M u s 01. Đ c ng báo cáo n i dung v công tác thanh tra ươ
(Ban hành kèm theo Thông t s 02/2021/TT-TTCP ngày 22 tháng 3 năm 2021 c a Thanh tra Chính ph )ư
Đ C NG BÁO CÁO ƯƠ
N I DUNG V CÔNG TÁC THANH TRA, KI M TRA
Khái quát tình hình kinh t , xã h i và vi c th c hi n các nhi m v , k ho ch c a b , ngành, đa ph ng tác ế ế ươ
đng tr c ti p đn tri n khai công tác thanh tra; tóm t t ch ng trình, k ho ch thanh tra đã đc phê duy t. ế ế ươ ế ượ
I. K T QU TH C HI N
1. Thanh tra hành chính (s li u t i các bi u s : 01/TTr, 02/TTr, 02/QLNN)
a) Vi c tri n khai các cu c thanh tra (Bi u s 01/TTr)
T ng s cu c th c hi n trong k , s cu c tri n khai t các k tr c chuy n sang, s cu c tri n khai trong k , ướ
s cu c theo k ho ch, s cu c đt xu t. ế
b) K t lu n thanh tra (Bế i u s 01/TTr)
- T ng s cu c thanh tra đã ban hành k t lu n thanh tra; ế
- S đn v đc thanh tra (đã ban hành k t lu n thanh tra); ơ ượ ế
- Phát hi n vi ph m:
+ Nh ng vi ph m ch y u phát hi n qua thanh tra, thu c lĩnh v c; s ti n, đt, t ế ài s n quy thành ti n đc phát ượ
hi n có vi ph m;
- Ki n ngh x lý vi ph m:ế
+ X lý v kinh t : Thu h i v ngân sách nhà n c và x lý khác v kinh t ; ế ướ ế
+ X lý trách nhi m: X lý hành chính (s t ch c, cá nhân k t lu n ki n ngh ki m đi m làm rõ trách nhi m), ế ế
ki n ngh x lý hình s (s v , s đi t ng chuy n c quan đi u tra);ế ượ ơ
- Ki n ngh hoàn thi n (thêm m i, s a đi, b sung, h y b ) c ch , chính sách, văn b n quy ph m pháp lu t, ế ơ ế
văn b n qu n lý, đi u hành c a các c quan, t ch c, đn v , cá nhân liên quan đn n i dung thanh tra. ơ ơ ế
- Ki n ngh khác (n u có).ế ế
c) K t qu th c hi n k t lu n thanh tra (Bi u s 02/TTr)ế ế
- S k t lu n thanh tra ph i th c hi n trong k báo cáo (t ng s ; trong đó có s k t lu n đc ki m tra tr c ế ế ượ
ti p);ế
- Ti n đ th c hi n k t lu n: ế ế S k t lu n đã hoàn thành, s k t lu n ch a hoàn thành vi c th c hi n; ế ế ư
- K t qu th c hi n các ki n ngh : V kế ế inh t , v trách nhi m (x lý hành chính, chuy n c quan đi u tra), v ế ơ
hoàn thi n c ch , chính sách, văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n qu n lý, đi u hành c a các c quan, t ơ ế ơ
ch c, đn v , cá nhân liên quan đn n i dung thanh tra ơ ế .
d) Thanh tra, ki m tra trách nhi m vi c th c hi n các quy đnh c a pháp lu t v thanh tra, ti p công dân ế , gi i
quy t khi u n i, t cáo, phòng, ch ng tham nhũng (Bi u s G2/QLNN)ế ế
- Vi c tri n khai các cu c thanh tra: T ng s cu c thanh tra, ki m tra; s cu c đã ban hành k t lu n; ế
- K t qu thanh tra, ki m tra:ế
+ S đn v đc thanh tra, ki m tra; ơ ượ
+ Nh ng vi ph m ch y u phát hi n qua thanh tra, ki m tra; ế
+ Ki n ngh x lý hành chính, chuy n c quan đi u tra; ki n ngh x lý v kinh t , hoàn thi n c ch , chính ế ơ ế ế ơ ế
sách, văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n qu n lý, đi u hành c a các c quan, t ch c, đn v , cá nhân liên ơ ơ
quan đến n i dung thanh tra (n u có); ế
- K t qu th c hi n k t lu n thanh tra, ki m tra:ế ế
+ T ng s k t lu n thanh tra, ki m tra trách nhi m ph i th c hi n; ế
+ K t qu th c hi n các ki n ngh v trách nhi m (hành chính, hình s ); v kinh t , hoàn thi n c ch , chính ế ế ế ơ ế
sách, văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n qu n lý, đi u hành c a các c quan, t ch c, đn v , cá nhân liên ơ ơ
quan đn n i dung thanh tra (n u có).ế ế
đ) K t qu thanh tra trên m t s lĩnh v c ế (ch áp d ng đi v i báo cáo 6 tháng và báo cáo năm )
- Lĩnh v c Qu n lý, th c hi n d án đu t xây d ng (Bi u s 03/TTr); ư
- Lĩnh v c Qu n lý và s d ng tài chính, ngân sách (Bi u s 04/TTr);
- Lĩnh v c Qu n lý, s d ng đt (Bi u s 05/TTr);
- Lĩnh v c khác (n u c n thi t); ế ế
Đi v i t n g lĩnh v c trên ph i nêu rõ: S cu c thanh tra, s đn v đc thanh tra, n i dung thanh tra ch y u, ơ ượ ế
các vi ph m đi n hình, ki n ngh x lý (v kinh t , v trách nhi m, v hoàn thi n c ch , chính sách, pháp ế ế ơ ế
lu t...).
- K t qu thanh tra l i (n u có);ế ế
- K t qu thanh tra chuyên đ (n u có): Tóm tế ế t k t qu thanh tra chuyên đ theo các tiêu chí nêu trên.ế
2. Thanh tra, ki m tra chuyên ngành (Bi u s 06/TTr, 07/TTr)
a) Vi c tri n khai các cu c thanh tra, k i m tra trong k báo cáo
- T ng s cu c th c hi n (s cu c tri n khai t k tr c chuy n sang, s cu c tri n khai trong k , s cu c ướ
th ng xuyên, theo k ho ch, đt xuườ ế t);
- Nh ng lĩnh v c thanh tra, ki m tra ch y u; ế
- S cu c đã ban hành k t lu n; ế
- S t ch c, cá nhân đc thanh tra, ki m tra (đã ban hành k t lu n). ượ ế
b) Kết qu thanh tra, ki m tra
- S t ch c, cá nhân vi ph m;
- N i dung vi ph m ch y u phát hi n qua thanh tra, ki m tra: ế
+ V kinh t : T ng s ti n vi ph m; s ti n ki n ngh thu h i (v ngân sách nhà n c, v t ch c, đn v ); s ế ế ướ ơ
ti n ki n ngh x lý khác; ế
+ V x lý vi ph m: T ng s quy t đ ế nh x ph t vi ph m hành chính đc ban hành (đi v i t ch c, cá nhân); ượ
s ti n x ph t vi ph m hành chính (c a t ch c, c a cá nhân); x ph t b ng hình khác (s t ch c, cá nhân);
chuy n c quan đi u tra x lý (s v , s đi t ng),... ơ ượ
c) K t qu th c hi n k t lu n, quy t đnh x ph t qua thanh tra, ki m traế ế ế
- K t qu th c hi n x lý vi ph m v kinh t (s ti n vi ph m đã thu h i; ế ế s ti n vi ph m đã x lý khác);
- K t qu th c hi n quy t đnh x ph t vi ph m hành chính (s ti n x ph t vi ph m hành chính đã thu; s t ế ế
ch c, cá nhân đã th c hi n quy t đnh x ph t vi ph m hành chính b ng hình th c khác); ế
- X lý hình s : S v , s đi t ng đã kh i t . ượ
3. K t qu xây d ng, hoàn thi n th ch và tuyên truy n, ph biế ế ến, giáo d c pháp lu t v thanh tra, ti p ế
công dân, khi u n i, t cáo, phòng, ch ng tham nhũng (Bi u s 02/QLNN)ế
- S văn b n (qu n lý, ch đo) v thanh tra, ti p công dân, khi u n i, t cáo, phòng, ch ng tham nhũng m i ế ế
đc ban hành, đc s a đi, b sung ho c bãi b ;ượ ượ
- S l p t p hu n, tuyên truy n, giáo d c pháp lu t v thanh tra, ti p công dân, khi u n i, t cáo, phòng, ch ng ế ế
tham nhũng đc t ch c; t ng s ng i tham gia.ượ ườ
4. Xây d ng l c l ng (ch áp d ng đi v i báo cáo 6 tháng và báo cáo năm – Bi u s 01/QLNN) ượ
- T ng s công ch c, viên ch c, ng i lao đng trong k báo cáo (s thanh tra viên cao c p, thanh tra viên chính, ườ
thanh tra viên và t ng đng,...);ươ ươ
- Biến đng tăng, gi m s l ng công ch c, viên ch c, ng i lao đng trong k báo cáo; ượ ườ
- S ng i đc chuy n đi v trí công tác; ườ ượ
- T ng s nhu c u đào t o, b i d ng nghi p v ngà ưỡ nh Thanh tra và s đã th c hi n (trong đó phân lo i các
khóa đào t o nghi p v : Thanh tra viên, thanh tra viên chính, thanh tra viên cao c p, ti p công dân, gi i quy t ế ế
khi u n i, t cáo và các nghi p vế liên quan khác);
- S cán b , công ch c, viên ch c, ng i lao đng có vi ph m và k t qu x lý (t ng s cá nhân vi ph m, đã x ườ ế
lý, đang và ch a x lý).ư
II. NH N XÉT, ĐÁNH GIÁ
1. Đánh giá v u đi m, t n t i, h n ch , khuy t đi m trong vi c xây d ng và th c hi n k ho ch công tác ư ế ế ế
thanh tra (v m c đ hoàn thành k ho ch thanh tra, ki m tra; v thanh tra đt xu t, thanh tra l i, thanh tra ế
chuyên đ; v công tác đôn đc, x lý sau thanh tra và nh ng n i dung khác có liên quan)
2. Đánh giá u đi m, t n t i, h n ch , khuy t đi m trong vi c ch đo, đi u hành, th c hi n ch c năng qu n lý ư ế ế
nhà n c v công tác thanh tra, ti p công dân, gi i quy t khi u n i, t cáo, phòng, ch ng tham nhũngướ ế ế ế
- Vi c rà soát, ch nh s a, bãi b , ban hành m i văn b n ph c v công tác qu n lý nhà n c trong lĩnh v c thanh ướ
tra, ti p công dân, khi u n i, t cáo, phòng, ch ng tham nhũng;ế ế
- Công tác tuyên truy n, h ng d n, t p hu n cho cán b , công ch c th c hi n pháp lu t v thanh tra, ti p công ướ ế
dân, khi u n i, t cáo, phòng, ch ng tham nhũng;ế
- T ch c th c hi n ch ng trình, k ho ch công tác; thanh tra, ki m tra trách nhi m th c hi n pháp lu t v ươ ế
thanh tra, ti p công dân, khi u n i, t cáo, phòng, ch ng tham nhũng;ế ế
- Công tác t ch c xây d ng l c l ng: Xây d ng, đào t o, b i d ng, đi ngũ cán b , ng i lao đng trong c ượ ưỡ ườ ơ
quan thanh tra; h p tác qu c t v công tác thanh tra (n u có); ế ế
- Th c hi n ch đ thông tin báo cáo ph c v qu n lý, ch đo, đi u hành. ế
3. Đánh giá vai trò c a c quan thanh tra trong vi c phát hi n, x lý vi ph m pháp lu t, tiêu c c, tham nhũng và ơ
góp ph n nâng cao hi u qu qu n lý nhà n c, qu n lý kinh t - xã h i và vi c ch p hành chính sách, pháp lu t, ướ ế
nhi m v k ho ch nhà n c c a c quan, t ch c, cá nhân đc thanh tra ế ướ ơ ượ
4. Nguyên nhân c a nh ng u đi m, c a t n t i, h n ch , khuy t đi m (ch quan, khách quan) ư ế ế
5. Bài h c kinh nghi m (ch áp d ng đi v i báo cáo h ng năm)
III. PH NG H NG, NHI M V (HO C CÁC NHI M V TR NG TÂM) TRONG K TI P THEOƯƠ Ư
Nêu ph ng h ng, m c tiêu c b n, nh ng gi i pháp, nhi m v c th trong công tác thanh tra, ki m tra s ươ ướ ơ
đc t p trung th c hi n trong k báo cáo ti p theo.ượ ế
IV. KI N NGH VÀ Đ XU T
- Ki n ngh cế ơ quan có th m quy n nghiên c u ban hành m i, ho c s a đi, b sung chính sách, pháp lu t còn s ơ
h , b t c p phát hi n qua thanh tra (nêu rõ c th văn b n và n i dung ki n ngh ); ế
- Ki n ngh c quan có th m quy n h ng d n th c hi n các quy đnh c a pháp lu t v công tác thanh tra, ki m ế ơ ướ
tra (n u có v ng m c);ế ướ
- Đ xu t các gi i pháp nh m nâng cao hi u l c, hi u qu tra, ki m tra;
- Các n i dung c th khác c n ki n ngh , đ xu t./. ế
L u ý: C n có s so sánh s li u v i k tr c (ho c cùng k c a năm tr c) làm c s cho vi c nh n xét, ư ướ ướ ơ
đánh giá.