
KH O SÁT QUY TRÌNH CH BI N CÁ NG NGÂM D U ĐÓNG H PẢ Ế Ế Ừ Ầ Ộ
CH NG 1: T NG QUAN V CÔNG TYƯƠ Ổ Ề
1.1. L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI NỊ Ử Ể
Công ty TNHH th c ph m Bình Chánh (Bình Chánh Food-BCF) là công tyự ẩ
con c a Công ty c ph n thu - đ c s n SEASPIMEX (t ng công ty thu s nủ ổ ầ ỷ ặ ả ổ ỷ ả
Vi t Nam), đ a ch : 213 Hoà Bình, Qu n Tân Phú, TP.HCM.ệ ị ỉ ậ
Tên th ng m i c a công ty: Special Aquatic Product Joinstock Companyươ ạ ủ
(SEASPIMEX VIETNAM).
Đi n tho i: (84 – 8) 8654081 – 8606085.ệ ạ
Fax: (84 – 4) 8653143.
Email: seaspimex@hcm.vnn.vn.
Website: www.seaspimex.com.vn.
Công ty BCF đ c thành l p ngày 01/09/2008 t i Hoàng Phan Thái, xãượ ậ ạ
Bình Chánh, huy n Bình Chánh, TP.HCM.ệ
Nhà máy c a công ty đ c xây d ng trên di n tích 3 ha v i v n xây d ngủ ươ ự ệ ớ ố ự
200 t đ ng, công su t ch bi n 15000 t n s n ph m/năm (t ng đu ng kho ngỷ ồ ấ ế ế ấ ả ẩ ươ ơ ả
45000 t n nguyên li u), gi i quy t vi c làm cho h n 1500 công nhân.ấ ệ ả ế ệ ơ
Seaspimex Vietnam - tên giao d ch c a Công ty c ph n th y đ c s nị ủ ổ ầ ủ ặ ả
đ c thành l p t tháng 5 năm 2002, ti n thân là Công ty xu t nh p kh u th yượ ậ ừ ề ấ ậ ẩ ủ
đ c s n – m t công ty nhà n c v i b dày l ch s h n 20 năm kinh nghi m -ặ ả ộ ướ ớ ề ị ử ơ ệ
không ng ng m r ng và phát tri n thành m t trong nh ng doanh nghi p hàngừ ở ộ ể ộ ữ ệ
đ uầ trong ngành công nghi p ch bi n và xu t kh u th y s n Vi t Nam, chuyênệ ế ế ấ ẩ ủ ả ệ
s n xu t và kinh doanh gh , th t, cá ng đóng h p và m c khô.ả ấ ẹ ị ừ ộ ự
Seaspimex Vietnam có văn phòng chính và 3 nhà máy ch bi n đ t t iế ế ặ ạ
qu n Tân Phú, thành ph H Chí Minh, là m t thành ph l n nh t Vi t Nam, n iậ ố ồ ộ ố ớ ấ ệ ơ
có m ng l i giao thông v n chuy n hi n đ i và thông tin liên l c công nghạ ướ ậ ể ệ ạ ạ ệ
cao, s n sàng đáp ng yêu c u phân ph i hàng hóa c a chúng tôi đi kh p th gi iẵ ứ ầ ố ủ ắ ế ớ
m t cách nhanh chóng. Trong khi đó, m t nhà máy đông l nh khác m i đ c xâyộ ộ ạ ớ ượ
d ngự huy n Ba Tri, t nh B n Tre, n i đ c xem là m t trong nh ng vùngở ệ ỉ ế ơ ượ ộ ữ
GVHD: Ths.BÙI TH MINH TH YỊ Ủ TRANG 1 SVTH: NGUY N HOÀI NAMỄ

KH O SÁT QUY TRÌNH CH BI N CÁ NG NGÂM D U ĐÓNG H PẢ Ế Ế Ừ Ầ Ộ
nguyên li u th y s n ch l c và h th ng giao thông đ ng th y t p n p c aệ ủ ả ủ ự ệ ố ườ ủ ấ ậ ủ
đ ng b ng sông C u Long.ồ ằ ử
Cùng v i s l n m nh không ng ng c a mình, chúng tôiớ ự ớ ạ ừ ủ đang xây d ngự
m t nhà máy ch bi n th y s n có công xu t 15.000 t n thành ph m/ năm, đ tộ ế ế ủ ả ấ ấ ẩ ặ
t i xã Bình Chánh, qu n Bình Chánh, thành ph H Chí Minh. Nhàạ ậ ố ồ máy này sẽ
s m đi vào h at đ ng đ có th nâng caoớ ọ ộ ể ể năng l c cung c p hàng hóa th y s nự ấ ủ ả
c a chúng tôi cho th tr ng th gi i và trong n c.ủ ị ườ ế ớ ướ
Các danh hi uệ đ tạ đ c trong nh ng năm quaượ ữ :
Đ t danh hi u hàng Vi t Nam ch t l ng cao các năm: 2001, 2002, 2003,ạ ệ ệ ấ ượ
2004.2007.
Huy ch ng vàng h i ch Qu c T C n Th .ươ ộ ợ ố ế ầ ơ
Huy ch ng vàng h i ch th c ph m công ngh ch t l ng h p chu n –ươ ộ ợ ự ẩ ệ ấ ượ ợ ẩ
Vietnam Best Food 2006.
Cúp vàng th ng hi u an toàn vì s c kh e c ng đ ng.ươ ệ ứ ỏ ộ ồ
Huy ch ng vàng VIETFISH năm 2007.ươ
H th ng phân ph i :ệ ố ố
Trên toàn qu c t mi n b c đ n mi n nam thông qua 2 kênh phân ph iố ừ ề ắ ế ề ố
Kênh phân ph i truy n th ng: t i các t nh thành đ u có nhà phân ph i chínhố ề ố ạ ỉ ề ố
th c và đ i lý.ứ ạ
Kênh phân ph i hi n đ i : h th ng các siêu th Metro, Big-C , Coop - Mart,ố ệ ạ ệ ố ị
Intimex , Citimart , Fivimart , Hapro....và các siêu th nh xen l n khu dân c .ị ỏ ẫ ư
GVHD: Ths.BÙI TH MINH TH YỊ Ủ TRANG 2 SVTH: NGUY N HOÀI NAMỄ

KH O SÁT QUY TRÌNH CH BI N CÁ NG NGÂM D U ĐÓNG H PẢ Ế Ế Ừ Ầ Ộ
1.2. LĨNH V C HO T Đ NGỰ Ạ Ộ
Seaspimex Vi t Nam h at đ ng trong nhi u lĩnh v c: S n xu t và kinhệ ọ ộ ề ự ả ấ
doanh các m t hàng h i s n đông l nh, đóng h p và khô, kinh doanh và cho thuêặ ả ả ạ ộ
kho l nh, liên doanh nuôi tôm sinh thái v i các doanh nghi p trong và ngòai n c.ạ ớ ệ ướ
nh p kh u nguyên v t li u, trang thi t b ph c v s n xu t xu t kh u và tiêuậ ẩ ậ ệ ế ị ụ ụ ả ấ ấ ẩ
dùng trong n c.ướ
T t c nh ng s n ph m đ c s n xu t trong đi u ki n phù h p v i quiấ ả ữ ả ẩ ượ ả ấ ế ệ ợ ớ
ph m th c hành s n xu t t t (GMP), SSOP và k ho ch ki m soát các đi m t iạ ự ả ấ ố ế ạ ể ể ớ
h n (HACCP). Bên c nh đó, môi tr ng làm vi c thân thi n cũng là m t trongạ ạ ườ ệ ệ ộ
nh ng m c tiêu chính mà chúng tôi đang thi t l p t i n i đây. Th tr ng chính :ữ ụ ế ậ ạ ơ ị ườ
M , Canada, Châu Á, Châu Âu, Trung Đông và Úc.ỹ
1.3. CÁC XÍ NGHI P TR C THU CỆ Ự Ộ
1.3.1. Nhà máy đông l nh s 2ạ ố
Đ a ch : s 213 đ ng Hòa Bình, qu n Tân Phú, thành ph H Chíị ỉ ố ườ ậ ố ồ
Minh, Vi t Nam. S n xu t, ch bi n các s n ph m gh , th t, đùi ch, cua l t vàệ ả ấ ế ế ả ẩ ẹ ị ế ộ
các s n ph m giá tr gia tăng v i nh ng máy móc và thi t b chuyên d ng, khuônả ẩ ị ớ ữ ế ị ụ
viên nhà máy : 3000 m², công su t : 2000 t n / năm, mã s Châu Âu : DL 02.ấ ấ ố
1.3.2. Nhà máy đ h pồ ộ
Đ a ch : s 213 đ ng Hòa Bình, qu n Tân Phú, thành ph H Chíị ỉ ố ườ ậ ố ồ
Minh, Vi t Nam. S n xu t, ch bi n các s n ph m đóng h p v cá ng , cá trích,ệ ả ấ ế ế ả ẩ ộ ề ừ
n m, xúc xích và các l ai s n ph m khác, khuôn viên nhà máy : 2000m², côngấ ọ ả ẩ
su t : 8000 t n / năm.ấ ấ
1.3.3. Nhà máy hàng khô
Đ a ch : s 213 đ ng Hòa Bình, qu n Tân Phú, thành ph H Chíị ỉ ố ườ ậ ố ồ
Minh, Vi t Nam. S n xu t, ch bi n các s n ph m h i s n khô v i máy móc vàệ ả ấ ế ế ả ẩ ả ả ớ
thi t b chuyên d ng c a Nh t B n, khuôn viên nhà máy : 1700m², công su t :ế ị ụ ủ ậ ả ấ
1000 t n / năm, mã s Châu Âu : HK 148.ấ ố
GVHD: Ths.BÙI TH MINH TH YỊ Ủ TRANG 3 SVTH: NGUY N HOÀI NAMỄ

KH O SÁT QUY TRÌNH CH BI N CÁ NG NGÂM D U ĐÓNG H PẢ Ế Ế Ừ Ầ Ộ
1.3.4. Nhà máy đông l nh Ba Triạ
Đ a ch : xã An Th y, huy n Ba Tri, t nh B n Tre, Vi t Nam. S n xu t,ị ỉ ủ ệ ỉ ế ệ ả ấ
ch bi n các s n ph m h i s n đông l nh nh gh , tôm càng, m c, b ch tu c,ế ế ả ẩ ả ả ạ ư ẹ ự ạ ộ
m c nang, tôm s t và v.v. Khuôn viên nhà máy: 5000mự ắ 2, công su t: 2000 t n/năm.ấ ấ
1.4. C C U T CH C C A CÔNG TYƠ Ấ Ổ Ứ Ủ
Giám đ c: ph trách chung, qu n lí b ph n k toán- th ng kê, b ph nố ụ ả ộ ậ ế ố ộ ậ
hành chính nhân s , b ph n kinh doanh, b ph n bán hàng trong n c. Phó giámự ộ ậ ộ ậ ướ
đ c: ph trách chung, qu n lí b ph n k thu t, b ph n c đi n. Đi u hành s nố ụ ả ộ ậ ỹ ậ ộ ậ ơ ệ ề ả
xu t: đi u hành các t b ph n: phân x ng đ h p, phân x ng súc s n, phânấ ề ổ ộ ậ ưở ồ ộ ưở ả
x ng hàng khô, phân x ng hàng đông.ưở ưở
S đ 1.4.1. S đ c c u t ch c c a công tyơ ồ ơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ
GVHD: Ths.BÙI TH MINH TH YỊ Ủ TRANG 4 SVTH: NGUY N HOÀI NAMỄ
PHÓ GIÁM
Đ CỐ
PHÒNG
KINH
DOANH
PHÒNG
KINH
DOANH
TRONG
N CƯỚ
PHÒNG
HÀNH
CHÍNH
NHÂN
SỰ
PHÒNG
K TOÁN Ế
TH NG Ố
KÊ
PHÂN
X NƯỞ
G Đ Ồ
H PỘ
PHÂN
X NƯỞ
G SÚC
S NẢ
PHÂN
X NƯỞ
G
HÀNG
KHÔ
PHÒNG
K Ỹ
THU TẬ
PHÂN
X NƯỞ
G C Ơ
ĐI NỆ
PHÂN
X NƯỞ
G
HÀNG
ĐÔNG
GIÁM
Đ CỐ

KH O SÁT QUY TRÌNH CH BI N CÁ NG NGÂM D U ĐÓNG H PẢ Ế Ế Ừ Ầ Ộ
1.5. GI I THI U CÁC S N PH M C A CÔNG TYỚ Ệ Ả Ẩ Ủ
1.5.1. Cá ng bò/ s c/ bôngừ ọ
Tên: cá ng bò / s c / bôngừ ọ
Qui cách:
-C t khúc hay xé l n hay xé nh .ắ ớ ỏ
-Ngâm d u đ u nành hay ngâm d uầ ậ ầ c iả
hay ngâm n c mu i.ướ ố
Hình 1.1. Cá ng đóng h pừ ộ
Đóng gói:
- Tr ng l ng t nh : ọ ượ ị 160gr, 170gr, 185gr, 200gr, 1700gr, 1750gr, 1800gr,
1880gr, 2500gr, 3000gr
-N p: n p có khóa hay n p th ngắ ắ ắ ườ
1.5.2. Cá trích/ n cụ
Tên: cá trích / n cụ
Qui cách:
- S t cà chuaố
- Ngâm d u đ u nànhầ ậ
-Ngâm d u c i hay ngâm n cầ ả ướ
mu i.ố
Hình 1.2. Cá s t càố
Đóng gói:
-Tr ng l ng ráoọ ượ : 90gr, 100gr, 250 gr,450 gr
- Tr ng l ng t nh : 155gr, 185gr,450gr, 850grọ ượ ị
-N p: n p có khóa hay n p th ng.ắ ắ ắ ườ
GVHD: Ths.BÙI TH MINH TH YỊ Ủ TRANG 5 SVTH: NGUY N HOÀI NAMỄ

