NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
-------
Đơn v:……………………..
BIÊN BẢN KIM KÊ VT LIỆU TRONG KHO
Ngày…tháng…năm….
Số:……………
- Thời điểm kiểm kê………giờ………ngày……..tháng…….năm……….
- Hội đồng kiểm kê gồm:
- Ông (bà)……………….Chức vụ……………Đại diện……....Chủ tịch Hội đồng
- Ông (bà)……………….Chức vụ………………Đại diện…………..….. +yviên
- Ông (bà)…………..…..Chức vụ…………….…Đại diện…………...…. +yviên
- Đã kiểm kê nhữngv.t liệudưới đây:
- Đã kiểm kê những v.t liệu dưới đây:
ST
T
Tên,
nhãn
hiệu,
quy
cáchv.
t liệu
M
ã
số
Đơ
n vị
tính
Đơ
n
giá
Theo sổ
sách
Theo kiểm
Chênh lệch Phẩm chất
Số
lượn
g
Thàn
h tiền
Số
lượn
g
Thàn
h tiền
Thừa Thiếu
Bình
thườn
g
Còn
sử
dụn
g
đượ
c
Hỏn
g
Số
lượn
g
Thàn
h tiền
Số
lượn
g
Thàn
h tiền
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Cộng X X X X X X X X X X
Ngày…tháng…năm…
Thủ
trưởng đơn
v
(kiến giải
quyết
schênh
lệch)
(Ký, họ tên,
đóng dấu)
Trưởng
phòng
Hành
chính
(Ký, họ
tên)
Trưởng
phòng
K/toán
(Ký, họ
tên)
Kiểm
soát viên
(Ký, họ
tên)
Thủ kho
(Ký, họ
tên)
Chủ tch
Hội đồng
kiểm kê
(Ký, họ
tên)
Người lập
(Ký, họ
tên)
Ghi chú:
- Biên bản kiểm công cụ, dụng cụ trong kho (Phụ lục 19a); Biên bản kiểm vật
liệu trong kho (Phụ lục 19b) được lậpt8i th9i điểmkiểm kê kho; làm căn cứ xác định
trách nhiệm trong việc bảo quản, xử công cụ, dụng cụ, vật liệu thừa, thiếu ghi
vàos? kế toán.
- MAi kho được kiểm kê lập 01 bản riêng.