QUC HI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
Lut s: 59/2010/QH12 Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2010
LUT
BO V QUYN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Căn cứ Hiến pháp nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam năm 1992 đã đưc sa đổi,
b sung mt số điều theo Ngh quyết s 51/2001/QH10;
Quc hi ban hành Lut bo v quyn lợi người tiêu dùng,
Chương 1.
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phm vi điều chnh
Lut này quy định v quyn và nghĩa v của người tiêu dùng; trách nhim ca t chc, cá
nhân kinh doanh hàng hóa, dch vđi với người tiêu dùng; trách nhim ca t chc xã
hi trong vic tham gia bo v quyn lợi người tiêu dùng; gii quyết tranh chp gia
người tiêu dùng t chc, nhân kinh doanh hàng hóa, dch v; trách nhim qun
nhà nước v bo v quyn lợi ngưi tiêu dùng.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Lut y áp dng đối với người tiêu dùng; t chc, nhân kinh doanh hàng a, dch
v; quan, t chức, cá nhân liên quan đến hoạt động bo v quyn lợi người tiêu
dùng trên lãnh th Vit Nam.
Điều 3. Gii thích t ng
Trong Lut này, các t ngữ dưới đây đưc hiểu như sau:
1. Ngưi tiêu dùng người mua, s dng hàng hóa, dch v cho mục đích tiêu dùng, sinh
hot ca cá nhân, gia đình, t chc.
2. T chc, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dch v là t chc, cá nhân thc hin mt, mt
s hoc tt cả các công đon ca quá trình đầu tư, từ sn xuất đến tiêu th hàng hóa hoc
cung ng dch v trên thị trưng nhm mục đích sinh lợi, bao gm:
a) Thương nhân theo quy định ca Luật thương mại;
b) Cá nhân hot động thương mại độc lập, thường xuyên, không phải đăng ký kinh doanh.
3. Hàng hóa khuyết tt hàng a không bo đảm an toàn cho người tiêu dùng, có
kh ng gây thiệt hi cho tính mng, sc khe, tài sn của người tiêu dùng, k c trường
hợp hàng hóa đó được sn xuất theo đúng tiêu chun hoc quy chun k thut hin hành
nhưng chưa phát hiện được khuyết tt ti thời đim hàng hóa đưc cung cấp cho người
tiêu dùng, bao gm:
a) Hàng hóa sn xut hàng lot có khuyết tt phát sinh t thiết kế k thut;
b) Hàng hóa đơn l khuyết tt phát sinh t quá trình sn xut, chế biến, vn chuyn,
lưu giữ;
c) Hàng hóa tim n nguy cơ y mất an toàn trong quá trình s dụng nhưng không
ng dn, cảnh báo đầy đủ cho người tiêu dùng.
4. Quy ri người tiêu dùng hành vi tiếp xúc trc tiếp hoc gián tiếp với người tiêu
dùng để gii thiu v hàng a, dch v, t chc, nhân kinh doanh hàng hóa, dch v
hoc đề ngh giao kết hợp đồng trái vi ý mun ca người tiêu dùng, gây cn tr, nh
ởng đến công vic, sinh hot bình thưng của ni tiêu dùng.
5. Hợp đồng theo mu hợp đồng do t chc, nhân kinh doanh hàng a, dch v
son thảo để giao dch với ngưi tiêu dùng.
6. Điu kin giao dch chung là những quy đnh, quy tc bán hàng, cung ng dch v do
t chc, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dch v công b áp dụng đối với ngưi tiêu
dùng.
7. Hòa gii vic gii quyết tranh chp gia ngưi tiêu dùng t chc, nhân kinh
doanh hàng hóa, dch v thông qua bên th ba.
Điều 4. Nguyên tc bo v quyn lợi người tiêu dùng
1. Bo v quyn lợi người tiêu dùng là trách nhim chung ca Nhà nước và toàn xã hi.
2. Quyn li ca người tiêu dùng đưc tôn trng và bo vệ theo quy đnh ca pháp lut.
3. Bo v quyn li ca người tiêu ng phi đưc thc hin kp thi, công bng, minh
bch, đúng pháp luật.
4. Hoạt động bo v quyn lợi người tiêu dùng không được xâm phạm đến li ích ca
Nhà nước, quyn, li ích hp pháp ca t chc, cá nhân kinh doanh hàng a, dch v
t chc, cá nhân khác.
Điều 5. Chính ch của Nhà nưc v bo v quyn lợi người tiêu dùng
1. To điều kin thun lợi đ t chc, cá nhân ch đng tham gia o vic bo v quyn
lợi người tiêu dùng.
2. Khuyến khích t chc, nhân ng dng, phát trin công ngh tiên tiến để sn xut
hàng hóa, cung ng dch v an toàn, bảo đảm chất lượng.
3. Trin khai tng xuyên, đồng b các bin pháp qun lý, giám sát vic tuân th pháp
lut ca t chc, nhân kinh doanh hàng hóa, dch v.
4. Huy động mi ngun lc nhằm ng đầu tư sở vt cht, pt trin nhân lực cho cơ
quan, t chc thc hin ng tác bo v quyn li người tiêu dùng; thường xuyên tăng
cường tư vấn, h tr, tuyên truyn, ph biến, hướng dn kiến thức cho người tiêu dùng.
5. Đẩy mnh hi nhp, m rng hp tác quc tế, chia s thông tin, kinh nghim qun
trong vic bo v quyn lợi người tiêu dùng.
Điều 6. Bo v thông tin của người tiêu dùng
1. Người tiêu dùng được bảo đảm an toàn, bí mt thông tin ca nh khi tham gia giao
dch, s dng hàng hóa, dch v, tr trường hợp cơ quan n c có thm quyn yêu cu.
2. Trường hp thu thp, s dng, chuyn giao thông tin ca người tiêu dùng t t chc,
cá nhân kinh doanh hàng hóa, dch v có trách nhim:
a) Thông báo ràng, công khai trưc khi thc hin với người tiêu dùng v mục đích
hoạt động thu thp, s dng thông tin của người tiêu dùng;
b) S dng thông tin phù hp vi mc đích đã thông báo với người tiêu dùng phi
được người tiêu dùng đồng ý;
c) Bảo đảm an toàn, chính xác, đầy đ khi thu thp, s dng, chuyn giao thông tin ca
người tiêu dùng;
d) T mình hoc biện pháp đngười tiêu dùng cp nht, điu chnh thông tin khi phát
hin thấy thông tin đó không chính xác;
đ) Chỉ đưc chuyn giao thông tin ca người tiêu dùng cho bên th ba khi sđồng ý
ca người tiêu dùng, trừ trường hp pháp luật có quy đnh khác.
Điều 7. Bo v quyn li ni tiêu dùng trong giao dch vi nhân hot động
thương mại đc lp, thưng xuyên, không phi đăng ký kinh doanh
1. Căn cứ vào quy định ca Lut này quy định khác ca pháp lut có liên quan, Chính
ph quy đnh chi tiết vic bo v quyn lợi ngưi tiêu ng trong giao dch vi cá nhân
hoạt động thương mại độc lập, thưng xuyên, không phải đăng ký kinh doanh.
2. Căn cứ vào quy đnh ca Luật y, quy đnh ca Chính ph và điều kin c th của địa
phương, y ban nhân dân , phường, th trn, ban qun ch, khu thương mại trin
khai thc hin các bin pháp c thể đ bảo đảm chất lượng, s lượng, an toàn thc phm
cho ngưi tiêu dùng khi mua, s dng hàng hóa, dch v ca nhân hot động thương
mại độc lp, thường xuyên, không phải đăng ký kinh doanh.
Điều 8. Quyn của người tiêu dùng
1. Được bo đảm an toàn tính mng, sc khe, i sn, quyn, li ích hp pháp khác khi
tham gia giao dch, s dng hàng hóa, dch v do t chc, nhân kinh doanh hàng a,
dch v cung cp.
2. Được cung cp thông tin chính xác, đầy đ v t chc, cá nhân kinh doanh hàng a,
dch v; ni dung giao dch hàng a, dch v; ngun gc, xut xhànga; được cung
cấp hóa đơn, chứng t, tài liệu liên quan đến giao dch và thông tin cn thiết khác v hàng
a, dch vụ mà ngưi tiêu dùng đã mua, s dng.
3. La chn hàng hóa, dch v, t chc, nhân kinh doanh hàng hóa, dch v theo nhu
cầu, điu kin thc tế ca mình; quyết đnh tham gia hoc không tham gia giao dch
các ni dung tha thun khi tham gia giao dch vi t chc, cá nhân kinh doanh hàng a,
dch v.
4. Góp ý kiến vi t chc, nhân kinh doanh hàng hóa, dch v v giá c, cht lượng
hàng a, dch v, phong cách phc v, phương thc giao dch ni dung khác liên
quan đến giao dch giữa người tiêu dùng t chc, cá nhân kinh doanh ng hóa, dch
v.
5. Tham gia y dng thc thi chính sách, pháp lut v bo v quyn lợi người tiêu
dùng.
6. Yêu cu bi thường thit hi khi ng hóa, dch v không đúng tiêu chun, quy chun
k thut, chất lượng, sng, tính năng, ng dụng, giá c hoc ni dung khác t
chc, nhân kinh doanh hàng hóa, dch vđã công b, niêm yết, qung cáo hoc cam
kết.
7. Khiếu ni, t cáo, khi kin hoặc đề ngh t chc xã hi khi kiện để bo v quyn li
ca mình theo quy định ca Lut này các quy định khác ca pháp lut có liên quan.
8. Được tư vấn, h trợ, hướng dn kiến thc v tiêu dùng hàng hóa, dch v.
Điều 9. Nghĩa v ca ngưi tiêu dùng
1. Kim tra hàng hóa trước khi nhn; la chn tiêu dùng hàng hóa, dch v có ngun gc,
xut x ràng, không làm tn hại đến môi trường, trái vi thun phong m tc đạo
đức hi, không gây nguy hại đến nh mng, sc khe ca mình ca người khác;
thc hin chính xác, đầy đủ hướng dn s dng hàng hóa, dch v.
2. Thông tin cho cơ quan nhà nước, t chc, cá nhân có liên quan khi phát hin hàng hóa,
dch v lưu hành trên thtrường không bảo đảm an toàn, gây thit hi hoc đe da y
thit hại đến tính mng, sc khe, i sn của người tiêu dùng; hành vi ca t chc,
nhân kinh doanh hàng hóa, dch v xâm phạm đến quyn, li ích hp pháp của người tiêu
dùng.
Điều 10. Các hành vi b cm
1. T chc, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dch v la di hoc gây nhm ln cho người
tiêu dùng thông qua hoạt động qung cáo hoc che giu, cung cấp thông tin không đầy đủ,
sai lch, không chính xác v mt trong các ni dung sau đây:
a) Hàng hóa, dch v mà t chc, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dch v cung cp;
b) Uy n, kh năng kinh doanh, khnăng cung cp hàng hóa, dch v ca t chc, cá
nhân kinh doanh hàng a, dch v;
c) Ni dung, đặc đim giao dch giữa người tiêu dùng vi t chc, nhân kinh doanh
hàng hóa, dch v.
2. T chc, cá nhân kinh doanh hàng a, dch v quy rối người tiêu dùng thông qua
tiếp th hàng hóa, dch v trái vi ý mun của người tiêu ng t 02 ln tr lên hoc
hành vi khácy cn tr, ảnh hưởng đến công vic, sinh hot bình thường ca người tiêu
dùng.
3. T chc, cá nhân kinh doanh hàng a, dch v ép buộc ngưi tiêu dùng thông qua
vic thc hin một trong các hành vi sau đây:
a) Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoc các bin pháp khác y thit hại đến tính mng,
sc khe, danh d, uy tín, nhân phm, tài sn của người tiêu dùng;
b) Li dng hoàn cảnh khó khăn của người tiêu dùng hoc li dng thiên tai, dch bnh
để ép buc giao dch.
4. T chc, nhân kinh doanh hàng hóa, dch v thc hin hot động xúc tiến thương
mại, đ ngh giao dch trc tiếp với đối tượng là người không có năng lực hành vi dân s
hoc người mất năng lực hành vi dân s.
5. T chc, cá nhân kinh doanh hàng a, dch v yêu cu người tiêu dùng thanh toán
hàng hóa, dch v đã cung cp mà không có tha thuận trước vi người tiêu dùng.
6. Người tiêu dùng, t chc xã hi tham gia bo v quyn li người tiêu dùng, t chc, cá
nhân kinh doanh hàng hóa, dch v li dng vic bo v quyn li người tiêu dùng để
m phm li ích ca Nhà nước, quyn, li ích hp pháp ca t chc, cá nhân khác.