
Lu t s h u trí tu ( đã s a đ i )ậ ở ữ ệ ử ổ
(L u ýư: nh ng ch in nghiêng là ph n s a đ i,b sung)ữ ỗ ầ ử ổ ổ
LU TẬ S H U TRÍ TUỞ Ữ Ệ
S 50/2005/QH11 ố
QU C H I Ố Ộ
N C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMƯỚ Ộ Ộ Ủ Ệ
Khoá XI,kỳ h p th 8ọ ứ
đ c s a đ i,b sung theo Lu tượ ử ổ ổ ậ
S 36/2009/QH12ố
QU C H I Ố Ộ
N C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMƯỚ Ộ Ộ Ủ Ệ
Khoá XII,kỳ h p th 5ọ ứ
(thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2009)
Căn c Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c s aứ ế ướ ộ ộ ủ ệ ượ ử
đ i,b sung m t s đi utheo Ngh quy t s 51/2001/QH10; ổ ổ ộ ố ề ị ế ố
Qu c h i ban hành Lu t s a đ i,b sung m t s đi u c a Lu t s h u trí tu số ộ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ở ữ ệ ố
50/2005/QH11.
Lu t này quy đ nh v s h u trí tu .ậ ị ề ở ữ ệ
PH N TH NH TẦ Ứ Ấ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị

Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Lu t này quy đ nh v quy n tác gi ,quy n liên quan đ n quy n tác gi , quy n s h u côngậ ị ề ề ả ề ế ề ả ề ở ữ
nghi p, quy n đ i v i gi ng cây tr ng và vi c b o h các quy n đó. ệ ề ố ớ ố ồ ệ ả ộ ề
Đi u 2. Đ i t ng áp d ngề ố ượ ụ
Lu t này áp d ng đ i v i t ch c, cá nhân Vi t Nam; t ch c, cá nhân n c ngoài đáp ng cácậ ụ ố ớ ổ ứ ệ ổ ứ ướ ứ
đi u ki n quy đ nh t i Lu t này và đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam làề ệ ị ạ ậ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
thành viên.
“Đi u 3. Đ i t ng quy n s h u trí tuề ố ượ ề ở ữ ệ
1. Đ i t ng quy n tác gi bao g m tác ph m văn h c,ngh thu t,khoa h c; đ i t ng quy nố ượ ề ả ồ ẩ ọ ệ ậ ọ ố ượ ề
liên quan đ n quy n tác gi bao g m cu c bi u di n, b n ghi âm,ghi hình, ch ng trình phátế ề ả ồ ộ ể ễ ả ươ
sóng, tín hi u v tinh mang ch ng trình đ c mã hóa.ệ ệ ươ ượ
2. Đ i t ng quy n s h u công nghi p bao g m sáng ch ,ki u dáng công nghi p,thi t k bố ượ ề ở ữ ệ ồ ế ể ệ ế ế ố
trí m ch tích h p bán d n,bí m t kinh doanh,nhãn hi u,tên th ng m i và ch d n đ a lý.ạ ợ ẫ ậ ệ ươ ạ ỉ ẫ ị
3. Đ i t ng quy n đ i v i gi ng cây tr ng là v t li u nhân gi ng và v t li u thu ho ch.”ố ượ ề ố ớ ố ồ ậ ệ ố ậ ệ ạ
“Đi u 4. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Lu t này,các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Quy n s h u trí tuề ở ữ ệ là quy n c a t ch c,cá nhân đ i v i tài s n trí tu ,bao g m quy n tácề ủ ổ ứ ố ớ ả ệ ồ ề
gi và quy n liên quan đ n quy n tác gi ,quy n s h u công nghi p và quy n đ i v i gi ngả ề ế ề ả ề ở ữ ệ ề ố ớ ố
cây tr ng.ồ
2. Quy n tác giề ả là quy n c a t ch c,cá nhân đ i v i tác ph m do mình sáng t o ra ho c sề ủ ổ ứ ố ớ ẩ ạ ặ ở
h u.ữ
3. Quy n liên quan đ n quy n tác giề ế ề ả (sau đây g i là quy n liên quan) là quy n c a t ch c,cáọ ề ề ủ ổ ứ
nhân đ i v i cu c bi u di n,b n ghi âm,ghi hình,ch ng trình phát sóng,tín hi u v tinh mangố ớ ộ ể ễ ả ươ ệ ệ
ch ng trình đ c mã hóa.ươ ượ
4. Quy n s h u công nghi p ề ở ữ ệ là quy n c a t ch c,cá nhân đ i v i sáng ch ,ki u dáng côngề ủ ổ ứ ố ớ ế ể
nghi p,thi t k b trí m ch tích h p bán d n,nhãn hi u,tên th ng m i,ch d n đ a lý,bí m tệ ế ế ố ạ ợ ẫ ệ ươ ạ ỉ ẫ ị ậ
kinh doanh do mình sáng t o ra ho c s h u và quy n ch ng c nh tranh không lành m nh.ạ ặ ở ữ ề ố ạ ạ
5. Quy n đ i v i gi ng cây tr ngề ố ớ ố ồ là quy n c a t ch c,cá nhân đ i v i gi ng cây tr ng m i doề ủ ổ ứ ố ớ ố ồ ớ
mình ch n t o ho c ọ ạ ặ phát hi nệ và phát tri n ho c đ c h ng quy n s h u. ể ặ ượ ưở ề ở ữ
6. Ch th quy n s h u trí tuủ ể ề ở ữ ệ là ch s h u quy n s h u trí tu ho c t ch c,cá nhân đ củ ở ữ ề ở ữ ệ ặ ổ ứ ượ
ch s h u chuy n giao quy n s h u trí tu .ủ ở ữ ể ề ở ữ ệ

7. Tác ph mẩ là s n ph m sáng t o trong lĩnh v c văn h c,ngh thu t và khoa h c th hi n b ngả ẩ ạ ự ọ ệ ậ ọ ể ệ ằ
b t kỳ phấ ư ng ti n hay hình th c nào.ơ ệ ứ
8. Tác ph m phái sinhẩ là tác ph m d ch t ngôn ng này sang ngôn ng khác,tác ph m phóngẩ ị ừ ữ ữ ẩ
tác,c i biên,chuy n th ,biên so n,chú gi i,tuy n ch n.ả ể ể ạ ả ể ọ
9. Tác ph m,b n ghi âm,ghi hình đã công bẩ ả ố là tác ph m,b n ghi âm,ghi hình đó đ c phát hànhẩ ả ượ
v i s đ ng ý c a ch s h u quy n tác gi ,ch s h u quy n liên quan đ ph bi n đ n côngớ ự ồ ủ ủ ở ữ ề ả ủ ở ữ ề ể ổ ế ế
chúng v i m t s l ng b n sao h p lý.ớ ộ ố ượ ả ợ
10. Sao chép là vi c t o ra m t ho c nhi u b n sao c a tác ph m ho c b n ghi âm,ghi hình b ngệ ạ ộ ặ ề ả ủ ẩ ặ ả ằ
b t kỳ ph ng ti n hay hình th c nào,bao g m c vi c t o b n sao d i hình th c đi n t .ấ ươ ệ ứ ồ ả ệ ạ ả ướ ứ ệ ử
11. Phát sóng là vi c truy n âm thanh ho c hình nh ho c c âm thanh và hình nh c a tácệ ề ặ ả ặ ả ả ủ
ph m,cu c bi u di n,b n ghi âm,ghi hình,ch ng trình phát sóng đ n công chúng b ng ph ngẩ ộ ể ễ ả ươ ế ằ ươ
ti n vô tuy n ho c h u tuy n,bao g m c vi c truy n qua v tinh đ công chúng có th ti pệ ế ặ ữ ế ồ ả ệ ề ệ ể ể ế
nh n đ c t i đ a đi m và th i gian do chính h l a ch n.ậ ượ ạ ị ể ờ ọ ự ọ
12. Sáng chế là gi i pháp k thu t d i d ng s n ph m ho c quy trình nh m gi i quy t m tả ỹ ậ ướ ạ ả ẩ ặ ằ ả ế ộ
v n đ xác đ nh b ng vi c ng d ng các quy lu t t nhiên.ấ ề ị ằ ệ ứ ụ ậ ự
13. Ki u dáng công nghi pể ệ là hình dáng bên ngoài c a s n ph m đ c th hi n b ng hìnhủ ả ẩ ượ ể ệ ằ
kh i,đ ng nét,màu s c ho c s k t h p nh ng y u t này.ố ườ ắ ặ ự ế ợ ữ ế ố
14. M ch tích h p bán d nạ ợ ẫ là s n ph m d i d ng thành ph m ho c bán thành ph m,trong đóả ẩ ướ ạ ẩ ặ ẩ
các ph n t v i ít nh t m t ph n t tích c c và m t s ho c t t c các m i liên k t đ c g nầ ử ớ ấ ộ ầ ử ự ộ ố ặ ấ ả ố ế ượ ắ
li n bên trong ho c bên trên t m v t li u bán d n nh m th c hi n ch c năng đi n t . M ch tíchề ặ ấ ậ ệ ẫ ằ ự ệ ứ ệ ử ạ
h p đ ng nghĩa v i IC,chip và m ch vi đi n t .ợ ồ ớ ạ ệ ử
15. Thi t k b trí m ch tích h p bán d nế ế ố ạ ợ ẫ (sau đây g i là thi t k b trí) là c u trúc không gianọ ế ế ố ấ
c a các ph n t m ch và m i liên k t các ph n t đó trong m ch tích h p bán d n.ủ ầ ử ạ ố ế ầ ử ạ ợ ẫ
16. Nhãn hi uệ là d u hi u dùng đ phân bi t hàng hoá,d ch v c a các t ch c,cá nhân khácấ ệ ể ệ ị ụ ủ ổ ứ
nhau.
17. Nhãn hi u t p thệ ậ ể là nhãn hi u dùng đ phân bi t hàng hoá,d ch v c a các thành viên c a tệ ể ệ ị ụ ủ ủ ổ
ch c là ch s h u nhãn hi u đó v i hàng hoá,d ch v c a t ch c,cá nhân không ph i là thànhứ ủ ở ữ ệ ớ ị ụ ủ ổ ứ ả
viên c a t ch c đó.ủ ổ ứ
18. Nhãn hi u ch ng nh nệ ứ ậ là nhãn hi u mà ch s h u nhãn hi u cho phép t ch c,cá nhân khácệ ủ ở ữ ệ ổ ứ
s d ng trên hàng hóa,d ch v c a t ch c,cá nhân đó đ ch ng nh n các đ c tính v xu tử ụ ị ụ ủ ổ ứ ể ứ ậ ặ ề ấ
x ,nguyên li u,v t li u,cách th c s n xu t hàng hoá,cách th c cung c p d ch v ,ch t l ng,đứ ệ ậ ệ ứ ả ấ ứ ấ ị ụ ấ ượ ộ
chính xác,đ an toàn ho c các đ c tính khác c a hàng hoá,d ch v mang nhãn hi u.ộ ặ ặ ủ ị ụ ệ
19. Nhãn hi u liên k tệ ế là các nhãn hi u do cùng m t ch th đăng ký,trùng ho c t ng t nhauệ ộ ủ ể ặ ươ ự
dùng cho s n ph m,d ch v cùng lo i ho c t ng t nhau ho c có liên quan v i nhau.ả ẩ ị ụ ạ ặ ươ ự ặ ớ
20. Nhãn hi u n i ti ngệ ổ ế là nhãn hi u đ c ng i tiêu dùng bi t đ n r ng rãi trên toàn lãnh thệ ượ ườ ế ế ộ ổ
Vi t Nam.ệ
21. Tên th ng m iươ ạ là tên g i c a t ch c,cá nhân dùng trong ho t đ ng kinh doanh đ phân bi tọ ủ ổ ứ ạ ộ ể ệ
ch th kinh doanh mang tên g i đó v i ch th kinh doanh khác trong cùng lĩnh v c và khu v củ ể ọ ớ ủ ể ự ự
kinh doanh.
Khu v c kinh doanh quy đ nh t i kho n này là khu v c đ a lý n i ch th kinh doanh có b nự ị ạ ả ự ị ơ ủ ể ạ
hàng,khách hàng ho c có danh ti ng.ặ ế
22. Ch d n đ a lýỉ ẫ ị là d u hi u dùng đ ch s n ph m có ngu n g c t khu v c,đ a ph ng,vùngấ ệ ể ỉ ả ẩ ồ ố ừ ự ị ươ
lãnh th hay qu c gia c th .ổ ố ụ ể
23. Bí m t kinh doanhậ là thông tin thu đ c t ho t đ ng đ u t tài chính,trí tu ,ch a đ c b cượ ừ ạ ộ ầ ư ệ ư ượ ộ
l và có kh năng s d ng trong kinh doanh.ộ ả ử ụ
24. Gi ng cây tr ngố ồ là qu n th cây tr ng thu c cùng m t c p phân lo i th c v t th pầ ể ồ ộ ộ ấ ạ ự ậ ấ
nh t,đ ng nh t v hình thái, n đ nh qua các chu kỳ nhân gi ng,có th nh n bi t đ c b ng sấ ồ ấ ề ổ ị ố ể ậ ế ượ ằ ự

bi u hi n các tính tr ng do ki u gen ho c s ph i h p c a các ki u gen quy đ nh và phân bi tể ệ ạ ể ặ ự ố ợ ủ ể ị ệ
đ c v i b t kỳ qu n th cây tr ng nào khác b ng s bi u hi n c a ít nh t m t tính tr ng cóượ ớ ấ ầ ể ồ ằ ự ể ệ ủ ấ ộ ạ
kh năng di truy n đ c.ả ề ượ
25. Văn b ng b o hằ ả ộ là văn b n do c quan nhà n c có th m quy n c p cho t ch c,cá nhânả ơ ướ ẩ ề ấ ổ ứ
nh m xác l p quy n s h u công nghi p đ i v i sáng ch ,ki u dáng công nghi p,thi t k bằ ậ ề ở ữ ệ ố ớ ế ể ệ ế ế ố
trí,nhãn hi u,ch d n đ a lý; quy n đ i v i gi ng cây tr ng.ệ ỉ ẫ ị ề ố ớ ố ồ
26. V t li u nhân gi ngậ ệ ố là cây ho c b ph n c a cây có kh năng phát tri n thành m t cây m iặ ộ ậ ủ ả ể ộ ớ
dùng đ nhân gi ng ho c đ gieo tr ng.ể ố ặ ể ồ
27. V t li u thu ho chậ ệ ạ là cây ho c b ph n c a cây thu đ c t vi c gieo tr ng v t li u nhõnặ ộ ậ ủ ượ ừ ệ ồ ậ ệ
gi ng.”ố
Đi u 5. Áp d ng pháp lu tề ụ ậ
1. Trong tr ng h p có nh ng v n đ dân s liên quan đ n s h u trí tu không đ c quy đ nhườ ợ ữ ấ ề ự ế ở ữ ệ ượ ị
trong Lu t này thì áp d ng quy đ nh c a B lu t dân s .ậ ụ ị ủ ộ ậ ự
2. Trong tr ng h p có s khác nhau gi a quy đ nh v s h u trí tu c a Lu t này v i quy đ nhườ ợ ự ữ ị ề ở ữ ệ ủ ậ ớ ị
c a lu t khác thì áp d ng quy đ nh c a Lu t này.ủ ậ ụ ị ủ ậ
3. Trong tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên cóườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
quy đ nh khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng quy đ nh c a đi u c qu c t đó.ị ớ ị ủ ậ ụ ị ủ ề ướ ố ế
Đi u 6. Căn c phát sinh,xác l p quy n s h u trí tuề ứ ậ ề ở ữ ệ
1. Quy n tác gi phát sinh k t khi tác ph m đ c sáng t o và đ c th hi n dề ả ể ừ ẩ ượ ạ ượ ể ệ i m t hìnhướ ộ
th c v t ch t nh t đ nh,không phân bi t n i dung,ch t lứ ậ ấ ấ ị ệ ộ ấ ng,hình th c,ph ng ti n,ngônượ ứ ươ ệ
ng ,đã công b hay chữ ố a công b ,đã đăng ký hay chư ố a đăng ký. ư
2. Quy n liên quan phát sinh k t khi cu c bi u di n,b n ghi âm,ghi hình,ch ng trình phátề ể ừ ộ ể ễ ả ươ
sóng,tín hi u v tinh mang chệ ệ ư ng trình đ c mã hoá đ c đ nh hình ho c th c hi n mà khôngơ ượ ượ ị ặ ự ệ
gây ph ng h i đ n quy n tác gi .ươ ạ ế ề ả
3. Quy n s h u công nghi p đ c xác l p nh sau:ề ở ữ ệ ượ ậ ư
a) Quy n s h u công nghi p đ i v i sáng ch ,ki u dáng công nghi p,thi t k b trí,nhãnề ở ữ ệ ố ớ ế ể ệ ế ế ố
hi u,ch d n đ a lý đ c xác l p trên c s quy t đ nh c p văn b ng b o h c a c quan nhàệ ỉ ẫ ị ượ ậ ơ ở ế ị ấ ằ ả ộ ủ ơ
n c có th m quy n theo th t c đăng ký quy đ nh t i Lu t này ho c công nh n đăng ký qu cướ ẩ ề ủ ụ ị ạ ậ ặ ậ ố
t theo quy đ nh c a đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên;ế ị ủ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
đ i v i nhãn hi u n i ti ng,quy n s h u đ c xác l p trên c s s d ng,không ph thu cố ớ ệ ổ ế ề ở ữ ượ ậ ơ ở ử ụ ụ ộ
vào th t c đăng ký;ủ ụ
b) Quy n s h u công nghi p đ i v i tên th ng m i đ c xác l p trên c s s d ng h pề ở ữ ệ ố ớ ươ ạ ượ ậ ơ ở ử ụ ợ
pháp tên th ng m i đó;ươ ạ
c) Quy n s h u công nghi p đ i v i bí m t kinh doanh đ c xác l p trên c s có đ c m tề ở ữ ệ ố ớ ậ ượ ậ ơ ở ượ ộ
cách h p pháp bí m t kinh doanh và th c hi n vi c b o m t bí m t kinh doanh đó;ợ ậ ự ệ ệ ả ậ ậ
d) Quy n ch ng c nh tranh không lành m nh đ c xác l p trên c s ho t đ ng c nh tranhề ố ạ ạ ượ ậ ơ ở ạ ộ ạ
trong kinh doanh.
4. Quy n đ i v i gi ng cây tr ng đ c xác l p trên c s quy t đ nh c p B ng b o h gi ngề ố ớ ố ồ ượ ậ ơ ở ế ị ấ ằ ả ộ ố
cây tr ng c a c quan nhà n c có th m quy n theo th t c đăng ký quy đ nh t i Lu t này. ồ ủ ơ ướ ẩ ề ủ ụ ị ạ ậ
“Đi u 7. Gi i h n quy n s h u trí tuề ớ ạ ề ở ữ ệ
1. Ch th quy n s h u trí tu ch đ c th c hi n quy n c a mình trong ph m vi và th i h nủ ể ề ở ữ ệ ỉ ượ ự ệ ề ủ ạ ờ ạ
b o h theo quy đ nh c a Lu t này.ả ộ ị ủ ậ
2. Vi c th c hi n quy n s h u trí tu không đ c xâm ph m l i ích c a Nhà n c,l i ích côngệ ự ệ ề ở ữ ệ ượ ạ ợ ủ ướ ợ
c ng,quy n và l i ích h p pháp c a t ch c,cá nhân khác và không đ c vi ph m các quy đ nhộ ề ợ ợ ủ ổ ứ ượ ạ ị
khác c a pháp lu t có liên quan.ủ ậ

3. Trong tr ng h p nh m b o đ m m c tiêu qu c phòng,an ninh,dân sinh và các l i ích khácườ ợ ằ ả ả ụ ố ợ
c a Nhà n c,xã h i quy đ nh t i Lu t này,Nhà n c có quy n c m ho c h n ch ch thủ ướ ộ ị ạ ậ ướ ề ấ ặ ạ ế ủ ể
quy n s h u trí tu th c hi n quy n c a mình ho c bu c ch th quy n s h u trí tu ph iề ở ữ ệ ự ệ ề ủ ặ ộ ủ ể ề ở ữ ệ ả
cho phép t ch c,cá nhân khác s d ng m t ho c m t s quy n c a mình v i nh ng đi u ki nổ ứ ử ụ ộ ặ ộ ố ề ủ ớ ữ ề ệ
phù h pợ; vi c gi i h n quy n đ i v i sáng ch thu c bí m t nhà n c đ c th c hi n theo quyệ ớ ạ ề ố ớ ế ộ ậ ướ ượ ự ệ
đ nh c a Chính phị ủ ủ.
“Đi u 8. Chính sách c a Nhà n c v s h u trí tuề ủ ướ ề ở ữ ệ
1. Công nh n và b o h quy n s h u trí tu c a t ch c,cá nhân trên c s b o đ m hài hoàậ ả ộ ề ở ữ ệ ủ ổ ứ ơ ở ả ả
l i ích c a ch th quy n s h u trí tu v i l i ích công c ng; không b o h các đ i t ng sợ ủ ủ ể ề ở ữ ệ ớ ợ ộ ả ộ ố ượ ở
h u trí tu trái v i đ o đ c xã h i,tr t t công c ng,có h i cho qu c phòng,an ninh.ữ ệ ớ ạ ứ ộ ậ ự ộ ạ ố
2. Khuy n khích,thúc đ y ho t đ ng sáng t o,khai thác tài s n trí tu nh m góp ph n phát tri nế ẩ ạ ộ ạ ả ệ ằ ầ ể
kinh t - xã h i,nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân.ế ộ ờ ố ậ ấ ầ ủ
3. H tr tài chính cho vi c nh n chuy n giao,khai thác quy n s h u trí tu ph c v l i íchỗ ợ ệ ậ ể ề ở ữ ệ ụ ụ ợ
công c ng; khuy n khích t ch c,cá nhân trong n c và n c ngoài tài tr cho ho t đ ng sángộ ế ổ ứ ướ ướ ợ ạ ộ
t o và b o h quy n s h u trí tu .ạ ả ộ ề ở ữ ệ
4. u tiên đ u t cho vi c đào t o,b i d ng đ i ngũ cán b ,công ch c,viên ch c,các đ i t ngƯ ầ ư ệ ạ ồ ưỡ ộ ộ ứ ứ ố ượ
liên quan làm công tác b o h quy n s h u trí tu và nghiên c u, ng d ng khoa h c - k thu tả ộ ề ở ữ ệ ứ ứ ụ ọ ỹ ậ
v b o h quy n s h u trí tu .ề ả ộ ề ở ữ ệ
5. Huy đ ng các ngu n l c c a xã h i đ u t nâng cao năng l c h th ng b o h quy n s h uộ ồ ự ủ ộ ầ ư ự ệ ố ả ộ ề ở ữ
trí tu ,đáp ng yêu c u phát tri n kinh t - xã h i và h i nh p kinh t qu c t .ệ ứ ầ ể ế ộ ộ ậ ế ố ế
Đi u 9. Quy n và trách nhi m c a t ch c,cá nhân trong vi c b o v quy n s h u tríề ề ệ ủ ổ ứ ệ ả ệ ề ở ữ
tuệ
T ch c,cá nhân có quy n áp d ng các bi n pháp mà pháp lu t cho phép đ t b o v quy n sổ ứ ề ụ ệ ậ ể ự ả ệ ề ở
h u trí tu c a mình và có trách nhi m tôn tr ng quy n s h u trí tu c a t ch c,cá nhân khácữ ệ ủ ệ ọ ề ở ữ ệ ủ ổ ứ
theo quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.ị ủ ậ ị ủ ậ
Đi u 10. N i dung qu n lý nhà n c v s h u trí tu ề ộ ả ướ ề ở ữ ệ
1. Xây d ng,ch đ o th c hi n chi n l c,chính sách b o h quy n s h u trí tu .ự ỉ ạ ự ệ ế ượ ả ộ ề ở ữ ệ
2. Ban hành và t ch c th c hi n các văn b n pháp lu t v s h u trí tu .ổ ứ ự ệ ả ậ ề ở ữ ệ
3. T ch c b máy qu n lý v s h u trí tu ; đào t o,b i d ng cán b v s h u trí tu .ổ ứ ộ ả ề ở ữ ệ ạ ồ ưỡ ộ ề ở ữ ệ
4. C p và th c hi n các th t c khác liên quan đ n Gi y ch ng nh n đăng ký quy n tácấ ự ệ ủ ụ ế ấ ứ ậ ề
gi ,Gi y ch ng nh n đăng ký quy n liên quan,văn b ng b o h các đ i t ng s h u côngả ấ ứ ậ ề ằ ả ộ ố ượ ở ữ
nghi p,B ng b o h gi ng cây tr ng.ệ ằ ả ộ ố ồ
5. Thanh tra,ki m tra vi c ch p hành pháp lu t v s h u trí tu ; gi i quy t khi u n i,t cáo vàể ệ ấ ậ ề ở ữ ệ ả ế ế ạ ố
x lý vi ph m pháp lu t v s h u trí tu .ử ạ ậ ề ở ữ ệ
6. T ch c ho t đ ng thông tin,th ng kê v s h u trí tu .ổ ứ ạ ộ ố ề ở ữ ệ
7. T ch c,qu n lý ho t đ ng giám đ nh v s h u trí tu .ổ ứ ả ạ ộ ị ề ở ữ ệ
8. Giáo d c,tuyên truy n,ph bi n ki n th c,pháp lu t v s h u trí tu .ụ ề ổ ế ế ứ ậ ề ở ữ ệ
9. H p tác qu c t v s h u trí tu .ợ ố ế ề ở ữ ệ
Đi u 11. Trách nhi m qu n lý nhà n c v s h u trí tuề ệ ả ướ ề ở ữ ệ
1. Chính ph th ng nh t qu n lý nhà n c v s h u trí tu .ủ ố ấ ả ướ ề ở ữ ệ
2. B Khoa h c và Công ngh ch u trách nhi m tr c Chính ph ch trì,ph i h p v i B Vănộ ọ ệ ị ệ ướ ủ ủ ố ợ ớ ộ
hoá,Th thao và Du l chể ị ,B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn th c hi n qu n lý nhà n c vộ ệ ể ự ệ ả ướ ề
s h u trí tu và th c hi n qu n lý nhà n c v quy n s h u công nghi p.ở ữ ệ ự ệ ả ướ ề ề ở ữ ệ
B Văn hoá,ộTh thao và Du l chể ị trong ph m vi nhi m v ,quy n h n c a mình th c hi n qu n lýạ ệ ụ ề ạ ủ ự ệ ả
nhà n c v quy n tác gi và quy n liên quan.ướ ề ề ả ề

