1
QUC HI
_______
Lut s: 47/2010/QH12
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______
LUT
CÁC T CHC TÍN DNG
Căn c Hiến pháp nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam năm 1992 đã
được sa đổi, b sung mt s điu theo Ngh quyết s 51/2001/QH10;
Quc hi ban hành Lut các t chc tín dng.
CHƯƠNG I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Lut này quy định v vic thành lp, t chc, hot động, kim soát đặc bit,
t chc li, gii th t chc tín dng; vic thành lp, t chc, hot động ca chi
nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại din ca t chc tín dng nước ngoài,
t chc nước ngoài khác có hot động ngân hàng.
Điu 2. Đối tượng áp dng
Lut này áp dng đối vi các đối tượng sau đây:
1. T chc tín dng;
2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
3. Văn phòng đại din ca t chc tín dng nước ngoài, t chc nước ngoài
khác có hot động ngân hàng;
4. T chc, cá nhân có liên quan đến vic thành lp, t chc, hot động,
kim soát đặc bit, t chc li, gii th t chc tín dng; vic thành lp, t chc,
hot động ca chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại din ca t chc
tín dng nước ngoài, t chc nước ngoài khác có hot động ngân hàng.
2
Điu 3. Áp dng Lut các t chc tín dng, điu ước quc tế, tp quán
thương mi quc tế và các lut có liên quan
1. Vic thành lp, t chc và hot động, kim soát đặc bit, t chc li, gii
th t chc tín dng; vic thành lp, t chc và hot động ca chi nhánh ngân
hàng nước ngoài, văn phòng đại din ca t chc tín dng nước ngoài, t chc
nước ngoài khác có hot động ngân hàng phi tuân theo quy định ca Lut này và
các quy định khác ca pháp lut có liên quan.
2. Trường hp có quy định khác nhau gia Lut này và các lut khác có liên
quan v thành lp, t chc, hot động, kim soát đặc bit, t chc li, gii th t
chc tín dng; vic thành lp, t chc, hot động ca chi nhánh ngân hàng nước
ngoài, văn phòng đại din ca t chc tín dng nước ngoài, t chc nước ngoài
khác có hot động ngân hàng thì áp dng theo quy định ca Lut này.
3. Trường hp điu ước quc tế mà Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam là
thành viên có quy định khác vi quy định ca Lut này thì áp dng quy định ca
điu ước quc tế đó.
4. T chc, cá nhân tham gia hot động ngân hàng được quyn tha thun
áp dng tp quán thương mi, bao gm:
a) Tp quán thương mi quc tế do Phòng thương mi quc tế ban hành;
b) Tp quán thương mi khác không trái vi pháp lut ca Vit Nam.
Điu 4. Gii thích t ng
Trong Lut này, các t ng dưới đây được hiu như sau:
1. T chc tín dng là doanh nghip thc hin mt, mt s hoc tt c các
hot động ngân hàng. T chc tín dng bao gm ngân hàng, t chc tín dng phi
ngân hàng, t chc tài chính vi mô và qu tín dng nhân dân.
2. Ngân hàng là loi hình t chc tín dng có th được thc hin tt c các
hot động ngân hàng theo quy định ca Lut này. Theo tính cht và mc tiêu hot
động, các loi hình ngân hàng bao gm ngân hàng thương mi, ngân hàng chính
sách, ngân hàng hp tác xã.
3. Ngân hàng thương mi là loi hình ngân hàng được thc hin tt c các
hot động ngân hàng và các hot động kinh doanh khác theo quy định ca Lut
này nhm mc tiêu li nhun.
3
4. T chc tín dng phi ngân hàng là loi hình t chc tín dng được thc
hin mt hoc mt s hot động ngân hàng theo quy định ca Lut này, tr các
hot động nhn tin gi ca cá nhân và cung ng các dch v thanh toán qua tài
khon ca khách hàng. T chc tín dng phi ngân hàng bao gm công ty tài chính,
công ty cho thuê tài chính và các t chc tín dng phi ngân hàng khác.
Công ty cho thuê tài chính là loi hình công ty tài chính có hot động chính
là cho thuê tài chính theo quy định ca Lut này.
5. T chc tài chính vi mô là loi hình t chc tín dng ch yếu thc hin
mt s hot động ngân hàng nhm đáp ng nhu cu ca các cá nhân, h gia đình
có thu nhp thp và doanh nghip siêu nh.
6. Qu tín dng nhân dân là t chc tín dng do các pháp nhân, cá nhân và
h gia đình t nguyn thành lp dưới hình thc hp tác xã để thc hin mt s
hot động ngân hàng theo quy định ca Lut này và Lut hp tác xã nhm mc
tiêu ch yếu là tương tr nhau phát trin sn xut, kinh doanh và đời sng.
7. Ngân hàng hp tác xã là ngân hàng ca tt c các qu tín dng nhân dân
do các qu tín dng nhân dân và mt s pháp nhân góp vn thành lp theo quy
định ca Lut này nhm mc tiêu ch yếu là liên kết h thng, h tr tài chính,
điu hòa vn trong h thng các qu tín dng nhân dân.
8. T chc tín dng nước ngoài là t chc tín dng được thành lp nước
ngoài theo quy định ca pháp lut nước ngoài.
T chc tín dng nước ngoài được hin din thương mi ti Vit Nam dưới
hình thc văn phòng đại din, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vn nước
ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty tài chính liên doanh, công ty tài
chính 100% vn nước ngoài, công ty cho thuê tài chính liên doanh, công ty cho
thuê tài chính 100% vn nước ngoài.
Ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vn nước ngoài là loi hình ngân
hàng thương mi; công ty tài chính liên doanh, công ty tài chính 100% vn nước
ngoài là loi hình công ty tài chính; công ty cho thuê tài chính liên doanh, công ty
cho thuê tài chính 100% vn nước ngoài là loi hình công ty cho thuê tài chính
theo quy định ca Lut này.
9. Chi nhánh ngân hàng nước ngoàiđơn v ph thuc ca ngân hàng
nước ngoài, không có tư cách pháp nhân, được ngân hàng nước ngoài bo đảm
chu trách nhim v mi nghĩa v, cam kết ca chi nhánh ti Vit Nam.
4
10. Vn t gm giá tr thc ca vn điu l ca t chc tín dng hoc
vn được cp ca chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các qu d tr, mt s tài
sn n khác theo quy định ca Ngân hàng Nhà nước Vit Nam (sau đây gi là
Ngân hàng Nhà nước).
11. Giy phép bao gm Giy phép thành lp và hot động ca t chc tín
dng, Giy phép thành lp chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Giy phép thành lp
văn phòng đại din ca t chc tín dng nước ngoài, t chc nước ngoài khác có
hot động ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước cp. Văn bn ca Ngân hàng Nhà
nước v sa đổi, b sung Giy phép là mt b phn không tách ri ca Giy phép.
12. Hot động ngân hàng là vic kinh doanh, cung ng thường xuyên mt
hoc mt s các nghip v sau đây:
a) Nhn tin gi;
b) Cp tín dng;
c) Cung ng dch v thanh toán qua tài khon.
13. Nhn tin gi là hot động nhn tin ca t chc, cá nhân dưới hình
thc tin gi không k hn, tin gi có k hn, tin gi tiết kim, phát hành chng
ch tin gi, k phiếu, tín phiếu và các hình thc nhn tin gi khác theo nguyên
tc có hoàn tr đầy đủ tin gc, lãi cho người gi tin theo tha thun.
14. Cp tín dng là vic tha thun để t chc, cá nhân s dng mt khon
tin hoc cam kết cho phép s dng mt khon tin theo nguyên tc có hoàn tr
bng nghip v cho vay, chiết khu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bo lãnh
ngân hàng và các nghip v cp tín dng khác.
15. Cung ng dch v thanh toán qua tài khon là vic cung ng phương
tin thanh toán; thc hin dch v thanh toán séc, lnh chi, y nhim chi, nh thu,
y nhim thu, th ngân hàng, thư tín dng và các dch v thanh toán khác cho
khách hàng thông qua tài khon ca khách hàng.
16. Cho vay là hình thc cp tín dng, theo đó bên cho vay giao hoc cam
kết giao cho khách hàng mt khon tin để s dng vào mc đích xác định trong
mt thi gian nht định theo tha thun vi nguyên tc có hoàn tr c gc và lãi.
17. Bao thanh toán là hình thc cp tín dng cho bên bán hàng hoc bên
mua hàng thông qua vic mua li có bo lưu quyn truy đòi các khon phi thu
5
hoc các khon phi tr phát sinh t vic mua, bán hàng hoá, cung ng dch v
theo hp đồng mua, bán hàng hoá, cung ng dch v.
18. Bo lãnh ngân hàng là hình thc cp tín dng, theo đó t chc tín dng
cam kết vi bên nhn bo lãnh v vic t chc tín dng s thc hin nghĩa v tài
chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thc hin hoc thc hin không
đầy đủ nghĩa v đã cam kết; khách hàng phi nhn n và hoàn tr cho t chc tín
dng theo tha thun.
19. Chiết khu là vic mua có k hn hoc mua có bo lưu quyn truy đòi
các công c chuyn nhượng, giy t có giá khác ca người th hưởng trước khi
đến hn thanh toán.
20. Tái chiết khu là vic chiết khu các công c chuyn nhượng, giy t
giá khác đã được chiết khu trước khi đến hn thanh toán.
21. Môi gii tin t vic làm trung gian có thu phí môi gii để thu xếp
thc hin các hot động ngân hàng và các hot động kinh doanh khác gia các t
chc tín dng, t chc tài chính khác.
22. Tài khon thanh toán là tài khon tin gi không k hn ca khách hàng
m ti ngân hàng để s dng các dch v thanh toán do ngân hàng cung ng.
23. Sn phm phái sinh là công c tài chính được định giá theo biến động
d kiến v giá tr ca mt tài sn tài chính gc như t giá, lãi sut, ngoi hi, tin
t hoc tài sn tài chính khác.
24. Góp vn, mua c phn ca t chc tín dng là vic t chc tín dng góp
vn cu thành vn điu l, mua c phn ca các doanh nghip, t chc tín dng
khác, bao gm c vic cp vn, góp vn vào công ty con, công ty liên kết ca t
chc tín dng; góp vn vào qu đầu tưy thác vn cho các t chc khác góp
vn, mua c phn theo các hình thc nêu trên.
25. Khon đầu tư dưới hình thc góp vn, mua c phn nhm nm quyn
kim soát doanh nghip bao gm khon đầu tư chiếm trên 50% vn điu l hoc
vn c phn có quyn biu quyết ca mt doanh nghip hoc khon đầu tư khác
đủ để chi phi quyết định ca Đại hi đồng c đông hoc Hi đồng thành viên.
26. C đông ln ca t chc tín dng c phn là c đông s hu trc tiếp,
gián tiếp t 5% vn c phn có quyn biu quyết tr lên ca t chc tín dng c
phn đó.