Mẫu giy đăng ký kiểm tra nhà nước
chất lượng thuốc bảo vệ thực vật xuất/nhập khẩu
(Ban hành kèm theo Quyết định số 124/2001-BNN ngày 26/12/2001
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
-------------***-------------
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯC
CHẤT LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT XUẤT/NHẬP KHẨU
(Chỉ có giá trị để làm thủ tục hải quan và đến ngày ...... tháng .......năm ......)
Kính gửi: Tên cơ quan kiểm tra Nhà nước thuốc bảo vệ thực vật xuất nhập khẩu
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Doanh nghiệp:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Đăng ký kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật sau:
STT
TÊN HÀNG MÃ S XUT
X LƯỢNG
NG ĐƠN VỊ
TÍNH GHI CHÚ
Đăng ký kiểm tra lô hàng nói trên ti địa điểm (địa điểm, sơ đồ kho lưu chứa thuốc
bảo vệ thực vật để kiểm tra):
Hồ sơ kèm theo gồm có:
- Hợp đồng số:
- Hóa đơn số:
- Vận đơn số:
- ợc khai hàng hóa số:
- Giấy CNCL/ATVS s:
- Giấy chứng nhận xuất xứ:
Giấy phép nhập khẩuối với thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng):
2
Chúng tôi xin cam đoan và chịu hoàn toàn trách nhim trước pháp luật:
1. Ginguyên trạng hàng hóa ti đa điểm đăng ký trên và xuất trình hàng hóa
cùng hồ sơ Hải quan để .....(Tên cơ quan kiểm tra Nhà nước) thực hin việc
kim tra chất lượng lô hàng này.
2. Chỉ đưa hàng hóa vào gia công, sang chai đóng gói, buôn bán, sử dụng khi
được (Tên cơ quan kiểm tra Nhà nước) cấp thông báo chứng nhận lô hàng đạt
yêu cu chất lượng.
n Cơ quan kiểm tra
Vào sổ đăng ký số:
........., ngày ....... tháng ....... năm .........
(Ký tên, đóng dấu)
........., ngày ....... tháng ....... năm .........
Đại diện doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)
3
Phụ lục 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 124/2001-BNN ngày 26/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
Tên cơ quan kiểm tra Nhà
nước về chất lượng thuốc
bảo vệ thực vật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
-------------***-------------
Biªn b¶n lÊy mÉu
kiÓm tra chÊt lîng thuèc BVTV
Theo giÊy ®¨ng ký kiÓm tra sè:................................................... Ngµy........../.........../........
Tªn chñ hµng:.......................................................................................................................
N¬i lÊy mÉu:........................................................................................................................
Thêi gian lÊy mÉu:...............................................................................................................
Tªn kiÓm tra viªn:................................................................................................................
1. Quy ®Þnh vÒ lÊy mÉu:
Tªn thuèc
b¶o vÖ thùc vËt, tªn ho¹t chÊt
Cì l«
(Kg)
Lîng mÉu lÊy
®Ó kiÓm tra
(g, ml)
Ph¬ng ph¸p
lÊy mÉu Ghi chó
2. §Æc ®iÓm l« hµng
Ký m· hiÖu :...................................................Ngµy s¶n xuÊt:.............................................
Quy c¸ch ®ãng gãi:.................................................................................................. ..........
.............................................................................................................................................
T×nh tr¹ng mÉu:...................................................................................................................
3. C¸c chØ tiªu yªu cÇu kiÓm tra/thö nghiÖm:..................................................................
Biªn b¶n ®îc lËp thµnh 02 b¶n cã gi¸ trÞ nh nhau, ®· ®îc c¸c bªn th«ng qua, mçi
bªn gi÷ 01 b¶n
§¹i diÖn chñ hµng Ngêi lÊy mÉu
4
(Ký ghi râ hä tªn) (Ký ghi râ hä tªn)
Phụ lục 4
(Ban hành kèm theo Quyết định số 124/2001-BNN ngày 26/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
Tên. Logo Cơ quan
kiểm tra nhà nước thuốc
BVTV xuất nhập khẩu
******
Số:..........................
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
-------------***-------------
Hà nội, ngày tháng năm
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC
CHẤT LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT XUẤT, NHẬP KHẢU
CERTIFICATE OF QUALITY INSPECTION FOR EXPORT/IMPORT PESTICIDE
( Có giá trị đến ngày........tháng.......năm.........)
Tên hàng/Name of goods:
số hàng hóa/Code of goods:
Ký/Nhãn hiệu hàng hóa/Goods marking:
Số lượng, trọng lượng/ Quantity/ volum:
Thuộc tờ khai hải quan số/ Goods deeleration number:
ngày/date:
Đã làm thủ tục hải quan tại hải quan/Customs office:
Hợp đồng số/Contract number:
Phiếu đóng gói số/ Packing list number:
Hóa đơn số/ Invoice number:
Giấy chứng nhận xuất xứ số/ Certificate of origin:
Vận đơn số/ BL number
Doanh nghiệp xuất/ nhập khẩu/ exporter/ importer:
Địa chỉ/ address. phone. fax
Giấy đăng ký kiểm tra số/ Registration number of quality inspection:
Ngày lấy mẫu kiểm tra/ Date of inspection:
Tại đa điểm/ Location of inspection:
Căn cứ kiểm tra. Specification for inspection:
KẾT QUẢ KIỂM TRA/INSPECTION RESULT
5
Chỉ tiêu kim tra Quy định Thực tế
Hàm lượng hoạt chất
Lô hàng đạt yêu cầu chất lượng nhập khẩu
The goods are found to be conformity with quality requirements for inport.
Nơi nhận/sent to:
- Doanh nghiệp nhập khẩu/Importer
- Hải quan cửa khẩu/Customs office
TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH VÀ KHẢO NGHIỆM
THUỐC BVTV (PHÍA BẮC, PHÍA NAM)
(Ký, đóng dấu)