
B TH T C HÀNH CHÍNHỘ Ủ Ụ
Thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Tài chínhộ ạ ứ ả ủ ộ
______________________________
Th t c: Khai thu đ i v i nhà th u n c ngoài là các hãng v n t i bi n. ủ ụ ế ố ớ ầ ướ ậ ả ể
- Trình t th c hi n: ự ự ệ
+ T ch c làm đ i lý tàu bi n ho c đ i lý giao nh n hàng hoá v n chuy n cho các hãng v n t i n c ngoài có trách nhi m kh u tr vàổ ứ ạ ể ặ ạ ậ ậ ể ậ ả ướ ệ ấ ừ
n p thu c c thay cho các hãng v n t i n c ngoài. H s khai thu c c đ c n p cho c quan thu qu n lý tr c ti p bên đ i lýộ ế ướ ậ ả ướ ồ ơ ế ướ ượ ộ ơ ế ả ự ế ạ
tàu bi n ho c đ i lý giao nh n hàng hoá ch m nh t là ngày th hai m i c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thu . ể ặ ạ ậ ậ ấ ứ ươ ủ ế ụ ế
+ C quan thu ti p nh n h s khai thu , x lý và theo dõi. ơ ế ế ậ ồ ơ ế ử
+ Ng i n p thu t n p ti n thu đã kh u tr vào Ngân sách Nhà n c. ườ ộ ế ự ộ ề ế ấ ừ ướ
- Cách th c th c hi n:ứ ự ệ G i tr c ti p t i c quan thu qu n lý tr c ti p bên đ i lý tàu bi n ho c đ i lý giao nh n hàng hoá, qua h th ngử ự ế ạ ơ ế ả ự ế ạ ể ặ ạ ậ ệ ố
b u chính. ư
- Thành ph n, s lầ ố ượng h s :ồ ơ
- Thành ph n h s , bao g m: ầ ồ ơ ồ
+ T khai thu c c m u s 01/CUOCờ ế ướ ẫ ố
+ B ng kê thu nh p v n t i qu c t áp d ng cho tr ng h p doanh nghi p tr c ti p đi u hành ph ng ti n v n t i theo m u s 01-ả ậ ậ ả ố ế ụ ườ ợ ệ ự ế ề ươ ệ ậ ả ẫ ố
1A/CUOC (n u không có phát sinh thì không ph i khai)ế ả
+ B ng kê thu nh p v n t i qu c t áp d ng cho tr ng h p hoán đ i/ chia ch theo m u s 01-1B/CUOC (n u không có phát sinhả ậ ậ ả ố ế ụ ườ ợ ổ ỗ ẫ ố ế
thì không ph i khai)ả
+ B ng kê doanh thu l u công-ten-n theo m u s 01-1C/CUOC (n u không có phát sinh thì không ph i khai)ả ư ơ ẫ ố ế ả
T i T khai thu c c c a kỳ tính thu đ u tiên c a năm, hãng v n t i n c ngoài ho c đ i lý c a hãng v n t i n c ngoài ph iạ ờ ế ướ ủ ế ầ ủ ậ ả ướ ặ ạ ủ ậ ả ướ ả
g i cho c quan thu h s thông báo thu c di n mi n, gi m thu theo Hi p đ nh. H s g m: ử ơ ế ồ ơ ộ ệ ễ ả ế ệ ị ồ ơ ồ
+ Thông báo thu c di n mi n, gi m thu theo Hi p đ nh theo m u s 01-2/CUOC;ộ ệ ễ ả ế ệ ị ẫ ố
+ B n g c Gi y ch ng nh n c trú do c quan thu c a n c n i hãng tàu n c ngoài c trú c p cho năm tính thu ngay tr cả ố ấ ứ ậ ư ơ ế ủ ướ ơ ướ ư ấ ế ướ
năm thông báo thu c di n mi n, gi m thu theo Hi p đ nh;ộ ệ ễ ả ế ệ ị
+ B n sao đăng ký kinh doanh và/ho c gi y ch ng nh n đăng ký thu do n c c trú c pả ặ ấ ứ ậ ế ướ ư ấ ;
+ Tài li u ch ng minh doanh nghi p đi u hành tr c ti p tàu, là m t trong các tài li u sau: ệ ứ ệ ề ự ế ộ ệ
(i) B n sao Gi y đăng ký s h u tàu; ả ấ ở ữ
(ii) B n sao H p đ ng thuê tàu (tr ng h p doanh nghi p đi thuê ho c đ c trao quy n s d ng); ả ợ ồ ườ ợ ệ ặ ượ ề ử ụ
(iii) B n chính ho c b n sao có xác nh n c a c ng v Gi y phép khai thác tàu đ nh tuy n; ả ặ ả ậ ủ ả ụ ấ ị ế
(iv) B n chính ho c b n sao có xác nh n c a c ng v gi y phép tàu vào c ngả ặ ả ậ ủ ả ụ ấ ả ;
(v) B n chính gi y xác nh n c a c ng v v các tàu c a hãng vào c ng Vi t Namả ấ ậ ủ ả ụ ề ủ ả ệ ;

(vi) Các tài li u khác. ệ
Tr ng h p hãng tàu n c ngoài có các ho t đ ng liên danh, hoán đ i, cho thuê ch , cho thuê tàu tr ng… thì c n cung c p thêm cácườ ợ ướ ạ ộ ổ ỗ ố ầ ấ
ch ng t có liên quan (nh h p đ ng liên danh cùng khai thác, đi u hành ph ng ti n v n t i, h p đ ng hoán đ i ch , h p đ ng choứ ừ ư ợ ồ ề ươ ệ ậ ả ợ ồ ổ ỗ ợ ồ
thuê tàu tr ng…). ố
K t thúc năm, hãng v n t i n c ngoài ho c đ i lý c a hãng v n t i n c ngoài ph i g i c quan thu Gi y ch ng nh n c trú c aế ậ ả ướ ặ ạ ủ ậ ả ướ ả ử ơ ế ấ ứ ậ ư ủ
hãng tàu cho năm đó.
Tr ng h p năm tr c đó đã thông báo thu c di n mi n, gi m thu theo Hi p đ nh, thì các năm ti p theo hãng v n t i n c ngoàiườ ợ ướ ộ ệ ễ ả ế ệ ị ế ậ ả ướ
ho c đ i lý c a hãng v n t i n c ngoài ch c n thông báo b t kỳ s thay đ i nào v tình tr ng kinh doanh nh thay đ i v đăng kýặ ạ ủ ậ ả ướ ỉ ầ ấ ự ổ ề ạ ư ổ ề
kinh doanh, thay đ i v s h u ho c đi u hành ph ng ti n v n t i (n u có)...và cung c p các tài li u t ng ng v i vi c thay đ i.ổ ề ở ữ ặ ề ươ ệ ậ ả ế ấ ệ ươ ứ ớ ệ ổ
Tr ng h p các hãng v n t i n c ngoài có đ i lý chính/tr s chính c a đ i lý và các đ i lý ph /chi nhánh t i nhi u đ a ph ng ườ ợ ậ ả ướ ạ ụ ở ủ ạ ạ ụ ạ ề ị ươ ở
Vi t Nam, các đ i lý/hãng v n t i n c ngoài n p b n chính Gi y xác nh n c trú và Gi y ch ng nh n đăng ký thu /đăng ký kinhệ ạ ậ ả ướ ộ ả ấ ậ ư ấ ứ ậ ế
doanh đã h p pháp hoá lãnh s cho c c thu qu n lý đ a ph ng n i hãng v n t i n c ngoài có đ i lý chính/tr s chính c a đ i lýợ ự ụ ế ả ị ươ ơ ậ ả ướ ạ ụ ở ủ ạ
và b n sao (có d u sao y c a đ i lý chính ho c b n sao đã công ch ng) t i các C c thu qu n lý đ a ph ng n i hãng v n t i n cả ấ ủ ạ ặ ả ứ ạ ụ ế ả ị ươ ơ ậ ả ướ
ngoài có đ i lý ph /chi nhánh và ghi rõ n i đã n p b n chính trong Thông báo thu c di n mi n, gi m thu theo Hi p đ nh.ạ ụ ơ ộ ả ộ ệ ễ ả ế ệ ị
- S l ng h s : 01 b ố ượ ồ ơ ộ
- Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế Không ph i tr l i k t qu cho ng i n p thuả ả ạ ế ả ườ ộ ế
- Đ i t ng th c hi n th t c hành chính:ố ượ ự ệ ủ ụ T ch cổ ứ
- C quan th c hi n th t c hành chính:ơ ự ệ ủ ụ
+ C quan có th m quy n quy t đ nh:ơ ẩ ề ế ị C c thu qu n lý tr c ti p bên đ i lý tàu bi n ho c đ i lý giao nh n hàng hoáụ ế ả ự ế ạ ể ặ ạ ậ
+ C quan tr c ti p th c hi n TTHC:ơ ự ế ự ệ C c thu qu n lý tr c ti p bên đ i lý tàu bi n ho c đ i lý giao nh n hàng hoá ụ ế ả ự ế ạ ể ặ ạ ậ
- K t qu th c hi n th t c hành chính:ế ả ự ệ ủ ụ T khai thu g i đ n c quan thu không có k t qu gi i quy tờ ế ử ế ơ ế ế ả ả ế
- L phí (n u có):ệ ế
- Tên m u đ n, m u tẫ ơ ẫ ờ khai (n u có và đ ngh đính kèm ngay sau th t c aế ề ị ủ ụ ):
+ T khai thu c c ờ ế ướ
+ B ng kê thu nh p v n t i qu c t áp d ng cho tr ng h p doanh nghi p tr c ti p đi u hành ph ng ti n v n t iả ậ ậ ả ố ế ụ ườ ợ ệ ự ế ề ươ ệ ậ ả
+ B ng kê thu nh p v n t i qu c t áp d ng cho tr ng h p hoán đ i/ chia chả ậ ậ ả ố ế ụ ườ ợ ổ ỗ
+ B ng kê doanh thu l u công-ten-nả ư ơ
+ Thông báo thu c di n mi n, gi m thu theo Hi p đ nhộ ệ ễ ả ế ệ ị
- Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính (n u có): ầ ề ệ ự ệ ủ ụ ế
- Căn c pháp lý c a th t c hành chính:ứ ủ ủ ụ
+ Lu t Qu n lý Thu s 78/2006/QH 11 ngày 29/11/2006ậ ả ế ố
+ Ngh đ nh s 85/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 c a Chính phị ị ố ủ ủ
+ Thông t s 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 c a B Tài chínhư ố ủ ộ

M u s : ẫ ố 01/CUOC
(Ban hành kèm theo Thông t s 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 c a B Tài chính)ư ố ủ ộ
C N G H O À X Ã H I C H N G H Ĩ A V I T N A MỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
T KHAI THU C C Ờ Ế ƯỚ
[01] Kỳ tính thu :ế tháng ........... năm ...........
[02] Bên Vi t nam kh u tr và n p thu thay:ệ ấ ừ ộ ế
...........................................................................................................................................................
[03] Mã s thu n p thay hãng v n t i n c ngoài:ố ế ộ ậ ả ướ
......................................................................................................................................................
[04] Đ a ch :ị ỉ ......................... .............. [05] Qu n/huy n:ậ ệ .............................................. [06] T nh/ Thành ph :ỉ ố
.................................................
[07] Đi n tho i:ệ ạ ................................... [08] Fax: .............................................................. [09] E-mail:
..................................................................
Nam
Tên
hãng
v n t iậ ả
n cướ
ngoài
Tên/ hô hi uệ
ph ng ti nươ ệ
v n t iậ ả
Ngày C ngả
hàng đi
C ngả
hàng đ nếT ng sổ ố
ti n c cề ướ Thuế c cướ S thuố ế
c cướ
đ cượ
mi n,ễ
gi mả
S thuố ế
c c ph iướ ả
thu
Đ nếĐi
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) =(7) x 3% (9) (10)=(8)-(9)
15. T ng s thu c c phát sinh kỳ này (theo biên lai):ổ ố ế ướ ..........
16. S đ c trích đ l i [(16) =(15) x 1%]: ..................ố ượ ể ạ
17. S n p th a/thi u kỳ tr c: ....................ố ộ ừ ế ướ
17.1. S n p th a tháng tr c: ..................................ố ộ ừ ướ
17.2. S n p thi u tháng tr c: ................................ố ộ ế ướ
18. S thu còn ph i n p kỳ này [(18)=(15)-(16)-(17)]: ................ố ế ả ộ
................, ngày.........tháng .........năm ….....
NG I N P THU ho c ƯỜ Ộ Ế ặ
Đ I DI N H P PHÁP C A NG I N P THUẠ Ệ Ợ Ủ ƯỜ Ộ Ế
Ký tên, đóng d u (ghi rõ h tên và ch c v )ấ ọ ứ ụ

