UBND TNH …..
BQL các KCN ………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Tnh (thành ph), ngày … tháng … năm
BIỂU ĐIỂM ĐÁNH GIÁ THI ĐUA
ĐỐI VI BAN QUN LÝ CÁC KCN, KCX, KKT
STT Tiêu chí đánh giá Điểm
tối đa Điểm t
chm
1 Qun lý và giám t KCN, KCX, KKT phát triển theo đúng quy hoch
và thiết kế k thuật được phê duyt ca tnh (thành phố). Trung ương
đảm bảo đúng tiến độ đã được quy đnh.
20
2 Vận động đầu tư, tham mưu cho lãnh đạo địa phương chính sách
ưu đãi khuyến khích thu hút đầu tư. Đảm bo s d án mới đầu tư
vào KCN, KCX, KKT ca tnh (thành phố) đạt 100% kế hoch đề ra.
20
3 Thường xuyên rà soát các quy đnh, th tc hành chính theo các tiêu
chí v s cn thiết, tính hp lý, tính hp pháp và tính hiu qu để b
sung theo thm quyn hoc kiến ngh cp có thm quyn sửa đổi, b
sung, công khai hoá th tc và thc hiện cơ chế mt ca; cho thuê h
tng, cp giấy phép và ưu đãi đầu tư đúng theo thm quyn và y
quyn.
10
4 T chc tt công tác thanh tra, kim tra thc hin giy phép đầu tư,
phát trin và cho thuê dch v h tng; dch v đào tạo cung cp lao
động và chế độ chính sách đối với người lao động; dch v xut nhp
khu, giao nhn, ngân hàng, hi quan.
15
5 Bo v tt môi trường và an ninh trt t an toàn xã hi. Qun lý tt
biên chế, tài sn, ngân sách... được giao theo đúng quy định ca
pháp lut.
10
6 Chp hành tt chế độ báo cáo định k và các báo cáo đột xut theo
yêu cu ca B đúng thi gian và ni dung quy định. Gi mi quan h
thông tin thưng xuyên vi B.
15
7 T chc tt các phong trào thi đua yêu nưc; tham gia ch cc các
phong trào trong cơ quan và toàn ngành. Chp hành tốt quy đnh ca
B v công tác thi đua, khen tng.
10
Tng cng: 100
Th trưởng đơn v
(Ký, đóng du, ghi rõ h tên)