71
PH N III
NG DẪ N KHAI BỔ SUNG
I. HƯ NG D N KHAI BSUNG THUGTGT
1. Trư ng hợ p khai b sung hồ khai thuế GTGT
- Sau khi hế t hạ n nộ p hồ , NNT phát hi n hồ khai thuế đã n p cho
quan thuế sai sót nhầ m lẫ n, làm tăng, gi m số thuế phả i nộ p t đư c khai bổ
sung h khai thuế .
-Trư ng hợ p ngư i nộ p thuế khai bổ sung hồ khai thuế làm tăng s tiề n
thuế phả i nộ p hoặ c giả m số tiề n thuế đãđư c hoàn, căn cứ vào h khai bổ sung,
điề u chỉ nh ngư i nộ p thuế nộ p số tiề n thuế tăng thêm ho c nộ p l i số tiề n thuế đã
đư c hoàn, đồ ng thờ i t xác đ nh s ti n ph t chậ m nộ p căn c vào s tiề n thuế ch m
n p ho c s ti n thuế đãđư c hoàn, s ngày ch m nộ p và m c x ph t theo quy đị nh
t i Điề u 106 Luậ t Quả n lý thuế , Điề u 12 Nghị đị nh số 98/2007/NĐ-CP.
T ng hợ p ngư i nộ p thuế không tự xác đị nh hoặ c xác đị nh không đúng
s tiề n phạ t chậ m nộ p thì cơ quan thuế xác đ nh số tiề n phạ t chậ m nộ p và thông
báo cho ngư i nộ p thuế biế t đ thự c hiệ n.
2. Nguyên t c khai bổ sung thuế GTGT
- Khi l p hồ khai b sung, NNT l p tờ khai thuế mớ i theo số liệ u đãđư c
điề u chỉ nh. Căn cứ vào các ch tiêu liên quan đế n vi c tính toán ra s thuế GTGT
ph i n p ho c đư c khấ u trừ trên t khai là căn c để lậ p bả n giả i trình 01/KHBS.
Các ch tiêu khai trên 01/KHBS bao g m:
+ Chtiêu [22]: Thuế GTGT còn đư c khấ u trừ kỳ trư c chuyể n sang .
+ Ch tiêu [25]: T ng số thuế GTGT đư c khấ u trừ kỳ này
+ Ch tiêu [31] Thuế GTGT củ a HHDV bán ra ch u thuế suấ t 5%
+ Ch tiêu [33] Thuế GTGT c a HHDV bán ra chị u thuế suấ t 10%
72
+ Chtiêu [42] Thuế GTGT đề nghị hoàn.
- Ch khai bổ sung m u 01/KHBS trong trư ng hợ p só sự thay đổ i về số thuế
GTGT ph i nộ p hoặ c đư c khấ u trừ . Trư ng hợ p ch điề u chỉ nh các chỉ tiêu không
làm thay đổ i số thuế phả i nộ p (sai sót v doanh thu hàng hóa, d ch v bán ra, mua
vào v.v…), thì ngư i nộ p thuế văn bả n giả i trình kèm theo t khai thuế GTGT
m i thay thế , không lậ p hồ kê khai bổ sung, điề u chỉ nh mẫ u số 01/KHBS.
-Trư ng hợ p khai bổ sung làm tăng hoặ c giả m số thuế phả i nộ p thì NNT
không ph i điề u ch nh số liệ u tăng giả m các chỉ tiêu tư ơ ng ng vào t khai củ a
tháng l p hồ khai bổ sung.
-Trư ng hợ p khai b sung làm tăng ho c giả m số thuế đư c khấ u trừ thì
NNT ngoài vi c khai bổ sung thì ph i điề u chỉ nh sli u tăng giả m các ch tiêu
ơ ng ng vào t khai củ a tháng l p hồ khai bổ sung.
3. Th i gian l p hồ khai bổ sung
NNT có th lậ p hồ khai bổ sung vào b t cứ ngày làm vi c nào, không ph
thu c vào th i hạ n nộ p hồ khai thuế lầ n tiế p theo, như ng phả i trư c khi cơ quan
thuế công bố quyế t đ nh kiể m tra, thanh tra thuế tạ i trụ sở củ a NNT. Trư ng hợ p
khai bsung không làm thay đổ i số thuế ho c chỉ làm tăng hoặ c giả m số thuế
đư c khấ u trừ , phả i điề u chỉ nh sli u tăng giả m vào t khai củ a tháng lậ p hồ sơ
thì có th nộ p hồ khai bổ sung cùng v i hồ khai củ a tháng.
H khai bổ sung thuế GTGT bao g m:
- T khai thuế GTGT m u số 01/GTGT củ a kỳ kê khai thuế cầ n điề u chỉ nh
v i đầ y đủ các chỉ tiêu theo s đãđiề u chỉ nh.
- B n giả i trình b sung mẫ u số 01/KHBS ban hành kèm theo Thông tư s
28/2011/TT-BTC ngày 28/2/2011 c a Bộ Tài chính .
- Tài li u giả i thích cho bả n giả i trình khai b sung.
4. Cách l p hồ khai bổ sung
73
4.1. Cách l p tờ khai m u số 01/GTGT m i củ a kỳ kê khai c n điề u chỉ nh:
NNT kê khai đầ y đủ các chỉ tiêu trên t khai 01/GTGT theo s liệ u mớ i (số sau khi
đãđiề u chỉ nh)
4.2. Cách l p bả n giả i trình khai b sung, điề u chỉ nh mẫ u số 01/KHBS:
a. Cách ghi các ch tiêu theo c t dọ c:
- C t số 2: Chỉ tiêu điề u chỉ nh: Ghi các ch tiêu liên quan đế n việ c làm
thay đổ i số thuế phả i nộ p như : Thuế GTGT đầ u ra, thuế GTGT đầ u vào .
- C t số 3: Mã s chỉ tiêu: ghi theo mã s ơ ng ng trên t khai 01/GTGT.
- C t số 4: Số đã khai: Ghi theo s thuế đã ghi t i tờ khai 01/GTGT c a
kỳ khai thuế có số liệ u cầ n điề u chỉ nh.
- C t số 5: Số điề u chỉ nh: ghi theo s thuế thự c tế phát sinh.
- C t số 6: Chênh l ch giữ a số điề u chỉ nh vớ i số đã khai: hi u s giữ a
s điề u chỉ nh vớ i số đã kê khai ho c ngư c lạ i.
b. Cách ghi các ch tiêu theo dòng:
-Đố i vớ i các trư ng hợ p điề u chỉ nh tăng số thuế phả i nộ p: Ghi vào m c I
c a Bả n giả i trình theo t ng trư ng hợ p hoặ c đồ ng thờ i các n i dung sau:
+ Gi m số thuế GTGT còn đư c khấ u trừ kỳ trư c chuyể n sang ( Chỉ tiêu
22)
+ Gi m số thuế GTGT đầ u vào đư c khấ u trừ (Chỉ tiêu 25)
+ Tăng số thuế GTGT đầ u ra (Ch tiêu 31, 33)
+ Gi m số thuế đề nghị hoàn (Ch tiêu 42)
-Đố i vớ i các trư ng hợ p điề u chỉ nh giả m s thuế phả i nộ p: Ghi vào m c II
c a Bả n giả i trình theo t ng trư ng hợ p hoặ c đồ ng thờ i các nộ i dung sau:
+ Tăng số thuế GTGT còn đư c khấ u trừ kỳ trư c chuy n sang (Ch tiêu 22)
+ Tăng số thuế GTGT đầ u vào đư c khấ u trừ (Ch tiêu 25)
+ Gi m số thuế GTGT đầ u ra (Chỉ tiêu 31, 33)
74
+ Tăng số thuế đề nghị hoàn (Ch tiêu 42)
* u ý: Đố i vớ i trư ng hợ p kê khai b sung thuế GTGT đ u vào còn
trong th i hạ n đư c khai (không q 6 tháng k từ tháng phát sinh) thì tr c
tiế p khai vào b ng kê 01-2/GTGT mà không khai vào b ng này.
c. Xác đị nh số tiề n phạ t chậ m nộ p
+ S ngày ch m nộ p: Tính từ ngày 21 c a ktính thuế phả i điề u chỉ nh đế n
ngày l p hồ khai bổ sung.
+ Trư ng hợ p NNT khai bổ sung mà làm gi m s thuế còn đư c khấ u trừ
mà s thuế này đãđư c cơ quan thuế ta quyế t đị nh hoàn thuế thì s tiề n pht ch m
n p đư c tính t ngày quan thuế quyế t đị nh hoàn thuế đế n ngày DN n p lạ i
s thuế đã hoàn.
+ Sti n phạ t chậ m nộ p = Tổ ng số thuế điề u chỉ nh tăng x S ngày ch m
n p x 0,05%.
d. N i dung giả i thích và tài li u đính kèm:
- NNT ghi nguyên nhân làm tăng, giả m số thuế phả i nộ p cho t ng trư ng
h p cụ thể .
- Tài li u đính kèm: Trư ng hợ p NNT các tài li u chứ ng minh liên quan
đế n việ c làm tăng, gi m số thuế phả i nộ p thì ghi đ y đủ và ph i nộ p kèm h
này.
75
II. HƯ NG D N M T S TRƯ NG H P KHAI BSUNG
Trư ng hợ p 1:Trư ng hợ p ngư i nộ p thuế khai bổ sung hồ sơ khai thuế
làm tăng, gi m s tiề n thuế phả i nộ p Công ty khai bổ sung không điề u chỉ nh số
li u tăng giả m vào kỳ kê khai c a tháng phát hiệ n.
d 1: Công ty c phầ n Hoà An s thuế : 0100253720 tháng 3năm
2011 có s liệ u trên t khai 01/GTGT như sau:
- Thuế GTGT đầ u ra ch u thuế suấ t 10% (Ch tiêu 33) : 350.000.000
đồ ng.
- T ng số thuế đư c khấ u trừ (Chỉ tiêu 25) là: 180.000.000 đồ ng.
- S thuế GTGT phả i nộ p trong kỳ (Chỉ tiêu 40): 170.000.000 đồ ng.
Ngày 03/8/2011 Công ty phát hi n ra trư ng hợ p sai sót như sau:
sót hoá đơ n bán hàng AB/2010B 12350 ngày 10/2/2011 s tiề n hàng
500.000.000 đồ ng, số tiề n thuế GTGT 50.000.000 đồ ng.
Công ty tiế n hành kê khai b sung như sau:
Kê khai t khai 01/GTGT vớ i số liệ u sau khi đãđiề u chỉ nh: