QUC HI
__________
S: 82/2006/QH11
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________
Hà Ni , Ngày 29 tháng 11 năm 2006
LUT
CÔNG CHNG
Căn c vào Hiến pháp nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam năm 1992 đã được sa đổi, b
sung theo Ngh quyết s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 ca Quc hi khoá X, k
hp th 10;
Lut này quy định v công chng.
Chương I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Lut này quy định v phm vi công chng, công chng viên, t chc hành ngh công chng, th
tc công chng và qun lý nhà nước v công chng.
Điu 2. Công chng
Công chng là vic công chng viên chng nhn tính xác thc, tính hp pháp ca hp đồng,
giao dch khác (sau đây gi là hp đồng, giao dch) bng văn bn mà theo quy định ca pháp lut
phi công chng hoc cá nhân, t chc t nguyn yêu cu công chng.
Điu 3. Nguyên tc hành ngh công chng
1. Tuân th Hiến pháp và pháp lut.
2. Khách quan, trung thc.
3. Chu trách nhim trước pháp lut v văn bn công chng.
4. Tuân theo quy tc đạo đức hành ngh công chng.
Điu 4. Văn bn công chng
1. Hp đồng, giao dch bng văn bn đã được công chng theo quy định ca Lut này gi là văn
bn công chng.
2. Văn bn công chng bao gm các ni dung sau đây:
a) Hp đồng, giao dch;
b) Li chng ca công chng viên.
3. Văn bn công chng có hiu lc k t ngày được công chng viên ký và có đóng du ca t
chc hành nghng chng.
Điu 5. Li chng ca công chng viên
Li chng ca công chng viên phi ghi rõ thi gian, địa đim công chng, h, tên công chng
viên, tên t chc hành ngh công chng; chng nhn người tham gia hp đồng, giao dch hoàn
toàn t nguyn, có năng lc hành vi dân s, mc đích, ni dung ca hp đồng, giao dch không
vi phm pháp lut, không trái đạo đức xã hi, đối tượng ca hp đồng, giao dch là có tht, ch
ký trong hp đồng, giao dch là đúng ch ký ca người tham gia hp đồng, giao dch; có ch
ca công chng viên và đóng du ca t chc hành ngh công chng.
Điu 6. Giá tr pháp lý ca văn bn công chng
1. Văn bn công chng có hiu lc thi hành đối vi các bên liên quan; trong trường hp bên có
nghĩa v không thc hin nghĩa v ca mình thì bên kia có quyn yêu cu Toà án gii quyết theo
quy định ca pháp lut, tr trường hp các bên tham gia hp đồng, giao dch có tho thun
khác.
2. Văn bn công chng có giá tr chng c; nhng tình tiết, s kin trong văn bn công chng
không phi chng minh, tr trường hp b Toà án tuyên b là vô hiu.
Điu 7. Công chng viên
Công chng viên là người có đủ tiêu chun theo quy định ca Lut này, được b nhim để hành
ngh công chng.
Điu 8. Người yêu cu công chng
1. Người yêu cu công chng là cá nhân, t chc Vit Nam hoc cá nhân, t chc nước ngoài.
Người yêu cu công chng là t chc thì vic yêu cu công chng được thc hin thông qua
người đại din theo pháp lut hoc người đại din theo u quyn ca t chc đó.
2. Người yêu cu công chng phi có năng lc hành vi dân s, xut trình đủ các giy t cn thiết
liên quan đến vic công chng và chu trách nhim v tính chính xác, tính hp pháp ca các giy
t đó.
Điu 9. Người làm chng
1. Trong trường hp pháp lut quy định vic công chng phi có người làm chng hoc trong
trường hp pháp lut không quy định vic công chng phi có người làm chng nhưng người
yêu cu công chng không đọc được hoc không nghe được hoc không ký và không đim ch
được thì phi có người làm chng.
Người làm chng do người yêu cu công chng mi, nếu h không mi được thì công chng
viên ch định.
2. Người làm chng phi có đủ các điu kin sau đây:
a) T đủ 18 tui tr lên, có năng lc hành vi dân s đầy đủ;
b) Không có quyn, li ích hoc nghĩa v v tài sn liên quan đến vic công chng.
Điu 10. Tiếng nói và ch viết dùng trong công chng
Tiếng nói và ch viết dùng trong công chng là tiếng Vit.
Điu 11. Trách nhim qun lý nhà nước v công chng
1. Chính ph thng nht qun lý nhà nước v công chng.
2. B Tư pháp chu trách nhim trước Chính ph trong vic thc hin qun lý nhà nước v công
chng và có các nhim v, quyn hn sau đây:
a) Xây dng và trình Chính ph chính sách phát trin công chng;
b) Ban hành hoc trình cơ quan nhà nước có thm quyn ban hành văn bn quy phm pháp lut
v công chng;
c) Quy định chương trình khung đào to ngh công chng, qun lý vic t chc, đào to ngh
công chng; ban hành quy chế tp s hành ngh công chng; ban hành quy tc đạo đức hành
ngh công chng; b nhim, min nhim công chng viên; cp th công chng viên;
d) Hướng dn nghip v công chng; tuyên truyn, ph biến pháp lut v công chng; kim tra,
thanh tra, x lý vi phm, gii quyết khiếu ni, t cáo v công chng;
đ) Tng kết, báo cáo Chính ph v công chng;
e) Qun lý và thc hin hp tác quc tế v công chng.
3. B Ngoi giao có trách nhim phi hp vi B Tư pháp trong vic hướng dn, kim tra, thanh
tra vic thc hin công chng ca cơ quan đại din ngoi giao, cơ quan lãnh s ca Cng hoà
xã hi ch nghĩa Vit Nam nước ngoài (sau đây gi chung là cơ quan đại din Vit Nam
nước ngoài) và t chc bi dưỡng nghip v công chng cho viên chc lãnh s, viên chc ngoi
giao được giao thc hin công chng.
4. B, cơ quan ngang B trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình có trách nhim phi hp
vi B Tư pháp trong vic thc hin qun lý nhà nước v công chng.
5. U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc trung ương (sau đây gi là U ban nhân dân cp
tnh) thc hin vic qun lý nhà nước v công chng ti địa phương và có các nhim v, quyn
hn sau đây:
a) Thc hin các bin pháp phát trin t chc hành ngh công chng địa phương để đáp ng
nhu cu công chng ca t chc, cá nhân; tuyên truyn, ph biến pháp lut v công chng;
b) Thành lp, gii th Phòng công chng; quyết định, thu hi quyết định cho phép thành lp Văn
phòng công chng; t chc vic cp, thu hi giy đăng ký hot động ca Văn phòng công
chng;
c) Bo đảm cơ s vt cht và phương tin làm vic ban đầu cho Phòng công chng;
d) Kim tra, thanh tra, x lý vi phm và gii quyết khiếu ni, t cáo v công chng;
đ) Tng hp tình hình và thng kê v công chng trong a phương gi B Tư pháp.
Điu 12. Các hành vi b nghiêm cm
1. Nghiêm cm công chng viên thc hin các hành vi sau đây:
a) Tiết l thông tin v ni dung công chng mà mình biết được khi hành ngh, tr trường hp
được người yêu cu công chng đồng ý bng văn bn hoc pháp lut có quy định khác; s dng
thông tin đó để xâm hi quyn, li ích hp pháp ca người khác;
b) Sách nhiu, gây khó khăn cho người yêu cu công chng;
c) Nhn, đòi hi bt k mt khon tin, li ích nào khác t người yêu cu công chng ngoài phí
công chng, thù lao công chng và chi phí khác đã được xác định, tho thun;
d) Thc hin công chng trong trường hp mc đích và ni dung ca hp đồng, giao dch vi
phm pháp lut, trái đạo đức xã hi; công chng liên quan đến tài sn, li ích ca bn thân mình
hoc ca nhng người thân thích là v hoc chng, cha m đẻ, cha m v hoc cha m chng,
cha m nuôi, con đẻ, con nuôi, con dâu, con r, ông bà ni, ông bà ngoi, anh ch em rut ca
mình, ca v hoc chng, cháu là con ca con trai, con gái, con nuôi.
2. Nghiêm cm người yêu cu công chng cung cp thông tin, tài liu sai s tht.
3. Nghiêm cm người làm chng có hành vi gian di, không trung thc.
4. Nghiêm cm cơ quan, t chc, cá nhân có hành vi cn tr hot động công chng.
Chương II
CÔNG CHNG VIÊN
Điu 13. Tiêu chun công chng viên
1. Công dân Vit Nam thường trú ti Vit Nam, trung thành vi T quc, tuân th Hiến pháp và
pháp lut, có phm cht đạo đức tt và có đủ các tiêu chun sau đây thì được xem xét, b nhim
làm công chng viên:
a) Có bng c nhân lut;
b) Có thi gian công tác pháp lut t năm năm tr lên ti các cơ quan, t chc;
c) Có Giy chng nhn tt nghip đào to ngh công chng;
d) Đã qua thi gian tp s hành ngh công chng;
đ) Có sc kho bo đảm hành ngh công chng.
2. Thi gian đào to ngh công chng và tp s hành ngh công chng được tính vào thi gian
công tác pháp lut.
Điu 14. Đào to ngh công chng
1. Người có bng c nhân lut được đăng ký tham d khoá đào to ngh công chng ti cơ s
đào to ngh công chng.
2. Thi gian ca khoá đào to ngh công chng là sáu tháng.
Người hoàn thành chương trình đào to ngh công chng được cơ s đào to ngh công chng
cp Giy chng nhn tt nghip đào to ngh công chng.
3. B trưởng B Tư pháp quy định v chương trình khung ca khoá đào to ngh công chng và
quy định vic công nhn đào to ngh công chng nước ngoài.
Điu 15. Người được min đào to ngh công chng
1. Đã là thm phán, kim sát viên, điu tra viên; lut sư đã hành ngh t ba năm tr lên.
2. Giáo sư, phó giáo sư chuyên ngành lut, tiến s lut.
3. Đã là thm tra viên cao cp ngành toà án, kim tra viên cao cp ngành kim sát; chuyên viên
cao cp, nghiên cu viên cao cp, ging viên cao cp trong lĩnh vc pháp lut.
Điu 16. Tp s hành ngh công chng
1. Người có Giy chng nhn tt nghip đào to ngh công chng thì được tp s ti mt t
chc hành ngh công chng. Thi gian tp s hành ngh công chng là mười hai tháng, k t
ngày tp s ti t chc hành ngh công chng. Người tp s hành ngh công chng phi đăng
ký ti S Tư pháp nơi có t chc hành ngh công chng mà mình tp s.
2. Người tp s có th t liên h tp s hành ngh công chng ti mt t chc hành ngh công
chng hoc đề ngh S Tư pháp b trí tp s ti mt t chc hành ngh công chng.
3. Người tp s hành ngh công chng được thc hin các công vic liên quan đến công chng
do công chng viên hướng dn phân công và chu trách nhim trước công chng viên hướng
dn v nhng công vic đó; không được ký văn bn công chng.
Khi hết thi gian tp s, người tp s hành ngh công chng phi báo cáo kết qu tp s bng
văn bn có nhn xét ca công chng viên hướng dn v năng lc chuyên môn, tư cách đạo đức
gi S Tư pháp nơi đăng ký tp s.
Điu 17. Người được min tp s hành ngh công chng
Người được min đào to ngh công chng quy định ti Điu 15 ca Lut này được min tp s
hành ngh công chng.
Điu 18. B nhim công chng viên
1. Người hoàn thành tp s hành ngh công chng có quyn đề ngh B trưởng B Tư pháp b
nhim công chng viên. H sơ đề ngh b nhim công chng viên gi S Tư pháp địa phương
nơi đăng ký tp s, gm có:
a) Đơn đề ngh b nhim công chng viên;
b) Bn sao bng c nhân lut hoc bng thc s lut;
c) Giy t chng minh v thi gian công tác pháp lut;
d) Bn sao Giy chng nhn tt nghip đào to ngh công chng;
đ) Báo cáo kết qu tp s hành ngh công chng có nhn xét ca công chng viên hướng dn;
e) Sơ yếu lý lch;
g) Giy chng nhn sc kho.
2. Người được min đào to ngh công chng, người được min tp s hành ngh công chng
có quyn đề ngh B trưởng B Tư pháp b nhim công chng viên. H sơ đề ngh b nhim
công chng viên gi B Tư pháp, gm có:
a) Đơn đề ngh b nhim công chng viên;
b) Bn sao bng c nhân lut hoc bng thc s lut hoc bng tiến s lut;
c) Giy t chng minh là người được min đào to ngh công chng, min tp s hành ngh
công chng;
d) Giy t chng minh v thi gian công tác pháp lut;
đ) Sơ yếu lý lch;
e) Giy chng nhn sc kho.
3. Trong thi hn mười ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ đề ngh b nhim công chng
viên quy định ti khon 1 Điu này, S Tư pháp phi có văn bn đề ngh b nhim công chng
viên kèm theo h sơ gi B trưởng B Tư pháp; trường hp t chi phi thông báo bng văn
bn và nêu rõ lý do cho người np h sơ. Người b t chi có quyn khiếu ni theo quy định ca
pháp lut.
4. Trong thi hn hai mươi ngày, k t ngày nhn đủ h sơ đề ngh b nhim công chng viên,
B trưởng B Tư pháp xem xét, quyết định b nhim công chng viên; trường hp t chi phi
thông báo bng văn bn và nêu rõ lý do cho S Tư pháp, người np h sơ. Người b t chi có
quyn khiếu ni theo quy định ca pháp lut.
Người được b nhim công chng viên thì được B trưởng B Tư pháp cp th công chng
viên.
Điu 19. Nhng trường hp không được b nhim công chng viên
1. Người đang b truy cu trách nhim hình s; đã b kết án mà chưa được xoá án tích v ti
phm do vô ý; đã b kết án v ti phm do c ý.
2. Người đang b áp dng bin pháp x lý hành chính khác theo quy định ca pháp lut v x
vi phm hành chính.
3. Người b mt hoc b hn chế năng lc hành vi dân s.
4. Cán b, công chc, viên chc b buc thôi vic.
5. Người b thu hi Chng ch hành ngh lut sư do b x lý k lut bng hình thc xoá tên khi
danh sách ca Đoàn lut sư, b tước quyn s dng chng ch hành ngh lut sư.
Điu 20. Min nhim công chng viên
1. Công chng viên được min nhim theo nguyn vng ca cá nhân hoc chuyn làm công vic
khác.
2. Công chng viên b min nhim trong các trường hp sau đây:
a) Không còn đủ tiêu chun công chng viên theo quy định ti Điu 13 ca Lut này;
b) B mt hoc b hn chế năng lc hành vi dân s;
c) Kiêm nhim công vic khác;
d) Không hành ngh công chng k t ngày được b nhim công chng viên t hai năm tr lên
hoc không hành ngh công chng liên tc t mt năm tr lên;
đ) Đã b x pht hành chính đến ln th hai trong hot động hành ngh công chng mà còn tiếp
tc vi phm hoc b x lý k lut bng hình thc cnh cáo tr lên đến ln th hai mà còn tiếp tc
vi phm hoc b k lut buc thôi vic;
e) B kết ti bng bn án ca Tòa án đã có hiu lc pháp lut.
3. B trưởng B Tư pháp t mình hoc theo đề ngh ca S Tư pháp địa phương nơi công
chng viên đang hành ngh công chng, ca S Tư pháp nơi đề ngh b nhim công chng viên
trong trường hp công chng viên chưa hành ngh công chng quyết định min nhim công
chng viên.
H sơ đề ngh min nhim công chng viên trong các trường hp quy định ti khon 1 Điu này
phi có đơn xin min nhim ca công chng viên, văn bn đề ngh ca S Tư pháp.