B CÔNG TH NG ƯƠ
TR NG Đ I H C CÔNG NGHI P TP H CHÍ MINHƯỜ
KHOA CÔNG NGH ĐI N T
B MÔN : THÍ NGHI M K THU T ĐI N
Đ TÀI :
K THU T CHI U SÁNG
GVHD : TS L U TH VINHƯ
SVTH : L NG XUÂN DUYƯƠ
H C PH N: 111200604
MSSV: 10244441
Tp.HCM…..ngày….tháng .10..năm 2011
NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H NG D N ƯỚ
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
A . ÁNH SÁNG , CÁC Đ I L NG C B N ĐO ÁNH SÁNG ƯỢ Ơ
1. Ánh sáng
Ánh sáng là t ph thông dùng đ ch các b c x đi n t b c sóngướ n m trong vùng quang
ph nhìn th y đ c b ng m t th ng (t c t kho ng 400 ượ ườ nm đ n 700 nm). Gi ng nh m iế ư
b c x đi n t , ánh sáng có th đ c mô t nh nh ng đ t ượ ư sóng h t chuy n đ ng g i là photon.
Ánh sáng do M t Tr i t o ra còn đ c g i ượ ánh n ng (hay còn g i ánh sáng tr ng bao g m
nhi u ánh sáng đ n s c bi n thiên liên t c t đ đ n tím); ánh sáng ơ ế ế M t Trăng mà chúng ta th y
đ c g i ượ ánh trăng th c t ánh sáng do m t tr i chi u t i m t trăng ph n x đi t i m t ế ế
ng i; doườ đèn t o ra còn đ c g i là ượ ánh đèn; do các loài v t phát ra g i là ánh sáng sinh h c.
"Ánh sáng l nh" là ánh sáng có b c sóngướ t p trung g n vùng quang ph tím. "Ánh sáng nóng" là
ánh sáng b c sóng n m g n vùngướ đ. Ánh sáng quang ph tr i đ u t đ đ n tím ế ánh
sáng tr ng; còn ánh sáng có b c sóng t p trung t i vùng quang ph r t h p g i là "ánh sáng đ nướ ơ
s c".
Môn h c nghiên c u s lan truy n các tính ch t c a ánh sáng trong gi a các môi tr ng ườ
khác nhau g i là quang h c.
V n t c trong chân không
Trong chân không, các thí nghi m đã ch ng t ánh sáng nói riêng, hay các b c x đi n t nói
chung, đi v i v n t c không thay đ i, th ng đ c ký hi u c = 299.792.458 m/s, th m chí ườ ượ
không ph thu c vào h quy chi u. Hi n t ng này đã thay đ i nhi u quan đi m v c h c c ế ượ ơ
đi n c a Isaac Newton và thúc đ y Albert Einstein tìm ra lý thuy t t ng đ i. ế ươ
năng l ng c a m t h t photon b c sóng λ hc/λ, v i h h ng s Planck c t c đượ ướ
ánh sáng trong chân không. Photon không kh i l ng ngh , do đó đ ng l ng c a h t photon ượ ượ
b ng năng l ng c a chia cho t c đ ánh sáng, h/λ. Tính toán trên thu đ c t công th c c a ượ ượ
thuy t t ng đ i:ế ươ
E2-p2c2 = m02c4
v i:
E là năng l ng c a h tượ
p là đ ng l ng c a h t ượ
m0 là kh i l ng ngh ượ
t ng tác v i v t ch tươ
V i m t ng i ườ
Đ h p th ánh sáng theo b c sóng c a ba t bào th n kinh hình nón (các đ ng màu) c a t ướ ế ườ ế
bào c m th ánh sáng y u (đ ng g ch) m t ng i ế ườ ườ
Các dao đ ng c a đi n tr ng trong ánh sáng tác đ ng m nh đ n các t bào c m th ánh sáng ườ ế ế
trong m t ng i. Có 3 lo i t bào c m th ánh sáng trong m t ng i, c m nh n 3 vùng quang ph ư ế ườ
khác nhau (t c ba màu s c khác nhau). S k t h p cùng lúc 3 tín hi u t 3 lo i t bào này t o nên ế ế
nh ng c m giác màu s c phong phú. Đ t o ra hình nh màu trên màn hình, ng i ta cũng s d ng ườ
3 lo i đèn phát sáng 3 vùng quang ph nh y c m c a ng i (xem ph i màu phát x ). ườ
T bào c m giác màu đ màu l c ph h p th r t g n nhau, do v y m t ng i phân bi tế ườ
đ c r t nhi u màu n m gi a màu đ l c (màu vàng, màu da cam, xanh nõn chu i, ...). T bàoượ ế
c m giác màu l c màu lam ph h p th n m xa nhau, nên m t ng i phân bi t v các màu ườ
xanh không t t. Trong ti ng Vi t, t "xanh" đôi khi h i m h - v a mang nghĩa xanh l c v a mang ế ơ ơ
nghĩa xanh lam.
Võng m c ng i đ c chia làm 2 l p (xét v m t ch c năng) g m l p t bào c m nh n ánh sáng ườ ượ ế
l p t bào d n truy n xung th n kinh đi n th . Trong y h c, ng i ta còn phân võng m c thành ế ế ườ
10 l p theo c u trúc gi i ph u mô h c và hình thái c a nó.
V t bào h c, võng m c ng i ch có 2 lo i t bào: t bào g y và t bào nón. T bào g y có ch c ế ườ ế ế ế ế
năng xác đ nh v c u trúc, hình th v t, nh ng hình nh trong t i T bào nón có ch c năng xác đ nh ế
v màu s c, đ s c nét Trong đó, t bào nón l i đ c phân thành 3 lo i, nh n c m màu s c ánh ế ượ
sáng t ng ng v i 3 vùng quang ph khác nhauươ
C ng đ sáng theo b c sóng c a b c x đi n t M t Tr i ngay ngoài khí quy n Trái Đ tườ ướ
Các sinh v t khác con ng i th c m th đ c nhi u màu h n (chim 4 màu g c) ho c ít màu ườ ượ ơ
h n (bò 2 màu g c) và nh ng vùng quang ph khác (ong c m nh n đ c vùng t ngo i).ơ ượ
V i m t các sinh v t
H u h t m t c a các sinh v t nh y c m v i b c x đi n t b c sóng n m trong kho ng t ế ướ
300 nm đ n 1200 nm. Kho ng b c sóng này trùng kh p v i vùng phát x c ng đ m nh nh tế ướ ườ
c a M t Tr i. Nh v y th suy lu n vi c các loài v t trên Trái Đ t đã ti n hoá đ thu nh n ư ế
vùng b c x t nhiên m nh nh t đem l i l i th sinh t n cho chúng. Không h ng u nhiên ế
b c sóng ánh sáng (vùng quang ph m t ng i nhìn đ c) cũng trùng vào khu v c b c x m nhướ ườ ượ
này.
Trong l ch s khám phá, đã nhi u thuy t đ gi i thích các hi n t ng t nhiên liên quan đ n ế ượ ế
ánh sáng. D i đây trình bày các lý thuy t quan tr ng, theo trình t l ch s .ướ ế
thuy t h t ánh sáng, đ c Isaac Newton đ a ra, cho r ng dòng ánh sáng dòng di chuy n c aế ượ ư
các h t v t ch t. thuy t y gi i thích đ c hi n t ng ph n x m t s tính ch t khác c a ế ượ ượ
ánh sáng; tuy nhiên không gi i thích đ c nhi u hi n t ng nh giao thoa, nhi u x mang tính ch t ượ ượ ư
sóng.
thuy t sóng ánh sáng, đ c Christiaan Huygens đ a ra, cho r ng dòng ánh sáng s lan truy nế ượ ư
c a sóng. thuy t này gi i thích đ c nhi u hi n t ng mang tính ch t sóng c a ánh sáng nh ế ượ ượ ư
giao thoa, nhi u x ; đ ng th i gi i thích t t hi n t ng khúc x và ph n x . ượ
thuy t sóng lý thuy t h t ánh sáng ra đ i cùng th i đi m, th k 17 đã gây ra cu c tranhế ế ế
lu n l n gi a hai tr ng phái. ư
Năm 1817, Thomas Young đ xu t r ng sóng ánh sáng sóng ngang, ch không ph i sóng d c.
Chúng dao đ ng vuông góc v i h ng truy n, ch không theo h ng truy n, nh đ i v i sóng âm. ướ ướ ư
Sau khi thuy t sóng thuy t h t ra đ i, thuy t đi n t c a James Clerk Maxwell nămế ế ế
1865, kh ng đ nh l i l n n a tính ch t sóng c a ánh sáng. Đ c bi t, thuy t này k t n i các hi n ế ế
t ng quang h c v i các hi n t ng đi n t h c, cho th y ánh sáng ch m t tr ng h p riêngượ ượ ườ
c a sóng đi n t .
Các thí nghi m sau này v sóng đi n t , nh c a Heinrich Rudolf Hertz năm 1887, đ u kh ng đ nh ư
tính chính xác c a lý thuy t c a Maxwell. ế
Sau thành công c a thuy t đi n t , khái ni m r ng ánh sáng lan truy n nh các sóng đã đ c ế ư ượ
ch p nh n r ng rãi. Các hi u bi t v sóng c h c, nh âm thanh, c a c h c c đi n, đã d n các ế ơ ư ơ
nhà khoa h c đ n gi thuy t r ng sóng ánh sáng lan truy n nh sóng c h c trong môi tr ng gi ế ế ư ơ ườ
đ nh ête, tràn ng p kh p vũ tr , nh ng có đ c ng cao h n c kim c ng. ư ơ ươ
Cu i th k 19, đ u th k 20, nhi u thí nghi m tìm ki m s t n t i c a ête, nh thí nghi m ế ế ế ư
Michelson-Morley, đã th t b i, cùng lúc chúng cho th y t c đ ánh sáng h ng s không ph
thu c h quy chi u; do đó không th t n t i môi tr ng lan truy n c đ nh ki u ête. ế ườ
Thuy t t ng đ i c a Albert Einstein ra đ i, 1905, v i m c đích ban đ u gi i thích hi n t ngế ươ ượ
v n t c ánh sáng không ph thu c h quy chi u và s không t n t i c a môi tr ng ête, b ng cách ế ườ
thay đ i ràng bu c c a c h c c đi n. ơ
Trong thuy t t ng đ i h p, các tiên đ c a c h c đ c thay đ i, đ đ m b o thông qua cácế ươ ơ ượ
phép bi n đ i h quy chi u, v n t c ánh sáng luôn h ng s . thuy t này đã gi i thích đ cế ế ế ượ
chuy n đ ng c a các v t th t c đ cao ti p t c đ c m r ng thành lý thuy t t ng đ i ế ượ ế ươ
r ng, trong đó gi i thích chuy n đ ng c a ánh sáng nói riêng và v t ch t nói chung trong không gian
b bóp méo b i v t ch t.
Thí nghi m đo s b cong đ ng đi ánh sáng c a các ngôi sao khi đi qua g n M t Tr i, l n đ u ườ
vào nh t th c năm 1919, đã kh ng đ nh đ chính xác c a lý thuy t t ng đ i r ng. ế ươ
thuy t l ng t c a ánh sáng nói riêng v t ch t nói chung ra đ i khi các thí nghi m v b cế ượ
x v t đen đ c gi i thích b i Max Planck hi u ng quang đi n đ c gi i thích b i Albert ượ ượ
Einstein đ u c n dùng đ n gi thuy t r ng ánh sáng dòng chuy n đ ng c a các h t riêng l , g i ế ế
là quang t (photon).
Vì tính ch t h t và tính ch t sóng cùng đ c quan sát ánh sáng, và cho m i v t ch t nói chung, ượ
thuy t l ng t đi đ n k t lu n v l ng tính sóng h t c a ánh sáng v t ch t; đúc k t côngế ượ ế ế ưỡ ế
th c de Broglie, 1924, liên h gi a đ ng l ng m t h t và b c sóng c a nó. ượ ướ
2. Các đ i l ng c b n đo ánh sáng ượ ơ
Các đ n v tr c quang trong SIơ
Đ i l ng ượ Ký hi uĐ n v SIơ Vi t t tế Ghi chú
Năng
l ngượ
chi u sángế
Qv lumen giây lm·s đ n v này đôi khi đ c g i làơ ượ
Talbot
Thông
l ngượ
chi u sángế
F lumen (= cd·sr) lm còn g i là công su t chi u sáng ế
C ng đườ
chi u sángếIv candela (= lm/sr) cd
Đ chóiLv candela / m2 cd/m2 còn g i là đ sáng
Đ r i Ev lux (= lm/m2 lx Đ c s d ng cho ánh sáng t iượ
trên b m t
Đ phát
sáng
Mv lux (= lm/m2) lx Đ c s d ng cho ánh sángượ
phát ra t b m t
H s
chi u sángếlumen / watt lm/W T s c a thông l ng chi u ượ ế
sáng v i thông l ng b c x , ượ
t i đa có th b ng 683
B . CÁC LO I NGU N SÁNG,CÁC LO I ĐÈN CHI U SÁNG
1. Ngu n sáng
Ngu n sáng: Có hai lo i ngu n sáng, đó là ngu n sáng t nhiên và ngu n sáng nhân t o.
Ngu n sáng t nhiên: đ c phát ra t nh ng th c th phát sáng trong t nhiên nh m t tr i, trăng, ượ ư
sao... ch y u ngu n sáng t m t tr i. Chúng ta không đi u khi n đ c ngu n sáng t nhiên ế ượ
nh ng có th thay đ i, đi u ti t ánh sáng t thiên nhiên b ng cách ch n th i đi m, ch n không gianư ế
hay nh ng d ng c h tr đ đi u ch nh tính ch t c ng đ ánh sáng chi u t i n i c n chi u ườ ế ơ ế
sáng.