
Lu t s 53/2010/QH12 c a Qu c h i : LU T THI HÀNH ÁN HÌNH Sậ ố ủ ố ộ Ậ Ự
QU C H IỐ Ộ
_______
Lu t s : 53/2010/QH12ậ ố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
______________
LU TẬ
THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
Căn c Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c s a đ i, b sung m tứ ế ướ ộ ộ ủ ệ ượ ử ổ ổ ộ
s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10;ố ề ị ế ố
Qu c h i ban hành Lu t thi hành án hình s .ố ộ ậ ự
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Lu t này quy đ nh nguyên t c, trình t , th t c, t ch c, nhi m v , quy n h n c a c quan có th mậ ị ắ ự ủ ụ ổ ứ ệ ụ ề ạ ủ ơ ẩ
quy n trong thi hành b n án, quy t đ nh v hình ph t tù, t hình, c nh cáo, c i t o không giam gi , c mề ả ế ị ề ạ ử ả ả ạ ữ ấ
c trú, qu n ch , tr c xu t, t c m t s quy n công dân, c m đ m nhi m ch c v , c m hành nghư ả ế ụ ấ ướ ộ ố ề ấ ả ệ ứ ụ ấ ề
ho c làm công vi c nh t đ nh, án treo, bi n pháp t pháp; quy n, nghĩa v c a ng i ch p hành án hìnhặ ệ ấ ị ệ ư ề ụ ủ ườ ấ
s , bi n pháp t pháp; trách nhi m c a c quan, t ch c, cá nhân có liên quan trong thi hành án hìnhự ệ ư ệ ủ ơ ổ ứ
s , bi n pháp t pháp.ự ệ ư
Đi u 2. B n án, quy t đ nh đ c thi hànhề ả ế ị ượ
1. B n án, quy t đ nh có hi u l c pháp lu t và đã có quy t đ nh thi hành:ả ế ị ệ ự ậ ế ị
a) B n án ho c ph n b n án c a Toà án c p s th m không b kháng cáo, kháng ngh theo trình t phúcả ặ ầ ả ủ ấ ơ ẩ ị ị ự
th m;ẩ
b) B n án c a Toà án c p phúc th m;ả ủ ấ ẩ
c) Quy t đ nh giám đ c th m ho c tái th m c a Toà án.ế ị ố ẩ ặ ẩ ủ
2. B n án ho c quy t đ nhả ặ ế ị c a Tòa án đ c thi hành ngayủ ượ theo quy đ nh c a B lu t t t ng hình s .ị ủ ộ ậ ố ụ ự
3. Quy t đ nh c a Toà án Vi t Nam ti p nh n ng i đang ch p hành án ph t tù n c ngoài v Vi tế ị ủ ệ ế ậ ườ ấ ạ ở ướ ề ệ
Nam ch p hành án và đã có quy t đ nh thi hành; quy t đ nh chuy n giao ng i đang ch p hành án ph tấ ế ị ế ị ể ườ ấ ạ
tù t i Vi t Nam cho n c ngoài.ạ ệ ướ
4. B n án, quy t đ nh v áp d ng bi n pháp t pháp b t bu c ch a b nh, giáo d c t i xã, ph ng, thả ế ị ề ụ ệ ư ắ ộ ữ ệ ụ ạ ườ ị
tr n, đ a vào tr ng giáo d ng.ấ ư ườ ưỡ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Lu t này, nh ng t ng d i đây đ c hi u nh sau:ậ ữ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Ng i ch p hành ánườ ấ là ng i b k t t i và ph i ch u hình ph t theo b n án đã có hi u l c pháp lu t.ườ ị ế ộ ả ị ạ ả ệ ự ậ
2. Ph m nhânạ là ng i đang ch p hành án ph t tù có th i h n, tù chung thân.ườ ấ ạ ờ ạ
3. Thi hành án ph t tùạ là vi c c quan, ng i có th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này bu c ph mệ ơ ườ ẩ ề ị ủ ậ ộ ạ
nhân ph i ch u s qu n lý giam gi , giáo d c, c i t o đ h tr thành ng i có ích cho xã h i.ả ị ự ả ữ ụ ả ạ ể ọ ở ườ ộ
4. Thi hành án t hìnhử là vi c c quan có th m quy n t c b quy n s ng c a ng i ch p hành ánệ ơ ẩ ề ướ ỏ ề ố ủ ườ ấ theo
quy đ nh c a Lu t này.ị ủ ậ
5. Thi hành án treo là vi c c quan, ng i có th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này giám sát, giáo d cệ ơ ườ ẩ ề ị ủ ậ ụ
ng i b ph t tù đ c h ng án treo trong th i gian th thách.ườ ị ạ ượ ưở ờ ử

6. Thi hành án ph t c i t o không giam giạ ả ạ ữ là vi c c quan, ng i có th m quy n theo quy đ nh c aệ ơ ườ ẩ ề ị ủ
Lu t này giám sát, giáo d c ng i ch p hành án t i xã, ph ng, th tr n và kh u tr thu nh p sung quậ ụ ườ ấ ạ ườ ị ấ ấ ừ ậ ỹ
nhà n c theo b n án đã có hi u l c pháp lu t.ướ ả ệ ự ậ
7. Thi hành án ph t c m c trúạ ấ ư là vi c c quan, ng i có th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này bu cệ ơ ườ ẩ ề ị ủ ậ ộ
ng i ch p hành án không đ c t m trú, th ng trú m t s đ a ph ng nh t đ nh theo b n án đã cóườ ấ ượ ạ ườ ở ộ ố ị ươ ấ ị ả
hi u l c pháp lu t.ệ ự ậ
8. Thi hành án ph t qu n chạ ả ế là vi c c quan, ng i có th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này bu cệ ơ ườ ẩ ề ị ủ ậ ộ
ng i ch p hành án ph i c trú, làm ăn sinh s ng m t đ a ph ng nh t đ nh d i s ki m soát, giáoườ ấ ả ư ố ở ộ ị ươ ấ ị ướ ự ể
d c c a chính quy n và nhân dân đ a ph ng theo b n án đã có hi u l c pháp lu t.ụ ủ ề ị ươ ả ệ ự ậ
9. Thi hành án ph t tr c xu tạ ụ ấ là vi c c quan, ng i có th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này bu cệ ơ ườ ẩ ề ị ủ ậ ộ
ng i ch p hành ánườ ấ ph i r i kh i lãnh th n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam theo b n án đã cóả ờ ỏ ổ ướ ộ ộ ủ ệ ả
hi u l c pháp lu t.ệ ự ậ
10. Thi hành án ph t t c m t s quy n công dânạ ướ ộ ố ề là vi c c quan có th m quy n theo quy đ nh c aệ ơ ẩ ề ị ủ
Lu t này t c b m t ho c m t s quy n công dân c a ng i ch p hành án theo b n án đã có hi u l cậ ướ ỏ ộ ặ ộ ố ề ủ ườ ấ ả ệ ự
pháp lu t.ậ
11. Thi hành án ph t c m đ m nhi m ch c v , c m hành ngh ho c làm công vi c nh t đ nhạ ấ ả ệ ứ ụ ấ ề ặ ệ ấ ị là vi c cệ ơ
quan có th m quy n theo quy đ nh c a Lu t này bu c ng i ph i ch p hành án không đ c đ m nhi mẩ ề ị ủ ậ ộ ườ ả ấ ượ ả ệ
ch c v , hành ngh ho c làm công vi c nh t đ nh theo b n án đã có hi u l c pháp lu t.ứ ụ ề ặ ệ ấ ị ả ệ ự ậ
12. Thi hành bi n pháp t pháp b t bu c ch a b nhệ ư ắ ộ ữ ệ là vi c c quan, ng i có th m quy n theo quy đ nhệ ơ ườ ẩ ề ị
c a Lu t này bu c ng i th c hi n hành vi nguy hi m cho xã h i ho c ng i đang ch p hành án bủ ậ ộ ườ ự ệ ể ộ ặ ườ ấ ị
b nh tâm th n ho c m t b nh khác làm m t kh năng nh n th c ho c kh năng đi u khi n hành vi c aệ ầ ặ ộ ệ ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể ủ
mình ph i đi u tr t i c s ch a b nh b t bu c theo b n án, quy t đ nh c a Tòa án, Vi n ki m sát.ả ề ị ạ ơ ở ữ ệ ắ ộ ả ế ị ủ ệ ể
13. Thi hành bi n pháp t pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr nệ ư ụ ạ ườ ị ấ là vi c c quan, ng i có th m quy nệ ơ ườ ẩ ề
theo quy đ nh c a Lu t này bu c ng i ch a thành niên ph m t iị ủ ậ ộ ườ ư ạ ộ nh ng không ph i ch u hình ph t ph iư ả ị ạ ả
ch u s giám sát, giáo d c t i xã, ph ng, th tr n theo b n án, quy t đ nh c a Tòa án.ị ự ụ ạ ườ ị ấ ả ế ị ủ
14. Thi hành bi n pháp t pháp đ a vào tr ng giáo d ngệ ư ư ườ ưỡ là vi c c quan, ng i có th m quy n theoệ ơ ườ ẩ ề
quy đ nh c a Lu t này đ a ng i ch a thành niên ph m t i nh ng không ph i ch u hình ph t vào tr ngị ủ ậ ư ườ ư ạ ộ ư ả ị ạ ườ
giáo d ng đ giáo d c theo b n án, quy t đ nh c a Tòa án.ưỡ ể ụ ả ế ị ủ
15. Áp gi i thi hành ánả là vi c bu c ng i ch p hành ánệ ộ ườ ấ ph t tù, t hình, tr c xu t đ n n i ch p hànhạ ử ụ ấ ế ơ ấ
án. Ng i áp gi i đ c trang b , s d ng vũ khí, công c h tr , ph ng ti n c n thi t khác theo quyườ ả ượ ị ử ụ ụ ỗ ợ ươ ệ ầ ế
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
16. Trích xu tấ là vi c th c hi n quy t đ nh c a ng i có th m quy n theo quy đ nh c a Lu t nàyệ ự ệ ế ị ủ ườ ẩ ề ị ủ ậ đ aư
ph m nhân, ng i b k t ánạ ườ ị ế t hình ho c ng i ch p hành bi n pháp t pháp đ a vào tr ng giáoử ặ ườ ấ ệ ư ư ườ
d ng kh i n i qu n lý và chuy n giao cho c quan, ng i có th m quy n đ ph c v ho t đ ng đi uưỡ ỏ ơ ả ể ơ ườ ẩ ề ể ụ ụ ạ ộ ề
tra, truy t , xét x , khám, ch a b nh, qu n lý giam gi trong th i h n nh t đ nh.ố ử ữ ệ ả ữ ờ ạ ấ ị
17. Danh b nả là b n ghi thông tin tóm t t v lai l ch, nhân d ng, nh ch p ba t th , in d u vân tay haiả ắ ề ị ạ ả ụ ư ế ấ
ngón tr c a ng i ch p hành án, ng i ch p hành bi n pháp t pháp do c quan có th m quy n l p vàỏ ủ ườ ấ ườ ấ ệ ư ơ ẩ ề ậ
l u gi .ư ữ
18. Ch b nỉ ả là b n ghi thông tin tóm t t v lai l ch và in d u vân tay t t c các ngón c a ng i ch p hànhả ắ ề ị ấ ấ ả ủ ườ ấ
án do c quan có th m quy n l p và l u gi .ơ ẩ ề ậ ư ữ
Đi u 4. Nguyên t c thi hành án hình sề ắ ự
1. Tuân th Hi n pháp, pháp lu t, b o đ m l i ích c a Nhà n c, quy n và l i ích h p pháp c a tủ ế ậ ả ả ợ ủ ướ ề ợ ợ ủ ổ
ch c, cá nhân.ứ
2. B n án, quy t đ nh có hi u l c thi hành ph i đ c c quan, t ch c, cá nhân tôn tr ng và ch p hànhả ế ị ệ ự ả ượ ơ ổ ứ ọ ấ
nghiêm ch nh.ỉ
3. B o đ m nhân đ o xã h i ch nghĩa; tôn tr ng nhân ph m, quy n, l i ích h p pháp c a ng i ch pả ả ạ ộ ủ ọ ẩ ề ợ ợ ủ ườ ấ
hành án.

4. K t h p tr ng tr và giáo d c c i t o trong vi c thi hành án; áp d ng bi n pháp giáo d c c i t o ph iế ợ ừ ị ụ ả ạ ệ ụ ệ ụ ả ạ ả
trên c s tính ch t và m c đ ph m t i, đ tu i, gi i tính, trình đ văn hoá và các đ c đi m nhân thânơ ở ấ ứ ộ ạ ộ ộ ổ ớ ộ ặ ể
khác c a ng i ch p hành án.ủ ườ ấ
5. Thi hành án đ i v i ng i ch a thành niên ch y u nh m giáo d c, giúp đ h s a ch a sai l m, phátố ớ ườ ư ủ ế ằ ụ ỡ ọ ử ữ ầ
tri n lành m nh và tr thành ng i có ích cho xã h i.ể ạ ở ườ ộ
6. Khuy n khích ng i ch p hành án ăn năn h i c i, tích c c h c t p, lao đ ng c i t o, t nguy n b iế ườ ấ ố ả ự ọ ậ ộ ả ạ ự ệ ồ
th ng thi t h i.ườ ệ ạ
7. B o đ m quy n khi u n i, t cáo nh ng hành vi, quy t đ nh trái pháp lu t trong ho t đ ng thi hành ánả ả ề ế ạ ố ữ ế ị ậ ạ ộ
hình s .ự
8. B o đ m s tham gia c a c quan, t ch c, cá nhân và gia đình vào vi c giáo d c c i t o ng i ch pả ả ự ủ ơ ổ ứ ệ ụ ả ạ ườ ấ
hành án.
Đi u 5. Trách nhi m ph i h p c a c quan, t ch c, cá nhân trong thi hành án hình sề ệ ố ợ ủ ơ ổ ứ ự
C quan, t ch c và cá nhân trong ph m vi nhi m v , quy n h n, nghĩa v c a mình có trách nhi mơ ổ ứ ạ ệ ụ ề ạ ụ ủ ệ
ph i h p và th c hi n yêu c u c a c quan có th m quy nố ợ ự ệ ầ ủ ơ ẩ ề theo quy đ nh c a Lu t này trong thi hành ánị ủ ậ
hình s .ự
Đi u 6. Giám sát vi c thi hành án hình sề ệ ự
Qu c h i, H i đ ng nhân dân, M t tr n T qu c Vi t Nam giám sát ho t đ ng c a c quan, t ch cố ộ ộ ồ ặ ậ ổ ố ệ ạ ộ ủ ơ ổ ứ
trong thi hành án hình s và các c quan, t ch c khác liên quan đ n ho t đ ng thi hành án hình s theoự ơ ổ ứ ế ạ ộ ự
quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 7. Ph bi n, giáo d c pháp lu t v thi hành án hình sề ổ ế ụ ậ ề ự
1. Chính ph , các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph có trách nhi m t ch c, ch đ oủ ộ ơ ộ ơ ộ ủ ệ ổ ứ ỉ ạ
công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t v thi hành án hình s .ổ ế ụ ậ ề ự
2. y ban nhân dân các c p, c quan, t ch c khác trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình cóỦ ấ ơ ổ ứ ạ ệ ụ ề ạ ủ
trách nhi m t ch c th c hi n vi c ph bi n, giáo d c pháp lu t, v n đ ng nhân dân ch p hành phápệ ổ ứ ự ệ ệ ổ ế ụ ậ ậ ộ ấ
lu t v thi hành án hình s .ậ ề ự
Đi u 8. H p tác qu c t trong thi hành án hình sề ợ ố ế ự
H p tác qu c t trong thi hành án hình s gi a c quan có th m quy n c a n c C ng hòa xã h i chợ ố ế ự ữ ơ ẩ ề ủ ướ ộ ộ ủ
nghĩa Vi t Nam v i c quan có th m quy n t ng ng c a n c ngoài đ c th c hi n trên nguyên t cệ ớ ơ ẩ ề ươ ứ ủ ướ ượ ự ệ ắ
tôn tr ng đ c l p, ch quy n, toàn v n lãnh th qu c gia, không can thi p vào công vi c n i b c aọ ộ ậ ủ ề ẹ ổ ố ệ ệ ộ ộ ủ
nhau, bình đ ng và cùng có l i, phù h p v i Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam vàẳ ợ ợ ớ ế ướ ộ ộ ủ ệ
nh ng nguyên t c c b n c a pháp lu t qu c t .ữ ắ ơ ả ủ ậ ố ế
Đi u 9. Nh ng hành vi b nghiêm c m trong thi hành án hình sề ữ ị ấ ự
1. Phá hu c s qu n lý giam gi ph m nhân; hu ho i ho c c ý làm h h ng tài s n c a c s qu nỷ ơ ở ả ữ ạ ỷ ạ ặ ố ư ỏ ả ủ ơ ở ả
lý giam gi ph m nhân; t ch c tr n ho c tr n kh i n i qu n lý ph m nhân; t ch c tr n ho c tr n khiữ ạ ổ ứ ố ặ ố ỏ ơ ả ạ ổ ứ ố ặ ố
đang b áp gi i thi hành án; đánh tháo ph m nhân, ng i b áp gi i thi hành án.ị ả ạ ườ ị ả
2. Không ch p hành quy t đ nh thi hành án hình s ; c n tr ho c ch ng l i vi c th c hi n n i quy, quyấ ế ị ự ả ở ặ ố ạ ệ ự ệ ộ
ch v thi hành án hình s ho c quy t đ nh, yêu c u c a c quan, ng i có th m quy n trong thi hànhế ề ự ặ ế ị ầ ủ ơ ườ ẩ ề
án hình s .ự
3. T ch c, kích đ ng, xúi gi c, lôi kéo, d d , giúp s c, c ng b c ng i khác vi ph m pháp lu t v thiổ ứ ộ ụ ụ ỗ ứ ưỡ ứ ườ ạ ậ ề
hành án hình s ; tr thù, xâm ph m tính m ng, s c kho , danh d , nhân ph m, tài s n c a ng i cóự ả ạ ạ ứ ẻ ự ẩ ả ủ ườ
trách nhi m thi hành án hình s .ệ ự
4. Không ra quy t đ nh thi hành án hình s ; không thi hành quy t đ nh tr t do cho ng i đ c tr t doế ị ự ế ị ả ự ườ ượ ả ự
theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
5. Đ a, nh n, môi gi i h i l , sách nhi u trong thi hành án hình s .ư ậ ớ ố ộ ễ ự
6. Tha trái pháp lu t ng i đang b giam, ng i b áp gi i thi hành án; thi u trách nhi m trong vi c qu nậ ườ ị ườ ị ả ế ệ ệ ả
lý, canh gác, áp gi i thi hành án đ ng i ch p hành ánả ể ườ ấ ph t tù, ánạ t hình ho c án tr c xu t tr n.ử ặ ụ ấ ố

7. L i d ng ch c v , quy n h n đ đ ngh mi n, gi m, hoãn, t m đình ch th i h n ch p hành án choợ ụ ứ ụ ề ạ ể ề ị ễ ả ạ ỉ ờ ạ ấ
ng i không đ đi u ki n đ c mi n, gi m, hoãn, t m đình ch ; không đ ngh mi n, gi m th i h nườ ủ ề ệ ượ ễ ả ạ ỉ ề ị ễ ả ờ ạ
ch p hành án hình s cho ng i đ đi u ki n đ c mi n, gi m; c n tr ng i ch p hành án th c hi nấ ự ườ ủ ề ệ ượ ễ ả ả ở ườ ấ ự ệ
quy n đ c đ ngh mi n, gi m th i h n ch p hành án.ề ượ ề ị ễ ả ờ ạ ấ
8. C p ho c t ch i c p quy t đ nh, gi y ch ng nh n, xác nh n ho c gi y t khác v thi hành án hìnhấ ặ ừ ố ấ ế ị ấ ứ ậ ậ ặ ấ ờ ề
s trái quy đ nh c a pháp lu t.ự ị ủ ậ
9. Xâm ph m quy n, l i ích h p pháp c a ng i ch p hành án.ạ ề ợ ợ ủ ườ ấ
10. Làm sai l ch h s , s sách v thi hành án hình s .ệ ồ ơ ổ ề ự
CH NG IIƯƠ
H TH NG T CH C THI HÀNH ÁN HÌNH S ,Ệ Ố Ổ Ứ Ự
NHI M V , QUY N H N C A C QUAN CÓ TH M QUY NỆ Ụ Ề Ạ Ủ Ơ Ẩ Ề
TRONG THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
Đi u 10. H th ng t ch c thi hành án hình sề ệ ố ổ ứ ự
1. C quan qu n lý thi hành án hình s :ơ ả ự
a) C quan qu n lý thi hành án hình s thu c B Công an;ơ ả ự ộ ộ
b) C quan qu n lý thi hành án hình s thu c B Qu c phòng.ơ ả ự ộ ộ ố
2. C quan thi hành án hình s :ơ ự
a) Tr i giam thu c B Công an, tr i giam thu c B Qu c phòng, tr i giam thu c quân khu (sau đây g i làạ ộ ộ ạ ộ ộ ố ạ ộ ọ
tr i giam);ạ
b) C quan thi hành án hình s Công an t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i là c quanơ ự ỉ ố ự ộ ươ ọ ơ
thi hành án hình s Công an c p t nh);ự ấ ỉ
c) C quan thi hành án hình s Công an huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i là cơ ự ệ ậ ị ố ộ ỉ ọ ơ
quan thi hành án hình s Công an c p huy n);ự ấ ệ
d) C quan thi hành án hình s quân khu và t ng đ ng (sau đây g i là c quan thi hành án hình sơ ự ươ ươ ọ ơ ự
c p quân khu).ấ
3. C quan đ c giao m t s nhi m v thi hành án hình s :ơ ượ ộ ố ệ ụ ự
a) Tr i t m giam thu c B Công an, tr i t m giam thu c B Qu c phòng, tr i t m giam thu c Công anạ ạ ộ ộ ạ ạ ộ ộ ố ạ ạ ộ
c p t nh, tr i t m giam c p quân khu (sau đây g i là tr i t m giam);ấ ỉ ạ ạ ấ ọ ạ ạ
b) y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n (sau đây g i là y ban nhân dân c p xã);Ủ ườ ị ấ ọ Ủ ấ
c) Đ n v quân đ i c p trung đoàn và t ng đ ng (sau đây g i là đ n v quân đ i).ơ ị ộ ấ ươ ươ ọ ơ ị ộ
4. B tr ng B Công an, B tr ng B Qu c phòng quy đ nh chi ti t t ch c b máy c a c quan qu nộ ưở ộ ộ ưở ộ ố ị ế ổ ứ ộ ủ ơ ả
lý thi hành án hình s , c quan thi hành án hình s .ự ơ ự
Đi u 11. Nhi m v , quy n h n c a c quan qu n lý thi hành án hình s thu c B Công anề ệ ụ ề ạ ủ ơ ả ự ộ ộ
1. Giúp B tr ng B Công an th c hi n nhi m v , quy n h n sau đây:ộ ưở ộ ự ệ ệ ụ ề ạ
a) T ch c tri n khai thi hành pháp lu t v thi hành án hình s ;ổ ứ ể ậ ề ự
b) Ch đ o nghi p v , h ng d n vi c áp d ng th ng nh t các quy đ nh c a pháp lu t v thi hành ánỉ ạ ệ ụ ướ ẫ ệ ụ ố ấ ị ủ ậ ề
hình s ;ự
c) T ng k t công tác thi hành án hình s .ổ ế ự
2. Ki m tra công tác thi hành án hình s .ể ự
3. Quy t đ nh đ a ng i ch p hành ánế ị ư ườ ấ ph t tù đ n n i ch p hành án.ạ ế ơ ấ
4. Tr c ti p qu n lý các tr i giam thu c B Công an.ự ế ả ạ ộ ộ
5. Th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo.ự ệ ế ộ ố

6. Gi i quy t khi u n i, t cáo v thi hành án hình s theo quy đ nh c a Lu t này.ả ế ế ạ ố ề ự ị ủ ậ
7. Th c hi n nhi m v , quy n h n khác do B tr ng B Công an giao.ự ệ ệ ụ ề ạ ộ ưở ộ
Đi u 12. Nhi m v , quy n h n c a c quan qu n lý thi hành án hình s thu c B Qu c phòngề ệ ụ ề ạ ủ ơ ả ự ộ ộ ố
1. Giúp B tr ng B Qu c phòng th c hi n nhi m v , quy n h n sau đây:ộ ưở ộ ố ự ệ ệ ụ ề ạ
a) T ch c tri n khai thi hành pháp lu t v thi hành án hình s ;ổ ứ ể ậ ề ự
b) Ch đ o nghi p v , h ng d n vi c áp d ng th ng nh t các quy đ nh c a pháp lu t v thi hành ánỉ ạ ệ ụ ướ ẫ ệ ụ ố ấ ị ủ ậ ề
hình s ;ự
c) T ng k t công tác thi hành án hình s trong quân đ i.ổ ế ự ộ
2. Ki m tra công tác thi hành án hình s trong quân đ i.ể ự ộ
3. Quy t đ nh đ a ng i ch p hành án ph t tù đ n n i ch p hành án theo quy đ nh c a Lu t này.ế ị ư ườ ấ ạ ế ơ ấ ị ủ ậ
4. Tr c ti p qu n lý tr i giam thu c B Qu c phòng.ự ế ả ạ ộ ộ ố
5. Th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo.ự ệ ế ộ ố
6. Gi i quy t khi u n i, t cáo v thi hành án hình s theo quy đ nh c a Lu t này.ả ế ế ạ ố ề ự ị ủ ậ
7. Th c hi n nhi m v , quy n h n khác do B tr ng B Qu c phòng giao.ự ệ ệ ụ ề ạ ộ ưở ộ ố
Đi u 13. Nhi m v , quy n h n c a c quan thi hành án hình s Công an c p t nhề ệ ụ ề ạ ủ ơ ự ấ ỉ
1. Giúp Giám đ c Công an c p t nh qu n lý, ch đ o công tác thi hành án hình s trên đ a bàn c p t nh:ố ấ ỉ ả ỉ ạ ự ị ấ ỉ
a) Ch đ o nghi p v và ki m tra công tác thi hành án hình s đ i v i tr i t m giam, c quan thi hành ánỉ ạ ệ ụ ể ự ố ớ ạ ạ ơ
hình s Công an c p huy n;ự ấ ệ
b) T ng k t công tác thi hành án hình s và th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo theo h ng d n c a cổ ế ự ự ệ ế ộ ố ướ ẫ ủ ơ
quan qu n lý thi hành án hình s thu c B Công an.ả ự ộ ộ
2. Ti p nh n quy t đ nh thi hành án hình s c a Tòa án có th m quy n; hoàn t t th t c, h s và danhế ậ ế ị ự ủ ẩ ề ấ ủ ụ ồ ơ
sách ng i ch p hành án ph t tù đ báo cáo, đ ngh c quan, ng i có th m quy n quy t đ nh.ườ ấ ạ ể ề ị ơ ườ ẩ ề ế ị
3. Đ ngh Tòa án có th m quy n xem xét, quy t đ nh t m đình ch ch p hành ánề ị ẩ ề ế ị ạ ỉ ấ ph t tù, gi m th i h nạ ả ờ ạ
ch p hành ánấ ph t tù.ạ
4. T ch c thi hành án tr c xu t; tham gia thi hành án t hình; qu n lý s ph m nhân ph c v vi c t mổ ứ ụ ấ ử ả ố ạ ụ ụ ệ ạ
giam, t m gi theo quy đ nh c a Lu t này.ạ ữ ị ủ ậ
5. Ra quy t đ nh truy nã và ph i h p t ch c l c l ng truy b t ph m nhân b tr n kh i tr i t m giamế ị ố ợ ổ ứ ự ượ ắ ạ ỏ ố ỏ ạ ạ
ho c c quan thi hành án hình s Công an c p huy n, ng i đ c hoãn, t m đình ch ch p hành ánặ ơ ự ấ ệ ườ ượ ạ ỉ ấ
ph t tù, ng i ch p hành án ph t tr c xu t b tr n.ạ ườ ấ ạ ụ ấ ỏ ố
6. Quy t đ nh trích xu t ho c th c hi n l nh trích xu t theo yêu c u c a c quan, ng i có th m quy n.ế ị ấ ặ ự ệ ệ ấ ầ ủ ơ ườ ẩ ề
7. C p gi y ch ng nh n đã ch p hành xong hình ph t theo th m quy n.ấ ấ ứ ậ ấ ạ ẩ ề
8. Gi i quy t khi u n i, t cáo v thi hành án hình s theo quy đ nh c a Lu t này.ả ế ế ạ ố ề ự ị ủ ậ
9. Th c hi n nhi m v , quy n h n khác theo quy đ nh c a Lu t này.ự ệ ệ ụ ề ạ ị ủ ậ
Đi u 14. Nhi m v , quy n h n c a c quan thi hành án hình s c p quân khuề ệ ụ ề ạ ủ ơ ự ấ
1. Giúp T l nh quân khu qu n lý, ch đ o công tác thi hành án hình s trên đ a bàn quân khu và t ngư ệ ả ỉ ạ ự ị ươ
đ ng:ươ
a) Ch đ o nghi p v và ki m tra công tác thi hành án hình s ;ỉ ạ ệ ụ ể ự
b) Qu n lý tr i giam thu c quân khu;ả ạ ộ
c) T ng k t công tác thi hành án hình s và th c hi n th ng kê, báo cáo theo h ng d n c a c quanổ ế ự ự ệ ố ướ ẫ ủ ơ
qu n lý thi hành án hình s thu c B Qu c phòng.ả ự ộ ộ ố
2. Ti p nh n quy t đ nh thi hành án hình s c a Tòa án có th m quy n; hoàn t t th t c, h s , l pế ậ ế ị ự ủ ẩ ề ấ ủ ụ ồ ơ ậ
danh sách ng i ch p hành án ph t tù đ báo cáo, đ ngh c quan, ng i có th m quy n quy t đ nh.ườ ấ ạ ể ề ị ơ ườ ẩ ề ế ị

