QUC HI
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 53/2005/QH11 Hà Ni, ngày 29 tháng 11 năm 2005
QUC HI NƯỚC CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Khoá XI, k hp th 8
(T ngày 18 tháng 10 đến ngày 29 tháng 11 năm 2005)
LUT
THANH NIÊN
Căn c vào Hiến pháp nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam năm 1992 đã được sa
đổi, b sung theo Ngh quyết s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 ca Quc hi
khoá X, k hp th 10;
Lut này quy định v thanh niên.
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Thanh niên
Thanh niên quy định trong Lut này là công dân Vit Nam t đủ mười sáu tui đến ba
mươi tui.
Điu 2. Phm vi điu chnh và đối tượng áp dng
1. Lut này quy định v quyn và nghĩa v ca thanh niên; trách nhim ca Nhà nước,
gia đình và xã hi đối vi thanh niên; t chc thanh niên.
2. Lut này áp dng đối vi cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr - xã
hi, t chc chính tr - xã hi - ngh nghip, t chc xã hi, t chc xã hi - ngh nghip,
t chc kinh tế, đơn v s nghip, đơn v vũ trang nhân dân và công dân Vit Nam (sau
đây gi là cơ quan, t chc, cá nhân).
3. Cơ quan, t chc, cá nhân nước ngoài, người Vit Nam định cư nước ngoài hot
động trên lãnh th Vit Nam có liên quan đến thanh niên Vit Nam cũng áp dng theo
quy định ca Lut này; trong trường hp điu ước quc tế mà Cng hoà xã hi ch nghĩa
Vit Nam là thành viên có quy định khác thì áp dng theo quy định ca điu ước quc tế
đó.
Điu 3. Quyn và nghĩa v ca thanh niên
1. Thanh niên có các quyn, nghĩa v ca công dân theo quy định ca Hiến pháp, pháp
lut và các quyn, nghĩa v theo quy định ca Lut này.
2. Thanh niên không phân bit dân tc, nam n, thành phn xã hi, tín ngưỡng, tôn giáo,
trình độ văn hoá, ngh nghip đều được tôn trng và bình đẳng v quyn và nghĩa v.
Điu 4. Trách nhim ca Nhà nước, gia đình và xã hi đối vi thanh niên
1. Thanh niên là tương lai ca đất nước, là lc lượng xã hi hùng hu, có tim năng to
ln, xung kích trong công cuc xây dng và bo v T quc. Đào to, bi dưỡng và phát
huy thanh niên là trách nhim ca Nhà nước, gia đình và xã hi.
2. Nhà nước có chính sách to điu kin cho thanh niên hc tp, lao động, gii trí, phát
trin th lc, trí tu, bi dưỡng v đạo đức, truyn thng dân tc, ý thc công dân, ý chí
vươn lên phn đấu vì mc tiêu dân giàu, nước mnh, xã hi công bng, dân ch, văn
minh.
3. Cơ quan, t chc, gia đình, cá nhân có trách nhim góp phn tích cc vào vic chăm
lo, đào to, bi dưỡng và phát huy vai trò ca thanh niên.
Điu 5. Qun lý nhà nước v công tác thanh niên
1. Ni dung qun lý nhà nước v công tác thanh niên bao gm:
a) Ban hành và t chc thc hin các văn bn quy phm pháp lut, chiến lược, chính
sách, chương trình phát trin thanh niên và công tác thanh niên;
b) Đào to, bi dưỡng, xây dng đội ngũ cán b làm công tác thanh niên;
c) Thanh tra, kim tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và x lý vi phm trong vic thc hin
chính sách, pháp lut v thanh niên và công tác thanh niên;
d) Qun lý hot động hp tác quc tế v công tác thanh niên.
2. Trách nhim qun lý nhà nước v công tác thanh niên được quy định như sau:
a) Chính ph thng nht qun lý nhà nước v công tác thanh niên;
b) Các b, cơ quan ngang b thc hin chc năng qun lý nhà nưc v công tác thanh
niên theo s phân công ca Chính ph;
c) U ban nhân dân các cp thc hin qun lý nhà nước v công tác thanh niên địa
phương theo s phân cp ca Chính ph.
Điu 6. U ban quc gia v thanh niên Vit Nam
U ban quc gia v thanh niên Vit Nam là cơ quan tư vn ca Th tướng Chính ph v
công tác thanh niên. T chc, hot động ca U ban quc gia v thanh niên Vit Nam do
Th tướng Chính ph quy định.
Điu 7. Hp tác quc tế v công tác thanh niên
1. Hp tác quc tế v công tác thanh niên vi các nước, t chc quc tế trên nguyên tc
bình đẳng, tôn trng ch quyn, phù hp vi pháp lut mi nước và thông l quc tế.
2. Ni dung hp tác quc tế v công tác thanh niên bao gm:
a) Xây dng và thc hin các chương trình, d án hp tác quc tế v công tác thanh niên;
b) Tham gia các t chc quc tế, ký kết, gia nhp và thc hin các điu ước quc tế v
công tác thanh niên;
c) Giao lưu thanh niên; trao đổi thông tin, kinh nghim v công tác thanh niên.
Điu 8. Các hành vi b nghiêm cm
1. Nghiêm cm thanh niên thc hin các hành vi sau đây:
a) Vn chuyn, mua, bán, tàng tr, s dng trái phép cht ma tuý;
b) Hot động mi dâm, đánh bc, tham gia các t nn xã hi khác;
c) Mua, bán, trao đổi, tàng tr, s dng văn hoá phm có ni dung độc hi;
d) Gây ri trt t công cng.
2. Nghiêm cm các t chc, cá nhân d d, lôi kéo, ép buc thanh niên thc hin các
hành vi quy định ti khon 1 Điu này.
Chương 2:
QUYN VÀ NGHĨA V CA THANH NIÊN
Điu 9. Quyn và nghĩa v ca thanh niên trong hc tp
1. Được hc tp và bình đẳng v cơ hi hc tp.
2. Tích cc hc tp hoàn thành chương trình ph cp giáo dc và vươn lên hc tp trình
độ cao hơn; thường xuyên hc tp nâng cao trình độ hc vn, chuyên môn, ngh nghip;
tham gia xây dng môi trường văn hoá hc đường; trung thc trong hc tp.
3. Xung kích tham gia các chương trình phát trin giáo dc và đào to, xây dng xã hi
hc tp.
Điu 10. Quyn và nghĩa v ca thanh niên trong lao động
1. Lao động để lp thân, lp nghip, làm giàu chính đáng, góp phn xây dng đất nước.
2. Ch động tiếp cn thông tin th trường lao động; la chn vic làm và nơi làm vic phù
hp vi kh năng ca bn thân và nhu cu ca xã hi.
3. Rèn luyn tác phong công nghip, năng lc qun lý, kinh doanh, tuân th k lut lao
động; phát huy sáng kiến, ci tiến k thut; nâng cao trình độ ngh nghip đáp ng yêu
cu phát trin khoa hc và công ngh.
4. Xung kích thc hin các chương trình phát trin kinh tế - xã hi vùng có điu kin
kinh tế - xã hi khó khăn, vùng có điu kin kinh tế - xã hi đặc bit khó khăn.
Điu 11. Quyn và nghĩa v ca thanh niên trong bo v T quc
1. Bo v T quc là nghĩa v thiêng liêng và quyn cao quý ca thanh niên.
2. Được hun luyn chương trình giáo dc quc phòng; thc hin nghĩa v quân s, tham
gia các lc lượng vũ trang theo quy định ca pháp lut.
3. Tham gia xây dng nn quc phòng toàn dân, gi gìn bí mt quc gia, xung kích đấu
tranh chng mi hành vi xâm hi đến an ninh quc gia và trt t, an toàn xã hi.
Điu 12. Quyn và nghĩa v ca thanh niên trong hot động khoa hc, công ngh
bo v tài nguyên, môi trường
1. Được nghiên cu khoa hc và công ngh, ng dng tiến b k thut vào sn xut và
đời sng.
2. Trung thc và có tinh thn hp tác trong nghiên cu khoa hc và công ngh.
3. Tham gia các hot động bo v môi trường, s dng hp lý tài nguyên; đấu tranh
chng các hành vi hu hoi tài nguyên, môi trưng.
Điu 13. Quyn và nghĩa v ca thanh niên trong hot động văn hoá, ngh thut, vui
chơi, gii trí
1. Được tham gia các hot động văn hoá, ngh thut, vui chơi, gii trí lành mnh.
2. Thường xuyên rèn luyn đạo đức, tác phong, hành vi ng x văn hoá; thc hin nếp
sng văn minh.
3. Gi gìn và phát huy bn sc văn hoá dân tc, bo v di sn văn hoá; tích cc tham gia
xây dng đời sng văn hoá cng đồng.
Điu 14. Quyn và nghĩa v ca thanh niên trong bo v sc kho, hot động th
dc, th thao
1. Được bo v, chăm sóc, hướng dn nâng cao sc kho, k năng sng lành mnh,
phòng nga bnh tt.
2. Được chăm lo phát trin th cht; tích cc tham gia các hot động th dc, th thao, rèn
luyn thân th.
3. Phòng, chng HIV/AIDS; phòng, chng ma tuý và các t nn xã hi khác.
Điu 15. Quyn và nghĩa v ca thanh niên trong hôn nhân và gia đình
1. Được giáo dc kiến thc v hôn nhân và gia đình, thc hin hôn nhân t nguyn, tiến
b, mt v mt chng, v chng bình đẳng, xây dng gia đình hnh phúc.
2. Gi gìn và phát huy truyn thng tt đẹp ca gia đình Vit Nam; kính trng ông bà,
cha m và người ln tui; chăm sóc, giáo dc con, em trong gia đình.
3. Gương mu thc hin pháp lut v hôn nhân và gia đình, v dân s và kế hoch hoá gia
đình.
Điu 16. Quyn và nghĩa v ca thanh niên trong qun lý nhà nước và xã hi
1. Nâng cao ý thc công dân, chp hành pháp lut, góp phn xây dng Nhà nước pháp
quyn xã hi ch nghĩa ca nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.
2. Được ng c, đề c vào Quc hi và Hi đồng nhân dân các cp theo quy định ca
pháp lut; được bày t ý kiến, nguyn vng, kiến ngh vi cơ quan, t chc v nhng vn
đề mà mình quan tâm; tham gia góp ý xây dng các chính sách, pháp lut liên quan đến
thanh niên và các chính sách, pháp lut khác.
3. Tham gia tuyên truyn, vn động nhân dân thc hin chính sách, pháp lut ca Nhà
nước.
Chương 3:
TRÁCH NHIM CA NHÀ NƯỚC, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HI ĐỐI VI THANH
NIÊN
Điu 17. Trong hc tp và hot động khoa hc, công ngh