Mẫu bảng kết quả chuyển đổi cấp trữ lượng và cp tài nguyên khoáng sản mỏ
BẢNG KẾT QUẢ CHUYỂN ĐỔI CẤP TRỮ LƯỢNG VÀ CẤP TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN MỎ ………………
Tên khng sản (đối tượng tính toàn trữ lượng và tài nguyên): Đơn v trữ lượng và tài nguyên:
Tình hình trữ lượng và tài nguyên tính đến ngày
Quy định có hiệu lực thi hành Căn cứ xác định mã s chuyển
đổi Tình nh trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn sau chuyn đổi
Cấp trữ lượng Trữ lượng i nguyên
Loại trữ
lượng Kh
ối trữ
lượng A+B C1
C2
P1
P2
Hiệu
qu
kinh tế
Mc độ
nghiên
cứu kh
thi
Mc độ
nghiên
cu địa
chất 111
121
122
211
221
222
331 332
333
334a 334b
1-A
2-B
Trong
n đối 3-C1
Ngoài
n đối 4-C2
5-P1
Tài
nguyên
6-P2
Tổng cng:
Người kiểm tra
(Ký tên)
Chủ biêno cáo
(Ký tên)
Ngày tháng năm
Người lập biểu
(Ký tên)