Khai thác tre, na trong rng sn xut, rng phòng h rng tnhiên (đối
vi ch rng là t chc)
Trình t thc hin
Bước 1: T chc chun b đầy đủ h theo quy định ca
pháp lut.
Bước 2: T chc np h tại B phn tiếp nhn tr kết
qu - S Nông nghiệp & PTNT (đường Nguyn Viết Xuân -
P. Đống Đa - TP Vĩnh Yên - tnh Vĩnh Phúc).
* Thi gian tiếp nhn h : Trong giờ m vic t th hai
đến thu hàng tun (tr các ngày ngh, l, tết).
Bước 3: Công chc tiếp nhn và kim tra hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hp l thì viết giy hẹn cho người np.
- Nếu hthiếu hoc không hp l, thì công chc tiếp nhn
hồ sơ hướng dẫn để người đến np hoàn thiện đúng quy định.
Bước 4: Công chc chuyn hđến người thm quyn
gii quyết và tr kết qu theo giy hn.
Bước 5: T chc nhn kết qu ti B phn tiếp nhn và tr kết
qu - S Nông nghip & PTNT Vĩnh Phúc
Cách thc thc
hin
Trc tiếp ti b phn tiếp nhn và tr kết qu - S Nông
nghip & PTNT Vĩnh Phúc hoặc qua đường bưu đin
Thành phn, s a) Thành phn hồ sơ:
lượng hồ sơ - Bản đăng ký khai thác (Theo mẫu);
- Thuyết minh thiết kế khai thác (Theo mu);
- Quyết định phê duyt thiết kế khai thác;
- Sơ đồ, v trí khu khai thác.
b) S lượng h sơ: 01 (b)
Thi hn gii
quyết 10 ngày làm vic k t khi nhận đủ hsơ hp l.
Đối ng thc
hin TTHC T chc
quan thực
hin TTHC
a) quan thm quyn quyết đnh: S Nông nghip &
PTNT.
b) quan hoặc người thm quyền được u quyn hoc
phân cp thc hin (nếu có): Không.
c) quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip &
PTNT.
d) Cơ quan phi hp (nếu có): Không.
Kết qu ca vic
thc hin th tc
hành chính
Thông báo ý kiến
Phí, l phí (nếu
có)
Không
Tên mẫu đơn,
mu t khai
- Bản đăng ký khai thác
- Thuyết minh thiết kế khai thác
(Theo mu Ph lc 03, Ph lục 01 ban hành kèm Thông s
35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 ca B Nông nghip
& PTNT hướng dn thc hin khai thác, tn thu g và lâm sn
ngoài g)
Yêu cu hoc
điều kiện để thc
hin th tc hành
chính
Không
Căn cứ pháp
ca th tc hành
chính
- Lut Bo v phát trin rng ngày 03/12/2004;
- Nghđnh s23/2006/NĐ-CP ngày 3/3/2006 ca Chính ph
v thi hành Lut BVPTR;
- Quyết định s 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 ca Th
tướng Chính Ph v ban hành quy chế qun lý rng;
- Thông số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 ca B
Nông nghiệp & PTNT hướng dn thc hin khai thác, tn thu
g và lâm sn ngoài g.
PH LC 1:
MẪU ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIT K KHAI THÁC
(Kèm theo Thông tư s 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 ca B
Nông nghip và PTNT)
Đơn vị ch qun:…………
Tên đơn vị………………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
ĐỀ CƯƠNG
THUYT MINH THIT K KHAI THÁC
I. Đt vấn đề:
- Tên ch rừng (đơn vị khai thác)…………………………………………….
- Mục đích khai thác…………………………………………………………..
II. Tình hình cơ bản khu khai thác
1. V trí, ranh gii khu khai thác:
a) V trí: Thuc lô………………., khonh,……………….. Tiu khu …...;
b) Ranh gii:
- Phía Bc giáp…………………………..
- Phía Nam giáp…………………………..
- Phía Tây giáp…………………………..
- Phía Đông giáp………………………..
2. Din tích khai thác:…………..ha;
3. Loi rừng đưa vào khai thác.
III Các ch tiêu k thut lâm sinh:
1. Tng trữ lượng, trữ lượng bình quân………………..………………..…..
2. Sản lượng cây đứng…
3. T l li dng:
4. Sản lượng khai thác.
(kèm theo biu tài nguyên và các ch tiêu lâm hc)
IV. Sn phm khai thác:
- Tng sản lượng khai thác…………… (phân ra tng lô, khonh), c th:
+ G: s cây…….…., khối lượng ………..….m3
+ Lâm sn ngoài g……………….(( m3/ cây/tn..)
- Chng loi sn phẩm (Đối vi g phân theo tng loài, tng nhóm gỗ; đối vi lâm
sn ngoài g phân theo tng loài)
(kèm theo biu sn phm khai thác)