
Đi u 8. Đi u ki n niêm y t ch ng khoán t i S Giao d ch ch ngề ề ệ ế ứ ạ ở ị ứ
khoán
1. Đi u ki n niêm y t c phi u:ề ệ ế ổ ế
a) Là công ty c ph n có v n đi u l đã góp t i th i đi m đăng kýổ ầ ố ề ệ ạ ờ ể
niêm y t t 80 t đ ng Vi t Nam tr lên tính theo giá tr ghi trên s kế ừ ỷ ồ ệ ở ị ổ ế
toán. Căn c vào tình hình phát tri n th tr ng, m c v n có th đ c Bứ ể ị ườ ứ ố ể ượ ộ
Tài chính đi u ch nh tăng ho c gi m trong ph m vi t i đa 30% sau khi xinề ỉ ặ ả ạ ố
ý ki n Th t ng Chính ph ; ế ủ ướ ủ
b) Ho t đ ng kinh doanh hai năm li n tr c năm đăng ký niêm y tạ ộ ề ướ ế
ph i có lãi và không có l lu k tính đ n năm đăng ký niêm y t;ả ỗ ỹ ế ế ế
c) Không có các kho n n quá h n ch a đ c d phòng theo quyả ợ ạ ư ượ ự
đ nh c a pháp lu t; công khai m i kho n n đ i v i công ty c a thànhị ủ ậ ọ ả ợ ố ớ ủ
viên H i đ ng qu n tr , Ban ki m soát, Giám đ c ho c T ng Giám đ c,ộ ồ ả ị ể ố ặ ổ ố
Phó Giám đ c ho c Phó T ng Giám đ c, K toán tr ng, c đông l n vàố ặ ổ ố ế ưở ổ ớ
nh ng ng i có liên quan;ữ ườ
d) T i thi u 20% c phi u có quy n bi u quy t c a công ty do ítố ể ổ ế ề ể ế ủ
nh t 100 c đông n m gi ;ấ ổ ắ ữ
đ) C đông là thành viên H i đ ng qu n tr , Ban ki m soát, Giám đ cổ ộ ồ ả ị ể ố
ho c T ng Giám đ c, Phó Giám đ c ho c Phó T ng Giám đ c và K toánặ ổ ố ố ặ ổ ố ế
tr ng c a công ty ph i cam k t n m gi 100% s c phi u do mình sưở ủ ả ế ắ ữ ố ổ ế ở
h u trong th i gian 6 tháng k t ngày niêm y t và 50% s c phi u nàyữ ờ ể ừ ế ố ổ ế
trong th i gian 6 tháng ti p theo, không tính s c phi u thu c s h u Nhàờ ế ố ổ ế ộ ở ữ
n c do các cá nhân trên đ i di n n m gi ;ướ ạ ệ ắ ữ
e) Có h s đăng ký niêm y t c phi u h p l theo quy đ nh t iồ ơ ế ổ ế ợ ệ ị ạ
kho n 2 Đi u 10 Ngh đ nh này.ả ề ị ị
2. Đi u ki n niêm y t trái phi u:ề ệ ế ế
a) Là công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n, doanh nghi pổ ầ ệ ữ ạ ệ
nhà n c có v n đi u l đã góp t i th i đi m đăng ký niêm y t t 80 tướ ố ề ệ ạ ờ ể ế ừ ỷ
đ ng Vi t Nam tr lên tính theo giá tr ghi trên s k toán; ồ ệ ở ị ổ ế
b) Ho t đ ng kinh doanh c a hai năm li n tr c năm đăng ký niêmạ ộ ủ ề ướ
y t ph i có lãi, không có các kho n n ph i tr quá h n trên m t năm vàế ả ả ợ ả ả ạ ộ
hoàn thành các nghĩa v tài chính v i Nhà n c;ụ ớ ướ
c) Có ít nh t 100 ng i s h u trái phi u cùng m t đ t phát hành;ấ ườ ở ữ ế ộ ợ
d) Có h s đăng ký niêm y t trái phi u h p l theo quy đ nh t iồ ơ ế ế ợ ệ ị ạ
kho n 3 Đi u 10 Ngh đ nh này.ả ề ị ị

3. Đi u ki n niêm y t ch ng ch qu đ i chúng ho c c phi u c aề ệ ế ứ ỉ ỹ ạ ặ ổ ế ủ
công ty đ u t ch ng khoán đ i chúng:ầ ư ứ ạ
a) Là qu đóng có t ng giá tr ch ng ch qu (theo m nh giá) phátỹ ổ ị ứ ỉ ỹ ệ
hành t 50 t đ ng Vi t Nam tr lên ho c công ty đ u t ch ng khoán cóừ ỷ ồ ệ ở ặ ầ ư ứ
v n đi u l đã góp t i th i đi m đăng ký niêm y t t 50 t đ ng Vi tố ề ệ ạ ờ ể ế ừ ỷ ồ ệ
Nam tr lên tính theo giá tr ghi trên s k toán;ở ị ổ ế
b) Sáng l p viên và thành viên Ban đ i di n qu đ u t ch ng khoánậ ạ ệ ỹ ầ ư ứ
ho c thành viên H i đ ng qu n tr , Ban ki m soát, Giám đ c ho c T ngặ ộ ồ ả ị ể ố ặ ổ
Giám đ c, Phó Giám đ c ho c Phó T ng Giám đ c, K toán tr ng c aố ố ặ ổ ố ế ưở ủ
công ty đ u t ch ng khoán ph i cam k t n m gi 100% s ch ng chầ ư ứ ả ế ắ ữ ố ứ ỉ
qu ho c c phi u do mình s h u trong th i gian 6 tháng k t ngàyỹ ặ ổ ế ở ữ ờ ể ừ
niêm y t và 50% s ch ng ch qu ho c c phi u này trong th i gian 6ế ố ứ ỉ ỹ ặ ổ ế ờ
tháng ti p theo;ế
c) Có ít nh t 100 ng i s h u ch ng ch qu c a qu đ i chúngấ ườ ở ữ ứ ỉ ỹ ủ ỹ ạ
ho c ít nh t 100 c đông n m gi c phi u c a công ty đ u t ch ngặ ấ ổ ắ ữ ổ ế ủ ầ ư ứ
khoán đ i chúng;ạ
d) Có h s đăng ký niêm y t ch ng ch qu đ i chúng ho c cồ ơ ế ứ ỉ ỹ ạ ặ ổ
phi u c a công ty đ u t ch ng khoán đ i chúng h p l theo quy đ nh t iế ủ ầ ư ứ ạ ợ ệ ị ạ
kho n 4 Đi u 10 Ngh đ nh này.ả ề ị ị
4. Trong th i gian th c hi n chuy n đ i t Trung tâm Giao d chờ ự ệ ể ổ ừ ị
ch ng khoán thành S Giao d ch ch ng khoán theo quy đ nh t i kho n 5ứ ở ị ứ ị ạ ả
Đi u 134 Lu t Ch ng khoán, t ch c m i đăng ký niêm y t ch ng khoánề ậ ứ ổ ứ ớ ế ứ
t i Trung tâm Giao d ch ch ng khoán thành ph H Chí Minh ph i đápạ ị ứ ố ồ ả
ng các đi u ki n quy đ nh t i kho n 1, kho n 2 và kho n 3 Đi u này. ứ ề ệ ị ạ ả ả ả ề

