
B TH T C HÀNH CHÍNHỘ Ủ Ụ
Thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Tài chínhộ ạ ứ ả ủ ộ
______________________________
Th t c: Khai thu thu nh p cá nhân dành cho cá nhân c trú có thu nh p t đ u tủ ụ ế ậ ư ậ ừ ầ ư
v n, b n quy n, nh ng quy n th ng m i, trúng th ng t n c ngoàiố ả ề ượ ề ươ ạ ưở ừ ướ
- Trình t th c hi n:ự ự ệ
+ Cá nhân có thu nh p ch u thu phát sinh t i n c ngoài l p t khai và g i đ n c quanậ ị ế ạ ướ ậ ờ ử ế ơ
thu ch m nh t không quá 10 ngày k t ngày phát sinh thu nh p ho c nh n đ c thuế ậ ấ ể ừ ậ ặ ậ ượ
nh p.ậ
+ Tr ng h p khi phát sinh thu nh p ho c nh n thu nh p n c ngoài nh ng cá nhân cóườ ợ ậ ặ ậ ậ ở ướ ư
thu nh p đang n c ngoài thì th i h n khai thu ch m nh t là 10 ngày k t ngày nh pậ ở ướ ờ ạ ế ậ ấ ể ừ ậ
c nh v Vi t Namả ề ệ
- Cách th c th c hi n: ứ ự ệ G i tr c ti p t i c quan thu , qua h th ng b u chínhử ự ế ạ ơ ế ệ ố ư
- Thành ph n, s lầ ố ượng h s :ồ ơ
Thành ph n h s , bao g mầ ồ ơ ồ :
+ T khai thu thu nh p cá nhân (dành cho cá nhân c trú có thu nh p t đ u t v n, b nờ ế ậ ư ậ ừ ầ ư ố ả
quy n, nh ng quy n th ng m i, trúng th ng t n c ngoài) - m u s 19/KK-TNCN.ề ượ ề ươ ạ ưở ừ ướ ẫ ố
+ Các ch ng t tr thu nh p n c ngoài, ch ng t ch ng minh đã n p thu n c ngoài.ứ ừ ả ậ ở ướ ứ ừ ứ ộ ế ở ướ
S l ng h số ượ ồ ơ: 01 (b )ộ
- Th i h n gi i quy tờ ạ ả ế : Không ph i tr l i k t qu cho ng i n p thuả ả ạ ế ả ườ ộ ế
- Đ i t ng th c hi n th t c hành chínhố ượ ự ệ ủ ụ : Cá nhân
- C quan th c hi n th t c hành chínhơ ự ệ ủ ụ :
+ C quan có th m quy n quy t đ nh: C c thuơ ẩ ề ế ị ụ ế
+ C quan tr c ti p th c hi n TTHC: C c thuơ ự ế ự ệ ụ ế
- K t qu th c hi n th t c hành chínhế ả ự ệ ủ ụ : T khai thu g i đ n c quan thu không có k t qu gi iờ ế ử ế ơ ế ế ả ả
quy tế
- L phí (n u có):ệ ế
- Tên m u đ n, m u tẫ ơ ẫ ờ khai (n u có và đ ngh đính kèm ngay sau th t c aế ề ị ủ ụ ):
+ T khai thu thu nh p cá nhân (dành cho cá nhân c trú có thu nh p t đ u t v n, b nờ ế ậ ư ậ ừ ầ ư ố ả
quy n, nh ng quy n th ng m i, trúng th ng t n c ngoài) - m u s 19/KK-TNCN,ề ượ ề ươ ạ ưở ừ ướ ẫ ố
Thông t s 84/2008/TT-BTC ngày 30/09/2008ư ố
- Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính (n u có): ầ ề ệ ự ệ ủ ụ ế

- Căn c pháp lý c a th t c hành chính:ứ ủ ủ ụ
+ Lu t Thu Thu nh p cá nhân s 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007ậ ế ậ ố
+ Ngh đ nh s 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 ị ị ố
+ Thông t s 84/2008/TT-BTC ngày 30/09/2008ư ố
M u s : ẫ ố 19/KK-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông t ư
s 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008 c a B Tài chính)ố ủ ộ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
T KHAI THU THU NH P CÁ NHÂN Ờ Ế Ậ
(Dành cho cá nhân c trú có thu nh p t đ u t v n, b n quy n, nh ng quy n th ng m i,ư ậ ừ ầ ư ố ả ề ượ ề ươ ạ
trúng th ng t n c ngoài)ưở ừ ướ
Chính th c:ứ [ ] B sung: [ổ ] L n: [ầ ]
[01] H và tên cá nhân có thu nh p:………………………………………………….ọ ậ
[02] Mã s thu : ố ế
[03] Đ a ch : …………………..……..……………………………………………..........ị ỉ
[04] Đi n tho i:…………….. ệ ạ [05] Fax:…….……..………. [06] Email:……………..
Đ n v ti n: đ ng Vi t namơ ị ề ồ ệ

STT Ch tiêuỉGiá trị
I Thu nh p t đ u t v nậ ừ ầ ư ố
1 T ng thu nh p ch u thuổ ậ ị ế [07]
2 T ng s thu đã kh u tr ổ ố ế ấ ừ n c ngoài ở ướ [08]
3 T ng s thu ổ ố ế ph i n pả ộ [09]
4 S thu còn ph i n pố ế ả ộ [10]
II Thu nh p t b n quy n, nh ng quy n th ng m iậ ừ ả ề ượ ề ươ ạ
1 T ng thu nh p ch u thuổ ậ ị ế [11]
2 T ng s thu ổ ố ế đã n p n c ngoàiộ ở ướ [12]
3 T ng s thu ổ ố ế ph i n pả ộ [13]
4 S thu còn ph i n pố ế ả ộ [14]
III Thu nh p t trúng th ngậ ừ ưở
1 T ng thu nh p ch u thuổ ậ ị ế [15]
2 T ng s thu ổ ố ế đã n p n c ngoàiộ ở ướ [16]
3 T ng s thu ổ ố ế ph i n pả ộ [17]
4 S thu còn ph i n pố ế ả ộ [18]
Tôi cam đoan s li u khai trên là đúng và ch u trách nhi m tr c pháp lu t v nh ng s li u đã khai./.ố ệ ị ệ ướ ậ ề ữ ố ệ
............ , ngày ......tháng ….....năm …....
CÁ NHÂN CÓ THU NH PẬ
Ký và ghi rõ h tênọ

