Lu t s 53/2010/QH12 c a Qu c h i : LU T THI HÀNH ÁN HÌNH S
QU C H I
_______
Lu t s : 53/2010/QH12
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
______________
LU T
THI HÀNH ÁN HÌNH S
Căn c Hi n pháp n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c s a đ i, b sung m t ế ướ ượ
s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10; ế
Qu c h i ban hành Lu t thi hành án hình s .
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh nguyên t c, trình t , th t c, t ch c, nhi m v , quy n h n c a c quan th m ơ
quy n trong thi hành b n án, quy t đ nh v hình ph t tù, t hình, c nh cáo, c i t o không giam gi , c m ế
c trú, qu n ch , tr c xu t, t c m t s quy n công dân, c m đ m nhi m ch c v , c m hành nghư ế ướ
ho c làm công vi c nh t đ nh, án treo, bi n pháp t pháp; quy n, nghĩa v c a ng i ch p hành án hình ư ườ
s , bi n pháp t pháp; trách nhi m c a c quan, t ch c, nhân liên quan trong thi hành án hình ư ơ
s , bi n pháp t pháp. ư
Đi u 2. B n án, quy t đ nh đ c thi hành ế ượ
1. B n án, quy t đ nh có hi u l c pháp lu t và đã có quy t đ nh thi hành: ế ế
a) B n án ho c ph n b n án c a Toà án c p s th m không b kháng cáo, kháng ngh theo trình t phúc ơ
th m;
b) B n án c a Toà án c p phúc th m;
c) Quy t đ nh giám đ c th m ho c tái th m c a Toà án.ế
2. B n án ho c quy t đ nh ế c a Tòa án đ c thi hành ngay ượ theo quy đ nh c a B lu t t t ng hình s .
3. Quy t đ nh c a T án Vi t Nam ti p nh n ng i đang ch p hành án ph t n c ngoài v Vi tế ế ườ ướ
Nam ch p hành án và đã có quy t đ nh thi hành; quy t đ nh chuy n giao ng i đang ch p hành án ph t ế ế ườ
tù t i Vi t Nam cho n c ngoài. ướ
4. B n án, quy t đ nh v áp d ng bi n pháp t pháp b t bu c ch a b nh, giáo d c t i xã, ph ng, th ế ư ườ
tr n, đ a vào tr ng giáo d ng. ư ườ ưỡ
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, nh ng t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Ng i ch p hành ánườ là ng i b k t t i và ph i ch u hình ph t theo b n án đã có hi u l c pháp lu t.ườ ế
2. Ph m nhân là ng i đang ch p hành án ph t tù có th i h n, tù chung thân.ườ
3. Thi hành án ph t vi c c quan, ng i th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này bu c ph m ơ ườ
nhân ph i ch u s qu n lý giam gi , giáo d c, c i t o đ h tr thành ng i có ích cho xã h i. ườ
4. Thi hành án t hình là vi c c quan có th m quy n t c b quy n s ng c a ng i ch p hành án ơ ướ ườ theo
quy đ nh c a Lu t này.
5. Thi hành án treo là vi c c quan, ng ith m quy n theo quy đ nh c a Lu t này giám sát, giáo d c ơ ườ
ng i b ph t tù đ c h ng án treo trong th i gian th thách.ườ ượ ưở
6. Thi hành án ph t c i t o không giam gi vi c c quan, ng i th m quy n theo quy đ nh c a ơ ườ
Lu t này giám sát, giáo d c ng i ch p hành án t i xã, ph ng, th tr n kh u tr thu nh p sung qu ườ ườ
nhà n c theo b n án đã có hi u l c pháp lu t.ướ
7. Thi hành án ph t c m c trú ư vi c c quan, ng i th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này bu c ơ ườ
ng i ch p hành án không đ c t m trú, th ng trú m t s đ a ph ng nh t đ nh theo b n án đã ườ ượ ườ ươ
hi u l c pháp lu t.
8. Thi hành án ph t qu n ch ế vi c c quan, ng i có th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này bu c ơ ườ
ng i ch p hành án ph i c trú, làm ăn sinh s ng m t đ a ph ng nh t đ nh d i s ki m soát, giáoườ ư ươ ướ
d c c a chính quy n và nhân dân đ a ph ng theo b n án đã có hi u l c pháp lu t. ươ
9. Thi hành án ph t tr c xu t là vi c c quan, ng i th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này bu c ơ ườ
ng i ch p hành ánườ ph i r i kh i lãnh th n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam theo b n án đã ướ
hi u l c pháp lu t.
10. Thi hành án ph t t c m t s quy n công dân ướ vi c c quan có th m quy n theo quy đ nh c a ơ
Lu t này t c b m t ho c m t s quy n công dân c a ng i ch p hành án theo b n án đã có hi u l c ướ ườ
pháp lu t.
11. Thi hành án ph t c m đ m nhi m ch c v , c m hành ngh ho c làm công vi c nh t đ nh là vi c c ơ
quan có th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này bu c ng i ph i ch p hành án không đ c đ m nhi m ườ ượ
ch c v , hành ngh ho c làm công vi c nh t đ nh theo b n án đã có hi u l c pháp lu t.
12. Thi hành bi n pháp t pháp b t bu c ch a b nh ư là vi c c quan, ng i có th m quy n theo quy đ nh ơ ườ
c a Lu t này bu c ng i th c hi n hành vi nguy hi m cho h i ho c ng i đang ch p hành án b ườ ườ
b nh tâm th n ho c m t b nh khác làm m t kh năng nh n th c ho c kh năng đi u khi n hành vi c a
mình ph i đi u tr t i c s ch a b nh b t bu c theo b n án, quy t đ nh c a Tòa án, Vi n ki m sát. ơ ế
13. Thi hành bi n pháp t pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n ư ư vi c c quan, ng i th m quy n ơ ườ
theo quy đ nh c a Lu t này bu c ng i ch a thành niên ph m t i ườ ư nh ng không ph i ch u hình ph t ph iư
ch u s giám sát, giáo d c t i xã, ph ng, th tr n theo b n án, quy t đ nh c a Tòa án. ườ ế
14. Thi hành bi n pháp t pháp đ a vào tr ng giáo d ng ư ư ườ ưỡ vi c c quan, ng i th m quy n theo ơ ườ
quy đ nh c a Lu t này đ a ng i ch a thành niên ph m t i nh ng không ph i ch u hình ph t vào tr ng ư ườ ư ư ườ
giáo d ng đ giáo d c theo b n án, quy t đ nh c a Tòa án.ưỡ ế
15. Áp gi i thi hành án vi c bu c ng i ch p hành án ườ ph t tù, t hình, tr c xu t đ n n i ch p hành ế ơ
án. Ng i áp gi i đ c trang b , s d ng khí, công c h tr , ph ng ti n c n thi t khác theo quyườ ượ ươ ế
đ nh c a pháp lu t.
16. Trích xu t vi c th c hi n quy t đ nh c a ng i có th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này ế ườ đ aư
ph m nhân, ng i b k t án ườ ế t hình ho c ng i ch p hành bi n pháp t pháp đ a vào tr ng giáo ườ ư ư ườ
d ng kh i n i qu n chuy n giao cho c quan, ng i th m quy n đ ph c v ho t đ ng đi uưỡ ơ ơ ườ
tra, truy t , xét x , khám, ch a b nh, qu n lý giam gi trong th i h n nh t đ nh.
17. Danh b n b n ghi thông tin tóm t t v lai l ch, nhân d ng, nh ch p ba t th , in d u vân tay hai ư ế
ngón tr c a ng i ch p hành án, ng i ch p hành bi n pháp t pháp do c quan có th m quy n l p và ườ ườ ư ơ
l u gi .ư
18. Ch b n là b n ghi thông tin tóm t t v lai l ch và in d u vân tay t t c các ngón c a ng i ch p hành ườ
án do c quan có th m quy n l p và l u gi .ơ ư
Đi u 4. Nguyên t c thi hành án hình s
1. Tuân th Hi n pháp, pháp lu t, b o đ m l i ích c a Nhà n c, quy n l i ích h p pháp c a t ế ướ
ch c, cá nhân.
2. B n án, quy t đ nh hi u l c thi hành ph i đ c c quan, t ch c, nhân tôn tr ng ch p hành ế ượ ơ
nghiêm ch nh.
3. B o đ m nhân đ o h i ch nghĩa; tôn tr ng nhân ph m, quy n, l i ích h p pháp c a ng i ch p ườ
hành án.
4. K t h p tr ng tr giáo d c c i t o trong vi c thi hành án; áp d ng bi n pháp giáo d c c i t o ph iế
trên c s tính ch t m c đ ph m t i, đ tu i, gi i tính, trình đ văn h các đ c đi m nhân thânơ
khác c a ng i ch p hành án. ườ
5. Thi hành án đ i v i ng i ch a thành niên ch y u nh m giáo d c, giúp đ h s a ch a sai l m, phát ườ ư ế
tri n lành m nh và tr thành ng i có ích cho xã h i. ườ
6. Khuy n khích ng i ch p hành án ăn năn h i c i, tích c c h c t p, lao đ ng c i t o, t nguy n b iế ườ
th ng thi t h i.ườ
7. B o đ m quy n khi u n i, t cáo nh ng hành vi, quy t đ nh trái pháp lu t trong ho t đ ng thi hành án ế ế
hình s .
8. B o đ m s tham gia c a c quan, t ch c, cá nhân và gia đình vào vi c giáo d c c i t o ng i ch p ơ ườ
hành án.
Đi u 5. Trách nhi m ph i h p c a c quan, t ch c, cá nhân trong thi hành án hình s ơ
C quan, t ch c nhân trong ph m vi nhi m v , quy n h n, nghĩa v c a mình trách nhi mơ
ph i h p và th c hi n yêu c u c a c quan có th m quy n ơ theo quy đ nh c a Lu t này trong thi hành án
hình s .
Đi u 6. Giám sát vi c thi hành án hình s
Qu c h i, H i đ ng nhân dân, M t tr n T qu c Vi t Nam giám sát ho t đ ng c a c quan, t ch c ơ
trong thi hành án hình s và các c quan, t ch c khác liên quan đ n ho t đ ng thi hành án hình s theo ơ ế
quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 7. Ph bi n, giáo d c pháp lu t v thi hành án hình s ế
1. Chính ph , các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph trách nhi m t ch c, ch đ o ơ ơ
công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t v thi hành án hình s . ế
2. y ban nhân dân các c p, c quan, t ch c khác trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình ơ
trách nhi m t ch c th c hi n vi c ph bi n, giáo d c pháp lu t, v n đ ng nhân dân ch p hành pháp ế
lu t v thi hành án hình s .
Đi u 8. H p tác qu c t trong thi hành án hình s ế
H p tác qu c t trong thi hành án hình s gi a c quan th m quy n c a n c C ng hòa h i ch ế ơ ướ
nghĩa Vi t Nam v i c quan th m quy n t ng ng c a n c ngoài đ c th c hi n trên nguyên t c ơ ươ ướ ượ
tôn tr ng đ c l p, ch quy n, toàn v n lãnh th qu c gia, không can thi p vào công vi c n i b c a
nhau, bình đ ng cùng l i, phù h p v i Hi n pháp n c C ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam ế ướ
nh ng nguyên t c c b n c a pháp lu t qu c t . ơ ế
Đi u 9. Nh ng hành vi b nghiêm c m trong thi hành án hình s
1. Phá hu c s qu n lý giam gi ph m nhân; hu ho i ho c c ý làm h h ng tài s n c a c s qu n ơ ư ơ
giam gi ph m nhân; t ch c tr n ho c tr n kh i n i qu n ph m nhân; t ch c tr n ho c tr n khi ơ
đang b áp gi i thi hành án; đánh tháo ph m nhân, ng i b áp gi i thi hành án. ườ
2. Không ch p hành quy t đ nh thi hành án hình s ; c n tr ho c ch ng l i vi c th c hi n n i quy, quy ế
ch v thi hành án hình s ho c quy t đ nh, yêu c u c a c quan, ng i th m quy n trong thi hànhế ế ơ ườ
án hình s .
3. T ch c, kích đ ng, xúi gi c, lôi kéo, d d , giúp s c, c ng b c ng i khác vi ph m pháp lu t v thi ưỡ ườ
hành án hình s ; tr thù, xâm ph m tính m ng, s c kho , danh d , nhân ph m, tài s n c a ng i ườ
trách nhi m thi hành án hình s .
4. Không ra quy t đ nh thi hành án hình s ; không thi hành quy t đ nh tr t do cho ng i đ c tr t doế ế ườ ượ
theo quy đ nh c a pháp lu t.
5. Đ a, nh n, môi gi i h i l , sách nhi u trong thi hành án hình s .ư
6. Tha trái pháp lu t ng i đang b giam, ng i b áp gi i thi hành án; thi u trách nhi m trong vi c qu n ườ ườ ế
lý, canh gác, áp gi i thi hành án đ ng i ch p hành án ườ ph t tù, án t hình ho c án tr c xu t tr n.
7. L i d ng ch c v , quy n h n đ đ ngh mi n, gi m, hoãn, t m đình ch th i h n ch p hành án cho
ng i không đ đi u ki n đ c mi n, gi m, hoãn, t m đình ch ; không đ ngh mi n, gi m th i h nườ ượ
ch p hành án hình s cho ng i đ đi u ki n đ c mi n, gi m; c n tr ng i ch p hành án th c hi n ườ ượ ườ
quy n đ c đ ngh mi n, gi m th i h n ch p hành án. ư
8. C p ho c t ch i c p quy t đ nh, gi y ch ng nh n, xác nh n ho c gi y t khác v thi hành án hình ế
s trái quy đ nh c a pháp lu t.
9. Xâm ph m quy n, l i ích h p pháp c a ng i ch p hành án. ườ
10. Làm sai l ch h s , s sách v thi hành án hình s . ơ
CH NG IIƯƠ
H TH NG T CH C THI HÀNH ÁN HÌNH S ,
NHI M V , QUY N H N C A C QUAN CÓ TH M QUY N Ơ
TRONG THI HÀNH ÁN HÌNH S
Đi u 10. H th ng t ch c thi hành án hình s
1. C quan qu n lý thi hành án hình s :ơ
a) C quan qu n lý thi hành án hình s thu c B Công an;ơ
b) C quan qu n lý thi hành án hình s thu c B Qu c phòng.ơ
2. C quan thi hành án hình s :ơ
a) Tr i giam thu c B Công an, tr i giam thu c B Qu c phòng, tr i giam thu c quân khu (sau đây g i là
tr i giam);
b) C quan thi hành án hình s Công an t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i c quanơ ươ ơ
thi hành án hình s Công an c p t nh);
c) C quan thi hành án hình s Công an huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i cơ ơ
quan thi hành án hình s Công an c p huy n);
d) C quan thi nh án hình s quân khu t ng đ ng (sau đây g i c quan thi hành án hình sơ ươ ươ ơ
c p quân khu).
3. C quan đ c giao m t s nhi m v thi hành án hình s :ơ ượ
a) Tr i t m giam thu c B Công an, tr i t m giam thu c B Qu c phòng, tr i t m giam thu c Công an
c p t nh, tr i t m giam c p quân khu (sau đây g i là tr i t m giam);
b) y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n (sau đây g i là y ban nhân dân c p xã); ườ
c) Đ n v quân đ i c p trung đoàn và t ng đ ng (sau đây g i là đ n v quân đ i).ơ ươ ươ ơ
4. B tr ng B Công an, B tr ng B Qu c phòng quy đ nh chi ti t t ch c b máy c a c quan qu n ưở ưở ế ơ
lý thi hành án hình s , c quan thi hành án hình s . ơ
Đi u 11. Nhi m v , quy n h n c a c quan qu n lý thi hành án hình s thu c B Công an ơ
1. Giúp B tr ng B Công an th c hi n nhi m v , quy n h n sau đây: ưở
a) T ch c tri n khai thi hành pháp lu t v thi hành án hình s ;
b) Ch đ o nghi p v , h ng d n vi c áp d ng th ng nh t các quy đ nh c a pháp lu t v thi hành án ướ
hình s ;
c) T ng k t công tác thi hành án hình s . ế
2. Ki m tra công tác thi hành án hình s .
3. Quy t đ nh đ a ng i ch p hành ánế ư ườ ph t tù đ n n i ch p hành án. ế ơ
4. Tr c ti p qu n lý các tr i giam thu c B Công an. ế
5. Th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo. ế
6. Gi i quy t khi u n i, t cáo v thi hành án hình s theo quy đ nh c a Lu t này. ế ế
7. Th c hi n nhi m v , quy n h n khác do B tr ng B Công an giao. ưở
Đi u 12. Nhi m v , quy n h n c a c quan qu n lý thi hành án hình s thu c B Qu c phòng ơ
1. Giúp B tr ng B Qu c phòng th c hi n nhi m v , quy n h n sau đây: ưở
a) T ch c tri n khai thi hành pháp lu t v thi hành án hình s ;
b) Ch đ o nghi p v , h ng d n vi c áp d ng th ng nh t các quy đ nh c a pháp lu t v thi hành án ướ
hình s ;
c) T ng k t công tác thi hành án hình s trong quân đ i. ế
2. Ki m tra công tác thi hành án hình s trong quân đ i.
3. Quy t đ nh đ a ng i ch p hành án ph t tù đ n n i ch p hành án theo quy đ nh c a Lu t này.ế ư ườ ế ơ
4. Tr c ti p qu n lý tr i giam thu c B Qu c phòng. ế
5. Th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo. ế
6. Gi i quy t khi u n i, t cáo v thi hành án hình s theo quy đ nh c a Lu t này. ế ế
7. Th c hi n nhi m v , quy n h n khác do B tr ng B Qu c phòng giao. ưở
Đi u 13. Nhi m v , quy n h n c a c quan thi hành án hình s Công an c p t nh ơ
1. Giúp Giám đ c Công an c p t nh qu n lý, ch đ o công tác thi hành án hình s trên đ a bàn c p t nh:
a) Ch đ o nghi p v và ki m tra công tác thi hành án hình s đ i v i tr i t m giam, c quan thi hành án ơ
hình s Công an c p huy n;
b) T ng k t công tác thi hành án hình s và th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo theo h ng d n c a c ế ế ướ ơ
quan qu n lý thi hành án hình s thu c B Công an.
2. Ti p nh n quy t đ nh thi hành án hình s c a Tòa án có th m quy n; hoàn t t th t c, h s danhế ế ơ
sách ng i ch p hành án ph t tù đ báo cáo, đ ngh c quan, ng i có th m quy n quy t đ nh.ườ ơ ườ ế
3. Đ ngh Tòa án có th m quy n xem xét, quy t đ nh t m đình ch ch p hành án ế ph t tù, gi m th i h n
ch p hành án ph t tù.
4. T ch c thi hành án tr c xu t; tham gia thi hành án t hình; qu n s ph m nhân ph c v vi c t m
giam, t m gi theo quy đ nh c a Lu t này.
5. Ra quy t đ nh truy ph i h p t ch c l c l ng truy b t ph m nhân b tr n kh i tr i t m giamế ượ
ho c c quan thi hành án hình s Công an c p huy n, ng i đ c hoãn, t m đình ch ch p hành án ơ ườ ượ
ph t tù, ng i ch p hành án ph t tr c xu t b tr n. ườ
6. Quy t đ nh trích xu t ho c th c hi n l nh trích xu t theo yêu c u c a c quan, ng i có th m quy n.ế ơ ườ
7. C p gi y ch ng nh n đã ch p hành xong hình ph t theo th m quy n.
8. Gi i quy t khi u n i, t cáo v thi hành án hình s theo quy đ nh c a Lu t này. ế ế
9. Th c hi n nhi m v , quy n h n khác theo quy đ nh c a Lu t này.
Đi u 14. Nhi m v , quy n h n c a c quan thi hành án hình s c p quân khu ơ
1. Giúp T l nh quân khu qu n lý, ch đ o công tác thi hành án hình s trên đ a bàn quân khu t ngư ươ
đ ng:ươ
a) Ch đ o nghi p v và ki m tra công tác thi hành án hình s ;
b) Qu n lý tr i giam thu c quân khu;
c) T ng k t công tác thi hành án hình s th c hi n th ng kê, báo cáo theo h ng d n c a c quan ế ướ ơ
qu n lý thi hành án hình s thu c B Qu c phòng.
2. Ti p nh n quy t đ nh thi hành án hình s c a Tòa án th m quy n; hoàn t t th t c, h s , l pế ế ơ
danh sách ng i ch p hành án ph t tù đ báo cáo, đ ngh c quan, ng i có th m quy n quy t đ nh.ườ ơ ườ ế