LU T
C A QU C H I N C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA Ư
VI T NAM
S 30/2004/QH11 NGÀY 03 THÁNG 12 NĂM 2004 V XU T
B N
Căn c o Hi n pháp n c C ng h xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm ế ướ
1992 đã đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25ượ ế
tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10;
Lu t này quy đ nh v xu t b n.
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh v t ch c và ho t đ ng xu t b n; quy n và nghĩa v
c a c quan, t ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng xu t b n. ơ
Ho t đ ng xu t b n bao g m các lĩnh v c xu t b n, in và phát hành xu t
b n ph m.
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
Lu t này áp d ng đ i v i c quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c ơ ướ
chính tr - h i, t ch c chính tr - h i - ngh nghi p, t ch c h i, t
ch c h i - ngh nghi p, t ch c kinh t , đ n v s nghi p, đ n v trang ế ơ ơ
nhân dân công dân Vi t Nam (sau đây g i chung c quan, t ch c, ơ
nhân); t ch c qu c t , t ch c n c ngoài ho t đ ng trên lãnh th Vi t Nam ế ướ
nhân n c ngoài c trú t i Vi t Nam; tr ng h p đi u c qu c t ướ ư ườ ướ ế
C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam k t ho c gia nh p quy đ nh khác ế
thì áp d ng quy đ nh c a đi u c qu c t đó. ướ ế
Đi u 3. V trí, m c đích c a ho t đ ng xu t b n
Ho t đ ng xu t b n thu c lĩnh v c văn hóa, t t ng thông qua vi c s n ư ưở
xu t, ph bi n nh ng xu t b n ph m đ n nhi u ng i nh m gi i thi u tri ế ế ườ
th c thu c các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i, giá tr văn hóa dân t c và tinh hoa
văn hoá nhân lo i, đáp ng nhu c u đ i s ng tinh th n c a nhân dân, nâng cao
dân trí, xây d ng đ o đ c l i s ng t t đ p c a ng i Vi t Nam, m r ng ườ
giao l u văn hóa v i các n c, phát tri n kinh t - h i, đ u tranh ch ngư ướ ế
m i t t ng và hành vi làm t n h i l i ích qu c gia, góp ph n vào s nghi p ư ưở
xây d ng và b o v T qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa.
Đi u 4. Xu t b n ph m
Xu t b n ph m tác ph m, i li u v cnh tr , kinh t , văn hóa, ế
h i, giáo d c đào t o, khoa h c và công ngh , văn h c, ngh thu t đ c ư
xu t b n b ng ti ng Vi t, ti ng dân t c thi u s Vi t Nam, ti ng n c ế ế ế ư
ngoài và còn đ c th hi n b ng hình nh, âm thanh trên các v t li u,ư
ph ng ti n k thu t khác nhau.ươ
Tài li u theo quy đ nh c a Lu t y bao g m tài li u tuyên truy n, c
đ ng, h ng d n h c t p, thi hành ch th , ngh quy t c a Đ ng và pp lu t ướ ế
c a N n c; h ng d n k thu t s n xu t; phòng ch ng thiên tai, d ch ướ ư
b nh; k y u h i th o. ế
Đi u 5. B o đ m quy n ph bi n tác ph m và b o h quy n tác gi ế
1. Nhà n c b o đ m quy n ph bi n tác ph m d i hình th c xu tướ ế ướ
b n ph m thông qua nhà xu t b n và b o h quy n tác gi .
2. Nhà n c không ki m duy t tác ph m tr c khi xu t b n.ướ ướ
3. Không m t c quan, t ch c, nhân nào đ c l i d ng quy n ph ơ ượ
bi n tác ph m làm thi t h i l i ích c a Nhà n c, quy n l i ích h p phápế ướ
c a c quan, t ch c, cá nhân. ơ
Đi u 6. Chính sách phát tri n s nghi p xu t b n
1. Nhà n c chính sách khuy n khích, t o đi u ki n xây d ng ngànhướ ế
xu t b n tr thành ngành kinh t - k thu t phát tri n toàn di n. ế
2. Nhà n c chính sách đ t hàng đ i v i xu t b n ph m v lu n,ướ
chính tr ; xu t b n ph m ph c v thi u niên, nhi đ ng, đ ng bào dân t c ế
thi u s , ng i khi m th ; xu t b n ph m c n ph bi n r ng rãi nh m ph c ườ ế ế
v nhi m v chính tr , h i tr ng y u thông tin đ i ngo i; tr c c v n ế ướ
chuy n đ i v i xu t b n ph m cho vùng đi u ki n kinh t - h i khó ế
khăn, vùng đi u ki n kinh t - h i đ c bi t khó khăn; xu t b n ph m ế
ph c v nhi m v thông tin đ i ngo i; xu t b n ph m ph c v đ ng bào
mi n núi, h i đ o.
3. Nhà n c mua b n th o đ i v i nh ng tác ph m giá tr nh ng th iướ ư
đi m xu t b n ch a thích h p ho c đ i t ng s d ng h n ch ; h tr mua ư ượ ế
b n quy n đ i v i tác ph m trong n c và n c ngoài có giá tr ph c v phát ướ ướ
tri n kinh t , văn hoá, xã h i. ế
Chính ph quy đ nh c th vi c th c hi n các chính sách quy đ nh t i
Đi u này.
Đi u 7. C quan qu n lý nhà n c v ho t đ ng xu t b nơ ướ
1. Chính ph th ng nh t qu n nhà n c v ho t đ ng xu t b n trong ướ
ph m vi c n c. ướ
2. B Văn hóa - Thông tin ch u trách nhi m giúp Chính ph th c hi n
th ng nh t qu n lý nhà n c v ho t đ ng xu t b n. ướ
Các b , c quan ngang b ph i h p v i B Văn hoá - Thông tin th c ơ
hi n qu n lý nhà n c v ho t đ ng xu t b n theo th m quy n. ướ
3. U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i ươ
chung là U ban nhân dân c p t nh) th c hi n qu n nhà n c v ho t đ ng ướ
xu t b n t i đ a ph ng theo s phân c p c a Chính ph . ươ
Đi u 8. N i dung qu n lý nhà n c v ho t đ ng xu t b n ướ
1. Xây d ng chi n l c, quy ho ch, k ho ch phát tri n s nghi p xu t ế ượ ế
b n; ban hành theo th m quy n các văn b n quy ph m pháp lu t, chính sách
v ho t đ ng xu t b n.
2. Qu n công tác nghn c u khoa h c và ng d ng ng ngh trong ho t
đ ng xu t b n; đào t o và b i d ng chun môn, nghi p v v ho t đ ng ư
xu t b n.
3. Qu n lý h p tác qu c t trong ho t đ ng xu t b n. ế
4. T ch c đ c xu t b n ph m l u chi u. ư
5. Thanh tra, ki m tra, gi i quy t khi u n i, t cáo x vi ph m ế ế
pháp lu t trong ho t đ ng xu t b n.
6. Th c hi n công tác khen th ng, k lu t trong ho t đ ng xu t b n; ưở
tuy n ch n và trao gi i th ng đ i v i xu t b n ph m có giá tr cao. ưở
Đi u 9. Khi u n i, t cáo trong ho t đ ng xu t b n ế
1. C quan, t ch c, nhân quy n khi u n i các quy t đ nh, hành viơ ế ế
trái pháp lu t; nhân quy n t cáo các hành vi trái pháp lu t trong ho t
đ ng xu t b n. C quan, t ch c, nhân ch u trách nhi m tr c pháp lu t ơ ướ
v vi c khi u n i, t cáo c a mình. ế
2. C quan, t ch c, nhân có quy n yêu c u nhà xu t b n, c quan, tơ ơ
ch c đ c phép xu t b n, tác gi c i chính trên báo chí, b i th ng thi t h i, ượ ườ
kh i ki n v dân s ho c yêu c u c quan nhà n c th m quy n kh i t ơ ướ
v hình s khi xu t b n ph m n i dung sai s th t, vu kh ng, xúc ph m
danh d , nhân ph m ho c làm thi t h i đ n quy n l i ích h p pháp c a ế
mình.
Đi u 10. Nh ng hành vi b c m trong ho t đ ng xu t b n
1. Tuyên truy n ch ng l i Nhà n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t ướ
Nam; phá ho i kh i đ i đoàn k t toàn dân t c. ế
2. Tuyên truy n, kích đ ng chi n tranh xâm l c, gây h n thù gi a các ế ượ
dân t c nhân dân các n c; kích đ ng b o l c; truy n t t ng ph n ướ ư ưở
đ ng, l i s ng dâm ô, đ i tr y, hành vi t i ác, t n n h i, tín d đoan,
phá ho i thu n phong m t c.
3. Ti t l m t c a Đ ng, Nhà n c, m t quân s , an ninh, kinh t ,ế ướ ế
đ i ngo i, bí m t đ i t c a cá nhân và bí m t khác do pháp lu t quy đ nh. ư
4. Xuyên t c s th t l ch s ; ph nh n thành t u cách m ng; xúc ph m
dân t c, vĩ nhân, anh hùng dân t c; vu kh ng, xúc ph m uy tín c a c quan, t ơ
ch c, danh d và nhân ph m c a cá nhân.
CH NG IIƯƠ
LĨNH V C XU T B N
Đi u 11. Đ i t ng đ c thành l p nhà xu t b n ượ ượ
C quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i các tơ ướ
ch c khác do Chính ph quy đ nh đ c thành l p nhà xu t b n. ượ
Nhà xu t b n t ch c ho t đ ng theo lo i hình doanh nghi p kinh
doanh có đi u ki n ho c đ n v s nghi p có thu. ơ
Đi u 12. Đi u ki n thành l p nhà xu t b n
Vi c thành l p nhà xu t b n ph i có đ các đi u ki n sau đây:
1. tôn ch , m c đích, đ i t ng ph c v phù h p v i ch c năng, ượ
nhi m v c a c quan ch qu n; ơ
2. ng i lãnh đ o n xu t b n đ tiêu chu n quy đ nh t i kho n 1ư
Đi u 14 đ i ngũ biên t p viên đ tiêu chu n quy đ nh t i kho n 1 Đi u
15 c a Lu t này;
3. Trong các ch c danh lãnh đ o nhà xu t b n ph i ít nh t m t ng i ườ
ho t đ ng trong lĩnh v c xu t b n t ba năm tr lên;
4. tr s ho t đ ng, v n các đi u ki n c n thi t khác theo quy ế
đ nh c a pháp lu t;
5. Phù h p v i quy ho ch phát tri n s nghi p xu t b n toàn qu c, quy
ho ch c a t ng ngành, t ng đ a ph ng. ươ
Đi u 13. Nhi m v quy n h n c a c quan ch qu n nhà xu t b n ơ
C quan ch qu n nhà xu t b n c quan, t ch c đ ng tên xin phépơ ơ
thành l p nhà xu t b n, có nhi m v và quy n h n sau đây:
1. Xác đ nh ch đ o vi c th c hi n tôn ch , m c đích, ph ng h ng ươ ướ
ho t đ ng c a nhà xu t b n; xét duy t k ho ch xu t b n c a nhà xu t b n; ế
2. C p v n ban đ u b o đ m các đi u ki n c n thi t khác đ nhà ế
xu t b n ho t đ ng;
3. B nhi m, mi n nhi m, cách ch c giám đ c, t ng biên t p nhà xu t
b n sau khi có văn b n th a thu n c a B Văn hoá - Thông tin;
4. Thanh tra, ki m tra ho t đ ng c a nhà xu t b n theo th m quy n;
5. Ch u trách nhi m v nh ng vi ph m pháp lu t c a nhà xu t b n trong
ho t đ ng xu t b n theo nhi m v , quy n h n c a mình.
Đi u 14. Tiêu chu n, nhi m v quy n h n c a giám đ c, t ng
biên t p nhà xu t b n
1. Giám đ c, t ng biên t p nhà xu t b n công dân Vi t Nam; đăng
h kh u th ng trú t i Vi t Nam; trình đ đ i h c, trình đ qu n lý, ườ
trình đ chuyên môn, nghi p v v xu t b n ph m ch t chính tr , đ o đ c
t t.
2. Giám đ c nhà xu t b n có nhi m v và quy n h n sau đây:
A) B o đ m th c hi n đúng tôn ch , m c đích c a nhà xu t b n;
B) Xây d ng b máy t ch c và nhân l c c a nhà xu t b n;
C) Xây d ng và t ch c th c hi n k ho ch xu t b n; ế
D) quy t đ nh xu t b n đ i v i t ng b n th o trên c s k ho chế ơ ế
xu t b n đã đăng ký;
Đ) duy t b n th o tr c khi đ a in duy t xu t b n ph m ướ ư
tr c khi phát hành;ướ
E) Đ nh giá, đi u ch nh giá bán l xu t b n ph m theo quy đ nh c a pháp
lu t, k c xu t b n ph m liên k t; ế
G) Qu n lý tài s n và c s v t ch t c a nhà xu t b n; ơ
H) Ch u trách nhi m tr c c quan ch qu n tr c pháp lu t v xu t ướ ơ ướ
b n ph m và m i ho t đ ng c a nhà xu t b n.
3. T ng biên t p nhà xu t b n có nhi m v và quy n h n sau đây:
A) Giúp giám đ c nhà xu t b n xây d ng k ho ch xu t b n; ế
B) T ch c b n th o;
C) T ch c biên t p b n th o;