M u s 16/ĐMTT/GSQL
Tên t ch c, cá nhân
Đa ch
Mã s thu ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
ĐNH M C TH C T S N XU T S N PH M XU T KH U
K báo cáo: t ngày ………..đn ngàyế………..
Stt
Mã s n
ph m xu t
kh u/nh p
kh u
Tên s n
ph m xu t
kh u/nh p
kh uĐn v tínhơ
Nguyên
li u, v t tư
MãTênĐn v tínhơ
L ngượ
NL, VT
th c t s ế
d ng đ
s n xu t
mt s n
ph m
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 SP A Áo s miơcái
VI V i 100% cottonmet 1,2
VI V i 100% cottonmet 0,3 X
K Dây kéo cái 1 X
P Ph nviênKXDĐM
(10) NG I L PƯỜ
(Ký, ghi rõ h tên)
(11) NG I ĐI DI N THEO PHÁP LU T C A TƯỜ CH C, CÁ
NHÂN
(Ký, đóng d u, ghi rõ h tên)
1. H ng d n l p M u sướ 16/ĐMTT-GSQL:
C t (2): Mã s n ph m xu t kh u t i c t này ph i th ng nh t v i mã s n ph m đã khai trên t khai h i quan
C t (3): Tên s n ph m xu t kh u t i c t này ph i th ng nh t v i tên s n ph m xu t kh u đã khai trên t khai h i quan
C t (4): Đn v tính c a s n ph m xu t kh u: s d ng th ng nh t v i mã đn v tính doanh nghi p qu n lý t i nhà ơ ơ
x ng s n xu t, v i đn v tính đã khai báo trên t khai h i quan.ưở ơ
C t (5): Mã c a nguyên li u, v t t (bao g m c nh p kh u, mua ư trong n c) đ s n xu t ra 01 đn v s n ph m.ướ ơ
Tr ng h p nguyên li u, v t t nh p kh u đ gia công, s n xu t hàng hóa xu t kh u thườ ư ì ph i th ng nh t v i mã
nguyên li u, v t t đã khai ư trên t khai h i quan
C t (6): Tên c a nguyên li u, v t t (bao g m c nh p kh u, mua trong n ư ư c) đ s n xu t ra 01 đn v s n ph m. ơ
C t (7): Đn v tính c a nguyên li u, v t t : s d ng th ng nh t v i mã đn v tính doanh nghi p qu n lý t i nhà ơ ư ơ
x ng s n xu t, v i đn v tính đã khai báo trên t khai h i quanưở ơ
C t (8): L ng nguyên li u, v t t th c t s d ng đ s n xu t s n ph m xu t kh u bao g m l ng nguyên li u, v t ượ ư ế ượ
t c u thành s n ph m và l ng nguyên li u, v t t tiêu hao, t o thành ph li u, ph ph m.ư ượ ư ế ế
Đnh m c th c t c a m t đn v s n ph m theo t ng nguyên li u, v t t = T ng l ng nguyên li u, v t t đã dùng đ ế ơ ư ượ ư
gia công, s n xu t s n ph m xu t kh u chia cho t ng s l ng s n ph m thu đc ượ ượ
Trong đó:
- T ng l ng nguyên li u, v t t đã dùng đ gia công, s n xu t s n ph m xu t kh u b ng t ng l ng nguyên li u, v t ượ ư ượ
t đa vào đ s n xu t s n ph m tr l ng nguyên li u v t t thu h i và l ng nguyên li u, v t t đang d dang trênư ư ượ ư ượ ư
dây chuy n tính t i th i đi m xác đnh đnh m c đ gia công, s n xu t s n ph m xu t kh u.
- T ng s l ng s n ph m thu đc: là t ng s l ng thu đc cho t i th i đi m xác đnh đnh m c. ượ ượ ượ ượ
C t (9): Tr ng h p nguyên li u mua trong n c đi n "X"; tr ng h p nguyên li u, v t t nh p kh u đ ườ ướ ườ ư tr ng; tr ng ườ
h p v t t không xây d ng đc đnh m c đi n "KXDĐM" ư ượ
2. Ch tiêu (10), (11): Tr ng h p h th ng x lý d li u đi n t h i quan g p s c , không ti p nh n đc báo cáo ườ ế ượ
quy t toán thì ph i đi n đy đ thông tin t i ô này.ế