QU C H I
_______
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
_______________________
Lu t s : /2013/QH13
HI N PHÁP
N C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMƯỚ
NĂM 1992 (S A Đ I NĂM 2013)
L I NÓI Đ U
Tr i qua m y nghìn năm l ch s , nhân dân Vi t Nam lao đ ng c n cù, sáng t o,
chi n đ u anh dũng đ d ng n c gi n c, đã hun đúc nên truy n th ngế ướ ướ
đoàn k t, nhân nghĩa, kiên c ng, b t khu t c a dân t c y d ng nên n nế ườ
văn hi n Vi t Nam.ế
T năm 1930, d i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Vi t Nam do Ch t ch H ướ
Chí Minh sáng l p và rèn luy n, nhân dân ta ti n hành cu c đ u tranh cách m ng ế
lâu dài, đ y gian kh , hy sinh, làm Cách m ng tháng Tám thành công. Ngày 2
tháng 9 năm 1945, Ch t ch H Chí Minh đ c Tuyên ngôn đ c l p, n c Vi t ướ
Nam dân ch c ng hòa ra đ i. V i khát v ng đ c l p, t do, b ng tinh th n t
l c, t c ng, cùng v i s giúp đ quý báu c a b n nhân dân th gi i, ườ ế
nhân dân ta đã giành chi n th ng trong các cu c chi n tranh b o v T qu c,ế ế
th ng nh t đ t n c và làm nghĩa v qu c t ; xây d ng ch nghĩa xã h i và ti n ướ ế ế
hành công cu c đ i m i, giành đ c nh ng thành t u quan tr ng, ý nghĩa l ch ượ
s .
Qua các th i kỳ kháng chi n ki n qu c, n c ta đã Hi n pháp năm 1946, ế ế ướ ế
Hi n pháp năm 1959, Hi n pháp năm 1980 Hi n pháp năm 1992. M i b nế ế ế
Hi n pháp đ u ghi nh n nh ng thành qu cách m ng to l n nhân dân ế Vi t
Nam đã đ t đ c, t o n n t ng v ng ch c cho s n đ nh phát tri n đ t ượ
n c.ướ
D i ánh sáng c a ch nghĩa Mác Lênin t t ng H Chí Minh, th chướ ư ưở ế
hóa C ng lĩnh xây d ng đ t n c trong th i kỳ quá đ lên ch nghĩa h i,ươ ướ
th c hi n ch quy n nhân dân, Hi n pháp này ti p t c kh ng đ nh ý chí c a ế ế
nhân dân ch quy n qu c gia; phát huy dân ch , s c m nh đ i đoàn k t toàn ế
dân t c; xây d ng b o v T qu c; hoàn thi n Nhà n c pháp quy n Vi t ướ
Nam h i ch nghĩa c a nhân dân, do nhân dân, nhân dân; tôn tr ng b o
đ m quy n con ng i, quy n công dân; phát tri n kinh t , văn hóa, giáo d c, ườ ế
khoa h c, công ngh , b o v môi tr ng; th c hi n công b ng h i; tăng ườ
c ng quan h h u ngh và h p tác v i các n c trên th gi i.ườ ướ ế
Nhân dân Vi t Nam, v i truy n th ng yêu n c, đoàn k t m t lòng, xây d ng ướ ế
thi hành Hi n pháp m c tiêu dân giàu, n c m nh, dân ch , công b ng, vănế ướ
minh.
CH NG IƯƠ
CH Đ CHÍNH TR
Đi u 1 (s a đ i, b sung Đi u 1)
N c C ng h h i ch nghĩa Vi t Nam m t n c dân ch , đ c l p, ướ ướ
ch quy n, th ng nh t toàn v n lãnh th , bao g m đ t li n, h i đ o, vùng
bi n và vùng tr i.
Đi u 2 (s a đ i, b sung Đi u 2)
Nhà n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam Nhà n c pháp quy n h iướ ướ
ch nghĩa c a nhân dân, do nhân dân, nhân dân. T t c quy n l c nhà n c ướ
thu c v nhân dân mà n n t ng là liên minh gi a giai c p công nhân v i giai c p
nông dân và đ i ngũ trí th c.
Quy n l c nhà n c th ng nh t, s phân công, ph i h p, ki m soát gi a ướ
các c quan nhà n c trong vi c th c hi n các quy n l p pháp, hành pháp, tơ ướ ư
pháp.
Đi u 3 (s a đ i, b sung Đi u 3)
Nhà n c b o đ m và phát huy quy n làm ch c a nhân dân, th c hi n m c tiêuướ
dân giàu, n c m nh, dân ch , công b ng, văn minh, m i ng i cu c s ngướ ư
m no, t do, h nh phúc, có đi u ki n phát tri n toàn di n.
Đi u 4 (s a đ i, b sung Đi u 4)
1. Đ ng C ng s n Vi t Nam, đ i tiên phong c a giai c p công nhân, đ ng th i là
đ i tiên phong c a nhân dân lao đ ng c a dân t c Vi t Nam, đ i bi u trung
thành l i ích c a giai c p công nhân, nhân dân lao đ ng c a c dân t c, l y
ch nghĩa Mác - Lênin t t ng H Chí Minh làm n n t ng t t ng, l c ư ưở ư ư
l ng lãnh đ o Nhà n c và xã h i.ượ ướ
2. Đ ng g n m t thi t v i nhân dân, ph c v nhân dân, ch u s giám sát c a ế
nhân dân, ch u trách nhi m tr c nhân dân v nh ng quy t đ nh c a mình. ướ ế
3. Các t ch c c a Đ ng và đ ng viên ho t đ ng trong khuôn kh Hi n pháp ế
pháp lu t.
Đi u 5 (s a đ i, b sung Đi u 5)
1. N c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam qu c gia th ng nh t c a cácướ
dân t c cùng sinh s ng trên đ t n c Vi t Nam. ướ
2. Các dân t c bình đ ng, đoàn k t, tôn tr ng giúp đ nhau cùng phát tri n; ế
nghiêm c m m i hành vi kỳ th , chia r dân t c.
3. Ngôn ng qu c gia ti ng Vi t. Các dân t c quy n dùng ti ng nói, ch ế ế
vi t, gi gìn b n s c dân t c phát huy nh ng phong t c, t p quán, truy nế
th ng và văn hoá t t đ p c a mình.
4. Nhà n c th c hi n chính sách phát tri n toàn di n và t o đi u ki n đ t t cướ
các dân t c thi u s phát huy n i l c, hoà nh p vào s phát tri n chung c a đ t
n c.ướ
Đi u 6 (s a đ i, b sung Đi u 6)
Nhân dân th c hi n quy n l c nhà n c b ng các hình th c dân ch tr c ti p, ướ ế
dân ch đ i di n thông qua Qu c h i, H i đ ng nhân dân thông qua các c ơ
quan khác c a Nhà n c. ướ
Đi u 7 (s a đ i, b sung Đi u 7)
1. Vi c b u c đ i bi u Qu c h i đ i bi u H i đ ng nhân dân đ c ti n ượ ế
hành theo nguyên t c ph thông, bình đ ng, tr c ti p và b phi u kín. ế ế
2. Đ i bi u Qu c h i, đ i bi u H i đ ng nhân dân b c tri ho c Qu c h i, H i
đ ng nhân dân bãi nhi m khi đ i bi u đó không còn x ng đáng v i s tín nhi m
c a nhân dân.
Đi u 8 (s a đ i, b sung Đi u 8)
1. Nhà n c t ch c ho t đ ng theo Hi n pháp pháp lu t, qu n h iướ ế
b ng Hi n pháp và pháp lu t, th c hi n nguyên t c t p trung dân ch . ế
2. N n hành chính qu c gia, ch đ công v đ c t ch c hoàn thi n đ ế ượ
ph c v nhân dân. Cán b , công ch c, viên ch c ph i tôn tr ng nhân dân, t n
t y ph c v nhân dânch u s giám sát c a nhân dân; ch ng tham nhũng, quan
liêu, hách d ch, c a quy n; th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí. ế
3. C quan, t ch c, nhân ph i nghiêm ch nh ch p hành Hi n pháp phápơ ế
lu t, phòng, ch ng các hành vi vi ph m Hi n pháp và pháp lu t. ế
Đi u 9 (s a đ i, b sung Đi u 9)
1. M t tr n T qu c Vi t Nam t ch c liên minh chính tr , liên hi p t
nguy n c a t ch c chính tr , các t ch c chính tr - xã h i, các t ch c xã h i và
các nhân tiêu bi u trong các giai c p, các t ng l p h i, các dân t c, các tôn
giáo và ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài.ườ ư ướ
2. M t tr n T qu c Vi t Namc s chính tr c a chính quy n nhân dân. M t ơ
tr n phát huy truy n th ng đ i đoàn k t toàn dân t c, tăng c ng s nh t trí v ế ườ
chính tr tinh th n trong nhân dân; tham gia xây d ng c ng c chính quy n
nhân dân, cùng Nhà n c chăm lo b o v l i ích chính đáng c a nhân dân,ướ
v n đ ng nhân dân th c hi n quy n làm ch , nghiêm ch nh ch p hành pháp lu t,
giám sát và ph n bi n xã h i đ i v i ho t đ ng c a c quan nhà n c, đ i bi u ơ ướ
dân c và cán b , công ch c, viên ch c.
3. Nhà n c t o đi u ki n đ M t tr n T qu c Vi t Nam, các t ch c thànhướ
viên c a M t tr n và các t ch c xã h i khác ho t đ ng.
Đi u 10 (s a đ i, b sung Đi u 10)
Công đoàn Vi t Nam t ch c chính tr - h i c a giai c p công nhân c a
ng i lao đ ng đ c thành l p trên c s t nguy n, đ i di n cho ng i laoườ ượ ơ ườ
đ ng, chăm lo b o v quy n, l i ích h p pháp c a ng i lao đ ng; tham gia ườ
qu n nhà n c, qu n kinh t - h i; tham gia thanh tra, ki m tra, giám sát ướ ế
ho t đ ng c a c quan nhà n c, t ch c, đ n v , doanh nghi p; tuyên truy n, ơ ư ơ
v n đ ng ng i lao đ ng h c t p, nâng cao trình đ , k năng ngh nghi p, ch p ườ
hành pháp lu t, xây d ng và b o v T qu c.
Đi u 11 (s a đ i, b sung Đi u 13)
1. T qu c Vi t Nam là thiêng liêng, b t kh xâm ph m.
2. M i hành vi ch ng l i đ c l p, ch quy n, th ng nh t toàn v n lãnh th ,
ch ng l i s nghi p xây d ng b o v T qu c đ u b nghiêm tr theo pháp
lu t.
Đi u 12 (s a đ i, b sung Đi u 14)
N c C ng h h i ch nghĩa Vi t Nam th c hi n nh t quán đ ng l i đ iướ ườ
ngo i đ c l p, t ch , hoà bình, h u ngh , h p tác phát tri n v i t t c các
n c, không phân bi t ch đ chính tr h i, trên c s tôn tr ng đ c l p,ướ ế ơ
ch quy n và toàn v n lãnh th , không can thi p vào công vi c n i b c a nhau,
bình đ ng các bên cùng l i; b n, đ i tác tin c y thành viên trách
nhi m trong c ng đ ng qu c t , góp ph n vào s nghi p hoà bình, đ c l p dân ế
t c, dân ch và ti n b xã h i trên th gi i. ế ế
Đi u 13 (ghép gi nguyên các đi u 141, 142, 143, s a đ i, b sung Đi u
145)
1. Qu c kỳ n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam nh ch nh t, chi u ướ
r ng b ng hai ph n ba chi u dài, n n đ , gi a có ngôi sao vàng năm cánh.
2. Qu c huy n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam hình tròn, n n đ , ướ
gi a có ngôi sao vàng năm cánh, chung quanh có bông lúa, d i có n a bánh xe ướ
răng và dòng ch : C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.
3. Qu c ca n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam nh c l i c a bài ướ
“Ti n quân ca”.ế
4. Ngày Qu c khánh là Ngày tuyên ngôn đ c l p 2 tháng 9 năm 1945.
Đi u 14 (gi nguyên Đi u 144)
Th đô n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là Hà N i. ướ
CH NG IIƯƠ
QUY N CON NG I, ƯỜ
QUY N VÀ NGHĨA V C B N C A CÔNG DÂN Ơ
Đi u 15 (s a đ i, b sung Đi u 50)
1. n c C ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam, quy n con ng i, quy n công ướ ườ
dân đ c Nhà n c h i th a nh n, tôn tr ng, b o v , b o đ m theo Hi nượ ướ ế
pháp và pháp lu t.
2. Quy n con ng i, quy n công dân ch có th b gi i h n trong tr ng h p c n ườ ườ
thi t do qu c phòng, an ninh qu c gia, tr t t , an toàn h i, đ o đ c, s cế
kh e c a c ng đ ng.
Đi u 16 (m i)
1. M i ng i có nghĩa v tôn tr ng quy n c a ng i khác. ườ ườ