GT
GT TN
DN TT
ĐB
Thu
ế
Nhà,
đất
TN
CN Thuế t
ài
nguyên
Thu
khác
v
thuế
A B C D E 1=2+…
+12
2=2.1+..
.+2.10 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 2.10
3=3.1
+…+
3.4
3.1 3.2 3.3 3.4 4=4.1
+4.2 4.1 4.2 5=5.1
+5.2 5.1 5.2 6 7 8
9=9.1
+9.2+
9.3
9.1 9.2 9.3 10 11 12
I
1
Các
kho
ản
ghi
thu -
ghi chi
Chuy
ển
quyết
toán
năm
sau
TT
Đơn vị
thực
hiện
kiến
ngh
kiểm
toán
Các khoản tăng thuChứng từ
Xử lý
nộp
NSNN
các
khoản
t
ạm thu,
tạm giữ
quá hạn
S
ch
t
Ngày
tháng
Nộp
NSNN
khác
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)…
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC Phụ biếu số 07/KNKT
Các
khoản
giảm
chi
khác
Tên
Kho
bạc
tỉnh,
thành
ph
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIẾN NGHỊ KIỂM TOÁN KIẾN NGHỊ XỬ LÝ NỘP VÀ GIẢM CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM …
Đơn vị tính: Đồng
Giảm
cấp
phát,
d
ự toán
năm sau
Các khoản chi sai
nộp NSNN
Kinh
phí
thừa
Đầu
Thường
xuyên
Cộng
Thanh
lý tài
sản
Thu
khác
t
hoạt
động
xổ số
kiến
thiết
Các
khoản
giảm
khác
Tổng
cộng
Các
khoản
tăng
thu v
thuế,
phí, l
phí, thu
khác v
thuế
Các khoản thu khác NSNN
Cộng
Thuế
Tăng
thu
Thuế
XNK
Tăng
thu
Phí,
Lệ phí
Thu
tiền
s
dụng
đất
Thường
xuyên
Tổng cộng
Đơn vị…
Các kiến nghị khác
Cộng
Giảm trừ thanh
toán
Cộng
Giảm
chi
thường
xuyên
Hủy
d
toán
Thu h
ồi
tạm
ứng
Đầu