QU C H I
********
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
********
S : 42/2005/QH11Hà N i, ngày 14 tháng 6 năm 2005
LU T
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A LU T H I QUAN C A QU C H I N C C NG ƯỚ
HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM S 42/2005/QH11 NGÀY 14 THÁNG 6 NĂM 2005
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c s a đ i, ế ướ ượ
b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khóa X, ế
kỳ h p th 10;
Lu t này s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t h i quan đã đ c Qu c h i n c C ng hòa xã ượ ướ
h i ch nghĩa Vi t Nam thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2001.
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t h i quan:
1. Đi u 2 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 2. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh qu n lý nhà n c v h i quan đ i v i hàng hoá đ c xu t kh u, nh p kh u, ướ ượ
quá c nh, ph ng ti n v n t i xu t c nh, nh p c nh, quá c nh c a t ch c, cá nhân trong n c ươ ướ
và n c ngoài trong lãnh th h i quan; v t ch c và ho t đ ng c a H i quan.”ướ
2. B sung khon 18 vào Đi u 4 nh sau: ư
“18. Lãnh th h i quan g m nh ng khu v c trong lãnh th n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t ướ
Nam, trong vùng đ c quy n kinh t , th m l c đ a c a Vi t Nam, n i Lu t h i quan đ c áp ế ơ ượ
d ng.”
3. B sung Đi u 5a sau Đi u 5 nh sau: ư
“Đi u 5a. Ho t đ ng h p tác qu c t c a H i quan ế
Theo ch c năng và quy đ nh c a pháp lu t, trong ph m vi th m quy n đ c phân c p, H i quan ượ
Vi t Nam có trách nhi m:
1. Th c hi n quy n, nghĩa v và l i ích c a Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam t i ướ
T ch c H i quan th gi i; ế
2. Đàm phán, ký k t và t ch c th c hi n tho thu n qu c t song ph ng v i H i quan n cế ế ươ ướ
ngoài;
3. T ch c khai thác, trao đ i thông tin và h p tác nghi p v v i H i quan các n c, các t ch c ướ
qu c t có liên quan.” ế
4. Đi u 8 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 8. Hi n đ i hoá qu n lý h i quan
1. Nhà n c u tiên đ u t , khuy n khích t ch c, cá nhân tham gia phát tri n công ngh ướ ư ư ế
ph ng ti n k thu t tiên ti n đ b o đ m áp d ng ph ng pháp qu n lý h i quan hi n đ i;ươ ế ươ
khuy n khích t ch c, cá nhân có ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u tham gia xây d ng, th c hi nế
giao d ch đi n t và th t c h i quan đi n t .
2. Chính ph quy đ nh c th v h th ng tiêu chu n k thu t trao đ i s li u đi n t , giá tr
pháp lý c a ch ng t đi n t phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t v giao d ch đi n t ; trách
nhi m, quy n h n c a c quan h i quan các c p, c quan nhà n c h u quan, t ch c, cá nhân ơ ơ ướ
ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u, xu t c nh, nh p c nh trong vi c th c hi n th t c h i quan
đi n t ; các bi n pháp khuy n khích quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.” ế
5. Đi u 11 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 11. Nhi m v c a H i quan
H i quan Vi t Nam có nhi m v th c hi n ki m tra, giám sát hàng hoá, ph ng ti n v n t i; ươ
phòng, ch ng buôn l u, v n chuy n trái phép hàng hoá qua biên gi i; t ch c th c hi n pháp
lu t v thu đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u; th ng kê hàng hóa xu ế
t kh u, nh p kh u; ki n ngh ch tr ng, bi n pháp qu n lý nhà n c v h i quan đ i v i ho t ế ươ ướ
đ ng xu t kh u, nh p kh u, xu t c nh, nh p c nh, quá c nh và chính sách thu đ i v i hàng ế
hoá xu t kh u, nh p kh u.”
6. Kho n 1 Đi u 13 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“1. H th ng t ch c c a H i quan Vi t Nam g m có:
a) T ng c c H i quan;
b) C c H i quan t nh, liên t nh, thành ph tr c thu c trung ng; ươ
c) Chi c c H i quan c a kh u, Đ i ki m soát h i quan và đ n v t ng đ ng.” ơ ươ ươ
7. B sung kho n 3 vào
Đi u 14 nh sau: ư
“3. Nghiêm c m công ch c h i quan bao che, thông đ ng đ buôn l u, gian l n th ng m i, ươ
gian l n thu ; gây phi n hà, khó khăn trong vi c làm th t c h i quan; nh n h i l ; chi m d ng, ế ế
bi n th hàng hoá t m gi và th c hi n các hành vi khác nh m m c đích v l i.”
8. B sung kho n 1a sau kho n 1 Đi u 15 nh sau: ư
“1a. Ki m tra h i quan đ c th c hi n trên c s phân tích thông tin, đánh giá vi c ch p hành ượ ơ
pháp lu t c a ch hàng, m c đ r i ro v vi ph m pháp lu t h i quan đ b o đ m qu n lý nhà
n c v h i quan và không gây khó khăn cho ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u;ướ
9. Đi u 16 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 16. Th t c h i quan
1. Khi làm th t c h i quan, ng i khai h i quan ph i: ườ
a) Khai và n p t khai h i quan; n p, xu t trình ch ng t thu c h s h i quan; trong tr ng h p ơ ườ
th c hi n th t c h i quan đi n t , ng i khai h i quan đ c khai và g i h s h i quan thông ườ ượ ơ
qua h th ng x lý d li u đi n t c a H i quan;
b) Đ a hàng hoá, ph ng ti n v n t i đ n đ a đi m đ c quy đ nh cho vi c ki m tra th c tư ươ ế ượ ế
hàng hoá, ph ng ti n v n t i;ươ
c) N p thu và th c hi n các nghĩa v tài chính khác theo quy đ nh c a pháp lu t. ế
2. Khi làm th t c h i quan, công ch c h i quan ph i:
a) Ti p nh n và đăng ký h s h i quan; trong tr ng h p th c hi n th t c h i quan đi n t ,ế ơ ườ
vi c ti p nh n và đăng ký h s h i quan đ c th c hi n thông qua h th ng x lý d li u đi n ế ơ ượ
t c a H i quan;
b) Ki m tra h s h i quan và ki m tra th c t hàng hoá, ph ng ti n v n t i; ơ ế ươ
c) Thu thu và các kho n thu khác theo quy đ nh c a pháp lu t;ế
d) Quy t đ nh vi c thông quan hàng hoá, ph ng ti n v n t i.”ế ươ
10. Đi u 17 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 17. Đ a đi m làm th t c h i quan
Đ a đi m làm th t c h i quan là tr s Chi c c H i quan c a kh u, tr s Chi c c H i quan
ngoài c a kh u.
Trong tr ng h p th c hi n th t c h i quan đi n t thì n i ti p nh n, x lý h s h i quan cóườ ơ ế ơ
th là tr s H i quan t nh, liên t nh, thành ph tr c thu c trung ng. ươ
Trong tr ng h p c n thi t, vi c ki m tra th c t hàng hoá xu t kh u, nh p kh u có th đ cườ ế ế ượ
th c hi n t i đ a đi m khác do T ng c c tr ng T ng c c H i quan quy t đ nh.” ưở ế
11. Kho n 1 và kho n 2 Đi u 18 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“1. Hàng hoá nh p kh u đ c th c hi n tr c ngày hàng hoá đ n c a kh u ho c trong th i h n ượ ướ ế
30 ngày, k t ngày hàng hoá đ n c a kh u; t khai h i quan có giá tr làm th t c h i quan ế
trong th i h n 15 ngày, k t ngày đăng ký;
2. Hàng hoá xu t kh u đ c th c hi n ch m nh t là 08 gi tr c khi ph ng ti n v n t i xu t ượ ướ ươ
c nh; t khai h i quan có giá tr làm th t c h i quan trong th i h n 15 ngày, k t ngày đăng
ký;”
12. Kho n 1 Đi u 20 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“1. Khai h i quan đ c th c hi n th ng nh t theo quy đ nh c a B Tài chính.” ượ
13. Đi u 22 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"Đi u 22. H s h i quan ơ
1. H s h i quan g m có: ơ
a) T khai h i quan;
b) Hoá đ n th ng m i;ơ ươ
c) H p đ ng mua bán hàng hoá;
d) Gi y phép c a c quan nhà n c có th m quy n đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u, quá ơ ướ
c nh, ph ng ti n v n t i xu t c nh, nh p c nh, quá c nh mà theo quy đ nh c a pháp lu t ph i ươ
có gi y phép;
đ) Các ch ng t khác theo quy đ nh c a pháp lu t đ i v i t ng m t hàng mà ng i khai h i ườ
quan ph i n p ho c xu t trình cho c quan h i quan. ơ
H s h i quan là h s gi y ho c h s đi n t . H s h i quan đi n t ph i b o đ m tính ơ ơ ơ ơ
toàn v n và khuôn d ng theo quy đ nh c a pháp lu t.
2. H s h i quan đ c n p, xu t trình cho c quan h i quan t i tr s H i quan. Trong tr ng ơ ượ ơ ườ
h p có lý do chính đáng, đ c th tr ng c quan h i quan n i ti p nh n h s h i quan đ ng ượ ưở ơ ơ ế ơ
ý, ng i khai h i quan đ c gia h n th i gian ph i n p, xu t trình m t s ch ng t thu c h sườ ượ ơ
h i quan; b sung, s a ch a, thay th t khai h i quan đã đăng ký đ n tr c th i đi m ki m tra ế ế ướ
th c t hàng hoá, ph ng ti n v n t i ho c tr c th i đi m mi n ki m tra th c t hàng hoá; n p ế ươ ướ ế
t l c khai h i quan và hoàn ch nh t khai trong th i h n quy đ nh; khai m t l n đ xu t kh u, ượ
nh p kh u nhi u l n trong m t th i gian nh t đ nh đ i v i m t hàng nh t đ nh.”
14. Đi u 23 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 23. Quy n và nghĩa v c a ng i khai h i quan ườ
1. Ng i khai h i quan có quy n:ườ
a) Đ c c quan h i quan cung c p thông tin liên quan đ n vi c khai h i quan đ i v i hàng hoáượ ơ ế
xu t kh u, nh p kh u, quá c nh, ph ng ti n v n t i xu t c nh, nh p c nh, quá c nh và h ng ươ ướ
d n làm th t c h i quan;
b) Xem tr c hàng hoá, l y m u hàng hoá d i s giám sát c a công ch c h i quan tr c khiướ ướ ướ
khai h i quan đ b o đ m vi c khai h i quan đ c chính xác; ượ
c) Đ ngh c quan h i quan ki m tra l i th c t hàng hoá đã ki m tra, n u không đ ng ý v i ơ ế ế
quy t đ nh c a c quan h i quan trong tr ng h p hàng hoá ch a đ c thông quan;ế ơ ườ ư ượ
d) Khi u n i, t cáo vi c làm trái pháp lu t c a c quan h i quan, công ch c h i quan; ế ơ
đ) Yêu c u b i th ng thi t h i do c quan h i quan, công ch c h i quan gây ra theo quy đ nh ườ ơ
c a pháp lu t;
e) S d ng h s h i quan đi n t đ thông quan hàng hoá; ơ
g) Yêu c u c quan h i quan xác nh n b ng văn b n khi có yêu c u xu t trình, b sung h s , ơ ơ
ch ng t ngoài h s , ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu t v h i quan. ơ
2. Ng i khai h i quan có nghĩa v :ườ
a) Khai h i quan và th c hi n đúng quy đ nh t i kho n 1 Đi u 16, các đi u 18, 20 và 68 c a Lu t
này;
b) Ch u trách nhi m tr c pháp lu t v s xác th c c a n i dung đã khai và các ch ng t đã ướ
n p, xu t trình, v s th ng nh t n i dung thông tin gi a h s gi y l u t i doanh nghi p v i h ơ ư
s đi n t ;ơ
c) Th c hi n các quy t đ nh và yêu c u c a c quan h i quan, công ch c h i quan trong vi c ế ơ
làm th t c h i quan đ i v i hàng hoá, ph ng ti n v n t i theo quy đ nh c a Lu t này; ươ
d) L u gi h s h i quan đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u đã đ c thông quan trong th iư ơ ượ
h n 5 năm, k t ngày đăng ký t khai h i quan; l u gi s sách, ch ng t k toán và các ch ng ư ế
t khác có liên quan đ n hàng hoá xu t kh u, nh p kh u đã đ c thông quan trong th i h n do ế ượ
pháp lu t quy đ nh; xu t trình h s , cung c p thông tin, ch ng t liên quan khi c quan h i quan ơ ơ
yêu c u ki m tra theo quy đ nh t i các đi u 28, 32 và 68 c a Lu t này;
đ) B trí ng i ph c v vi c ki m tra th c t hàng hoá, ph ng ti n v n t i; ườ ế ươ
e) N p thu và th c hi n các nghĩa v tài chính khác theo quy đ nh c a pháp lu t; ế
g) Không đ c th c hi n hành vi buôn l u, gian l n th ng m i, gian l n thu , đ a h i l ho cượ ươ ế ư
các hành vi khác nh m m u l i b t chính.” ư
15. Kho n 4 Đi u 25 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“4. Đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u ph i giám đ nh đ xác đ nh có đ c xu t kh u, nh p ượ
kh u hay không mà ch hàng có yêu c u đ a hàng hoá v b o qu n thì c quan h i quan ch ư ơ
ch p nh n trong tr ng h p đã đáp ng các đi u ki n v giám sát h i quan. ườ
Đ i v i hàng hoá đ c phép xu t kh u, nh p kh u nh ng ph i xác đ nh giá, tr ng c u giám ượ ư ư
đ nh, phân tích, phân lo i đ xác đ nh s thu ph i n p thì đ c thông quan sau khi ch hàng ế ượ
th c hi n các nghĩa v v thu trên c s t khai, tính thu , đáp ng các đi u ki n quy đ nh ế ơ ế
t i đi m b kho n 2, kho n 3 Đi u này. S thu chính th c ph i n p đ c xác đ nh sau khi có k t ế ượ ế
qu xác đ nh giá, giám đ nh, phân tích, phân lo i.”