Lu t s h u trí tu ( đã s a đ i )
(L u ýư: nh ng ch in nghiêng là ph n s a đ i,b sung)
LU T S H U TRÍ TU
S 50/2005/QH11
QU C H I
N C C NG HOÀ H I CH NGHĨA VI T NAMƯỚ
KhXI,kỳ h p th 8
đ c s a đ i,b sung theo Lu tượ
S 36/2009/QH12
QU C H I
N C C NG HOÀ H I CH NGHĨA VI T NAMƯỚ
KhXII,kỳ h p th 5
(thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2009)
n c Hi n pháp n c C ng hh i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c s a ế ướ ượ
đ i,b sung m t s đi utheo Ngh quy t s 51/2001/QH10; ế
Qu c h i ban hành Lu t s a đ i,b sung m t s đi u c a Lu t s h u trí tu s
50/2005/QH11.
Lu t này quy đ nh v s h u trí tu .
PH N TH NH T
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh v quy n tác gi ,quy n liên quan đ n quy n tác gi , quy n s h u công ế
nghi p, quy n đ i v i gi ng cây tr ng và vi c b o h c quy n đó.
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
Lu t này áp d ng đ i v i t ch c, cá nn Vi t Nam; t ch c, cá nn n c ngoài đáp ngc ướ
đi u ki n quy đ nh t i Lu t này và đi u c qu c t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là ướ ế
thành viên.
“Đi u 3. Đ i t ng quy n s h u trí tu ượ
1. Đ i t ng quy n tác gi bao g m tác ph m văn h c,ngh thu t,khoa h c; đ i t ng quy n ượ ượ
liên quan đ n quy nc gi bao g m cu c bi u di n, b n ghi âm,ghi hình, ch ng trình phátế ươ
sóng, tín hi u v tinh mang ch ng trình đ c mã hóa. ươ ượ
2. Đ i t ng quy n s h u công nghi p bao g m sáng ch ,ki ung công nghi p,thi t k b ượ ế ế ế
trí m ch tích h p bán d n,bí m t kinh doanh,nn hi u,tên th ng m i và ch d n đ a lý. ươ
3. Đ i t ng quy n đ i v i gi ng cây tr ng là v t li u nhân gi ng và v t li u thu ho ch.” ượ
Đi u 4. Gi i thích t ng
Trong Lu t này,các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Quy n s h u trí tu quy n c a t ch c,cá nhân đ i v ii s n trí tu ,bao g m quy nc
gi và quy n liên quan đ n quy nc gi ,quy n s h u công nghi p và quy n đ i v i gi ng ế
cây tr ng.
2. Quy n tác gi là quy n c a t ch c,cá nhân đ i v ic ph m do nh sáng t o ra ho c s
h u.
3. Quy n liên quan đ n quy n tác gi ế (sau đây g i là quy n liên quan) là quy n c a t ch c,cá
nhân đ i v i cu c bi u di n,b n ghi âm,ghinh,ch ng trình phát sóng,tín hi u v tinh mang ươ
ch ng trình đ c mã hóa.ươ ượ
4. Quy n s h u công nghi p là quy n c a t ch c,cá nhân đ i v i sáng ch ,ki u dáng công ế
nghi p,thi t k b trí m ch tích h p bán d n,nn hi u,tên th ng m i,ch d n đ a lý,bí m t ế ế ươ
kinh doanh do mình sáng t o ra ho c s h u và quy n ch ng c nh tranh không lành m nh.
5. Quy n đ i v i gi ng cây tr ng quy n c a t ch c,cá nhân đ i v i gi ng cây tr ng m i do
nh ch n t o ho c phát hi n phát tri n ho c đ c h ng quy n s h u. ượ ưở
6. Ch th quy n s h u trí tu là ch s h u quy n s h u trí tu ho c t ch c,cá nhân đ c ượ
ch s h u chuy n giao quy n s h u trí tu .
7. Tác ph ms n ph m sáng t o trong lĩnh v c văn h c,ngh thu t và khoa h c th hi n b ng
b t kỳ ph ư ng ti n haynh th c nào.ơ
8. Tác ph m phái sinhtác ph m d ch t ngôn ng này sang ngôn ng khác,tác ph m phóng
c,c i biên,chuy n th ,biên so n,chú gi i,tuy n ch n.
9. Tác ph m,b n ghi âm,ghi hình đãng b tác ph m,b n ghi âm,ghi hình đó đ c phát hành ượ
v i s đ ng ý c a ch s h u quy n tác gi ,ch s h u quy n liên quan đ ph bi n đ n công ế ế
chúng v i m t s l ng b n sao h p lý. ượ
10. Sao chép là vi c t o ra m t ho c nhi u b n sao c a tác ph m ho c b n ghi âm,ghi hình b ng
b t kỳ ph ng ti n hay hình th c nào,bao g m c vi c t o b n sao d i hình th c đi n t . ươ ướ
11. Phát sóngvi c truy n âm thanh ho c hình nh ho c c âm thanh và hình nh c a tác
ph m,cu c bi u di n,b n ghi âm,ghi hình,ch ng trình phát sóng đ n công chúng b ng ph ng ươ ế ươ
ti n vô tuy n ho c h u tuy n,bao g m c vi c truy n qua v tinh đ công chúng th ti p ế ế ế
nh n đ c t i đ a đi m và th i gian do chính h l a ch n. ượ
12. ng chế gi i pháp k thu t d i d ng s n ph m ho c quy trình nh m gi i quy t m t ướ ế
v n đ c đ nh b ng vi c ng d ng các quy lu t t nhiên.
13. Ki u dáng công nghi p nh dáng bên ngi c a s n ph m đ c th hi n b ng hình ượ
kh i,đ ng nét,màu s c ho c s k t h p nh ng y u t y. ườ ế ế
14. M ch tích h p bán d n là s n ph m d i d ng tnh ph m ho c bán thành ph m,trong đó ướ
các ph n t v i ít nh t m t ph n t tích c c và m t s ho c t t c các m i liên k t đ c g n ế ượ
li n bên trong ho c bên trên t m v t li u bán d n nh m th c hi n ch c năng đi n t . M ch tích
h p đ ng nghĩa v i IC,chip m ch vi đi n t .
15. Thi t k b trí m ch tích h p bán d nế ế (sau đây g i là thi t k b trí) là c u trúc không gian ế ế
c a các ph n t m ch và m i liên k t các ph n t đó trong m ch tích h p bán d n. ế
16. Nhãn hi ud u hi u dùng đ phân bi t hàng hoá,d ch v c a các t ch c,cá nhân khác
nhau.
17. Nhãn hi u t p th là nhãn hi u dùng đ phân bi t hàng hoá,d ch v c a các thành viên c a t
ch c là ch s h u nhãn hi u đó v i hàng hoá,d ch v c a t ch c,cá nhân không ph i là thành
viên c a t ch c đó.
18. Nhãn hi u ch ng nh n nhãn hi u mà ch s h u nhãn hi u cho pp t ch c,cá nhân khác
s d ng trên ng hóa,d ch v c a t ch c,cá nn đó đ ch ng nh n các đ c tính v xu t
x ,nguyên li u,v t li u,cách th c s n xu t hàng hoá,cách th c cung c p d ch v ,ch t l ng,đ ượ
chính xác an toàn ho c các đ c tính khác c a hàng hoá,d ch v mang nhãn hi u.
19. Nhãn hi u liên k t ế là các nhãn hi u do cùng m t ch th đăng ký,trùng ho c t ng t nhau ươ
ng cho s n ph m,d ch v ng lo i ho c t ng t nhau ho c có liên quan v i nhau. ươ
20. Nhãn hi u n i ti ng ế là nhãn hi u đ c ng i tiêung bi t đ n r ng rãi trên toàn lãnh th ượ ườ ế ế
Vi t Nam.
21. n th ng m iươ là tên g i c a t ch c,cá nhânng trong ho t đ ng kinh doanh đ phân bi t
ch th kinh doanh mangn g i đó v i ch th kinh doanh kc trongng lĩnh v c và khu v c
kinh doanh.
Khu v c kinh doanh quy đ nh t i kho n này là khu v c đ a lý n i ch th kinh doanh có b n ơ
ng,khách hàng ho c có danh ti ng. ế
22. Ch d n đ a lý là d u hi u dùng đ ch s n ph m có ngu n g c t khu v c,đ a ph ng,vùng ươ
lãnh th hay qu c gia c th .
23. m t kinh doanhthông tin thu đ c t ho t đ ng đ u t tài chính,trí tu ,ch a đ c b cượ ư ư ượ
l và có kh năng s d ng trong kinh doanh.
24. Gi ng y tr ng qu n th cây tr ng thu c cùng m t c p phân lo i th c v t th p
nh t,đ ng nh t v nh thái, n đ nh qua các chu kỳ nhân gi ng,có th nh n bi t đ c b ng s ế ượ
bi u hi n các tính tr ng do ki u gen ho c s ph i h p c a các ki u gen quy đ nh và phân bi t
đ c v i b t kỳ qu n th y tr ng nào khác b ng s bi u hi n c a ít nh t m t tính tr ng ượ
kh năng di truy n đ c. ượ
25. Văn b ng b o h là văn b n do c quan nhà n c có th m quy n c p cho t ch c,cá nhân ơ ướ
nh m xác l p quy n s h u công nghi p đ i v i sáng ch ,ki u dáng công nghi p,thi t k b ế ế ế
trí,nhãn hi u,ch d n đ a lý; quy n đ i v i gi ng cây tr ng.
26. V t li u nhân gi ng y ho c b ph n c a cây có kh năng phát tri n thành m t cây m i
ng đ nhân gi ng ho c đ gieo tr ng.
27. V t li u thu ho ch cây ho c b ph n c a cây thu đ c t vi c gieo tr ng v t li u nhõn ượ
gi ng.”
Đi u 5. Áp d ng pp lu t
1. Trong tr ng h p có nh ng v n đ dân s liên quan đ n s h u trí tu không đ c quy đ nhườ ế ượ
trong Lu t này thì áp d ng quy đ nh c a B lu t dân s .
2. Trong tr ng h p có s khác nhau gi a quy đ nh v s h u trí tu c a Lu t này v i quy đ nhườ
c a lu t khác thì áp d ng quy đ nh c a Lu t này.
3. Trong tr ng h p đi u c qu c t mà C ng h h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên ườ ướ ế
quy đ nh khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng quy đ nh c a đi u c qu c t đó. ướ ế
Đi u 6. Căn c phát sinh,xác l p quy n s h u trí tu
1. Quy n tác gi phát sinh k t khi tác ph m đ c sáng t o và đ c th hi n d ượ ượ i m t hìnhướ
th c v t ch t nh t đ nh,không phân bi t n i dung,ch t l ng,hình th c,ph ng ti n,ngônượ ươ
ng ,đã công b hay ch a công b ,đã đăng ký hay chư a đăng ký. ư
2. Quy n liên quan phát sinh k t khi cu c bi u di n,b n ghi âm,ghi hình,ch ng trình phát ươ
sóng,tín hi u v tinh mang ch ư ng trình đ c mã hoá đ c đ nh hình ho c th c hi n mà khôngơ ượ ượ
y ph ng h i đ n quy n tác gi .ươ ế
3. Quy n s h u công nghi p đ c xác l p nh sau: ượ ư
a) Quy n s h u công nghi p đ i v i sáng ch ,ki u dáng công nghi p,thi t k b trí,nn ế ế ế
hi u,ch d n đ a lý đ c xác l p trên c s quy t đ nh c p văn b ng b o h c a c quan n ượ ơ ế ơ
n c có th m quy n theo th t c đăng ký quy đ nh t i Lu t này ho c công nh n đăng ký qu cướ
t theo quy đ nh c a đi u c qu c t C ng hoàh i ch nghĩa Vi t Nam thành vn;ế ướ ế
đ i v i nhãn hi u n i ti ng,quy n s h u đ c xác l p trên c s s d ng,không ph thu c ế ượ ơ
o th t c đăng ;
b) Quy n s h u công nghi p đ i v i tên th ng m i đ c xác l p trên c s s d ng h p ươ ượ ơ
pháp tên th ng m i đó;ươ
c) Quy n s h u công nghi p đ i v i bí m t kinh doanh đ c xác l p trên c s đ c m t ượ ơ ư
cách h p pp bí m t kinh doanh và th c hi n vi c b o m t bí m t kinh doanh đó;
d) Quy n ch ng c nh tranh không lành m nh đ c xác l p trên c s ho t đ ng c nh tranh ượ ơ
trong kinh doanh.
4. Quy n đ i v i gi ng cây tr ng đ c xác l p trên c s quy t đ nh c p B ng b o h gi ng ượ ơ ế
cây tr ng c a c quan nhà n c có th m quy n theo th t c đăng quy đ nh t i Lu t này. ơ ướ
“Đi u 7. Gi i h n quy n s h u trí tu
1. Ch th quy n s h u trí tu ch đ c th c hi n quy n c a mình trong ph m vi và th i h n ượ
b o h theo quy đ nh c a Lu t này.
2. Vi c th c hi n quy n s h u trí tu không đ c xâm ph m l i ích c a Nhà n c,l i ích công ượ ướ
c ng,quy n và l i ích h p pp c a t ch c,cá nhân khác và không đ c vi ph m các quy đ nh ượ
khác c a pháp lu t có liên quan.
3. Trong tr ng h p nh m b o đ m m c tiêu qu c phòng,an ninh,dân sinhcác l i ích kcườ
c a Nhà n c,xã h i quy đ nh t i Lu t này,Nhà n c có quy n c m ho c h n ch ch th ướ ướ ế
quy n s h u trí tu th c hi n quy n c a mình ho c bu c ch th quy n s h u trí tu ph i
cho phép t ch c,cá nn khác s d ng m t ho c m t s quy n c a mình v i nh ng đi u ki n
phù h p; vi c gi i h n quy n đ i v i sáng ch thu c bí m t nhà n c đ c th c hi n theo quy ế ướ ượ
đ nh c a Chính ph .
“Đi u 8. Chính sách c a Nn c v s h u trí tu ướ
1. Công nh n và b o h quy n s h u trí tu c a t ch c,cá nhân trên c s b o đ m hài h ơ
l i ích c a ch th quy n s h u trí tu v i l i ích công c ng; kng b o h c đ i t ng s ượ
h u trí tu trái v i đ o đ c xã h i,tr t t công c ng,có h i cho qu c phòng,an ninh.
2. Khuy n kch,thúc đ y ho t đ ng sáng t o,khai tháci s n trí tu nh m góp ph n phát tri nế
kinh t - xã h i,nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân.ế
3. H tr i chính cho vi c nh n chuy n giao,khai thác quy n s h u trí tu ph c v l i ích
ng c ng; khuy n khích t ch c,cá nhân trong n c và n c ngoài i tr cho ho t đ ng sáng ế ướ ướ
t o và b o h quy n s h u trí tu .
4. u tiên đ u t cho vi c đào t o,b i d ng đ i ngũ cán b ,công ch c,viên ch c,các đ i t ngƯ ư ưỡ ượ
liên quan làm công tác b o h quy n s h u trí tu nghiên c u, ng d ng khoa h c - k thu t
v b o h quy n s h u trí tu .
5. Huy đ ng các ngu n l c c a xã h i đ u t nâng cao năng l c h th ng b o h quy n s h u ư
trí tu ,đáp ng yêu c u phát tri n kinh t - xã h i và h i nh p kinh t qu c t . ế ế ế
Đi u 9. Quy n và trách nhi m c a t ch c,cá nhân trong vi c b o v quy n s h u trí
tu
T ch c,cá nhân có quy n áp d ng các bi n pháp mà pháp lu t cho phép đ t b o v quy n s
h u trí tu c a mình và có trách nhi m tôn tr ng quy n s h u trí tu c a t ch c,cá nhân kc
theo quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.
Đi u 10. N i dung qu n lý nhà n c v s h u trí tu ướ
1. Xây d ng,ch đ o th c hi n chi n l c,chính sách b o h quy n s h u trí tu . ế ượ
2. Ban hành và t ch c th c hi n các văn b n pháp lu t v s h u trí tu .
3. T ch c b y qu n lý v s h u trí tu ; đào t o,b i d ngn b v s h u trí tu . ưỡ
4. C p và th c hi n các th t c khác liên quan đ n Gi y ch ng nh n đăng ký quy n tác ế
gi ,Gi y ch ng nh n đăng ký quy n liên quan,văn b ng b o h c đ i t ng s h u công ượ
nghi p,B ng b o h gi ng cây tr ng.
5. Thanh tra,ki m tra vi c ch p hành pháp lu t v s h u trí tu ; gi i quy t khi u n i,t cáo ế ế
x lý vi ph m pháp lu t v s h u trí tu .
6. T ch c ho t đ ng thông tin,th ng kê v s h u trí tu .
7. T ch c,qu n lý ho t đ ng giám đ nh v s h u trí tu .
8. Go d c,tuyên truy n,ph bi n ki n th c,pháp lu t v s h u trí tu . ế ế
9. H p tác qu c t v s h u trí tu . ế
Đi u 11. Trách nhi m qu n lý nhà n c v s h u trí tu ư
1. Cnh ph th ng nh t qu n lý nn c v s h u trí tu . ướ
2. B Khoa h c và Công ngh ch u trách nhi m tr c Chính ph ch trì,ph i h p v i B Văn ướ
hoá,Th thao và Du l ch ,B ng nghi p và Phát tri n nông thôn th c hi n qu n lý nhà n c v ướ
s h u trí tu th c hi n qu n lý nhà n c v quy n s h u công nghi p. ướ
B Văn hoá,Th thao và Du l ch trong ph m vi nhi m v ,quy n h n c a mình th c hi n qu n lý
nhà n c v quy n tác gi và quy n liên quan.ướ