152
K THUẬT THÔNG MŨI HỌNG NGƯỢC DÒNG TR EM
I. ĐẠI CƢƠNG
K thuật thông mũi họng ngược dòng mt s dẫn lưu chất tiết bng dung dch
NaCl 0,9% trong mũi họng ra ngoài, để tr d th hơn.
II. CH ĐỊNH
Áp dng cho tr em có bnh lý gây đọng cht tiết trong mũi họng.
III. CHNG CH ĐỊNH
Phu thut vùng hàm - mt.
Chy máu cam.
IV. CHUN B
1. Ngƣời thc hin
Bác sĩ, kỹ thut viên phc hi chức năng, điều dưỡng đ được đào tạo k thut.
2. Phƣơng tiện
c mui sinh lý NaCl 0,9 %, giy lót đầu loi thấm nước, dày dai kh 40 x
60 cm, giy ly cht tiết mũi đàm loi dai mm, dung dch sát trùng Alcol 70o,
thùng đựng cht thi lây nhim. Máy đo Sp02.
Bàn tp thích hp
Quy cách: bàn cao ngang hông người điều tr, rng 60 cm.
Nm bàn: dày 5 cm, độ đàn hồi tt. Nm bọc simili trơn ng có màung.
Sp xếp bàn tập trong phòng: nơi có đ ánh sáng để d quan sát tr, các bàn tp
cách nhau khong 1,5 - 2 m để ngăn ngừa nhim trùng chéo.
3. Bệnh nhi
thế tr: ci áo tr đặt tr nằm nghiêng, đầu thân thng trc, mt tr
xoay nh v phía mt n. Đặt tr nm gn v phía người điều tr đang đứng. Tuyệt đối
tránh ngửa đầu ra sau vì có nguy cơ hít sặc dẫn đến ngưng tim ngưng thở.
Cách gi tr: m đứng dưới chân tr. Mt tay m gi hai tay tr khoanh li
trước ngc. Tay kia m gi ngang hông tr. Không gi hai chân tr cách gi y s
to một đòn bẩy t chân ca tr làm cho người điều tr rất khó khăn để c định đầu.
4. Tƣ thế ngƣời điều tr
153
Chuyên viên vt lý tr liệu đứng sau lưng trẻ vi hai chân dang, s dng bng ca
mình để giúp c định đầu tr.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
Thc hin bốn bước vi các thao tác sau:
* Thông rửa mũi với NaCl 0,9%
1. Đặt tay: mt tay gi đầu tr thế trung tính bng phn mm ca lòng bàn tay, vi
ngón cái đặt sau đầu tr. Tay kia cm chai dung dch NaCl.
2. Đặt chai NaCl vào l mũi nằm trên song song vi mặt bàn, hướng v khoang mũi
theo v trí gii phu hc của khoang mũi.
3. Thc hin bơm chậm liên tục vào khoang mũi trên, to thành mt dòng chy liên
tc t khoang mũi trên xuống khoang mũi dưới để làm loãng và đưa chất tiết chy ra
ngoài qua l mũi dưới.
S ng dung dch NaCl: ti thiu 30 ml, tối đa tùy theo tình trạng ca tr,
trung bình khong t 30 - 60 ml.
An toàn ca thao tác: luôn gi đầu tr thế trung tính, không để cht tiết
mũi và dung dịch NaCl chy ra dính vào mt tr.
* H i (thc hin trong thì th ra)
1. Đặt tay: một ngón tay trên cánh mũi của l mũi trên, không đè lên mt tr. Mt ngón
tay của bàn tay kia đặt dưới hàm ti gốc lưỡi.
2. Thc hin: hai ngón tay y đng thời đóng kín miệng l mũi trên của tr trong
thì th ra, làm cho không khí t trong phổi đi ra ngoài qua lỗ mũi dưới đưa chất tiết
trong mũi ra ngoài. th s dng thêm một ngón tay đt môi dưới ca tr để giúp
đóng kín miệng khi cn thiết.
Hai ngón tay trước khi thc hin thao tác phi s chun b lc. Trong khi
thc hin luôn luôn duy trì s tiếp xúc.
Thao tác nh nhàng: không làm nhăn nhó mặt mũi trẻ mt cách thái quá, không
đẩy lệch mũi trẻ.
An toàn ca thao tác: không gây dập lưỡi.
Hiu qa ca thao tác: cht tiết mũi chảy ra ngoài theo l mũi dưới. Trong khi
thc hin, nếu thy không còn cht tiết chy ra ngoài theo l mũi dưới thì ngưng thao
tác này.
* Đƣa chất tiết mũi xung hng (thc hin trong thì hít vào)
1. Đặt tay: hai ngón tay cái đặt dưới hàm. c ngón tay còn li ca hai bàn tay ôm gi
hai bên mt tr.
154
2. Thc hin: hai ngón cái gi ming tr đóng lại trong thì hít vào để đưa chất tiết còn
lại trong khoang mũi đi xuống hng.
Thao tác nh nhàng: không đẩy c ca tr ưỡn ra sau thái quá.
An toàn ca thao tác: không gây dập lưỡi, chy máu ming.
Hiu qa ca thao tác: cm nhận được hoặc nghe được tr hít vào mnh khi
đóng miệng tr li.
* Đẩy đờm (đƣa chất tiết t hng ra khi ming)
Thc hin trong thì th ra
1. Đặt tay: ngón cái đặt dưới hàm ngay ti gốc lưỡi, các ngón tay còn lại đặt dc theo
mt bên mt tr. th s dng bàn tay kia giúp gi đầu tr thế trung nh hoc
giúp đẩy đờm.
2. Thc hin: ngón cái ti gốc lưỡi cho mt áp lc nh nhàng, thng góc vi vòm
ming di chuyn nh nhàng ngón cái hướng ra trước để đưa chất tiết t vùng hu ra
khi ming nh vào lực đẩy của dòng khí đang thở ra.
Ngón cái tác dụng ngăn cản c động nut của lưỡi làm gim khu kính
vùng hu hng theo chiu trên - dưới giúp làm tăng lực đẩy ca dòng khí th ra để đẩy
đờm ra khi ming.
Thao tác nh nhàng: ngón cái di chuyn ti ch, không ri v trí gốc lưỡi.
* An toàn ca thao tác:
Không làm tr b tím tái, nght thở. Điu cn biết là thanh qun ca tr 0 - 6 tháng
tui nm rt cao, nếu ngón cái đặt sai v trí s kh năng đặt lên thanh qun hoc lc
đẩy b lệch hướng cũng sẽ tác động lên thanh qun làm cho tr đau, bị tím tái, nght th.
Tr s giãy gia và phn ứng đến cùng.
Không đẩy c tr ưỡn ra sau thái quá.
Không xoay mt tr qua một bên để đẩy đờm trong tư thế nm nga.
Hiu qu của thao tác: đẩy đờm đúng vào thì thở ra, thc hin tối đa 3 - 5 ln
có th đẩy đàm ra khỏi ming. Không làm tr b ói c.
Thi gian t 10 - 30 phút tùy theo tình trng ca tr.
VI. THEO DÕI, TÁI KHÁM
Thc hin tp vt tr liu hp theo ch định hàng ngày ca bác điều tr
hoc theo lch hn ca c nhân hoc k thut viên vt lý tr liu khi cn thiết nếu lượng
đàm r i của tr nhiu.
VII. TAI BIN VÀ X TRÍ
Cn thn trng khi thc hin k thut.
155
Tuân th cht ch các tiêu chí nh nhàng tiêu chí an toàn đ t trong 4
bước ca k thut này.
Nên thc hin k thut sau khi tr ăn uống ít nht là 1 gi.
Tr có th ăn uống tr li sau khi tp 15 phút.