MẪU HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH
CÁC BÊN:
Tên: ..........................................................................................................................................
Hình thức pháp lý: (cá nhân) .....................................................................................................
..................................................................................................................................................
Quốc tch và (nếu có thể): .................................................................................................
Địa chỉ (địa điểm kinh doanh, số đin thoại, số fax, email)
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Đại din bởi (nếu có)
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Sau đây gọi là “Bên A”
Tên (tênng ty): ......................................................................................................................
Hình thức pháp ( dụ công ty trách nhiệm hữu hn)
...............................................................................................................................
Quốc tch và (nếu có thể) số đăng ký kinh doanh:
...............................................................................................................................
Địa chỉ (địa điểm kinh doanh, số đin thoại, số fax, email)
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Đại din bởi (tên, chức vụ, đa chỉ)
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Sau đây gọi là “Bên B”
Bên A và Bên B đều được gọi chung “các Bênhoặc gọi riêng là “Bên
Bối cảnh chung
A. Bên A bên quyền sử dụng đất tại đa chỉ…………….., dự án xây dựng theo giy
phép…………….., Bên A đang nhu cầu hợp tác xây dựng và khai thác kinh doanh dự án xây
dựng trên với Bên B
B. Bên B là công ty được thành lập hợp pháp tại Việt Nam tư cách kinh doanh trong lĩnh vực Bất
động sản theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam.
C. Các Bên tin rằng sẽ nhng lợi ích chung khi m việc vi nhau đồng ý thực hiện việc ký
kết hợp đồng hợp tác kinh doanh với các nội dung và điều khoản cụ thể như sau.
Các điều khoản hoạt động
1. Các mục đích và nguyên tắc chủ yếu:
Các Bên thống nhất kết hợp đồng hợp tác kinh doanh với mục đích cụ thể như sau: Tiến hành
đầu tư xây dựng và triển khai hoạt đng kinh doanh tòa nhà có đặc điểm sau.……………..tại địa
chỉ số………, quận Tây Hồ, thành phố Hà Ni.
Mỗi bên thừa nhận rằng sự thànhng của việc hợp tác kinh doanh đòi hỏi mt mi quan hlàm
việc mang tính hợp tác dựa trên sự trao đổi tốt và tinh thần làm việc nhóm gia các bên tất cả
các cấp độ.
Các bên xác nhn ý định thành lập và phát triển của việc hợp tác phù hợp với các nguyên tắc quy
định trong hợp đồng này, hướng tới sự thànhng của việc hợp tác vì lợi ích chung cao nhất cho
cả hai bên.
2. Ban quản lý
Các Bên thành lập mt Ban (Ban quản ”) chịu trách nhiệm tchức, đnh hướng và quản
hoạt đng của Việc hợp tác. Vai trò của Ban quản lý chyếu là:
Đưa ra các chiến lược và đnh hướng hoạt động cho dự án;
Đưa ra các mục tiêu để có thể đánh giá được tiến trin của dự án;
Xác định các nguồn lực cần thiết phục vcho dự án và thống nhất trách nhiệm của mi bên trong
việc cung cấp các nguồn lực đó;
Đảm bảo vic thông tin giữa các Bên được duy trì một cách chủ động và hợp tác;
diễn đàn để bất cứ vn đề nào cũng thể được thảo luận mt cách xây dựng được xử lý
trên cơ sở có sự thống nhất.
Mỗi bên cử hai (2) đại diện làm thành viên của Ban quản . Mỗi thành viên một lá phiếu.
Các quyết đnh sẽ được thực hiện dựa trên nguyên tắc quá bán.
Các thành viên đầu tiên của Ban quản lý là:
Thành viên thứ nhất (1) Ông..…………………… được chỉ định bởi bên A
Thành viên thứ hai (2) Ông ………………………được chỉ định bởi bên A
Thành viên thứ (3) Ông ………………………được chỉ định bởi bên B
Thành viên thứ (4) Ông……………… được chỉ định bởi bên B.
Trưởng ban quản lý được bầu bởi (hoặc theo sự chỉ đnh của mt bên) các thành viên trong ban
quản .
Ban quản lý họp định kỳ (qua đin thoại, video hay họp trực tiếp), và trừ khi có thỏa thuận khác,
không dưới mt tháng mt ln. Trừ khi thỏa thuận khác, địa điểm (nếu họp trực tiếp) sẽ thay
đổi luân phiên giữa các Bên. Khuyến khích các thành viên của Ban quản trao đổi thông tin
định kỳ với nhau.
Bất cứ quyết định nào của Ban quản liên quan đến dự án và ni dung của việc hợp tác đều
giá tr ràng buộc, trong trường hợp cần các Bên hành động để quyết đnh hiệu lực thì các
bên trách nhim hành động tương ứng. Việc một bên không tuân thsẽ bị coi là vi phạm hợp
đồng.
Sau khi dự án được hoàn thành, Ban quản dự án sẽ hoạt đng theo hình thức chi nhánh hoạt
động độc lập của bên B. Việc tổ chức hoạt đng chi nhánh sẽ do các bên thng nhất thực hiện.
Việc thành lập chi nhánh không làm mất đi quyn và nghĩa vcủa Ban quản dự án việc
thành lập chi nhánh chỉ là hình thức pháp lý của ban quản lý dự án.
3. Đóng góp của các bên
Mỗi bên đóng góp vốn các kiến thức, kỹ năng hay dịch vụ nhất định phục vụ việc hình thành
thành công của việc hợp tác kinh doanh. Trách nhim chung của mi n được quy định
trong Điều 3 này.
Đóng góp chung của A cho việc hợp tác:
Thực hin việc đóng góp bằng quyền sử dụng đất trong vòng hai mươi m tin mặt
………..tương ứng với ……% của dự án.
Cử các thành viên tham gia ban quản lý dự án.
Tiến hành các thủ tục pháp để dự án được phép xây dựng theo đúng nội dung đã thỏa thuận
trong hợp đồng này.
Những đóng góp chung của Bên B là:
Thực hiện việc góp vốn bằng tin mặt …….. tương ứng với %............ của tổng mức dự án.
Cử người tham gia thành viên của ban quản lý dự án.
Mỗi bên phải thực hiện tt cả các nỗ lực hợp để đóng góp vào thànhng của việc hợp tác.
Mỗi bên phải chịu trách nhim đảm bảo rằng mình đã đóng góp cho việc hợp tác với sự mn cán
và kỹ năng hợp trong các tình huống phù hợp.
4. Dự án hợp tác của các bên:
Hain ký kết Hợp đồng này để cùng hợp tác góp vn đầu tư xây dựng và cùng tổ chức quản lý,
khai thác s dụng a nhà ………………trên thửa đất din tích……………, tại địa
chỉ………………….. quận tây hồ thành phố Hà Ni.
a nhà nêu tại khoản 4.1 điều 4 đặc điểm:- Số tầng đã được phê duyệt: 07
tầng; Số tầng có thể được thay đổi………nếu có.
Bên A nhà đầu tư thứ nhất, xác nhận và cam kết có quyn sử dụng hợp pháp toàn b thửa đất
dự kiến đầu tư nêu tại Khoản 4.1 điều 4 này và được phép hợp tác với Bên B để huy động nguồn
vốn để thực hiện việc đầu tư xây dựng và quản khai tác sử dụng.
Bên B là nhà đầu tư thứ hai, thỏa thuận và cam kết góp vn đầu xây dựng Tòa nhà schuyển
vốn theo yêu cầu và tiến độ thực hiện dự án.
Sau khi chủ đầu tư đã phê duyệt kế hoạch cho Dự án cụ thể, Ban quản Dự án phải điu phối
trin khai tất cả c hoạt động hằng ngày của các bên. Nhóm dự án phải làm việc mt cách cởi
mở hợp tác và phải hp định k, theo thời hạn như Trưởng ban quản lý Dự án thy cần thiết,
để điều phối các hoạt động của họ.
5. Các chi phí cho Liên danh
Tổng Mức đầu tư
Tổng vốn đầu để tiến hành xây dựng công trình dự kiến là: …………………….
(………………..) đng. Số vốn này thể được điều chỉnh tăng hoặc gim trên sở Công
tnh được hoàn thành và được quyết toán phù hợp.
T lệ góp vốn:
5.2.1 Bên Ap bằng giá tr quyền sử dụng đấ trong thời hạn hai mười (hai mươi) năm và
tin mặt (nếu có) tương đương …………. tổng vốn đầu tư. (việc xác đnh giá trị quyn sử
dụng đất sẽ được hai bên đnh giá).
5.2.2 Bên B p bằng tin mặt tương đương 70% Tổng Vốn đầu tư, bao gồm: Chi p để
làm thủ tục cấp giy chng nhận quyn sử dụng đất, lập báo cáo đầu tư, thiết kế, san nền,
tường bao, xây dựng cơ bn, vật tư, máy móc, thiết bị...
5.2.3 T lvốn góp tương đương với quyền, nghĩa vụ và t lhưởng lợi nhuận kinh doanh
dự án và t lchịu rủi ro đầu tư (nếu có) của mỗi bên A B. Trong giai đoạn chuẩn bị đầu
tư, chuẩn bị xây dựng, thing xây dựng hoàn thành Dự án, hai Bên góp vn theo tiến độ dự
án và theo thoả thuận phânng công việc giữa hai Bên (có phụ lục kèm theo).
Vốn đầu tư được sử dụng vào các mục đích:
5.3.1 Chi p làm các thủ tục để các quan Nhà nước thẩm quyền phê duyệt dự án
đầu tư và chi phí khác phát sinh trong quá trình triển khải dự án;
5.3.2 Chi p cho công việc quản lý, điều hành Dự án.
5.3.3 Chi phí cần thiết khác: giao dịch, phụ phí khác phù hợp với yêu cầu của ng việc
thực hiện Dự án
5.3.4 Chi phí cho xây dựng, giám t Dự án.
5.3.5 Chi phí mua sắm thiết bị cho Dự án.
5.3.6 Các khoản kinh p nghĩa vụ nộp ngân sách Nhà nước để được cấp giy chng
nhận quyn sử dụng đất và tin thuê sử dụng 1.500 m2 đất trong thời hạn 30 năm.
5.3.7 Chi p khác phục vụ cho hoạt động kinh doanh khi dự án hoàn thành đi vào hoạt
động
Thời hạn hợp tác
Thời hạn liên doanh, liên kết là 20 năm kể từ ngày dự án hoàn thành đưa vào khai thác.
Thời hạn sẽ đương nhiên được gia hạn theo tha thuận của của các Mỗi bên phải thực