KI M TRA CH T L NG PH N M M ƯỢ
Nh đã nói tr c, s n ph m ph n m m đ c g i là đúng n u nó th c hi nư ướ ượ ế
đ c chính c nh ng tiêu chu n ng i thi t k đã đ t ra. Đ m t đánh giáượ ườ ế ế
chính xác v c p đ đúng c a ph n m m, ta ph i ki m tra ch t l ng ph n m m. ượ
Nh th , ki m tra là quá trình tìm l i và nó là m t đánh giá cu i cùng v c đ c t ,ư ế
thi t k mã hoá. M c đích c a ki m tra đ m b o r ng t t c c thành ph nế ế
c a ng d ng ăn kh p, v n hành nh mong đ i và phù h p c tu chu n thi t k . ư ế ế
Trong ch ng này, chúng ta th o lu n các chi n l c ki m tra ph n m m ươ ế ượ
c k thu t, ph ng pháp hi u qu cho m i m c đ ki m tra. Cu i cùng, các công ươ
c h tr ki m tra t đ ng và các công c h tr ki m tra đ c l p đ c trình bày đ ượ
h tr cho quá trình ki m tra.
6.1. Đ TIN C Y C A PH N M M
6.1.1. Ch t l ng ph n m m vi c đ m b o ch t l ng ph n m m ượ ượ
Ki m tra ch t l ng ph n m m là m t ho t đ ng khó khăn đ ch p nh n v ượ
m t ý th c chúng ta đang n nh c công vi c c a chúng ta ho c c a đ ng nghi p
đ m l i. Sau quá trình m vi c trong nhóm tr thành thành viên, chúng ta ng i
m ra l i không phát hi n đ c ra chúng thông qua ki m tra. Khi m t ng i nào ượ ườ
đó ti n nh ki m tra l i kng ph i thành viên c a d án, d m t chuyên giaế
ki m tra, h đ c nhìn nh n nh là m t k thù. ượ ư
Thêm o đó, ki m tra ch t l ng ph n m m l i m t ho t đ ng khó đ c ượ ượ
ch p nh n đ i v i vi c qu n t n kém, m t th i gian hi m khi phát hi n ế
đ c l i. K t qu ph n l n các ng d ng không đ c ki m tra đ y đ đ cượ ế ượ ượ
phát hành v i l i ti m n.
Tuy v y, ch t l ng ph n m m cao m t m c tiêu quan tr ng c a nhóm ượ
phát tri n ph n m m. Do v y, c n và ph i đ m b o các tiêu chu n c a ph n m m
nh đã đ c p ch ng 2. Đ m b o ch t l ng ph n m m là m t ho t đ ng có hư ươ ượ
th ng k ho ch. bao g m nhi u nhi m v liên k t v i các ho t đ ng chính ế ế
sau:
+ Áp d ng các ph ng pháp k thu t, ươ
+ Ti n hành các cu c xét duy t k thu t chính th c,ế
+ Ki m th ph n m m,
+ Bu c tôn tr ng các chu n,
+ Ki m soat thay đ i,
+ Đo ch t l ng, ượ
+ Báo cáo, l u gi k t qu .ư ế
Theo chu n ANSI/IEEE, k ho ch đ m b o ch t l ng ph n m m nh sau: ế ượ ư
I.M c đích c a k ho ch ế
Ch ng 6: Ki m tra ch t l ng ph n m mươ ượ
II. Tham kh o
III. Qu n lý
A. T ch c
B. Nhi m v
C. Trách nhi m
IV. Tài li u
A. M c đích
B. i li u công ngh ph n m m c n thi t ế
C. c tài li u khác
V. Chu n, th c hành và quy c ướ
A. M c đích
B. Quy cướ
VI. t duy t và ki m toán
A. M c đích
B. c yêu c u xét duy t
1. Xét duy t yêu c u ph n m m
2. Xét duy t thi t k ế ế
3. Ki m ch ng ph n m m và xét duy t h p l
4. Ki m toán ch c năng
5. Ki m toán v t lý
6. Ki m toán trong ti n trình ế
7. Xét duy t qu n lý
VII. Qu n lý c u hình ph n m m
VIII. Báo cáo v n đ và cách s a ch a
IX. ng c , k thu t và ph ng pháp lu n ươ
X. Ki m soát mã
XI. Ki m soát ph ng ti n ươ
XII. Ki m soát ng i cung c p ườ
XIII. Thu th p b o trì và ghi nh o cáo
Vi c đ m b o ch t l ng ph n m m m t ho t đ ng b n ch t cho b t kỳ ượ
nhóm phát tri n ph n m m nào s n xu t ra ph n m m cho ng i s d ng. ườ
6.1.2. Đ tin c y c a ph n m m
6.1.2.1. Các l i th ng g p ườ
Khi phân tích ch t l ng, ph n m m th ng g p m t s l i nh : ượ ườ ư
+ L i chi n l c: ý đ thi t k sai ế ượ ế ế
+ Phânch các yêu c u không đ y đ ho c l ch l c
+ Hi u sai v c ch c năng
+ Vi ph m nguyên lý đ i t ng ượ
+ L i t i các th t c ch u t i, đây là nh ng l i n ng.
+ L i lây lan: l i đ c truy n t ch ng trình này sang ch ng trình khác ượ ươ ươ
+ L i cú pháp: vi t sai quy đ nh c a ngôn ng . ế
+ Hi u ng ph : l i x y ra khi m t đ n v ch ng trình làm thay đ i giá ơ ươ
tr c a m t bi n ngoài ý ki n c a l p trình viên. ế ế
118
Ch ng 6: Ki m tra ch t l ng ph n m mươ ượ
c l i c a ph n m m tuân theo nguyên lý m c đ l i:
a) M c ch u t i tăng theo chi u đi xu ng: l i phát ra m c d i đ c ướ ượ
xem là n ng h n m c trên. ơ
b) L i n ng nh t n m m c cao nh t đ thi t k ) m c th p ế ế
nh t (th t c ch u t i l n nh t)
Do v y, khi phát tri n ph n m m, c n đ m b o nguyên lý an toàn là: M i l i
dù nh l n đ u ph i đ c phát hi n m t b c nào đó c a ch ng trình, tr c khi ượ ướ ươ ướ
l i đó hnh hành.
6.1.2.2. Đ tin c y c a ph n m m
Đ tin c y c a m t h ph n m m là đ đo v m c đ t t c a các d ch v
h cung c p cho y nh. C n chú ý ng i dùng không xét r ng các d ch v ườ
qu n tr ng nh nhau: ch ng h n m t h đi u khi n máy bayth r t, r t hi m khi ư ế
th t b i, nh ng n u chúng có th t b i gây ra tai n n y bay thì các ng i b n n và ư ế ườ
thân nhân ng i b n n không th xem h đó là đáng tin.ườ
Đ tin c y m t đ c tr ng đ ng c a h th ng, m t hàm c a s c ư
th t b i ph n m m. M t th t b i ph n m m là m t s ki n thi hành mà khi đó ph n
m m nh x không nh ng i ta mong đ i. Chú ý r ng m t th t b i ph n m m ư ườ
khác n t h h ng ph n m m. H h ng ph n m m m t đ c tr ng tĩnh, s ư ư ư
y ra th t b i ph n m m khi mà mã l i đ c thi hành v i m t t p h p đ c bi t các ượ
thông tin vào. Các h h ng không ph i luôn luôn xu t đ u l di n, vì v y đ tin c yư
ph thu c o vi c s d ng h th ng nh th nào. Không th đ a ra m t phát bi u ư ế ư
đ n gi n và khái quát v đ tin c y ph n m m.ơ
c h h ng ph n m m không ph i các khuy t t t c a ch ng trình. M tư ế ươ
nh x b t ng th x y ra khi ph n m m phù h p v i c yêu c u c a nó,
nh ng chính các y u t đó l i không đ y đ . c sai t trong c t li u ph nư ế ư
m m cũng th d n đ n các nh vi b t ng m c d u r ng ph n m m không ế
khi m khuy t.ế ế
Có công trình nghiên c u đã ch ra r ng th rút b 60% các khi m khuy t ế ế
ch có th c i t o đ c 3% đ tin c y. Cũng có ng i đã chú ý r ng nhi u khi m ượ ườ ế
khuy t trong s n ph m ch k t qu c a hàng trăm ho c hàng nghìn tháng s d ng.ế ế
6.1.2.3. M t s đánh giá vì đ tin c y
1. Đ c t đ tin c y ph n m m : g mc b c ướ
+ Phânch h qu c a c th t b i.
+ Chia các th t b i thành các nhóm khác nhau.
+ Thi t l p các yêu c u v đ tin c y b ng cách s d ng các đ đo thích h pế
cho t ng lo i.
2. Đo đ tin c y: theo m t vài cách đo nh sau ư
119
Ch ng 6: Ki m tra ch t l ng ph n m mươ ượ
+ Xác su t th t b i tính theo đòi h i.
+ T l xu t hi n th t b i
+ Th i gian trung bình gi a hai th t b i k ti p nhau. ế ế
+ Đ đo m c s n sàng ho t đ ng c a h .
3. Th nghi m tĩnh
M c tiêu ch y u c a th nghi m tĩnh là c đ nh đ tin c y c a ph n m m ế
ch không ph i là xác đ nh các h h ng ph n m m. ư
Quá trình th nghi m tĩnh liên quan đ n 4 b c sau: ế ướ
i) c đ nh đ đo thao tác ph n m m. Đ đo thao tác m t m u s d ng
ph n m m và xác đ nh m u đó liên quan đ n vi c phát hi n các l p thông tin vào c a ế
ch ng trình và c tính xác su t c a chúng.ươ ướ
ii) Ch n ra ho c sinh ra m t t p các d li u th t ng ng v i đ đo đó. ươ
iii) Áp d ng các tr ng h p th ch ng trình, ghi l i đ dài th i gian thi hành ườ ươ
gi a m i c p th t b i quan sát đ c. Thích h p h n là dùng th i gian thô, v i đ n v ượ ơ ơ
th i gian thích h p cho đ đo m c tin c y.
iv) Tính toán đ đo m c tin c y sau m t s đáng k (v m t th ng ) các
th t b i đã quan sát đ c. ượ
4. An toàn ph n m m
Có nh ng h th ng th t b i c a th gây ra m t m i đe d a tính
m ng con ng i. Thí d v h th ng an toàn sinh m nh nh v y h th ng đi u ườ ư
khi n máy bay.
Có hai l p ph n m m an toàn sinh m nh.
i) c ph n m m an toàn sinh m nh s c p: các ph n m m l ng nhúng trong ơ
m t h ph n c ng dùng đ đi u khi n quá trình khács làm vi c sai sót c a
th tr c ti p gây ra th ng vong ho c phá h y môi tr ng s ng c a con ng i. ế ươ ườ ườ
ii) Các ph n m m an toàn sinh m nh th c p: các ph n m m có th gián ti p ế
y ra th ng vong. Thí d h th ng ph n m m tr giúp thi t k k thu t, h th ngươ ế ế
c s d li u y t liên quan đ n các ch t đ c b ng A.ơ ế ế
5. Th nghi m khi m khuy t ế ế
Th nghi m ch ng trình có hai m c đích: th nh t là ch ra r ng h th ng là ươ
phù h p v i c đ c t c a nó, th hai th c hành h th ng theo m t cách sao cho
c khuyêt t t đ c ph i ra. Các th nghi m v i m c đích th nh t chính là các th m ượ ơ
đ nh, nó là các th nghi m đ ch p nh n. Các th nghi m cho m c đích th hai l i
khác h n: th nghi m thành công nh t th nghi m ph i ra đ c nhi u khuy t t t ơ ượ ế
nh t.
c th nghi m th đ c phát tri n song song v i vi c thi t k th c ượ ế ế
hi n b i nh ng ng i không dính dáng t i vi c thi t k . ườ ế ế
6.1.2.4. L p trình vì đ tin c y
120
Ch ng 6: Ki m tra ch t l ng ph n m mươ ượ
L p trình m t m t công đo n ph thu c nhi u vào k x o nhân, s
chú ý đ n c chi ti tki n th c v vi c làm nh th nào đ s d ng các công cế ế ế ư ế
s n có theo ch th c t t nh t. Nhu c u c h th ng đáng tin là đang tăng lên vì v y
c n các k thu t chuyên bi t nh m đ t đ c m t h th ng tin c y đ c. Hi n ượ ượ
nay, hai k thu t đ tăng đ tin c y ph n m m khi vi t các ch ng trình ng ế ươ
d ng là: tránh l i và tha th l i.
1. Tránh l i
T t c các k s ph n m m h n đ u mu n s n ra c ph n m m không có ư
l i. M t quá trình phát tri n d a vào vi c phát hi n l i và tr kh l i ch không ph i
là tránh l i là m t quá trình kém cõi và l i th i.
Ph n m m không có l i đây là ph n m m tuân theo đúng đ c t . Nói chung,
th l i trong đ c t ho c th không ph n ánh đúng các nhu c u c a
ng i s d ng v y ph n m m không l i không nh t thi t các ph n m mườ ế
luôn luôn hành x nh ng i dùng d đoán. ư ườ
Vi c phát tri n ph n m m không có l i là m t vi c r t đ t đ , và khi mà m t
s l i đã đ c tháo kh i ch ng trình thì giá c cho vi c tìm và tháo l i còn l i có xu ượ ươ
h ng tăng theo hàm s mũ. Do đó m t t ch c có th quy t đ nh ch p nh n m t vàiướ ế
l i còn l u l i. nh v m t giá c thì thà r ng ch u ti n chi tr cho các th t b i c a ư
h th ng do c l i đó gây ra còn h n đi phát hi n tháo g c l i đó tr c khi ơ ướ
phân ph i.
Tránh l i và phát tri n ph n m m vô l i d a trên:
+ S n ph m c a m t đ c t h th ng chính xác.
+ Ch p nh n m t ch ti p c n thi t k ph n m m d a trên vi c che d u ế ế ế
thông tin và bao gói thông tin.
+ Tăng c ng vi c duy t l i trong quá trình phát tri n th m đ nh h ph nườ
m m.
+ Ch p nh n tri tch t l ng t ch c: ch t l ng là bánh lái c a quá trình ế ượ ượ
phát tri n ph n m m.
+ Vi c l p k ho ch c n th n cho vi c th nghi m h th ng đ tr ng ra các ế ư
l i mà các l i này ch a đ c phát hi n trong quá trình duy t l i và đ đ nh l ng đ ư ượ ượ
tin c y c a h th ng.
2. Th l i
Ngay v i m t h vô l i thì v n c n m t ti n ích th l i: đó là vì có th c
l i đ c t . M t ti n ích th l i là c n thi t cho m t h th ng đáng tin c y. ế
Có b n ho t đ ng c n ph i ti n hành n u h th ng ph i là th l i: ế ế
+ Phát hi n l i
+ Đ nh ra m c đ thi t h i
+ H i ph c sau khi g p l i. H th ng ph i h i ph c v tr ng thái mà nó bi t ế
là an toàn. Cũng có th là ch nh lý tr ng thái b h y ho i (h i ph c ti n), cũng có th ế
là lui v m t tr ng ti tr c an tn (h i ph c lùi). ướ
121