Ẫ
Ợ Ồ
Ự
́
Ọ M U H P Đ NG THI CÔNG XÂY D NG CÔNG TRÌNH TR N GÓI (Sô: SGH……….2016/HĐTCTG)
ệ ự t th gia đình ………………………………………
ị ể : ……………………………………………………..
ủ ầ ư : ……………………………
Công trình : Bi Đ a đi m Ch đ u t
ộ ố ậ ủ ự ố 50/2014/QH13ngày 18/06/2014 c a Qu c H i khóa XI,
ứ
ị ố ủ ủ ề ả
ủ ự ề ả ộ ị s 05/2015/TTBXD ngày 30/10/2015 c a B Xây d ng quy đ nh v qu n lý
ẻ ả ở
ủ ề ệ ướ ẫ riêng l ủ s 37/2015/NĐCP c a Chính Ph v vi c h ồ ợ ng d n h p đ ng
ự ậ
ồ ứ Căn c Lu t Xây d ng s ỳ ọ k h p th 4; ị ứ Căn c Ngh đ nh s 15/2013/NĐCP ngày 16/02/2013 c a Chính ph v qu n lý ấ ượ ng công trình ch t l ư ố Thông t ự ấ ượ ng xây d ng và b o trì nhà ch t l ư ố ứ Căn c Thông t ự ạ ộ trong ho t đ ng xây d ng; ế ế ỹ ứ ồ ơ t k k thu t xây d ng công trình ……………………………………. Căn c h s thi ấ ủ ầ ư do ch đ u t cung c p; ứ ự ủ ầ Căn c vào nhu c u năng l c c a hai bên; ạ i nhà ……………………, Chúng tôi g m có: Hôm nay, t
ườ ạ Ầ BÊN GIAO TH U (BÊN A): ệ : Ng i đ i di n
Sinh năm :
ị Đ a ch ỉ :
ệ Đi n tho i ạ :
Ầ
ị BÊN NH N TH U (BÊN B): Đ a ch Ậ ỉ :
ệ Đi n tho i ạ : Website:
Fax :
ế ố Mã s thu : Email :
ệ Tài kho nả : ứ ụ Do Ông : Ch c v : ạ Làm đ i di n.
ề ệ ự ợ ồ ớ
ố ớ ấ ề ế ả Hai bên th ng nh t ký k t H p đ ng thi công v vi c thi công xây d ng m i công trình ……..v i các đi u kho n sau:
ầ ề ộ ậ ỹ
ệ Đi u 1: N i dung công vi c và các yêu c u k thu t: 1. ộ (cid:0) ậ ư ầ ậ ọ ộ
N i dung công viêc BênA giao và bên B nh n khoán g n (tr n gói) thi công toàn b ph n v t t ừ ậ và khi nh n m t b ng thi công đ n khi hoàn
ặ ằ ồ ơ ế ế ế ả t k và b ng báo
ấ ố ọ nhân công đ làm hoàn thành các công tác t ệ thi n toàn b căn nhà ………………………… theo đúng h s thi giá đã đ ể ộ c hai bên th ng nh t. (cid:0) ượ Quy mô xây d ng:ự
ấ ạ ự ố ẻ + C u t o công trình: Công trình xây d ng kiên c , riêng l
ế ấ ầ ộ ố ợ ườ ng
+ K t c u công trình: Móng, c t, d m sàn bê tông c t thép, mái l p ngói, t ạ g ch bao che
ự ự ệ ệ ổ + Di n tích xây d ng: T ng di n tích sàn xây d ng: ……….. m2.
ệ ạ (cid:0) Ph m vi công vi c: ấ ả ộ ạ ậ ư t b và v t t trong ph m vi
ự ộ ệ ở ề ế ị đi u 1. công vi c c a mình nh m th c hi n các công vi c ghi (cid:0) ể ế ậ ệ ố ầ ủ ằ Bên B ph i cung c p toàn b lao đ ng, qu n lý, thi ệ ủ Thi
ộ ộ ầ ủ ể
ộ ộ ằ ộ ư ế ệ (cid:0) ự ấ ả ạ ả ệ ả t l p toàn b quy trình, h th ng qu n lý, báo cáo đ y đ nh m ki m soát ẽ ặ ấ ượ ng cũng nh ti n đ m t cách ch t ch cho bên A đ y đ các thông tin đ có ch t l ộ ậ ế ể th đánh giá công vi c, ti n đ m t cách đ c l p. ạ Thi công xây d ng t
t c các công trình t m: kho bãi, láng tr i và duy trì t ế ộ
ạ ả ư ầ ủ (cid:0) ỏ ấ ạ ệ ả ạ ằ ườ ng nh m tr l Cung c p và qu n lý n i quy công tr ộ gi c, quy trình m t i, gi
ấ ả t c ặ ụ các h ng m c đó m t cách an toàn và hi u qu cho đ n khi hoàn thành công trình ho c ph i đ a ra kh i công tr ả ộ ọ ố ớ ả ặ ằ ề ệ ng v vi c đi l ồ ờ ấ ộ ạ i công
ườ i m t b ng theo yêu c u c a bên A. ườ ồ ự ủ ườ ng ng, nhân viên Ban ch huy công tr
ầ ậ ỹ
ỉ Yêu c u k thu t: ậ ẩ (cid:0) ế ế ỹ ượ ẽ ậ ả ầ ỹ cách an toàn và khoa h c đ i v i ngu n l c c a mình bao g m: lao đ ng t tr 2. ỹ 2.1. Tiêu chu n k thu t khi thi công: ậ Yêu c u k thu t theo b n v thi t k k thu t thi công đã đ c hai bên A và B
ấ ố th ng nh t. (cid:0) ệ t Nam hi n hành. (cid:0) ỹ ậ ầ (cid:0) ự ả (cid:0) ề ỹ ẩ ậ ậ ỹ ấ ượ ng
ự ệ ẩ ệ ậ ỹ ẩ ẩ Theo quy chu n, tiêu chu n k thu t Vi ế ế t k thi công. Yêu c u m thu t theo thi ế ế ệ Ph i th c hi n theo đúng thi t k : ạ Công trình sau khi thi công đ t tiêu chu n v k thu t, m thu t và ch t l t Nam.
ầ ề theo đúng tiêu chu n xây d ng Vi ệ 2.2. Yêu c u v công tác nghi m thu: (cid:0) ồ ơ ệ (cid:0) ủ ố ị H s nghi m thu: ị Tuân th theo Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2005 c a Chính ph v ủ ề
ả ệ ẩ ủ ấ ượ Qu n lý ch t l ng công trình; các tiêu chu n TCVN hi n hành.
(cid:0)
(cid:0) ự ướ ầ ủ ệ ầ ủ c, các đi m d ng nghi m thu theo yêu c u c a giám sát bên A ệ t cho công tác nghi m thu nh công tác
ế ấ ờ ứ ố ư ấ ứ ồ ch ng minh ngu n g c, xu t x .
ủ Tuân th các b ệ Th c hi n đ y đ các th t c c n thi ậ ệ ệ ờ ề ừ ể ủ ụ ầ ấ thí nghi m v t li u, cung c p các gi y t Đi u 2: Th i gian và ti n đ th c hi n h p đ ng: (cid:0) ổ ệ ế ộ ự ự ể ệ ợ ồ ệ
ộ ộ ỉ ể ừ ễ ồ T ng th i gian đ Bên B th c hi n hoàn thành toàn b n i dung công vi c nêu ồ ề ngày bên ……. ngày (bao g m ngày ngh , ngày l ), k t
(cid:0) ờ ợ ủ ạ i Đi u 1 c a H p đ ng là t ặ ằ A bàn giao m t b ng thi công. ệ ầ ậ ợ ồ
ả ế ờ
ợ Nhà th u có trách nhi m thi công công trình ngay sau khi ký h p đ ng, nh n bàn ặ ằ giao m t b ng công trình và ph i ti n hành thi công công trình đúng th i gian thi công công trình theo h p đ ng. (cid:0) ả ồ Bên B đ m b o hoàn thành công trình: Trong th i gian ……. ngày (bao g m toàn
ồ ả ủ ậ ứ ngày kh i công trình. (cid:0) ọ ễ ế , t ế ộ b ngày th 7, ch nh t và ngày l ậ ờ ở ư
ỹ ầ ữ ậ ặ
ổ ề ộ ự ả ế ấ
ậ ạ ứ ậ ỹ ằ ả ậ
ổ ờ ề ằ
ậ
ụ ủ ề ề ể ừ t) k t ế ế ộ t k , M i nguyên nhân làm ch m ti n đ thi công nh có nh ng thay đ i v thi ệ ổ thay đ i yêu c u k thu t, ho c các nguyên nhân do bên A ch m ti n đ th c hi n các ệ ủ ụ th t c nghi m thu, t m ng, thanh toán và các lý do khách quan b t kh kháng khác ậ ả ượ c Ban k thu t Bên A, Bên B xác nh n b ng văn b n và ghi vào s nh t thì ph i đ ờ ườ ng. Khi đó Bên B có quy n kéo dài th i gian thi công đúng b ng th i gian ký công tr ả mà văn b n xác nh n. Đi u 3: Quy n và nghĩa v c a bên A: (cid:0) ủ ợ ề ả ồ ị Thanh toán cho Bên B theo đúng đi u kho n thanh toán quy đ nh c a h p đ ng
này. (cid:0)
(cid:0) ặ ằ ể ệ ậ ậ ố ượ ng
ư ồ ị công vi c cho Bên B nh theo quy đ nh c a h p đ ng này. (cid:0) ủ ạ ọ ộ ướ Bàn giao m t b ng cho Bên B thi công ả ử C Giám sát ki m tra và l p các biên b n nghi m thu và xác nh n kh i l ủ ợ ệ ệ Thông tin h tên, ph m vi trách nhi m c a cán b giám sát cho Bên B tr c khi
ở ề ề (cid:0) kh i công; Đi u 4: Quy n và nghĩa v c a bên B: ở ự ệ ệ
t k thi công và các hi u ch nh ờ ạ ế ế ậ ấ ậ ơ ị ụ ủ ỉ Th c hi n kh i công, thi công công trình theo thi c hai bên ch p nh n và bàn giao công trình không ch m h n th i h n quy đ nh
ượ đã đ ạ ợ t (cid:0) ế ừ ụ ạ ồ i h p đ ng này. ả t t ng h ng m c cho bên A kèm
ộ ạ ế theo bi n pháp thi công c a các h ng m c trong công trình. (cid:0) ể ụ ụ ấ ủ ệ ụ ạ ệ ạ Bên B ph i cung c p ti n đ thi công chi ti ệ Bên B có trách nhi m làm láng tr i công trình đ ph c v công tác làm vi c t i
công trình. (cid:0) ọ ự ổ ế ế ả ượ ề ớ ượ ấ ậ M i s thay đ i thi t k thi công đ u ph i đ c bên A ch p thu n m i đ c
ế ti n hành thi công. (cid:0) ả ệ Có trách nhi m qu n lý, đ m b o an ninh, an toàn lao đ ng trên công trình và v ệ
ộ ủ ầ ư ộ , ch u toàn b trách
ả ủ ọ ộ ể ả ế ủ ộ ậ ế ạ ị ườ ả ườ ng, tuân th m i n i quy, quy ch c a ch đ u t c pháp lu t n u đ x y ra tai n n lao đ ng trên công tr ng sinh môi tr ướ ệ nhi m tr
(cid:0) ậ ư ệ ạ , láng tr i công nhân cho vi c thi
ố ế ợ công trong su t th i gian th c hi n h p đ ng. (cid:0) ạ ệ ắ ệ Có trách nhi m liên h , s p x p kho v t t ờ ệ ự ằ Thông báo b ng văn b n t
ệ
ọ ả ả ờ ạ ả ả ả ậ ủ ồ ả ổ ứ ủ ườ ng: h tên, ph m vi i công tr ch c c a Bên B t ộ ổ ở c khi kh i công; vi c thay đ i cán b ph i đ m b o có ồ ả ượ ự ấ c s ch p thu n c a Bên A, đ ng th i ph i đ m ộ ướ ng và ph i đ ủ ng đ
ị ả ệ ng. (cid:0) ườ ẽ ả ệ trách nhi m c a cán b tr ự ươ ươ năng l c t ế ưở ả b o ti n trình công vi c không b nh h ằ Thông báo b ng văn b n danh sách công nhân s thi công trên công tr ể ng đ
ệ ệ ể bên A thu n ti n trong vi c theo dõi ki m tra (cid:0) ộ ng công trình (trong Ch u toàn b trách nhi m tr
ậ ị ợ ườ c pháp lu t v ch t l ượ ậ ề ấ ượ ệ tr (cid:0) ng h p thi công sai thi ộ ự ệ ả Toàn b công tác thi công, s a ch a và hoàn thành công trình ph i th c hi n sao
ệ ướ ế ế t k đã đ ử ổ c duy t). ữ ấ ư ỏ ạ ở ộ
ế cho không gây tr ng i, h h ng, t n th t cho công trình công c ng và công trình k c n.ậ (cid:0) ố ợ ả Bên B có trách nhi m ph i h p cùng Bên A gi i trình theo yêu c u c a c quan
ề ủ ầ ủ ơ ệ ự ệ ạ ế c khi có s vi c liên quan đ n ph m vi công vi c trong
(cid:0) ủ ủ ị (cid:0) ủ ầ ư , bên A khi ra vào công trình. ộ ệ ề ệ ị ệ ẩ ướ có th m quy n c a Nhà n ồ ợ h p đ ng này. Tuân th theo các quy đ nh c a ch đ u t Ch u toàn b trách nhi m v an toàn lao đ ng cho công nhân làm vi c trên công
ườ ộ ả tr ng do mình qu n lý. (cid:0) ệ ẹ ệ ườ ng xuyên, v sinh bàn giao công trình
ề ề V sinh d n d p m t b ng thi công th ệ
ề (cid:0) ấ ố (cid:0) ướ (cid:0) c ban hành. ả ầ ị c nghi m thu đ a vào s d ng khi đ m b o đúng yêu c u
ế ế ả
ọ ặ ằ ệ Đi u 5: Đi u ki n nghi m thu và bàn giao công trình: ệ ệ 5.1. Đi u ki n nghi m thu: ủ ượ ế ế t k đã đ Tuân th theo đúng thi c th ng nh t. ề ấ ượ ủ ng công trình do nhà n Tuân th các quy đ nh v ch t l ả ử ụ ỉ ượ ư ệ Công trình ch đ ị ẩ ấ ượ ả t k , đ m b o ch t l ơ ở ạ ệ thi 5.2. C s và hình th c nghi m thu (cid:0) ệ ỉ ể ậ ỹ
ệ ẩ ậ ả Bên A, Bên B cùng ti n hành ki m tra nghi m thu. Các ch tiêu k thu t ph i ả ử c bên A ki m tra và ch p nh n theo đúng các tiêu chu n hi n hành. Bên B ph i c
ng và đ t các tiêu chu n theo quy đ nh. ứ ế ấ ể ệ ể ẩ ề ượ đ ạ đ i di n có th m quy n đ tham gia nghi m thu. (cid:0) ậ ẩ ẩ ỹ ệ Các tiêu chu n, quy chu n k thu t liên quan.
ệ ờ (cid:0) ừ ể ố Bên A s ti n hành nghi m thu theo các đi m d ng k thu t. T t c các kh i
ạ 5.3. Th i gian nghi m thu: ẽ ế ụ ệ
ệ ấ ấ ậ ể ậ ả ấ ằ ậ t b ng b n ế c khi thi công các giai đo n ti p theo.
ứ ệ ộ (cid:0) Khi h ng m c hoàn ch nh đ đi u ki n nghi m thu, Bên B báo cho Bên A b ng
ệ ắ ầ
ỹ ấ ả ỹ ả ượ ượ ầ c nghi m thu k thu t, hoàn t l ng, h ng m c ng m, khu t l p ph i đ ạ ầ ủ ướ ẽ v hoàn công có ki m tra xác nh n đ y đ tr ẽ ế Sau khi hoàn thành toàn b công trình s ti n hành nghi m thu chính th c. ủ ề ằ ế c ngày d ki n b t đ u ti n hành nghi m thu. Sau ị ạ ỉ ướ c ít nh t 1 ngày tr ạ ụ ấ ụ ầ ệ ự ế ạ ệ ẽ ổ ứ ướ ệ ầ ả văn b n tr ể khi ki m tra h ng m c c n nghi m thu đ t yêu c u quy đ nh thì Bên A s t ch c
ờ ừ ậ ượ ả ngày bên A nh n đ c văn b n đ ề
ệ ị ủ
ử ụ ư ệ ể (cid:0) ề ắ ả ầ ộ Đ m b o các yêu c u v nguyên t c, n i dung và trình t bàn giao công trình đã
ự nghi m thu trong th i gian không quá 1 ngày tính t ngh c a bên B. ề 5.4. Đi u ki n đ bàn giao công trình đ a vào s d ng: ự ả xây d ng xong (cid:0) ị ư ậ ề ủ ự ệ Đ a vào s d ng theo quy đ nh c a pháp lu t v xây d ng Vi t Nam.
ề
ị ợ ọ ổ ố ờ
ử ụ ị ợ ồ Đi u 6: Giá tr h p đ ng: ọ ứ 6.1. Hình th c khoán g n: ự ẽ ị ồ Giá tr H p đ ng là giá tr khoán g n và s không thay đ i trong su t th i gian th c hi nệ
ồ ế ệ ố ớ ườ ụ ợ
ẽ ạ ố ượ ứ
ọ ự ế ủ ng thi công th c t ạ ệ ủ ừ ứ ộ ụ ỉ
ụ ạ ầ ộ ứ ng thi công th c t
ỉ ượ ch đ ụ ố ớ ớ ự ế ạ ặ ọ ợ ng h p không Vi c quy t toán H p đ ng đ i v i các h ng m c khoán g n trong tr ụ ạ c a các h ng m c này có phát sinh s không căn c trên kh i l ố ế mà ch căn c trên m c đ hoàn thành công vi c c a t ng h ng m c. Quy t toán kh i ụ ượ l c áp d ng đ i v i ph n phát sinh thu c các h ng m c khoán g n ho c các h ng m c phát sinh m i trong quá trình thi công.
ố ượ ả ặ
ế ạ ằ ậ ậ ả ắ ỏ
ể ệ ụ ạ ng các h ng m c Trong quá trình thi công n u có phát sinh tăng ho c gi m kh i l ậ xây l p, hai bên cùng bàn b c và th a thu n b ng văn b n và ký nh n vào nh t ký ơ ở công trình đ làm c s cho vi c thanh toán.
ộ ố ậ ư ạ ử ư ạ ạ ố hoàn thi n nh : g ch p lát các lo i, c a đi – c a s các lo i, thi
ử ổ ế
ơ ợ ồ M t s v t t ế ệ v sinh,… n u bên A t ẽ ừ ạ ớ s tr l ế ị ệ t b ủ ự ọ ch n theo ý thích c a mình thì khi thanh quy t toán công trình ế ủ t c a H p đ ng này. i v i bên B theo đúng đ n giá chi ti
6.2. Giá tr h p đ ng: (cid:0) ị ợ ồ ị ợ ồ ồ ế ồ Giá tr h p đ ng: ……………………… đ ng (Không bao g m thu VAT
ữ (cid:0) ệ t c các chi phí đ th c hi n toàn b các n i dung
10%) ằ (B ng ch :…………………………………………… ) ồ ể ự ủ ộ ấ ả ạ ộ ợ ồ i Đi u 1 c a H p đ ng: toàn b chi phí, phí, l ộ ậ i nhu n và t t c các
ấ ả ồ ợ ủ ậ ạ ị (cid:0) ự ừ ẽ ệ ổ ợ ồ ị ợ Giá H p đ ng bao g m t ề ệ công vi c nêu t ế lo i thu theo đúng quy đ nh c a pháp lu t. ờ Gía tr trên s không thay đ i trong th i gian th c hi n h p đ ng. Tr các
ườ tr ợ ng h p sau: (cid:0) ồ ơ ế ế ả ượ ng ngoài h s thi t k và ngoài b ng báo giá đ c
(cid:0) ố ượ Có phát sinh tăng kh i l ậ các bên A B yêu c u và xác nh n. ố ượ ồ ơ ế ế ặ ả ầ Có phát sinh gi m kh i l ng trong h s thi t k ho c trong b ng báo giá
ượ ậ ả c các bên A B yêu c u và xác nh n. đ (cid:0) ầ ả ự ơ ơ ở ể ủ
ử Đ n giá trong b n d toán c a bên B g i cho bên A là c s đ tính phát sinh ặ ả tăng ho c gi m sau này.
(cid:0) ồ ặ ự ổ ộ
ả ặ ự ụ ụ ả ượ
ủ ợ ằ ổ ằ ệ c th c hi n b ng văn b n (b ng ph l c ho c biên b n b ủ c s đ ng ý c a các bên A B. (cid:0) ổ ằ ặ ườ ệ ọ ự M i s thay đ i n i dung c a h p đ ng ho c phát sinh trong quá trình th c hi n ồ ả ề ợ h p đ ng đ u ph i đ ồ ợ sung h p đ ng) và đ Trong tr
ờ ể ừ ổ ng h p c n b sung ho c thay đ i, Bên A s có yêu c u b ng văn ậ ầ ầ c yêu c u b ng
ằ ả ẽ ẽ ậ ượ khi nh n đ ậ ỹ ầ
ầ ế ượ ề ậ c các
ế ế ấ ẽ ượ c Bên A thanh toán cho Bên B khi ti n hành quy t toán và thanh
ệ
ề ứ ươ ng th c thanh toán: (cid:0) ả ể ề (cid:0) ồ ồ ề ặ ặ t Nam (VNĐ).
ằ ứ ị ợ ố ề ồ ơ ồ ế ế ươ ẽ ạ ự t k , xin phép xây d ng thì bên A s t m ng ng s ti n là ……………………… ạ ứ Ngay sau khi hoàn thành h s thi ng cho bên B b ng 5% giá tr h p đ ng t
ự ụ ụ ạ ồ
ắ ầ ị ợ ồ
ố ề ế ẽ ạ ứ ng ng s ti n là ……………………… đ ng.ồ
ầ
ổ ộ ồ ẽ ạ ứ ị ợ ươ ứ ằ ề ề Sau khi bên B thi công xong ph n: bê tông móng, c c t, đà ki ng, san n n đá ố ề ng ng s ti n
ầ ầ
ằ ằ
ườ ng ị ng ngăn phòng ph n thân nhà thì A s t m ng cho bên B b ng 10% giá tr ươ ứ ố ề ầ ng ng s ti n là
ằ ầ ầ ộ
ằ c, di m mái, xây t
ươ ứ ề ồ ầ ườ ng ng s ti n là ………………………đ ng.ồ
ầ ợ
ợ ẽ ạ ứ ạ ẽ ằ
ố ề ng ng s ti n là ………………………đ ng.ồ
ơ ả ạ ầ ạ
ầ ố ằ ẽ ạ ứ ị ợ ồ ạ Sau khi bên B thi công xong c b n ph n: p lát g ch các lo i, tr n th ch ươ ng ng thì A s t m ng cho bên B b ng 10% giá tr h p đ ng, t
ướ ườ c t ………………………..đ ng.ồ ầ ặ ử ạ ắ
ậ ấ ằ ế ị t b ị ẽ ạ ứ c, lát đá granite b c c p thì A s t m ng cho bên B b ng 10% giá tr
Sau khi bên B thi công xong ph n: gia công và l p đ t c a các lo i, thi ế ị ướ t b n ươ ứ ố ề ượ ự ồ ợ ầ ằ ấ ả b n cho Bên B. Ch m nh t trong th i gian 3 ngày k t ả văn b n, Bên B s thông báo b ng văn b n v các yêu c u k thu t và chi phí phát ế ỹ sinh (n u có) cho Bên A. Các yêu c u k thu t và chi phí phát sinh (n u có) đ ố bên th ng nh t s đ ợ ồ lý h p đ ng. ề Đi u 7: Ph ng th c và đi u ki n thanh toán ươ ứ 7.1. Ph ằ ẽ Bên A s thanh toán cho Bên B b ng ti n m t ho c chuy n kho n. ệ ị ề Đ ng ti n giao d ch là đ ng ti n Vi ề ả ạ ứ 7.2. Đi u kho n t m ng và thanh toán: ợ ồ T m ng h p đ ng 1. * Đ t 1:ợ ứ đ ng.ồ ế ị ậ * Đ t 2:ợ Ngay sau khi bên B t p k t nhân s , d ng c , thi t b ( Bao g m: làm lán tr i, ằ …..) b t đ u thi công thì bên A s t m ng cho bên B b ng 15% giá tr h p đ ng, ươ ứ t * Đ t 3:ợ mi thì A s t m ng cho bên B b ng 20% giá tr h p đ ng, t là ………………đ ng.ồ ộ * Đ t 4:ợ Sau khi bên B thi công xong ph n: bê tông c t, bê tông d m gi ng, xây t ẽ ạ ứ ườ bao, xây t ……………………đ ng.ồ ồ ợ h p đ ng, t * Đ t 5:ợ Sau khi bên B thi công xong ph n: bê tông c t, bê tông d m gi ng, bê tông sàn ướ ẽ ạ ứ ồ ng ph n mái nhà thì A s t m ng cho bên B b ng 10% b n n ố ề ị ợ giá tr h p đ ng, t * Đ t 6:ợ Sau khi bên B thi công xong ph n: khung mái l p ngói thép m k m, l p mái ị ườ ngói, tô t ng bên trong và bên ngoài nhà thì A s t m ng cho bên B b ng 10% giá tr ươ ứ ồ ợ h p đ ng, t * Đ t 7:ợ ơ cao, s n n ứ ố ề ng s ti n là * Đ t 8:ợ ệ đi n, thi ồ ợ h p đ ng, t ng ng s ti n là …………………………..đ ng.ồ
ộ ệ ự ả
ằ
ố ề ư ươ ứ ng ng s ti n là ử ụ ………………………..đ ng.ồ
(cid:0) ứ ả ầ ng ng v i các l n thanh toán, bên B ph i có các ch ng t sau : (cid:0) ố ượ ừ ạ ệ ậ ng hoàn thành giai đo n công vi c có
ữ ủ ệ * Đ t 9:ợ Sau khi bên B th c hi n hoàn thành toàn b công trình và có biên b n nghi m ị thu bàn giao đ a công trình vào s d ng thì bên A thanh toán cho bên B b ng 8% giá tr ợ ồ h p đ ng, t ệ ề Đi u ki n thanh toán ớ ươ ứ T ệ ả Biên b n nghi m thu xác nh n kh i l ch ký c a giám sát bên A. (cid:0) ị ị ề ớ ố ề
ể ừ ẽ ậ ượ ầ ủ ứ ngày Bên A nh n đ ươ ứ ng ng v i s ti n đ ngh thanh toán. ầ Trong các l n thanh toán: Bên A s thanh toán cho bên B ụ theo m c c đ y đ ch ng t ừ ợ ệ h p l
ộ ề
ệ th i gian là 12 tháng k t
ờ ữ
ươ ứ ả ả ồ ị ợ ờ ị ố ề ng ng s ti n
ề ề Công văn đ ngh thanh toán t ờ ạ Th i h n thanh toán: 1. ờ trong th i gian 3 ngày k t c thu c đi u 7.2) . ể ừ ả ngày ký biên b n nghi m thu hoàn thành 2. B o hành: ọ ử ụ ư đ a vào s d ng gi a A và B. M i chi phí trong quá trình b o hành bên B ch u. Sau khi ả ế h t th i gian b o hành thì bên A thanh toán 2% giá tr h p đ ng, t là ………………………..đ ng.ồ ả Đi u 8: B t kh kháng: (cid:0) ấ ữ ố ạ ủ ả ư ả
ế
ầ ầ ợ ồ
ả ả
ằ ờ ố
ạ ố
(cid:0) ạ ỏ ớ ố ố ể ầ ả Nh ng tình hu ng x y ra ngoài t m ki m soát c a c hai bên nh ho ho n, ặ ộ ự ở ọ ạ ạ ộ m i d ng, làm cho m t trong hai bên ho c thiên tai, chi n tranh, ho t đ ng quân s ị ụ ể ự ả ộ ệ c 2 bên không th th c hi n m t ph n hay toàn ph n nghĩa v do h p đ ng quy đ nh ờ ố ẽ ượ ấ ả ố ấ c coi là tình hu ng b t kh kháng. Khi x y ra tình hu ng b t kh kháng, th i s đ ả ệ ẽ ượ ấ gian hoàn thành công vi c s đ c kéo dài thêm b ng th i gian x y ra tình hu ng b t ượ ỡ ợ ủ ấ ứ ả kh kháng. Tình tr ng v n c a b t c bên nào cũng không đ c coi là tình hu ng ả ấ b t kh kháng. Bên A và Bên B càng s m càng t
ấ ể ạ ỏ
ế ẽ ặ (cid:0)
ố ắ ả t, c g ng h t s c lo i b tình hu ng b t kh ố kháng. N u trong vòng 5 (năm) ngày tình hu ng b t kh kháng không th lo i b , các ế ả ỡ i quy t có tính đ n quy n l bên s g p g tìm cách gi ế ị ư ấ Các khó khăn v ch t o s n xu t thi ấ ố ế ề ế ạ ả ư ượ ế ể ả ế ế ứ ấ ả ỗ ề ợ ủ i c a m i bên. ậ ư ế t b nh : thi u v t t ả c coi nh tình hu ng b t kh kháng và vì th không th gi ệ , nguyên li u, thi u i
ụ ợ ệ ồ
ỉ ượ ề ờ ủ ề ạ ợ ồ i Đi u 2 c a H p đ ng ch đ ạ c Bên A gia h n
ự ườ nhân công,.v.v không đ ủ ệ phóng trách nhi m c a Bên B trong vi c hoàn thành nghĩa v h p đ ng. ợ ồ ạ Đi u 9. Gia h n H p đ ng ồ ợ ệ Th i gian th c hi n H p đ ng nêu t ợ ng h p sau: trong các tr
(cid:0) ườ ấ ự ề ổ Tr
ả ệ ủ ỉ ự ế ệ ư i c a Bên A nh thay đ i, đi u ch nh quy mô, tính ch t d án; ưở ng đ n quá trình th c hi n công vi c c a Bên
ỗ ủ ợ ng h p do l ệ ỉ ẫ ư đ a ra các ch d n sai l ch gây nh h B. (cid:0) ấ ợ ạ ề ợ ồ (cid:0) ườ ợ ủ i Đi u 11 c a H p đ ng. ạ ả ị ả ườ Các tr ng h p b t kh kháng nêu t ộ ặ Khi g p m t trong các tr ng h p quy đ nh nêu t
ả
ệ ẽ ị ế ả ờ
ị ớ ợ ủ ề ạ ồ ợ ị ề i kho n 1 Đi u này, trong ả vòng 05 ngày, Bên B ph i thông báo ngay cho Bên A, thông báo này ph i nêu rõ nguyên ự ự ệ ề nhân s vi c và đ xu t, ki n ngh v i Bên A v kho ng th i gian th c hi n s b kéo ờ ạ ớ ng h p trong th i h n 05 ngày nêu dài so v i quy đ nh t ề ấ ườ i Đi u 2 c a H p đ ng. Tr
ặ ủ ề
ợ ồ ẫ ượ ụ
ấ ể ừ c áp d ng. Trong vòng 03 ngày k t ờ ị ế ậ ượ ngày nh n đ ị ề ả ờ ị
ề ề c thông báo đ i thì th i gian đ ngh kéo dài nêu trong ặ ậ ấ ượ c Bên A m c nhiên ch p nh n.
ứ ợ ồ ừ trên mà Bên B không thông báo ho c không có đ xu t ki n ngh gì thì Đi u 2 c a H p đ ng v n đ ạ ủ ngh gia h n c a Bên B mà Bên A không tr l ủ thông báo c a Bên B coi nh đã đ ạ Đi u 10ề (cid:0) ạ ề ế ị ự ệ ầ ộ
ồ ợ
ế ể ế ụ
ườ ạ ặ ộ ợ M t Bên có quy n quy t đ nh t m d ng th c hi n m t ph n ho c toàn b H p ư ự i c a Bên kia gây ra trong quá trình th c hi n H p đ ng, nh ng ph i thông ạ ả i quy t đ ti p t c th c hi n ừ ng h p Bên t m d ng không thông báo mà vi c t m
ệ ả t b ng văn b n và cùng bàn b c gi ợ ệ ạ ứ ộ ế ằ ế ồ t h i cho Bên kia thì tùy theo m c đ thi
ệ ạ ng thi
ả ự ệ ệ ạ ệ ạ t h i ộ ệ ự ầ t h i cho Bên kia. Khi m t ph n ẫ ạ ệ ủ ả ồ ị ạ ầ ồ ợ ừ c, Bên t m d ng ph i b i th ợ ườ ừ ng công vi c c a H p đ ng b t m d ng thì các ph n khác v n có hi u l c
ồ (cid:0) ế ậ ượ ạ c thông báo t m d ng th c
ư ấ : T m d ng, ch m d t h p đ ng: ộ ừ ỗ ủ ồ đ ng do l báo cho Bên kia bi ợ ồ đúng H p đ ng đã ký k t. Tr ệ ự ừ d ng th c hi n H p đ ng gây thi ượ ứ ch ng minh đ ố ượ kh i l ợ theo H p đ ng. ờ ạ N u trong th i h n 03 ngày k t ộ ầ ặ ệ ngày nh n đ ộ ủ ạ
ả ờ ệ ặ ừ ể ả i ho c không có bi n pháp đ gi
(cid:0) ự ệ ạ ợ (cid:0) ừ ự ể ừ ỗ ủ ồ ộ ợ i c a Bên hi n m t ph n ho c toàn b H p đ ng c a m t Bên (Bên t m d ng) do l ụ ắ ế kia gây ra mà Bên kia không tr l i quy t, kh c ph c ừ thì Bên t m d ng có quy n: ị ị ấ ề ờ ạ ệ ồ ầ ộ ợ ượ ự ồ Đ ngh gia h n th i h n th c hi n H p đ ng; ộ Đ ngh ch m d t vi c th c hi n m t ph n ho c toàn b H p đ ng và đ c
ợ ồ (cid:0) ệ ạ ấ ả ồ Vi c t m d ng ho c ch m d t H p đ ng do các nguyên nhân b t kh kháng
ạ ề ề ứ ặ ệ ệ ố ượ thanh toán các kh i l ng đã th c hi n theo H p đ ng. ứ ợ ừ ồ ề ặ ủ c x lý theo Đi u 9 c a H p đ ng. đ (cid:0) ọ ợ ằ ạ ườ ề ấ ượ ử Tr
ự ấ ợ ứ ự ộ ồ ợ ặ ấ ng h p có b ng ch ng cho th y Bên B vi ph m nghiêm tr ng v ch t ế ậ ng công trình ho c Bên B th c hi n ch m ti n đ hoàn thành H p đ ng quá 15
ồ ợ ế ủ ượ ệ ạ ể ả ờ c gia h n n u có theo Đi u 9 c a H p đ ng (không ph i
ợ ấ ả ề ủ ệ ử
ồ ồ ợ ấ ề ủ ề ồ ề ứ ợ ạ ồ
ạ ợ ồ
ạ ẽ ả ườ ạ ị (cid:0) ớ ế ậ (cid:0) ượ l ả ngày, k c th i gian đã đ vì nguyên nhân b t kh kháng theo Đi u 8 c a H p đ ng), thì ngoài vi c x lý ph t ợ H p đ ng theo Đi u 11 c a H p đ ng, Bên A có quy n xem xét ch m d t H p đ ng ớ v i Bên B. ề Đi u 11: Ph t do vi ph m h p đ ng: 11.1Bên B s ph i ch u ph t trong các tr ộ ấ ượ ế ế ả ợ ng h p sau đây: ế ớ ẽ ả ng theo b n v thi t k và các quy trình, quy
ệ ạ (cid:0) ộ (cid:0)
ơ Thi công ch m h n so v i ti n đ đã cam k t v i bên A. ả Thi công không đ m b o ch t l ỹ ậ ph m k thu t hi n hành. ể ả ạ Đ x y ra tai n n lao đ ng. ự ố ể ả Đ x y ra s c công trình. ậ ế ớ ơ
ự ệ ị
ờ ườ ệ ạ ề ạ ồ ợ
ủ ợ ệ ụ ể ư ợ ớ ế ộ 11.1.1Thi công ch m h n so v i ti n đ đã cam k t v i bên A: ệ Bên B có trách nhi m th c hi n các công vi c trong th i gian quy đ nh đã nêu trong ế ề đi u 3 c a h p đ ng này. Bên A có quy n ph t trong tr ng h p Bên B vi ph m ti n ồ ộ ự đ th c hi n h p đ ng, c th nh sau:
(cid:0) ậ ế ị ợ ầ
ị ị ả Ch m ti n đ m i tu n Bên B s ph i ch u ph t 0.1% ph n giá tr h p đ ng b ố ề ộ ỗ ậ ồ ị ợ ẽ ổ ạ ạ ầ ễ ư ầ ỗ
ậ ch m cho m i tu n ch m tr , nh ng t ng s ti n ph t không quá 10% giá tr h p đ ng.ồ (cid:0) ờ ễ ố ầ ậ (cid:0) i đa không quá 4 tu n. ề ứ ợ ấ ồ ấ Th i gian ch m tr t Quá th i gian trên bên A có quy n ch m d t h p đ ng, và t t cà các chi phí phát
ờ ự ậ ị
ễ sinh do s ch m tr Bên B ph i gánh ch u. ấ ượ 11.1.2 Thi công không đ m b o ch t l ng: (cid:0) ị ế ế ử ữ ổ ườ ể ng h p h h ng, s c gây ra có ki m đ nh và thi t k s a ch a b sung, Tr
ả ợ ư ỏ ả ọ m i chi phí này Bên B ph i ch u trách nhi m. (cid:0) ả ợ ườ ả ả ự ố ị ng h p thi công không đ m b o ch t l Tr t h i cho Bên A thì
ệ ả ứ ợ ấ ươ ấ ượ ồ ệ ạ ị ả ệ
ộ ề ơ ệ ạ ả ng gây thi ề ẽ ng ch m d t h p đ ng, Bên B s ph i ch u trách nhi m đ n ộ ố ề t h i đó cho Bên A và hoàn tr toàn b s ti n Bên A đã t m ng/Thanh
ạ ứ ụ ừ ố ề ượ ạ ấ c
ử ụ ư ệ
ạ (cid:0) Bên A có quy n đ n ph bù toàn b thi toán cho Bên B, có kh u tr s ti n thanh toán cho các công viêc, h ng m c đã đ nghi m thu hoàn thành đ a vào s d ng. ự ố 11.1.3 Đ x y ra s c công trình và tai n n lao đ ng ả ẽ i c a Bên B, Bên B s ph i ch u trách
ộ ỗ ủ ự ố ng h p x y ra s c công trình do l ắ ườ ụ ự ố ị ướ ệ ạ ả ệ ộ t h i, chi phí kh c ph c s c và trách nhi m tr ợ ng toàn b thi c
ể ả ườ Tr ồ ệ nhi m b i th pháp lu t.ậ (cid:0) ệ ế ạ ả ộ ộ ị
ả ộ ố ờ ẽ Bên B s ph i ch u toàn b trách nhi m liên quan đ n tai n n lao đ ng x y ra ả ng trong su t th i gian thi công và b o hành công trình cho cán b công
ườ ủ (cid:0) ộ ợ ự ố trên công tr nhân viên c a mình. Trong tr
ờ ệ ạ ấ ả ể ườ ọ ư
ứ ộ ơ ệ ạ t h i,
ồ ệ ộ ế ụ ế ặ ắ
ị ờ ắ ề ườ ng h p sau đây:
ạ ạ ứ ả ị
ề ạ ậ
ạ ậ ổ
ườ ng h p x y ra s c công trình và tai n n lao đ ng, Bên B có trách ằ ậ nhi m b ng m i cách có th và trong th i gian nhanh nh t nh ng không ch m h n 2 ả ả ngày ph i có văn b n thông báo cho Bên A, trong đó nêu rõ: lí do, m c đ thi ườ ng ho c kh c ph c, th i gian đ bù đ p ti n đ n u có... bi n pháp b i th ợ ẽ ả 11.2. Bên A s ph i ch u ph t trong tr ủ ợ ệ ự Bên A ph i th c hi n T m ng và Thanh toán cho Bên B theo đúng quy đ nh c a h p ợ ườ ồ ng h p Bên A ch m thanh toán cho Bên B, Bên B có quy n ph t bên A đ ng này. Tr ị ợ ứ ố ề 0.1% /ngày cho s ti n ch m thanh toán và t ng m c ph t không quá 10% giá tr h p ợ ồ ng h p: đ ng. Trong tr
(cid:0) ủ ợ ớ ồ
ậ ề ừ ề ệ ề ế ộ ị
ươ
ỷ ợ ồ ng hu h p đ ng: ươ ạ ơ ế ẽ ị ơ ồ ổ
ồ t b Bên B đã mua và kh i l ỷ ợ thi
ế ị ị ủ ợ ề ồ Bên A ch m thanh toán cho bên B quá 7 ngày so v i đi u 7 c a h p đ ng thì: Bên B có quy n d ng thi công và bên B không ch u trách nhi m v ti n đ thi công công trình. 11.3 Ph t đ n ph N u bên A đ n ph ợ ề h p đ ng và đ n bù giá tr các v t t ệ ượ ự ệ vi c đã th c hi n đ ạ ị ng hu h p đ ng, bên A s b ph t 10% t ng giá tr ậ ư ố ượ ng các công ợ ng h p quy đ nh Đi u 8 c a h p đ ng này. ị ừ ườ c, tr tr
ế ươ ườ ợ ị
ư ng h p nh quy đ nh t ổ ỷ ợ ồ ẽ ị ơ ị ề ạ ạ ồ i ng hu h p đ ng ngoài các tr N u Bên B đ n ph ị ợ ủ ợ đi u 8 và các quy đ nh khác c a h p đ ng này, Bên B s b ph t 10% t ng giá tr h p
ộ ố ề ạ ứ ả ạ
ừ ầ ướ ệ ấ ồ đ ng và hoàn tr l Bên B (đã kh u tr ph n công vi c hoàn thành tr i cho bên A toàn b s ti n mà Bên A đã t m ng, thanh toán cho c đó).
ồ ề ợ ữ ử ụ ạ ượ ằ ả ệ ệ ẽ ả
ấ ả ồ ể ự ệ ợ t. T t c các tài li u, b n v , tiêu ồ ợ c a h p đ ng và đ th c hi n h p đ ng
ệ ế ạ ả ợ ồ Đi u 12. Ngôn ng s d ng trong h p đ ng: ế c so n th o b ng ti ng Vi H p đ ng này đ ư ừ ủ ạ ẩ chu n, thông tin, báo cáo các lo i và th t ằ ẽ ượ c so n th o b ng ti ng Vi s đ t.
ậ
ề ậ ợ ồ ậ ộ
ồ ự ệ ề ấ
ồ ệ ế ạ ấ
ự ề ậ ệ ủ ướ ộ ủ c C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t ệ ậ ớ ợ c th c hi n phù h p v i Lu t pháp Vi t Nam. Các v n đ liên ả ệ ạ i quy t tranh ch p theo t h i và gi ạ ư ượ ấ i ở c đi u ch nh b i Lu t pháp đã đ c n hành và l u hành t
ụ Đi u 13. Lu t áp d ng cho h p đ ng: ợ ụ Lu t áp d ng cho H p đ ng là Lu t pháp c a n ượ ợ Nam. H p đ ng đ ả ế ệ i thích th c hi n, vi ph m, thi quan đ n vi c gi ợ ỉ ẽ ượ ồ H p đ ng này s đ ệ t Nam. Vi
ề ấ ả ế ấ Đi u 14. Tranh ch p và gi i quy t tranh ch p: (cid:0) ấ ỳ ừ ặ ế
ố ắ ế ợ ặ ồ ho c liên quan đ n H p đ ng này ho c do ế ứ ể ả i quy t c Bên A và Bên B c g ng h t s c đ gi
ự ễ s di n gi thông qua th (cid:0) ẽ ượ ả i. ể ả ả ấ B t k tranh ch p nào phát sinh t ồ ả ề ợ i v H p đ ng s đ ượ ươ ng, hòa gi ng l ấ N u tranh ch p không th gi i quy t đ ng, hòa gi ng l i trong
ươ c b ng th ể ề ượ ầ ư ấ ỳ ệ
ố ả ự
ờ ấ ồ ế ỉ ọ c các Bên l a ch n là Tòa án kinh t ộ ủ ẽ ẩ ồ ượ t nh ế ỉ t nh Đ ng Nai s là chung th m, bu c các
(cid:0) ế ượ ằ ế i đa là 20 ngày, b t k Bên nào cũng đ u có th yêu c u đ a vi c tranh th i gian t ế ằ ch p ra gi i quy t b ng tòa án. Tòa án đ ế ị Đ ng Nai. Quy t đ nh c a Tòa án kinh t Bên ph i thi hành. ử ủ ợ ả ự ề ả ị ả Khi phân x các tranh ch p ph i d a trên các đi u kho n quy đ nh c a h p
ủ ậ ồ đ ng này và lu t pháp c a Vi (cid:0) ấ t Nam. ệ ệ ế ệ ụ ử ủ ẽ
M i chi phí liên quan đ n vi c ki n t ng và phân x c a Tòa án s do bên thua ị
ệ ề ả ọ ki n ch u. Đi u 15: B o hành công trình: (cid:0) ộ ả ả ự ệ ệ ng cho toàn b công vi c do Bên B th c hi n. Bên B ph i b o hành v ch t l
ờ ả ữ ả (cid:0) ờ ả ề ấ ượ ừ Th i gian b o hành: 12 tháng tính t ế ữ ả
ự ủ ả ọ ị
ướ c th i h n
(cid:0) ỗ ủ ươ ự ữ ứ ệ ề ơ ợ ồ ệ ngày có biên b n nghi m thu gi a bên A và B. ế ề ấ ế ậ t liên quan đ n v n đ Trong th i gian b o hành n u x y ra nh ng khuy t t ượ xây d ng do sai sót c a Bên B thì Bên B ph i ch u m i chi phí mà không đ c thanh toán. ứ ợ ồ ấ ề Đi u 16: Ch m d t h p đ ng tr ứ ợ ồ ấ 16.1 Ch m d t h p đ ng do l Bên A có quy n đ n ph ờ ạ ộ i c a m t bên. ấ ng ch m d t th c hi n h p đ ng trong nh ng tr ườ ng
ợ h p sau: (cid:0) ề ả ạ ồ ợ
Bên B vi ph m các đi u kho n trong H p đ ng và đã đ ạ ượ ệ ữ ủ ự ự ả
ầ ủ ộ ầ ủ ệ c bên A thông báo ệ ằ b ng văn b n nêu rõ nh ng sai ph m c a bên B (không th c hi n, th c hi n không ữ ầ ử đúng, không đ y đ n i dung công vi c theo yêu c u c a bên A) và yêu c u s a ch a
ậ ượ ẫ ngày nh n đ c thông báo, bên B v n không
ặ ư ấ (cid:0) ạ ộ ứ ế ấ ạ i th hay ch m d t ho t đ ng theo quy t
ị đ nh c a c quan Nhà n (cid:0) ự ươ ấ ợ ồ ệ ể ừ nh ng trong vòng 10 ngày làm vi c k t ứ ự ể ấ ứ ch m d t ho c không th ch m d t s vi ph m. ể ả ả ạ Bên B lâm vào tình tr ng phá s n, gi ề ướ ủ ơ c có th m quy n. ơ Bên B có quy n đ n ph ẩ ệ ng ch m d t th c hi n h p đ ng trong tr
ạ ợ ng h p ầ ườ ả ụ
ư ế
ủ (cid:0) ắ ỗ ộ ứ ề ượ ằ bên A vi ph m nghĩa v thanh toán và đã đ c bên B thông báo b ng văn b n yêu c u ẫ bên A thanh toán cho bên B nh ng bên A v n không ti n hành thanh toán trong vòng 10 ệ ể ừ ngày làm vi c k t ả Khi x y ra tr i c a m t bên thì bên m c l i ng h p ch m d t h p đ ng do l
ứ ợ ủ ợ
c thông báo c a bên B. ồ ỗ ủ ồ ng h p b t kh kháng (cid:0) ợ ấ ả ả ủ ỏ ợ ng h p b t kh kháng x y ra d n t ạ ấ Trong tr
ậ ượ ngày nh n đ ợ ườ ấ ề ủ ị ẽ ị s b ph t theo quy đ nh c a đi u 11 c a h p đ ng này. ườ 16.2 Ch m d t h p đ ng do tr ườ ả ả ứ ợ ồ ợ ấ ả ườ ả ẫ ớ ệ ầ i các bên ph i h y b h p đ ng ế ệ ể ờ ồ ự ng trình các ph n vi c đã th c hi n cho đ n th i đi m
(cid:0) ế ả ả
ụ ươ ứ ự ệ ệ ờ ớ ng ng v i kh i l
ể ấ ẽ c thanh lý cho đ n th i đi m b t kh kháng x y ra. Bên B s ị ố ượ ng công vi c đã th c hi n và đã ấ ố
ề (cid:0) ứ ự ư ư này, các bên ph i có b n t ấ ả ả x y ra b t kh kháng. ợ ồ ượ H p đ ng đ ậ ượ ầ nh n đ c ph n phí d ch v t ượ c các bên th ng nh t. đ ề Đi u 17: Đi u kho n chung: ồ u tiên pháp lý nh sau: (cid:0) ả ầ ủ ợ ả ồ (cid:0)
(cid:0) ồ ợ ệ ồ ợ ợ Thành ph n c a H p đ ng và th t Văn b n H p đ ng; ệ Các tài li u kèm theo khác liên quan. H p đ ng này cũng nh t t c các tài li u, thông tin liên quan đ n H p đ ng s ẽ
ượ ủ ệ ả ế ậ đ c các Bên qu n lý theo quy đ nh hi n hành c a nhà n (cid:0) ư ấ ả ị ệ ố ề ả ồ ợ ướ ề ả c v b o m t. ậ ỏ t các đi u kho n đã th a thu n trong H p đ ng. (cid:0)
(cid:0) ự ồ ệ ự ể ừ ệ ự ủ ồ ợ ượ ạ ệ ủ ấ ế Hai Bên cam k t th c hi n t ợ Hi u l c c a H p đ ng: H p đ ng này có hi u l c k t ngày đ c đ i di n c a hai Bên ký, đóng d u,
ợ (cid:0) ợ ệ ở H p đ ng s k t thúc sau khi Bên B hoàn thành t t các công vi c nêu
ồ ệ và hoàn thi n h p đ ng. ẽ ế ệ ủ ụ ậ ồ ợ ấ ề ấ Đi u 1 t các th t c thanh toán, thanh lý H p đ ng theo Lu t
ồ ự và hai Bên th c hi n hoàn t ị đ nh. (cid:0) ợ ượ ư ộ ữ ị c làm thành 04 b có giá tr pháp lý nh nhau, Bên A gi 02
ồ H p đ ng này đ ộ ữ 02 b ./. ộ b , Bên B gi
Ạ Ệ Ạ Ệ Đ I DI N BÊN A Đ I DI N BÊN B

