QU C H I
--------
Lu t s : 48/2014/QH13
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
-------------------------------------
LU T
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U
C A LU T GIAO TNG Đ NG TH Y N I Đ A ƯỜ
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ế ướ
Qu c h i ban hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t giao
thông đ ng th y n i đ a s 23/2004/QH11.ườ
Đi u 1
S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t giao thông đ ng th y n i đ a: ườ
1. S a đ i, b sung kho n 1; b sung kho n 28 và kho n 29 Đi u 3 nh ư
sau:
“1. Ho t đ ng giao thông đ ng th y n i đ a ườ g m ho t đ ng c a ng i, ườ
ph ng ti n tham gia giao thông v n t i trên đ ng th y n i đ a; quy ho chươ ườ
phát tri n,y d ng, khai tc, b o v k t c u h t ng giao thông đ ng th y ế ườ
n i đ a; tìm ki m, c u n n, c u h giao thông đ ng th y n i đ a qu n ế ườ
nn c v giao tng đ ng th y n i đ a.”ướ ườ
“28. Ch ph ng ti n ươ là t ch c, cá nhân s h u ph ng ti n. ươ
29. Tai nan giao thông đ ng thuy n i đ a ươ la tai nan x y ra trên đ ng ườ
th y n i đ a, trong vùng n c c ng, b n th y n i đ a do đâm va hoăc s ướ ế ư
liên quan đên ph ng ti n, tàu bi n, tàu gây thi t h i v ng i, tài s n, ươ ườ
c n tr ho t đ ng giao thông hoăc gây ô nhiêm môi tr ng.” ươ
2. S a đ i, b sung kho n 3 Đi u 4 nh sau: ư
“3. Phát tri n giao thông đ ng th y n i đ a ph i phù h p v i quy ườ
ho ch phát tri n giao thông v n t i và b o đ m qu c phòng, an ninh.
Phát tri n k t c u h t ng giao thông v n t i đ ng th y n i đ a theo ế ườ
h ng hi n đ i, đ ng b v lu ng, tuy n, c ng, b n, công ngh qu n lý,ướ ế ế
x p d hàng hoá; b o đ m an toàn giao thông, phòng, ch ng thiên tai, b o vế
môi tr ng và ng phó v i bi n đ i khí h u.ườ ế
Phát tri n v n t i đ ng th y n i đ a ph i k t n i đ ng b v i các ườ ế
ph ng th c v n t i khác.”ươ
3. B sung kho n 5a vào sau kho n 5; s a đ i, b sung kho n 8 Đi u 8
nh sau:ư
“5a. Giao ph ng ti n cho ng i không đ đi u ki n đi u khi nươ ườ
ph ng ti n tham gia giao thông đ ng th y n i đ a.”ươ ườ
“8. Thuy n viên, ng i i ph ng ti n đang m vi c trên ph ng ti n ườ ươ ươ
trong u n ng đ c n v t quá 50 miligam/100 mililít u ho c 0,25 ượ
miligam/1lít kth ho c s d ng ch t ch tch kc lu t c m s d ng.
4. S a đ i, b sung kho n 1 Đi u 9 nh sau: ư
“1. K t c u h t ng giao thông đ ng th y n i đ a g m đ ng th yế ườ ườ
n i đ a; hành lang b o v lu ng; c ng, b n th y n i đ a; khu neo đ u ngoài ế
c ng; kè, đ p giao thông, báo hi u đ ng th y n i đ a các công trình ph ườ
tr khác.”
5. S a đ i, b sung Đi u 13 nh sau: ư
Đi u 13. C ng, b n th y n i đ a ế
1. C ng th y n i đ a đ c quy đ nh nh sau:ượ ư
a) C ng th y n i đ a h th ng công trình đ c y d ng đ ph ng ượ ươ
ti n, tàu bi n neo đ u, x p d hàng hoá, đón tr hành khách và th c hi n d ch ế
v h tr khác. C ng th y n i đ a có vùng đ t c ng và vùng n c c ng. ướ
Vùng đ t c ng đ c gi i h n đ xây d ng c u c ng, kho, bãi, nhà ượ
x ng, tr s , c s d ch v , h th ng giao thông, thông tin liên l c, đi n,ưở ơ
n c, l p đ t thi t b và công trình ph tr khác.ướ ế
Vùng n cướ c ng đ c gi i h n đ thi t l p vùng n c tr c c u ượ ế ướ ướ
c ng, vùng quay tr , khu neo đ u, khu chuy n t i, khu h t i, khu tránh bão;
b) C ng th y n i đ a g m c ng t ng h p, c ng hàng hóa, c ng hành
khách, c ng chuyên dùng và đ c ượ phân tnh c ng lo i I, lo i II, lo i III.
2. B n th y n i đ a là ng tnh ế đ c l p quy mô nh , g m ng đ t
ng n c ướ tr c b nướ ế đ ph ng ti n neo đ u, x p d hàng hoá, đón tr nh ươ ế
khách th c hi n d ch v h tr kc. B n th y n i đ a g m b n ng hóa, ế ế
b n nh kch, b n t ng h p, b n khách ngang ng, b n chun ng.ế ế ế ế
3. Vi c xây d ng c ng, b n th y n i đ a ph i phù h p v i quy ho ch ế
phát tri n k t c u h t ng giao thông đ ng th y n i đ a và tuân th quy đ nh ế ườ
c a pháp lu t có liên quan.
T ch c, cá nhân có nhu c u xây d ng c ng, b n th y n i đ a ph i có ý ế
ki n ch p thu n b ng văn b n c a c quan qu n lý nhà n cth m quy nế ơ ướ
v giao thông đ ng th y n i đ a. ườ
4. B tr ng B Giao thông v n t i, B tr ng B Qu c phòng, B ưở ưở
tr ng B Công an căn c o quy ph m vi nh h ng c a c ng th yưở ưở
n i đ a thu c th m quy n qu n lý c a nh, quy đ nh tu c phân lo i c ng,
ng b danh m c c ng th y n i đ a; phân c p k thu t, quy đ nh tu chu n
c p k thu t c a c ng th y n i đ a và tiêu chu n c a b n th y n i đ a. ế
6. B sung đi m e vào kho n 3 Đi u 15 nh sau: ư
“e) Ch công trình th y l i, th y đi n ho c đ i di n ch công trình th y
l i, th y đi n khi v n hành công trình ph i thông báo v i c quan qu n lý nhà ơ
n c th m quy n v giao thông đ ng th y n i đ a theo quy đ nh c aướ ườ
pháp lu t.”
2
7. S a đ i, b sung Đi u 24 nh sau: ư
Đi u 24. Đi u ki n ho t đ ng c a ph ng ti n ươ
1. Đ i v i ph ng ti n không đ ng c tr ng t i toàn ph n trên 15 ươ ơ
t n, ph ng ti n đ ng c t ng công su t máy chính trên 15 s c ng a, ươ ơ
ph ng ti n s c ch trên 12 ng i khi ho t đ ng trên đ ng th y n i đ aươ ườ ườ
ph i b o đ m các đi u ki n sau:
a) Đ t tiêu chu n ch t l ng, an toàn k thu t b o v môi tr ng ượ ườ
theo quy đ nh t i kho n 3 và kho n 4 Đi u 26 c a Lu t này;
b) gi y ch ng nh n đăng ph ng ti n th y n i đ a, gi y ch ng ươ
nh n an toàn k thu t b o v môi tr ng; k ho c g n s đăng ký, v ch ườ
d u m n n c an toàn, ghi s l ng ng i đ c phép ch trên ph ng ti n; ướ ượ ườ ượ ươ
c) Có đ đ nh biên thuy n viên và danh b thuy n viên theo quy đ nh.
2. Đ i v i ph ng ti n đ ng c t ng công su t máy chính t 5 s c ươ ơ
ng a đ n 15 s c ng a ho c s c ch t 5 ng i đ n 12 ng i khi ho t ế ườ ế ườ
đ ng trên đ ng th y n i đ a ph i b o đ m đi u ki n quy đ nh t i đi m a và ườ
đi m b kho n 1 Đi uy.
3. Đ i v i ph ng ti n không đ ng c tr ng t i toàn ph n t 1 t n ươ ơ
đ n 15 t n ho c s c ch t 5 ng i đ n 12 ng i, ph ng ti n đ ngế ườ ế ườ ươ
c công su t máy chính d i 5 s c ng a ho c s c ch d i 5 ng i khiơ ướ ướ ườ
ho t đ ng trên đ ng th y n i đ a ph i gi y ch ng nh n đăng ph ng ườ ươ
ti n th y n i đ a và b o đ m đi u ki n an toàn nh sau: ư
a) Thân ph ng ti n ph i ch c ch n, không b nươ ư c vào bên trong;
ph ng ti n ph i th p m t đèn ánh sáng tr ng n i d nhìn n u ho tươ ơ ế
đ ng vào ban đêm; phng ti n ch ngươ ư i ph i đ ch cho ng ư i ng i
cân b ng trên phng ti n đ áo phao ho c d ng c c u sinh cho sươ
ng i đườ ư c phép ch trên ph ng ti n;ươ
b) Máy l p trên phng ti n ph i ch c ch n, an toàn, d kh i đ ng ươ
ho t đ ng n đ nh;
c) Ph ng ti n ph i đ c k ho c g n s đăng ký, ghi s l ng ng iươ ượ ượ ườ
đ c phép ch trên ph ng ti n;ượ ươ
d) Ph ng ti n ph i đ c s n v ch d u m n n c an toàn khi chươ ượ ơ ướ
ng i, ch hàng không đ c ng p qua v ch d u m n n c an toàn. D uườ ượ ướ
m n n c an toàn c a ph ướ ng ti n đươ c s n m t v ch màu khác v i màuượ ơ
s n m n ph ng ti n; v ch s n chi u r ng 25 milimét, chi u dài 250ơ ươ ơ
milimét n m ngang trên hai bên m n t i v trí gi a c a chi u dài l n nh t c a
ph ng ti n; mép trên c a v ch s n cách mép m n 100 milimét đ i v iươ ơ
ph ng ti n ch hàng, cách mép m n 200 milimét đ i v i phươ ư ng ti n chơ
ng i.ườ
4. Đ i v i ph ng ti n thô s tr ng t i toàn ph n d i 1 t n ho c ươ ơ ư
s c ch d i 5 ng i ho c khi ho t đ ng trên đ ng th y n i đ a ph i ướ ườ ườ
b o đ m đi u ki n an toàn quy đ nh t i đi m a kho n 3 Đi u này.
3
5. Ph ng ti n ph i b o đ m còn niên h n s d ng theo quy đ nh c aươ
Chính ph .”
8. S a đ i, b sung kho n 3 Đi u 25 nh sau: ư
“3. Ph ng ti n ph i đăng ký l i trong các tr ng h p sau:ươ ườ
a) Chuy n quy n s h u;
b) Thay đ i tên, tính năng k thu t;
c) Tr s ho c n i đăng th ng trú c a ch ph ng ti n chuy n ơ ườ ươ
sang đ n v hành chính c p t nh khác;ơ
d) Chuy n đăng t c quan đăng khác sang c quan đăng ơ ơ
ph ng ti n th y n i đ a.”ươ
9. S a đ i, b sung Đi u 28 nh sau: ư
Đi u 28. Ph ng ti n nh p kh u ươ
Ph ng ti n nh p kh u ph i b o đ m tiêu chu n v ch t l ng, anươ ượ
toàn k thu t, b o v môi tr ng theo quy đ nh c a pháp lu t b o đ m ườ
niên h n s d ng c a ph ng ti n đ c phép nh p kh u theo quy đ nh c a ươ ượ
Chính ph .”
10. S a đ i, b sung kho n 1 Đi u 30 nh sau: ư
“1. Gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn thuy n tr ng, máy tr ng ưở ưở
có th i h n 05 năm và đ c phân h ng nh sau:ượ ư
a) Gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn thuy n tr ng đ c phân ưở ượ
thành h ng nh t, h ng nhì, h ng ba và h ng t ; ư
b) Gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn máy tr ng đ c phân thành ưở ượ
h ng nh t, h ng nhì và h ng ba.”
11. S a đ i, b sung Đi u 32 nh sau: ư
Đi u 32. Đi u ki n d thi nâng h ng gi y ch ng nh n kh năng
chuyên môn thuy n tr ng, máy tr ng ưở ưở
1. Ng i d thi nâng h ng gi y ch ng nh n kh năng chuyên mônườ
thuy n tr ng, máy tr ng ph i b o đ m các đi u ki n sau: ưở ưở
a) Tuân th đi u ki n quy đ nh t i đi m a đi m b kho n 2 Đi u 29
c a Lu t này;
b) Có đ th i gian làm vi c theo ch c danh t ng ng v i gi y ch ng ươ
nh n kh năng chuyên môn ho c th i gian làm vi c theo ch c danh đào t o;
c) Tham gia khóa đào t o d thi nâng h ng.
2. B tr ng B Giao thông v n t i quy đ nh chi ti t th i gian làm vi c ưở ế
theo ch c danh quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u này đi u ki n d thi
nâng h ng gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn thuy n tr ng, máy ưở
tr ng, tr tr ng h p quy đ nh t i kho n 3 Đi uy.ưở ườ
3. B tr ng B Qu c phòng, B tr ng B Công an quy đ nh chi ti t ưở ưở ế
đi u ki n d thi nâng h ng gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn thuy n
tr ng, máy tr ng c a ph ng ti n làm nhi m v qu c phòng, an ninh.”ưở ưở ươ
4
12. S a đ i, b sung Đi u 33 nh sau: ư
Đi u 33. Đ m nhi m ch c danh thuy n tr ng ưở
1. Thuy n viên gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn thuy n
tr ng đ c đ m nhi m ch c danh thuy n tr ng c a lo i ph ng ti n phùưở ượ ưở ươ
h p v i h ng gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn thuy n tr ng. ưở
2. Thuy n viên gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn thuy n
tr ng h ng cao h n đ c đ m nhi m ch c danh thuy n tr ng c a lo iưở ơ ượ ưở
ph ng ti n đ c quy đ nh cho ch c danh thuy n tr ng h ng th p h n.ươ ượ ưở ơ
3. Thuy n viên gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn thuy n
tr ng đ c đ m nhi m ch c danh thuy n phó c a lo i ph ng ti n đ cưở ượ ươ ượ
quy đ nh cho ch c danh thuy n tr ng cao h n m t h ng. ưở ơ
4. B tr ng B Giao thông v n t i quy đ nh chi ti t vi c thuy n viên ưở ế
đ m nhi m ch c danh thuy n tr ng, tr tr ng h p quy đ nh t i kho n 5 ưở ườ
Đi u này.
5. B tr ng B Qu c phòng, B tr ng B Công an quy đ nh chi ti t ưở ưở ế
vi c thuy n viên đ m nhi m ch c danh thuy n tr ng c a ph ng ti n làm ưở ươ
nhi m v qu c phòng, an ninh.”
13. S a đ i, b sung Đi u 34 nh sau: ư
Đi u 34. Đ m nhi m ch c danh máy tr ng ưở
1. Thuy n viên gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn máy tr ng ưở
đ c đ m nhi m ch c danh máy tr ng c a lo i ph ng ti n phù h p v iượ ưở ươ
h ng gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn máy tr ng. ưở
2. Thuy n viên gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn máy tr ng ưở
h ng cao h n đ c đ m nhi m ch c danh y tr ng c a lo i ph ng ti n ơ ượ ưở ươ
đ c quy đ nh cho ch c danh máy tr ng h ng th p h n.ượ ưở ơ
3. Thuy n viên gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn máy tr ng ưở
đ c đ m nhi m ch c danh máy phó c a lo i ph ng ti n đ c quy đ nhượ ươ ượ
cho ch c danh máy tr ng cao h n m t h ng. ưở ơ
4. B tr ng B Giao thông v n t i quy đ nh chi ti t vi c thuy n viên ưở ế
đ m nhi m ch c danh máy tr ng, tr tr ng h p quy đ nh t i kho n 5 Đi u ưở ườ
này.
5. B tr ng B Qu c phòng, B tr ng B Công an quy đ nh chi ti t ưở ưở ế
vi c thuy n viên đ m nhi m ch c danh máy tr ng c a ph ng ti n làm ưở ươ
nhi m v qu c phòng, an ninh.”
14. S a đ i, b sung đi m a kho n 1 Đi u 35 nh sau: ư
“a) Đ 18 tu i tr lên;”
15. B sung Đi u 35a vào sau Đi u 35 nh sau: ư
Đi u 35a. Trình báo đ ng th y n i đ a ườ
1. Trình báo đ ng th y n i đ a văn b n thông báo hoàn c nhườ
ph ng ti n, tàu bi n, tàu g p ph i nh ng bi n pháp thuy n tr ngươ ưở
ho c ng i lái ph ng ti n đã áp d ng đ kh c ph c hoàn c nh, h n ch t n ườ ươ ế
5