văn phòng qu c h i c s d li u lu t vi t nam LAWDATAơ
Lu t
c a Qu c h i n c c n g hoà xã h i ch nghĩa Vi t N am ư
s 2 0 / 200 4 / QH1 1 n g ày 15 t h áng 6 n ă m 20 0 4 v s a đ i , b s u n g m t s
đ i u c a Lu t các t ch c t ín d n g
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ế ướ
đã đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 nămượ ế
2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10;
Lu t này s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t các t ch c tín d ng đ c ượ
Qu c h i n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam thông qua ngày 12 tháng 12 ướ
năm 1997.
Đi u 1
S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t các t ch c tín d ng:
1. Đi u 4 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
Đi u 4. Chính sách c a Nhà n c v xây d ng các lo i hình t ch c tín ướ
d ng
1. Th ng nh t qu n m i ho t đ ng ngân hàng, y d ng h th ng các t
ch c tín d ng hi n đ i, đ s c đáp ng nhu c u v n d ch v nn hàng cho
n n kinh t dân c , góp ph n th c hi n chính sách ti n t qu c gia, b o đ m ế ư
an toàn h th ng các t ch c n d ng, b o v l i ích h p pháp c a ng i g i ư
ti n.
2. Đ u t v n các ngu n l c khác đ phát tri n các t ch c tín d ng nhà ư
n c, t o đi u ki n cho các t ch c này gi vai trò ch đ o ch l c trên thướ
tr ng ti n t .ườ
3. Nhà n c thành l p các ngân hàng chính sách ho t đ ng không vì m c đíchướ
l i nhu n đ ph c v ng i nghèo các đ i t ng chính sách khác; ph c v ườ ượ
mi n núi, h i đ o, vùng sâu, vùng xa, vùng đi u ki n kinh t - h i khó khăn; ế
ph c v nông nghi p, nông thôn nông dân nh m th c hi n các chính sách kinh
t - h i c a Nhà n c. Chính ph quy đ nh chính sách tín d ng u đãi v v n,ế ướ ư
lãi su t, đi u ki n, th i h n vay v n.
Căn c vào quy đ nh c a Lu t này, Chính ph quy đ nh v t ch c ho t
đ ng c a ngân hàng chính sách phù h p v i đ c thù c a t ng lo i hình ngân hàng
chính sách.
4. B o h quy n s h u, quy n và l i ích h p pháp khác trong ho t đ ng c a
các t ch c tín d ng h p tác nh m t o đi u ki n cho ng i lao đ ng t ng tr ườ ươ
nhau trong s n xu t và đ i s ng.”
2. Đi u 12 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 12. Các lo i hình t ch c tín d ng
1. T ch c tín d ng đ c thành l p theo pháp lu t Vi t Nam bao g m t ượ
ch c tín d ng nhà n c, t ch c tín d ng c ph n, t ch c tín d ng h p tác, t ướ
ch c tín d ng liên doanh, t ch c tín d ng 100% v n n c ngoài. ướ
2. T ch c tín d ng n c ngoài đ c m chi nhánh ngân hàng n c ngoài ướ ượ ướ
văn phòng đ i di n t i Vi t Nam.
3. T ch c tín d ng n c ngoài góp v n, mua c ph n c a t ch c tín d ng ướ
ho t đ ng t i Vi t Nam theo quy đ nh c a Chính ph .”
3. Đi u 20 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 20. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. T ch c tín d ng doanh nghi p đ c thành l p theo quy đ nh c a Lu t ượ
này và các quy đ nh khác c a pháp lu t đ ho t đ ng ngân hàng.
2. Ngân hàng lo i hình t ch c tín d ng đ c th c hi n toàn b ho t đ ng ượ
ngân hàng các ho t đ ng kinh doanh khác liên quan. Theo tính ch t m c
tiêu ho t đ ng, các lo i hình ngân hàng g m ngân hàng th ng m i, ngân hàng phát ươ
tri n, ngân hàng đ u t , ngân hàng chính sách, ngân hàng h p tác các lo i hình ư
ngân hàng khác.
3. T ch c tín d ng phi ngân hàng lo i hình t ch c tín d ng đ c th c ượ
hi n m t s ho t đ ng ngân hàng nh là n i dung kinh doanh th ng xuyên, nh ng ư ườ ư
không đ c nh n ti n g i không kỳ h n, không làm d ch v thanh toán. T ch c tínượ
d ng phi ngân hàng g m công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính các t ch c
tín d ng phi ngân hàng khác.
4. T ch c tín d ng n c ngoài t ch c tín d ng đ c thành l p theo pháp ướ ượ
lu t n c ngoài. ướ
5. T ch c n d ng h p tác t ch c kinh doanh ti n t và làm d ch v
ngân hàng, do các t ch c, nhân h gia đình t nguy n thành l p đ ho t
đ ng nn hàng theo quy đ nh c a Lu t này Lu t h p tác xã nh m m c tiêu
ch y u t ng tr nhau phát tri n s n xu t, kinh doanh đ i s ng. T ch c ế ươ
tín d ng h p tác g m ngân hàng h p c, qu tín d ng nhân dân các hình th c
khác.
6. C đông l n nhân ho c t ch c s h u trên 10% v n đi u l ho c
n m gi trên 10% v n c ph n có quy n b phi u c a m t t ch c tín d ng. ế
7. Ho t đ ng ngân hàngho t đ ng kinh doanh ti n t và d ch v ngân hàng
v i n i dung th ng xuyên nh n ti n g i, s d ng s ti n này đ c p tín d ng ườ
và cung ng các d ch v thanh toán.
8. Ho t đ ng tín d ng vi c t ch c tín d ng s d ng ngu n v n t có,
ngu n v n huy đ ng đ c p tín d ng.
9. Ti n g i là s ti n c a t ch c, nhân g i t i t ch c tín d ng ho c các
t ch c khác ho t đ ng ngân hàng d i hình th c ti n g i không kỳ h n, ti n ướ
g i kỳ h n, ti n g i ti t ki m các hình th c khác. Ti n g i đ c h ng lãi ế ượ ưở
ho c không h ng lãi và ph i đ c hoàn tr cho ng i g i ti n. ưở ượ ườ
10. C p tín d ng là vi c t ch c tín d ng tho thu n đ khách hàng s d ng
m t kho n ti n v i nguyên t c hoàn tr b ng các nghi p v cho vay, chi t ế
kh u, cho thuê tài chính, b o lãnh ngân hàng và các nghi p v khác.
11. Cho thuê tài chính là ho t đ ng tín d ng trung h n, dài h n trên c s h p ơ
đ ng cho thuê tài chính gi a bên cho thuê là t ch c tín d ng v i khách hàng thuê.
2
12. B o lãnh ngân hàng cam k t b ng văn b n c a t ch c tín d ng v i ế
bên quy n v vi c th c hi n nghĩa v tài chính thay cho khách hàng khi khách
hàng không th c hi n đúng nghĩa v đã cam k t; khách hàng ph i nh n n hoàn ế
tr cho t ch c tín d ng s ti n đã đ c tr thay. ượ
13. V n t g m giá tr th c c a v n đi u l , các qu d tr , m t s tài
s n “N ” khác c a t ch c tín d ng theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n c. V n t ướ
n c đ tính tn các t l b o đ m an toàn trong ho t đ ng nn hàng.
14. Chi t kh u vi c t ch c tín d ng mua th ng phi u, gi y t giáế ươ ế
khác c a ng i th h ng tr c khi đ n h n thanh toán. ườ ưở ướ ế
15. Tái chi t kh u là vi c mua l i th ng phi u, gi y t giá khác đã đ cế ươ ế ượ
chi t kh u tr c khi đ n h n thanh toán.”ế ướ ế
4. Đi u 30 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 30. Đi u l
1. Đi u l c a t ch c tín d ng ph i có nh ng n i dung ch y u sau đây: ế
a) Tên và n i đ t tr s chính;ơ
b) N i dung và ph m vi ho t đ ng;
c) Th i h n ho t đ ng;
d) V n đi u l và ph ng th c góp v n; ươ
đ) Nhi m v , quy n h n c a H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c (Giám đ c)
và Ban ki m soát;
e) Th th c b u, b nhi m mi n nhi m thành viên H i đ ng qu n tr ,
T ng giám đ c (Giám đ c) và Ban ki m soát;
g) Quy n và nghĩa v c a c đông;
h) Các nguyên t c tài chính, k toán, ki m tra, ki m soát và ki m toán n i b ; ế
i) Các tr ng h p gi i th , th t c gi i th ;ườ
k) Th t c s a đ i đi u l .
2. Đi u l c a t ch c tín d ng ch đ c th c hi n sau khi đ c Ngân hàng ượ ượ
Nhà n c chu n y, tr tr ng h p pháp lu t có quy đ nh khác”. ướ ườ
5. Đi u 31 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 31. Nh ng thay đ i ph i đ c ch p thu n ượ
1. T ch c tín d ng ph i đ c Ngân hàng Nhà n c ch p thu n b ng văn ượ ướ
b n tr c khi thay đ i m t trong nh ng đi m sau đây: ướ
a) Tên c a t ch c tín d ng;
b) M c v n đi u l , m c v n đ c c p; ượ
c) Đ a đi m đ t tr s chính, s giao d ch, chi nhánh, văn phòng đ i di n;
d) N i dung, ph m vi và th i h n ho t đ ng;
đ) Chuy n nh ng c ph n ghi tên quá t l quy đ nh c a Ngân hàng Nhà ượ
n c;ướ
e) T l c ph n c a các c đông l n;
3
g) Thành viên H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c (Giám đ c) thành viên
Ban ki m soát.
2. Sau khi đ c Ngân hàng Nhà n c ch p thu n, t ch c tín d ng ph i đăngượ ướ
v i c quan nhà n c th m quy n v nh ng thay đ i quy đ nh t i kho n 1 ơ ướ
Đi u này ph i đăng báo trung ng, đ a ph ng theo quy đ nh c a pháp lu t v ươ ươ
các n i dung quy đ nh t i các đi m a, b, c và d kho n 1 Đi u này.”
6. Đi u 32 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 32. M s giao d ch, chi nhánh, văn phòng đ i di n; thành l p công ty,
đ n v s nghi pơ
T ch c tín d ng đ c phép: ượ
1. M s giao d ch, chi nhánh, văn phòng đ i di n t i các đ a bàn trong n c, ướ
ngoài n c n i nhu c u ho t đ ng, k c n i đ t tr s chính sau khi đ cướ ơ ơ ượ
Ngân hàng Nhà n c ch p thu n b ng văn b n;ướ
2. Thành l p công ty tr c thu c có t cách pháp nhân, h ch toán đ c l p b ng ư
v n t đ ho t đ ng trên m t s lĩnh v c tài chính, ngân hàng, b o hi m
qu n lý, khai thác, bán tài s n trong quá trình x tài s n b o đ m ti n vay tài
s n mà Nhà n c giao cho các t ch c tín d ng x lý thu h i n ; ướ
3. Thành l p c đ n v s nghi p sau khi đ c Ngân ng Nhà n c ch p ơ ư ướ
thu n b ng văn b n.”
7. Đi u 37 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 37. H i đ ng qu n tr
1. H i đ ng qu n tr có ch c năng qu n tr t ch c tín d ng theo quy đ nh c a
Lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t.
2. H i đ ng qu n tr s thành viên t i thi u là ba ng i, g m nh ng ng i ườ ườ
có uy tín, đ o đ c ngh nghi p và hi u bi t v ho t đ ng ngân hàng. ế
3. Ch t ch các thành viên khác trong H i đ ng qu n tr không đ c u ượ
quy n cho nh ng ng i không ph i thành viên H i đ ng qu n tr th c hi n ườ
nhi m v , quy n h n c a mình.
4. Ch t ch H i đ ng qu n tr không đ c đ ng th i là T ng giám đ c (Giám ượ
đ c) ho c Phó T ng giám đ c (Phó Giám đ c) t ch c tín d ng, tr tr ng h p ườ
pháp lu t có quy đ nh khác.
5. Ch t ch H i đ ng qu n tr c a t ch c tín d ng này không đ c phép ượ
tham gia H i đ ng qu n tr ho c tham gia đi u hành t ch c tín d ng khác, tr
tr ng h p t ch c đó là công ty c a t ch c tín d ng. ườ
Ch t ch H i đ ng qu n tr Qu tín d ng nhân dân c s đ c tham gia H i ơ ượ
đ ng qu n tr Qu tín d ng nhân dân trung ng.” ươ
8. Đi u 38 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 38. Ban ki m soát
1. Ban ki m soát c a t ch c tín d ng ho t đ ng theo quy đ nh c a Lu t này
và các quy đ nh khác c a pháp lu t.
2. Ban ki m soát có nhi m v ki m tra ho t đ ng tài chính, giám sát vi c ch p
hành ch đ h ch toán, s an toàn trong ho t đ ng c a t ch c tín d ng, th c hi nế
4
ki m toán n i b ho t đ ng t ng th i kỳ, t ng lĩnh v c nh m đánh giá chính xác
ho t đ ng kinh doanh và th c tr ng i chính c a t ch c tín d ng.
3. Ban ki m soát c a t ch c tín d ng có t i thi u là ba ng i, trong đó có m t ườ
ng i là Tr ng ban và ít nh t ph i có m t n a s thành viên là chun trách.ườ ưở
4. Thành viên Ban ki m soát ph i đáp ng đ c các yêu c u v trình đ ượ
chuyên môn và đ o đ c ngh nghi p do Ngân hàng Nhà n c quy đ nh. ướ
5. Ban ki m soát b ph n giúp vi c đ c s d ng h th ng ki m tra, ượ
ki m soát n i b c a t ch c tín d ng đ th c hi n các nhi m v c a mình.”
9. Đi u 39 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 39. T ng giám đ c (Giám đ c)
1. T ng giám đ c (Giám đ c) c a t ch c tín d ng ng i ch u trách nhi m ườ
tr c H i đ ng qu n tr đi u hành ho t đ ng hàng ngày theo nhi m v , quy n h nướ
phù h p v i quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t.
2. T ng giám đ c (Giám đ c), Phó T ng giám đ c (Phó Giám đ c) c a t
ch c tín d ng ph i có các tiêu chu n sau đây:
a) C trú t i Vi t Nam trong th i gian đ ng nhi m;ư ươ
b) Có s c kho , đ o đ c ngh nghi p, trung th c, liêm khi t; hi u bi t pháp ế ế
lu t và có ý th c ch p hành pháp lu t;
c) trình đ chuyên môn, năng l c đi u hành qu n t ch c tín d ng
theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n c. ướ
3. T ng giám đ c (Giám đ c) c a t ch c tín d ng này không đ c phép ượ
T ng giám đ c (Giám đ c) ho c Ch t ch H i đ ng qu n tr c a t ch c tín d ng
khác, tr tr ng h p t ch c đó là công ty c a t ch c tín d ng.” ườ
10. Đi u 42 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 42. Ki m tra, ki m soát n i b
Các t ch c tín d ng ph i th ng xuyên ki m tra, ki m soát vi c ch p hành ườ
pháp lu t các quy đ nh n i b ; tr c ti p ki m tra, ki m soát các ho t đ ng ế
nghi p v trên t t c các lĩnh v c t i s giao d ch, chi nhánh, văn phòng đ i di n
và các công ty tr c thu c”.
11. Đi u 45 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 45. Nh n ti n g i
1. Ngân hàng đ c nh n ti n g i c a t ch c, nhân các t ch c tínượ
d ng khác.
2. T ch c tín d ng phi ngân hàng đ c nh n ti n g i kỳ h n t m t năm ượ
tr lên c a t ch c, cá nhân theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n c.” ướ
12. Đi u 46 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 46. Phát hành gi y t có giá
T ch c tín d ng đ c phát hành ch ng ch ti n g i, trái phi u gi y t ượ ế
giá khác đ huy đ ng v n c a t ch c, nhân trong n c ngoài n c theo quy ướ ướ
đ nh c a Ngân hàng Nhà n c.” ướ
13. Đi u 52 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
5