QUC HI
-----
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
-------
Lut s: 16/2008/QH12 Hà Ni, ngày 03 tháng 6 năm 2008
LUT
SA ĐỔI, B SUNG MT S ĐIU CA LUT PHÒNG, CHNG MA TÚY
Căn c Hiến pháp nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam năm 1992 đã được sa đổi,
b sung mt s điu theo Ngh quyết s 51/2001/QH10;
Quc hi ban hành Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut phòng, chng ma túy s
23/2000/QH10.
Điu 1. Sa đổi, b sung mt s điu ca Lut phòng, chng ma túy:
1. Điu 13 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 13
1. Cơ quan chuyên trách phòng, chng ti phm v ma túy thuc Công an nhân dân được
tiến hành mt s hot động sau đây:
a. Ch trì, phi hp vi các cơ quan hu quan thc hin các hot động ngăn chn, đấu
tranh phòng, chng ti phm v ma túy;
b. Áp dng các bin pháp nghip v trinh sát cn thiết để phát hin ti phm v ma túy;
c. Trưng cu giám định mu vt, mu phm sinh hc cn thiết để phát hin ti phm v
ma túy;
d. Yêu cu cá nhân, gia đình, cơ quan, t chc có liên quan cung cp thông tin, tài liu,
tình hình tài chính và tài khon ti ngân hàng khi có căn c cho rng có hành vi quy định
ti các khon 1, 2, 3, 4, 5 và 8 Điu 3 ca Lut này;
đ. Yêu cu cơ quan bưu đin m bưu kin, bưu phm để kim tra khi có căn c cho rng
trong bưu kin, bưu phm đó có cht ma túy, tin cht, thuc gây nghin, thuc hướng
thn;
e. Áp dng các bin pháp cn thiết để bo v người t giác, người làm chng và người b
hi trong các v án v ma túy.
2. Cá nhân, gia đình, cơ quan, t chc có trách nhim thc hin quy định ti đim d và
đim đ khon 1 Điu này theo yêu cu ca cơ quan chuyên trách phòng, chng ti phm
v ma túy.
3. Cơ quan chuyên trách phòng, chng ti phm v ma túy thuc B đội biên phòng, lc
lượng Cnh sát bin, cơ quan Hi quan trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình có
trách nhim ch trì, phi hp vi cơ quan công an, các cơ quan hu quan khác thc hin
và áp dng các bin pháp cn thiết theo quy định ca pháp lut để phòng nga, ngăn chn
và x lý các hành vi mua bán, vn chuyn trái phép cht ma túy, tin cht, thuc gây
nghin, thuc hướng thn ti khu vc hoc địa bàn qun lý, kim soát.
4. Chính ph quy định c th v điu kin, th tc, thm quyn và trách nhim ca cơ
quan chuyên trách phòng, chng ti phm v ma túy trong vic thc hin, phi hp thc
hin các hot động quy định ti khon 1 và khon 3 Điu này.”
2. Điu 25 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 25
Chính sách ca Nhà nước v cai nghin ma túy bao gm:
1. Áp dng chế độ cai nghin đối vi người nghin ma túy, khuyến khích người nghin
ma túy t nguyn cai nghin;
2. T chc cơ s cai nghin ma túy bt buc;
3. Khuyến khích cá nhân, gia đình, cơ quan, t chc thc hin vic cai nghin t nguyn
cho người nghin ma túy, h tr hot động cai nghin ma túy, qun lý sau cai nghin và
phòng, chng tái nghin ma túy; nghiên cu, sn xut, ng dng thuc và phương pháp
cai nghin ma túy;
4. H tr kinh phí thc hin cai nghin ma túy, qun lý sau cai nghin và phòng, chng
tái nghin ma túy;
5. T chc, cá nhân trong nước, t chc, cá nhân nước ngoài h tr, đầu tư vào hot động
cai nghin ma túy, qun lý sau cai nghin và phòng, chng tái nghin ma túy được hưởng
chính sách ưu đãi theo quy định ca pháp lut”.
3. Điu 26 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 26
1. Người nghin ma túy có trách nhim:
a. T khai báo v tình trng nghin ma túy ca mình vi cơ quan, t chc nơi làm vic
hoc y ban nhân dân xã, phường, th trn (sau đây gi chung là cp xã) nơi cư trú và t
đăng ký hình thc cai nghin ma túy;
b. Tuân th nghiêm ngt các quy định v cai nghin ma túy.
2. Gia đình người nghin ma túy có trách nhim:
a. Khai báo vi y ban nhân dân cp xã v người nghin ma túy trong gia đình mình và
đăng ký hình thc cai nghin cho người đó;
b. Động viên, giúp đỡ và qun lý người nghin ma túy cai nghin ti gia đình, cai nghin
ma túy ti cng đồng theo s hướng dn, giám sát ca cán b y tếy ban nhân dân
cp xã;
c. Theo dõi, giám sát, phòng nga, ngăn chn người nghin s dng trái phép cht ma túy
hoc có hành vi gây mt trt t, an toàn xã hi;
d. H tr cơ quan có thm quyn đưa người nghin ma túy vào cơ s cai nghin và đóng
góp kinh phí cai nghin theo quy định ca pháp lut.
3. y ban nhân dân cp xã có trách nhim t chc cho người nghin ma túy, gia đình
người nghin ma túy khai báo v tình trng nghin ma túy và đăng ký hình thc cai
nghin”.
4. B sung Điu 26a vào sau Điu 26 như sau:
Điu 26a
1. Các bin pháp cai nghin ma túy bao gm:
a. Cai nghin ma túy t nguyn;
b. Cai nghin ma túy bt buc;
2. Các hình thc cai nghin ma túy bao gm:
a. Cai nghin ma túy ti gia đình;
b. Cai nghin ma túy ti cng đồng;
c. Cai nghin ma túy ti cơ s cai nghin”.
5. Điu 27 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 27
1. Hình thc cai nghin ma túy ti gia đình, cai nghin ma túy ti cng đồng được áp
dng đối vi người t nguyn cai nghin, tr trường hp người nghin ma túy t nguyn
cai nghin ti cơ s cai nghin.
Trường hp người nghin ma túy không t nguyn cai nghin thì áp dng bin pháp cai
nghin ma túy bt buc ti cng đồng theo quyết định ca Ch tch y ban nhân dân cp
xã.
2. Thi hn cai nghin ma túy ti gia đình, cai nghin ma túy ti cng đồng t sáu tháng
đến mười hai tháng.
3. y ban nhân dân cp xã có trách nhim t chc cai nghin ma túy ti cng đồng,
hướng dn, h tr cai nghin ma túy ti gia đình.
4. Chính ph quy định c th v t chc cai nghin ma túy ti gia đình, cai nghin ma túy
ti cng đồng và trình t, th tc áp dng bin pháp cai nghin ma túy bt buc ti cng
đồng”.
6. Điu 31 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 31
1. Nhà nước áp dng phương pháp cai nghin thích hp đối vi người nghin ma túy là
người b tm giam, phm nhân, tri viên ca cơ s giáo dc, hc sinh ca trường giáo
dưỡng. Cơ quan qun lý các cơ s này phi hp cht ch vi cơ quan y tế địa phương để
thc hin quy định này.
2. Giám th tri giam, giám th tri tm giam, giám đốc cơ s giáo dc, hiu trưởng
trường giáo dưỡng phi thông báo cho y ban nhân dân cp xã v vic cai nghin ma túy
ca người nghin ma túy quy định ti khon 1 Điu này khi h tr v nơi cư trú”.
7. B sung Điu 32a vào sau Điu 32 như sau:
Điu 32a
Người đang cai nghin ma túy bt buc ti cơ s cai nghin mà phm ti, nếu thi gian b
pht tù ít hơn thi gian cai nghin ma túy thì sau khi chp hành xong hình pht tù phi
tiếp tc cai nghin ma túy ti cơ s cai nghin bt buc; trường hp phi chp hành hình
pht ci to không giam gi hoc pht tù nhưng cho hưởng án treo thì vn phi thc hin
cai nghin ma túy ti cơ s cai nghin bt buc”.
8. Điu 33 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 33
1. Người nghin ma túy sau khi chp hành xong thi gian cai nghin ma túy bt buc ti
cơ s cai nghin phi chu s qun lý sau cai nghin t mt năm đến hai năm theo mt
trong hai hình thc sau đây:
a. Qun lý ti nơi cư trú do y ban nhân dân cp xã thc hin đối vi người không thuc
trường hp quy định ti đim b khon này;
b. Qun lý ti cơ s qun lý sau cai nghin đối vi người có nguy cơ tái nghin cao.
2. Ni dung qun lý sau cai nghin bao gm:
a. Qun lý, hướng dn, giúp đỡ phòng, chng tái nghin; h tr hc ngh, tìm vic làm và
tham gia các hot động xã hi để hòa nhp cng đồng đối vi người được qun lý ti nơi
cư trú;
b. Qun lý, tư vn, giáo dc, dy ngh, lao động sn xut và chun b tái hòa nhp cng
đồng đối vi người được qun lý ti cơ s qun lý sau cai nghin.
3. Người được qun lý ti cơ s qun lý sau cai nghin tham gia lao động sn xut được
hưởng thành qu lao động ca mình theo quy định ca Chính ph.
4. Người đang được qun lý ti cơ s qun lý sau cai nghin mà b trn thì người đứng
đầu cơ c ra quyết định truy tìm; cơ quan công an có trách nhim phi hp vi cơ s
qun lý sau cai nghin trong vic truy tìm để đưa người đó tr li cơ s thc hin tiếp
thi gian còn li.
5. Cơ s qun lý sau cai nghin phi tôn trng danh d, nhân phm, tính mng, sc khe,
tài sn ca người được qun lý sau cai nghin.
6. Người đã hoàn thành thi gian qun lý sau cai nghin theo quy định ti đim b khon 1
Điu này được y ban nhân dân cp xã nơi cư trú, gia đình tiếp nhn, to điu kin hc
ngh, tìm vic làm, vay vn, tham gia các hot động xã hi để hòa nhp cng đồng, giúp
đỡ phòng, chng tái nghin.
7. Chính ph quy định c th tiêu chí xác định đối tượng có nguy cơ tái nghin cao quy
định ti đim b khon 1 Điu này; thm quyn quyết định, trình t, th tc đưa vào cơ s
qun lý sau cai nghin; chế độ qun lý và chính sách h tr cho người sau cai nghin; t
chc và hot động ca cơ s qun lý sau cai nghin”.
9. B sung Điu 34a vào sau Điu 34 như sau:
Điu 34a
1. Bin pháp can thip gim tác hi ca nghin ma túy là bin pháp làm gim hu qu tác
hi liên quan đến hành vi s dng ma túy ca người nghin gây ra cho bn thân, gia đình
và cng đồng.