
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...(12), ngày... tháng... năm
CH C V C A NG I KÝ (13)Ứ Ụ Ủ ƯỜ
N i nh n:ơ ậ (Ký và đóng d u)ấ
- ...(9);
- ...(10);
- L u: ...(11).ưH và tênọ
M u 4: Danh sách t ng h p các v vi c khi u n i, t cáo t n đ ng, ph c t p, kéo dài khác (ngoài các v vi c đã t ng h p theo K ho ch s 319/KH-ẫ ổ ợ ụ ệ ế ạ ố ồ ọ ứ ạ ụ ệ ổ ợ ế ạ ố
TTCP ngày 20/2/2009 c a Thanh tra Chính ph tính đ n ngày 15/12/2011) - Áp d ng cho các t nh, thành ph tr c thu c Trung ngủ ủ ế ụ ỉ ố ự ộ ươ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 2189/QĐ-TTCP ngày 04 tháng 9 năm 2012 c a T ng Thanh tra Chính ph )ế ị ố ủ ổ ủ
TÊN C QUAN (1)Ơ
S : /...(2)-...(3)ố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
DANH SÁCH T NG H P CÁC V VI C KHI U N I, T CÁO T N Đ NG, PH C T P, KÉO DÀI Ổ Ợ Ụ Ệ Ế Ạ Ố Ồ Ọ Ứ Ạ
(NGOÀI CÁC V VI C ĐÃ T NG H P THEO K HO CH S 319/KH-TTCP NGÀY 20/2/2009 C A THANH TRA CHÍNH PH Ụ Ệ Ổ Ợ Ế Ạ Ố Ủ Ủ
TÍNH Đ N NGÀY 15/12/2011)Ế
Tên v vi cụ ệ
(4)
Tóm t t n i dung v vi cắ ộ ụ ệ
(5)
Tóm t t quá trình gi i quy tắ ả ế
(6)
Ki n nghế ị
(7)
Ghi chú
(8)

H ng d n cách l p Danh sách:ướ ẫ ậ
(1) UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng l p danh sách;ỉ ố ự ộ ươ ậ
(2) UBND (vi t t t c a y ban nhân dân dân);ế ắ ủ Ủ
(3) Vi t t t tên c quan, đ n v chu n b Danh sách;ế ắ ơ ơ ị ẩ ị
(4) Ghi rõ lo i vi c; h tên và đ a ch c a ng i khi u n i, t cáo (h tên và đ a ch c a ng i đ i di n và s ng i trong tr ng h p nhi u ng i cùng khi u n i, t cáo v ạ ệ ọ ị ỉ ủ ườ ế ạ ố ọ ị ỉ ủ ườ ạ ệ ố ườ ườ ợ ề ườ ế ạ ố ề
m t n i dung);ộ ộ
(5) Tóm t t yêu c u c a ng i khi u n i, ng i t cáo thu c th m quy n gi i quy t và làm rõ nguyên nhân phát sinh, các thông tin có liên quan đ n v vi c (thông qua thu th p ắ ầ ủ ườ ế ạ ườ ố ộ ẩ ề ả ế ế ụ ệ ậ
h s , tài li u v v vi c);ồ ơ ệ ề ụ ệ
(6) Nêu rõ di n bi n quá trình gi i quy t, c p nào đã gi i quy t, th i đi m gi i quy t và k t qu qu gi i quy t (mô t rõ ph ng án gi i quy t v vi c c a t ng c p). ễ ế ả ế ấ ả ế ờ ể ả ế ế ả ả ả ế ả ươ ả ế ụ ệ ủ ừ ấ
Tr ng h p đã có ch đ o c a Th t ng Chính ph ho c ý ki n c a các b , ngành Trung ng, thì cũng c n đ c ghi rõ;ườ ợ ỉ ạ ủ ủ ướ ủ ặ ế ủ ộ ươ ầ ượ
(7) Nêu rõ đ xu t c a đ a ph ng đ i v i các B , ngành Trung ng đ gi i quy t d t đi m khi u n i, t cáo, bao g m c ki n ngh v ph ng án gi i quy t c a đ a ề ấ ủ ị ươ ố ớ ộ ươ ể ả ế ứ ể ế ạ ố ồ ả ế ị ề ươ ả ế ủ ị
ph ng. Ví d : S a đ i ho c h ng d n v n d ng c ch , chính sách; cùng đ a ph ng đ i tho i v i ng i khi u n i ho c ch m d t xem xét, gi i quy t và công b công ươ ụ ử ổ ặ ướ ẫ ậ ụ ơ ế ị ươ ố ạ ớ ườ ế ạ ặ ấ ứ ả ế ố
khai trên C ng Thông tin và m t s ph ng ti n thông tin đ i chúng...ổ ộ ố ươ ệ ạ
(8) Các thông tin khác có liên quan đ n n i dung v vi c, quá trình gi i quy t ho c rà soát;ế ộ ụ ệ ả ế ặ
(9) G i lãnh đ o UBND t nh/ thành ph ; Thanh tra t nh/ thành ph ho c các s , ngành có liên quan đ t ng h p và ph i h p th c hi n;ử ạ ỉ ố ỉ ố ặ ở ể ổ ợ ố ợ ự ệ
(10) G i cho Thanh tra Chính ph (C c qu n lý đ a bàn, các T công tác) đ th ng nh t danh sách và ph i h p rà soát, gi i quy t;ử ủ ụ ả ị ổ ể ố ấ ố ợ ả ế
(11) L u: Văn phòng UBND t nh, thành ph ;ư ỉ ố
(12) Đ a danh;ị
(13) Ghi rõ ch c v c a ng i ký danh sách. Ví d : Ch t ch UBND t nh, thành ph .ứ ụ ủ ườ ụ ủ ị ỉ ố

