
văn phòng qu c h iố ộ c s d li u lu t vi t nam LAWDATAơ ở ữ ệ ậ ệ
Lu tậ
c a Qu c h i n c c n g hoà xã h i ch nghĩa Vi t N am ủ ố ộ ướ ộ ộ ủ ệ
s 2 0 / 200 4 / QH1 1 n g ày 15 t h áng 6 n ă m 20 0 4 v s a đ i , b s u n g m t số ề ử ổ ổ ộ ố
đ i u c a Lu t các t ch c t ín d n gề ủ ậ ổ ứ ụ
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992ứ ế ướ ộ ộ ủ ệ
đã đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 nămượ ử ổ ổ ị ế ố
2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10;ủ ố ộ ọ ứ
Lu t này s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t các t ch c tín d ng đ cậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ ụ ượ
Qu c h i n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam thông qua ngày 12 tháng 12ố ộ ướ ộ ộ ủ ệ
năm 1997.
Đi u 1ề
S a ửđ i, b sung m t s đi u c a Lu t các t ch c tín d ng: ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ ụ
1. Đi u 4 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 4. Chính sách c a Nhà n c v xây d ng các lo i hình t ch c tínề ủ ướ ề ự ạ ổ ứ
d ngụ
1. Th ng nh t qu n lý m i ho t đ ng ngân hàng, xây d ng h th ng các tố ấ ả ọ ạ ộ ự ệ ố ổ
ch c tín d ng hi n đ i, đ s c đáp ng nhu c u v n và d ch v ngân hàng choứ ụ ệ ạ ủ ứ ứ ầ ố ị ụ
n n kinh t và dân c , góp ph n th c hi n chính sách ti n t qu c gia, b o đ mề ế ư ầ ự ệ ề ệ ố ả ả
an toàn h th ng các t ch c tín d ng, b o v l i ích h p pháp c a ng i g iệ ố ổ ứ ụ ả ệ ợ ợ ủ ườ ử
ti n.ề
2. Đ u t v n và các ngu n l c khác đ phát tri n các t ch c tín d ng nhàầ ư ố ồ ự ể ể ổ ứ ụ
n c, t o đi u ki n cho các t ch c này gi vai trò ch đ o và ch l c trên thướ ạ ề ệ ổ ứ ữ ủ ạ ủ ự ị
tr ng ti n t .ườ ề ệ
3. Nhà n c thành l p các ngân hàng chính sách ho t đ ng không vì m c đíchướ ậ ạ ộ ụ
l i nhu n đ ph c v ng i nghèo và các đ i t ng chính sách khác; ph c vợ ậ ể ụ ụ ườ ố ượ ụ ụ
mi n núi, h i đ o, vùng sâu, vùng xa, vùng có đi u ki n kinh t - xã h i khó khăn;ề ả ả ề ệ ế ộ
ph c v nông nghi p, nông thôn và nông dân nh m th c hi n các chính sách kinhụ ụ ệ ằ ự ệ
t - xã h i c a Nhà n c. Chính ph quy đ nh chính sách tín d ng u đãi v v n,ế ộ ủ ướ ủ ị ụ ư ề ố
lãi su t, đi u ki n, th i h n vay v n.ấ ề ệ ờ ạ ố
Căn c vào quy đ nh c a Lu t này, Chính ph quy đ nh v t ch c và ho tứ ị ủ ậ ủ ị ề ổ ứ ạ
đ ng c a ngân hàng chính sách phù h p v i đ c thù c a t ng lo i hình ngân hàngộ ủ ợ ớ ặ ủ ừ ạ
chính sách.
4. B o h quy n s h u, quy n và l i ích h p pháp khác trong ho t đ ng c aả ộ ề ở ữ ề ợ ợ ạ ộ ủ
các t ch c tín d ng h p tác nh m t o đi u ki n cho ng i lao đ ng t ng trổ ứ ụ ợ ằ ạ ề ệ ườ ộ ươ ợ
nhau trong s n xu t và đ i s ng.”ả ấ ờ ố
2. Đi u 12 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 12. Các lo i hình t ch c tín d ngề ạ ổ ứ ụ
1. T ch c tín d ng đ c thành l p theo pháp lu t Vi t Nam bao g m tổ ứ ụ ượ ậ ậ ệ ồ ổ
ch c tín d ng nhà n c, t ch c tín d ng c ph n, t ch c tín d ng h p tác, tứ ụ ướ ổ ứ ụ ổ ầ ổ ứ ụ ợ ổ
ch c tín d ng liên doanh, t ch c tín d ng 100% v n n c ngoài.ứ ụ ổ ứ ụ ố ướ

2. T ch c tín d ng n c ngoài đ c m chi nhánh ngân hàng n c ngoài vàổ ứ ụ ướ ượ ở ướ
văn phòng đ i di n t i Vi t Nam.ạ ệ ạ ệ
3. T ch c tín d ng n c ngoài góp v n, mua c ph n c a t ch c tín d ngổ ứ ụ ướ ố ổ ầ ủ ổ ứ ụ
ho t đ ng t i Vi t Nam theo quy đ nh c a Chính ph .”ạ ộ ạ ệ ị ủ ủ
3. Đi u 20 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 20. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. T ch c tín d ng là doanh nghi p đ c thành l p theo quy đ nh c a Lu tổ ứ ụ ệ ượ ậ ị ủ ậ
này và các quy đ nh khác c a pháp lu t đ ho t đ ng ngân hàng.ị ủ ậ ể ạ ộ
2. Ngân hàng là lo i hình t ch c tín d ng đ c th c hi n toàn b ho t đ ngạ ổ ứ ụ ượ ự ệ ộ ạ ộ
ngân hàng và các ho t đ ng kinh doanh khác có liên quan. Theo tính ch t và m cạ ộ ấ ụ
tiêu ho t đ ng, các lo i hình ngân hàng g m ngân hàng th ng m i, ngân hàng phátạ ộ ạ ồ ươ ạ
tri n, ngân hàng đ u t , ngân hàng chính sách, ngân hàng h p tác và các lo i hìnhể ầ ư ợ ạ
ngân hàng khác.
3. T ch c tín d ng phi ngân hàng là lo i hình t ch c tín d ng đ c th cổ ứ ụ ạ ổ ứ ụ ượ ự
hi n m t s ho t đ ng ngân hàng nh là n i dung kinh doanh th ng xuyên, nh ngệ ộ ố ạ ộ ư ộ ườ ư
không đ c nh n ti n g i không kỳ h n, không làm d ch v thanh toán. T ch c tínượ ậ ề ử ạ ị ụ ổ ứ
d ng phi ngân hàng g m công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính và các t ch cụ ồ ổ ứ
tín d ng phi ngân hàng khác.ụ
4. T ch c tín d ng n c ngoài là t ch c tín d ng đ c thành l p theo phápổ ứ ụ ướ ổ ứ ụ ượ ậ
lu t n c ngoài.ậ ướ
5. T ch c tín d ng h p tác là t ch c kinh doanh ti n t và làm d ch vổ ứ ụ ợ ổ ứ ề ệ ị ụ
ngân hàng, do các t ch c, cá nhân và h gia đình t nguy n thành l p đ ho tổ ứ ộ ự ệ ậ ể ạ
đ ng ngân hàng theo quy đ nh c a Lu t này và Lu t h p tác xã nh m m c tiêuộ ị ủ ậ ậ ợ ằ ụ
ch y u là t ng tr nhau phát tri n s n xu t, kinh doanh và đ i s ng. T ch củ ế ươ ợ ể ả ấ ờ ố ổ ứ
tín d ng h p tác g m ngân hàng h p tác, qu tín d ng nhân dân và các hình th cụ ợ ồ ợ ỹ ụ ứ
khác.
6. C đông l n là cá nhân ho c t ch c s h u trên 10% v n đi u l ho cổ ớ ặ ổ ứ ở ữ ố ề ệ ặ
n m gi trên 10% v n c ph n có quy n b phi u c a m t t ch c tín d ng.ắ ữ ố ổ ầ ề ỏ ế ủ ộ ổ ứ ụ
7. Ho t đ ng ngân hàng là ho t đ ng kinh doanh ti n t và d ch v ngân hàngạ ộ ạ ộ ề ệ ị ụ
v i n i dung th ng xuyên là nh n ti n g i, s d ng s ti n này đ c p tín d ngớ ộ ườ ậ ề ử ử ụ ố ề ể ấ ụ
và cung ng các d ch v thanh toán.ứ ị ụ
8. Ho t đ ng tín d ng là vi c t ch c tín d ng s d ng ngu n v n t có,ạ ộ ụ ệ ổ ứ ụ ử ụ ồ ố ự
ngu n v n huy đ ng đ c p tín d ng.ồ ố ộ ể ấ ụ
9. Ti n g i là s ti n c a t ch c, cá nhân g i t i t ch c tín d ng ho c cácề ử ố ề ủ ổ ứ ử ạ ổ ứ ụ ặ
t ch c khác có ho t đ ng ngân hàng d i hình th c ti n g i không kỳ h n, ti nổ ứ ạ ộ ướ ứ ề ử ạ ề
g i có kỳ h n, ti n g i ti t ki m và các hình th c khác. Ti n g i đ c h ng lãiử ạ ề ử ế ệ ứ ề ử ượ ưở
ho c không h ng lãi và ph i đ c hoàn tr cho ng i g i ti n.ặ ưở ả ượ ả ườ ử ề
10. C p tín d ng là vi c t ch c tín d ng tho thu n đ khách hàng s d ngấ ụ ệ ổ ứ ụ ả ậ ể ử ụ
m t kho n ti n v i nguyên t c có hoàn tr b ng các nghi p v cho vay, chi tộ ả ề ớ ắ ả ằ ệ ụ ế
kh u, cho thuê tài chính, b o lãnh ngân hàng và các nghi p v khác.ấ ả ệ ụ
11. Cho thuê tài chính là ho t đ ng tín d ng trung h n, dài h n trên c s h pạ ộ ụ ạ ạ ơ ở ợ
đ ng cho thuê tài chính gi a bên cho thuê là t ch c tín d ng v i khách hàng thuê.ồ ữ ổ ứ ụ ớ
2

12. B o lãnh ngân hàng là cam k t b ng văn b n c a t ch c tín d ng v iả ế ằ ả ủ ổ ứ ụ ớ
bên có quy n v vi c th c hi n nghĩa v tài chính thay cho khách hàng khi kháchề ề ệ ự ệ ụ
hàng không th c hi n đúng nghĩa v đã cam k t; khách hàng ph i nh n n và hoànự ệ ụ ế ả ậ ợ
tr cho t ch c tín d ng s ti n đã đ c tr thay.ả ổ ứ ụ ố ề ượ ả
13. V n t có g m giá tr th c có c a v n đi u l , các qu d tr , m t s tàiố ự ồ ị ự ủ ố ề ệ ỹ ự ữ ộ ố
s n “N ” khác c a t ch c tín d ng theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n c. V n tả ợ ủ ổ ứ ụ ị ủ ướ ố ự
có là căn c đ tính toán các t l b o đ m an toàn trong ho t đ ng ngân hàng. ứ ể ỷ ệ ả ả ạ ộ
14. Chi t kh u là vi c t ch c tín d ng mua th ng phi u, gi y t có giáế ấ ệ ổ ứ ụ ươ ế ấ ờ
khác c a ng i th h ng tr c khi đ n h n thanh toán.ủ ườ ụ ưở ướ ế ạ
15. Tái chi t kh u là vi c mua l i th ng phi u, gi y t có giá khác đã đ cế ấ ệ ạ ươ ế ấ ờ ượ
chi t kh u tr c khi đ n h n thanh toán.”ế ấ ướ ế ạ
4. Đi u 30 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 30. Đi u lề ề ệ
1. Đi u l c a t ch c tín d ng ph i có nh ng n i dung ch y u sau đây:ề ệ ủ ổ ứ ụ ả ữ ộ ủ ế
a) Tên và n i đ t tr s chính;ơ ặ ụ ở
b) N i dung và ph m vi ho t đ ng;ộ ạ ạ ộ
c) Th i h n ho t đ ng;ờ ạ ạ ộ
d) V n đi u l và ph ng th c góp v n;ố ề ệ ươ ứ ố
đ) Nhi m v , quy n h n c a H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c (Giám đ c)ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ ả ị ổ ố ố
và Ban ki m soát;ể
e) Th th c b u, b nhi m và mi n nhi m thành viên H i đ ng qu n tr ,ể ứ ầ ổ ệ ễ ệ ộ ồ ả ị
T ng giám đ c (Giám đ c) và Ban ki m soát;ổ ố ố ể
g) Quy n và nghĩa v c a c đông;ề ụ ủ ổ
h) Các nguyên t c tài chính, k toán, ki m tra, ki m soát và ki m toán n i b ;ắ ế ể ể ể ộ ộ
i) Các tr ng h p gi i th , th t c gi i th ;ườ ợ ả ể ủ ụ ả ể
k) Th t c s a đ i đi u l .ủ ụ ử ổ ề ệ
2. Đi u l c a t ch c tín d ng ch đ c th c hi n sau khi đ c Ngân hàngề ệ ủ ổ ứ ụ ỉ ượ ự ệ ượ
Nhà n c chu n y, tr tr ng h p pháp lu t có quy đ nh khác”. ướ ẩ ừ ườ ợ ậ ị
5. Đi u 31 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 31. Nh ng thay đ i ph i đ c ch p thu nề ữ ổ ả ượ ấ ậ
1. T ch c tín d ng ph i đ c Ngân hàng Nhà n c ch p thu n b ng vănổ ứ ụ ả ượ ướ ấ ậ ằ
b n tr c khi thay đ i m t trong nh ng đi m sau đây:ả ướ ổ ộ ữ ể
a) Tên c a t ch c tín d ng;ủ ổ ứ ụ
b) M c v n đi u l , m c v n đ c c p;ứ ố ề ệ ứ ố ượ ấ
c) Đ a đi m đ t tr s chính, s giao d ch, chi nhánh, văn phòng đ i di n;ị ể ặ ụ ở ở ị ạ ệ
d) N i dung, ph m vi và th i h n ho t đ ng;ộ ạ ờ ạ ạ ộ
đ) Chuy n nh ng c ph n có ghi tên quá t l quy đ nh c a Ngân hàng Nhàể ượ ổ ầ ỷ ệ ị ủ
n c;ướ
e) T l c ph n c a các c đông l n;ỷ ệ ổ ầ ủ ổ ớ
3

g) Thành viên H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c (Giám đ c) và thành viênộ ồ ả ị ổ ố ố
Ban ki m soát.ể
2. Sau khi đ c Ngân hàng Nhà n c ch p thu n, t ch c tín d ng ph i đăngượ ướ ấ ậ ổ ứ ụ ả
ký v i c quan nhà n c có th m quy n v nh ng thay đ i quy đ nh t i kho n 1ớ ơ ướ ẩ ề ề ữ ổ ị ạ ả
Đi u này và ph i đăng báo trung ng, đ a ph ng theo quy đ nh c a pháp lu t về ả ươ ị ươ ị ủ ậ ề
các n i dung quy đ nh t i các đi m a, b, c và d kho n 1 Đi u này.”ộ ị ạ ể ả ề
6. Đi u 32 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 32. M s giao d ch, chi nhánh, văn phòng đ i di n; thành l p công ty,ề ở ở ị ạ ệ ậ
đ n v s nghi pơ ị ự ệ
T ch c tín d ng đ c phép:ổ ứ ụ ượ
1. M s giao d ch, chi nhánh, văn phòng đ i di n t i các đ a bàn trong n c,ở ở ị ạ ệ ạ ị ướ
ngoài n c n i có nhu c u ho t đ ng, k c n i đ t tr s chính sau khi đ cướ ơ ầ ạ ộ ể ả ơ ặ ụ ở ượ
Ngân hàng Nhà n c ch p thu n b ng văn b n;ướ ấ ậ ằ ả
2. Thành l p công ty tr c thu c có t cách pháp nhân, h ch toán đ c l p b ngậ ự ộ ư ạ ộ ậ ằ
v n t có đ ho t đ ng trên m t s lĩnh v c tài chính, ngân hàng, b o hi m vàố ự ể ạ ộ ộ ố ự ả ể
qu n lý, khai thác, bán tài s n trong quá trình x lý tài s n b o đ m ti n vay và tàiả ả ử ả ả ả ề
s n mà Nhà n c giao cho các t ch c tín d ng x lý thu h i n ;ả ướ ổ ứ ụ ử ồ ợ
3. Thành l p các đ n v s nghi p sau khi đ c Ngân hàng Nhà n c ch pậ ơ ị ự ệ ượ ướ ấ
thu n b ng văn b n.”ậ ằ ả
7. Đi u 37 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 37. H i đ ng qu n trề ộ ồ ả ị
1. H i đ ng qu n tr có ch c năng qu n tr t ch c tín d ng theo quy đ nh c aộ ồ ả ị ứ ả ị ổ ứ ụ ị ủ
Lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t.ậ ị ủ ậ
2. H i đ ng qu n tr có s thành viên t i thi u là ba ng i, g m nh ng ng iộ ồ ả ị ố ố ể ườ ồ ữ ườ
có uy tín, đ o đ c ngh nghi p và hi u bi t v ho t đ ng ngân hàng.ạ ứ ề ệ ể ế ề ạ ộ
3. Ch t ch và các thành viên khác trong H i đ ng qu n tr không đ c uủ ị ộ ồ ả ị ượ ỷ
quy n cho nh ng ng i không ph i là thành viên H i đ ng qu n tr th c hi nề ữ ườ ả ộ ồ ả ị ự ệ
nhi m v , quy n h n c a mình.ệ ụ ề ạ ủ
4. Ch t ch H i đ ng qu n tr không đ c đ ng th i là T ng giám đ c (Giámủ ị ộ ồ ả ị ượ ồ ờ ổ ố
đ c) ho c Phó T ng giám đ c (Phó Giám đ c) t ch c tín d ng, tr tr ng h pố ặ ổ ố ố ổ ứ ụ ừ ườ ợ
pháp lu t có quy đ nh khác.ậ ị
5. Ch t ch H i đ ng qu n tr c a t ch c tín d ng này không đ c phépủ ị ộ ồ ả ị ủ ổ ứ ụ ượ
tham gia H i đ ng qu n tr ho c tham gia đi u hành t ch c tín d ng khác, trộ ồ ả ị ặ ề ổ ứ ụ ừ
tr ng h p t ch c đó là công ty c a t ch c tín d ng. ườ ợ ổ ứ ủ ổ ứ ụ
Ch t ch H i đ ng qu n tr Qu tín d ng nhân dân c s đ c tham gia H iủ ị ộ ồ ả ị ỹ ụ ơ ở ượ ộ
đ ng qu n tr Qu tín d ng nhân dân trung ng.” ồ ả ị ỹ ụ ươ
8. Đi u 38 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 38. Ban ki m soátề ể
1. Ban ki m soát c a t ch c tín d ng ho t đ ng theo quy đ nh c a Lu t nàyể ủ ổ ứ ụ ạ ộ ị ủ ậ
và các quy đ nh khác c a pháp lu t.ị ủ ậ
2. Ban ki m soát có nhi m v ki m tra ho t đ ng tài chính, giám sát vi c ch pể ệ ụ ể ạ ộ ệ ấ
hành ch đ h ch toán, s an toàn trong ho t đ ng c a t ch c tín d ng, th c hi nế ộ ạ ự ạ ộ ủ ổ ứ ụ ự ệ
4

ki m toán n i b ho t đ ng t ng th i kỳ, t ng lĩnh v c nh m đánh giá chính xácể ộ ộ ạ ộ ừ ờ ừ ự ằ
ho t đ ng kinh doanh và th c tr ng tài chính c a t ch c tín d ng.ạ ộ ự ạ ủ ổ ứ ụ
3. Ban ki m soát c a t ch c tín d ng có t i thi u là ba ng i, trong đó có m tể ủ ổ ứ ụ ố ể ườ ộ
ng i là Tr ng ban và ít nh t ph i có m t n a s thành viên là chuyên trách.ườ ưở ấ ả ộ ử ố
4. Thành viên Ban ki m soát ph i đáp ng đ c các yêu c u v trình để ả ứ ượ ầ ề ộ
chuyên môn và đ o đ c ngh nghi p do Ngân hàng Nhà n c quy đ nh.ạ ứ ề ệ ướ ị
5. Ban ki m soát có b ph n giúp vi c và đ c s d ng h th ng ki m tra,ể ộ ậ ệ ượ ử ụ ệ ố ể
ki m soát n i b c a t ch c tín d ng đ th c hi n các nhi m v c a mình.”ể ộ ộ ủ ổ ứ ụ ể ự ệ ệ ụ ủ
9. Đi u 39 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 39. T ng giám đ c (Giám đ c)ề ổ ố ố
1. T ng giám ổđ c (Giám đ c) c a t ch c tín d ng là ng i ch u trách nhi mố ố ủ ổ ứ ụ ườ ị ệ
tr c H i đ ng qu n tr đi u hành ho t đ ng hàng ngày theo nhi m v , quy n h nướ ộ ồ ả ị ề ạ ộ ệ ụ ề ạ
phù h p v i quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t.ợ ớ ị ủ ậ ị ủ ậ
2. T ng giám ổđ c (Giám đ c), Phó T ng giám đ c (Phó Giám đ c) c a tố ố ổ ố ố ủ ổ
ch c tín d ng ph i có các tiêu chu n sau đây:ứ ụ ả ẩ
a) C trú t i Vi t Nam trong th i gian đ ng nhi m;ư ạ ệ ờ ươ ệ
b) Có s c kho , đ o đ c ngh nghi p, trung th c, liêm khi t; hi u bi t phápứ ẻ ạ ứ ề ệ ự ế ể ế
lu t và có ý th c ch p hành pháp lu t;ậ ứ ấ ậ
c) Có trình đ chuyên môn, năng l c đi u hành và qu n lý t ch c tín d ngộ ự ề ả ổ ứ ụ
theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n c.ị ủ ướ
3. T ng giám đ c (Giám đ c) c a t ch c tín d ng này không đ c phép làổ ố ố ủ ổ ứ ụ ượ
T ng giám đ c (Giám đ c) ho c Ch t ch H i đ ng qu n tr c a t ch c tín d ngổ ố ố ặ ủ ị ộ ồ ả ị ủ ổ ứ ụ
khác, tr tr ng h p t ch c đó là công ty c a t ch c tín d ng.”ừ ườ ợ ổ ứ ủ ổ ứ ụ
10. Đi u 42 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 42. Ki m tra, ki m soát n i bề ể ể ộ ộ
Các t ch c tín d ng ph i th ng xuyên ki m tra, ki m soát vi c ch p hànhổ ứ ụ ả ườ ể ể ệ ấ
pháp lu t và các quy đ nh n i b ; tr c ti p ki m tra, ki m soát các ho t đ ngậ ị ộ ộ ự ế ể ể ạ ộ
nghi p v trên t t c các lĩnh v c t i s giao d ch, chi nhánh, văn phòng đ i di nệ ụ ấ ả ự ạ ở ị ạ ệ
và các công ty tr c thu c”. ự ộ
11. Đi u 45 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 45. Nh n ti n g iề ậ ề ử
1. Ngân hàng đ c nh n ti n g i c a t ch c, cá nhân và các t ch c tínượ ậ ề ử ủ ổ ứ ổ ứ
d ng khác.ụ
2. T ch c tín d ng phi ngân hàng đ c nh n ti n g i có kỳ h n t m t nămổ ứ ụ ượ ậ ề ử ạ ừ ộ
tr lên c a t ch c, cá nhân theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n c.”ở ủ ổ ứ ị ủ ướ
12. Đi u 46 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 46. Phát hành gi y t có giáề ấ ờ
T ch c tín d ng đ c phát hành ch ng ch ti n g i, trái phi u và gi y t cóổ ứ ụ ượ ứ ỉ ề ử ế ấ ờ
giá khác đ huy đ ng v n c a t ch c, cá nhân trong n c và ngoài n c theo quyể ộ ố ủ ổ ứ ướ ướ
đ nh c a Ngân hàng Nhà n c.”ị ủ ướ
13. Đi u 52 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
5

