STT
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...(12), ngày... tháng... năm
CH C V C A NG I KÝ (13) ƯỜ
N i nh n:ơ (Ký và đóng d u)
- ...(8);
- ...(9);
- ...(10); H và tên
- L u: ...(11).ư
M u 3: M u Danh sách t ng h p 528 v vi c khi u n i, t cáo t n đ ng, ph c t p, kéo dài - Áp d ng cho các T công tác c a Thanh tra Chính ph ế
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 2189/QĐ-TTCP ngày 04 tháng 9 năm 2012 c a T ng Thanh tra Chính ph )ế
THANH TRA CHÍNH PH
TÊN Đ N V (1)Ơ
S : /...(2)-...(3)
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
DANH SÁCH T NG H P CÁC V VI C KHI U N I, T CÁO T N Đ NG, PH C T P, KÉO DÀI
C RÀ SOÁT THEO K HO CH S 1130/KH-TTCP NGÀY 10 THÁNG 5 NĂM 2012 C A THANH TRA CHÍNH PH )ƯỢ
Tên v vi c
(4)
Tóm t t n i dung v vi c
(5)
Tóm t t quá trình gi i quy t ế
(6)
Ghi c
(7)
H ng d n cách l p Danh sách:ướ
(1)n đ n v đ c giao ti n hành rà soát. Ví d : C c I, C c II, C c III;ơ ượ ế
(2) C.I, C.II, C.III
(3) Vi t t t b ph n l p danh sách;ế
(4) Ghi rõ lo i vi c (khi u n i ho c t cáo); h tên và đ a ch c a ng i khi u n i, t cáo (h tên và đ a ch c a ng i đ i di n và s ng i trong tr ng h p nhi u ng i ế ườ ế ườ ườ ườ ườ
cùng khi u n i, t o v m t n i dung);ế
(5) Tóm t t yêu c u c a ng i khi u n i, ng i t cáo thu c th m quy n gi i quy t làm nguyên nhân phát sinh, các thông tin liên quan đ n v vi c (thông qua thu ườ ế ườ ế ế
th p h s , tài li u ho c các bu i làm vi c v i các c quan h u quan đ a ph ng); ơ ơ ươ
(6) Nêu di n bi n quá trình gi i quy t, c p nào đã gi i quy t, th i đi m gi i quy t k t qu qu gi i quy t (mô t ph ng án gi i quy t v vi c c a t ng c p). ế ế ế ế ế ế ươ ế
Tr ng h p đã có ch đ o c a Th t ng Cnh ph ho c ý ki n c a các b , ngành Trung ng, thì cũng c n đ c ghi rõ;ườ ướ ế ươ ượ
(7) c thông tin khác có liên quan đ n n i dung v vi c, quá trình gi i quy t ho c rà soát;ế ế
(8) G i lãnh đ o Thanh tra Chính ph đ báo cáo;
(9) G i lãnh đ o UBND t nh/ thành ph ; Thanh tra t nh/ thành ph ho c các s , ngành có liên quan đ t ng h p và ph i h p th c hi n;
(10) G i Văn phòng, T công tác 1130 c a Thanh tra Chính ph đ t ng h p tình hình chung;
(11) L u: B ph n văn phòng c a C c I, C c II, C c III;ư
(12) Đ a danh;
(13) Ghi rõ ch c v c a ng i ký danh sách. d : C c tr ng, Phó C c tr ng C c I, C c II, C c III). ườ ư ưở