QUC HI
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
************
S: 69/2006/QH 11 Hà Ni, ngày 29 tháng 6 năm 2006
QUC HI NƯỚC CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Khóa XI, k hp th 9
(T ngày 16 tháng 5 đến ngày 29 tháng 6 năm 2006)
LUT
TR GIÚP PHÁP LÝ
Căn c vào Hiến pháp nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam năm 1992 đã được sa
đổi, b sung theo Ngh quyết s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 ca Quc hi
khoá X, k hp th 10;
Lut này quy định v tr giúp pháp lý.
Chương I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Lut này quy định v người được tr giúp pháp lý, t chc thc hin tr giúp pháp lý,
người thc hin tr giúp pháp lý, hot động tr giúp pháp lý và qun lý nhà nước v tr
giúp pháp lý.
Điu 2. Đối tượng áp dng
Lut này áp dng đối vi cơ quan, t chc, cá nhân có liên quan đến hot động tr giúp
pháp lý.
Trong trường hp điu ước quc tếCng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam là thành
viên có quy định khác vi quy định ca Lut này thì áp dng quy định ca điu ước quc
tế đó.
Điu 3. Tr giúp pháp lý
Tr giúp pháp lý là vic cung cp dch v pháp lý min phí cho người được tr giúp pháp
lý theo quy định ca Lut này, giúp người được tr giúp pháp lý bo v quyn, li ích
hp pháp ca mình, nâng cao hiu biết pháp lut, ý thc tôn trng và chp hành pháp
lut; góp phn vào vic ph biến, giáo dc pháp lut, bo v công lý, bo đảm công bng
xã hi, phòng nga, hn chế tranh chp và vi phm pháp lut.
Điu 4. Nguyên tc hot động tr giúp pháp lý
1. Không thu phí, l phí, thù lao t người được tr giúp pháp lý.
2. Trung thc, tôn trng s tht khách quan.
3. S dng các bin pháp phù hp vi quy định ca pháp lut để bo v tt nht quyn,
li ích hp pháp ca người được tr giúp pháp lý.
4. Tuân th pháp lut và quy tc ngh nghip tr giúp pháp lý.
5. Chu trách nhim trước pháp lut v ni dung tr giúp pháp lý.
Điu 5. V vic tr giúp pháp lý
V vic tr giúp pháp lý phi liên quan đến quyn, li ích hp pháp ca người được tr
giúp pháp lý và không thuc lĩnh vc kinh doanh, thương mi.
Điu 6. Chính sách tr giúp pháp lý
1. Tr giúp pháp lý là trách nhim ca Nhà nước.
2. Nhà nước gi vai trò nòng ct trong vic thc hin, t chc thc hin tr giúp pháp lý;
khuyến khích, to điu kin để Mt trn T quc Vit Nam và các t chc thành viên, t
chc hành ngh lut sư và Lut sư, cơ quan, t chc, cá nhân khác tham gia thc hin,
đóng góp, h tr hot động tr giúp pháp lý.
Điu 7. Trách nhim ca cơ quan, t chc trong hot động tr giúp pháp lý
1. Cơ quan, t chc trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình khuyến khích, to điu
kin để cán b, công chc, viên chc, thành viên, hi viên và cá nhân khác làm vic ti
cơ quan, t chc mình làm cng tác viên tr giúp pháp lý.
2. Cơ quan tiến hành t tng, cơ quan, t chc khác có liên quan đến hot động tr giúp
pháp lý trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình phi hp, to điu kin, cung cp
thông tin, tài liu cho t chc thc hin tr giúp pháp lý để tr giúp pháp lý.
Điu 8. Qu tr giúp pháp lý
1. Qu tr giúp pháp lý được lp để h tr nâng cao cht lượng hot động nghip v tr
giúp pháp lý; h tr trang thiết b, phương tin làm vic cho t chc thc hin tr giúp
pháp lý địa phương có khó khăn v kinh tế.
2. Ngun tài chính ca Qu tr giúp pháp lý gm đóng góp t nguyn, tài tr ca cơ
quan, t chc, cá nhân, h tr t ngân sách nhà nước và các ngun hp pháp khác.
3. Qu tr giúp pháp lý hot động không vì mc đích li nhun, được min thuế. Vic
qun lý và s dng qu tr giúp pháp lý phi đúng mc đích và theo quy định ca pháp
lut.
4. Chính ph quy định c th vic thành lp, qun lý và s dng Qu tr giúp pháp lý.
Điu 9. Các hành vi b nghiêm cm
1. Nghiêm cm t chc thc hin tr giúp pháp lý, người thc hin tr giúp pháp lý thc
hin các hành vi sau đây:
a) Xâm phm danh d, nhân phm, quyn và li ích hp pháp ca người được tr giúp
pháp lý; phân bit đối x người được tr giúp pháp lý;
b) Nhn, đòi hi bt k mt khon tin, li ích nào khác t người được tr giúp pháp lý;
sách nhiu người được tr giúp pháp lý;
c) Tiết l thông tin, bí mt v v vic tr giúp pháp lý, v người được tr giúp pháp lý,
tr trường hp người được tr giúp pháp lý đồng ý bng văn bn hoc pháp lut có quy
định khác;
d) T chi hoc không tiếp tc thc hin tr giúp pháp lý, tr trường hp quy định ti
khon 1 và khon 2 Điu 45 ca Lut này và theo quy định ca pháp lut v t tng;
đ) Li dng hot động tr giúp pháp lý để trc li;
e) Li dng hot động tr giúp pháp lý gây mt trt t, an toàn xã hi, nh hưởng xu đến
đạo đức, thun phong m tc ca dân tc, xâm phm li ích ca Nhà nước, quyn, li ích
hp pháp ca t chc, cá nhân;
g) Xúi gic người được tr giúp pháp lý khai, cung cp thông tin, tài liu sai s tht,
khiếu ni, t cáo, khi kin trái pháp lut.
2. Nghiêm cm người được tr giúp pháp lý, cơ quan, t chc, cá nhân có liên quan đến
hot động tr giúp pháp lý thc hin các hành vi sau đây:
a) Xâm phm danh d, nhân phm ca người thc hin tr giúp pháp lý;
b) C tình cung cp thông tin, tài liu sai s tht v v vic tr giúp pháp lý;
c) Cn tr hot động tr giúp pháp lý; gây ri, làm mt trt t nơi thc hin tr giúp pháp
lý.
Chương II
NGƯỜI ĐƯỢC TR GIÚP PHÁP LÝ
Điu 10. Người được tr giúp pháp lý
1. Người nghèo.
2. Người có công vi cách mng.
3. Người già cô đơn, người tàn tt và tr em không nơi nương ta.
4. Người dân tc thiu s thường trú vùng có điu kin kinh tế - xã hi đặc bit khó
khăn.
Điu 11. Quyn ca người được tr giúp pháp lý
1. T mình hoc thông qua người thân thích, người đại din yêu cu tr giúp pháp lý.
2. La chn người thc hin tr giúp pháp lý; yêu cu thay đổi người thc hin tr giúp
pháp lý khi người đó thuc mt trong các trường hp quy định ti khon 2 Điu 45 ca
Lut này.
3. Thay đổi, rút yêu cu tr giúp pháp lý.
4. Yêu cu gi bí mt v ni dung v vic tr giúp pháp lý.
5. Được bi thường thit hi theo quy định ca pháp lut.
6. Khiếu ni, t cáo v tr giúp pháp lý.
Điu 12. Nghĩa v ca người được tr giúp pháp lý
1. Cung cp giy t chng minh là người được tr giúp pháp lý.
2. Cung cp thông tin, tài liu có liên quan đến v vic tr giúp pháp lý và chu trách
nhim v tính chính xác ca thông tin, tài liu đó.
3. Tôn trng t chc thc hin tr giúp pháp lý, người thc hin tr giúp pháp lý và cơ
quan, t chc, cá nhân khác có liên quan đến vic thc hin tr giúp pháp lý.
4. Không yêu cu t chc thc hin tr giúp pháp lý khác tr giúp pháp lý cho mình v
mt v vic đang được t chc thc hin tr giúp pháp lý tr giúp.
5. Chp hành pháp lut v tr giúp pháp lý và ni quy nơi thc hin tr giúp pháp lý.
Chương III
T CHC THC HIN TR GIÚP PHÁP LÝ
Điu 13. T chc thc hin tr giúp pháp lý
1. Các t chc thc hin tr giúp pháp lý là Trung tâm tr giúp pháp lý nhà nước và các
t chc tham gia tr giúp pháp lý.
2. Các t chc tham gia tr giúp pháp lý bao gm:
a) T chc hành ngh lut sư;
b) T chc tư vn pháp lut thuc t chc chính tr - xã hi, t chc chính tr xã hi -
ngh nghip, t chc xã hi - ngh nghip (sau đây gi chung là t chc tư vn pháp
lut).
Điu 14. Trung tâm tr giúp pháp lý nhà nước
1. Trung tâm tr giúp pháp lý nhà nước do y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
trung ương quyết định thành lp.
2. Trung tâm tr giúp pháp lý nhà nước là đơn v s nghip trc thuc S Tư pháp, có tư
cách pháp nhân, có con du, tr s và tài khon riêng. Biên chế và kinh phí hot động ca
Trung tâm tr giúp pháp lý nhà nước do U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
trung ương quyết định.
3. Trung tâm tr giúp pháp lý nhà nước có Giám đốc, Phó giám đốc, Tr giúp viên pháp
lý. Giám đốc Trung tâm tr giúp pháp lý nhà nước do Ch tch U ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc trung ương b nhim, min nhim, cách chc.
Điu 15. Quyn và nghĩa v ca Trung tâm tr giúp pháp lý nhà nước
1. Thc hin tr giúp pháp lý.
2. Đề ngh cơ quan, t chc hu quan phi hp, cung cp thông tin, tài liu v v vic tr
giúp pháp lý.
3. Bi thường thit hi do li ca mình gây ra trong khi thc hin trî gióp ph¸p lý.
4. Thc hin chế độ báo cáo, thng kê v tr giúp pháp lý.
5. Gii quyết khiếu ni theo quy định ti khon 1 Điu 49 ca Lut này.
6. Gii quyết tranh chp trong tr giúp pháp lý.
7. Kiến ngh v nhng vn đề liên quan đến thi hành pháp lut.
Điu 16. Chi nhánh ca Trung tâm tr giúp pháp lý nhà nước
1. Căn c vào nhu cu và điu kin thc tế ca địa phương, Ch tch U ban nhân dân
tnh, thành ph trc thuc trung ương quyết định thành lp Chi nhánh ca Trung tâm tr
giúp pháp lý nhà nước theo đề ngh ca Giám đốc S Tư pháp.