ và viêm đa cơ ……………………………………….
33
7. Viêm màng hoạt dịch khớp gối mạn tính không đặc hiệu ……….
41
8. Viêm cột sống dính khớp ………………………………………...
48
9. Bệnh viêm khớp phản ứng ……………………………………….
55
10. Viêm khớp vảy nến ………………………………………………
61
11. Viêm khớp thiếu niên tự phát thể đa khớp RF (+) và RF (-) …….
67
12. Viêm khớp thiếu niên tự phát thể viêm cột sống dính khớp ……..
72
13. Viêm khớp thiếu niên tự phát thẻ hệ thống ……………………...
76
14. Viêm khớp thiếu niên tự phát thể viêm khớp vảy nến …………...
84
15. Viêm màng hoạt dịch khớp háng thoáng qua ……………………
90
16. Bệnh gút ………………………………………………………….
93
17. Viêm khớp nhiễm khuẩn ………………………………………...
100
18. Viêm cơ, Áp xe cơ nhiễm khuẩn ………………………………...
105
19. Viêm xƣơng tủy ………………………………………………….
110
20. Nhiễm khuẩn da và mô mềm ……………………………………..
114
21. Hồng ban nút …………………………………………………….
120
22. Loạn dƣỡng cơ tiến triển ………………………………………...
123
23. Chẩn đoán và điều trị nhƣợc cơ ………………………………….
127
24. Thoái hóa khớp gối ………………………………………………
134
25. U sụn màng hoạt dịch ……………………………………………
138
26. Thoái hóa cột sống thắt lƣng …………………………………….
141
27. Hội chứng đau thắt lƣng …………………………………………
146
28. Đau thần kinh tọa ………………………………………………...
151

4
29. Thoái hóa cột sống cổ ……………………………………………
158
30. Hội chứng cổ - vai - cánh tay ……………………………………
162
31. Viêm quanh khớp vai ……………………………………………
168
32. Viêm gân vùng mỏm trâm quay cổ tay …………………………
173
33. Viêm gân gấp ngón tay …………………………………………..
177
34. Viêm lồi cầu ngoài xƣơng cánh tay ……………………………...
181
35. Loãng xƣơng ……………………………………………………..
185
36. Hoại tử vô mạch chỏm xƣơng đùi ……………………………….
193
37. U tế bào khổng lồ ………………………………………………..
198
38. U xƣơng dạng xƣơng …………………………………………….
202
39. Loạn sản xơ xƣơng ………………………………………………
207
40. Ung thƣ di căn xƣơng ……………………………………………
212
41. Hƣớng dẫn sử dụng một số thuốc chính trong điều trị các bệnh
khớp
217

5
DANH MỤC VIẾT TẮT
ACR
American College of Rheumatology (Hội thấp khớp học Hoa
Kỳ)
Anti CCP
Anti - Cyclic Citrullinated Peptid
ASLO
Anti Streptolysin O
AVN
Avascular Necrosis (Hoại tử vô mạch)
BASDAI
Bath Ankylosing Spondylitis Disease Activity Index (Chỉ số
đánh giá mức độ hoạt động của bệnh viêm cột sống dính khớp)
BASFI
Bath Ankylosing spongdylitis Functional Index (Chỉ số đánh
giá chức năng ở bệnh nhân viêm cột sống dính khớp)
BCĐNTT
Bạch cầu đa nhân trung tính
BMC
Bone Mass Content (Khối lƣợng xƣơng)
BMD
Bone Mineral Density (Mật độ xƣơng)
CK
Creatinin kinase
COX-2
Nhóm thuốc ức chế ƣu thế (chọn lọc) COX-2
CRP
C reaction protein
CSTL
Cột sống thắt lƣng
CT scan
Computer Tomography Scan
DMARDs
Disease-modifying antirheumatic drugs (Nhóm thuốc chống
thấp khớp tác dụng chậm)
DXA
Dual Energy Xray Absorptiometry (Phƣơng pháp đo hấp phụ
tia X năng lƣợng kép)
ESR
Erythrocyte sedimentation rate (Tốc độ máu lắng)
EULAR
European League Against Rheumatism (Liên đoàn chống thấp
khớp Châu Âu)
G6PD
Men glucose-6 phosphate dehydrogenase
GCT
Giant cell tumor (U tế bào khổng lồ)
GFR
Glomerular filtration rate (Mức lọc cầu thận)
HLA
Human leukocyte antigen (Kháng nguyên bạch cầu ngƣời)
IL
Interleukin

