(Ban hành kèm theo Thông tư liên tch s 15/2004/TTLT/BLĐTBXH-BYT
ngày 12 tháng 11 năm 2004 ca B Lao động - thương binh và xã hi và B Y tế)
Mu s 3
I. MT TRƯỚC CA GIY CHNG NHN ĐỦ ĐIU KIN
HÀNH NGH ĐIU TR CT CƠN, GII ĐỘC
VÀ PHC HI SC KHE
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN ĐỦ ĐIU KIN HÀNH NGH V ĐIU TR
CT CƠN, GII ĐỘC VÀ PHC HI SC KHE
- Căn c Ngh định s 147/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 ca Chính ph quy
định v điu kin, th tc cp giy phép và qun lý hot động ca các cơ s cai
nghin ma túy t nguyn;
- Căn c Quyết định s..... ngày..../...../..... ca.......... quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và t chc b máy S Y tế;
- Căn c Thông tư liên tch s 15/2004/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày
12/11/2004 ca B Lao động - thương binh và xã hi và B Y tế hướng dn v điu
kin, th tc cp giy phép và qun lý hot động ca các cơ s cai nghin ma túy t
nguyn;
Theo đề ngh ca (10).............................
GIÁM ĐỐC S Y T (11).............................
Chng nhn: Cơ s cai nghin (2)................................................................
Địa đim (12):..............................................................................................
H và tên (13)..............................................................................................
Địa ch:.........................................................................................................
Đủ điu kin hành ngh v điu tr ct cơn, gii độc và phc hi sc khe cho
người nghin ma túy.
Giy CNĐĐKHNVĐTCCGĐ&PHSK có giá tr A(14)..... ngày.... tháng.... năm
t ngày..... tháng..... năm Giám đốc S Y tế
đến ngày....... tháng..... năm (Ký tên, đóng du)
10. Kiến ngh ca Đn thm định
11. Ghi địa danh cp tnh, thành ph ca S Y tế
12. Địa đim ca Cơ s cai nghin
13. H và tên ca người đứng đầu hoc người ph trách cai nghin, phc hi ca Cơ s cai nghin.
II. MT SAU CA GIY CHNG NHN ĐỦ ĐIU KIN
HÀNH NGH V ĐIU TR CT CƠN, GII ĐỘC
VÀ PHC HI SC KHE
GIA HN GIY CHNG NHN ĐỦ ĐIU KIN HÀNH NGH
V ĐIU TR CT CƠN, GII ĐỘC VÀ PHC HI SC KHE
1. Ln 1: T ngày.....tháng....năm...
đến ngày.....tháng.....năm......
....... ngày..... tháng..... năm
GIÁM ĐỐC S Y T
(Ký tên, đóng du)
2. Ln 2: T ngày.....tháng....năm...
đến ngày.....tháng.....năm......
....... ngày..... tháng..... năm
GIÁM ĐỐC S Y T
(Ký tên, đóng du)
3. Ln 3: T ngày.....tháng....năm...
đến ngày.....tháng.....năm......
....... ngày..... tháng..... năm
GIÁM ĐỐC S Y T
(Ký tên, đóng du)
4. Ln 4: T ngày.....tháng....năm...
đến ngày.....tháng.....năm......
....... ngày..... tháng..... năm
GIÁM ĐỐC S Y T
(Ký tên, đóng du)
5. Ln 5: T ngày.....tháng....năm...
đến ngày.....tháng.....năm......
....... ngày..... tháng..... năm
GIÁM ĐỐC S Y T
(Ký tên, đóng du)