I.H NG D N TH C HI N H P ĐNG CHUY N ĐI QUY NƯỚ
S D NG ĐT TH C Ư
Theo quy đnh t i đi u 693 đn đi u 696 thì H p đng chuy n đi quy n s d ng đt đc ế ượ
quy đnh và h ng d n c th nh sau: ướ ư
I.N i dung c a h p đng chuy n đi quy n s d ng đt:
H p đng chuy n đi quy n s d ng đt bao g m các n i dung sau đây:
1. Tên, đa ch c a các bên;
2. Quy n, nghĩa v c a các bên;
3. Lo i đt, h ng đt, di n tích, v trí, s hi u, ranh gi i và tình tr ng đt;
4. Th i đi m chuy n giao đt;
5. Th i h n s d ng đt c a bên chuy n đi; th i h n s d ng đt còn l i c a bên đc ượ
chuy n đi;
6. Chênh l ch v giá tr quy n s d ng đt, n u có; ế
7. Quy n c a ng i th ba đi v i đt chuy n đi; ườ
8. Trách nhi m c a các bên khi vi ph m h p đng.
II.Nghĩa v c a các bên chuy n đi quy n s d ng đt
Các bên chuy n đi quy n s d ng đt có các nghĩa v sau đây:
1. Chuy n giao đt cho nhau đ di n tích, đúng h ng đt, lo i đt, v trí, s hi u và tình tr ng
đt nh đã tho thu n; ư
2. S d ng đt đúng m c đích, đúng th i h n;
3. Ch u l phí v vi c chuy n đi quy n s d ng đt đi v i di n tích đt mà mình đc ượ
chuy n đi và th c hi n các nghĩa v c a ng i s d ng đt theo quy đnh c a B lu t này và ườ
pháp lu t v đt đai;
4. Thanh toán ti n chênh l ch, n u giá tr quy n s d ng đt chuy n đi c a m t bên cao h n, ế ơ
tr tr ng h p có tho thu n khác. ườ
III.Quy n c a các bên chuy n đi quy n s d ng đt:
Các bên chuy n đi quy n s d ng đt có các quy n sau đây:
1. Yêu c u bên kia giao đt đ di n tích, đúng h ng đt, lo i đt, v trí, s hi u và tình tr ng
đt nh đã tho thu n; ư
2. Yêu c u bên kia giao cho mình toàn b gi y t h p pháp v quy n s d ng đt;
3. Đc c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đt đi v i đt đã chuy n đi;ượ
4. Đc s d ng đt theo đúng m c đích, đúng th i h n.ượ
II.CÁC B C TH C HI N CHUY N ĐI QUY NƯỚ
S D NG ĐT TH C Ư
a. Trình t th c hi n:
B c 1: Chu n b h s và n p h s .ướ ơ ơ
- Công dân chu n b h s theo quy đnh và n p t i B ph n ti p nhân và tr k qu thu c ơ ế ế
UBND c p huy n vào gi hành chính các ngày làm vi c trong tu n (tr ngày l , ngh ).
- Công ch c thu c B ph n ph n Ti p nh n và tr k t qu ki m tra h s theo quy đnh, n u: ế ế ơ ế
+ H s đy đ, h p l thì ti p nh n h s , vi t phi u h n ngày tr k t qu cho công dân ơ ế ơ ế ế ế
đng th i vi t phi u chuy n h s cho Văn phòng Đăng ký quy n s d ng đt ngay trong ế ế ơ
ngày.
+ H s ch a đy đ h p l thì h ng d n đ công dân b sung hoàn ch nh theo quy đnh. ơ ư ướ
B c 2: X lý h s .ướ ơ
Văn phòng đăng ký quy n s d ng đt ti p nh n h s t B ph n ti p nh n và tr k t qu , ế ơ ế ế
th m tra h s , xác minh th c đa th a đt (n u c n thi t). N u h s không đ đi u ki n thì ơ ế ế ế ơ
tr l i b ng văn b n nêu rõ lý do kèm theo h s chuy n l i cho B ph n ti p nh n và tr k t ơ ế ế
qu đ tr cho công dân; n u h s đ đi u ki n thì: ế ơ
- Vi t phi u chuy n thông tin đa chính g i đn Chi c c Thu đ xác đnh nghĩa v tài chính ế ế ế ế
đi v i tr ng h p ph i th c hi n nghĩa v tài chính theo quy đnh đng th i thông báo cho ườ
công dân bi t;ế
- Vi t gi y ch ng nh n quy n s d ng đt kèm theo h s chuy n cho Phòng Tài nguyên - ế ơ
Môi tr ng (khi công dân đã th c hi n xong nghĩa v tài chính) đ ki m tra, trình Ch t ch ườ
UBND huy n ký, ký xong chuy n l i cho Văn phòng Đăng ký quy n s d ng đt; Văn phòng
Đăng ký quy n s d ng đt c p nh t vào s sách chuy n k t qu cho B ph n ti p nh n và ế ế
tr k t qu . ế
B c 3: Tr k t qu .ướ ế
B ph n ti p nh n và tr k t qu tính thu phí, l phí, vi t biên lai thu n p cho công dân và trao ế ế ế
Gi y ch ng nh n QSD đt đc c p cho công dân theo l ch h n khi công dân xu t trình phi u ượ ế
h n.
b. Cách th c th c hi n: Tr c ti p t i c quan hành chính nhà n c. ế ơ ướ
c. Thành ph n, s l ng h s : ượ ơ
- Thành ph n h s bao g m: ơ
+ H p đng chuy n nh ng quy n s d ng đt. (02 b n chính) ượ
+ Gi y ch ng nh n QSD
+ Biên b n ki m tra hi n tr ng.
+ B n sao ch ng minh, s h kh u
+ Trích l c ho c trích đo b n đ đa chính khu đt.
+ Đn xin c p gi y CNQSD đt (có m u);ơ