intTypePromotion=3

HƯỚNG DẪN CHỌN LỰA VÀ CÀI ĐẶT BƯỚC ĐẦU KHI TIẾN HÀNH THỞ MÁY ĐiỀU TRỊ VIÊM PHỔI DO VIRUS - TS. BS Đỗ Quốc Huy

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:52

0
76
lượt xem
16
download

HƯỚNG DẪN CHỌN LỰA VÀ CÀI ĐẶT BƯỚC ĐẦU KHI TIẾN HÀNH THỞ MÁY ĐiỀU TRỊ VIÊM PHỔI DO VIRUS - TS. BS Đỗ Quốc Huy

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo bài thuyết trình 'hướng dẫn chọn lựa và cài đặt bước đầu khi tiến hành thở máy điều trị viêm phổi do virus - ts. bs đỗ quốc huy', y tế - sức khoẻ, y học thường thức phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: HƯỚNG DẪN CHỌN LỰA VÀ CÀI ĐẶT BƯỚC ĐẦU KHI TIẾN HÀNH THỞ MÁY ĐiỀU TRỊ VIÊM PHỔI DO VIRUS - TS. BS Đỗ Quốc Huy

  1. HƯỚNG DẪN CHỌN LỰA VÀ HƯ CÀI ĐẶT BƯỚC ĐẦU KHI TIẾN HÀNH THỞ MÁY KHI ĐiỀU TRỊ VIÊM PHỔI DO VIRUS TS. BS Đỗ Quốc Huy TS. Bộ môn Hồi Sức Cấp Cứu & Chống Độc Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
  2. Mở đầu bước thứ hai trong 07 bước tiến hành TM tại ICU.  Là 07 bư TM  Thực tế còn gặp không ít khó khăn: Còn nhiều Bs HSCC gặp lúng túng trong lựa chọn.. Bs  Nhiều Bs HSCC không biết viết đúng một lệnh thở máy Bs không   Nguyên nhân: Chưa được huấn luyện, chưa thống nhất chưa  Không nắm chắc mục tiêu của từng bước,  Không nắm chắc cơ sở khoa học của từng bước  Không hiểu ý nghĩa của các thông số khi cài đặt - điều chỉnh ngh  Không thực hiện đúng quy trình tiến hành thở máy 
  3. Các bước tiến hành thở máy Đánh giá bệnh nhân. 1. Lựa chọn và cài đặt bước đầu. 2. Theo dõi bệnh nhân thở máy. Theo dõi 3. Chăm sóc bệnh nhân thở máy. 4. Điều chỉnh máy thở. 5. Thôi thở máy và cai thở máy. 6. Dọn dẹp và vệ sinh máy thở. 7.
  4. BƯỚC 1 BƯ ĐÁNH GIÁ BỆNH NHÂN
  5. Mục tiêu và nội dung  Nhằm: Xếp loại mức độ nặng  tiên lượng.  Phân loại nhóm SHHC đưa ra quyết định tiếp.   Gồm: Tổng trạng  Cơ quan hô hấp  Khí máu động mạch 
  6. Đánh giá về tổng trạng hệ thống thang điểm đánh giá BN:  Dùng Các HTTĐ áp dụng rộng rãi nhất ở người lớn hiện nay là hệ nay  thống APACHE, MPM, SAPS… Dữ liệu thu thập được hàng ngày, dễ đo đạc, khách quan  kh  độ nặng  dự đoán nguy cơ tử vong.  Tiền sử bệnh. Các bệnh phối hợp đi kèm.  Các thói quen có hại. 
  7. Đánh giá về cơ quan hô hấp hay không có tổn thương tại phổi?  Có hay không Có  chọn máy hiện đại, chiến lược bảo vệ phổi… chi  Không  chọn máy đơn giản, CL chống xẹp phổi... CL ch   Ngưng thở hoàn toàn hay còn tự thở ? hay còn Ngưng  mode kiểm soát mode ki  Còn  mode hỗ trợ (duy trì hơn là dập tắt). mode   Tự thở có đạt mức nhạy trigger của máy ? trigger
  8. Đánh giá về khí máu động mạch  M ức độ nặng của SHHC ? SHHC Nguy kịch?  thở máy xâm nhập  nặng?  có thể dùng thở máy qua Mask (không xâm nhập)   Đáp ứng bù trừ ? SHHC/ mạn tính  tránh nguy cơ kiềm hô hấp SHHC/   Loại SHHC gì ? SHHC Hypocemia?  cần chọn PEEP tối ưu. PEEP  Hypercapnia?  tránh H/c tái thông khí. H/c 
  9. BƯỚC 2 BƯ LỰA CHỌN & CÀI ĐẶT LÚC BẮT ĐẦU
  10. Mục tiêu và cơ sở khoa học  Nhằm: Chọn chiến lược thở máy sẽ áp dụng cho BN  Chọn được máy thở và phương thức thở.  Cài đặt bước đầu các thông số cơ bản   Dựa vào: Tình trạng của BN?  Mục tiêu sinh lí cần đạt được khi thở máy. sinh  Trang bị sẵn có và kinh nghiệm của thầy thuốc?. 
  11. Chọn chiến lược thở máy sẽ áp dụng Ch  Chiến lược bảo vệ phổi.  Chiến lược chống auto-PEEP.  Chiến lược chống xẹp phổi
  12. Chiến lược bảo vệ phổi Chi  Mục đích: Tránh gây tổn thương do thở máy (VILI): barotrauma, do th (VILI):  volutrauma, atelectrauma, biotrauma…  Chỉ định: khi có khi ALI (Acute Lung Injury – tổn thương phổi cấp) ALI  ARDS (Acute Respiratory Distress Syndrome- nguy ngập HHC)   Nội dung: Vt thấp ≈ 6 – 8 ml/kg tránh làm căng phế nang quá mức. ml/kg tr  PEEP cao ≈ 8 - 16 cmH2O nhằm duy trì phổi luôn mở. PEEP cao nh 
  13. Bảo vệ phổi so với thở máy quy ước so
  14. Chiến lược chống auto-PEEP Chi  Mục đích: tránh tạo auto-PEEP. tr  Chỉ định: khi có khi COPD (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính)   Hen Phế Quản. Hen Ph  Nội dung: tác động vào các yếu tố tạo auto-PEEP dung: Nội sinh:   Chống co thắt: giãn phế quản co th giãn  Chống mệt cơ: an thần, giãn cơ, PEEP ngoài an th giãn PEEP ngo Ngoại sinh:   NKQ lớn, tránh đọng nước trên ống thở ra NKQ tr  Vt thấp ≈ 6 – 8 ml/kg; F
  15. Chiến lược chống xẹp phổi Chi  Mục đích: ngăn ngừa đóng xẹp các phế nang ngăn  Chỉ định: Thở máy kéo dài trên BN không có tổn thương tại phổi.  Bệnh TK – cơ: CTCS cổ, nhược cơ, Guillain – Barre… như TK CTCS Guillain   Nội dung: Vt lớn ≈ 15 - 30ml/kg (tăng dần Vt + giảm tần số thở) 15 gi  Thở dài (Sigh)  PEEP duy trì vừa phải PEEP duy 
  16. Chọn máy thở Ch huống có đủ loại máy thở để chọn:  Tình Không có tổn thương phổi  máy thở đơn giản.  Có tổn thương phổi  máy hiện đại (COPD, ARDS)  huống chỉ có máy thở đơn giản:  Tình Không có nhiều mode để chọn, chủ yếu là VA/C. mode ch  Tuy khó khăn nhưng vẫn có thể cài đặt tương đối phù hợp  Chú ý:   Cài đặt giới hạn áp suất cao tránh PIP > 35cmH2O  Có thể tạo PEEP tự chế. PEEP  Cần phối hợp thuốc an thần thoả đáng an th
  17. Chọn phương thức (mode) thở máy Ch (mode) th
  18. Chọn phương thức (mode) thở máy Ch
  19. Chọn phương thức (mode) thở máy Ch (mode) th khởi đầu với mode VA/C trong hầu hết các cas.  Nên mode trong chọn mode định hướng áp lực cho:  Nên mode Nhóm có tổn thương phổi khi VA/C có PPlat>30 cmH2O VA/C  Trẻ nhỏ có cân nặng
  20. Chọn mode thở tuỳ thuộc vào BN Ch mode th

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản